wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ma Trận Kiểm Tra Cuối Kì II Lớp 11

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản - Kinh tế (2.5 điểm) Nhận biết - Trình bày được sự phát triển, phân bố các ngành kinh tế. (NL1) Thông hiểu - Phân tích tình hình phát triển kinh tế. (NL1) Vận dụng - Đọc được bản đồ, rút ra nhận xét; phân tích được số liệu, tư liệu (NL1, NL2) - Giải thích được tình hình phát triển kinh tế (NL3)

a)

Trình bày được sự phát triển, phân bố các ngành kinh tế.

b)

Phân tích tình hình phát triển kinh tế.

c)

Đọc được bản đồ, rút ra nhận xét; phân tích được số liệu, tư liệu.

d)

Giải thích được tình hình phát triển kinh tế.

2.

Trung Quốc - Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội - Kinh tế (4.5 điểm) Nhận biết - Trình bày được đặc điểm của vị trí địa lí, lãnh thổ, đặc điểm tự nhiên, dân cư - xã hội, sự phát triển, phân bố của một số ngành kinh tế của Trung Quốc. (NL1)

a)

Trình bày được đặc điểm của vị trí địa lí.

b)

Phân tích tình hình phát triển kinh tế.

c)

Giải thích được tình hình phát triển kinh tế.

3.

Ngành kinh tế chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản hiện nay là

a)

công nghiệp.

b)

trồng trọt và chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thuỷ sản.

4.

Hãng sản xuất ô tô nổi tiếng nào sau đây không phải của Nhật Bản?

(a)  

5.

ao nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản hiện nay là

a)

công nghiệp.

b)

trồng trọt và chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thuỷ sản.

6.

Hãng sản xuất ô tô nổi tiếng nào sau đây không phải của Nhật Bản?

a)

Suzuki.

b)

Huyndai.

c)

Nissan.

d)

Toyota.

7.

Ngành giao thông vận tải nào sau đây có vị trí đặc biệt quan trọng ở Nhật Bản?

a)

Đường bộ.

b)

Đường sắt.

c)

Đường sông.

d)

Đường biển.

8.

Khó khăn chủ yếu về mặt tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở Nhật Bản là

a)

diện tích đất nông nghiệp ít.

b)

có nhiều ngư trường lớn.

c)

lực lượng lao động thiếu hụt.

d)

thị trường có nhiều biến động.

9.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu Nhật Bản?

a)

Khí hậu gió mùa, mưa nhiều.

b)

Phía bắc có khí hậu ôn đới lạnh.

c)

Phía nam có khí hậu cận nhiệt đới.

d)

Ở giữa có khí hậu ôn đới lục địa.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phía bắc Nhật Bản?

a)

Khí hậu có tính chất ôn đới.

b)

Mùa đông kéo dài và lạnh.

c)

Mùa hạ nóng, mưa to và bão.

d)

Có nhiều tuyết về mùa đông.

12.

Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi

a)

mùa đông kéo dài, lạnh.

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão.

c)

có nhiều tuyết về mùa đông.

d)

nhiệt độ thấp và ít mưa.

13.

Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là

a)

mùa đông kéo dài, lạnh.

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão.

c)

có nhiều tuyết về mùa đông.

d)

nhiệt độ thấp và ít mưa.

14.

Khoáng sản nào sau đây được xem là đáng kể ở Nhật Bản?

a)

Đồng.

b)

Chì.

c)

Than.

d)

Sắt.

15.

Đường kinh tuyến được coi là ranh giới phân chia hai miền tự nhiên

4 lines
16.

Khoáng sản nào sau đây được xem là đáng kể ở Nhật Bản?

a)

Đồng.

b)

Chì.

c)

Than.

d)

Sắt.

17.

Đường kinh tuyến được coi là ranh giới phân chia hai miền tự nhiên Đông và Tây của Trung Quốc là

a)

kinh tuyến 150oĐ.

b)

kinh tuyến 1000Đ.

c)

kinh tuyến 1050Đ.

d)

kinh tuyến 110oĐ.

18.

Địa hình nào sau đây tập trung chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Đồng bằng.

b)

Núi cao.

c)

Sơn nguyên.

d)

Hoang mạc.

19.

Miền nào của Trung Quốc có đặc điểm tự nhiên sau: "gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa; khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt"?

a)

Miền Đông.

b)

Miền Tây.

c)

Miền Bắc.

d)

Miền Nam.

20.

Năm 2020, tỉ lệ tăng tự nhiên của dân số Trung Quốc giảm còn 0,39% là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tỉ lệ người trong độ tuổi sinh đẻ ít.

