wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lịch Sử 10

Total questions: 59

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt được khởi đầu từ vương triều nào sau đây?

a)

b)

Trần

c)

Hồ

d)

Nguyễn

2.

Tư tưởng chính trị làm bệ đỡ xây dựng chế độ chuyên chế trung ương tập quyền của quốc gia Đại Việt là

a)

Thiên chúa giáo

b)

Phật giáo

c)

Hồi giáo

d)

Nho giáo

3.

Tôn giáo nào sau đây phát triển mạnh trong buổi đầu độc lập và trở thành quốc giáo thời Lý- Trần?

a)

Phật giáo

b)

Cao Đài

c)

Hòa Hảo

d)

Hồi giáo

4.

Một trong những tác phẩm văn học chữ Nôm tiêu biểu của Nguyễn Du là

a)

Nam quốc sơn hà

b)

Truyện Kiều

c)

Hịch tướng sĩ

d)

Bình Ngô đại cáo

5.

Tác phẩm văn học chữ Nôm "Truyện Kiều" là của tác giả nào sau đây thời văn minh Đại Việt?

a)

Nguyễn Trãi

b)

Nguyễn Du

c)

Mạc Đĩnh Chi

d)

Chu Văn An

6.

Trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra

a)

chữ Nôm

b)

chữ Phạn

c)

chữ quốc ngữ

d)

chữ La-tinh

7.

Tín ngưỡng truyền thống của các dân tộc ở Việt Nam là

a)

thờ Đức Phật

b)

thờ Chúa Giê-su

c)

tín ngưỡng dân gian

d)

thờ Đức Mẹ Maria

8.

Lễ hội Ka-tê là của dân tộc nào sau đây ở Việt Nam?

a)

Thái

b)

Ba Na

c)

Ê Đê

d)

Chăm

9.

Nhóm ngôn ngữ Môn - Khơ - me ở Việt Nam thuộc ngữ hệ nào sau đây?

a)

Ngữ hệ Nam Á

b)

Ngữ hệ Nam Đảo

c)

Ngữ hệ Mông - Dao

d)

Ngữ hệ Hán - Tạng

10.

Các dân tộc ở Việt Nam theo dân số được chia thành mấy thành phần?

a)

Ba thành phần

b)

Hai

11.

Các dân tộc ở Việt Nam theo dân số được chia thành mấy thành phần?

a)

Ba thành phần.

b)

Hai thành phần.

c)

Bốn thành phần.

d)

Năm thành phần.

12.

Địa bàn cư trú chủ yếu của dân tộc Kinh (dân tộc Việt) là

a)

ven biển.

b)

đồi núi.

c)

trung du.

d)

đồng bằng.

13.

Tín ngưỡng, tôn giáo sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?

a)

Thờ anh hùng dân tộc.

b)

Thờ Phật.

c)

Thờ ông Thành hoàng.

d)

Thờ cúng tổ tiên.

14.

Đơn vị cư trú được gọi là buôn, làng chủ yếu của dân tộc nào sau đây ở Việt Nam?

a)

Các dân tộc ở Trường Sơn - Tây Nguyên.

b)

Các dân tộc ở miền núi ở phía Tây Bắc.

c)

Dân tộc Khơ-me ở Nam Bộ.

d)

Các dân tộc ở vùng biên giới Tây Nam Bộ.

15.

Loại hình nhà ở nào sau đây không phải của cộng đồng các dân tộc thiểu số vùng rừng núi Tây Bắc, Đông Bắc Việt Nam?

a)

Nhà trình tường.

b)

Nhà sàn.

c)

Nhà nửa sàn, nửa đất.

d)

Nhà năm gian.

16.

Khăn piêu là đặc trưng y phục của phụ nữ dân tộc nào sau đây ở Việt Nam?

a)

Mông.

b)

Cơ Ho.

c)

Thái.

d)

Tày.

17.

Trong chính sách dân tộc trên lĩnh vực kinh tế, Đảng và Nhà nước Việt Nam ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng dân tộc và

a)

miền núi.

b)

đồng bằng.

c)

trung du.

d)

đô thị.

