Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CẢ NĂM - KHTN 8

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Dụng cụ nào sau đây được dùng để đo thể tích của dung dịch?

a)

Ống đong (bình chia độ).

b)

Ống nghiệm.

c)

Ống hút nhỏ giọt.

d)

Chén sứ.

2.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị đo điện?

a)

Pin.

b)

Cầu chì.

c)

Ampe kế.

d)

Công tắc.

3.

Phản ứng giữa hydrogen và oxygen tạo thành nước được mô tả như sau: Hydrogen + Oxygen → Nước.

Chất tham gia phản ứng là

a)

Hydrogen, nước.

b)

Hydrogen, oxygen.

c)

Oxygen, nước.

d)

Nước.

4.

Cho phản ứng hoá học được biểu diễn bằng phương trình dạng chữ như sau: Sodium + Oxygen → Sodium oxide.

Sản phẩm của phản ứng là

a)

Sodium.

b)

Oxygen.

c)

Sodium oxide.

d)

Sodium và oxygen.

5.

Thể tích mol của các chất khí bất kì bằng nhau nếu được đo ở

a)

cùng nhiệt độ.

b)

cùng áp suất.

c)

cùng nhiệt độ và khác áp suất .

d)

cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.

6.

Ở điều kiện chuẩn (25oC và 1 bar) thì 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm thể tích là

a)

2,479 lít.

b)

24,79 lít.

c)

22,79 lít.

d)

22,40 lít.

7.

Biết 0,02 mol chất X có khối lượng là 0,48 gam. Khối lượng mol phân tử của chất X là

a)

56.

b)

65.

c)

24.

d)

64.

8.

Cho phát biểu: "Dung dịch là hỗn hợp ………… của chất tan và dung môi". Từ còn thiếu trong phát biểu trên là

a)

huyền phù.

b)

đồng nhất.

c)

chưa đồng nhất.

d)

chưa tan.

9.

Khối lượng NaOH có trong 300 mL dung dịch nồng độ 0,15 M là

a)

1,8 g.

b)

0,045 g.

c)

4,5g.

d)

0,125g.

10.

Một vật thể bằng sắt (iron) để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lượng của vật thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi bị gỉ?

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Không thay đổi.

d)

Không thể xác định được.

11.

Nung một lượng đá vôi (CaCO3) có khối lượng 12 g, thu được hỗn hợp rắn có khối lượng 8,4 g. Khối lượng của khí CO2 thoát ra là

a)

3,6 g.

b)

2,8 g.

c)

1,2 g.

d)

2,4 g.

12.

Cho phương trình hóa học sau: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2. Tỉ lệ số mol của Zn và H2 là

a)

1 : 1.

b)

1 : 2.

c)

2 : 1

d)

1 : 3.

13.

Cho miếng đồng (Cu) dư vào dung dịch AgNO3, thu được muối Cu(NO3)2 và Ag bám vào miếng đồng. Khối lượng Cu phản ứng là 6,4 g. Khối lượng Ag tạo ra là

a)

8,8g.

b)

10,8g.

c)

15,2g.

d)

21,6g.

14.

Để đánh giá mức độ diễn ra nhanh hay chậm của phản ứng hóa học người ta dùng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng.

b)

Cân bằng hóa học.

c)

Phản ứng thuận nghịch.

d)

Phản ứng một chiều.

15.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về chất xúc tác?

a)

Chất xúc tác là chất tham gia trực tiếp vào phản ứng hóa học, làm giảm tốc độ phản ứng.

b)

Chất xúc tác là chất tham gia gián tiếp vào phản ứng hóa học, làm tăng tốc độ phản ứng.

c)

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng sau phản ứng vẫn được giữ nguyên về khối lượng và tính chất hóa học.

d)

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, có khối lượng thay đổi trong quá trình phản ứng.

16.

Phân tử acid gồm có:

a)

Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid.

b)

Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.

c)

Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide (OH).

d)

Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.

