wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Học Kỳ 2 - Tin 10

Total questions: 127

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn phát biểu ĐÚNG khi nói về lệnh lặp while trong Python?

a)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

b)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = True.

c)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

d)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = True.

2.

Số lần lặp của lệnh while phụ thuộc vào <điều kiện> của lệnh. Vậy biểu thức <điều kiện> là gì?

a)

Biểu thức logic.

b)

Biểu thức số học.

c)

Biểu thức quan hệ.

d)

Biểu thức lặp.

3.

Trong câu lệnh lặp while, nếu < điều kiện > luôn có giá trị đúng thì < khối lệnh > được thực hiện như thế nào?

a)

lặp vô hạn.

b)

lặp n lần.

c)

lặp 0 lần.

d)

lặp 1 lần.

4.

Nếu muốn dừng và thoát ngay khỏi vòng lặp while (hoặc for), ta sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

break

b)

print

c)

input

d)

if

5.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sử dụng câu lặp while trong Python?

a)

Khi thực hiện lệnh, Python sẽ kiểm tra <điều kiện>, nếu đúng thì thực hiện , nếu sai thì kết thúc lệnh.

b)

Khi thực hiện lệnh, ở mỗi vòng lặp biến i sẽ được gán lần lượt các giá trị trong vùng giá trị của lệnh range() và thực hiện .

c)

Khi thực hiện lệnh, Python sẽ kiểm tra <điều kiện> nếu đúng thì thực hiện , ngược lại thì thực hiện .

d)

Khi thực hiện lệnh, Python sẽ lần lượt thực hiện các câu lệnh trong , sau đó kiểm tra điều kiện.

6.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình dướ

4 lines
7.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11

8.

Hãy chỉ ra chương trình sau thực hiện công việc gì?

a)

Tính tổng bình phương các số tự nhiên nhỏ hơn 10

b)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn 100

c)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn 10

d)

Tính tổng bình phương các số từ 1 đến 10

9.

Hãy chỉ ra chương trình sau thực hiện công việc gì?

a)

In ra dãy các số k từ 2 đến nhỏ hơn 50 trên cùng một hàng, mỗi bước lặp k tăng lên 3 đơn vị

b)

In ra dãy các số tự nhiên k từ 2 đến 50, mỗi bước lặp k tăng lên 3 đơn vị.

c)

In ra phần tử k lớn nhất của dãy nhưng nhỏ hơn 50

d)

In ra tổng các số từ 2 đến 50 trên cùng một hàng.

10.

Cho chương trình sau, hãy xác định kết quả trên màn hình sau khi thực hiện chương trình?

a)

In ra các số tự nhiên từ 1 đến 100, 10 số trên 1 hàng, mỗi số cách nhau một dấu cách.

b)

In ra các số tự nhiên từ 1 đến 100, Các số chia hết cho 10, mỗi số cách nhau một dấu cách.

c)

In ra các số tự nhiên từ 1 đến 100. Các số không chia hết cho 10, mỗi số cách nhau một dấu cách.

d)

In ra các số tự nhiên từ 1 đến 10, mỗi số cách nhau một dấu cách.

11.

Hãy xác định kết quả trên màn hình sau khi thực hiện chương trình?

a)

0 1 2 3 4 5

b)

1 2 3 4 5

c)

0 1 2 3 4

d)

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

12.

Trong Python, lệnh nào sau đây được dùng để tạo một danh sách rỗng X có độ dài bằng 0 ?

a)

X = [ ]

b)

X = 0

c)

X = [0]

d)

X = { }

13.

Trong Python, lệnh nào sau đây được dùng để tính độ dài của một danh sách X cho trước?

a)

len(X).

b)

X.len()

c)

length(X)

d)

length X

14.

Trong Python, có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách bằng lệnh for kết hợp với vùng giá trị của lệnh nào?

a)

range()

b)

range<>

c)

range[ ]

d)

range{

15.

Trong Python, có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách bằng lệnh for kết hợp với vùng giá trị của lệnh nào?

a)

range()

b)

range<>

c)

range[ ]

d)

range{ }

16.

Lệnh nào sau đây dùng để thêm một phần tử có giá trị 14 vào cuối danh sách X đã cho?

a)

X.append(14).

b)

X = [14] + X

c)

X = X + 14

d)

append(X)

17.

Lệnh nào sau đây dùng để truy cập đến phần tử ở vị trí đầu tiên của danh sách X ?

a)

X [0].

b)

X = 0

c)

X(0)

d)

X = [0]

18.

Sau khi thêm một phần tử vào danh sách X bằng lệnh append( ) thì độ dài danh sách X thay đổi như thế nào?

a)

Độ dài danh sách X sẽ tăng một đơn vị.

b)

Độ dài danh sách X sẽ giảm một đơn vị.

c)

Độ dài danh sách X sẽ giảm nhiều đơn vị.

d)

Độ dài danh sách X sẽ tăng nhiều đơn vị.

19.

Cho danh sách X = [ 2, 0, "One", 9, 15, "Two", True, False]. Hãy xác định giá trị phần tử X[0]?

a)

2

b)

"One"

c)

False

d)

0

20.

