wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Học Kì II

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Năm 1460, vua Lê Thánh Tông lên ngôi trong bối cảnh như thế nào?

a)

Tình hình đất nước từng bước được ổn định.

b)

Nhà Lê lâm vào vào khủng hoảng, suy yếu.

c)

Nhà Minh đang lăm le xâm lược Đại Việt.

d)

Nhà Lê đang ở thời kì phát triển đỉnh cao.

2.

Về hành chính, Lê Thánh Tông đã thực hiện biện pháp gì để nâng cao quyền lực của nhà vua?

a)

Xóa bỏ hầu hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn.

b)

Xóa bỏ tất cả các chức quan đại thần trong triều.

c)

Tiến hành hạ bậc các chức quan cao xuống nhiều lần.

d)

Tiến hành tuyển chọn các quan đại thần bằng thi cử.

3.

Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng mục đích cải cách của vua Lê Thánh Tông?

a)

Tăng cường quyền lực của hoàng đế và củng cố bộ máy nhà nước.

b)

Giải quyết tình trạng khủng hoảng trầm trọng của đất nước bấy giờ.

c)

Biến nước ta trở thành cường quốc lớn mạnh hàng đầu trong khu vực.

d)

Tăng cường tiềm lực đất nước chuẩn bị đối phó với giặc ngoại xâm.

4.

Một trong những đặc điểm về tình hình chính trị, xã hội nước ta trước khi vua Lê Thánh Tông tiến hành cải cách là

a)

chính trị bất ổn kéo dài ảnh hưởng đến sự phát triển của đất nước.

b)

nhiều cuộc đấu tranh của nông dân nổ ra ngày càng quyết liệt.

c)

bộ máy hành chính nhà nước bắt đầu bộc lộ những hạn chế.

d)

chính trị, xã hội ổn định, đất nước có bước phát triển mới.

5.

Năm 1484, vua Lê Thánh Tông quyết định cho dựng bia ghi tên Tiến sĩ nhằm

a)

tập trung quyền lực vào tay vua và triều đình trung ương.

b)

đề cao Nho học và tôn vinh các bậc trí thức Nho học.

c)

phát huy những phong tục tập quán tốt đẹp của dân tộc.

d)

tăng cường sự ràng buộc lẫn nhau giữa các cơ quan.

6.

Cuộc cải cách do vua Lê Thánh Tông thực hiện có ý nghĩa như thế nào đối với đất nước?

a)

Là khuôn mẫu điển hình cho nhà Lê sơ noi theo.

b)

Tạo điều kiện cho kinh tế thương nghiệp phát triển mạnh.

c)

Kìm hãm sự chuyên quyền của quan lại triều đình.

d)

Làm chuyển biến toàn bộ hoạt động của đất nước.

7.

Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông được tiến hành trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?

a)

Nội bộ triều đình có nhiều mâu thuẫn, biến động.

b)

Nền kinh tế sa sút, nạn đói diễn ra thường xuyên.

c)

Đất nước đứng trước nguy cơ bị nhà Minh xâm lược.

d)

Chế độ phong kiến lâm vào khủng hoảng trầm trọng.

8.

Công cuộc cải cách của Lê Thánh Tông được tiến hành trên mọi lĩnh vực, nhưng tập trung chủ yếu vào lĩnh vực

a)

kinh tế.

b)

giáo dục.

c)

hành chính.

d)

văn hóa.

9.

Để quản lý đất nước, vua Lê Thánh Tông đã cho ban hành bộ luật nào sau đây?

a)

Hình thư.

b)

Quốc triều hình luật.

c)

Hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

10.

Trong lĩnh vực văn hóa, Lê Thánh Tông đặc biệt đề cao hệ tư tưởng

a)

Phật giáo.

b)

Đạo giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Thiên chúa giáo.

11.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, hệ thống cơ quan phụ trách đạo thừa tuyên có tên gọi là

a)

Tam ty.

b)

Lục bộ.

c)

Lục khoa.

d)

Thông chính ty.

12.

Năm 1471, vua Lê Thánh Tông cho lập thêm đạo thừa tuyên thứ 13 có tên gọi là

a)

Hà Nội.

b)

Phú Xuân.

c)

Quảng Nam.

d)

Tây Đô.

