wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Tài Chính

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Hạn mức tín dụng là

a)

Mức dư nợ vay tối đa được duy trì trong một thời gian nhất định..

b)

Mức dư nợ vay được duy trì trong 12 tháng mà khách hàng và ngân hàng đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

c)

Mức dư nợ vay tối thiểu được duy trì trong một thời gian nhất định mà ngân hàng và khách hàng đã thỏa thuận trong hợp đồng tin dụng

d)

Mức nợ vay cố định khách hàng và ngân hàng đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

2.

Khối tiền có tính thanh khoản (tinh lóng) cao nhất là:

a)

Khối tiền mở rộng

b)

Khối tiền giao dịch M1

c)

Khối tiền tài sản

d)

Khối tiền MS

3.

Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp tình thể để giải quyết tình trạng lạm phát:

a)

Ngừng phát hành tiền vào lưu thông

b)

Cắt giam chỉ tiêu ngân sách nhà nước

c)

Giảm lãi suất tiền gửi tiết kiệm để bơm tiền ra lưu thông

d)

Bán ngoại tệ và vàng

4.

Các công cụ tài chính bao gồm.

a)

Các giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính

b)

Bất động sản

c)

Máy móc

d)

Không có đáp án đúng

5.

Các công cụ tài chính nào sau đây không phải là chứng khoản:

a)

Cổ phiều

b)

Trái phiều

c)

Trái phiếu Chính phủ

d)

Chứng chỉ tiền gửi

6.

Căn cứ vào phương thức huy động nguồn tài chính thì thị trường tài chính bao gồm:

a)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

b)

Thị trường vốn và thị trường tiền tệ

c)

Thị trường tài chính và thị trường chứng khoản

d)

Thị trường tiền tệ và thị trường có phiếu

7.

Căn cứ vào thời hạn của công cụ tài chính được giao dịch trên thị trường thì thị trường tài chính gồm:

a)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

b)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

c)

Thị trường tài chính và thị trường chứng khoản

d)

Thị trường tiền tệ và thị trường cổ phiếu

8.

Chiết khấu thương phiều có thể được hiểu là:

a)

Mua thương chiếu với lãi suất chiết khấu

b)

Ngân hàng thương mại mua thương phiểu trước hạn với giá lớn hơn mệnh giả

c)

Ngân hàng cho vay căn cứ vào giá trị của thương phiếu được khách hàng cầm cố tại ngân hàng và ngân hàng không tính lãi

d)

Cho vay có đam bao bằng thương phiếu

9.

Chiết khẩu thương phiếu có thể được hiểu là:

a)

Ngân hàng mua thương phiếu của khách hàng với lãi suất chiết khẩu

b)

Ngân hàng thương mại mua thương phiều trước hạn với giá lớn hơn mệnh giả

c)

Ngân hàng cho vay căn cứ vào giá trị của thương phiểu được khách hàng cầm cố tại ngân hàng và ngân hàng không tính lãi

d)

Cho vay có dam bảo bằng thương phiểu

10.

Chiết khấu thương phiểu được hiểu là:

a)

Ngân hàng thương mại mua thương phiếu trước hạn với giá nhỏ hơn mệnh giá

b)

Ngân hàng thương mại mua thương phiếu trước hạn với giả lớn hơn mệnh giả

c)

Ngân hàng cho vay căn cứ vào giá trị của thương phiểu được khách hàng cầm cổ tại ngân hàng và ngân hàng không tỉnh lãi

d)

Cho vay có đảm bao bằng thương phiểu

11.

Chính sách tải chiết khẩu của ngân hàng trung ương nhằm mục dich

a)

Cho vay đối với các doanh nghiệp

b)

Cho vay đối với ngân hàng thương mại

c)

giảm tình trạng lạm phát

d)

Cho vay cá nhân

12.

Chính sách tiền tệ là công cụ tài chính mà tổ chức nào áp dụng đối với thị trường:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Bộ công thương

c)

Ngân hàng trung ương

d)

Cả A và B

13.

Cho vay theo hạn mức tín dụng áp dụng với khách hàng nào dưới đây:

a)

Khách hàng có nhu cầu vay vốn thường xuyên được ngân hàng tín nhiệm

b)

Khách hàng ít có nhu cầu vay vốn

c)

Doanh nghiệp có nhu cầu vay vốn

d)

Cá nhân có nhu cầu vay vòn

14.