Cho danh sách X = [ 1.5 , 2 , 3.14, "python", 0]. Phương án nào sau đây để thay đổi giá trị 0 thành "Tin học 10" ?

a)

X [4] = "Tin học 10"

b)

X[0] = "Tin học 10"

c)

del X[4]

d)

del X[0]

21.

Cho danh sách X = [-1, -2, -3 ,0, 1, 2, 3], lệnh nào sau đây thực hiện việc xóa phần tử cuối cùng của dãy X?

a)

del X [len(X) -1]

b)

del X [len(X)]

c)

X.del(len(X))

d)

del (len(X) - 1)

22.

Cho chương trình sau, hãy giải thích các lệnh thực hiện công việc gì?

a)

Tính tổng các số dương trong danh sách A.

b)

Tính tổng các số âm trong danh sách A.

c)

Đếm các số âm trong danh sách A.

d)

Đếm các số dương trong danh sách A.

23.

Trong Python, toán tử nào dùng để kiểm tra một phần tử có nằm trong danh sách đã cho?

a)

in

b)

if

c)

int.

d)

In.

24.

Trong Python, phương thức nào dùng để thêm một phần tử x vào cuối danh sách Y?

a)

Y.append(x)

b)

append(x)

c)

x.append(Y)

d)

append(Y)

25.

Cho danh sách Y = [1, ″Xin chào″, 3.14 ]. Biểu thức nào có giá trị đúng trong các biểu thức cho dưới đây?

a)

3.14 in Y.

b)

″X

c)
d)
26.

Cho danh sách Y = [1, ″Xin chào″, 3.14 ]. Biểu thức nào có giá trị đúng trong các biểu thức cho dưới đây?

a)

3.14 in Y.

b)

″Xin chào″ in y.

c)

″xin chào″ in Y.

d)

14 in y.

27.

Trong các lệnh sau, lệnh nào có chức năng chèn phần tử vào danh sách tại chỉ số cho trước?

a)

insert().

b)

clear().

c)

append().

d)

remove().

28.

Cho danh sách X = [ 1, 2, 3, 4, 5]. Sau khi thực hiện lệnh X.remove(2) danh sách X đã thay đổi như thế nào?

a)

[ 1, 3, 4, 5]

b)

[1, 2, 4, 5]

c)

[1, 2, 3, 4]

d)

[ 2, 3, 4, 5]

29.

Cho X = [ 1, 2, 3, 4, 5]. Khi thực hiện lệnh X.clear() thì độ dài danh sách X là gì?

a)

0

b)

6

c)

4

d)

5

30.

Danh sách X trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Hãy xác định câu lệnh đã dùng là gì?

a)

insert(2, 4).

b)

insert(4, 2).

c)

insert(3, 4).

d)

insert(4, 3).

31.

Cho đoạn chương trình sau, hãy xác định các lệnh thực hiện công việc gì?

a)

Xóa đi các phần tử có giá trị nhỏ hơn 0 từ X

b)

Xóa đi toàn bộ các phần tử của X

c)

Đếm các phần tử nhỏ hơn 0 trong X

d)

Xóa đi một phần tử X[k] đầu tiên trong X

32.

Hãy xác định kết quả in trên màn hình khi thực hiện chương trình sau?

a)

28

b)

5

c)

4.

d)

12.

33.

Cho đoạn chương trình, hãy xác định danh sách X sau khi chạy chương trình?

a)

[1, 2, 3, 8, 9]

b)

[1, 2, 7, 8, 9].

c)

[1, 3, 7, 8, 9].

d)

[1, 2, 3]

34.

Xâu kí tự nào sau đây KHÔNG hợp lệ?

a)

11111111 = 256

b)

"""123&*()+-ABC"""

c)

'10101010'

d)

"Tây Nguyên"

35.

Cho xâu kí tự S = "abc123" thì S[5] cho kết quả là gì?

a)

'3'

b)

'2'

c)

'5'

d)

Lỗi chỉ số

36.

Cho xâu kí tự S = "abc123" , kết quả khi thực hiện lệnh gán S[1] = 'A' là gì?

a)

Chương trình báo lỗi.

b)

″Abc123″.

c)

″abcA23″.

d)

″AbcA23″.

37.

Cho s1 = "ABCDEFGH" và so = "0123456789". Biểu thức logic nào cho kết quả là False?

a)

"abc" in s1

b)

"123" in so

c)

"EFGH" in s1

d)

n

38.

Cho s1 = "ABCDEFGH" và so = "0123456789". Biểu thức logic nào cho kết quả là False?

a)

"abc" in s1

b)

"123" in so

c)

"EFGH" in s1

d)

not ( "123" in s1)

39.

Khi định nghĩa về xâu kí tự trong Python, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Python cho phép thay đổi từng kí tự của một xâu bằng lệnh gán.

b)

Xâu kí tự trong Python là dãy các kí tự Unicode.

c)

Có thể duyệt các kí tự của xâu bằng lệnh for tương tự với danh sách.

d)

Truy cập từng kí tự của xâu qua chỉ số, chỉ số từ 0 đến len( ) - 1.