13.

Trong cuộc cải cách thế kỉ XV, dưới đạo thừa tuyên, vua Lê Thánh Tông thiết lập hệ thống

a)

phủ, huyện/châu, xã.

b)

tỉnh/thành phố, huyện, xã.

c)

lộ, trấn, phủ, huyện/châu.

d)

tỉnh, phủ, huyện, làng.

14.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, hệ thống quan lại được tuyển chọn chủ yếu thông qua

a)

dòng dõi tôn thất.

b)

tiến cử.

c)

giáo dục - khoa cử.

d)

đề cử.

15.

Để tập trung quyền lực vào nhà vua, Lê Thánh Tông đã

a)

bãi bỏ nhiều cơ quan, chức quan cũ.

b)

chú trọng đổi mới giáo dục khoa cử.

c)

ban hành chính sách hạn điền và hạn nô.

d)

coi trọng bảo vệ quyền lợi phụ nữ, trẻ em.

16.

"Đây là một bộ luật đầy đủ… gồm hơn 700 điều, quy định khá đầy đủ tội danh và hình phạt liên quan đến hầu hết các hoạt động xã hội, bảo vệ quyền hành của giai cấp thống trị, một số quyền lợi chân chính của nhân dân và an ninh đất nước". Nhận xét trên đề cập đến bộ luật nào sau đây?

a)

Hình luật.

b)

Hình thư.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

17.

Một trong những điểm mới và tiến bộ của bộ luật Quốc triều hình luật là

a)

đề cao quyền tự do, dân chủ của nhân dân.

b)

bảo vệ tuyệt đối quyền và lợi ích của vua.

c)

bảo vệ quyền và lợi ích của quân cấm binh.

d)

bảo vệ quyền lợi và địa vị của người phụ nữ.

18.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về chức năng của Lục bộ dưới thời vua Lê Thánh Tông?

a)

Cơ quan giúp việc cho Lục Tự, Lục khoa

b)

Theo dõi, giám sát hoạt động của Lục khoa.

c)

Cơ quan cao cấp chủ chốt trong triều đình.

d)

Phụ trách hoạt động quân sự của nhà nước.

19.

Nội dung nào sau đây là cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực văn hóa - giáo dục?

a)

Quy định chặt chẽ chế độ khoa cử.

b)

Thành lập Lục khoa giám sát Lục bộ.

c)

Ban hành chế độ lộc điền và quân điền.

d)

Hạn chế quyền lực của vương hầu, quý tộc.

20.

Nội dung nào sau đây là cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực quân đội, quốc phòng?

a)

Bãi bỏ hầu hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn.

b)

Chú trọng xây dựng đội ngũ quan lại có phẩm chất tốt.

c)

Chú trọng hoàn thiện hệ thống pháp luật quản lý đất nước.

d)

Tổ chức các kì thi khảo võ nghệ để tuyển chọn tướng sĩ.

21.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm giống nhau giữa cải cách của Hồ Quý Ly và vua Lê Thánh Tông?

a)

Cải cách chủ yếu mô phỏng theo mô hình nhà Minh (Trung Quốc).

b)

Cải cách thành công trọn vẹn và mang tính triệt để trên mọi lĩnh vực.

c)

Cải cách nhằm tập trung quyền lực về tay vua và triều đình trung ương.

d)

Cải cách toàn diện, quy mô lớn nhưng tập trung vào lĩnh vực quân đội.

22.

Công cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông thế kỉ XV không được tiến hành trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Hành chính.

b)

Giáo dục.

c)

Kinh tế.

d)

Ngoại giao.

23.

"Coi trọng biên soạn quốc sử" là nội dung cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Quân đội.

b)

Văn hóa.

c)

Luật pháp.

d)

Kinh tế.

24.

Trong nội dung cải cách, Hồ Quý Ly và vua Lê Thánh Tông đều

a)

bãi bỏ nhiều cơ quan, chức quan cũ có nhiều quyền lực.

b)

khuyến khích và đề cao sử dụng chữ Nôm trong thi cử.

c)

hạn chế sỡ hữu ruộng đất quy mô lớn của quý tộc tôn thất.

d)

tăng cường cơ chế giám sát, ràng buộc nhau giữa các cơ quan.