Chức năng của ngân hàng thương mại là

a)

Chức năng trung gian tín dụng, chức năng trung gian thanh toán , chức năng tạo tiền

b)

Chức năng thanh toán

c)

Chức năng thúc đẩy nền kinh tế

d)

Chức năng in tiền

15.

Chức năng quan trọng nhất của ngân hàng thương mại là:

a)

Phát hành tiền mặt

b)

Trung gian tín dụng

c)

Thực hiện chính sách vĩ mô

d)

cho vay cá nhân

16.

Chức năng quan trọng nhất của ngân hàng trung ương là:

a)

Trung gian tín dụng

b)

Cho vay vốn đổi với doanh nghiệp nhà nước

c)

cho vay cá nhân

d)

Điều tiết hoạt động vĩ mô nền kinh tế

17.

Chức năng quan trọng nhất của tiền theo quan điểm của các nhà kinh tế hiện đại là:

a)

Chức năng trung gian trao đổi

b)

Chức năng thanh toán

c)

Chức năng đo giá trị

d)

Chức năng tích lũy

18.

Chức năng trung gian tài chính của ngân hàng thương mại có thể hiệu là:

a)

Làm cầu nối giữa người vay và người cho vay tiền

b)

Biến các khoản vốn có thời hạn ngắn hạn thành các khoản vốn đầu tư dài hạn

c)

Làm cầu nối giữa các đối tượng khách hàng và sở giao dịch chứng khoản

d)

Cung cấp tất cả các dịch vụ tài chính theo qui định của pháp luật

19.

Chứng khoán là

a)

Các giấy tờ có giá, mang lại thu nhập, quyền tham gia sở hữu hoặc đòi nợ và được mua bản trên thị trường

b)

Cổ phiếu ưu đãi và trái phiếu

c)

Thương phiếu và tín phiếu

d)

Cổ phiếu và chứng chỉ tiền gửi

20.

Chủ thể phát hành trái phiếu chính phu

a)

Chính phủ

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Ngân hàng nhà nước

d)

Cả C và D

21.

Công cụ tài chính bao gồm:

a)

Các loại giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính

b)

Cổ phiếu ưu đãi và trái phiếu

c)

Thương phiểu và tin phiều

d)

Cổ phiếu và chứng chỉ tiền gửi

22.

Công cụ tài chính nào sau đây có tỉnh thanh khoan và độ an toàn cao nhất:

a)

Trái phiếu

b)

Cổ phiếu

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

A và B

23.

Công cụ tài chính nào sau đây được mua bán trên thị trường tiền tệ:

a)

Trái phiếu doanh nghiệp

b)

Cổ phiếu

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Bất động sản

24.

Các công cụ tài chính nào dưới đây không phải là chứng khoán:

a)

Trái phiếu doanh nghiệp

b)

Cổ phiếu

c)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

d)

Cổ phiếu ưu đãi

25.

Căn cứ được sử dụng để phân chia thị trường tài chỉnh thành thị trường vốn và thị trường tiền tệ là:

a)

Thời hạn chuyển giao vốn

b)

Hình thức gọi vốn

c)

Thời hạn chuyển giao và hình thức gọi vốn

d)

Không có đáp án đúng

26.

Chức năng quan trọng nhất của tiền tệ theo quan điểm của các nhà kinh tế học hiện đại là:

a)

Chức năng dự trữ

b)

Chức năng phát triển kinh tế

c)

Chức năng trung gian trao đổi

d)

Chức năng thanh toán

27.

Đặc điểm của thanh toán qua ngân hàng là

a)

Thanh toán chuyển khoản, thanh toán qua tiền ghi sổ, ghi chép trên chúng từ và sổ sách kế toán

b)

Thanh toán tiền mặt

c)

Thanh toán qua thẻ

d)

Thanh toán bắt buộc cần tiền mặt

28.

Đặc trưng của tín dụng là:

a)

Tính chuyển nhượng

b)

Tính hoàn trả và quan hệ chuyển nhượng tạm thời.

c)

Tính sinh lời

d)

Tính hoàn tra

29.

Dấu hiệu nhận biết hiện tượng siêu lạm phát:

a)

Hàng hóa được tỉnh bằng ngoại tệ

b)

Giá hàng hóa ngày càng giảm mạnh

c)

Xuất khẩu tăng mạnh

d)

Tỷ giá hối đoái giam

30.

