wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Chủ nghĩa Mác - Lênin

Total questions: 124

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa Mác - Lênin gồm những bộ phận nào hợp thành?

a)

Triết học Mác, Kinh tế chính trị và Chủ nghĩa xã hội khoa học.

b)

Triết học Mác - Lênin, Kinh tế chính trị Mác - Lênin và Chủ nghĩa xã hội khoa học.

c)

Triết học, Kinh tế chính trị học và Chủ nghĩa xã hội không tưởng.

d)

Triết học, Kinh tế học và Chủ nghĩa xã hội khoa học.

2.

Giá trị lịch sử to lớn của “Học thuyết giá trị thặng dư” trong hệ thống lý luận Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Luận chứng về sự suy tàn của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Là nền tảng tư tưởng cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động. ( ko chắc)

c)

Tìm ra các quy luật kinh tế cơ bản trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.

d)

Chỉ ra những đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền.

3.

Phương pháp nghiên cứu nào thuộc chuyên ngành kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Phương pháp thống kê. ( ko chắc)

b)

Phương pháp đối sánh.

c)

Phương pháp văn bản học.

d)

Phương pháp chứng thực.

4.

Khoa học kinh tế chính trị trở thành hệ thống lý luận kinh tế chính trị từ khi nào?

a)

Từ thế kỷ XVI.

b)

Từ thế kỷ XIX. ( ko chắc)

c)

Từ thế kỷ XVII.

d)

Từ thế kỷ XVIII.

5.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin do ai sáng lập?

a)

Đ.Ricácđô.

b)

Ph.Ăngghen.

c)

C.Mác.

d)

V.I.Lênin.

6.

Chỉ ra hạn chế lớn nhất trong lý luận kinh tế chính trị của chủ nghĩa trọng nông là gì và cần được thay thế bởi lý luận kinh tế chính trị cổ điển Anh?

a)

Chủ nghĩa trọng nông lý giải những đặc trưng sản xuất của lĩnh vực nông nghiệp.

b)

Chủ nghĩa trọng nông luận giải về nhiều phạm trù kinh tế.

c)

Chủ nghĩa trọng nông cho rằng chỉ có nông nghiệp mới là sản xuất.

d)

Chủ nghĩa trọng nông lý giải những đặc điểm của lĩnh vực lưu thông.

7.

Muốn nhận thức được hiện thực kinh tế khách quan, cần sử dụng phương pháp thích hợp nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Cần sử dụng phương pháp luận triết học một cách thích hợp như: khảo sát, tổng kết thực tiễn.

b)

Cần sử dụng n

8.

Cần sử dụng phương pháp thích hợp nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Phương pháp luận triết học

b)

Phương pháp nghiên cứu chuyên ngành

c)

Phương pháp nghiên cứu thích hợp

d)

Phương pháp luận biện chứng

9.

Chức năng thực tiễn của kinh tế chính trị Mác - Lênin có vai trò quan trọng như thế nào đối với sinh viên?

a)

Giúp sinh viên cải tạo được thực tiễn trong quá trình học tập của mình.

b)

Làm phong phú tri thức, tư duy lý luận của sinh viên trong quá trình lao động.

c)

Giúp sinh viên hiểu sâu hơn về các quy luật kinh tế trong lao động xã hội.

d)

Là cơ sở khoa học lý luận để sinh viên nhận diện định vị vai trò, trách nhiệm sáng tạo cao cả của mình.

10.

Nêu chính xác những chức năng cơ bản của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Nhận thức, thực tiễn, tổng hợp, phương pháp luận.

b)

Giải thích, thực tiễn, tư tưởng, cải tạo xã hội.

c)

Nhận thức, thực tiễn, vận dụng, phương pháp luận.

d)

Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận.

11.

Muốn sử dụng tốt phương pháp trừu tượng hóa khoa học của kinh tế chính trị Mác - Lênin cần làm như thế nào?

a)

Cần loại bỏ yếu tố phản ánh trực tiếp bản chất của đối tượng nghiên cứu.

b)

Cần có kỹ năng khoa học xác định đúng giới hạn của sự trừu tượng hóa.

c)

Cần xác định giới hạn của sự trừu tượng hóa phụ thuộc vào đối tượng nghiên cứu.

d)

Cần gạt bỏ yếu tố lợi ích ra khỏi quá trình nghiên cứu các quan hệ kinh tế.

12.

Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị Mác - Lênin có vai trò quan trọng như thế nào?

4 lines
13.

Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị Mác - Lênin có vai trò quan trọng như thế nào đối với con người trong xã hội?

4 lines
14.

Đóng góp khoa học lớn nhất của kinh tế chính trị cổ điển Anh vào lĩnh vực lý luận kinh tế chính trị của nhân loại là gì?

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh tìm ra các quy luật chi phối sự vận động của các hiện tượng và quá trình hoạt động kinh tế.

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh nghiên cứu các quan hệ kinh tế trong quá trình tái sản xuất, trình bày một cách hệ thống.

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh nghiên cứu các các phạm trù kinh tế chính trị để rút ra các quy luật kinh tế.

d)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh đã rút ra được giá trị là do hao phí lao động tạo ra, giá trị khác với của cải.

15.

Kinh tế chính trị cổ điển Anh tập trung nghiên cứu vấn đề gì trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa?

a)

Nghiên cứu các quan hệ kinh tế trong quá trình tái sản xuất và các phạm trù kinh tế chính trị.

b)

Nghiên cứu lĩnh vực lưu thông trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

Nghiên cứu các quy luật kinh tế trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

d)

Nghiên cứu lĩnh vực sản xuất trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

16.

Xét ở cấp độ cao nhất, mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Nhằm phát hiện ra những nguyên lý và quy luật kinh tế trong sản xuất và trao đổi.

b)

Nhằm giải quyết mối quan hệ lợi ích trong sự phát triển của mỗi quốc gia.

17.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Nhằm phát hiện ra những nguyên lý và quy luật kinh tế trong sản xuất và trao đổi.

b)

Nhằm giải quyết mối quan hệ lợi ích trong sự phát triển của mỗi quốc gia.

c)

Nhằm xây dựng đường lối, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia.

d)

Nhằm phát hiện ra các quy luật chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi.

18.

“Kinh tế chính trị Mácxít” có nghĩa là gì?

a)

Quan điểm của những nhà kinh tế chính trị tiếp cận theo quan điểm kinh tế chính trị của Ph.Ăngghen.

b)

Quan điểm của những nhà kinh tế chính trị tiếp cận theo quan điểm kinh tế chính trị của chủ nghĩa Mác - Lênin.

c)

Quan điểm của những nhà kinh tế chính trị tiếp cận theo quan điểm kinh tế chính trị của V.I.Lênin.

d)

Quan điểm của những nhà kinh tế chính trị tiếp cận theo quan điểm kinh tế chính trị của C.Mác. (không chắc)

19.

Thế nào là sự phân công lao động xã hội?

a)

Là chia nhỏ quá trình sản xuất, hình thành những ngành sản xuất khác nhau.

b)

Là sự phân công về lao động, hình thành những ngành, nghề sản xuất khác nhau.

c)

Là sự phân công về lao động đảm bảo quá trình sản xuất đều gắn với thị trường.

d)

Là sự phân công về lao động diễn ra trong đơn vị sản xuất.

20.

Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích gì?

a)

Để đưa vào tiêu dùng trong xã hội.

b)

Để cho, biếu, tặng mọi người.

c)

Để người sản xuất sử dụng.

d)

Để trao đổi, mua bán trên thị trường.

21.

Tiền tệ có mấy chức năng?

a)

Bốn chức năng.

b)

Ba chức năng.

c)

Năm chức năng.

d)

Một chức năng.

22.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Sự phân công lao động trong xã hội và trong các gia đình xuất hiện.

b)

Sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa các chủ thể trong quá trình sản xuất.

c)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất.

d)

Có sự xuất hiện giai cấp thống trị và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

23.

Yếu tố nào qu

4 lines
24.

Yếu tố nào quyết định đến giá cả hàng hóa?

a)

Mốt thời trang của hàng hóa.

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa.

c)

Giá trị của hàng hóa.

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa.

25.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Lao động quá khứ và lao động sống.

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội.

d)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp.

26.

Quan hệ tỷ lệ về lượng trong trao đổi giữa các hàng hóa với nhau do cái gì quy định?

a)

Do giá trị nội tại của hàng hóa.

b)

Do ngẫu nhiên.

c)

Do tính hữu ích của hàng hóa.

d)

Do quan hệ cung - cầu.

27.

Chỉ ra các chủ thể cơ bản trong nền kinh tế thị trường?

a)

Người sản xuất, người tiêu dùng, chủ thể trung gian và nhà nước.

b)

Người sản xuất, người tiêu dùng, người mua và người bán.

c)

Người sản xuất, người tiêu dùng, nhà nước và thị trường.

d)

Người sản xuất, người tiêu dùng, nhà nước và người mua.