40.

Quan sát đoạn chương trình sau, hãy giải thích các lệnh thực hiện công việc gì?

a)

Dùng toán tử in để kiểm tra xâu "10" có là xâu con của S.

b)

Dùng toán tử in để kiểm tra số nguyên 10 có là xâu con của S.

c)

Dùng toán tử in để để duyệt các kí tự của xâu.

d)

Dùng câu lệnh if - else để duyệt các kí tự của xâu.

41.

Quan sát đoạn chương trình sau, hãy giải thích các lệnh thực hiện công việc gì?

a)

Biến k lần lượt chạy theo chỉ số của xâu kí tự s, từ 0 đến len(s) -1. Kí tự tại chỉ số k là s[k].

b)

Duyệt theo từng kí tự của xâu s. Biến k sẽ được gán lần lượt các kí tự của xâu s từ đầu đến cuối.

c)

Toán tử logic dùng để kiểm tra một giá trị có mặt hay không trong xâu s.

d)

Chọn lần lượt từng phần tử trong xâu s.

42.

Sau khi thực hiện các lệnh sau, biến Y sẽ có giá trị là gì?

a)

Xâu "172"

b)

Xâu "123"

c)

số nguyên 172

d)

số nguyên 10

43.

Sau khi thực hiện các lệnh sau, biến skq sẽ có giá trị như thế nào?

a)

"13579"

b)

"2468"

c)

"12345"

d)

"123456789"

44.

Quan sát đoạn chương trình, hãy xác định chương trình thực hiện công việc gì?

a)

Kiểm tra xâu S có chứa chữ số hay không

b)

Kiểm ra xâu so có chứa chữ số hay không

c)

Kiểm tra xâu S có chứa xâu con so hay không

d)

Kiểm tra xâu so có chứa xâu con S hay không

45.

Trong python, lệnh nào để tìm vị trí xuất hiện của một xâu trong xâu khác?

a)

find()

b)

join()

c)

pos()

d)

split().

46.

Trong python, lệnh nào để tìm vị trí xuất hiện của một xâu trong xâu khác?

a)

find()

b)

join()

c)

pos()

d)

split()

47.

Trong python, lệnh nào để tách một xâu thành danh sách các từ?

a)

split()

b)

join()

c)

find()

d)

len()

48.

Trong python, lệnh nào để nối danh sách gồm các từ thành một xâu?

a)

join()

b)

split()

c)

len()

d)

find()

49.

Trong python, lệnh nào để xác định độ dài của xâu?

a)

len()

b)

split()

c)

join()

d)

find()

50.

Cho xâu kí tự S và xâu sub, dùng lệnh nào trong Python để biết được số lượng các kí tự có trong xâu S?

a)

len(S)

b)

S.len()

c)

len (sub)

d)

Length (S)

51.

Cho danh sách sline = ["Tiên", "học", "lễ", "hậu", "học", "văn"], dùng lệnh nào trong Python để nối danh sách thành một xâu, ký tự dùng để nối là dấu cách?

a)

" ".join(sline)

b)

sline.split( )

c)

",".join(sline)

d)

sline.split(",")

52.

Câu lệnh sau trả lại giá trị gì trong Python? >>> "abcdabcd". find("cd", 4)

a)

6

b)

2

c)

-1

d)

0

53.

Câu lệnh sau trả lại giá trị gì trong Python? >>> "Trường Sơn". find("Sơn")

a)

7

b)

6

c)

4

d)

-1

54.

Cho xâu kí tự S, viết câu lệnh ở dòng 3 để chỉnh sửa xâu kí tự S sao cho giữa các từ chỉ có một dấu cách.

a)

" ".join(sline)

b)

S.split()

c)

",".join(S)

d)

sline.split()

55.

Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

a)

Nhập nhiều số từ bàn phím, các số cách nhau bởi dấu cách, in ra tổng các số đã nhập.

b)

Nhập nhiều số từ bàn phím, các số cách nhau bởi dấu cách, in ra số lượng các số đã nhập.

c)

Nhập xâu s từ bàn phím, chỉnh sửa xâu kí tự bỏ các dấu cách thừa giữa các số.

d)

Nhập xâu s từ bàn phím, duyệt các kí tự của xâu, in ra màn hình xâu s.

56.

Python cho phép người dùng tự thiết lập các hàm của riêng mình. Em hãy cho biết hàm được định nghĩa bằng từ khóa nào?

a)

def

b)

del

c)

return

d)

inc

57.

Em hãy cho biết hàm được định nghĩa bằng từ khóa nào?

a)

def

b)

del

c)

return

d)

inc

58.

Em hãy xác định cú pháp thiết lập hàm có trả lại giá trị?

a)

Câu lệnh return trong khai báo hàm cần có đi kèm.

b)

Có thể dùng lệnh return không có .

c)

Hàm có thể có hoặc không có giá trị trả lại sau sau từ khóa return.

d)

Hàm có thể không cần lệnh return.

59.

