wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

Total questions: 56

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ Luật doanh nghiệp năm 2020, có mấy loại hình doanh nghiệp:

a)

6

b)

3

c)

5

d)

4

2.

Báo cáo tài chính thể hiện giá trị kế toán của tài sản và nguồn vốn của công ty vào một ngày nhất định là:

a)

Báo cáo thường niên.

b)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

c)

Bảng cân đối kế toán.

d)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

3.

Mục tiêu quan trọng nhất của tài chính doanh nghiệp là:

a)

Tối đa hoá giá trị vốn cổ phần.

b)

Tối thiểu hoá chi phí bán hàng.

c)

Tối đa hoá doanh thu.

d)

Tối thiểu hoá chi phí quản lý doanh nghiệp.

4.

Việc phát hành cổ phiếu sẽ làm tăng:

a)

Nợ dài hạn.

b)

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ.

c)

Nợ ngắn hạn.

d)

Vốn chủ sở hữu.

5.

Câu 8: Loại hình doanh nghiệp có quyền phát hành trái phiếu chuyển đổi là:

a)

Công ty tư nhân.

b)

Công ty cổ phần.

c)

Công ty hợp danh.

d)

Công ty TNHH Một thành viên.

6.

Câu 9: Hàng tồn kho bao gồm?

a)

Máy móc thiết bị.

b)

Công cụ, dụng cụ.

c)

Tiền và các khoản tương đương tiền.

d)

Bằng sáng chế.

7.

Công ty cổ phần bắt buộc phải có:

a)

Cổ phiếu ưu đãi.

b)

Tuỳ từng doanh nghiệp cụ thể.

c)

Cổ phiếu thường.

d)

Trái phiếu.

8.

Quyết định nào sau đây không phải là quyết định đầu tư của doanh nghiệp?

a)

Thanh lý dây chuyền thiết bị.

b)

Phát hành trái phiếu.

c)

Mua trái phiếu.

d)

Góp vốn vào công ty con.

9.

Nội dung nào không thuộc Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư?

a)

Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác.

b)

Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu.

c)

Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia.

d)

Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác.

10.

Nội dung nào không thuộc Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh?

a)

Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh.

b)

Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh.

c)

Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác.

d)

Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác.

11.

Doanh nghiệp là gì?

a)

Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh.

b)

Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài khoản ngân hàng, có trụ sở giao dịch, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh.

c)

Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài khoản ngân hàng, có hệ thống quản lý thông tin, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh.

d)

  Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có văn phòng làm việc, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh.

12.

Quyền lợi và nghĩa vụ nào sau đây không áp dụng cho cổ đông công ty cổ phần:

a)

Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp.

b)

Có quyền tự mình hoặc cùng với luật sư, kế toán viên, kiểm toán viên có chứng chỉ hành nghề trực tiếp xem xét Báo cáo kết quả kinh doanh của công ty, Báo cáo tài chính và Báo cáo đánh giá công tác quản lý, điều hành công ty.

c)

Chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp.

d)

Có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ trường hợp quy định.

13.

Điều gì sẽ xảy ra với giá trị hiện tại của dòng tiền đều nếu lãi suất tăng?

a)

Không thay đổi.

b)

Bằng 0.

c)

Giảm.

d)

Tăng.

14.

Điều gì sẽ xảy ra với giá trị tương lai của dòng tiền đều cuối kỳ nếu lãi suất tăng?

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Bằng 0.

d)

Không thay đổi.

15.

Báo cáo tài chính không bao gồm:

a)

Thuyết minh báo cáo tài chính.

b)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

c)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

d)

Báo cáo thường niên.

16.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp xác định Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ?

a)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh - Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư + Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính.

b)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh - Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư - Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính.

c)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh + Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư - Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính.

d)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh + Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư + Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính.

17.

Phương sai và độ lệch chuẩn của lợi nhuận của một tài sản có thể đo lường:

a)

Lợi tức của tài sản đó.

b)

Biên lợi nhuận của tài sản đó.

c)

Khả năng sinh lời của tài sản đó.

d)

Rủi ro của tài sản đó.

18.

Khi lợi nhuận dự kiến của tài sản biến động cùng chiều với lợi nhuận dự kiến bình quân của thị trường thì hệ số beta của tài sản sẽ:

a)

Lớn hơn 1

b)

Nhỏ hơn 0

c)

Nhỏ hơn 1

d)

Lớn hơn 0

19.