25.

Một trong những điểm mới của bộ Quốc triều hình luật là

a)

có sự gia tăng hình phạt đối với người phạm tội nếu đã đến tuổi trưởng thành.

b)

có sự phân biệt hình phạt đối với người phạm tội nếu tàn tật hoặc còn nhỏ.

c)

đề cao quyền lợi và địa vị của nam giới, quy định cụ thể về tố tụng.

d)

xóa bỏ hình phạt đối với người phạm tội nếu tàn tật hoặc còn nhỏ.

26.

Nội dung nào sau đây không phải là những giá trị cơ bản mà cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông thế kỉ XV mang lại?

a)

Không để quyền lực tập trung quá nhiều vào một cơ quan, để ngăn chặn sự lộng quyền.

b)

Xây dựng quy chế vận hành bộ máy nhà nước trên nguyên tắc quyền lực thuộc về nhân dân.

c)

Các cơ quan Nhà nước giảm sát lẫn nhau để hạn chế sự lạm quyền và nâng cao trách nhiệm.

d)

Thanh lọc, tỉnh giản một số chức quan, cơ quan và các cấp chính quyền trung gian.

27.

Nội dung nào sau đây là một trong những ý nghĩa về cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông ở thế kỉ XV?

a)

Mở ra khả năng độc lập, tự chủ đầu tiên cho dân tộc ta.

b)

Làm chuyển biến toàn bộ các hoạt động của quốc gia.

c)

Tạo thế và lực cho ta đánh bại quân xâm lược Minh.

d)

Tạo tiền đề cho cuộc chiến tranh xâm lược phương Bắc.

28.

Để tăng cường sức mạnh quân đội, trong cải cách của mình, vua Lê Thánh Tông đã

a)

quy định chặt chẽ kỉ luật quân đội và huấn luyện, tập trận.

b)

thải hồi những binh sĩ già yếu, bổ sung người khỏe mạnh.

c)

tăng cường tuyển quân quy mô lớn, ồ ạt ở các địa phương.

d)

chú trọng cải tiến vũ khí, phòng thủ những nơi hiểm yếu.

29.

Cuộc cải cách do vua Lê Thánh Tông thực hiện có ý nghĩa như thế nào đối với Vương triều Lê sơ?

a)

Là khuôn mẫu điển hình cho nhà Lê sơ noi theo.

b)

Tạo điều kiện cho kinh tế thương nghiệp phát triển mạnh.

c)

Tạo cơ sở cho Vương triều Lê sơ phát triển vững mạnh.

d)

Kìm hãm sự chuyên quyền của quan lại triều định.

30.

Cuộc cải cách do vua Lê Thánh Tông thực hiện có ý nghĩa như thế nào đối với đất nước?

a)

Là khuôn mẫu điển hình cho nhà Lê sơ noi theo.

b)

Tạo điều kiện cho kinh tế thương nghiệp phát triển mạnh.

c)

Kìm hãm sự chuyên quyền của quan lại triều đình.

d)

Làm chuyển biến toàn bộ hoạt động của đất nước.

31.

Cuộc cải cách hành chính lớn nhất của vương triều Nguyễn được tiến hành dưới thời vua

a)

Gia Long.

b)

Minh Mạng.

c)

Tự Đức.

d)

Thiệu Trị.

32.

Cơ mật viện có chức năng, nhiệm vụ là cơ quan

a)

tiếp nhận và xử lý công văn đến và đi giữa trung ương với địa phương.

b)

tham mưu, tư vấn cho nhà vua các vấn đề chiến lược về quân sự.

c)

nắm quyền chỉ đạo các quan văn, thay thế vua xử lí một số công việc.

d)

giám sát thi hành luật pháp và quy định triều đình.

33.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX)?

a)

Xây dựng được chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.

b)

Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.

c)

Tổ chức cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ.

d)

Xây dựng chế độ quân chủ trung ương phân quyền cao độ.

34.

Vào nửa đầu thế kỉ XIX, vị vua nào của triều Nguyễn đã thực hiện chính sách cải cách đất nước?

a)

Minh Mạng.

b)

Gia Long.

c)

Tự Đức.

d)

Thiệu trị.