17.

Chất nào sau đây là acid?

a)

NaOH.

b)

CaO.

c)

KHCO3.

d)

H2SO4.

18.

Chất nào sau đây là base?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

NaCl.

d)

H2SO4.

19.

Sodium hydroxide (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức hoá học của sodium hydroxide là

a)

Ca(OH)2.

b)

NaOH.

c)

NaHCO3.

d)

Na2CO3.

20.

Hợp chất X được tạo thành từ oxygen và một nguyên tố khác. Chất X thuộc loại chất nào sau đây?

a)

Muối.

b)

Acid.

c)

Base.

d)

Oxide.

21.

Oxide acid (acidic oxide) có đặc điểm là

a)

tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

d)

chỉ tác dụng được với muối.

22.

Chất nào sau đây thuộc loại muối?

a)

Ca(OH)2.

b)

Fe2O3.

c)

H2SO4.

d)

CaCl2.

23.

Trong các muối NaCl, CaCO3, KNO3, BaSO4, CuSO4, AgCl, MgCO3, số lượng muối tan trong nước là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

24.

Công thức của copper(II) sulfate là

a)

CuS.

b)

CuSO4.

c)

CaSO4.

d)

CoSO4.

25.

Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố đa lượng trong phân bón cho cây trồng?

a)

Sodium.

b)

Potassium.

c)

Nitrogen.

d)

Phosphorus.

26.

Để thúc đẩy quá trình sinh trưởng của cây trồng, giúp cây trồng phát triển thân, rễ, lá, người ta bón phân nào sau đây?

a)

Phân kali.

b)

Phân đạm.

c)

Super lân.

d)

Phân lân nung chảy.

27.

Tính khối lượng của một khối đá có thể tích 0,6 m3, biết khối lượng riêng của đá là 2 600 kg/m3.

a)

1 560 kg.

b)

156 kg.

c)

4 333 kg.

d)

1,560 kg.

28.

Mối liên hệ giữa khối lượng riêng D và trọng lượng riêng d là

a)

D = 10d.

b)

d = 10D.

c)

d = 0,1D.

d)

D = d.

29.

Áp lực của gió tác dụng trung bình lên một cánh buồm là 8 200 N, diện tích của cánh buồm là 20 m2. Cánh buồm phải chịu áp suất bằng bao nhiêu?

a)

410 N/m2.

b)

420 N/m2.

c)

430 N/m2.

d)

450 N/m2.

30.

Đơn vị của áp lực là

a)

N/m2.

b)

Pa.

c)

N.

d)

N/cm2.

31.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của máy thủy lực.

a)

Máy thủy lực cho ta lợi về đường đi.

b)

Máy thủy lực cho ta lợi về công.

c)

Máy thủy lực cho ta lợi về lực.

d)

Máy thủy lực cho ta lợi về diện tích mặt tiếp xúc.

32.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

Không thay đổi.

b)

Càng giảm.

c)

Càng tăng.

d)

Có thể vừa tăng, vừa giảm.

33.

Ta biết công thức tính lực đẩy Acsimét là FA= d.V. Ở hình vẽ bên thì V là thể tích nào?

a)

Thể tích toàn bộ vật.

b)

Thể tích chất lỏng.

c)

Thể tích phần chìm của vật.

d)

Thể tích phần nổi của vật.

34.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 2,7 N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,4 N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:

a)

2,7 N.

b)

1,4 N.

c)

1,3 N.

d)

0,5 N.

35.

Lực nào sau đây có thể làm quay vật?

a)

Lực kéo.

b)

Lực đẩy.

c)

Lực ép.

d)

Lực có giá không song song và không cắt trục quay.

36.

Lực có những tác dụng gì?

a)

Thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.

b)

Làm biến dạng vật.

c)

Làm quay vật quanh một trục cố định hoặc một điểm cố định.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

37.

