wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về môi trường sống

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường sống và môi trường sống của con người

a)

Môi trường sống của con người đòi hỏi điều kiện ràng buộc nghiêm ngặt hơn

b)

Môi trường sống và môi trường sống của con người là giống nhau

c)

Môi trường chỉ bao gồm các yếu tố tự nhiên bao quanh con người

d)

Môi trường sống của con người luôn được đảm bảo

2.

Chức năng cơ bản của môi trường

a)

Cung cấp không gian sống và các tiện nghi

b)

Cung cấp nguồn tài nguyên cần thiết cho cuộc sống và hoạt động sản xuất

c)

Tiếp nhận chất thải từ hoạt động sản xuất và tiêu dùng

d)

Tất cả các phương án đều đúng

3.

Có mấy chức năng cơ bản của môi trường

a)

4 chức năng

b)

5 chức năng

c)

3 chức năng

d)

2 chức năng

4.

Bản chất của hệ thống môi trường

a)

Tính cơ cấu (cấu trúc) phức tạp của hệ thống môi trường

b)

Tính động của hệ thống môi trường

c)

Tính mở của hệ thống môi trường

d)

Tất cả các phương án đều đúng

5.

Tính mở của hệ thống môi trường

a)

Các vấn đề môi trường thường mang tính vùng, tính toàn cầu

b)

Các vấn đề môi trường thường mang tính lâu dài

c)

Môi trường không phải là một hệ đóng mà là một hệ mở

d)

Tất cả các ý đều đúng

6.

Khả năng tự tổ chức và tự điều chỉnh của hệ thống môi trường

a)

Do tác động của điều kiện tự nhiên

b)

Mức ô nhiễm tối ưu xã hội tăng

c)

Để thích ứng với những thay đổi bên ngoài theo quy luật tiến hóa

d)

Hướng tới trạng thái cân bằng vật chất

7.

Trong mô hình cân bằng vật chất, sự gia tăng dân số sẽ dẫn đến

a)

Gia tăng lượng chất thải vào môi trường tự nhiên

b)

Đảm bảo nguồn lực phục vụ sản xuất đầu vào

c)

Gia tăng về nguyên vật liệu đầu vào

d)

Môi trường sống của con người luôn được đảm bảo

8.

Mô hình cân bằng vật chất

a)

Không nghiên cứu về sự quản lý dòng chất thải

b)

Cho biết sự khác nhau giữa kinh tế môi trường và kinh tế tài nguyên thiên nhiên

c)

Chứng minh con người không tác động xấu đến tài nguyên môi trường

d)

Các sản phẩm lưu thông ko ảnh hưởng đến môi trường

9.

Mối quan hệ giữa môi trường và phát triển kinh tế

a)

Hệ thống kinh tế lấy tài nguyên (R) từ hệ thống môi trường

b)

Chất thải (W) từ hệ thống kinh tế đưa vào môi trường

c)

Có mối quan hệ chặt chẽ

d)

Tất cả các phương án đều đúng

10.

Trong mô hình cân bằng vật chất, sự gia tăng dân số sẽ dẫn đến

a)

Gia tăng lượng chất thải vào môi trường tự nhiên

b)

Đảm bảo nguồn lực phục vụ sản xuất đầu vào

c)

Gia tăng về nguyên vật liệu đầu vào

d)

Môi trường sống của con người luôn được đảm bảo

11.

Định luật nhiệt động học thứ 2

a)

(r ) không bao giờ đạt hiệu suất 100%.

b)

(r) không được con người tái sử dụng

c)

Khả năng chuyển đổi vật chất và năng lượng có giới hạn

d)

Các chất thải từ hoạt động kinh tế đều được xử lý

12.

Hệ thống môi trường

a)

Chỉ cung cấp không gian sống và các tiện nghi

b)

Chỉ cung cấp nguồn tài nguyên cần thiết cho cuộc sống

c)

Vô hạn

d)

Hữu hạn

13.

Phát triển bền vững

a)

Đảm bảo sự phát triển bền vững về kinh tế

b)

Đảm bảo sự phát triển bền vững về xã hội

c)

Đảm bảo sự phát triển bền vững về môi trường

d)

Tất cả các ý đều đúng

14.