Trong khi viết hàm tự định nghĩa có thể dùng bao nhiêu lệnh return trả lại giá trị?

a)

Trong mô tả hàm có thể có nhiều lệnh return trả lại giá trị.

b)

Trong mô tả hàm không cần dùng lệnh return.

c)

Trong mô tả hàm chỉ có 1 lệnh return trả lại giá trị.

d)

Trong mô tả hàm có 2 lệnh return True và return False.

60.

Khi viết hàm tự định nghĩa không trả lại giá trị có thể có bao nhiêu lệnh return?

a)

Trong mô tả hàm có thể không cần có return hoặc có thể dùng lệnh return không có giá trị trả lại.

b)

Trong mô tả hàm không cần dùng lệnh return.

c)

Trong mô tả hàm chỉ có 1 lệnh return trả lại giá trị.

d)

Trong mô tả hàm có 2 lệnh return True và return False.

61.

Hãy mô tả tham số và giá trị của hàm sau: x = int("52")

a)

Xâu kí tự "52" là tham số của hàm, lệnh x = int("52") chuyển xâu "52" thành số nguyên 52.

b)

Số nguyên 52 là tham số của hàm, lệnh x = int("52") chuyển số 52 thành xâu.

c)

Hàm không có tham số, lệnh gán giá trị số nguyên 52 cho biến x.

d)

Hàm không có tham sô, lệnh gán xâu kí tự "52" cho biến x.

62.

Hãy mô tả tham số và giá trị của hàm sau: x = input()

a)

Hàm không có tham số, lệnh x = input() thực hiện yêu cầu nhập vào một xâu kí tự bất kì và gán cho biến x.

b)

Hàm không có tham số, lệnh x = input() thực hiện yêu cầu nhập vào một số nguyên, số thực hay biểu thức bất kì và gán cho biến x.

c)

Hàm có tham số là x, thực hiện việc gán giá trị x bằng input.

d)

Hàm có tham số là (), thực hiện việc nhập một xâu kí tự, chuyển xâu đó thành số nguyên rồi gán cho biến x.

63.

Hãy xác định tên hàm, tham số hàm, giá trị trả lại của hàm sau:

a)

Tên hàm là inc; tham số hàm là n; giá trị trả lại là số n+1.

b)

Tên hàm là def; tham số hàm là inc(n); giá trị trả lại là return n+1.

c)

Tên hàm là inc; không có tham số hàm; giá trị trả lại là return.

d)

Tên hàm: def inc, tham số n, giá trị trả lại là inc(n).

64.

Hãy xác định tên hàm, tham số hàm, giá trị trả lại của chương trình con sau:

a)

Tên hàm là thongbao; tham số hàm là msg; không có giá trị trả lại.

b)

Tên hàm là def; tham số hàm là msg; giá trị trả lại là return.

c)

Tên hàm là print; tham số là "Xin chao"; giá trị trả lại là msg.

d)

Tên hàm: def thongbao(msg), tham số hàm print("Xin chao", msg), giá trị trả lại là return.

65.

Cho chương trình con sau, hãy giải thích ý nghĩa chương trình thực hiện việc gì?

a)

Hàm yêu cầu người dùng nhập họ tên rồi đưa ra màn hình "xin chào " và họ tên mới nhập.

b)

Hàm yêu cầu người dùng nhập họ tên rồi ra màn hình dòng chữ meeting.

c)

Hàm yêu cầu người dùng nhập họ tên rồi ra màn hình dòng chữ "xin chao".

d)

Chương trình lỗi vì không có return.

66.

Cho chương trình con sau, khi thực hiện lời gọi hàm thì màn hình in ra gì?

a)

Lời gọi hàm Inday(5) thực hiện in ra màn hình dãy 0 1 2 3 4.

b)

Lời gọi hàm Inday(5) thực hiện in ra màn hình số 5.

c)

Lời gọi hàm print(k, end= " ") thực hiện in ra màn hình dãy 0 1 2 3 4 5.

d)

Chương trình lỗi vì không có return.

67.

Hàm tự định nghĩa trong Python có thể có bao nhiêu tham số?

a)

Không hạn chế.

b)

0.

c)

1.

d)

2.

68.

Trong Python, giá trị được truyền vào khi gọi hàm gọi là gì?

a)

Đối số.

b)

Hiệu số.

c)

Tham số.

d)

Hàm số.

69.

Trong Python, giá trị được định nghĩa khi khai báo hàm và được dùng như biến trong định nghĩa hàm gọi là gì?

(a)  

70.

khi gọi hàm gọi là gì?

a)

Đối số.

b)

Hiệu số.

c)

Tham số.

d)

Hàm số.

71.

Trong Python, giá trị được định nghĩa khi khai báo hàm và được dùng như biến trong định nghĩa hàm gọi là gì?

a)

Tham số.

b)

Hiệu số.

c)

Đối số.

d)

Hàm số

72.

Quan sát đoạn chương trình, hãy cho biết các tham số của hàm f_sum () là gì?

a)

Các tham số (a, b, c).

b)

Các tham số (x, y).

c)

Các tham số (a, b, c) và ( x, y)

d)

Các tham số (10, 5, 3).

