Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THI CUỐI KỲ 2 MÔN CÔNG NGHỆ 11

Total questions: 49

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống cơ khí động lực có bộ phận nào sau đây?

a)

Nguồn động lực.

b)

Hệ thống truyền lực.

c)

Máy công tác.

d)

Nguồn động lực, hệ thống truyền lực và máy công tác.

2.

Yêu cầu đối với người làm việc trong ngành nghề nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực?

a)

Có trình độ cao.

b)

Có tính sáng tạo.

c)

Cẩn thận.

d)

Có trình độ cao, sáng tạo, cẩn thận và tỉ mỉ.

3.

Động cơ đốt trong có quá trình nào diễn ra bên trong xi lanh của động cơ?

a)

Đốt cháy nhiên liệu.

b)

Biến nhiệt năng thành công cơ học.

c)

Đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt năng thành công cơ học.

d)

Biến đổi công cơ học thành nhiệt năng.

4.

Động cơ đốt trong nào sau đây được phân loại theo nhiên liệu?

a)

Động cơ xăng.

b)

Động cơ 2 kì.

c)

Động cơ 4 kì.

d)

Động cơ có xi lanh thẳng hàng.

5.

Cấu tạo của pít tông gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Trục khuỷu của động cơ đốt trong chuyển động như thế nào?

a)

Tịnh tiến.

b)

Quay tròn.

c)

Lắc.

d)

Vừa tịnh tiến, vừa quay tròn.

7.

Van an toàn của bơm dầu thuộc hệ thống nào sau đây?

a)

Hệ thống bôi trơn.

b)

Hệ thống làm mát.

c)

Hệ thống nhiên liệu.

d)

Hệ thống đánh lửa.

8.

Van hằng nhiệt của hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức mở đường ống nước tắt về bơm khi nào?

a)

Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn cho phép.

b)

Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn cho phép.

c)

Khi

9.

Hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức mở đường ống nước tắt về bơm khi nào?

a)

Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn cho phép.

b)

Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn cho phép.

c)

Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới hoặc xấp xỉ giới hạn cho phép.

d)

Khi nhiệt độ nước trong áo nước vượt quá giới hạn cho phép.

10.

Vai trò của ô tô?

a)

Vệ sinh môi trường đô thị.

b)

Cứu hộ cứu nạn.

c)

Nâng chuyển cấu kiện xây dựng.

d)

Vệ sinh môi trường đô thị, cứu hộ cứu nạn, nâng chuyển cấu kiện xây dựng.

11.

Li hợp thuộc bộ phận nào sau đây?

a)

Động cơ.

b)

Hệ thống truyền lực.

c)

Hệ thống treo.

d)

Hệ thống lái.

12.

Bộ phận nào thực hiện chức năng điều khiển hướng chuyển động của ô tô?

a)

Động cơ.

b)

Hệ thống truyền lực.

c)

Hệ thống lái.

d)

Hệ thống phanh.

13.

Cấu tạo chung của hệ thống truyền lực trên ô tô gồm mấy bộ phận chính?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

14.

Đĩa ma sát trong bộ li hợp ma sát nằm cạnh:

a)

Bánh đà.

b)

Đĩa ép.

c)

Bánh đà và đĩa ép.

d)

Bàn đạp.

15.

Khi thực hiện đóng li hợp trên ô tô phải:

a)

Nhanh.

b)

Dứt khoát.

c)

Nhanh và dứt khoát.

d)

Từ từ.

16.

Bánh xe có cấu tạo gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Hệ thống treo có bộ phận chính nào sau đây?

a)

Bộ phận đàn hồi, bộ phận giảm chấn.

b)

Bộ phận giảm chấn, bộ phận liên kết.

c)

Bộ phận liên kết, bộ phận đàn hồi.

d)

Bộ phận giảm chấn, bộ phận đàn hồi, bộ phận liên kết.

18.

Hệ thống treo trên ô tô giúp xe chuyển động

a)

êm dịu.

b)

an toàn.

19.

Hệ thống treo trên ô tô giúp xe chuyển động

a)

êm dịu.

b)

an toàn.

c)

êm dịu và an toàn.

d)

tại chỗ.

20.

Bộ phận nào của cơ cấu lái được lắp trong vỏ hộp?

a)

Bánh răng.

b)

Thanh răng.

c)

Bánh răng và thanh răng.

d)

Bánh xe.

21.

Khi người lái ô tô quay vành lái sang phải, bánh xe dẫn hướng sẽ quay theo chiều nào?

a)

Sang phải.

b)

Sang trái.

c)

Lùi.

d)

Tiến.

22.

Chiều quay của bánh xe dẫn hướng trên ô tô phụ thuộc vào

a)

chiều quay vành lái.

b)

chiều quay bánh chủ động.

c)

suy nghĩ người lái.

d)

đáp án khác.

23.

Động cơ đốt trong biến đổi nhiệt năng thành

a)

quang năng.

b)

cơ năng.

c)

điện năng.

d)

hoá năng.

24.

Điểm chết trên của pít tông là

a)

vị trí mà ở đó pít tông bắt đầu đi lên.

b)

điểm chết mà pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

điểm chết mà pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

d)

vị trí tại đó vận tốc tức thời của pít tông lớn nhât.

25.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, trục khuỷu quay

a)

4 vòng.

b)

2 vòng.

c)

3 vòng.

d)

1 vòng.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về thanh truyền:

a)

Thân thanh truyền có tiết diện ngang hình chữ I.

b)

Đầu to thanh truyền chia làm 2 nửa.

c)

Đầu to thanh truyền chỉ dùng bạc lót.

d)

Đầu to thanh truyền có thể dùng bạc lót hoặc ổ bi.

27.