Biểu hiện của suy thoái vật chất

a)

Suy giảm về giá trị kinh tế của rừng

b)

Giảm sút chất lượng và số lượng môi trường sống

c)

Chỉ suy giảm về chất lượng môi trường sống

d)

Chỉ suy giảm về số lượng môi trường sống

15.

Suy thoái môi trường

a)

Là sự thay đổi chất lượng và số lượng thành phần môi trường

b)

Chỉ gây ảnh hưởng cho đời sống con người

c)

Dễ dàng xử lý các vấn đề về môi trường

d)

Chủ yếu do thiên nhiên gây ra suy thoái môi trường

16.

Các biểu hiện kinh tế của suy thoái môi trường

a)

Có 9 biểu hiện

b)

Có 7 biểu hiện

c)

Có 10 biểu hiện

d)

Có 8 biểu hiện

17.

Các biểu biện của suy thoái môi trường

a)

Chỉ có biểu hiện vật chất

b)

Chỉ có biểu hiện kinh tế

c)

Không có biểu hiện

d)

Biểu hiện vật chất và biểu hiện kinh tế

18.

Biểu hiện kinh tế của suy thoái môi trường

a)

Hoạt động kinh tế làm suy thoái môi trường

b)

Giữ suy thoái môi trường ở mức độ phù hợp

c)

Suy thoái môi trường được xem xét trong chiến lược phát triển xã hội

d)

Tất cả các phương án đều đúng

19.

Suy giảm đa dạng sinh học

a)

Ảnh hưởng đời sống và sản xuất của con người

b)

Đảm bảo sự phát triển bền vững về xã hội

c)

Ảnh hưởng đến môi trường cư trú của động thực vật

d)

Tất cả các ý đều đúng

20.

Thị trường hoạt động hiệu quả

a)

Sản lượng đạt tối ưu xã hội ở điểm Q

b)

Giá cả đạt tối tư xã hội ở điểm P

c)

Điểm E là phân bổ nguồn lực tối ưu với xã hội

d)

Sản lượng lớn hơn hay nhỏ hơn Q* đều đạt tối ưu xã hội

21.

Thất bại quyền tài sản

a)

Quyền tài sản được đảm bảo

b)

Nếu quyền tài sản không được xác định rõ ràng

c)

Quyền tài sản được chuyển nhượng

d)

Quyền tài sản được độc chiếm

22.

Thất bại thị trường

a)

Xuất hiện độc quyền, chi phí giao dịch cao

b)

Tài nguyên khan hiếm không được định giá đúng giá trị

c)

Sự tồn tại của hàng hóa công cộng, xuất hiện ngoại ứng

d)

Tất cả các ý đều đúng

23.

Câu 23: Các đặc tính của quyền tài sản

a)

Quyền sở hữu phải được xác định rõ ràng

b)

Quyền sở hữu phải là độc chiếm

c)

Quyền sở hữu phải được bảo đảm

d)

Tất cả các phương án đều đúng

24.

Câu 24: Các loại hình sở hữu tài sản

a)

Có 3 loại sở hữu tài sản

b)

Có 2 loại sở hữu tài sản

c)

Có 1 loại sở hữu tài sản

d)

Có 4 loại sở hữu tài sản

25.

Câu 25: Quyền tài sản

a)

Được quy định bởi pháp luật trao quyền sử dụng quản lý cho cá nhân, tổ chức

b)

Không gây ảnh hưởng đến quản lý tài nguyên

c)

Không tạo ra hiệu quả trong đầu tư

d)

Không ảnh hưởng đến việc thu phí các nguồn lực xã hội

26.

Câu 26: Mức ô nhiễm tối ưu

a)

Là mục tiêu của các công cụ kiểm soát ô nhiễm

b)

Có thể thay đổi khi công nghệ sản xuất và công nghệ kiểm soát ô nhiễm thay đổi

c)

Có thể thay đổi khi các yếu tố của môi trường tiếp nhận chất thải thay đổi

d)

Tất cả các ý đều đúng

27.

Câu 27: Mức ô nhiễm tối ưu tư nhân

a)

Là mức ô nhiễm tương ứng với mức sản lượng đạt lợi nhuận tối đa của doanh nghiệp

b)

Là mức ô nhiễm tương ứng với mức sản lượng thỏa mãn MNPB = 0

c)

Lớn hơn mức ô nhiễm tối ưu xã hội

d)

Tất cả các phương án đều đúng

28.