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

Tiến hành chính sách dân số triệt để trong thời gian dài.

d)

Tỉ lệ kết hôn thấp.

21.

Dân tộc chiếm tỉ lệ cao nhất trong dân số Trung Quốc là

a)

Hán.

b)

Tạng.

c)

Choang.

d)

Hồi.

22.

Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc là

a)

dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.

b)

dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, ở mọi dạng địa hình.

c)

dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.

d)

dân cư phân bố không đều, tập trung đông ở miền Đông.

23.

Đặc điểm phân bố sản xuất nông nghiệp của miền Đông Trung Quốc có thể tóm tắt trong nhận định sau:

a)

phía Bắc chuyên về cây lương thực, phía Nam chuyên về cây công nghiệp.

b)

phía Bắc chuyên về chăn nuôi, phía Nam chuyên về trồng trọt.

c)

phía Bắc là vùng của nông nghiệp ôn đới, phía Nam là vùng nông nghiệp cận nhiệt.

d)

Phía Bắc trồng lúa mì và chăn nuôi bò.

24.

Cộng hòa Nam Phi nằm ở

a)

phía tây châu Phi.

b)

phía bắc châu Phi.

c)

phía nam châu Phi.

d)

phía đông châu Phi.

25.

Đồng bằng thường bị ngập lụt lớn nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoa Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Hoa Nam.

d)

Hoa Trung.

26.

Các hoang mạc ở phía Tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện

a)

nằm sâu trong lục địa.

b)

nằm ở địa hình cao.

c)

không có sông ngòi.

d)

có hai mùa mưa, khô.

27.

Điểm tương đồng giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

a)

có nhiều khoáng sản.

b)

đất đai màu mỡ.

c)

địa hình bằng phẳng.

d)

sông ngòi ít dốc.

28.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt đới.

d)

nhiệt đới.

29.

Loại khoáng sản của Trung Quốc chiếm hơn một nửa tổng trữ lượng thế giới là

a)

than đá.

b)

đất hiếm.

c)

dầu mỏ.

d)

mangan.

30.

Loại hình cảnh quan nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Cộng hoà Nam Phi?

a)

Đồng cỏ thảo nguyên.

b)

Rừng nhiệt đới.

c)

Rừng xích đạo.

d)

Rừng lá kim.

31.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để ngành công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi phát triển là

a)

khoáng sản phong phú và đa dạng.

b)

dân số đông, lao động chất lượng.

c)

thu hút vốn đầu tư lớn ngoài nước.

d)

có trình độ khoa học, kĩ thuật cao.

32.

Trong cơ cấu kinh tế của Cộng hoà Nam Phi, tỉ trọng của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và công nghiệp, xây dựng giảm là do

a)

không có điều kiện để phát triển.

b)

xu hướng chung của nền kinh tế thế giới

c)

không mang lại lợi nhuận cho nền kinh tế

d)

ngành dịch vụ có tốc độ tăng nhanh

33.

Tỉ trọng của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và công nghiệp, xây dựng giảm là do

a)

không có điều kiện để phát triển.

b)

xu hướng chung của nền kinh tế thế giới.

c)

không mang lại lợi nhuận cho nền kinh tế.

d)

ngành dịch vụ có tốc độ tăng nhanh hơn.

34.

Phần lãnh thổ phía tây Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô.

b)

nhiệt đới ẩm.

c)

địa trung hải.

d)

ôn đới lục địa.

35.

Phần lãnh thổ phía đông Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô.

b)

nhiệt đới ẩm.

c)

địa trung hải.

d)

ôn đới lục địa.

36.

Dải lãnh thổ phía tây nam của Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô.

b)

nhiệt đới ẩm.

c)

địa trung hải.

d)

ôn đới lục địa.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Nam Phi?

a)

Dải lãnh thổ phía nam mang khí hậu địa trung hải.

b)

Là quốc gia giàu đa dạng sinh học, nhiều thú quý hiếm.

c)

Diện tích rừng tuy nhỏ nhưng có nhiều cây gỗ quý.

d)

Có nhiều sông dài và nhiều hồ nguồn gốc kiến tạo.

38.

Cộng hòa Nam Phi giàu có về khoáng sản

a)

kim cương và vàng.

b)

dầu mỏ và than đá.

c)

khí tự nhiên và sắt.

d)

đất hiếm và đồng.

39.

Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Nam Phi?

a)

Mạng lưới sông hồ dày đặc.

b)

Giàu tài nguyên khoáng sản.

c)

Rừng chiếm diện tích rất lớn.

d)

Có nhiều đồng bằng phù sa.