Dấu hiệu nhận biết lạm phát là:

a)

Giá cả hàng hóa không ngừng tăng lên

b)

Giá hàng hóa không ngừng giảm mạnh

c)

Xuất khẩu tăng mạnh

d)

Tỷ giá hối đoái giam

31.

Để khắc phục tình trạng suy thoái, NHTW nên:

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Bản ra trái phiếu chính phủ trên thị trường mở

c)

Mua vào trái phiếu chính phủ trên thị trường mở

d)

Tăng lãi suất tái chiết khẩu

32.

Điều gì thể hiện nội dung Nhà nước dẫn dắt Ngân hàng, Ngân hàng dẫn dắt thị trường:

a)

Ngân hàng thương mại là công cụ để nhà nước điều tiết vĩ mô nền kinh tế

b)

Ngân hàng nhà nước cho vay các doanh nghiệp nhà nước

c)

Ngân hàng nhà nước in tiền cho thị trường tiền tệ

d)

A và C

33.

Đối tượng mua bán trên thị trường tiền gửi là:

a)

Cổ phiểu

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Trái phiếu chính phủ

d)

Trái phiếu doanh nghiệp

34.

Dựa vào mục đích sử dụng tiền vay có các hình thức vay nào sau đây:

a)

Cho vay dài hạn và cho vay ngắn hạn

b)

Cho vay kinh doanh và cho vay tiêu dùng

c)

Cho vay cả nhân và cho vay đoạn nghiệp

d)

Cả 3 đáp án trên

35.

Đặc trưng của tín dụng là:

a)

Tính hoàn trả và quan hệ chuyển nhượng tạm thời

b)

Sự chuyển nhượng quyền sử dụng

c)

Hàng hóa trên thị trường

d)

Thời gian diễn ra hoạt động mua bán

36.

Các ngân hàng thương mại nhất thiết phải có tỷ lệ dự trữ vượt quả ở mức:

a)

8% trên tổng tài sản.

b)

40% trên tổng nguồn vốn.

c)

10% trên tổng nguồn vốn.

d)

tuỳ theo các điều kiện kinh doanh từng ngân hàng

37.

Hạn chế của tín dụng thương mại là:

a)

hạn chế về quy mô

b)

Hạn chế về nhân sự

c)

Hạn chế về tiền lương

d)

Bi hạn chế bởi NHTW

38.

Hàng hóa mà ngân hàng thương mại cung cáp cho nền kinh tế là:

a)

tất cả các sản phẩm hàng hóa

b)

tiền tệ

c)

chứng chỉ tiền gửi

d)

Cổ phiếu

39.

Hình thức nào sau đây không phải là hình thức thanh toán bằng thư tín dụng:

a)

Tín dụng có thể hủy ngang

b)

Tín dụng không hủy ngang có xác nhận

c)

Tin dụng không hủy ngang

d)

Thanh toán nhờ thu

40.

Hình thức nào sau đây không phải là hình thức thanh toán không dùng tiền mặt:

a)

Thẻ thanh toán

b)

Thư tín dụng

c)

Ủy nhiệm chi

d)

Nộp tiền mặt

41.

Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động của ngân hàng thương mại:

a)

Phát hành tiền

b)

Trung gian thanh toán

c)

Trung gian tin dụng

d)

Cho vay cá nhân

42.

Khi NHTW mua vào một lượng Tin phiếu Kho bạc trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng sẽ:

a)

Chắc chắn giảm

b)

Chắc chắn tăng

c)

Có thể tăng

d)

Có thể giảm

43.

Khi NHTW muốn hạn chế lượng tiền ra ngoài lưu thông thì NHTW sẽ:

a)

Giảm lãi suất chiết khấu

b)

Tăng lãi suất chiết khấu

c)

Chỉ trả lãi tức của trái phiếu CP

d)

Cả A và B

44.

Lãi suất cơ bản do Ngân hàng nhà nước công bố được xác định dựa trên các loại lãi suất nào sau đây:

a)

Lãi suất nghiệp vụ thị trường mở, lãi suất thị trường liên ngân hàng, lãi suất huy động đầu vào của các tổ chức tín dụng

b)

Lãi suất nghiệp vụ thị trường mở

c)

Lãi suất danh nghĩa

d)

Lãi suất cho vay

45.

Lãi suất tái chiết khẩu luôn luôn:

a)

Lớn hơn lãi suất chiết khấu

b)

Nhỏ hơn hoặc bằng lãi suất chiết khấu

c)

Bằng lãi suất chiết khấu

d)

lớn hơn hoặc bằng lãi suấ chiết khẩu

46.