Câu 28: Sự cải tiến trong công nghệ sản xuất (các yếu tố khác không đổi) sẽ dẫn đến

a)

Mức ô nhiễm tối ưu xã hội tăng

b)

Mức ô nhiễm tối ưu xã hội giảm

c)

Không ảnh hưởng đến mức ô nhiễm tối ưu xã hội

d)

Giảm chi phí sản xuất và đường MNPB dịch chuyển sang trái

29.

Câu 29: Lợi nhuận ròng, biên của doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo (MNPB)

a)

Bằng doanh thu biên (MR) trừ chi phí biên (MC)

b)

Bằng giá bán sản phẩm (P) trừ đi chi phí biên (MC)

c)

Là lợi nhuận ròng tăng thêm khi doanh nghiệp sản xuất và cung ứng thêm một đơn vị sản phẩm

d)

Tất cả các phương án đều đúng

30.

Câu 30: Giá nguyên vật liệu đầu vào tăng, sẽ dẫn đến

a)

Đường MNPB dịch chuyển sang phải

b)

Mức ô nhiễm tối ưu xã hội tăng

c)

Mức ô nhiễm tối ưu xã hội giảm

d)

Mức ô nhiễm tối ưu xã hội không đổi

31.

Câu 31: Ô nhiễm tối ưu xã hội

a)

Là mức ô nhiễm tương ứng với mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp

b)

Được xác định tại mức sản lượng thỏa mãn MNPB = MEC

c)

Là mức ô nhiễm có tổng chi phí ngoại ứng môi trường là nhỏ nhất

d)

Không thay đổi khi sản lượng sản xuất thay đổi

32.

Câu 32: Sự cải tiến trong công nghệ xử lý chất thải (các yếu tố khác không đổi) sẽ dẫn đến

a)

Mức ô nhiễm tối ưu xã hội tăng

b)

Mức ô nhiễm tối ưu xã hội giảm

c)

Không ảnh hưởng đến mức ô nhiễm tối ưu xã hội

d)

Đường MD dịch chuyển sang trái

33.

Câu 33: Chi phí giảm thải biên là

a)

Chi phí bỏ ra để giảm một khối lượng chất thải ra môi trường.

b)

Chi phí giảm thải tăng thêm khi lượng chất thải tăng thêm một đơn vị

c)

Chi phí giảm thải tăng thêm khi lượng chất thải giảm đi một đơn vị

d)

Chi phí giảm thải tiết kiệm được khi lượng thải giảm đi một đơn vị

34.

Câu 34: Chi phí giảm thải cận biên

a)

Tỉ lệ thuận với lượng thải

b)

Tỉ lệ thuận với lượng giảm thải

c)

Tỉ lệ nghịch với lượng sản phẩm gây ô nhiễm

d)

Không có phương án đúng

35.

Câu 35: Trên đồ thị, đường thiệt hại biên của một chất ô nhiễm có thể xuất phát

a)

Từ một mức sản lượng bằng không

b)

Từ một mức sản lượng dương, khác không

c)

Từ một mức sản lượng bằng không hoặc mức sản lượng dương (Q> 0)

d)

Không có câu trả lời đúng

36.

·        : Đường chi phí giảm thải biên (MAC) và đường thiệt hại biên (MD) được cho như hình sau, tổng chi phí môi trường xã hội (tổng chi phí ô nhiễm) tại mức ô nhiễm tối ưu sẽ được xác định là

MAC

Chi phí

Lượng thải

0

Wm

MC

E

W*

a)

   Diện tích hình W*EWm

b)

Diện tích hình 0EW*

c)

Diện tích hình 0EWm

d)

Không xác định được

37.

Câu 37: Mật độ dân số tăng lên (các yếu tố khác không đổi) sẽ dẫn đến

a)

Mức ô nhiễm tối ưu xã hội tăng

b)

Mức ô nhiễm tối ưu xã hội giảm

c)

Mức ô nhiễm tối ưu xã hội không đổi

d)

Không có câu trả lời đúng

38.

Câu 38: Tổng chi phí giảm thải được hiểu là

a)

Chi phí để sản xuất ra những sản phẩm thân thiện với môi trường

b)

Chi phí để giảm một đơn vị chất thải ra môi trường

c)

Những thiệt hại đối với xã hội do chất thải gây ra

d)

Chi phí để giảm một khối lượng chất thải ra môi trường

39.