28.

Chỉ ra phương án trả lời KHÔNG đúng về điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa?

a)

Có sự xuất hiện giai cấp thống trị và giai cấp bị trị.

b)

Có sự phân công lao động xã hội.

c)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất xuất hiện.

d)

Có sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất.

29.

Bản chất của tiền tệ là gì?

a)

Tiền tệ là một loại hàng hoá đóng vai trò làm vật ngang giá cho các hàng hoá khác.

b)

Tiền tệ một loại hàng hoá thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hoá.

c)

Tiền tệ phản ánh quan hệ kinh tế giữa người sản xuất hàng hoá với người tiêu dùng.

d)

Tiền tệ là một loại hàng hoá đặc biệt, được tách khỏi thế giới hàng hoá thông thường, đóng vai trò làm vật ngang giá cho các hàng hoá khác.

30.

Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Chuyên môn hóa sản xuất.

b)

Trình độ.

31.

Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Chuyên môn hóa sản xuất.

b)

Trình độ phát triển của khoa học công nghệ.

c)

Mong muốn của người tiêu dùng.

d)

Những điều kiện tự nhiên.

32.

Lượng giá trị xã hội của hàng hóa được đo bởi yếu tố nào?

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật.

b)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hóa.

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

d)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hang hóa.

33.

Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là gì?

a)

Đều làm giảm giá trị của một đơn vị hàng hoá.

b)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian.

c)

Đều làm tăng thêm lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian.

d)

Đều gắn với tiến bộ kỹ thuật - công nghệ.

34.

Những chức năng nào của tiền tệ đòi hỏi phải có tiền vàng?

a)

Chức năng thước đo giá trị; chức năng tích luỹ, cất trữ.

b)

Chỉ có chức năng thước đo giá trị.

c)

Tất cả 5 chức năng của tiền tệ.

d)

Chức năng thước đo giá trị; chức năng tích luỹ, cất trữ và chức năng tiền tệ thế giới.

35.

Chất của giá trị (thực thể giá trị) hàng hóa là gì?

a)

Là giá trị phản ánh quan hệ giữ người sản xuất với người tiêu dùng.

b)

Là giá trị được tạo ra thông qua trao đổi hàng hóa.

c)

Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

d)

Là lao động cụ thê kết tinh trong hàng hóa.

36.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin ra đời ở thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ XVII.

b)

Thế kỷ XIX.

c)

Thế kỷ XVIII.

d)

Thế kỷ XX.

37.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin gồm mấy chức năng cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

38.

Chức năng phương pháp luận của kinh tế chính trị Mác - Lênin có vai trò như thế nào đối với sinh viên?

a)

Là cơ sở khoa học lý luận giúp sinh viên hiểu sâu hơn về các quy luật kinh tế trong lao động xã hội.

b)

Là cơ sở khoa học lý luận để sinh viên nhận diện định vị vai trò.

39.

ò như thế nào đối với sinh viên?

4 lines
40.

Lý luận kinh tế chính trị của chủ nghĩa trọng nông hướng vào nghiên cứu chủ yếu lĩnh vực nào?

a)

Lĩnh vực sản xuất trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Lĩnh vực sản xuất trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

c)

Lĩnh vực lưu thông trong quá trình tái sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

Lĩnh vực lưu thông trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

41.

Nội dung lý luận nào đã tạo ra bước nhảy vọt về chất trong khoa học của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Lý luận về tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa.

b)

Lý luận về quy luật giá trị thặng dư.

c)

Lý luận về tích lũy tư bản.

d)

Lý luận về nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.

42.

Quy luật giá trị là gì?

a)

Là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa.

b)

Là quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản.

c)

Là quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Là quy luật kinh tế chung của mọi xã hội.

43.

Chỉ ra hai thuộc tính của hàng hóa?

a)

Giá trị sử dụng và giá trị.

b)

Giá trị và giá trị trao đổi.

c)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi.

d)

Giá trị sử dụng và giá trị cá biệt.

44.

Hàng hóa là gì?

a)

Là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của con người.

b)

Là những vật phẩm có giá trị cao nhằm thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất.

c)

Là những vật phẩm trên thị trường luôn khan hiếm.

d)

Là sản phẩm của lao động thỏa mãn được nhu cầu tiêu dùng của con người thông qua trao đổi mua, bán.

45.