Ở cacte, người ta không dùng áo nước hoặc cánh tản nhiệt là vì

a)

khi hoạt động, bộ phận này không bị nóng quá mức.

b)

sợ nước làm hỏng bộ phận này.

c)

tiết kiệm chi phí sản xuất.

d)
28.

Ở cacte, người ta không dùng áo nước hoặc cánh tản nhiệt là vì

a)

khi hoạt động, bộ phận này không bị nóng quá mức.

b)

sợ nước làm hỏng bộ phận này.

c)

tiết kiệm chi phí sản xuất.

d)

bộ phận này tự làm mát được khi hoạt động.

29.

Bộ phận nào của ô tô có chức năng dùng để điều khiển hướng chuyển động của ô tô?

a)

Hệ thống truyền lực.

b)

Hệ thống lái.

c)

Hệ thống treo.

d)

Hệ thống phanh.

30.

Hệ thống truyền lực thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ.

b)

Phần gầm xe.

c)

Phần điện - điện tử.

d)

Phần thân vỏ.

31.

Bộ phận nào có nhiệm vụ phân phối mômen cho hai bán trục của hai bánh xe chủ động, cho phép bánh xe quay với tốc độ khác nhau?

a)

Truyền lực các đăng.

b)

Truyền lực chính.

c)

Bộ vi sai.

d)

Bán trục.

32.

Hệ thống treo độc lập thường sử dụng cho loại ô tô nào?

a)

Ô tô con.

b)

Ô tô buýt.

c)

Ô tô khách.

d)

Ô tô tải.

33.

Hệ thống nào trong phần gầm giúp xe chuyển động êm khi đi trên đường mấp mô?

a)

Hệ thống truyền lực.

b)

Hệ thống treo.

c)

Hệ thống lái.

d)

Hệ thống phanh.

34.

Muốn ô tô chuyển hướng sang trái cần quay vành tay lái

a)

Sang trái

b)

Sang phải

c)

Ngược chiều kim đồng hồ

d)

Cùng chiều kim đồng hồ

35.

Trong khi lái xe để kịp thời phát hiện những tiếng kêu bất thường của ô tô và có những xử lí phù hợp, người lái xe cần

a)

Tuân thủ các quy định về lái xe theo hiện hành.

b)

Luôn chú ý các âm thanh phát ra từ động cơ, hệ thống chuyển động và thân xe.

c)

Theo dõi chỉ báo của các đồng hồ, đèn tín hiệu.

d)

Điều khiển xe với vận tốc quy định.

36.

Động cơ đốt trong là:

a)

Động cơ nhiệt.

b)

Động cơ điện.

c)

Động cơ rung.

d)

Động cơ

37.

Động cơ đốt trong là:

a)

Động cơ nhiệt.

b)

Động cơ điện.

c)

Động cơ rung.

d)

Động cơ giảm tốc.

38.

Mối quan hệ giữa hành trình pít tông và bán kính trục khuỷu là:

a)

S = R

b)

S = 2R

c)

R = 2S

d)

S = 3R

39.

Ở động cơ Diesel 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 3

d)

Kì 4

40.

Các chi tiết nào dưới đây cùng với xilanh và đỉnh piston tạo thành buồng cháy của động cơ?

a)

Piston.

b)

Thanh truyền.

c)

Nắp máy.

d)

Thân xilanh.

41.

Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?

a)

Bugi.

b)

Áo nước.

c)

Cánh tản nhiệt.

d)

Trục khuỷu.

42.

Hệ thống đánh lửa thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ.

b)

Phần gầm.

c)

Phần điện - điện tử.

d)

Phần thân vỏ.

43.

Bộ ly hợp có những công dụng, ngoại trừ:

a)

Truyền moment xoắn từ động cơ đến hộp số.

b)

Giúp hệ thống truyền lực an toàn khi quá tải.

c)

Giúp sang số dễ dàng và êm dịu.

d)

Giúp xe tăng tốc khi cần thiết.

44.

Khi li hợp ở trạng thái đóng thì các bộ phận nào liên kết với nhau thành một khối:

a)

Đĩa ép và bánh đà.

b)

Bánh đà và đĩa ma sát.

c)

Bánh đà, đĩa ma sát và đĩa ép.

d)

Đĩa ép và đĩa ma sát.

45.

Bộ phận của ô tô tiếp xúc với mặt đường để đỡ toàn bộ trọng lượng của xe và tiếp nhận các phản lực của mặt đường tác dụng lên xe, giúp cho xe chuyển động được an toàn?

a)

Gương xe.

b)

Thân xe.

c)

Bánh xe.

d)

Hệ thống treo.

46.

Bộ phận nối giữa khung và cầu xe, có nhiệm vụ giảm tác động từ bánh xe lên thân xe khi đi trên đường không bằng phẳng?

4 lines
47.

Bộ phận nối giữa khung và cầu xe, có nhiệm vụ giảm tác động từ bánh xe lên thân xe khi đi trên đường không bằng phẳng là?

a)

Cầu xe.

b)

Bộ phận giảm chấn.

c)

Bộ phận đàn hồi.

d)

Bộ phận hướng dẫn và ổn định.

48.

Chọn đáp án sai: Yêu cầu của hệ thống lái là?

a)

Lái nhẹ và tiện lợi.

b)

Giữ được chuyển động thẳng ổn định của ô tô.

c)

Tháo lắp dễ dàng.

d)

Quay vòng thật ngoặt trong một thời gian ngắn trên diện tích bé.

49.

Rửa xe, đánh bóng vỏ xe là công việc bảo dưỡng cơ bản nào?

a)

Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết.

b)

Công việc điều chỉnh và xiết chặt.

c)

Công việc bôi trơn và làm mát.

d)

Công việc bảo dưỡng mặt ngoài.