Câu 39: Nếu quyền tài sản được phân định rõ ràng, chi phí giao dịch không đáng kể. Kết quả mặc cả giữa các chủ thể gây ô nhiễm sẽ dẫn đến

a)

Mức ô nhiễm bằng không

b)

Mức ô nhiễm hiệu quả xã hội

c)

Mức ô nhiễm lớn nhất

d)

Không có phương án đúng

40.

Câu 40: Trong thực tế mặc cả để giải quyết vấn đề ô nhiễm ít xảy ra vì

a)

Ô nhiễm là điều không thể tránh khỏi

b)

Ô nhiễm trong thực tế luôn ở mức tối ưu

c)

Quyền tài sản không được phân định rõ ràng và chi phí giao dịch lớn

d)

Bên có quyền tài sản không muốn mặc cả xảy ra

41.

Câu 41: Thoả thuận ô nhiễm thông qua Định lý Coase

a)

Khó thực hiện trên thực tế vì rất nhiều tài nguyên là sở hữu chung

b)

Cho thấy vai trò của quyền sở hữu tài sản đối với vấn đề quản lý tài nguyên

c)

Tạo nền tảng cho sự cần thiết phải can thiệp của Chính phủ vào vấn đề môi trường

d)

Tất cả các ý đều đúng

42.

·        Nếu quyền tài sản thuộc bên gây ô nhiễm và giá trị bồi thường được xác định bằng lợi nhuận ròng biên của đơn vị sản lượng cuối cùng của quá trình mặc cả cho mỗi đơn vị sản lượng giảm đi. Theo mô hình sau, lợi ích ròng từ mặc cả của bên có quyền tài sản sẽ là:

MNPB

Chi phí, lợi ích

B

F

Sản lượng

0

Qm

A

MEC

E

Q*

C

a)

o   Diện tích hình OEF

b)

o   Diện tích hình QmEB

c)

o   Diện tích QmEC

d)

o   Diện tích hình ECB

43.

Giả sử chi phí giảm ô nhiễm biên (MAC) giống nhau giữa các nguồn gây ô nhiễm, thiệt hại biên (MD) khác nhau giữa các vùng. So với tiêu chuẩn thải cá nhân, một tiêu chuẩn thải đồng bộ được quy định sẽ dẫn đến

a)

Tổng lượng thải của vùng cao hơn khi áp dụng tiêu chuẩn thải cá nhân

b)

Không đạt hiệu quả xã hội

c)

Không khuyến khích đổi mới công nghệ giảm thải

d)

Chính phủ không thể kiểm soát được tổng mức thải của vùng

44.

Tiêu chuẩn thải đồng bộ

a)

Có thể đạt hiệu quả chi phí

b)

Không thể đạt hiệu quả chi phí

c)

Là tiêu chuẩn thải giống nhau giữa các vùng, chủ thể gây ô nhiễm

d)

Là tiêu chuẩn thải giống nhau giữa các vùng, chủ thể gây ô nhiễm và tiêu chuẩn này có thể đạt được hiệu quả chi phí

45.

Tiêu chuẩn chất lượng môi trường xung quanh

a)

Là một loại tiêu chuẩn môi trường

b)

Là giới hạn về lượng, nồng độ các chất ô nhiễm trong môi trường xung quanh không được phép vượt quá

c)

Là giới hạn về chất thải mà chủ thể gây ô nhiễm không được phép thải quá

d)

Là một loại tiêu chuẩn môi trường, quy định giới hạn tối đa về lượng, nồng độ các chất ô nhiễm trong môi trường xung quanh

46.

Tiêu chuẩn thải đồng bộ không đạt hiệu quả xã hội vì

a)

Chi phí giảm thải biên khác nhau giữa các nguồn gây ô nhiễm

b)

Chi phí thiệt hại biên khác nhau giữa các vùng

c)

Không xác định được thiệt hại của chất ô nhiễm

d)

Sự khác biệt về chi phí giảm ô nhiễm biên giữa các nguồn và thiệt hại biên giữa các vùng

47.