Kết quả của lao động cụ thể là cái gì?

a)

Là giá trị sử dụng của hàng hóa.

b)

Là giá trị của vật phẩm.

c)

Là giá trị của hàng hóa.

d)

Là giá trị trao đổi của hàng hóa.

46.

Quan hệ giữa giá cả và giá trị như thế nào?

a)

Giá trị là yếu tố chủ yếu quy định giá cả.

b)

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị.

c)

Giá cả là cơ sở của giá trị.

d)

Giá cả hàng hoá phụ thuộc vào giá trị của vàng, bạc.

47.

Quy luật căn bản của sản xuất và lưu thông hàng hoá là quy luật nào?

a)

Quy luật cung - cầu.

b)

Quy luật lưu thông tiền tệ.

c)

Quy luật cạnh tranh.

d)

Quy luật giá trị.

48.

Khi nào tiền tệ ra đời?

a)

Khi không còn quan hệ trao đổi trực tiếp, có một thứ hàng làm trung gian trong trao đổi.

b)

Khi sản xuất và trao đổi đã phát triển.

c)

Khi nhu cầu trao đổi vượt ra khỏi phạm vi quốc gia.

d)

Khi vật ngang giá chung được cố định ở vàng, bạc.

49.

Chỉ rõ sự tác động chủ yếu của quy luật giá trị trong nền sản xuất hàng hóa?

a)

Phân hoá người sản xuất thành người giàu, người nghèo.

b)

Làm cho xã hội giàu lên nhanh chóng.

c)

Tự phát điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

d)

Kích thích sự phát triển của lực lượng sản xuất.

50.

Yêu cầu của quy luật giá trị là gì?

a)

Mức hao phí lao động cá biệt của các chủ thể sản xuất phải lớn hơn mức hao phí lao động xã hội cần thiết.

b)

Quá trình sản xuất và lưu thông hàng hoá phải tiến hành trên cơ sở những hao phí lao động xã hội cần thiết.

c)

Lưu thông hàng hoá phải tuân thủ nguyên tắc ngang giá và phù hợp với giá trị của hàng hóa.

d)

Quá trình sản xuất và lưu thông hàng hoá phải tiến hành trên cơ sở những hao phí lao động cá biệt.

51.

Phương hướng cơ bản và lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội là gì?

a)

Tăng năng suất lao động.

b)

Tăng cường độ lao động.

c)

Mở rộng quy mô sản xuất.

52.

Phương hướng cơ bản và lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội là gì?

a)

Tăng năng suất lao động. (không chắc)

b)

Tăng cường độ lao động.

c)

Mở rộng quy mô sản xuất và nâng cao trình độ khoa học công nghệ.

d)

Kéo dài thời gian lao động.

53.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin do ai sáng lập?

a)

C.Mác.

b)

Đ.Ricácđô.

c)

V.I.Lênin.

d)

Ph.Ăngghen.

54.

Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị Mác - Lênin có vai trò quan trọng như thế nào đối với con người trong xã hội?

a)

Góp phần làm phong phú tri thức và tư duy lý luận của tất cả những con người trong xã hội.

b)

Góp phần làm phong phú tri thức, tư duy lý luận của người lao động và toàn xã hội.

c)

Góp phần làm tăng thêm sự hiểu biết về các quan hệ kinh tế của mỗi con người trong xã hội.

d)

Góp phần giúp con người hiểu sâu hơn về các quy luật kinh tế trong xã hội.

55.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin sử dụng chủ yếu phương pháp nghiên cứu nào?

a)

Phương pháp khảo sát, tổng kết thực tiễn.

b)

Phương pháp so sánh, thống kê.

c)

Phương pháp logic kết hợp với lịch sử.

d)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học.

56.

Chỉ ra những nhà tư tưởng tiêu biểu của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh (cuối thế kỷ XVIII - đầu thế kỷ thứ XIX)?

a)

U.Pétti, A.Xmít, Đ.Ricácđô.

b)

A.Mông Crêchiên, U.Pétti, Ph.Kênê.

c)

Gi.B.Xay, A.Xmít, A.Mông Crêchiên.

d)

A.Xmít, Mantuýt, A.Mông Crêchiên.

57.

Lý luận kinh tế chính trị của chủ nghĩa trọng thương đặt trọng tâm vào nghiên cứu lĩnh vực nào?

a)

Lĩnh vực lưu thông trong quá trình tái sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Lĩnh vực lưu thông trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

Lĩnh vực sản xuất trong nền kinh tế hàng hóa.

d)

Lĩnh vực sản xuất trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

58.