Lãi suất thực ảnh hưởng đến:

a)

Tiêu dùng, tiết kiệm và đầu tư

b)

Tiêu dùng

c)

Đầu tư

d)

Tiết kiểm và đầu tư

47.

Lãi suất thực là loại lãi suất:

a)

Lãi suất danh nghĩa trước khi loại bỏ lạm phát

b)

Lãi suất cơ bản sau khi loại bỏ lạm phát

c)

Lãi suất cho vay trên thị trường

d)

Lãi suất danh nghĩa sau khi loại bỏ lạm phát

48.

lãi suất liên ngân hàng

a)

Là lãi suất ngân hàng thương mại áp dụng cho nhau vay trên thị trường liên ngân hàng

b)

Lãi suất do ngân hàng trung ương ấn định

c)

Lãi suất ngân hàng thương mại áp dụng cho nhau vay trên thị trường liên ngân hàng

d)

Lãi suất ngân hàng thương mại trả cho khác

49.

Lạm phát tác động đến những yếu tố nào sau đây:

a)

Thu nhập và phân phối của cải, sản lượng và hiệu quả của nền kinh tế, yếu tố tâm lý dân chúng

b)

Sản lượng và hiệu quả của nền kinh tế

c)

Tâm lý

d)

Thu nhập và hiệu quả cua nền kinh tế

50.

Lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi như thế nào nếu NHTW bán vàng và ngoại tệ:

a)

Có thể giảm

b)

Có thể tăng

c)

Chắc chắn tăng

d)

Chắc chắn giảm

51.

Lý do nào trong các lý do sau đây khiến sự phá sản của một ngàn hàng được coi là nghiêm trọng với nền kinh tế:

a)

Một ngân hàng phả sản sẽ gây lên mối lo sợ về sự phá sản của các ngân hàng khác

b)

Khủng hoảng kinh tế

c)

Dẫn đến lạm phát

d)

Biến động kinh tế

52.

Một trong những biện pháp sau không phải là biện pháp tình thể để giải quyết tình trạng lạm phát:

a)

Xây dựng kế hoạch tổng thể phát triển san xuất và lưu thông hàng hóa.

b)

Tạo ngành sản xuất hàng hóa mũi nhọn cho xuất khẩu.

c)

Cắt giảm biên chế, kiện toàn bộ máy hành chính.

d)

Cả 3 đáp án trên

53.

Mục tiêu của ngân hàng thương mại là:

a)

Cùng mục tiêu với ngân hàng trung ương.

b)

Ôn định tiền tệ.

c)

Tăng trưởng kinh tế,

d)

Lợi nhuận.

54.

Muốn thanh toán qua ngân hàng, khách hàng phai thực hiện:

a)

Mở tài khoản tại ngân hàng

b)

Mở tài khoản tại bưu điện

c)

Không cần làm gì

d)

cả A và B

55.

Nếu ngân hàng trung ương hạ lãi suất chiết khấu thì sẽ tác động tích cực đến đổi tượng nào sau đây:

a)

Thị trường chứng khoản

b)

Thị trường vốn

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Ngân hàng nhà nước

56.

Ngân hàng thương mại chuyên doanh là:

a)

Chỉ tập trung cung cấp 1 số dịch vụ ngân hàng trong một lĩnh vực nào đó của nền kinh tế

b)

Cung cấp tất cả các dịch vụ ngân hàng theo quy định pháp luật

c)

Cung cấp dịch vụ thanh toán hộ

d)

cả 3 đều đúng

57.

Ngân hàng thương mại cung cấp dịch vụ nào cho doanh nghiệp tham gia đấu thầu dự án:

a)

Cho vay

b)

Bảo lãnh

c)

Cho vay doanh nghiệp và bảo lãnh.

d)

Bảo lãnh tín dụng

58.

Ngân hàng thương mại cung cấp mọi dịch vụ ngân hàng cho nền kinh tế là:

a)

Ngân hàng chuyên doanh

b)

Ngân hàng thương mại đa năng

c)

Ngân hàng tín dụng đa năng

d)

Cả 3 đáp án trên

59.

Ngân hàng thương mại được hiểu là:

a)

Một doanh nghiệp đặc biệt kinh doanh trong lĩnh vực tiền tệ

b)

vv

60.