So với tiêu chuẩn thải đồng bộ, tiêu chuẩn thải cá nhân

a)

Đạt hiệu quả chi phí hơn

b)

Đơn giản hơn

c)

Cần ít thông tin hơn

d)

Dễ quản lý hơn

48.

Tiêu chuẩn môi trường là công cụ

a)

Khuyến khích kinh tế

b)

Mệnh lệnh và kiểm soát

c)

Luôn luôn đạt được hiệu quả chi phí

d)

Quy định về lượng sản phẩm doanh nghiệp được phép sản xuất.

49.

Tiêu chuẩn thải hiệu quả là tiêu chuẩn thải

a)

Được quy định tại mức thải hiệu quả xã hội

b)

Có tổng chi phí môi trường xã hội là nhỏ nhất

c)

Thoả mãn nguyên tắc cân bằng giữa thiệt hại biên và chi phí giảm thải biên

d)

Tất cả các ý đều đúng

50.

Tiêu chuẩn thải cá nhân

a)

Luôn luôn đạt hiệu quả chi phí

b)

Là tiêu chuẩn thoả mãn MAC1 = MAC2 = …. = MACn

c)

Là tiêu chuẩn được quy định riêng đối với mỗi vùng, mỗi chủ thể gây ô nhiễm

d)

Tất cả các ý đều đúng

51.

Tiêu chuẩn công nghệ

a)

Là một loại tiêu chuẩn môi trường

b)

Là quy định về lượng thải được phép thải

c)

Là quy định về công nghệ mà chủ thể gây ô nhiễm buộc phải áp dụng

d)

Là một loại tiêu chuẩn môi trường, quy định công nghệ buộc các chủ thể gây ô nhiễm phải áp dụng

52.

Trong mô hình sau, nếu doanh nghiệp thải tại W* sau khi các nhà chức trách quy định mức phí thải f để kiểm soát ô nhiễm, chi phí thực thi của doanh nghiệp:

a)

Được tối thiểu hoá

b)

Là lớn nhất

c)

Lớn hơn chi phí thực thi tại mức thải có MAC = f

d)

Không xác định được

53.

Giả sử các nhà chức trách áp dụng công cụ phí phát thải để kiểm soát ô nhiễm (mức phí thải dương). Các chủ thể gây ô nhiễm sẽ tối thiểu hoá chi phí môi trường của mình nếu:

a)

Không giảm đơn vị chất thải nào so với mức thải trước khi áp dụng phí thải

b)

Giảm toàn bộ lượng chất thải.

c)

Thải tại đơn vị chất thải cuối cùng có chi phí giảm thải biên bằng mức phí thải

d)

Không ý nào đúng

54.

Khi phải tuân thủ một mức phí thải dương (f > 0), chủ thể gây ô nhiễm sẽ:

a)

Điều chỉnh sản lượng về mức sản lượng thỏa mãn nguyên tắc cân bằng giữa mức phí và chi phí giảm thải biên.

b)

Thải ra môi trường một lượng chất thải mà ở đó đơn vị chất thải cuối cùng có chi phí giảm thải biên bằng mức phí thải

c)

Sử dụng công nghệ giảm thải để giảm toàn bộ lượng chất thải.

d)

Sản xuất tại mức sản lượng có lợi nhuận ròng biên đúng bằng mức phí thải.

55.

So với tiêu chuẩn thải đồng bộ, phí thải đồng nhất:

a)

Cần ít thông tin hơn về chi phí giảm thải biên của chủ thể gây ô nhiễm trong quá trình ra quyết định.

b)

Tiết kiệm tổng chi phí giảm thải cho xã hội.

c)

Được các chủ thể gây ô nhiễm ưa thích hơn.

d)

Phương án a và b

56.

Phí phát thải

a)

Là công cụ khuyến khích kinh tế

b)

Luôn luôn đạt hiệu quả chi phí

c)

Là công cụ mềm dẻo và linh hoạt

d)

Tất cả các ý đều đúng

57.

Giá của giấy phép thải có thể chuyển nhượng trên thị trường giấy phép do:

a)

Nhà nước quy định

b)

Thị trường xác định

c)

Bên mua đặt ra

d)

Bên bán đặt ra

58.