Khi một doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản, nếu tài sản của doanh nghiệp không đủ để trả nợ, thì chủ doanh nghiệp có phải sử dụng tài sản cá nhân để trả nợ không?

a)

Không xác định được

b)

Tùy thuộc vào loại hình doanh nghiệp.

c)

d)

Không

20.

Chọn đáp án sai:

a)

Rủi ro không có hệ thống còn gọi là rủi ro có thể đa dạng hóa.

b)

Đa dạng hóa không giúp giảm thiểu toàn bộ rủi ro.

c)

Rủi ro có hệ thống còn gọi là rủi ro không thể đa dạng hóa.

d)

Rủi ro có hệ thống còn gọi là rủi ro có thể đa dạng hóa.

21.

Rủi ro có hệ thống:

a)

Là loại rủi ro chỉ tác động đến một tài sản hoặc một nhóm nhỏ các tài sản, chỉ liên quan đến từng doanh nghiệp cụ thể, còn gọi là rủi ro đơn nhất.

b)

Là loại rủi ro không tác động đến toàn bộ hoặc hầu hết các tài sản,

c)

Là loại rủi ro tác động đến toàn bộ hoặc hầu hết các tài sản, còn gọi là rủi ro của thị trường.

d)

Là rủi ro trung bình của các doanh nghiệp.

22.

Nguyên tắc giá trị thời gian của tiền được xây dựng dựa trên:

a)

Chi phí cơ hội; Tăng trưởng; Rủi ro.

b)

Lạm phát; Suy thoái; Rủi ro.

c)

Chi phí cơ hội; Lạm phát; Rủi ro.

d)

Chi phí cơ hội; Suy thoái; Rủi ro.

23.

Điểm hòa vốn là gì?

a)

Điểm hòa vốn là điểm tại đó chi phí bằng 0

b)

Điểm hoà vốn là điểm tại đó doanh thu bằng chi phí tức là doanh nghiệp không bị lỗ và không có lãi.

c)

Điểm hòa vốn là điểm tại đó lợi nhuận cận biên bằng 0

d)

Điểm hòa vốn là điểm tại đó doanh thu bằng 0

24.

Nguyên tắc thị trường có hiệu quả dạnh mạnh:

a)

Giá cả của chứng khoán phản ánh tất cả những thông tin liên quan tới tổ chức phát hành thậm chí cả những thông tin nội gián.

b)

Giá cả của chứng khoán không phản ánh đầy đủ, kịp thời các thông tin trong quá khứ về giao dịch của thị trường.

c)

  Giá cả chứng khoán phản ánh tất cả những thông tin liên quan đến công ty đã được công bố công khai ở hiện tại bên cạnh những thông tin trong quá khứ.

d)

Giá cả của chứng khoán phản ánh đầy đủ, kịp thời các thông tin trong quá khứ về giao dịch của thị trường.

25.

Khi mức rủi ro có hệ thống của tài sản cao hơn mức rủi ro có hệ thống bình quân trên thị trường thì hệ số beta của tài sản sẽ:

a)

Có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 1

b)

Nhỏ hơn 0

c)

Lớn hơn 0

d)

Có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1

26.

Mục nào không là một trong ba phần chính của Báo cáo lưu chuyển tiền tệ:

a)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư.

b)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

c)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính.

d)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động mua bán.

27.

Khi doanh nghiệp phát hành thêm cổ phiếu, điều gì có thể xảy ra?

a)

Pha loãng quyền sở hữu của cổ đông hiện tại.

b)

Không ảnh hưởng đến EPS (lợi nhuận trên cổ phiếu).

c)

Giảm nợ phải trả.

d)

Tăng tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu.

28.

Kết cấu của bảng cân đối kế toán được chia thành 2 phần:

a)

Phần tài sản và phần nguồn vốn.

b)

Phần nợ và vốn chủ sở hữu.

c)

Phần tài sản và vốn chủ sở hữu.

d)

Phần tài sản và nợ.

29.

