wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy cho biết khái niệm nghề nghiệp là gì?

a)

Tập hợp các công việc không liên quan nhau nhưng giống nhau về các nhiệm vụ.

b)

Tập hợp các công việc cụ thể, giống nhau về các nhiệm vụ hoặc có mức độ tương đồng cao về nhiệm vụ chính.

c)

Tập hợp các công việc chỉ được xã hội công nhận, có mức độ tương đồng cao về nhiệm vụ chính.

d)

Tập hợp các công việc không mang lại lợi ích cho cộng đồng.

2.

Nghề nghiệp được công nhận bởi chủ thể nào sau đây?

a)

Xã hội

b)

Các tổ chức phi chính phủ

c)

Nhà nước

d)

Các công ty tư nhân

3.

Nghề nghiệp có tầm quan trọng như thế nào đối với xã hội?

a)

Chỉ tạo ra giá trị vật chất.

b)

Chỉ tạo ra giá trị tinh thần.

c)

Chỉ tạo ra công việc cho người lao động.

d)

Tạo ra của cải vật chất và giá trị tinh thần cho xã hội.

4.

Nghề nghiệp có ý nghĩa như thế nào đối với xã hội?

a)

Giúp tạo ra công việc cho mọi người.

b)

Chỉ giúp tăng thu nhập cho cá nhân.

c)

Giúp tránh lãng phí nguồn lực và hạn chế tình trạng thất nghiệp.

d)

Không có ảnh hưởng gì đối với xã hội.

5.

Đâu là sản phẩm của một nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Thiết bị tự động hóa.

b)

Trái cây, thực phẩm khô.

c)

Tri thức, kinh nghiệm.

d)

Công nghệ cao lừa đảo chiếm đoạt tiền.

6.

Đâu là ngành thuộc nhóm ngành điện, điện tử và viễn thông?

a)

Kĩ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp.

b)

Quản lí đất đai, môi trường.

c)

Giảng viên trong các trường cao đẳng, đại học.

d)

Marketing hướng dữ liệu.

7.

Các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ liên quan trực tiếp đến quá trình tạo ra sản phẩm nào dưới đây?

a)

Trái cây.

b)

Đồ uống.

c)

Máy móc.

d)

Quần áo.

8.

Cá nhân nên lựa chọn nghề nghiệp dựa trên những tiêu chí nào?

a)

Chỉ dựa trên lợi ích cá nhân.

b)

Dựa trên chuyên môn, sở thích, đam mê.

c)

Dựa trên nguyện vọng của gia đình.

d)

Dựa trên tiền lương.

9.

Em hãy xác định yêu cầu nào dưới đây là yêu cầu chung về năng lực đối với người lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Sức khoẻ, thị giác, thính giác yếu.

b)

Trình độ kiến thức, chuyên môn không phù hợp với vị trí việc làm.

c)

Có năng lực phân tích, sáng tạo, làm việc độc lập và làm việc nhóm.

d)

Không có khả năng tự học (ngoại ngữ, tin học,…).

10.

Đặc điểm nào sau đây mô tả đúng và đầy đủ nhất về Hệ thống giáo dục quốc dân theo Luật Giáo dục?

a)

Là hệ thống giáo dục mở, liên thông gồm giáo dục chính quy và giáo dục thường xuyên.

b)

Gồm giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục đại học.

c)

Gồm giáo dục mầm non và giáo dục thường xuyên và bồi dưỡng nâng cao trình độ.

11.

Theo Luật Giáo dục Việt Nam, cấp giáo dục phổ thông bao gồm những bậc học nào?

a)

Trung học cơ sở, trung học phổ thông, bồi dưỡng nâng cao trình độ.

b)

Giáo dục trung học cơ sở và giáo dục trung học phổ thông.

c)

Giáo dục tiểu học, giáo dục trung học cơ sở và giáo dục trung học phổ thông.

d)

Giáo dục trung học cơ sở và giáo dục trung học phổ thông.

12.