 Điền vào chố trống: "Trục quay của đòn bẩy luôn đi qua một điểm tựa O, và khoảng cách từ giá của lực tác dụng tới điểm tựa gọi là ...".

a)

cánh tay đòn.

b)

trọng tâm.

c)

trục quay.

d)

hướng

38.

Có thể làm thước nhựa nhiễm điện bằng cách nào dưới đây?

a)

Áp sát thước nhựa vào một cực của pin.

b)

Áp sát thước nhựa vào một đầu của thanh nam châm.

c)

Hơ nóng nhẹ thước nhựa trên ngọn lửa.

d)

Cọ xát thước nhựa bằng mảnh vải khô.

39.

Một vật nhiễm điện âm nếu

a)

nhận thêm electron.

b)

mất bớt electron.

c)

nhận thêm hoặc mất bớt electron.

d)

Cả A, B, C đều sai.

40.

Dòng điện là các ………….. dịch chuyển có hướng.

a)

notron.

b)

ion âm.

c)

điện tích.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

41.

Dụng cụ nào sau đây không phải là nguồn điện?

a)

Pin.

b)

Bóng đèn điện đang sáng.

c)

Sạc dự phòng.

d)

Acquy.

42.

Hình nào sau đây biểu diễn đúng chiều quy ước của dòng điện?

a)

Hình A.

b)

Hình B.

c)

Hình C.

d)

Hình D.

43.

Bóng đèn được kí hiệu bằng kí hiệu nào sau đây:

a)

Hình A.

b)

Hình B.

c)

Hình C.

d)

Hình D.

44.

Nguồn điện được kí hiệu bằng kí hiệu nào sau đây:

a)

Hình A.

b)

Hình B.

c)

Hình C.

d)

Hình D.

45.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là có ích:

a)

Bàn ủi.

b)

Máy sấy tóc.

c)

Lò nướng điện.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

46.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Vật dẫn điện……..khi ………….chạy qua.

a)

nóng lên, có dòng điện.

b)

nóng lên, không có dòng điện.

c)

không nóng lên, có dòng điện.

d)

Tất cả đều sai.

47.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

ampe (A).

b)

vôn (V).

c)

niuton (N).

d)

culong (C).

48.

Hiệu điện thế kí hiệu là

a)

U.

b)

u.

c)

V.

d)

v.

49.

Khi nhiệt độ của vật tăng lên thì

a)

nội năng của vật giảm.

b)

động năng của các phân tử cấu tạo nên vật giảm.

c)

động năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng.

d)

thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng.

50.

Khi chuyển động nhiệt của phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại lượng nào sau đây của vật không thay đổi?

a)

Nhiệt năng.

b)

Khối lượng.

c)

Động năng.

d)

Nhiệt độ.

51.

Đối lưu là hình thức truyền nhiệt

a)

chỉ của chất khí.

b)

của chất khí và chất lỏng.

c)

chỉ của chất lỏng.

d)

của chất lỏng và chất rắn.

52.

Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của

a)

chất rắn.

b)

chất lỏng.

c)

chất khí.

d)

chất rắn và chất lỏng.

53.

Chọn câu phát biểu sai.

a)

Chất rắn khi nóng lên thì nở ra.

b)

Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.

c)

Chất rắn khi lạnh đi thì co lại.

d)

Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt như nhau.

54.

Các trụ bê tông cốt thép không bị nứt khi nhiệt độ ngoài trời thay đổi vì:

a)

Bê tông và lõi thép không bị nở vì nhiệt.

b)

Bê tông nở vì nhiệt nhiều hơn thép nên không bị thép làm nứt.

c)

Bê tông và lõi thép nở vì nhiệt giống nhau.

d)

Lõi thép là vật đàn hồi nên lõi thép biến dạng theo bê tông.

55.

Số mol tương đương với 1,5.1023 phân tử CO2 là

a)

0,20 mol.

b)

0,25 mol.

c)

0,30 mol.

d)

0,35 mol.