Ngân hàng thương mại giao dịch với các tổ chức nào sau đây:

a)

Doanh nghiệp, Ngân hàng nhà nước nước, tổ chức khác trong nền kinh tế

b)

Cá nhân, tổ chức thương mại

c)

Các tổ chức tín dụng khác

d)

Các tổ chức kinh tế

61.

Ngân hàng thương mại tạo lập nguồn vốn kinh doanh thông qua hoạt động:

a)

Từ các hoạt động đầu tư của NH

b)

Huy động vốn vay

c)

Nhận tiền gửi cá nhân.

d)

phát hành trái phiếu

62.

Ngân hàng trung ương chỉ thực hiện các giao dịch đối với các tổ chức nào sau đây:

a)

Ngân hàng thương mại và doanh nghiệp

b)

Doanh nghiệp nhà nước

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Cả 3 đáp án trên

63.

Ngân hàng trung ương cho các tổ chức tín dụng vay vốn dựa trên nghiệp vụ sau:

a)

Cho ngân hàng thương mại vay dựa trên tài sản thế chấp.

b)

Cho cá nhân vay không thể chấp

c)

Cho ngân hàng thương mại vay không sản thế chấp

d)

Cho doanh nghiệp vay không thế chấp

64.

Ngân hàng trung ương công bố loại lãi suất nào sau đây làm cơ sơ cho các tổ chức tín dụng ấn định lãi suất kinh doanh:

a)

Lãi suất cơ bản

b)

Lãi suất thực

c)

lãi suất liên ngân hàng

65.

Nghiệp vụ thị trường mở là việc ngân hàng trung ương thực hiện công việc sau:

a)

Mua bản chứng khoán

b)

Mua bản bất động sản

c)

Trao đổi hàng hóa

d)

Mua bán giấy tờ có giá

66.

Nguồn vốn chủ yếu của Ngân hàng thương mại là:

a)

Nguồn vốn huy động từ khách hàng gửi tiền

b)

Phát hành trái phiếu

c)

Phát hành cổ phiếu

d)

Chiết khấu thương phiếu

67.

Nguyên nhân chính dẫn đến lạm phát:

a)

Tỷ giá hối đoái giảm mạnh

b)

Kinh tế phát triển vượt bậc

c)

Cầu kéo, chi phí đẩy và tâm lý của dân chúng

d)

Tâm lý tích lũy của cai

68.

Ở Việt Nam cơ quan nào quyết định tỷ lệ dự trữ bắt buộc dồi với các tổ chức tín dụng:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Liên minh các ngân hàng

c)

Ngân hàng nhà nước

d)

Cả 3 đáp án trên

69.

Ở Việt Nam, lãi suất cơ bản do cơ quan nào công bố:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Liên minh các ngân hàng

c)

Ngân hàng nhà nước

d)

Ngân hàng liên doanh

70.

Sự khác nhau giữa thị trường tài chính và thị trường hàng hóa là:

a)

Hàng hóa trên thị trường

b)

Sự chuyển nhượng quyền sử dụng và hàng hóa trên thị trường

c)

Thời gian chuyển đổi hàng hóa

d)

Tính phổ biến của hàng hóa

71.

Sự ra đời tồn tại và phát triên của tài chính gắn liền với các tiền đề sau:

a)

Sự xuất hiện của nhà nước và nền sản xuất hàng hóa tiền tệ .

b)

Sự phát triển của giai cấp xã hội

c)

Sự phát triển của hàng hóa

d)

Cả 3 đáp án trên

72.

Tái cấp vốn là hình thức cho vay vốn của Ngân hàng trung ương đối với các ngân hàng thương mại dựa trên cơ sở sau:

a)

Chiết khẩu, tái chiết khấu các trái phiếu, thương phiếu ngắn hạn, cho vay có đảm bảo bằng giấy tờ có giá ngắn hạn và các tài sản khác

b)

cho vay có đảm bảo bằng giấy tờ có giá ngắn hạn

c)

Chiết khấu thương phiểu

d)

Tải chiết khẩu thương phiếu

73.

Câu 74. Tài chính biểu hiện mối quan hệ nào trong các mối quan hệ sau:

a)

Mối quan hệ hàng hóa

b)

Mối quan hệ kinh tế giữa các chủ thể trong xã hội

c)

Mối quan hệ tiền tệ và hàng hóa

d)

Mối quan hệ giữa nhà nước và người dân

74.