18.

Trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay, khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò to lớn, là cơ sở để huy động sức mạnh

a)

toàn thế giới.

b)

toàn dân tộc.

c)

giai cấp tư sản.

d)

giai cấp công nhân.

19.

Thời kì phong kiến độc lập, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam có những đóng góp trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược?

a)

Thanh

b)

Mỹ

c)

Nhật

d)

Đức

20.

Nhân tố nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm, giành và bảo vệ độc lập dân tộc ở Việt Nam?

a)

Sự giúp đỡ từ bên ngoài

b)

Chủ nghĩa cá nhân

c)

Khối đại đoàn kết dân tộc

d)

Truyền thống dân chủ

21.

Trong quan điểm, đường lối về chính sách dân tộc Đảng và Nhà nước Việt Nam xác định các nguyên tắc cơ bản là?

a)

bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ lẫn nhau

b)

đoàn kết, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển

c)

bình đẳng, chủ quyền, thống nhất trong đa dạng

d)

hợp tác, cạnh tranh và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

22.

Việc thực hiện chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam đã góp phần?

a)

nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của đồng bào các dân tộc

b)

suy giảm đời sống vật chất và tinh thần của đồng bào các dân tộc

c)

hạn chế phát triển kinh tế và văn hóa của đồng bào các dân tộc

d)

giúp đồng bào các dân tộc thiểu số mở rộng lãnh thổ ra bên ngoài

23.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam trên lĩnh vực văn hóa và xã hội?

a)

Phổ cập giáo dục, dạy nghề

b)

Tập trung vào chăm sóc y tế

c)

Đầu tư xây dựng trường học

d)

Hỗ trợ mua giống cây trồng

24.

Một trong những chính sách dân tộc trên lĩnh vực văn hóa và xã hội của Đảng và Nhà nước Việt Nam là?

4 lines
25.

Một trong những chính sách dân tộc trên lĩnh vực văn hóa và xã hội của Đảng và Nhà nước Việt Nam là

a)

đào tạo cán bộ và đội ngũ trí thức dân tộc thiểu số.

b)

ưu tiên đầu tư phát triển các vùng kinh tế miền núi.

c)

duy trì tất cả các văn hóa truyền thống của các dân tộc.

d)

hỗ trợ đồng bào về đất đai để phát triển sản xuất.

26.

Trong giai đoạn 1945-1954, cộng đồng các dân tộc Việt Nam tích cực đóng góp sức người, sức của góp phần làm nên thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân nào sau đây?

a)

Pháp.

b)

Mỹ.

c)

Nhật.

d)

Anh.

27.

Trong chính sách dân tộc về lĩnh vực kinh tế, Đảng và Nhà nước Việt Nam có chủ trương nào sau đây?

a)

Phát triển các ngành sản xuất phù hợp với điều kiện từng vùng dân tộc.

b)

Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng dân tộc và đô thị trong nước.

c)

Tập trung vào công tác giáo dục- đào tạo, chăm sóc y tế.

d)

Chú trọng đào tạo cán bộ và đội ngũ trí thức dân tộc thiểu số.

28.

Tín ngưỡng nào sau đây là tín ngưỡng truyền thống của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Thờ cúng tổ tiên.

b)

Thờ Chúa Giê-su.

c)

Thờ Thánh A-la.

d)

Thờ Đức Mẹ Maria.

29.

Lễ hội Ka-tê là của cộng đồng dân tộc nào sau đây ở Việt Nam?

a)

Chăm.

b)

Dao.

c)

Mường.

d)

Thái.

30.

Loại nhà ở nào sau đây không phải của cộng đồng các dân tộc thiểu số vùng Tây Bắc, Đông Bắc Việt Nam?

a)

Nhà ba gian.

b)

Nhà sàn.

c)

Nhà trình tường.

d)

Nhà nửa sàn, nửa đất.

