wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Kiểm Tra Giữa Kỳ II

Total questions: 48

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

"Sự ổn định, phát triển bền vững của chế độ xã hội chủ nghĩa và nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, sự bất khả xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc" - đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An ninh quốc gia.

b)

Bảo vệ an ninh quốc gia.

c)

Trật tự, an toàn xã hội.

d)

Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.

2.

"Trạng thái xã hội bình yên, trong đó mọi người được sống yên trên cơ sở các quy tắc và chuẩn mực đạo đức, pháp lí xác định" - đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An ninh quốc gia.

b)

Bảo vệ an ninh quốc gia.

c)

Trật tự, an toàn xã hội.

d)

Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.

3.

Đảm bảo trật tự, an toàn xã hội không bao gồm hoạt động nào dưới đây?

a)

Giữ gìn trật tự công cộng, bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

b)

Đấu tranh phòng, chống tội phạm về trật tự, an toàn xã hội.

c)

Bảo vệ an ninh tư tưởng - văn hoá, an ninh dân tộc, tôn giáo.

d)

Phòng, chống thiên tai, dịch bệnh; bài trừ các tệ nạn xã hội.

4.

Bảo vệ an ninh quốc gia không bao gồm hoạt động nào dưới đây?

a)

Bảo vệ an ninh chính trị.

b)

Bảo vệ an ninh con người.

c)

Bảo vệ an ninh kinh tế.

d)

Bảo vệ môi trường.

5.

Nội dung nào dưới đây

4 lines
6.

Bảo vệ an ninh quốc gia không bao gồm hoạt động nào dưới đây?

a)

Bảo vệ an ninh chính trị.

b)

Bảo vệ an ninh con người.

c)

Bảo vệ an ninh kinh tế.

d)

Bảo vệ môi trường.

7.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng trách nhiệm của Đảng Cộng sản Việt Nam trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?

a)

Là lực lượng giữ vai trò nòng cốt.

b)

Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.

c)

Lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt.

d)

Cung cấp thông tin cho cơ quan có thẩm quyền.

8.

Trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội, cơ quan nào dưới đây có trách nhiệm: quyết định các vấn đề chiến tranh và hoà bình, quy định về tình trạng khẩn cấp, ban hành Hiến pháp luật, nghị quyết…?

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Mặt trận Tổ quốc.

d)

Tòa án nhân dân tối cao.

9.

Trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội, cơ quan nào dưới đây có trách nhiệm: tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết và thống nhất quản lí?

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Mặt trận Tổ quốc.

d)

Tòa án nhân dân tối cao.

10.

Trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội, lực lượng vũ trang nhân dân giữ vai trò là lực lượng nòng cốt.

a)

là lực lượng nòng cốt.

b)

là lực lượng xung kích.

c)

lãnh đạo trực tiếp về mọi mặt.

d)

lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt.

11.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?

a)

Chấp hành chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước.

b)

Thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh chính trị nội bộ

c)

Tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết của Quốc hội.

d)

Quyết định các vấn đề liên quan đến chiến tranh và hoà bình.

12.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?

4 lines
13.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúngtrách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?

a)

Chấp hành nghiêm chỉnh chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước.

b)

Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

c)

Cộng tác với công an trong phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật.

d)

Tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết của Quốc hội và thống nhất quản lí.

14.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?

a)

Gương mẫu thực hiện các nội quy của nhà trường.

b)

Thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh chính trị nội bộ

c)

Tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết của Quốc hội.

d)

Quyết định các vấn đề liên quan đến chiến tranh và hoà bình.

15.

"Phòng ngừa, phát hiện, đấu tranh, ngăn chặn làm thất bại các hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia" là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An ninh quốc gia.

b)

Trật tự an toàn xã hội.

c)

Bảo vệ an ninh quốc gia.

d)

Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.

16.

"Môi trường trong đó thông tin được cung cấp, truyền đưa, thu thận lưu trữ và trao đổi thông qua mạng viễn thông và mạng máy tính" - đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Mạng.

b)

Không gian mạng.

c)

An ninh mạng.

d)

Bảo vệ an ninh mạng.

17.

Điền từ/ cụm từ vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau: "…….là mạng lưới kết nối của cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin".

a)

mạng.

b)

không gian mạng.

c)

an ninh mạng.

d)

bảo vệ an ninh mạng.

18.

"Sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân" - đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Mạng.

b)

Không gian mạng.

c)

An ninh mạng.

d)

Bảo vệ an ninh mạng.

19.

Luật An ninh mạng năm 2018 gồm bao nhiêu chương, điều?

a)

07 chương, 34 điều.

b)

0

20.

ức, cá nhân" - đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Mạng.

b)

Không gian mạng.

c)

An ninh mạng.

d)

Bảo vệ an ninh mạng.

21.

Luật An ninh mạng năm 2018 gồm bao nhiêu chương, điều?

a)

07 chương, 34 điều.

b)

07 chương, 43 điều.

c)

08 chương, 34 điều.

d)

08 chương, 43 điều

22.

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trên không gian mạng?

a)

Xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành quả cách mạng.

b)

Đăng tải các hình ảnh cá nhân lên mạng xã hội.

c)

Tra cứu, tìm kiếm thông tin, tư liệu trên Internet.

d)

Tương tác với người thân qua mạng xã hội.

23.

Hành vi nào dưới đây không bị cấm thực hiện trên không gian mạng?

a)

Xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành quả cách mạng.

b)

Bịa đặt thông tin sai sự thật gây hoang mang dư luận.

c)

Tra cứu, tìm kiếm thông tin, tư liệu trên Internet.

d)

Chiếm đoạt tài sản, tổ chức đáng bạc qua mạng Internet.

24.

Trong tình huống dưới đây, chủ thể nào đã vi phạm quy định của Luật An ninh mạng?

a)

Bạn H.

b)

Chú P.

c)

Cả bạn H và chú P.

d)

Không có nhân vật nào vi phạm.

25.

Trên không gian mạng, trẻ em có quyền

a)

được bảo vệ, tiếp cận thông tin.

b)

kích động người khác phạm tội.

c)

thực hiện hành vi tấn công mạng.

d)

tổ chức đánh bạc qua mạng Internet.

26.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng quy tắc ứng xử chung trên mạng xã hội?

a)

An toàn, bảo mật thông tin.

b)

Tôn trọng, tuân thủ pháp luật.

c)

Lành mạnh, trách nhiệm.

d)

Phát tán thông tin giả.

27.

Nội dung nào dưới đây không thuộc thông tin cá nhân?

a)

Họ tên.

b)

Ngày sinh.

c)

Nghề nghiệp.

d)

Sở thích.

28.

Nội dung nào dưới đây không thuộc thông tin cá nhân?

a)

Họ tên.

b)

Ngày sinh.

c)

Nghề nghiệp.

d)

Sở thích.

29.

Nội dung nào dưới đây không thuộc bí mật cá nhân?

a)

Hồ sơ y tế.

b)

Số thẻ tín dụng.

c)

Nghề nghiệp.

d)

Hồ sơ nộp thuế.

30.

Một trong những biện pháp bảo mật thông tin cá nhân trên không gian mạng là

a)

thường xuyên chia sẻ thông tin cá nhân trên không gian mạng.

b)

sử dụng phần mềm chống viurs có bản quyền và uy tín.

c)

đặt mật khẩu cá nhân có cấu trúc đơn giản, dễ ghi nhớ.

d)

sử dụng wifi công cộng để đăng nhập các tài khoản.

31.

Trong tình huống dưới đây, chủ thể nào đã vi phạm luật an ninh mạng?

a)

Bạn A.

b)

Bạn V.

c)

Cả hai bạn A và V.

d)

Không có bạn nào vi phạm.

32.

Quân nhân phải thực hiện mấy lời thề danh dự?

a)

10 lời thề danh dự.

b)

11 lời thề danh dự.

c)

12 lời thề danh dự.

d)

9 lời thề danh dự.

33.

Quân nhân phải thực hiện bao nhiêu điều kỉ luật?

a)

10 điều kỉ luật.

b)

11 điều kỉ luật.

c)

12 điều kỉ luật.

d)

13 điều kỉ luật.

34.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng chức trách của quân nhân?

a)

Nêu cao tinh thần đoàn kết quốc tế vô sản, làm tròn nghĩa vụ quốc tế.

b)

Giữ gìn vũ khí, trang bị, tài sản của quân đội, bảo vệ và tiết kiệm của công.

c)

Thực hiện đúng 12 lời thề danh dự và 10 điều kỉ luật khi quan hệ với nhân dân.

d)

Giữ gìn đoàn kết nội bộ, đề cao tự phê bình và phê bình, trung thực, bình đẳng.