“Kinh tế chính trị Mácxít” có nghĩa là gì?

a)

Quan điểm của những nhà kinh tế chính trị tiếp cận theo quan điểm kinh tế chính trị của C.Mác.

b)

Quan điểm của những nhà kinh tế chính trị tiếp cận theo qua

59.

“Kinh tế chính trị Mácxít” có nghĩa là gì?

a)

Quan điểm của những nhà kinh tế chính trị tiếp cận theo quan điểm kinh tế chính trị của C.Mác.

b)

Quan điểm của những nhà kinh tế chính trị tiếp cận theo quan điểm kinh tế chính trị của V.I.Lênin.

c)

Quan điểm của những nhà kinh tế chính trị tiếp cận theo quan điểm kinh tế chính trị của Ph.Ăngghen.

d)

Quan điểm của những nhà kinh tế chính trị tiếp cận theo quan điểm kinh tế chính trị của chủ nghĩa Mác - Lênin.

60.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

Là công dụng của hàng hóa, mang tính hữu ích cho con người.

b)

Là vật phẩm mang tính hữu ích cho con người khi sử dụng.

c)

Là hàng hóa có tính hữu ích và mang thuộc tính tự nhiên.

d)

Công dụng của hàng hóa, có tính hữu ích và mang thuộc tính tự nhiên.

61.

Quy luật lưu thông tiền tệ phản ánh điều gì?

a)

Phản ánh mối quan hệ giữa cung và cầu.

b)

Phản ánh mối quan hệ giữa người sản xuất và người tiêu dùng.

c)

Phản ánh mối quan hệ giữa người mua và người bán.

d)

Phản ánh số lượng tiền cần cho lưu thông trong mỗi thời kỳ nhất định.

62.

Theo nguyên tắc ngang giá, khi nào hai hàng hóa có thể trao đổi được với nhau?

a)

Cùng do lao động của con người tạo ra.

b)

Có giá trị sử dụng giống nhau.

c)

Có lượng lao động xã hội hao phí để sản xuất ra như nhau.

d)

Cùng hao phí máy móc trang thiết bị.

63.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc của cái gì?

a)

Của cải.

b)

Giá trị hàng hóa.

c)

Giá trị sử dụng.

d)

Giá trị trao đổi.

64.

Trong những trường hợp sau đây của hao phí lao động cá biệt, trường hợp nào KHÔNG đáp ứng yêu cầu của quy luật giá trị?

a)

Hao phí lao động cá biệt lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết.

b)

Hao phí lao động cá biệt bằng hao phí lao động xã hội cần thiết.

c)

Hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hao phí lao động xã hội cần thiết.

d)

Hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hoặc bằng hao phí lao động xã hội cần thiết.

65.

Tác dụng điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá của quy luật giá trị có nghĩa là thế nào?

4 lines
66.

Mối quan hệ giữa giá cả và giá trị như thế nào?

4 lines
67.

Ai là người sáng lập kinh tế chính trị Mác – lênin?

a)

V.I.Lênin

b)

Đ.Ricacdo

c)

Ph. Ăngghen

d)

C.Mác.

68.

Yếu tố nào quy định quan hệ tỷ lệ về lượng trong trao đổi giữa các hàng hóa?

a)

Do ngẫu nhiên

b)

Do tính hữu ích của hàng hóa

c)

Do quan hệ cung – cầu

d)

Do giá trị nội tại của hàng hóa

69.

Phương án nào sau đây không đúng về điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa?

a)

Có sự xuất hiện giai cấp thống trị và giai cấp bị trị

b)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất xuất hiện

c)

Có sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất

d)

Có sự phân công lao động xã hội

70.

Lao động cụ thể là gì?

a)

Là những lao động ngành nghề riêng biệt

b)

Là hoạt động riêng biệt và có mục đích riêng của con người

c)

Là những lao động ngành nghề cụ thể, có mục đích, đối tượng, thao tác và kết quả riêng.

d)

Là những lao động có thể quan sát được, nhìn thấy được.

71.

Nguồn gốc của tiền tệ là gì?

a)

Các điều kiện tự nhiên

b)

Sự phân công lao động xã hội

c)

Sự phát triển lâu dài của

72.

Nguồn gốc của tiền tệ là gì?

4 lines
73.

Hai thuộc tính của hàng hóa là gì?

a)

Giá trị sử dụng và giá trị

b)

Giá trị và giá trị trao đổi

c)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

d)

Giá trị sử dụng và giá trị cá biệt.

