wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz dinh dưỡng trẻ em

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chất dinh dưỡng nào có vai trò chủ đạo trong việc xây dựng tế bào

a)

Protein

b)

Glucid

c)

Lipid

d)

Các loại vitamin

2.

Dấu hiệu qtrong để phân biệt giữa ngộ độc thức ăn do Salmonella và tụ cầu là

a)

Thời gian ủ bệnh

b)

Đi ngoài phân lỏng

c)

Buồn nôn

d)

Đau bụng quặn

3.

Xác định nd không đúng khi nói về giá trị dinh dưỡng của cá

a)

Trong cá có đủ các yếu tố vi lượng nhất là cá biển, lượng iot khá cao

b)

Cá là nguồn VTM nhóm B, ở gan cá và mỡ cá có nhiều VTM A, D

c)

Mỡ cá chứa nhiều acid béo no có hoạt tính sinh học cao làm cho cá có mùi khó chịu

d)

Cá nước mặn có nhiều chất khoáng hơn và cãni trong cá nhiều hơn trong thịt

4.

Xác định nội dung đúng trong số các nội dung sau đây

a)

Protein trong gạo có giá trị sinh học kém hơn protein trong ngô và lúa mì

b)

So với protein trứng thì protein gạo thiếu acid amin lysine

c)

Đặc điểm chung của khoai củ là nhiều chất dinh dưỡng

d)

Hàm lượng canxi trong các là nhiều chất dinh dưỡng

5.

Nội dung nào sai khi nói về các yếu tố ảnh hưởng đến nhu cầu năng lượng hằng ngày

a)

Mức độ lđ khác nhau thì nhu cầu năng lượng của cơ thể khác nhau

b)

Môi trường lạnh, mức tiêu hao năng lượng tăng đáng kể

c)

Nhu cầu năng lượng ở nữ giới, không thay đổi theo hoạt động sinh sản

d)

Tính nhu cầu năng lượng theo kg thể trọng thì cao nhất ở trẻ sơ sinh

6.

Đâu không phải là vai trò của VTM C trong dinh dưỡng

a)

Tăng cường sức đề kháng cho cơ thể

b)

Ngăn ngừa sự oxi hoá của các mô, chống lão hoá

c)

Tham gia vào qtrinh chuyển hoá calci và glucid của cơ thể

d)

Tăng sự đàn hồi của thành mạch máu

7.

Calci có vai trò gì đối với cơ thể

a)

Điều hoà PH máu

b)

Điều hoà hđ của HTK

c)

Ngăn ngừa tình trạng nhiễm toan của cơ thể

d)

Tham gia vào thành phần cấu tạo của xương và men răng

8.

Để đánh giá giá trị dinh dưỡng của protein trong thưc ăn, người ta không căn cứ vào chỉ tiêu nào sau đây

a)

Tỉ lệ acid amin thay thế và tính cân đối của nó

b)

Tỉ lệ acid amin không thay thế và tính cân đối của nó

c)

Lượng protein có trong thực phẩm ( nhiều hay ít )

d)

Tỉ lệ tiêu hoá protein trong mỗi loại thức ăn cao hay thấp

9.

Đâu không phải là vai trò của protein trong dinh dưỡng

a)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

b)

Tạo hình( xd tế bào)

c)

Kích thích ăn ngon miệng

d)

Dung mội hoà tan vtm A D

10.

Dấu hiệu lâm sàng của ngộ độc thức ăn do Clostridium Botulinum là

a)

Rối loạn tiêu hoá

b)

Rối loạn hệ tiết niệu

c)

Rối loạn tuần hoàn

d)

Rối loạn trầm trọng HTK trung ương

11.

Đâu không phải là vai trò của chất khoáng

a)

Thành phần của các hoocmon, tham gia vào quá trình chuyển hoá các chất trong cơ thể

b)

Tham gia điều hoà nước trong cơ thể

c)

Tham gia vào chức phận của một số tuyến nội tiết

d)

Tham gia vào điều hoà PH máu

12.

