Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIM LOẠI KIỀM VÀ KIỀM THỔ (THPT 1)

Total questions: 42

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Kim loại Mg tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?
a)
MgCl2
b)
MgO
c)
Mg(HCO3)2
d)
Mg(OH)2
2.
Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?
a)
K
b)
Cu
c)
Ag
d)
Au
3.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
a)
ns1
b)
ns2np1
c)
ns2
d)
ns2np2
4.
Trong các hợp chất, kim loại nhóm IA có số oxi hóa là
a)
1
b)
4
c)
2
d)
3
5.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
Li
b)
Al
c)
Mg
d)
Ca
6.
Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
a)
2
b)
1
c)
3
d)
4
7.
Cho dãy các kim loại: Fe, K, Cs, Ca, Al, Na. Số kim loại kiềm trong dãy là
a)
3
b)
1
c)
4
d)
2
8.
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca, K, Rb. Số kim loại kiềm trong dãy là
a)
4
b)
2
c)
1
d)
3
9.
Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?
a)
Na
b)
Fe
c)
Mg
d)
Al
10.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành
a)
NaOH và H2
b)
Na2O và O2
c)
Na2O và H2
d)
NaOH và O2
11.
Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do Na đã bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí?
a)
O2 và H2O
b)
O2
c)
H2O
d)
CO2
12.
Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là
a)
NaCl
b)
NaOH
c)
Na2CO3
d)
NaNO3
13.
Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp
a)
điện phân nóng chảy
b)
thuỷ luyện
c)
nhiệt luyện
d)
điện phân dung dịch
14.
Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện?
a)
Cs
b)
Li
c)
Na
d)
K
15.
Phát biểu nào sau đây sai? Trong nhóm kim loại kiềm, theo chiều từ Li đến Cs
a)
độ âm điện tăng dần
b)
tính kim loại tăng dần
c)
bán kính nguyên tử tăng dần
d)
khả năng khử nước tăng dần
16.
Nhận xét nào sau đây không đúng?
a)
Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao
b)
Các kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1
c)
Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh
d)
Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ
17.
Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần
b)
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
c)
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
d)
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
18.
Tính chất nào sau đây không phải của kim loại kiềm?
a)
Đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện
b)
Đều khử được nước dễ dàng
c)
Chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy
d)
Hiđroxit dều là những bazơ mạnh
19.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs
b)
Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
c)
Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
d)
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
20.
Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng cách nào sau đây?
a)
Ngâm trong dầu hỏa
b)
Ngâm trong giấm
c)
Ngâm trong etanol
d)
Ngâm trong nước
21.
Chất có tính lưỡng tính là
a)
NaHCO3
b)
NaHSO4
c)
NaOH
d)
NaCl
22.
Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
a)
Na2CO3
b)
(NH4)2CO3
c)
Al(OH)3
d)
NaHCO3
23.
Kim loại tan trong dung dịch NaOH là
a)
Al
b)
Cu
c)
Fe
d)
Mg
24.
Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?
a)
Na2CO3
b)
Ba(OH)2
c)
K2SO4
d)
Ca(NO3)2
25.
Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
CaCl2
b)
Na2SO4
c)
KNO3
d)
KOH
26.
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4 hiện tượng quan sát được là
a)
kết tủa xanh da trời
b)
kết tủa xanh lá cây
c)
kết tủa keo trắng
d)
kết tủa vàng
27.
NaOH có thể làm khô khí nào sau đây?
a)
NH3
b)
CO2
c)
SO2
d)
H2S
28.
Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch.
a)
kiềm
b)
Muối ăn
c)
giấm ăn
d)
Ancol
29.
Chất Z có phản ứng với dung dịch HCl, còn khi phản ứng với dung dịch nước vôi trong tạo ra chất kết tủa. Chất Z là
a)
NaHCO3
b)
CaCO3
c)
Ba(NO3)2
d)
AlCl3
30.
Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là
a)
KOH, H2 và Cl2
b)
KOH, O2 và HCl
c)
K và Cl2
d)
K, H2 và Cl2
31.

Kim loại kiềm thổ gồm những nguyên tố nào ?

a)

Na, Mg, Ba

b)

Be, K, Mg

c)

Ca, Li, Ba

d)

Mg, Ba, Be

32.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Na

b)

Ba

c)

K

d)

Be

33.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có ...

a)

bọt khí và kết tủa trắng

b)

bọt khí bay ra

c)

kết tủa trắng xuất hiện

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

34.

Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động là

a)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2+H2O+CO2

b)

CaCO3 → CaO + CO2

c)

Ca(HCO3)2 →t0 CaCO3 + H2O + CO2

d)

CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2

35.

Chất CaSO4 được gọi là:

a)

Thạch cao nung nhỏ lửa

b)

Nước cứng vĩnh cữu

c)

Thạch cao khan

d)

Thạch cao sống

36.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:

a)

Cu2+, Fe3+

b)

Al3+, Fe3+

c)

Na+, K+

d)

Ca2+, Mg2+

37.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaCl

b)

NaHSO4

c)

Ca(OH)2

d)

HCl

38.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

c)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

39.

Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng

a)

Na2CO3

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

NaOH

40.

Nước cứng tạm thời chứa những ion nào sau đây?

a)

Ca2+, Mg2+, HCO3–.

b)

Na+, K+, HCO3–.

c)

Ca2+, Mg2+, SO42–.

d)

Ca2+, Mg2+, Cl–.

41.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl.

b)

Na2CO3 và Na3PO4.

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

d)

NaCl và Ca(OH)2.

42.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

a)

điện phân dung dịch CaCl2.

b)

điện phân CaCl2 nóng chảy.

c)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

d)

nhiệt phân CaCl2.