Câu 75. Thị trường chứng khoản sơ cấp là thị trường:

a)

Mua bán các chứng khoán mới được phát hành

b)

Mua bán các chứng khoản đã được chào bán lần đầu

c)

Mua bán các chứng khoán chuẩn bị được phát hành

d)

Mua bán trái phiếu và chứng chỉ quỹ

75.

Câu 76. Thị trường chứng khoản trên thực tế là:

a)

Mua bán các chứng khoản đã được chảo bản lần đầu

b)

Mua bán các chứng khoán chuẩn bị được phát hành

c)

Mua bản trái phiếu và chứng chỉ quỹ

d)

Tất cả những nơi mua và bán chứng khoán

76.

Câu 77. Thị trường Sơ cấp là:

a)

Thị trường mà các chứng khoán mới được các nhà phát hành bán cho các khách hàng đầu tiên

b)

Thị trường mà các chứng khoản mới được các nhà phát hành bản cho các khách hàng thứ hai

c)

Thị trường mà các chứng khoản mới mua đi bán lại

d)

Thị trường của trái phiếu doanh nghiệp

77.

Câu 78. Thị trường tài chính là:

a)

Thị trường mà các chứng khoán mới được các nhà phát hành bản cho các khách hàng thứ hai

b)

Thị trường nhỏ cua thị trường chứng khoản

c)

Nơi giao dịch các loại tài sản tài chính.

d)

Thị trường của trái phiếu doanh nghiệp

78.

Câu 79. Thị trường tài chính là:

a)

Thị trường mà các chứng khoán mới được các nhà phát hành bản cho các khách hàng thứ hai

b)

Thị trường nhỏ của thị trường chứng khoản

c)

Thị trường mà các chứng khoản mới mua đi bán lại

d)

Thị trường diễn ra các hoạt động giao dịch các loại tài sản tài chính

79.

Thị trường tiền tệ là thị trường:

a)

Diễn ra các giao dịch mua bán các công cụ tài chính ngắn hạn

b)

Diễn ra các giao dịch mua bán các công cụ tài chính trung hạn

c)

Diễn ra các giao dịch mua bán các công cụ tài chính dài hạn

d)

Diễn ra các giao dịch mua bán các công cụ tài chính ngắn hạn và dài han

80.

Thị trường tiền tệ là:

a)

Diễn ra các giao dịch mua bản các công cụ tài chính trung hạn

b)

Diễn ra các giao dịch mua bán các công cụ tài chính dài hạn

c)

Diễn ra các giao dịch mua bán các công cụ tài chính ngắn hạn và dài hạn

d)

Nơi diễn ra các giao dịch về vốn trong ngắn hạn.

81.

Thị trường vốn trên thực tế được hiểu là:

a)

Tất cả những nơi diễn ra các hoạt động mua và bán vốn với thời hạn trên một năm

b)

Những nơi diễn ra các hoạt động mua và bản vốn với thời hạn dưới một năm

c)

Tất cả những nơi diễn ra các hoạt động mua và bản vốn với thời hạn có tời hạn một năm

d)

Không có đáp án đúng.

82.

Tín dụng ngân hàng là:

a)

Quan hệ tín dụng giữa ngân hàng và tổ chức, cá nhân dưới hình thức cho vay vốn

b)

Quan hệ tín dụng giữa ngân hàng và tổ chức, cá nhân dưới hình thức huy động cho vay vốn

c)

Quan hệ tín dụng giữa ngân hàng và tổ chức dưới hình thức cho vay vốn

d)

Quan hệ tin dụng giữa ngân hàng và cá nhân dưới hình thức cho vay vốn

83.

Tính thanh khoản của 1 loại tài sản được xác định bởi các yếu tố nào sau đây:

a)

Chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt

b)

Chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt và chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt

c)

chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt

d)

Sức cạnh tranh của tài sản đó

84.

Tổ chức nào sử dụng nghiệp vụ thị trường mở để tác động đến thị trường:

a)

Ngân hàng trung ương

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Các cá nhân

d)

Chính quyền địa phương

85.

Trong các hoạt động của ngân hàng thương mai, hoạt động nào mang lại thu nhập chủ yếu:

a)

Thế chấp

b)

Đầu tư bất động sản

c)

Tín dụng

d)

Góp vốn liên doanh đầu tư

86.