35.

Hàn lâm viên có nhiệm vụ

a)

khởi thảo chiếu, sách, chế, cáo của nhà vua và thư từ ngoại giao.

b)

tham mưu, tư vấn cho nhà vua các vấn đề chiến lược về quân sự.

c)

nắm quyền chỉ đạo các quan văn, thay thế vua xử lí một số công việc.

d)

giám sát thi hành luật pháp và quy định triều đình.

36.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách cải cách về hành chính của Minh Mạng đối với vùng dân tộc thiểu số?

a)

Cho đổi tên nước Việt Nam thành Đại Nam.

b)

Bãi bỏ chế độ cai trị của các tù trưởng ở địa phương.

c)

Bổ nhiệm các quan lại triều đình đến cai trị trực tiếp.

d)

Xoá bỏ bỏ chế độ thổ quan.

37.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) được thực hiện trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?

a)

Chế độ quân chủ chuyên chế đang trong thời kì thịnh trị.

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh.

c)

Bộ máy chính quyền nhà nước chưa hoàn thiện, đồng bộ.

d)

Đất nước đứng trước nguy cơ xâm lược từ nhà Thanh.

38.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) nhằm thực hiện một trong những mục đích nào sau đây?

a)

Tập trung quyền lực vào tay vua.

b)

Thúc đẩy kinh tế tư bản chủ nghĩa.

c)

Ngăn ngừa nguy cơ giặc ngoại xâm.

d)

Khôi phục nền giáo dục Nho học.

39.

Để hoàn thiện bộ máy chính quyền Trung ương, vua Minh Mạng đã cho thành lập một số cơ quan mới có tên là

a)

Lục bộ, Lục khoa, Lục tự.

b)

Đô ty, Thừa ty, Hiến ty.

c)

Đô sát viện, Cơ mật viện.

d)

Thông chính ty, Quốc Tử Giám.

40.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) tập trung vào lĩnh vực chủ yếu nào sau đây?

a)

Kinh tế.

b)

Văn hóa.

c)

Quốc phóng.

d)

Hành chính.

41.

Trong cuộc cải cách nửa đầu thế kỉ XIX, vua Minh Mạng đã phân chia bộ máy chính quyền địa phương thành các cấp nào sau đây?

a)

Đạo thừa tuyên, phủ, huyện/châu, xã.

b)

Tỉnh/thành phố, huyện/châu, xã.

c)

Lộ, trấn, phủ, huyện/châu, xã.

d)

Tỉnh, phủ, huyện/châu, tổng, xã.

42.

Nội dung nào sau đây không phải là hoạt động cải cách của vua Minh Mạng nửa đầu thế kỉ XIX?

a)

Hoàn thiện cơ cấu, chức năng của Lục bộ.

b)

Ban hành chính sách hạn điền và hạn nô.

c)

Tăng cường giám sát lẫn nhau giữa các cơ quan.

d)

Phân chia lại đơn vị hành chính ở cấp địa phương.

43.

Trong công cuộc cải cách của vua Minh Mạng, Nội các được thành lập có vai trò nào sau đây?

a)

Giúp vua khởi thảo các văn bản hành chính.

b)

Kiểm tra, giám sát hoạt động của Lục bộ.

c)

Phụ trách nhân khẩu, thu thuế trong cả nước.

d)

Xướng danh những người đỗ trong kì thi Đình.

44.

Năm 1832, vua Minh Mạng cho thành lập Đô sát viện để thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Tiếp nhận và xử lý các loại công văn, giấy tờ.

b)

Can gián nhà vua và giám sát các cơ quan.

c)

Phụ trách nhân khẩu, thu thuế trong cả nước.

d)

Phụ trách bang giao, đón tiếp sứ thần nước ngoài.

45.

Trong cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX), đứng đầu tỉnh là

a)

Đô ty, Thừa ty, Hiến ty.

b)

Lục bộ, Lục khoa

c)

Tổng đốc, Tuần phủ.

d)

Lục khoa, Lục tự

46.