73.

Quan sát đoạn chương trình, hãy cho biết các đối số của hàm f _sum() là gì?

a)

Các đối số (10, x, y).

b)

Các đối số (a, b, c)

c)

Các đối số (a, b, c) và ( x, y)

d)

Không có đối số.

74.

Chương trình sau cho kết quả gì trên màn hình?

a)

18.

b)

8.

c)

10.

d)

Chương trình lỗi.

75.

Chương trình sau cho kết quả gì trên màn hình?

a)

Chương trình lỗi.

b)

27.

c)

9.

d)

3.

76.

Quan sát đoạn chương trình, hãy giải thích chương trình thực hiện công việc gì?

a)

Hàm nhap_dl() thực hiện nhập hai số từ bàn phím cách nhau bởi dấu cách trả về hai số nguyên m, n.

b)

Hàm nhap_dl() thực hiện nhập hai số từ bàn phím, tách xâu s thành danh sách X.

c)

Hàm nhap_dl() thực hiện nhập một danh sách X các số nguyên từ bàn phím.

d)

Hàm nhap_dl() thực hiện nhập hai số từ bàn phím, tính tổng m+n.

77.

Hàm f_dem(msg, sep) thực hiện việc tách xâu msg thành các từ với kí tự tách là sep, rồi trả về độ dài của danh sách X. Hãy xác định kết quả lời gọi hàm trong chương trình sau?

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

78.

Chương trình sau cho kết quả gì trên màn hình?

a)

11.

b)

17.

c)

13.

d)

-15.

79.

Trong Python biến được khai báo và sử dụng bên trong một hàm được gọi là gì?

a)

Biến địa phương (cục bộ)

b)

Biến riêng

c)

Biến tổng thể

d)

Biến thông thường

80.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, khi khai báo hàm thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?

a)

Tham số.

b)

Đối số.

c)

Dữ liệu.

d)

Giá trị.

81.

Python, khi khai báo hàm thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?

a)

Tham số.

b)

Đối số.

c)

Dữ liệu.

d)

Giá trị.

82.

Mệnh đề nào dưới đây phát biểu ĐÚNG về phạm vi của biến khai báo trong hàm?

a)

Các biến được khai báo bên trong hàm chỉ được sử dụng bên trong hàm đó. Chương trình chính không sử dụng được.

b)

Các biến được khai báo bên trong hàm sẽ có tác dụng trong hàm đó, tất cả các hàm khác và chương trình chính.

c)

Các biến được khai báo bên trong hàm chỉ được sử dụng bên trong hàm đó và chương trình chính. Các hàm khác không sử dụng được.

d)

Biến đã khai báo bên trong hàm không có tác dụng bên ngoài hàm. Nếu muốn có tác dụng thì cần khai báo lại biến này ở ngoài hàm với từ khóa global.

83.

Mệnh đề nào dưới đây phát biểu ĐÚNG về phạm vi của biến khai báo ngoài hàm?

a)

Biến đã khai báo bên ngoài sẽ không có tác dụng bên trong hàm như một biến. Nếu muốn có tác dụng thì cần khai báo lại biến này trong hàm với từ khóa global.

b)

Các biến được khai báo ngoài hàm vẫn có tác dụng trong hàm như một biến.

c)

Các biến được khai báo ngoài hàm chỉ được sử dụng trong chương trình chính. Các hàm khác không được truy cập để sử dụng giá trị của biến.

d)

Biến trong Python khi đã được khai báo sẽ có tác dụng trong tất cả các hàm và chương trình chính.

84.

Giả sử có các lệnh sau, giá trị của a, b bằng bao nhiêu sau khi thực hiện lệnh f(10,20)?

a)

a = 1; b= 2;

b)

a = 10; b = 20;

c)

a = 30; b = 20

d)

a = 3; b = 6;

85.

Giả sử có các lệnh sau, giá trị của t bằng bao nhiêu sau khi thực hiện lệnh f(5)?

a)

t = 10

b)

t = 6

c)

t = 5

d)

t = 3

86.

Giả sử có các lệnh sau, hãy xác định kết quả khi thực hiện lệnh f(1,2)?

a)

13

b)

10

c)

f(1, 2)

d)

Chương trình báo lỗi

87.

Giả sử có các lệnh sau, hãy xác định kết quả khi thực hiện lệnh f(1,2)?

a)

16

b)

10

c)

6

d)

Chương trình báo lỗi

88.

Giả sử có các lệnh sau, hãy xác định kết quả khi thực hiện lệnh f(10,20)?

a)

630.

b)
89.

Hãy xác định kết quả khi thực hiện lệnh f(1,2)?

a)

16

b)

10

c)

6

d)

Chương trình báo lỗi

90.

Hãy xác định kết quả khi thực hiện lệnh f(10,20)?

a)

630.

b)

600.

c)

9.

d)

3.

91.

Giá trị của t bằng bao nhiêu sau khi thực hiện lời gọi hàm?

a)

20.

b)

0.

c)

5

d)

Chương trình báo lỗi.

92.