31.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của người Kinh ở Việt Nam?

a)

Xây dựng hệ thống thủy lợi.

b)

Tổ chức theo làng nghề

c)

Tổ chức the

32.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của người Kinh ở Việt Nam?

a)

Xây dựng hệ thống thủy lợi.

b)

Tổ chức theo làng nghề

c)

Tổ chức theo hợp tác xã.

d)

Có sự hỗ trợ của kĩ thuật hiện đại.

33.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm cư trú của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Vừa tập trung, vừa xen kẽ.

b)

Tập trung ở biên giới.

c)

Tập trung ở hải đảo.

d)

Rải rác ở đồng bằng.

34.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về hoạt động sản xuất nông nghiệp của người dân tộc thiểu số Việt Nam?

a)

Đắp đê ngăn lũ lụt.

b)

Làm ruộng bậc thang.

c)

Phát triển kinh tế nương rẫy.

d)

Trồng lúa ở thung lũng chân núi.

35.

Tinh thần đoàn kết dân tộc Việt Nam xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

a)

Chống ngoại xâm.

b)

Chống nội phản.

c)

Đánh bắt thủy sản.

d)

Làm thủ công nghiệp.

36.

Tinh thần đoàn kết dân tộc Việt Nam xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

a)

Trị thủy, làm thủy lợi.

b)

Chống nội phản.

c)

Phát triển nghề truyền thống.

d)

Săn bắt, hái lượm.

37.

Trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay, khối đại đoàn kết dân tộc là cơ sở để huy động sức mạnh của

a)

toàn dân tộc.

b)

toàn khu vực.

c)

quốc tế.

d)

châu Á.

38.

Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam là

a)

trồng cây lúa mì.

b)

nuôi cá nước ngọt.

c)

trồng lúa nước.

d)

khai thác thủy hải sản.

39.

Trên cơ sở phân chia tộc người theo ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào?

a)

Ngữ hệ Bắc Á.

b)

Ngữ hệ Nam Á.

c)

Ngữ hệ Đông Á.

d)

Ngữ hệ Tây Á.

40.

Đâu không phải là ngữ hệ của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Ngữ hệ Indo-Arya.

b)

Ngữ hệ Nam Đảo.

c)

Ngữ hệ Nam Á.

d)

Ngữ hệ Hán-Tạng.

41.

Văn bản nào sau đây nêu quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam

4 lines
42.

Ngữ hệ nào không phải là ngữ hệ của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Ngữ hệ Indo-Arya.

b)

Ngữ hệ Nam Đảo.

c)

Ngữ hệ Nam Á.

d)

Ngữ hệ Hán-Tạng.

43.

Văn bản nào sau đây nêu quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay về chính sách dân tộc?

a)

Hiến pháp năm 2013.

b)

Bộ Quốc triều hình luật.

c)

Bộ Hoàng Việt luật lệ.

d)

Bộ luật Hồng Đức.

44.

Hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao (Việt Nam) có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.

b)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.

c)

Trồng lúa ở đồng bằng ven biển.

d)

Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang.

45.

Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay về kinh tế, chủ trương ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế

a)

các vùng dân tộc và miền núi.

b)

ở vùng đồng bằng.

c)

ở các khu công nghệ cao.

d)

ở các vùng kinh tế trọng điểm.

46.

Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay về văn hóa, xã hội, chủ trương tập trung vào công tác giáo dục - đào tạo ở địa bàn sinh sống của

a)

đồng bào dân tộc thiểu số.

b)

đồng bào người Kinh.

c)

đồng bào dân tộc đa số.

d)

chỉ cộng đồng người Tày, Thái.

47.

Nhân tố nào sau đây quyết định sự thành công của cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm, giành và bảo vệ độc lập của dân tộc Việt Nam?

a)

Vũ khí hiện đại.

b)

Tướng lĩnh tài ba.

c)

Khối đại đoàn kết dân tộc.

d)

Lực lượng quân đội hùng hậu.

48.