Công cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) đã đem lại một trong những kết quả nào sau đây?

a)

Đưa đất nước phát triển lên chế độ tư bản chủ nghĩa.

b)

Thúc đẩy bộ máy chính quyền các cấp hoạt động hiệu quả.

c)

Góp phần mở cửa và hội nhập nền kinh tế khu vực.

d)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

47.

Trong bộ máy chính quyền trung ương thời Minh Mạng, Cơ mật viện có vai trò tư vấn cho nhà vua về

a)

văn hóa.

b)

quân sự.

c)

giáo dục.

d)

luật pháp.

48.

Ở địa phương, trong công cuộc cải cách hành chính nửa đầu thế kỉ XIX, vua Minh Mạng đã chia cả nước thành

a)

30 tỉnh và 1 phủ Thừa Thiên.

b)

Bắc Thành, Gia Định thành.

c)

13 đạo thừa tuyên và các phủ.

49.

Ở địa phương, trong công cuộc cải cách hành chính nửa đầu thế kỉ XIX, vua Minh Mạng đã chia cả nước thành

a)

30 tỉnh và 1 phủ Thừa Thiên.

b)

Bắc Thành, Gia Định thành.

c)

13 đạo thừa tuyên và các phủ.

d)

các lộ, trấn, phủ, huyện/châu

50.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) được thực hiện trong bối cảnh

a)

tình hình an ninh - xã hội ở nhiều địa phương bất ổn.

b)

bộ máy nhà nước phong kiến cơ bản đã hoàn chỉnh.

c)

tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất đã khắc phục.

d)

phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa thâm nhập mạnh.

51.

Cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Khắc phục tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất.

b)

Tăng cường tính thống nhất và tiềm lực của đất nước.

c)

Tập trung quyền lực và hoàn thiện bộ máy nhà nước.

d)

Xóa bỏ tình trạng "bế quan tỏa cảng" của đất nước.

52.

Một trong những di sản lớn nhất trong cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) còn giá trị đến ngày nay là

a)

cách thức tổ chức bộ máy nhà nước ở trung ương.

b)

cách thức phân chia đơn vị hành chính cấp tỉnh.

c)

tập trung cao độ quyền lực vào trong tay nhà vua.

d)

ưu tiên bổ nhiệm quan lại là người ở địa phương.

53.

Tông (thế kỉ XV) có điểm khác biệt nào sau đây?

a)

Thành lập lục Bộ để giúp việc cho nhà vua.

b)

Tăng cường quyền lực tuyệt đối của nhà vua.

c)

Thành lập các cơ quan Nội các và Cơ mật viện.

d)

Củng cố chế độ quân chủ chuyên chế tập quyền.

54.

Cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mạng được thực hiện trên cơ sở học tập chủ yếu mô hình của vương triều nào sau đây ở Trung Quốc?

a)

Nhà Nguyên.

b)

Nhà Thanh.

c)

Nhà Tống.

d)

Nhà Đường.

55.

Một trong những hạn chế trong cải cách của vua Minh Mạng nửa đầu thế kỉ XIX là

a)

cải cách nặng về củng cố vương triều, ít chú ý đến cải thiện dân sinh.

b)

cải cách làm tăng thêm tình trạng cát cứ, phân quyền ở các địa phương.

c)

sự giám sát, ràng buộc lẫn nhau giữa các cơ quan, chức quan mờ nhạt.

d)

bộ máy nhà nước cồng kềnh, hoạt động kém hiệu quả hơn thời kì trước.

56.

Dưới thời Minh Mạng, triều đình tăng cường quyền kiểm soát đối với vùng dân tộc thiểu số thông qua việc

a)

thiết lập chế độ thổ quan.

b)

bãi bỏ quyền thế tập của tù trưởng.

c)

gả công chúa cho các tù trưởng.

d)

bỏ lưu quan (quan lại người Kinh).

57.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng nửa đầu thế kỉ XIX đã đưa đến

a)

sự phát triển thịnh trị đạt đến đỉnh cao trong lịch sử của chế độ quân chủ Việt Nam.

b)

sự xác lập của mô hình quản lý nhà nước hoàn toàn độc đáo so với thế giới lúc bấy giờ.

c)

sự xác lập của nền quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền cao độ mang tính quan liêu.

d)

sự xác lập của nền quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền cao độ mang tính quý tộc.