Đâu không phải là dạng ngộ độc thức ăn do vi sinh vật gây ra

a)

Ngộ độc thức ăn do vi khuẩn Salmonella

b)

Ngộ độc thức ăn do tụ cầu khuẩn

c)

Ngộ độc thịt cấp tính do Clostridium Botulinum

d)

Ngộ độc do ăn phải nấm độc

13.

Xác định kết quả giáo dục có thể đạt được tương ứng với trẻ lứa tuổi mẫu giáo

a)

Trẻ biết ăn nhiều loại thức ăn, biết tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng

b)

Trẻ thích nghi được với chế độ ăn cơm nát

c)

Trẻ thích nghi được với chế độ ăn bột

d)

Trẻ làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn ( ngồi vào bàn ăn, cầm cốc uống nước)

14.

Xác định nội dung không đúng khi nói về giá trị dinh dưỡng của lương thực

a)

Các loại cây lương thực chứa hàm lượng canxi cao

b)

Gtri sinh học của protein khoai lang kém hơn khoai tây và gạo nhưng tốt hơn ngô và sắn

c)

Protein trong gạo thấp hơn ngô và lúa mì nhưng có gtro sinh học tốt hơn

d)

Ngũ cốc bao gồm các loại cây có hạt là nguồn gốc chính cung cấp năng lượng cho khẩu phần ăn hằng ngày của con người

15.

Vai trò qtrong nhất của lipid trong dinh dưỡng là gì

a)

Tạo hình

b)

Sinh năng lượng

c)

Điều hoà các quá trình chuyển hoá trong cơ thể

d)

Điều hoà PH máu

16.

Tìm nội dung đúng khi nói về giá trị dinh dưỡng của sữa

a)

Sữa là thực phẩm có giá trịdinh dưỡng cao tuy nhiên tỉ lệ các chất sinh năng lượng không cân đối

b)

Protein của sữa rất quý, thành phần các acid amin cân đối nhiều acid amin cần thiết đặc biệt như lysine cần cho sự phát triển của trẻ

c)

Sữa là thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao, chứa đầy đủ protein, lipid, glucid, nhưng thiếu VTM nhóm B và A

d)

Sữa là thực phẩm có giá trị dinh dưỡng chứa đầy đủ protein, glucid, VTM và muối khoáng, tuy nhiên lipid của sữa khó hấp thu, khó đồng hoá do chứa acid béo no

17.

Nhu cầu của chất béo của cơ thể phụ thioocj vào yếu tố nào

a)

Tuổi, giới tính, hđ sinh sản

b)

Tuổi, tính chất lao động, đặc điểm tiêu hoá thức ăn của từng người

c)

Tuổi, tính chất lao động, đặc điểm dân tộc và khí hậu

d)

Tuổi, giới tính, hđ tiêu hoá, sinh sản của con người

18.

Người giáo viên nên làm gì trước hành vi "bốc thức ăn" của trẻ trong bữa ăn

a)

Đưa ra mệnh lệnh "không được bốc bằng tay"

b)

Giáo viên cầm thìa của mình xúc ăn để trẻ quan sát

c)

Giáo viên xúc cơm hộ trẻ để trẻ làm quen

d)

Giáo viên xúc cơm hộ trẻ, đồng thời giải thích lý do không nên "bốc thức ăn"

19.

Nd nào đúng khi nói về gtri dinh dưỡng của lipid

a)

Lipid thực vật có tỉ lệ tiêu hoá và hấp thu thấp hơn so với lipid động vật

b)

Lipid nào có lượng acid béo no càng nhiều thì tỉ lệ hấp thu càng cao

c)

Lipid nào có tỉ lệ tiêu hoá hấp thu cao thì có giá trị dinh dưỡng cao

d)

Lipid nào có nhiều acid amin không thay thế thì có giá trị dinh dưỡng cao

20.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về giá trị dinh dưỡng của cá

a)

Trong cá có đầy đủ các chất khoáng đặc biệt là cá nước ngọt

b)

Chất béo của cá tốt hơn hẳn của thịt do chứa nhiều acid béo no

c)

Gan cá và mỡ cá chứa nhiều VTM nhóm B, A và D

d)

Protein của cá dễ đồng hoá và dễ hấp thu hơn protein của thịt

21.