Một trong những vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc hiện nay là gì?

a)

Huy động sức mạnh của các cường quốc trên thế giới.

b)

Huy động sức mạnh của dân tộc nhằm phát triển kinh tế, văn hóa.

c)

Nguồn sức mạnh để Việt Nam đánh thắng thực dân Pháp xâm lược.

d)

Đánh bại các cuộc xâm lược của giặc phương Bắc.

49.

Một trong những chính sách của Đảng và Nhà nước ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng dân tộc thiểu số là

a)

Xây dựng những trung tâm thương mại.

b)

hỗ trợ đất đai, thuế và vay vốn để phát triển sản xuất.

c)

tập trung vào công tác giáo dục - đào tạo.

d)

đầu tư xây dựng bệnh viện, trường học.

50.

Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay về kinh tế, huy động các nguồn lực vào việc

a)

xóa đói giảm nghèo.

b)

xây dựng bệnh viện.

c)

xây dựng trường học.

d)

xây dựng các công trình văn hóa.

51.

Nhân tố nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm, giành và bảo vệ độc lập dân tộc ở Việt Nam?

a)

Khối đại đoàn kết dân tộc.

b)

Tư tưởng yêu nước.

c)

Truyền thống dân chủ.

d)

Truyền thống hiếu học.

52.

Nội dung nào sau đây không phải chính sách dân tộc của Đảng và nhà nước Việt Nam hiện nay về kinh tế?

a)

Xây dựng bệnh viện, trường học.

b)

Xóa đói, giảm nghèo.

c)

Hỗ trợ về vay vốn, đất đai.

d)

Hỗ trợ về cây giống, phân bón.

53.

Nội dung nào sau đây không phải chính sách dân tộc của Đảng và nhà nước Việt Nam hiện nay về văn hóa - xã hội?

a)

Hỗ trợ phân bón, vật tư, gia súc.

b)

Tập trung vào giáo dục - đào tạo.

c)

Tập trung vào chăm sóc y tế.

d)

Phổ cập giáo dục, dạy nghề.

54.

Việc thực hiện chính sách dân tộc của Đảng và nhà nước Việt Nam hiện nay góp phần

a)

nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của đồng bào các dân tộc.

b)

hạn chế đời sống vật chất, tinh thần của đồng bào các dân tộc.

c)

suy giảm đời sống vật chất, tinh thần của đồng bào các dân tộc.

d)

suy thoái đời sống vật chất, tinh thần của đồng bào các dân tộc.

55.

Từ năm 1998, Thủ tướng Chính phủ Việt Nam ban hành Quyết định số 135/QĐ-TTg về Phê duyệt Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi, gọi tắt là

a)

Chương trình 135.

b)

Chương trình 234.

c)

Chương trình 678.

d)

Chương trình 789.

56.

Yếu tố nào tạo nên sự đa dạng về các phương tiện đi lại, vận chuyển của các dân tộc sinh sống trên đất nước Việt Nam ?

a)

Do sinh sống trên những địa hình khác nhau.

b)

Do địa hình bằng phẳng, chủ yếu sông suối.

c)

Địa hình phức tạp, độ dốc thấp, rộng.

d)

Địa hình chủ yếu rừng núi.

57.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là xuất phát từ

a)

giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.

b)

đấu tranh chống lại các cuộc xâm lược của ngoại bang.

c)

địa bàn cư trú rộng lớn, đời sống còn khó khăn.

d)

nhu cầu làm đường nối liền đồng bằng và miền núi.

58.

Nội dung trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước về công tác giáo dục - đào tạo được chú trọng là

a)

đào tạo cán bộ và đội ngũ trí thức dân tộc thiểu số.

b)

tập trung vùng đồng bào dân tộc Kinh.

c)

xây dựng các công trình văn hóa.

d)

xây dựng các nhà sinh hoạt cộng đồng.

59.

Một trong những nguyên tắc cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước là

a)

giúp đỡ.

b)

hỗ trợ.

c)

đoàn kết.

d)

chăm chỉ.