58.

Trong cải cách của vua Minh Mạng, cơ quan tư vấn tối cao cho nhà vua về những vấn đề quân sự quan trọng được gọi là

a)

Hàn lâm viện.

b)

Cơ mật viện.

c)

Nội các.

d)

Đô sát viện.

59.

Vùng biển nằm ở rìa phía Tây Thái Bình Dương có diện tích khoảng 3,5 triệu km2, trải dài khoảng 3000km theo trục đông bắc - tây nam là

a)

Biển Đông.

b)

Biển Philippines.

c)

Biển San Hô.

d)

Biển Tasman.

60.

Tuyến đường vận tải quốc tế qua Biển Đông được coi là nhộn nhịp thứ 2 trên thế giới chỉ sau biển

a)

Địa Trung Hải.

b)

Hoa Đông.

c)

Caribê.

d)

Gia - va.

61.

Tầm quan trọng chiến lược của quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Đây là hai quần đảo duy nhất thuộc khu vực Biển Đông.

b)

Đây là hai quần đảo lớn nhất thuộc khu vực Biển Đông.

c)

Phục vụ tuyến hàng hải huyết mạch trên Biển Đông.

d)

Là nơi tiếp nhiên liệu duy nhất cho các tàu trên biển.

62.

Biển Đông là một vùng biển kín thuộc khu vực

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Thái Bình Dương.

63.

Hiện nay Trường Sa trực thuộc quyền quản lí hành chính của tỉnh nào ở Việt Nam?

a)

Đà Nẵng.

b)

Kiên Giang.

c)

Khánh Hòa.

d)

Cà Mau.

64.

Hiện nay Trường Sa trực thuộc quyền quản lí hành chính của tỉnh nào ở Việt Nam?

a)

Đà Nẵng.

b)

Kiên Giang.

c)

Khánh Hòa.

d)

Cà Mau.

65.

Nguồn tài nguyên, khoáng sản, du lịch đa dạng là điều kiện để các đảo trên biển Đông phát triển lĩnh vực nào sau đây?

a)

Kiểm soát, đảm bảo an ninh giao thông trên biển.

b)

Xây dựng cơ sở hậu cần, kỹ thuật, phục vụ quân sự.

c)

Phát triển hoạt động kinh tế có tầm chiến lược.

d)

Thuận lợi xây dựng các trạm thông tin, trạm dừng chân.

66.

Về vị trí địa lý, biển Đông được coi là cầu nối giữa Thái Bình Dương và

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Địa Trung Hải.

67.

Biển Đông là vùng biển chung của 9 quốc gia ở châu Á, trong đó có

a)

Trung Quốc.

b)

Lào.

c)

Ấn Độ.

d)

Nhật Bản.

68.

Phía tây nam của biển Đông nối với biển An - đa - man của Ấn Độ Dương thông qua eo biển

a)

La - li - man - tan.

b)

Ma - lắc - ca.

c)

Lu - dông.

d)

Đài Loan.

69.

Eo biển Ma-lắc-ca là điểm điều tiết giao thông quan trọng bậc nhất ở châu lục nào sau đây?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Mĩ.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Á.

70.

Biển Đông là một trong những biển lớn và là đường vận chuyển huyết mạch của khu vực

a)

châu Á - Thái Bình Dương.

b)

Bắc Mĩ và eo biển Đan Mạch.

c)

châu Âu và mũi Hảo Vọng.

d)

châu Phi và châu Nam Cực.

71.

Biển Đông có ảnh hưởng trực tiếp tới cuộc sống của người dân ở một số nước thuộc khu vực nào sau đây?

a)

Châu Phi.

b)

Châu Mĩ.

c)

Châu Âu.

d)

Châu Á.

72.

Biển Đông là vùng biển chung của 9 quốc gia ở châu Á, trong đó có

a)

Ma - lai - xi - a.

b)

Mĩ.

c)

Liên bang Nga.

d)

Mi - an - ma.

73.

Câu 14. Các cảng biển lớn trên Biển Đông có vai trò nào sau đây?

a)

Điểm trung chuyển của tàu thuyền.

b)

Nơi khai thác và chế biến dầu khí.

c)

Điểm tập trung phát triển du lịch.

d)

Nơi giải quyết các vấn đề xã hội.