35.

"Giữ gìn vũ khí, trang bị, tài sản của quân đội, bảo vệ và tiết kiệm của công, không tham ô, lãng phí" - đó là

a)

chức năng của quân nhân.

b)

vai trò của quân nhân.

36.

"Giữ gìn vũ khí, trang bị, tài sản của quân đội, bảo vệ và tiết kiệm của công, không tham ô, lãng phí" - đó là

a)

chức năng của quân nhân.

b)

vai trò của quân nhân.

c)

tiêu chuẩn của quân nhân.

d)

chức trách của quân nhân.

37.

"Chấp hành đúng chính sách đối với tù binh, hàng binh, tích cực tiến hành công tác tuyên truyền đặc biệt" - đó là

a)

vai trò của quân nhân.

b)

chức năng của quân nhân.

c)

tiêu chuẩn của quân nhân.

d)

chức trách của quân nhân.

38.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng cách chào hỏi của quân nhân?

a)

Người được chào phải chào lại.

b)

Người được chào không cần chào lại.

c)

Quân nhân khi gặp nhau không phải chào.

d)

Người cấp trên phải chào người cấp dưới trước.

39.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng cách xưng hô của quân nhân?

a)

Có thể gọi cấp dưới là "thủ trưởng".

b)

Khi nhận lệnh, quân nhân phải nói "có".

c)

Gọi nhau bằng "đồng chí" và xưng "tôi".

d)

Nghe gọi đến tên, quân nhân phải trả lời "rõ".

40.

Cán bộ, chiến sĩ công an nhân dân phải thực hiện mấy lời thề danh dự?

a)

5 lời thề danh dự.

b)

6 lời thề danh dự.

c)

7 lời thề danh dự.

d)

8 lời thề danh dự.

41.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng chức trách của cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân?

a)

Tu dưỡng, rèn luyện theo 6 điều Chủ tịch Hồ Chí Minh dạy.

b)

Thực hiện nghiêm túc 10 lời thề danh dự, 5 điều kỉ luật.

c)

Gương mẫu chấp hành chủ trương, đường lối của Đảng.

d)

Giữ gìn đoàn kết, thực hiện tự phê bình và phê bình.

42.

"Đề cao cảnh giác trước âm mưu, thủ đoạn hoạt động diễn biến hoà bình, chống phá của các thế lực thù địch" - đó là

a)

chức trách của quân nhân.

b)

chức năng của quân nhân.

c)

chức trách của công an nhân dân.

d)

chức năng của công an nhân dân.

43.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng cách xưng hô của của cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân?

a)

Có thể gọi cấp dưới là "thủ trưởng".

b)

Khi nhận lệnh, chiến sĩ phải nói "có".

c)

Gọi nhau bằng

44.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng cách xưng hô của của cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân?

a)

Có thể gọi cấp dưới là "thủ trưởng".

b)

Khi nhận lệnh, chiến sĩ phải nói "có".

c)

Gọi nhau bằng "đồng chí" và xưng "tôi".

d)

Nghe gọi đến tên, chiến sĩ phải trả lời "rõ".

45.

Thông tin dưới đây cho em biết về điều gì?

a)

Đối với Chính phủ phải: tuyệt đối trung thành.

b)

Đối với nhân dân phải: kính trọng lễ phép.

c)

Đối với công việc phải: tận tụy.

d)

Đối với tự mình phải: cần, kiệm, liêm, chính

e)

Đối với đồng sự phải: thân ái, giúp đỡ

46.

Theo lời dạy của Chủ tịch Hồ Chí Minh: đối với đồng sự, người công an nhân dân phải

a)

cần, kiệm, liêm, chính.

b)

thân ái, giúp đỡ.

c)

tuyệt đối trung thành.

d)

kính trọng, lễ phép.

47.

Theo lời dạy của Chủ tịch Hồ Chí Minh: đối với công việc, người công an nhân dân phải

a)

tận tụy.

b)

thân ái, giúp đỡ.

c)

tuyệt đối trung thành.

d)

cương quyết, khôn khéo.

48.

Theo em, trong trường hợp trên, nhân vật nào đã vi phạm luật an ninh mạng?

a)

Bạn T.

b)

Anh trai của T.

c)

Bạn P.

d)

Bạn T và bạn P.