Nếu chính phủ thắt chặt hơn nữa mục tiêu môi trường thì:

a)

Tổng cung giấy phép thải có thể chuyển nhượng giảm xuống

b)

Không có ảnh hưởng gì đến giá giấy phép thải có thể chuyển nhượng trên thị trường

c)

Giá giấy phép thải có thể chuyển nhượng trên thị trường sẽ giảm xuống

d)

Không có ý nào đúng

59.

Giấy phép thải có thể chuyển nhượng

a)

Có thể đạt được mục tiêu môi trường giống như tiêu chuẩn thải

b)

Không thể đạt được mục tiêu môi trường do kiểm soát số lượng giấy phép thải có thể chuyển nhượng gặp nhiều khó khăn

c)

Cần nhiều thông tin hơn so với công cụ phí phát thải

d)

Quy định số lượng sản phẩm gây ô nhiễm mà doanh nghiệp được phép sản xuất ra.

60.

Giá cân bằng của giấy phép thải có thể chuyển nhượng trên thị trường thay đổi khi:

a)

Mục tiêu môi trường của các cơ quan chức năng thay đổi

b)

Công nghệ giảm thải thay đổi

c)

Số lượng các chủ thể tham gia thị trường thay đổi

d)

Tất cả các ý đều đúng

61.

Thị trường giấy phép thải có thể chuyển nhượng diễn ra nếu:

a)

Lượng thải tối đa của các chủ thể khác nhau

b)

Chi phí giảm thải biên của các chủ thể là khác nhau tại lượng phân bổ ban đầu giấy phép thải có thể chuyển nhượng

c)

Số lượng giấy phép thải được phân bổ của các bên khác nhau

d)

Tổng chi phí giảm thải của các chủ thể là khác nhau

62.

Đâu là tài nguyên có thể tái tạo được:

a)

Đất

b)

Nước

c)

Không khí

d)

Sinh vật

e)

Tất cả

63.

Trong khoa học môi trường, tài nguyên thiên nhiên chia làm mấy loại:

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

64.

Có mấy yếu tố trong việc sử dụng tối ưu tài nguyên thiên nhiên:

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

65.

Tại Chương trình Nghị sự 21 của Hội nghị Liên Hợp quốc về Môi trường và phát triển tổ chức tại Rio de Janneiro năm 1992, đã đưa ra bao nhiêu nguyên tắc chung cho việc bảo tồn và quản lý các nguồn tài nguyên:

a)

11

b)

21

c)

17

d)

27

66.

Tài nguyên vĩnh cửu là loại tài nguyên:

a)

Đất, nước, không khi và sinh vật

b)

Nhiên liệu hóa thạch, khoáng kim loại va khoáng phi kim loại

c)

Năng lượng mặt trời, gió, thủy chiều và dòng chảy

d)

Tất cả

67.

Nếu hoạt động khai thác cá chuyển từ khai thác trong điều kiện sở hữu tư nhân sang khai thác trong điều kiện tự do tiếp cận, điều gì sẽ xảy ra:

a)

Nỗ lực đánh bắt tăng

b)

Trữ lượng cá giảm

c)

Lợi nhuận giảm

d)

Tất cả các câu đều đúng

68.

Trong điều kiện sở hữu chung, khai thác thuỷ sản đạt hiệu quả khi:

a)

Tổng doanh thu bằng tổng chi phí

b)

Sản lượng đánh bắt là lớn nhất

c)

Doanh thu biên bằng chi phí biên

d)

Trữ lượng là lớn nhất

69.

Tài nguyên tái tạo được:

a)

Không thể cạn kiệt vì chúng có khả năng tái sinh

b)

Trữ lượng tài nguyên tăng vô hạn nếu không có hoạt động khai thác của con người

c)

Khai thác tối ưu tài nguyên khi lượng khai thác là lớn nhất

d)

Không có phương án đúng

70.

Trong điều kiện sở hữu tư nhân, khai thác thuỷ sản đạt lợi nhuận tối đa khi:

a)

Tổng doanh thu bằng tổng chi phí

b)

Sản lượng đánh bắt là lớn nhất

c)

Doanh thu biên bằng chi phí biên

d)

Trữ lượng là lớn nhất

71.

Đất là loại tài nguyên nào:

a)

Tài nguyên có khả năng tái tạo

b)

Tài nguyên không có khả năng tái tạo

c)

Tài nguyên vĩnh cửu

d)

Tất cả