74.

Câu 15. Eo biển Ma - lắc - ca là điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng, kết nối nhiều nước châu Á, trong đó có 3 nước đông dân của thế giới là In - đô - nê - xi - a, Trung Quốc và

a)

Ai Cập.

b)

Liên bang Nga.

c)

Ấn Độ.

d)

Mông Cổ.

75.

Câu 16. Vùng biển nào sau đây là tuyến đường di chuyển ngắn nhất nối Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương?

a)

Biển Địa Trung Hải.

b)

Biển Đông.

c)

Biển Đỏ.

d)

Biển Đen.

76.

Câu 17. Trong lịch sử, Biển Đông được coi là tuyến đường thiết yếu trong giao thông, giao thương, di cư,…giữa

a)

Trung Quốc và Nhật Bản.

b)

Trung Quốc và Đông Á.

c)

Ấn Độ và Nam Á.

d)

Ấn Độ và Trung Quốc.

77.

Câu 18. Các quốc gia ở khu vực nào sau đây có nền kinh tế gắn trực tiếp với con đường thương mại, hệ thống cảng biển và tài nguyên trên Biển Đông?

a)

Đông Bắc Á và Tây Âu.

b)

Đông Bắc Á và Đông Nam Á.

c)

Đông Nam Á và Nam Á.

d)

Nam Á và Tây Á.

78.

Câu 19. Ở Biển Đông, nguồn tài nguyên thiên nhiên nào sau đây có trữ lượng vào loại lớn nhất thế giới?

a)

Muối biển.

b)

Băng cháy.

c)

Dầu khí.

d)

Quặng sắt.

79.

Câu 20. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng sự phong phú về nguồn tài nguyên thiên nhiên của Biển Đông?

a)

Biển Đông là điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng nhất châu Á.

b)

Biển Đông có hàng trăm loài sinh vật, bao gồm cả động vật và thực vật.

c)

Biển Đông là địa bàn cạnh tranh ảnh hưởng truyền thống của các nước lớn.

d)

Biển Đông là nơi tập trung các mô hình chính trị, kinh tế xã hội đa dạng.

80.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò quan trọng của Biển Đông về mặt kinh tế?

a)

Biển Đông là nơi diễn ra quá trình giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

b)

Biển Đông là tuyến đường vận tải hàng hải nhộn nhịp thứ hai thế giới.

c)

Các nước Đông Nam Á ven biển hưởng lợi trực tiếp về kinh tế từ biển Đông.

d)

Các nước ven biển Đông có hoạt động khai thác hải sản và dầu khí sôi động.

81.

Ngành kinh tế nào sau đây của Biển Đông được đẩy mạnh nhờ hệ sinh vật đa dạng dưới đáy biển và cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp?

a)

Du lịch biển.

b)

Nuôi trồng thủy, hải sản.

c)

Khai thác khoáng sản.

d)

Đánh bắt cá.

82.

Nội dung nào sau đây thể hiện tầm quan trọng chiến lược của Biển Đông?

a)

Là tuyến hàng hải quốc tế nhộn nhịp nhất trên thế giới.

b)

Là tuyến hàng hải nối Thái Bình Dương với Bắc Băng Dương

c)

Có nguồi tài nguyên thiên nhiên biển phong phú.

d)

Là tuyến giao thông hàng hải duy nhất trên biển.

83.

Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc chủ quyền của quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc.

b)

Hàn Quốc.

c)

Việt Nam.

d)

Nhật Bản.

84.

Hiện nay, quần đảo Hoàng Sa trực thuộc quyền quản lý hành chính của

a)

thành phố Đà Nẵng.

b)

tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

c)

tỉnh Cà Mau.

d)

tỉnh Khánh Hòa.

85.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tầm quan trọng của quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa đối với Việt Nam về mặt quốc phòng - an ninh?

a)

Xây dựng các trạm thông tin, dừng chân, tiếp nhiên liệu cho các tàu.

b)

Hình thành tuyến phòng thủ nhiều tầng, từ xa đến gần bảo vệ đất liền.

c)

Tạo thế mạnh cho dịch vụ hàng hải và đánh bắt hải sản trong khu vực.

d)

Giúp xây dựng các khu bảo tồn, trung tâm nghiên cứu sinh vật biển.