74.

Yếu tố nào đo lường giá trị xã hội của hàng hóa?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hóa

c)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hóa

d)

Hao phí vật tư kỹ thuật.

75.

Năng suất lao động là gì?

a)

Là hiệu quả của lao động trừu tượng

b)

Là khái niệm gắn liền với hoạt động lao động cụ thể

c)

Là hiệu quả của lao động cụ thể

d)

Là số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian.

76.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin ra đời vào thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ XVII

b)

Thế kỷ XX.

c)

Thế kỷ XVII

d)

Thế kỷ XIX.

77.

Nội dung lý luận nào tạo ra bước nhảy vọt về chất lượng khoa học kinh tế chính trị Mác – Lênin?

a)

Lý luận về nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa

b)

Lý luận về quy luật giá trị thặng dư

c)

Lý luận về tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

d)

Lý luận về tích lũy tư bản

78.

Mâu thuẫn cơ bản trong sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Là mâu thuẫn giữa giá trị và giá cả hàng hóa

b)

Là mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị

c)

Là mẫu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Là mẫu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội.

79.

Quy luật giá yêu cầu điều gì?

a)

Quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa phải tiến hành trên cơ sở những hao phí lao động đặc biệt.

b)

Quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa phải tiến hành trên cơ sở những hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Lưu thông hoàng hóa phải tuân thủ theo nguyên tắc ngang giá và phù hợp với giá trị của hàng hóa.

80.

Khái niệm hàng hóa là gì?

a)

Là sản phẩm của lao động thỏa mãn được nhu cầu tiêu dùng của con người thông qua trao đổi mua, bán

b)

Là những vật phẩm có giá trị cao nhằm thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất

c)

Là những vật phẩm trên thị trường luôn khan hiếm

d)

Là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của con người

81.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa?

a)

Những điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ phát triển của khoa học công nghệ

c)

Chuyên môn hóa sản xuất

d)

Mong muốn của người tiêu dùng

82.

Câu nói “ Tiền tệ là bánh xe vĩ đại của lưu thông” có chính xác không?

a)

Là câu hỏi nói đúng

b)

Là câu hỏi nói đúng và đầy đủ

c)

Là câu hỏi nói không có căn cứ

d)

Là câu hỏi nói không đúng

83.

Làm thế nào để tăng sản phẩm cho xã hội một cách cơ bản và lâu dài?

a)

Kéo thời gian lao động

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Mở rộng quy mô sản xuất và nâng cao trình độ khoa học công nghệ

d)

Tăng cường động lao động

84.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin nghiên cứu về đối tượng nào?

a)

Nghiên cứu về quan hệ sản xuất trong xã hội

b)

Nghiên cứu mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Nghiên cứu quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi

d)

Nghiên cứu về quan hệ sở hữu, tổ chức quản lý và phân phối sản phẩm

85.

Dựa trên nguyên tắc ngang giá, hai hàng hóa có thể trao đổi với nhau khi nào?

a)

Có giá trị sử dụng giống nhau

b)

Cùng do lao động của con người tạo ra

c)

Cùng hao phí máy móc trang thiết bị

d)

Có lượng lao động xã hội hao phí để sản xuất ra như nhau

86.

Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lương thông hàng hóa như thế nào?

4 lines
87.

Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lương thông hàng hóa như thế nào?

4 lines
88.

Hàng hóa được lưu chuyển từ thị trường có giá cả cao đến thị trường có giá cả thấp

4 lines
89.

Nếu cung lớn hơn cầu thì giá cả sẽ cao hơn giá trị, lợi nhuận sẽ tăng, lao động xã hội được mở rộng

4 lines
90.

Nếu cung nhỏ hơn cầu thì giá cả sẽ cao hơn giá trị, lợi nhuận thu được sẽ nhiều, lao động xã hội được thu hút, quy mô sản xuất được mở rộng.

4 lines
91.

Nếu cung nhỏ hơn cầu thí giá cả sẽ thấp hơn giá trị, lợi nhuận thu được sẽ nhiều, lao động xã hội được thu hút, quy mô sản xuất được mở rộng.

4 lines
92.