Chi phí đại diện là:

a)

Chi phí phát sinh khi một tổ chức gặp phải vấn đề về sự thiếu đồng thuận giữa mục đích của người quản lý và người sở hữu và vấn đề thông tin bất cân xứng.

b)

Chi phí phát sinh khi một tổ chức gặp phải vấn đề về sự thiếu đồng thuận giữa mục đích của người quản lý và giám đốc điều hành và vấn đề thông tin bất cân xứng.

c)

Chi phí phát sinh khi một tổ chức gặp phải vấn đề về sự thiếu đồng thuận giữa mục đích của các giám đốc điều hành.

d)

Chi phí phát sinh khi một tổ chức gặp phải vấn đề về sự thiếu đồng thuận giữa các cổ đông.

30.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp xác định Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế?

a)

Lợi nhuận từ Hoạt động kinh doanh + Doanh thu hoạt động tài chính

b)

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh + Lợi nhuận khác

c)

Lợi nhuận gộp + Lợi nhuận khác

d)

Lợi nhuận gộp + Doanh thu hoạt động tài chính

31.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phải một trong những nguyên tắc chung của Bảng cân đối kế toán?

a)

Tổng tài sản = Tài sản ngắn hạng + Tài sản dài hạn

b)

Tổng nguồn vốn = Vốn chủ sở hữu – Nợ phải trả

c)

Tổng tài sản = tổng nguồn vốn

d)

Tổng nguồn vốn = Vốn chủ sở hữu + Nợ phải trả

32.

Số lượng tối đa thành viên của công ty cổ phần là:

a)

3

b)

2

c)

50

d)

không giới hạn

33.

Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải một nguyên tắc trong quản trị tài chính doanh nghiệp?

a)

Nguyên tắc thế quyền

b)

Nguyên tắc sinh lời

c)

Nguyên tắc giá trị thời gian của tiền

d)

Nguyên tắc chi trả

34.

Tài sản ngắn hạn KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Tiền và các khoản tương đương tiền

b)

Hàng tồn kho

c)

Bất động sản đầu tư

d)

Đầu tư tài chính ngắn hạn

35.

Phương trình xác định giá trị hiện tại của một khoản tiền KHÔNG bao gồm

a)

Giá trị tương lai

b)

Khoản tiền thanh toán hàng kỳ

c)

Số kỳ ghép lãi

d)

Lãi suất

36.

Các khoản góp vốn của cổ đông hoặc chủ sở hữu có làm tăng doanh thu không?

a)

b)

Không

c)

Phụ thuộc vào từng doanh nghiệp

d)

Không xác định

37.

Khi phân tích cơ cấu một bảng cân đối kế toán, các khoản mục ……….. sẽ được hiển thị dưới dạng phần trăm của …….

a)

Chi phí tài chính, dòng tiền ròng từ hoạt động kinh doanh

b)

Nợ phải trả, Tổng nguồn vốn

c)

Tài sản, Doanh thu

d)

Lợi nhuận, Tổng tài sản

38.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh?

a)

Lợi nhuận trước thuế

b)

Lợi nhuận giữ lại

c)

Lợi nhuận sau thuế

d)

Lợi nhuận gộp

39.

Thuế tiêu thụ đặc biệt là gì?

a)

Sắc thuế đánh vào hàng hóa xuất khẩu hoặc nhập khẩu trong quan hệ thương mại quốc tế

b)

Sắc thuế tính trên lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp trong kỳ tính thuế

c)

Sắc thuế đánh vào một số hàng hóa, dịch vụ đặc biệt nằm trong danh mục quy định của Nhà nước

d)

Sắc thuế tính trên giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng

40.

Cơ chế nào sau đây giúp gắn kết lợi ích của người quản lý doanh nghiệp với lợi ích của cô đông?

a)

Giám sát từ hội đồng quản trị

b)

Cho phép người quản lý doanh nghiệp tự do đưa ra quyết định

c)

Thưởng cổ phiếu và quyền chọn mua cổ phiếu của doanh nghiệp cho người quản lý doanh nghiệp

d)

Trả lương cố định cho người quản lý doanh nghiệp

41.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc bộ phận hợp thành tổng doanh thu?

a)

Doanh thu hoạt động đầu tư

b)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

c)

Doanh thu hoạt động khác

d)

Doanh thu hoạt động tài chính

42.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi phân phối lợi nhuận?

a)

Trả cổ tức cho cổ đông

b)

Bổ sung lợi nhuận chưa phân phối

c)

Trả trái tức cho trái chủ

d)

Trích lập quỹ theo quy định của nhà nước

43.