Em hãy cho biết lỗi ngoại lệ trong chương trình Python là gì?

a)

Lỗi khi không thể thực hiện một lệnh nào đó trong chương trình.

b)

Lỗi khi có lệnh viết sai cú pháp hoặc hoặc sai cấu trúc ngôn ngữ Python quy định.

c)

Lỗi khi truy cập một biến chưa được khai báo.

d)

Chương trình chạy không lỗi ngoại lệ, nhưng kết quả đưa ra sai, không chính xác.

93.

Em hãy cho biết lỗi cú pháp trong chương trình Python là gì?

a)

Lỗi khi có lệnh viết sai cú pháp hoặc hoặc sai cấu trúc ngôn ngữ Python quy định.

b)

Lỗi khi truy cập một biến chưa được khai báo.

c)

Lỗi khi không thể thực hiện một lệnh nào đó trong chương trình.

d)

Chương trình chạy không lỗi ngoại lệ, nhưng kết quả đưa ra sai, không chính xác.

94.

Em hãy cho biết lỗi logic trong chương trình Python là gì?

a)

Chương trình chạy không lỗi ngoại lệ, nhưng kết quả đưa ra sai, không chính xác.

b)

Lỗi khi có lệnh viết sai cú pháp hoặc hoặc sai cấu trúc ngôn ngữ Python quy định.

c)

Lỗi khi truy cập một biến chưa được khai báo.

d)

Lỗi khi không thể thực hiện một lệnh nào đó trong chương trình.

95.

Mã lỗi ngoại lệ nào là lỗi chia cho số 0?

a)

ZeroDivisionError

b)

IndexError

c)

NameError

d)

TypeError

96.

Em hãy xác định loại lỗi của câu lệnh sau:

a)

SyntaxError: Lỗi cú pháp

b)

ValueError : Lỗi nhập dữ liệu không đúng khuôn dạng

c)

IndexError: Lỗi chỉ số vượt quá giới hạn

d)

TypeError: Lỗi kiểu dữ liệu

97.

Em hãy xác định loại lỗi của câu lệnh sau:

a)

IndexError: Lỗi chỉ số vượt quá giới hạn

b)

ValueError : Lỗi nhập dữ liệu không đúng khuôn dạng

c)

SyntaxError: Lỗi cú pháp

d)

TypeError: Lỗi kiểu dữ liệu

98.

Em hãy xác định loại lỗi của câu lệnh sau:

a)

TypeError: Lỗi kiểu dữ liệu

b)

ValueError : Lỗi nhập dữ liệu không đúng khuôn dạng

c)

SyntaxError: Lỗi cú pháp

d)

IndexError: Lỗi chỉ số vượt quá giới hạn

99.

Chương trình sau có lỗi không? Em hãy chỉ ra lỗi chương trình nếu có?

a)

TypeError: Lỗi kiểu dữ liệu

b)

ValueError : Lỗi nhập dữ liệu không đúng khuôn dạng

c)

SyntaxError: Lỗi cú pháp

d)

IndexError: Lỗi chỉ số vượt quá giới hạn

100.

Đoạn chương trình đã cho bị lỗi gì?

a)

Lỗi cú pháp.

b)

Không có lỗi.

c)

Lỗi ngoại lệ.

d)

Lỗi logic.

101.

Em hãy cho biết mục đích của kiểm thử chương trình là gì?

a)

Để tìm ra lỗi và phòng ngừa, ngăn chặn các lỗi phát sinh trong tương lai.

b)

Để tự động sửa lỗi chương trình.

c)

Để tìm ra lỗi của chương trình.

d)

Để tự động sửa lỗi và ngăn chăn các lỗi phát sinh trong tương lai.

102.

Em hãy cho biết công cụ điểm dừng (break point) trong các phần mềm soạn thảo lập trình có ý nghĩa gì?

a)

Khi chạy, chương trình sẽ tạm dừng lại tại các "điểm dừng" cho phép người kiểm thử có thể quan sát các thông tin khác bên trong chương trình và có thể điều khiển để chương trình tiếp tục chạy.

b)

Nếu chương trình có lỗi Runtime (tức là đang chạy bị dừng lại), cần quan sát các mã lỗi ngoại lệ để kiểm tra vị trí dòng lệnh sinh ra lỗi này. Từ đó phân tích, tìm và sửa lỗi.

c)

Bổ sung vào giữa các dòng lệnh các lệnh print() để in ra các biến trung gian, qua đó kiểm tra các qui trình hay thuật toán được viết có đúng không.

d)

Chương trình cần được thử với một số bộ test gồm đầu vào tiêu biểu phụ thuộc đặc thù của bài toán và kết quả đầu ra đã biết trước. Các bộ test có thể có đầu vào theo tiêu chí khác nhau như độ lớn, tính đa dạng của dữ liệu.

103.

Em hãy cho biết bộ dữ liệu kiểm thử test có những tính chất gì?

4 lines
104.