Nền sản xuất tự cung, tự cấp là gì?

a)

Là một kiểu tổ chức kinh tế trong đó những sản phẩm được sản xuất ra nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu của con người

b)

Là một kiểu tổ chức kinh tế trong đó có những sản phẩm được tự sản xuất ra nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của xã hội.

c)

Là một kiểu tổ chức kinh tế mà quá trình tái sản xuất bao gồm ba khâu: sản xuất – trao đổi – tiêu dùng.

d)

Là một kiểu tổ chức kinh tế mà quá trình sản xuất chỉ gồm hai khâu: sản xuất – tiêu dùng.

93.

Tác động chính cảu quy luật giá trị trong nền sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Tự phát điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

b)

Kích thích sự phát triển của lực lượng

94.

Đặc trưng của sản xuất hàng hóa?

a)

Sản xuất hàng hóa là sản xuất ra sản phẩm để người sản xuất ra nó tiêu dùng.

b)

Sản xuất hàng hóa là sản xuất ra sản phẩm để trao đổi, mua bán

c)

Mục đích của sản xuất hàng hóa là giá trị sử dụng

d)

Lao động của người sản xuất hàng hóa mang tính chất tư nhân

95.

Nhà kinh tế của thời kỳ công trường thủ công là ai?

a)

R.T.Mathus

b)

A.Smith

c)

Ricardo

d)

W.Petty

96.

Hình thái đơn giản hoặc ngẫu nhiên là gì?

a)

Trao đổi trực tiếp một hàng hóa này lấy nhiều hàng hóa khác

b)

Giá trị của một hàng hóa thể hiện ở nhiều hàng hóa khác

c)

Trao đổi mang tính ngẫu nhiên, lấy tiền

97.

Hình thái đơn giản hoặc ngẫu nhiên là gì?

a)

Trao đổi trực tiếp một hàng hóa này lấy nhiều hàng hóa khác

b)

Giá trị của một hàng hóa thể hiện ở nhiều hàng hóa khác

c)

Trao đổi mang tính ngẫu nhiên, lấy tiền tệ làm trung gian

d)

Trao đổi trực tiếp hàng hóa này lấy hàng hóa khác.

98.

Phương thức sản xuất bao gồm sự kết hợp của những yếu tố nào?

a)

Cơ cấu kinh tế và kết cấu giai cấp xã hội

b)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội

99.

Giá trị sử dụng của hàng hóa được định nghĩa như thế nào?

a)

Là vật phẩm mang tính hữu ích cho con người khi sử dụng

b)

Là hàng hóa có tính hữu ích và mang thuộc tính tự nhiên

c)

Là công dụng của hàng hóa, mang tính hữu ích cho con người

d)

Công dụng của hàng hóa, có tính hữu ích và mang thuộc tính tự nhiên.

100.

Thời gian lao động xã hội cần thiết là gì?

a)

Là khoảng thời gian sản xuất ra vàng, bạc

b)

Là khoảng thời gian sản xuất của tuyệt đại bộ phận hàng hóa

c)

Là khoảng thời gian do người có trình độ chuyên môn quyết định cao

d)

Là khoảng thời gian để sản xuất ra một loại hàng hóa trong điều kiện trình độ kỹ thuật và cường độ lao động trung bình

101.

Nhà nước đóng vai trò gì trong nền kinh tế thị trường?

a)

Điều tiết vĩ mô nền kinh tế

b)

Giảm bớt sự bất bình đẳng trong nền kinh tế

c)

Ổn định nền kinh tế thị trường

d)

Định hướng phát triển nền kinh tế

102.

Học thuyết Mác – Lênin gồm bao nhiêu bộ phận chính?

a)

3

b)

5

c)

1

d)

2

103.

Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác – Lênin hỗ trợ xây dựng tư duy, tầm nhìn và kỹ năng thực hiện các hoạt động kinh tế - xã hội trong các lĩnh vực khác nhau?

a)

Chức năng thực tiễn

b)

Chức năng tư tưởng

c)

Chức năng phương pháp luận

d)

Chức năng nhận thức

104.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi như thế nào?

4 lines
105.

giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi như thế nào?

a)

Tỷ lệ thuận với cường độ lao động, phụ thuộc vào tăng năng suất lao động.

b)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phục thuộc vào cường độ lao động

c)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

Tỷ lệ thuận với cường độ lao động và năng suất lao động

106.

Ai là người sáng lập kinh tế chính trị tư sản cổ điển?

a)

A.Smith

b)

Ricardo

c)

W.Petty

d)

R.T.Mathus

107.

Những điều kiện nào cần thiết để sản xuất hàng hóa xuất hiện và tồn tại?

a)

Phân công lao động xã hội và tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất

b)

Sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa các chủ thể trong quá trình sản xuất

c)

Có sự xuất hiện giai cấp thống trị và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Sự phân công lao động trong xã hội và trong các gia đình xuất hiện

108.