Thuế thu nhập doanh nghiệp là gì?

a)

Sắc thuế tính trên giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng

b)

Sắc thuế đánh vào một số hàng hóa dịch vụ đặc biệt trong danh mục quy định của Nhà nước

c)

Sắc thuế tính trên lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp trong kỳ tính thuế

d)

Sắc thuế đánh vào hàng hóa xuất khẩu hoặc nhập khẩu trong quan hệ thương mại quốc tế

44.

Các khoản thu hộ bên thứ ba có được coi là doanh thu không?

a)

b)

Không

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào từng loại doanh nghiệp

45.

Chi phí nào sau đây KHÔNG thuộc Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh?

a)

Chi phí không chính thức

b)

Chi phí tài chính

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Chi phí bán hàng

46.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp báo cáo dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

a)

Phương pháp thống kê

b)

Phương pháp trực tiếp

c)

Phương pháp dồn tích

d)

Phương pháp hệ thống

47.

Doanh nghiệp đạt điểm hòa vốn tài chính khi:

a)

Doanh thu = Chi phí sản xuất, kinh doanh

b)

Doanh thu = Chi phí sản xuất kinh doanh + Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Doanh thu = Chi phí sản xuất kinh doanh + Chi phí lãi vay

d)

Doanh thu = Chi phí sản xuất kinh doanh + Chi phí không chính thức

48.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Dòng tiền từ hoạt động hợp tác

b)

Dòng tiền từ hoạt động tài chính

c)

Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

d)

Dòng tiền từ hoạt động đầu tư

49.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

a)

Lãi cơ bản trên cổ phiếu

b)

Doanh thu hoạt động tài chính

c)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

d)

Chứng khoán kinh doanh

50.

Quyết định nào sau đây KHÔNG phải quyết định tài chính chủ yếu của doanh nghiệp?

a)

Quyết định tài trợ

b)

Quyết định đầu tư

c)

Quyết định phân phối

d)

Quyết định phòng hộ rủi ro

51.

Lập báo cáo dòng tiền từ hoạt động đầu tư bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành

b)

Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

c)

Thu lãi tiền cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

d)

Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

52.

Vốn chủ sở hữu KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây

a)

Lợi nhuận sau thuế

b)

Thặng dư vốn cổ phần

c)

Vốn góp của chủ sở hữu

d)

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

53.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên tắc chung của Bảng cân đối kế toán?

a)

Tài sản được trình bày thứ tự theo tính khấu hao giảm dần

b)

Tài sản được trình bày thứ tự theo tính thanh khoản tăng dần

c)

Tài sản được trình bày thứ tự theo tính khấu hao tăng dần

d)

Tài sản được trình bày thứ tự theo tính thanh khoản giảm dần

54.

Hệ số Beta của một cổ phiếu thể hiện điều gì?

a)

Mức lợi nhuận tuyệt đối mà nhà đầu tư nhận được từ cổ phiếu đó

b)

Mức độ rủi ro phi hệ thống của cổ phiếu so với thị trường

c)

Mức độ biến động của cổ phiếu so với thị trường chung.

d)

Chênh lệch giữa lợi nhuận kỳ vọng và lợi nhuận thực tế.

55.

Xét theo tiêu chí NPV trong đánh giá dự án đầu tư, kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Dự án có NPV > 0 là dự án có khả năng gia tăng giá trị cho doanh nghiệp và nên được chấp nhận.

b)

Dự án có NPV < 0 vẫn có thể chấp nhận nếu có dòng tiền dương trong năm đầu.

c)

Dự án có NPV = 0 là luôn luôn tốt nhất và nên được ưu tiên đầu tư.

d)

Chỉ nên chọn dự án có NPV = 0 vì không có rủi ro tài chính.

56.

Theo quy định hiện hành tại Việt Nam, có những loại báo cáo tài chính nào?

a)

Bảng cân đối kế toán; Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh; Báo cáo lưu chuyển tiền tệ; Thuyết minh báo cáo tài chính.

b)

Bảng cân đối nợ; Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh; Báo cáo lưu chuyển tiền tệ; Báo cáo thay đổi tài sản.

c)

Báo cáo thay đổi tài sản ; Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh; Báo cáo lưu chuyển tiền tệ; Thuyết minh báo cáo tài chính.

d)

Bảng cân đối nợ; Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh; Báo cáo lưu chuyển tiền tệ; Thuyết minh báo cáo tài chính.