Giáo dục đại học đào tạo trình độ nào dưới đây?

a)

Sơ cấp, trung cấp, cao đẳng.

b)

Sơ cấp, trung cấp, cao đẳng, các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác.

c)

Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ.

d)

Sơ cấp, trung cấp, cao đẳng, đại học.

13.

Giáo dục nghề nghiệp đào tạo trình độ nào dưới đây?

a)

Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ.

b)

Sơ cấp, trung cấp, cao đẳng, các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác.

c)

Sơ cấp, trung cấp, cao đẳng.

d)

Trung học cơ sở, trung học phổ thông và bồi dưỡng nâng cao trình độ.

14.

Học THPT hệ Giáo dục thường xuyên, học sinh có thể tiếp tục học lên Đại học không?

a)

Không được

b)

Chỉ có thể học tiếp lên Trung cấp

c)

Có thể học tiếp lên Đại học

d)

Không thể học tiếp bậc cao hơn

15.

Ngoài các trường THPT hệ công lập thì còn hướng đi nào để tiếp tục chương trình THPT?

a)

Trung tâm đào tạo nghề ngắn hạn

b)

Đại học hệ chính quy

c)

Dân lập tư thục

d)

Tự học tại nhà

16.

Ở bậc trung học phổ thông, học sinh có thể lựa chọn những ngành nghề đào tạo trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ để có cơ hội trở thành người lao động có trình độ và chuyên môn ở cấp độ nào sau đây?

a)

Kỹ sư xây dựng.

b)

Kỹ sư cơ khí.

c)

Kỹ sư điện

d)

Thợ sửa chữa điện dân dụng

e)

17.

Tốt nghiệp trung học phổ thông, học sinh có thể lựa chọn những ngành nghề đào tạo trong ground lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ để có cơ hội trở thành người lao động có trình độ và chuyên môn ở cấp độ nào sau đây?

a)

Thợ xây dựng.

b)

Thợ hàn.

c)

Kỹ sư xây dựng

d)

Thợ sửa chữa điện dân dụng

18.

Trong các ngành sau đây, ngành nào đào tạo trình độ trung cấp về lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Công nghệ chế tạo máy

b)

Công nghệ kỹ thuật môi trường

c)

Thương mại điện tử

d)

Cắt gọt kim loại

19.

“Thị trường lao động” là?

a)

Nguồn cung cấp sức lao động cho người sử dụng lao động.

b)

Thị trường trao đổi hàng hóa “sức lao động” giữa người lao động và người sử dụng lao động thông qua các hoạt động tuyển chọn, thỏa thuận về tiền lương và các điều kiện làm việc khác

c)

Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức,... cần thuê mướn, sử dụng người lao động.

d)

Một tổ chức kinh tế được thành lập nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh.

20.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không phải các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường lao động?

a)

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Nhu cầu lao động và nguồn cung lao động.

c)

Trách nhiệm và nghĩa vụ của người sử dụng lao động.

d)

Sự phát triển của khoa học và công nghệ

21.

Vì sao sự đổi mới công nghệ lại ảnh hưởng đến thị trường lao động?

a)

Vì công nghệ mới thường tạo ra nhu cầu mới về lao động chất lượng cao.

b)

Vì sự đổi mới công nghệ giúp giảm bớt nhu cầu về lao động.

c)

Vì sự đổi mới công nghệ thường dẫn đến việc cải thiện năng suất lao động.

d)

Vì sự đổi mới công nghệ không ảnh hưởng đến thị trường lao động.

22.

Thách thức lớn nhất mà thị trường lao động kĩ thuật, công nghệ tại Việt Nam đang phải đối mặt là gì?

a)

Thiếu hụt nhân lực chất lượng cao.

b)

Thiếu vốn đầu tư.

c)

Hệ thống pháp luật chưa hoàn thiện.

d)

Thiếu thị trường tiêu thụ.

23.

Khi người sử dụng lao động gia tăng vốn đầu tư sản xuất yếu tố nào sau đây sẽ bị tác động và thay đổi?

a)

A. Quy mô và công nghệ sản xuất.

b)

B. Chất lượng sản phẩm.

c)

C. Giảm số lượng lao động.

d)

D. Số lượng sản phẩm tăng.

24.