Câu 3. Em hãy cho biết bộ dữ liệu kiểm thử test có những tính chất gì?

a)

Các bộ test có thể có đầu vào theo tiêu chí khác nhau như độ lớn, tính đa dạng của dữ liệu, cần có nhiều bộ test ngẫu nhiên, cần có bộ test dữ liệu ở vùng biên

b)

Tính chất phát hiện lỗi chương trình.

c)

Phân tích, tìm và sửa lỗi

d)

Không cần có tính chất gì, càng nhiều bộ test càng tốt.

105.

Câu 4. Giả sử đầu vào của dữ liệu bài toán là {0<=x < 100000 }. Khi đó dữ liệu ở vùng biên là những dữ liệu nào?

a)

x ở gần 0 hoặc x rất lớn.

b)

x ở gần 0.

c)

x = 1000000

d)

x = 0

106.

Câu 5. Giả sử chương trình phát sinh lỗi ngoại lệ TypeError, em nên xử lí như thế nào?

a)

Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.

b)

Kiểm tra lại giá trị số chia.

c)

Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.

d)

Kiểm tra lại giá trị của số bị chia.

107.

Câu 6. Lệnh nào có chức năng chuyển kí tự đầu mỗi từ của xâu Str thành chữ in hoa, các kí tự khác chuyển về chữ thường?

a)

Str.title()

b)

Str.upper()

c)

Str.lower()

d)

Str()

108.

Câu 7. Nếu chương trình chạy bị lỗi với thông báo là ZeroDivisionError thì đó là lỗi gì và em cần sửa như thế nào?

a)

Đây là lỗi chia cho 0, cần tìm hiểu nguyên nhân vì sao lại xuất hiên 0 khi chia, có thể bổ sung lệnh kiểm tra trước khi thực hiện phép chia

b)

Đây là lỗi chia cho 0, cần xóa lệnh này khỏi chương trình.

c)

Đây là lỗi chia cho 0, cần thay thế phép toán khác.

d)

Đây là lỗi không thể sửa được.

109.

Câu 8. Nếu chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ NameError, em nên xử lí như thế nào?

a)

Kiểm tra lại tên các biến và hàm.

b)

Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.

c)

Kiểm tra giá trị của số bị chia.

d)

Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.

110.

Câu 9. Chương trình sau có lỗi không? Em hãy chỉ ra lỗi chương trình nếu có?

a)

Chương trình kiểm tra n nhập vào nếu n<=0 thì yêu cầu nhập lại n.

b)

ValueError : Lỗi nhập dữ liệu không đúng khuôn dạng

c)

SyntaxError: Lỗi cú pháp

d)

TypeError: Lỗi kiểu dữ

111.

Cho trước đoạn chương trình Python: Một số học sinh có những nhận xét về chương trình như sau:

a)

Chương trình dùng vòng lặp while trên sẽ in ra số từ 0 đến 4.

b)

Để dừng vòng lặp while, giá trị của x cần phải lớn hơn 5.

c)

Nếu thay đổi dòng x += 1 thành x += 2, vòng lặp while sẽ in ra các số 1, 3, 5.

d)

Nếu thêm dòng 5 và 6 vào chương trình trên thành chương trình bên dưới thì vòng lặp dừng lại khi x đạt giá trị 3.

112.

Cho trước đoạn chương trình Python: Một số học sinh có những nhận xét về chương trình như sau:

a)

Ta có thể truy cập từng phần tử của danh sách thông qua chỉ số. Chỉ số bắt đầu từ 1.

b)

Phương thức danh_sach.append(8) sẽ thêm một phần tử 8 vào cuối danh sách.

c)

Lệnh (len(danh_sach)) trả về độ dài của danh sách là 5.

d)

Hai câu lệnh ở dòng 3 và 4 trong hình dùng để duyệt và in ra các phần tử của danh_sach trên cùng một dòng.

113.

Cho trước đoạn chương trình Python: Một số học sinh có những nhận xét về chương trình như sau:

a)

Lệnh print(len(A)) ở dòng 2 sẽ in ra giá trị là 20.

b)

Sau khi thực hiện dòng 3 thì danh sách A sẽ có thêm 1 phần tử.

c)

Lệnh A.insert(1, 3) sẽ chèn thêm 1 vào vị trí thứ 3.

d)

Sau khi thực hiện chương trình thì danh sách A = [5, 3, 2, 3, 20].

114.

Cho đoạn chương trình sau: Một số học sinh có những nhận xét về chương trình như sau:

a)

Lệnh len(s) có giá trị là 20.

b)

Ở dòng 2 khởi tạo kq là một danh sách rỗng.

c)

Trong câu lệnh for, biến i lần lượt chạy theo chỉ số của xâu kí tự s từ 0 đến len(s)-1.

d)

Khi thực hiện chương trình trên sẽ in ra xâu "Python".

115.

Cho đoạn chương trình sau: Một số học sinh có những nhận xét về chương trình như sau:

a)

Câu lệnh ở dòng 2 thực hiện việc tách xâu s thành danh sách các từ.

b)

Lệnh float(k) thực hiện việc

116.