86.

Đối với Việt Nam, tầm quan trọng chiến lược của quần đảo Trường Sa và quần đảo Hoàng Sa được thể hiện ở điểm nào sau đây ?

a)

Là tuyến đường duy nhất để Việt Nam xuất khẩu hàng nông sản.

b)

Đảm bảo nguồn an ninh lương thực cho nhân dân Việt Nam.

c)

Có ý nghĩa về chiến lược quốc phòng, an ninh, kinh tế biển.

d)

Là nền tảng duy nhất để Việt Nam phát triển công nghiệp nặng.

87.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về tầm quan trọng chiến lược của Biển Đông đối với sự phát triển kinh tế Việt Nam?

a)

Hệ thống đảo, quần đảo trên Biển Đông chỉ thuận lợi để đầu tư và phát triển du lịch.

b)

Việt Nam được đánh giá là quốc gia có lợi thế và tiềm năng to lớn về tài nguyên biển.

c)

Vùng biển rộng lớn với nhiều đảo là không gian trọng yếu để phát triển văn hóa.

d)

Biển đảo là nguồn cung cấp lương thực chủ yếu cho cuộc sống của nhân dân Việt Nam.

88.

Đặc điểm chung về vị trí địa lý của quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là

a)

gần với khu vực đất liền Việt Nam nhất.

b)

nằm ở vị trí trung tâm của Biển Đông.

c)

đều thuộc khu vực miền Bắc Việt Nam.

d)

đều thuộc khu vực miền Nam Việt Nam.

89.

Cả hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa đều tạo thuận lợi để Việt Nam phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

nông nghiệp lúa nước.

b)

lâm nghiệp.

c)

công nghiệp chế tạo.

d)

khai thác hải sản.

90.

Biển Đông là khu vực có hệ sinh vật phong phú, với hơn 12.000 loài sinh vật, bao gồm cá, san hô, rong biển và động vật có vú.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Biển Đông không có rừng ngập mặn do điều kiện môi trường không thuận lợi.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Khu vực thềm lục địa của Biển Đông có tiềm năng dầu khí cao, đặc biệt ở các bồn trũng như Brunei, Nam Côn Sơn, Hoàng Sa.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Biển Đông không có giá trị đối với phát triển kinh tế - xã hội của các nước trong khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Nghị quyết số 36 - NQ/TW ngày 22 - 10 - 2018 của Đảng Cộng sản Việt Nam đã đưa ra nhiều bằng chứng khẳng định Hoàng Sa và Trường Sa thuộc chủ quyền của Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

t số 36 - NQ/TW ngày 22 - 10 - 2018 của Đảng Cộng sản Việt Nam đã đưa ra nhiều bằng chứng khẳng định Hoàng Sa và Trường Sa thuộc chủ quyền của Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Quá trình xây dựng và bảo vệ Tổ quốc của Việt Nam hiện nay có sự gắn bó mật thiết với Biển Đông.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Trách nhiệm phát triển bền vững kinh tế biển không liên quan đến những người dân sống trong khu vực đất liền.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Nhiệm vụ phát triển kinh tế biển với đảm bảo an ninh quốc phòng luôn có sự gắn bó mật thiết, không tách rời nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Biển Đông có nhiều tên gọi khác nhau tùy theo cách gọi của từng quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Tổ chức Thủy đạc quốc tế đặt tên cho Biển Đông là South China Sea (tức là vùng biển phía Nam Trung Quốc) vì Trung Quốc là quốc gia ven Biển Đông có diện tích lớn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Theo tổ chức Thủy đạc quốc tế, Biển Đông là vùng biển thuộc chủ quyền duy nhất của Trung Quốc.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Biển Đông là tên do người Việt Nam đặt do vùng biển này nằm ở phía đông đất nước ta, nhưng người Phi - lip - pin lại gọi là Biển Tây vì vùng biển này nằm ở phía tây đất nước Phi - lip - pin.

a)

Đúng

b)

Sai