wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Culture Identity

Total questions: 73

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Aboriginal (a)

a)

Nguyên sơ, nguyên thủy

b)

Tiền tệ

c)

Trụy lạc

d)

Dũng cảm

2.

Tổ tiên

(a)  

3.

Anniversary (n)

a)

Lễ kỉ niệm, ngày lễ

b)

Nghi thức, nghi lễ

c)

Sự tổ chức

d)

Lễ kỉ niệm cứ 200 năm tổ chức 1 lần

4.

Bridegroom

a)

Chú rể

b)

Cô dâu

c)

Bảo mẫu

d)

Dượng

5.

Conflict

a)

Sự xung đột

b)

Nguy cấp

c)

Căn hộ

d)

Cãi nhau

6.

Hợp đồng

(a)  

7.

Thuộc hợp đồng

(a)  

8.

Ngược lại (adv)

(a)  

9.

Người phối hợp

(a)  

10.

Tiền tệ

(a)  

11.

Phong tục

(a)  

12.

Một cách có chủ ý, có tính toán

(a)  

13.

Tố cáo, vạch mặt

(a)  

14.

Depravity

(a)  

15.

Sa thải

(a)  

16.

Dismissal

(a)  

17.

Gạt bỏ, xem thường (a)

(a)  

18.

Sự đa dạng

(a)  

19.

Diverse (a)

(a)  

20.

Diversify (v)

(a)  

21.

Sự đa dạng hoá

(a)  

22.

Cực kì (adv)

(a)  

23.

Completely (adv)

(a)  

24.

Khủng khiếp, ghê gớm (adv)

(a)  

25.

Dramatically (adv)

(a)  

26.

Vận mệnh, định mệnh

(a)  

27.

Federation

(a)  

28.

Truyện dân gian

(a)  

29.

Di sản

(a)  

30.

Hilarious (a)

(a)  

31.

Từ đồng âm

(a)  

32.

Nhận diện, nhận dạng (v)

(a)  

33.

Sự đồng nhất hoá

(a)  

34.

Identical (a)

(a)  

35.

Tính đồng nhất, đặc tính(n)

(a)  

36.

Nhang,hương

(a)  

37.

Bản xứ, bản địa (a)

(a)  

38.

Sự hội nhập

(a)  

39.

Sự cô lập, sự cách li

(a)  

40.

Đa số (n)

(a)  

41.

Thiểu số

(a)  

42.

Sự kết hôn, hôn nhân

(a)  

43.

Thuộc hôn nhân

(a)  

44.

Có thể, đủ tư cách kết hôn (a)

(a)  

45.

Hiểu sai (v)

(a)  

46.

Sự bí ẩn, sự huyền bí

(a)  

47.

No-go (n)

(a)  

48.

Pamper (v)

(a)  

49.

Chủ nghĩa yêu nước(n)

(a)  

50.

Sự nhận thức

(a)  

51.

Nhận thấy, nhận thức

(a)  

52.

Prestige (n)

(a)  

53.

Sự phổ biến, sự thịnh hành

(a)  

54.

Đặc quyền, đặc ân

(a)  

55.

Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

(a)  

56.

Thuộc chủng tộc(a)

(a)  

57.

Tôn giáo

(a)  

58.

Thuộc về tôn giáo (a)

(a)  

59.

Kiềm chế (v)

(a)  

60.

Sự hồi phục, sự phục sinh

(a)  

61.

Sự đoàn kết

(a)  

62.

Sự mê tín dị đoan

(a)  

63.

Mê tín dị đoan (a)

(a)  

64.

Biểu tượng

(a)  

65.

Biểu tượng hoá (v)

(a)  

66.

Chủ nghĩa tượng trưng (n)

(a)  

67.

Tượng trưng, biểu trưng(a)

(a)  

68.

Sự tổng hợp

(a)  

69.

Không hợp vệ sinh(a)

(a)  

70.

Đứng vững, tồn tại bền lâu(a)

(a)  

71.

Khôn ngoan(a)

(a)  

72.

Cường tráng, lực lưỡng(a)

(a)  

73.

Đúng mực, điều độ (a)

(a)