Câu 5. Cho đoạn chương trình sau: Một số học sinh có những nhận xét về chương trình như sau: *a. Câu lệnh ở dòng 2 thực hiện việc tách xâu s thành danh sách các từ. b. Lệnh float(k) thực hiện việc chuyển đổi các xâu kí tự k thành số nguyên. *c. Trong câu lệnh for, biến k sẽ được gán lần lượt các phần tử trong danh sách sline từ đầu đến cuối. d. Khi thực hiện chương trình in ra màn hình "1 2.5 3.14 5"

a)

Câu lệnh ở dòng 2 thực hiện việc tách xâu s thành danh sách các từ.

b)

Lệnh float(k) thực hiện việc chuyển đổi các xâu kí tự k thành số nguyên.

c)

Trong câu lệnh for, biến k sẽ được gán lần lượt các phần tử trong danh sách sline từ đầu đến cuối.

d)

Khi thực hiện chương trình in ra màn hình "1 2.5 3.14 5"

117.

Câu 6. Cho đoạn chương trình sau: Có các nhận định về đoạn chương trình trên như sau: *a) Hàm trong Python được định nghĩa bằng từ khóa def, tên hàm là KT(), tham số n. *b) Hàm KT dùng để kiểm tra tính chẵn lẽ của số nguyên n. *c) Khi gọi hàm KT(7), tham số n sẽ được truyền giá trị thông qua đối số với giá trị cụ thể là 7. d) Sau khi thực hiện lời gọi hàm thì giá trị biến n sẽ thay đổi.

a)

Hàm trong Python được định nghĩa bằng từ khóa def, tên hàm là KT(), tham số n.

b)

Hàm KT dùng để kiểm tra tính chẵn lẽ của số nguyên n.

c)

Khi gọi hàm KT(7), tham số n sẽ được truyền giá trị thông qua đối số với giá trị cụ thể là 7.

d)

Sau khi thực hiện lời gọi hàm thì giá trị biến n sẽ thay đổi.

118.

Câu 7. Cho trước đoạn chương trình Python: Một số học sinh có những nhận xét về chương trình như sau: *a) Hàm f() có tham số là n và được dùng như biến trong định nghĩa hàm. b) Biến t được khai báo trong chương trình chính và được gán giá trị là 5. c) Khi thực hiện lời gọi hàm f(3) sẽ in ra kết quả là 15. *d) Sau khi thực hiện lời gọi hàm thì giá trị biến t sẽ thay đổi.

a)

Hàm f() có tham số là n và được dùng như biến trong định nghĩa hàm.

b)

Biến t được khai báo trong chương trình chính và được gán giá trị là 5.

c)

Khi thực hiện lời gọi hàm f(3) sẽ in ra kết quả là 15.

d)

Sau khi thực hiện lời gọi hàm thì giá trị biến t sẽ thay đổi.

119.

Câu 1: Bạn Lan muốn viết chương trình tính và in ra trung bình cộng của nhiệt độ các ngày trong tuần. Tuy nhiên, chương trình đó còn viết thiếu ở những vị trí "…". Em hãy giúp Lan hoàn thiện chương trình sau, biết chương trình có sử dụng hàm tính tổng các phần tử trong danh sách là: sum(Nhietdo).

4 lines
120.

Câu 2: Bạn Lan viết hàm numbers(s) đếm số các chữ số có trong xâu s. Tuy nhiên, chương trình đó còn viết thiếu ở những vị trí "…". Em hãy giúp Lan hoàn thiện đoạn chương trình sau:

4 lines
121.

Câu 3: Em hãy hoàn thiện chương trình có sử dụng hàm tinh_van_toc(h) để tính và đưa ra màn hình vận tốc (m/s) khi chạm đất của một vật rơi tự do từ độ cao h. Độ cao h tính theo mét là số thực được nhập từ bàn phím. Biết rằng v = , trong đó g là gia tốc trọng trường (g ≈ 9.8 m/s2).

4 lines
122.

Câu 4: Bạn Lan viết chương trình để đếm xem

4 lines
123.

Bạn Lan viết chương trình để đếm xem số nguyên n nhập vào từ bàn phím có bao nhiêu ước thực sự (Ước số thực sự của n là số tự nhiên k

4 lines
124.

Cho đoạn chương trình Python: Đoạn chương trình sẽ phát sinh lỗi gì khi thực hiện? Em hãy sửa lỗi và viết lại chương trình để in ra màn hình danh sách các phần tử của A trên cùng 1 dòng?

4 lines
125.

Em hãy viết hàm với đầu vào là danh sách A chứa các số và số thực x. Hàm trả lại một danh sách kết quả B từ danh sách A bằng cách chỉ giữ lại các phần tử lớn hơn hoặc bằng x.

4 lines
126.

Em hãy viết chương trình thực hiện: Nhập hai số tự nhiên từ bàn phím, hai số cách nhau bởi dấu cách, in ra ước chung lớn nhất (ƯCLN) của hai số. Yêu cầu sử dụng hàm khi viết chương trình.

4 lines
127.

Cho A là một danh sách gồm các số nguyên. Em hãy viết các câu lệnh tạo và in ra danh sách B chỉ gồm các số chẵn có trong A.

4 lines