Đâu là vai trò của glucid trong dinh dưỡng

a)

Là chất kích thích ngon miệng

b)

Là dung môi hoà tan các vtm tan trong mỡ

c)

Là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu của cơ thể

d)

Là chất cấu tạo nên tế bào

22.

Nội dung nào là đúng khi nói về gtri dinh dưỡng của sữa trưởng thành

a)

Giống với sữa non

b)

Có B-lactose giúp làm tăng sự tiêu hoá sữa ở trẻ

c)

Không có sẵn enzyme lipase giúp trẻ tiêu hoá lipid

d)

Không có các yếu tố miễn dịch như sữa non

23.

Nội dung nào là đúng khi nói về gtri dinh dưỡng của glucid

a)

Đường ở các loại rau quả khó tiêu hơn đường ở dạng tinh bột

b)

Glucid đơn giản khó hấp thu hơn glucid phức tạp

c)

Tỉ lệ glucid trong các thực phẩm là khác nhau nhưng có sự tiêu hoá như nhau ở trong cơ thể

d)

Tuỳ từng lứa tuổi, đtg mà cta sd các loại glucid có trong thức ăn cho phù hợp

24.

Nguồn lây nhiễm Salmonella là

a)

Người bệnh, gia súc bị bệnh, thực phẩm nhiễm vi khuẩn

b)

Các loại trứng gia cầm đã bị thối

c)

Thực phẩm nguồn gốc động vật, thực phẩm nguồn gốc thực vật

d)

Da, nuêm mach người bị viêm da

25.

Xác định nội dung sai

a)

Protein của lạc và vừng có giá trị sinh học kém hơn gạo nhưng tốt hơn ngô

b)

Chất béo trong hạt có dầu chứa nhiều acid béo no

c)

VTM trong hạt có dầu chủ yếu là VTM nhóm B, lạc còn có nhiều VTM PP

d)

Vừng có nhiều canxi ngang với sữa nhưng giá trị hấp thu kém hơn

26.

Biện pháp phòng chống ngộ độc thức ăn do vi khuẩn Salmonella hữu hiệu nhất là

a)

Khám sức khoẻ định kì cho nhân viên phục vụ ăn uống

b)

Đảm bảo thời gian cất trữ thức ăn và nguyên liệu

c)

Nấu chín thực phẩm và đun sôi lại thức ăn trước khi ăn

d)

Kiểm tra vệ sinh thú y của thịt và chế độ vệ sinh thú y ở thị trường

27.

Xác định kết quả giáo dục có thể đạt được tương ứng với trẻ lứa tuổi nhà trẻ

a)

Trẻ thích nghi được với chế độ ăn cơm nát

b)

Trẻ biết ăn chóng lớn, khoẻ mạnh

c)

Trẻ biết sử dụng đồ dùng ăn uống thành thạo

d)

Trẻ nhận biết được thức ăn có mùi ôi

28.

Khi xuất hiện triệu chứng ngộ độc thực phẩm, cần:

a)

Cho uống bù nước ngay lập tức

b)

Cho uống nước đường ngay lập tức

c)

Tìm cách hạ sốt và giảm đau bụng ngay lập tức

d)

Tìm cách gây nôn ngay lập tức

29.

Tại sao trong các loại thức ăn người ta chọn trứng làm"đạm chuẩn" hay "protein chuẩn"

a)

Vì trong trứng có đầy đủ các loại VTM, đặc biệt là VTM C giúp tăng sức đề kháng cho cơ thể

b)

Vì trong trứng có đầy đủ các loại chất béo no dễ đồng hoá giúp cung cấp năng lượng cho cơ thể

c)

Vì trong trứng có đầy đủ các loại acid amin thay thế được, tỉ lệ giữa các axit amin này cao xấp xỉ bằng nhau

d)

Vì trong trứng có đầy đủ các loại acid amin không thay thế, tỉ lệ giữa các axit amin này cao xấp xỉ bằng nhau

30.