Nguồn thông tin về thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ được trích dẫn tại đâu?

a)

Tạp chí Cộng sản.

b)

Website Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

c)

Ban tin kĩ thuật Việt Nam.

d)

Cổng thông tin điện tử quốc gia.

25.

Tại sao xu hướng tuyển dụng người lao động đã qua đào tạo có kinh nghiệm luôn chiếm tỉ lệ cao?

a)

Do doanh nghiệp không tin tưởng vào lao động mới.

b)

Do lao động đã qua đào tạo có kĩ năng và kinh nghiệm phù hợp.

c)

Do lao động mới không muốn làm việc.

d)

Do lao động đã qua đào tạo có thu nhập cao hơn.

26.

Chương trình đào tạo của ngành nghề nào dưới đây tập trung vào công nghệ cao, thiết kế, điều khiển tự động hóa?

a)

Kỹ sư xây dựng và quản lý dự án.

b)

Kỹ sư cơ khí ô tô.

c)

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.

d)

Kỹ sư điện tử và viễn thông.

27.

Cây nghề nghiệp mô tả điều gì?

a)

Cây nghề nghiệp mô tả mối liên hệ giữa mức lương cá nhân với nghề nghiệp của mỗi người.

b)

Cây nghề nghiệp mô tả mối liên hệ giữa đặc điểm cá nhân với nghề nghiệp của mỗi người.

c)

Cây nghề nghiệp mô tả mối liên hệ giữa quan hệ cá nhân với nghề nghiệp của mỗi người.

d)

Cây nghề nghiệp mô tả mối liên hệ giữa khả năng sáng tạo cá nhân với nghề nghiệp của mỗi người.

28.

Phần nào của cây nghề nghiệp minh họa nền tảng lựa chọn nghề nghiệp?

a)

Phần rễ.

b)

Phần quả.

c)

Phần lá.

d)

Phần thân.

e)

29.

“Cơ hội việc làm, môi trường làm việc tốt, lương cao,…” thuộc phần nào của cây nghề nghiệp?

a)

Phần lá.

b)

Phần thân.

c)

Phần quả.

d)

Phần rễ.

e)

30.

Quy trình lựa chọn nghề nghiệp gồm mấy bước?

a)

1 bước.

b)

3 bước.

c)

2 bước.

d)

4 bước.

31.

Lí thuyết mật mã Holland nêu bật mấy kiểu người?

a)

3 kiểu người.

b)

4 kiểu người.

c)

5 kiểu người.

d)

6 kiểu người.

32.

Yếu tố khách quan ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ là:

a)

Năng lực.

b)

Sức khỏe.

c)

Nhà trường.

d)

Cá tính.

e)

33.

Yếu tố nào dưới đây là một trong những yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp, quyết định đến sự thành công trong nghề nghiệp tương lai của mỗi người?

a)

Công việc ổn định.

b)

Được nhiều người tôn trọng.

c)

Lương cao.

d)

Giá trị nghề nghiệp.

34.

Đặc điểm nào dưới đây mô tả kiểu người “kĩ thuật”?

a)

Thích sự chính xác, các hoạt động nghiên cứu tính toán

b)

Thích thực hiện công việc theo hướng dẫn rõ ràng, hạot động có tổ chức

c)

Thích sự cải tiến, đổi mới, thích các hoạt động sáng tạo

d)

Thích làm việc có mục tiêu, có kế hoạch, các hoạt động thực hành hoặc thủ công

e)

35.

Thích làm việc có mục tiêu, có kế hoạch, các hoạt động thực hành hoặc thủ công. Các nghề nghiệp như “Kế toán, kiểm lâm, nhà ngoại giao,…” thuộc kiểu người nào theo mật mã Holland?

a)

Nghiệp vụ.

b)

Nghiên cứu.

c)

Nghệ thuật.

d)

Xã hội.