Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chinese Vocabulary Quizs

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

救

a)

cứu (jiù)

b)

cứu (jìu)

c)

cứu (jǐu)

d)

cứu (jiū)

2.

狡猾

a)

xảo quyệt, gian hoạt (jiǎohuá)

b)

thông minh, khéo léo (thông minh)

c)

ngốc nghếch, dại dột (ngốc)

d)

trung thực, ngay thẳng (trung thực)

3.

减轻

a)

giảm nhẹ, giảm bớt (jiǎnqīng)

b)

tăng cường (zēngqiáng)

c)

giảm giá (jiǎnjià)

d)

tăng tốc (zēngsù)

4.

机会

a)

dịp, cơ hội (jīhuì)

b)

khó khăn

c)

thời gian

d)

mục tiêu

5.

侵占

a)

chiếm đoạt (qīnzhàn)

b)

chiếm hữu (qīnshǒu)

c)

chiếm lĩnh (qīnglǐng)

d)

chiếm đoạt tài sản (qīnzhàn tài sản)

6.

亲手

a)

chính tay (qīnshǒu)

b)

tự tay (zìtāi)

c)

bằng tay (bàngtāi)

d)

cầm tay (gàmtāi)

7.

牵

a)

dắt, kéo (qiān)

b)

đi bộ (dǎo)

c)

nhảy (tiàowǔ)

d)

nói chuyện (tánhuà)

8.

皇家

a)

hoàng gia (huángjiā)

b)

皇族 (huángzú)

c)

王室 (wángshì)

d)

贵族 (guìzú)

9.

角

a)

góc (jiǎo)

b)

điểm (diǎn)

c)

đường (lù)

d)

hình (xíng)

10.

加油站

a)

trạm xăng, cây xăng (jiāyóuzhàn)

b)

bến xe buýt (bèn xē bùyì)

c)

cửa hàng tạp hóa (cửa hàng tạp hóa)

d)

nhà hàng (nhà hàng)

11.

解说员

a)

người thuyết minh (jiěshuō yuán)

b)

người dịch (dí zhì)

c)

người hướng dẫn (hướng dẫn viên)

d)

người phát thanh viên (fā tán yuán)

12.

郊外

a)

ngoại ô (jiāowài)

b)

nội thành (nèi chéng)

c)

thành phố (chéng shì)

d)

vùng quê (cūn qū)

13.

欺骗

a)

lừa gạt (qīpiàn)

b)

đánh lừa (dǎnglú)

c)

lừa đảo (lúdǎo)

d)

giả mạo (jiǎmào)

14.

窃取

a)

lấy trộm (qièqǔ)

b)

mượn (mùrèn)

c)

đánh cắp (dǎnɡkāi)

d)

cho (chō)

15.

强烈建议

a)

kiến nghị mạnh mẽ (qiángliè jiànyì)

b)

đề xuất nhẹ nhàng (dìe xuǎn qīng jiāng)

c)

khuyến nghị bình thường (kuī xuǎn bǐng cháng)

d)

đề nghị không rõ ràng (dìe yì bù qīng cháng)

16.

起身

a)

đứng dậy (qǐshēn)

b)

ngồi xuống (zuò xià)

c)

đi bộ (zǒu lù)

d)

nằm xuống (tǎng xià)

17.

起点

a)

điểm bắt đầu (qǐdiǎn)

b)

điểm kết thúc (diǎn jiéshù)

c)

điểm dừng chân (diǎn zhōngzhǐ)

d)

điểm trung gian (diǎn zhōngjiān)

18.

敲

a)

gõ (qiāo)

b)

tán (弹)

c)

dǎ (打)

d)

zhā (扎)

19.

湖

a)

hồ (hú)

b)

sông (sōng)

c)

biển (biển)

d)

suối (suối)

20.

军训训练

a)

huấn luyện quân sự, tập quân sự (jūnxiùn xùnliàn)

b)

quân sự huấn luyện (qūnshì huànliàn)

c)

tập luyện quân đội (tǎpluàn qūnduì)

d)

đào tạo quân sự (dàotào qūnshì)