Tỷ giá chuyển khoản là tỷ giả mua bán ngoại hối có các đặc điểm sau:

a)

Là tỷ giá chuyển khoản qua ngân hàng

b)

Là tỷ giá mua hàng qua liên kết

c)

Là tỷ giá hối đoái dùng tiền mặt

d)

Là tỳ chuyển khoản không qua ngân hàng

87.

Tỷ giá hối đoái giảm, hàng nhập khẩu từ nước ngoài rẻ hơn dẫn đến tình trạng nào sau đây:

a)

Sản xuất thu hẹp và tăng trưởng thấp

b)

Sản xuất thu hẹp và tăng trưởng cao

c)

Sản xuất mở rộng và tăng trưởng thấp

d)

Sản xuất mở rộng và tăng trưởng cao

88.

Tỷ giá hối đoái giảm tác động đến xuất khẩu:

a)

Hoạt động xuất khẩu bị giảm sút

b)

Hoạt động xuất khẩu tăng trương mạnh

c)

Không ảnh hưởng đến xuất khẩu

d)

Xuất khẩu có thể tăng cũng có thể giảm

89.

Tỷ giá hối đoái là:

a)

Giá cả của đồng tiền nước này được biểu hiện bởi đồng tiền nước khác

b)

Là tỷ giá đo lường giá trị thực của đồng tiền

c)

Là tỷ giá đo lường sức mua của người tiêu dùng

d)

Không có đáp án

90.

Tỷ giá hối đoái tăng tác động đến hoạt động xuất khẩu như sau:

a)

Ngoại tệ thu về đổi được nhiều nội tệ, kích thích hoạt động xuất khẩu tăng trưởng

b)

Ngoại tệ thu về được ít, không kích thích hoạt động xuất khẩu tăng trương.

c)

Nội tệ thu được nhiều nên hoạt động xuất khẩu bị

d)

Không ảnh hương gì đến hoạt động xuất khẩu

91.

Yếu tố ảnh hương đến hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại là:

a)

Sản phẩm dịch vụ của ngân hàng, cạnh tranh giữa các ngân hàng , sự gia tăng chi phí vốn, công nghệ

b)

cạnh tranh giữa các ngân hàng

c)

Công nghệ, chính sách tài khóa

d)

Rào cản gia nhập

92.

Tài chính biểu hiện mối quan hệ nào trong các mối quan hệ sau:

a)

Mối quan hệ kinh tế giữa các chủ thể trong xã hội

b)

vv

93.

Tiền tệ ra đời dựa trên các tiền đề sau:

a)

Sự phát triển của loài người

b)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

nhu câu tiêu dùng

d)

Sự phát triên cua khoa học

94.

Thị trường tài chính là:

a)

Nơi diễn ra các giao dịch ngắn hạn

b)

Nơi giao dịch các loại tài sản tài chính

c)

Nơi giao dịch tài sản ngắn hạn

d)

Nơi giao dịch các tài sản dài hạn thanh lý của doanh nghiệp

95.

Tỷ giá hối đoái là:

a)

Gía cả của đồng tiền nước này được biểu hiện bởi đồng tiền nước khác

b)

Là chi phí chuyển đôi ngoại tệ thành VNĐ

c)

Là tỷ lệ trao đổi của hàng hòa nước này so với nước khác

d)

Cả 3 phương án trên

96.

Thẻ ngân hàng là

a)

Phương thức thanh toán dùng tiền mặt

b)

Phương thức thanh toán không dùng tiền mặt

c)

Phương thức thanh toán dùng tiền mặt hoặc không

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

97.

Trong các giải pháp nhằm khắc phục thâm hụt Ngân sách Nhà nước dưới đây, giải pháp nào sẽ có ảnh hưởng đến mức cung tiền tệ?

a)

Phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông.

b)

Vay dân cư trong nước thông qua phát hành trái phiếu Chính phủ và Tín phiếu Kho bạc.

c)

Phát hành trái phiếu Quốc tế.

d)

Tăng thuế

98.

Giải pháp bù đắp thâm hụt Ngân sách Nhà nước có chi phi cơ hội thấp nhất là:

a)

Chỉ cần phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông.

b)

Vay tiền của dân cư.

c)

Chỉ cần tăng thuế, đặc biệt thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

Chỉ cần tăng thuế, đặc biệt là thuế Xuất - Nhập khẩu.

99.

