wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 26: Phụ âm dẫn อ

Total questions: 20

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

Đừng - อย่า

b)

Sống, ở - อยู่

c)

Kiểu - อย่าง

d)

Muốn - อยาก

2.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

Đừng - อย่า

b)

Sống, ở - อยู่

c)

Kiểu - อย่าง

d)

Muốn - อยาก

3.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

Đừng - อย่า

b)

Sống, ở - อยู่

c)

Kiểu - อย่าง

d)

Muốn - อยาก

4.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

Đừng - อย่า

b)

Sống, ở - อยู่

c)

Kiểu - อย่าง

d)

Muốn - อยาก

5.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

Khó - ยาก

b)

Thuốc - ยา

c)

Bà nội - ย่า

d)

Nướng (thức ăn) - ย่าง

6.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

Khó - ยาก

b)

Thuốc - ยา

c)

Bà nội - ย่า

d)

Nướng (thức ăn) - ย่าง

7.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

Khó - ยาก

b)

Thuốc - ยา

c)

Bà nội - ย่า

d)

Nướng (thức ăn) - ย่าง

8.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

Khó - ยาก

b)

Thuốc - ยา

c)

Bà nội - ย่า

d)

Nướng (thức ăn) - ย่าง

9.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

Ly hôn - หย่า

b)

Đừng - อย่า

c)

Bà nội - ย่า

d)

Cỏ- หญ้า

10.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

Ly hôn - หย่า

b)

Đừng - อย่า

c)

Bà nội - ย่า

d)

Cỏ- หญ้า

11.

Nghe vào sắp xếp các từ sau theo thứ tự chính xác:

Nghĩa: Bố mẹ đừng ly hôn

a)

พ่อ

b)

แม่

c)

อย่า

d)

หย่า

e)

กัน

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Nghe vào sắp xếp các từ sau theo thứ tự chính xác:

Nghĩa:

a)

คุณตา

b)

นอน

c)

อยู่

d)

ห้อง

e)

นี้

1)
2)
3)
4)
5)
13.

Nghe vào sắp xếp các từ sau theo thứ tự chính xác:

Nghĩa: Bố muốn tôi trở thành đứa trẻ ngoan

a)

คุณพ่อ

b)

อยาก

c)

ให้

d)

ฉัน

e)

เป็นเด็กดี

1)
2)
3)
4)
5)
14.

Nghe vào sắp xếp các từ sau theo thứ tự chính xác:

Nghĩa: Chúng tôi thích sự yên bình như thế này.

a)

พวกเรา

b)

ชอบ

c)

ร่มเย็น

d)

อย่าง

e)

นี้

1)
2)
3)
4)
5)
15.

Nghe vào sắp xếp các từ sau theo thứ tự chính xác:

Nghĩa: Tôi muốn đi du học

a)

ผม

b)

อยาก

c)

ไป

d)

เรียน

e)

ต่างประเทศ

1)
2)
3)
4)
5)
16.

Nghe vào sắp xếp các từ sau theo thứ tự chính xác:

Nghĩa: Cậu ấy không muốn ở nhà

a)

เขา

b)

ไม่อยาก

c)

อยู่

d)

ที่

e)

บ้าน

1)
2)
3)
4)
5)
17.

Nghe vào sắp xếp các từ sau theo thứ tự chính xác:

Nghĩa: Các bạn muốn nướng thịt nướng

a)

เพื่อนๆ

b)

อยาก

c)

ย่าง

d)

เนื้อย่าง

1)
2)
3)
4)
18.

Nghe vào sắp xếp các từ sau theo thứ tự chính xác:

Nghĩa: Mẹ nói đừng suy nghĩ quá nhiều

a)

แม่

b)

บอกว่า

c)

อย่า

d)

คิด

e)

มาก

1)
2)
3)
4)
5)
19.

Hãy ghép đôi nghĩa với các từ sau đây

a)

หญ้า

1.

Cỏ

b)

ย่า

2.

Bà nội

c)

อย่า

3.

Đừng

d)

หย่า

4.

Ly hôn

20.

Hãy ghép đôi nghĩa với các từ sau đây

a)

1.

ผมกำลังอยู่บ้าน

b)

2.

ฉันไม่อยากกินยา

c)

3.

ฉันอยากเรียนภาษาไทย

d)

4.

คุณยายของฉันยังมีชีวิตอยู่