Vai trò của thị trường là gì

a)

Phân bổ nguồn lực lao động

b)

Kích thích sáng tạo đối với người lao động

c)

Gắn kết nền kinh tế

d)

Thực hiện giá trị

109.

Hoạt động nào của con người được xem là cơ bản và là nền tảng của đời sống xã hội?

a)

Hoạt động khoa học

b)

Hoạt động giáo dục, đào tạo

c)

Hoạt động chính trị - xã hội

d)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất.

110.

Kinh tế chính trị theo chủ nghĩa trọng thương nghiên cứu đối tượng gì?

a)

Sản xuất

b)

Lưu thông

c)

Tiêu dùng

d)

Phân phối

111.

Chương 1 của học phần kinh tế chính trị Mác – Lênin tập trung nghiên cứu những nội dung gì?

a)

Nghiên cứu mục đích, chức năng và phương pháp của kinh tế chính trị Mác – Lênin

b)

Nghiên cứu nguồn gốc, đối tượng, phương pháp và chức năng của kinh tế chính trị Mác – Lênin

c)

Nghiên cứu đối tượng, quá trình phát triển và chức năng của kinh tế chính trị Mác – Lênin

d)

Nghiên cứu khái niệm, nguồn gốc, chức năng và ý nghĩa của kinh tế chính trị Mác – Lênin

112.

Mục đích của sự ra đời chủ nghĩ

4 lines
113.

Mục đích của sự ra đời chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì?

a)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho chủ nghĩa tư bản

b)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và tiếp tục duy trì, phát triển chủ nghĩa tư bản.

c)

Phục vụ lợi ích của nhân dân lao động và phát triển theo chủ nghĩa tư bản

d)

Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản và duy trì chủ nghĩa tử bản

114.

Tiền công danh nghĩa được biểu hiện ra sao?

a)

Biểu hiện ở số lượng hàng hóa mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc

b)

Biểu hiện ở số lương hàng tiêu dùng mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc

c)

Biểu hiện ở chất lượng tiền tệ mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc

d)

Biểu hiện ở số lượng tiền tệ mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc

115.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị tư sản cổ điển là gì?

a)

Lương thực thực phẩm

b)

Tiền (vàng)

c)

Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc

d)

Lưu thông (chủ yếu là ngoại thương)

116.

Quy luật nào là quy luật căn bản trong sản xuất là lưu thông hàng hóa?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật lưu thông tiền tệ

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật cung – cầu

117.

Quy luật giá trị yêu cầu điều gì?

a)

Quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa phải tiến hành trên cơ sở những hao phí lao động cá biệt

b)

Quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa phải tiến hành trên cơ sở những hao phí lao động cần thiết

c)

Lưu thông hàng hóa phải tuân thủ nguyên tắc ngang giá và phù hợp với giá trị của hàng hóa

d)

Mức hao phí lao động cá biệt của các chủ thể sản xuất phải lớn hơn mức hao phí lao động cần thiết.

118.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin nghiên cứu về đối tượng nào?

4 lines
119.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin nghiên cứu về đối tượng nào?

a)

Nghiên cứu quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi

b)

Nghiên cứu về quan hệ sản xuất trong xã hội

c)

Nghiên cứu về quan hệ sở hữu, tổ chức quản lý và phân phối sản phẩm

120.

Giá trị cổ phiếu khi phát hành lần đầu gọi là gì?

a)

Thị giá.

b)

Mệnh giá.

c)

Mệnh giá trái phiếu.

d)

Giá thị trường.

121.

Thị trường chứng khoán là gì?

a)

Thị trường mua bán các loại công trái.

b)

Thị trường mua bán các loại chứng khoán chưa niêm yết trên sàn.

c)

Thị trường mua bán các loại hàng hóa.

d)

Thị trường mua bán các loại chứng khoán.

122.

Công thức nào chỉ sự vận động của tư bản cho vay?

a)

H-H’.

b)

T-T.

c)

T-T’.

d)

H-T’.

123.

Địa tô tư bản là gì?

a)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

b)

Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

c)

Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

d)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

124.

Cần phải có điều kiện nào để tiền biến thành tư bản?

a)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư.

b)

Phải tích lũy được một lượng hàng hóa lớn; hàng hóa phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư.

c)

Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn; máy móc phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư.