NEW
Font size
WorksheetsNK10 91011
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Từ nào có nghĩa là 'buổi chiều'?
小姐
xiǎojie
图书馆
túshūguǎn
下午
xiàwǔ
上午
shàngwǔ
'图书馆 túshūguǎn ' trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
thư viện
phòng
văn phòng
cửa
Từ nào có nghĩa là 'muốn' hoặc 'cần'?
换
huàn
等
děng
要
yào
找
zhǎo
'人民币' là loại tiền nào?
đô la Mỹ
đồng nhân dân tệ
đồng Euro
đô la Hồng Kông
Số nào có nghĩa là 'trăm'?
百
bǎi
零
líng
万
wàn
千
qiān
'小姐' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
giáo sư
cô gái
ông
nhân viên
Từ nào có nghĩa là 'đổi' hoặc 'thay'?
知道
zhīdào
住
zhù
换
huàn
要
yào
'电话' trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
điện thoại
điện
số
nói
'教授 jiàoshòu ' có nghĩa là gì?
giáo viên
nhân viên
giáo sư
học sinh
'我们' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
cô gái
chúng tôi
các bạn
họ
Từ nào có nghĩa là 'đợi' hoặc 'chờ'?
换
huàn
住
zhù
找
zhǎo
等
děng
'家' trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
tầng
nhà
cửa
phòng
'手机' có nghĩa là gì?
tivi
máy tính
điện thoại
điện thoại di động
'欢迎 huān yíng ' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
tạm biệt
chào mừng
xin lỗi
cảm ơn
'一会儿' có nghĩa là gì?
một lúc
một ngày
một tháng
một năm
'职员 zhíyuán ' có nghĩa là gì?
giáo viên
khách hàng
học sinh
nhân viên
'在' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
tìm
đi
ở
đến
'他们' có nghĩa là gì?
chúng tôi
họ (toàn con trai hoặc có cả nam lẫn nữ)
các bạn
họ (toàn con gái)
'没什么' có nghĩa là gì?
đợi
có gì
không có gì
tìm kiếm
'楼 lóu ' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
nhà
phòng
cửa
tầng
" 校长 xiàozhǎng " nghĩa tiếng Việt là gì?
giáo viên
học sinh
hiệu trưởng
thư ký
“ 介绍 jièshào "nghĩa tiếng Việt là gì?
một chút
du học
giới thiệu
hiệu trưởng