VTM B1 khống có vai trò nào sau đây

a)

Giúp chuyển glucid thành năng lượng

b)

Điều hoà qtrinh dẫn truyền của xung động thần kinh

c)

Tham gia vào qtrinh hô hấp tế bào

d)

Tham gia vào qtrinh chuyển hoá protein

31.

Thời gian ủ bệnh của ngộ độc thực phẩm do Salmonella là

a)

1-6 giờ

b)

6-12 giờ

c)

12-14 giờ

d)

12-18 giờ

32.

Để thực hiện tốt vệ sinh ăn uống và vệ sinh an toàn thực phẩm, phòng tránh ngộ độc thực phẩm ở trường mầm non, không nên:

a)

Lưu mẫu thức ăn hằng ngày

b)

Khám sức khoẻ định kì 1-2 năm/lần cho nhân viên nhà bếp

c)

Định kỳ diệt gián, muỗi, chuột ở nhà bếp và nhà kho

d)

Tổ chức duy trì mô hình VAC

33.

Tiêu hao năng lượng cho quá trình lao động không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Kích thước cơ thể của người lao động

b)

Thời gian lao động dài hay ngắn

c)

Tính chất công việc nặng hay nhẹ

d)

Chiều cao cơ thể của người lai động

34.

Giá trị dinh dưỡng quan trọng nhất của thịt là

a)

Cung cấp nhiều acid amin cần thiết

b)

Cung cấp nhiều glucid

c)

Cũng cấp nhiều VTM C

d)

Cung cấp nhiều chất xơ

35.

Thành phần dinh dưỡng chính trong đậu đỗ là

a)

VTM A, D, C

b)

Chất khoáng như K, Na, Mg

c)

Chất béo chủ yếu là acid béo no

d)

Glucid

36.

Xác định nội dung đúng trong số các nội dung dưới đây

a)

Chát khoáng trong trứng tập trung chủ yếu ở lòng trắng trứng và trong trứng có nhiều VTM nhóm B,C

b)

Chất khoáng trong trứng tập trung chủ yếu ở phần vỏ cứng và trong trứng có nhiều VTM A, caroten

c)

Trứng là nguồn cũng cấp Ca, P, Fe nhiều chát cho cơ thể và VTM trong trứng chủ yếu là VTM D,E tập trung ở lòng trắng trứng

d)

96% chất khoáng và VTM A, D, VTM nhím B,C tập trung ở lòng đỏ trứng

37.

Kỹ năng chưa đúng của người giáo viên trong giáo dục trẻ mầm non

a)

Chơi với trẻ và làm mẫu hành vi cho trẻ

b)

Lặp lại các thông điệp để trẻ tiếp nhận và ghi nhớ

c)

Can thiệp khi trẻ đag chăm chú làm việc gì đó

d)

Giải thích về các quy tắc, dứt khoát nói "không" với trẻ khi cần thiết

38.

Xác định nội dung đúng

a)

Lipid của lạc, vừng dễ tiêu hoá hơn mỡ động vật do nó có chứa nhiều acid béo chưa no

b)

Protein trong lạc có giá trị sinh học cao và cao hơn hẳn thịt

c)

Vừng có ít VTM nhóm B và nhiều canxi, nhiều oxalic acid nên làm tăng khả năng hấp thu canxi của cơ thể

d)

Lớp vỏ lụa của lạc chứa nhiều lipit nên khi ăn không nên bỏ lớp vỏ này

39.

Nội dung nào là đúng khi nói về giá trị dinh dưỡng của sữa non

a)

Giống với sữa trưởng thành

b)

Có lượng VTM A thấp hơn nhiều lần so với trưởng thành

c)

Có hàm lượng protein thấp hơn sữa trưởng thành

d)

Có chứa các yếu tố miễn dịch giúp cơ thể trẻ chống lại một số bệnh nhiễm trùng

40.

Điều nào dưới đây không nên làm trong qtrinh giáo dục trẻ

a)

Yêu cầu trẻ một sự hoàn hảo để trẻ có động lực tiến bộ

b)

Khen ngợi, động viên trẻ đối với từng tiến bộ nhỏ

c)

Làm mẫu hành vi cho trẻ

d)

Chơi cùng trẻ