Chính sách Tài khoả được hiểu là:

a)

Chính sách Tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới.

b)

Chính sách Tài chính Quốc gia.

c)

Là chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định và tăng trường nền kinh tế thông quan các công cụ Thu, Chi NSNN

d)

Là bộ phận cấu thành chính sách Tài chính Quốc gia, có các công cụ Thu, Chi NSNN, và các công cụ điều tiết Cung và Cầu tiền tệ.

100.

Gia định các yếu tố khác ko thay đổi, khi NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng sẽ

a)

Có thể tăng.

b)

Có thể giảm.

c)

Có thể không tăng.

d)

Chắc chắn sẽ tăng

101.

Nguyên nhân của rủi ro tín dụng bao gồm:

a)

Sự yếu kém của các ngân hàng và khách hàng thiếu ý thức tự giác.

b)

Sự quản lý lỏng lẻo của Chính phủ và các cơ quan chức năng.

c)

Đầu tư sai hướng và những tiêu cực trong hoạt động tín dụng.

d)

Sự yếu kém của ngân hàng, khách hàng và những nguyên nhân khách quan khác.

102.

Ngân hàng thương mại hiện đại được quan niệm là:

a)

công ty cổ phần thật sự lớn.

b)

công ty đa quốc gia thuộc sở hữu nhà nước.

c)

một Tổng công ty đặc biệt được chuyên môn hoá vào hoạt động kinh doanh tin dụng.

d)

một loại hình trung gian tài chính.

103.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường giam, thị giá của trái phiếu sẽ:

a)

tăng

b)

giảm

c)

không thay đôi

104.

Lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi ? nếu NHTW thực hiện các nghiệp vụ mua trên thị trường mở vào lúc mà lãi suất thị trường đang tăng lên?

a)

Có thể sẽ tăng.

b)

Có thể sẽ giảm.

c)

Có thể không tăng.

d)

Chắc chắn sẽ tăng.

e)

Chắc chắn sẽ giảm.

105.

Những tồn tại của lưu thông tiền tê ở Việt Nam bao gôm:

a)

tỷ trọng tiền mặt và ngoại tệ lớn, tốc độ lu thông chậm.

b)

sức mua của đồng tiền không thực sự ổn định và lượng ngoại tệ quá lớn.

c)

tỷ trọng thanh toán bằng tiền mặt lớn, ngoại tệ trôi nổi nhiều, sức mua của đồng tiền chưa thực sự ổn định.

d)

sức mua của đồng tiền không ổn định và lượng ngoại tệ chuyên ra nước ngoài lớn.

106.

Khi NHTW mua vào một lượng tin phiếu Kho bạc trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng sẽ

a)

Có thê tăng.

b)

Có thể giảm.

c)

Chắc chắn sẽ tăng.

d)

Chắc chắn sẽ giảm.

e)

Không thay đổi.

107.

Trong một nền kinh tế, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng

b)

Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm

c)

Lãi suất thực sẽ tăng

d)

Lãi suất thực sẽ giảm

108.

Một trái phiếu có tỷ suất coupon bằng với lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá nào?

a)

Thấp hơn mệnh giá.

b)

Cao hơn mệnh giả.

c)

Bằng mệnh giá.

d)

Không xác định được giả.

109.

Một trái phiếu có tỷ suất coupon cao hơn lãi suất trên thị trường sẽ được bản với giá nào?

a)

Thấp hơn mệnh giả

b)

Cao hơn mệnh giá

c)

Bằng mệnh giá

d)

Không xác định được giá

110.

Một trái phiếu có tỷ suất coupon thấp hơn lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá nào?

a)

Thấp hơn mệnh giá

b)

Cao hơn mệnh giá

c)

Bằng mệnh giả

d)

Không xác định được giả

111.

Chứng khoán là:

a)

Các giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính.

b)

Cổ phiếu và trái phiếu các loại.

c)

Các giấy tờ có giá, mang lại thu nhập, quyền tham gia sở hữu hoặc đòi nợ, và được mua bán trên thị trường

d)

Tin phiếu Kho bạc và các loại thương phiếu.

112.

Chức năng cơ bản nhất của thị trường chứng khoản là

a)

Cung cấp thông tin và định giả các doanh nghiệp.

b)

Chuyển giao vốn, biến tiết kiệm thành đầu tư

c)

Dự báo "sức khoẻ" của nền kinh tế, kênh dẫn chuyển vốn quan trọng bậc nhất của nền kinh tế thị trường.

d)

Đình giá doanh nghiệp, cung cấp thông tin, tạo khả năng giám sát của Nhà nước.