wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết 1.2

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Triết học Mác là hệ thống triết học...

a)

Tách rời giữa lý luận và thực tiễn

b)

Thống nhất giữa lý luận và thực tiễn

c)

Chỉ coi trọng thực tiễn

d)

Chỉ coi trọng lý luận

2.

Giá trị lớn nhất trong triết học của L. Phoiơbắc đã trở thành tiền đề lý luận cho sự ra đời của triết học Mác là:

a)

Quan điểm duy tâm về xã hội

b)

Phép biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật, vô thần

d)

Tư duy siêu hình

3.

Hạn chế lớn nhất của chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh và Pháp cuối thế kỷ XVIII đầu thế kỷ XIX là không phát hiện ra sứ mệnh lịch sử của giai cấp:

a)

Nông dân

b)

Công nhân

c)

Tư sản

d)

Địa chủ

4.

Cơ sở khoa học để C. Mác và Ph. Ăngghen khẳng định tư tưởng về tính vĩnh viễn, vô tận của thế giới vật chất là:

a)

Học thuyết Tế bào

b)

Thuyết Nguyên tử

c)

Học thuyết Tiến hóa

d)

Định luật Bảo toàn và Chuyển hóa năng lượng

5.

Cơ sở khoa học chứng minh không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, luôn gắn liền với vật chất là:

a)

Hình học Ơ - clít

b)

Thuyết Tiến hóa

c)

Thuyết Tế bào

d)

Thuyết Tương đối của Anh - xtanh

6.

Phát minh khoa học được Ph. Ănghen khẳng định là Quy luật cơ bản vĩ đại của sự vận động là...

a)

Hình học Ơ - clít

b)

Cơ học Cổ điển

c)

Định luật Bảo toàn và Chuyển hóa năng lượng

d)

Định luật Vạn vật hấp dẫn

7.

Điền cụm từ đúng vào chỗ trống sau: ... là lý luận về phương pháp, là hệ thống các quan điểm, các nguyên tắc chỉ đạo con người tìm tòi, xây dựng, lựa chọn và vận dụng các phương pháp trong nhận thức và thực tiễn.

a)

Triết học

b)

Thế giới quan

c)

Ý thức xã hội

d)

Phương pháp luận

8.

Bộ phận giữ vai trò là thế giới quan và phương pháp luận chung nhất của chủ nghĩa Mác - Lênin là...

a)

triết học Mác - Lênin

b)

kinh tế - chính trị học Mác - Lênin

c)

chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

tất cả các phương án đều sai

9.

Trong chủ nghĩa Mác - Lênin, bộ phận lí luận có chức năng làm sáng tỏ bản chất và những quy luật chung nhất của mọi sự vận động, phát triển của thế giới là...

a)

triết học Mác - Lênin

b)

kinh tế - chính trị học Mác - Lênin

c)

chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

tất cả các phương án đều sai

10.

Chọn phương án đúng nhất: Những học thuyết kinh tế có ảnh hưởng lớn nhất đến sự ra đời của chủ nghĩa Mác là:

a)

Học thuyết của A.Xmít và Đ.Ricácđô

b)

Học thuyết của Đ.Ricácđô và H.Xanh Ximông

c)

Học thuyết của G.W.Ph. Hêghen và L.Phoiơbắc

d)

Học thuyết của H.Xanh Ximông và A.Xmít

11.

Chọn phương án đúng nhất: Các chức năng cơ bản của triết học là:

a)

Thế giới quan và nhân sinh quan

b)

Thế giới quan và phương pháp luận

c)

Dự báo và nhân sinh quan

d)

Tất cả các phương án đều sai

12.

Chủ nghĩa Mác - Lênin là vũ khí lí luận của giai cấp:

a)

Tư sản

b)

Vô sản

c)

Chủ nô

d)

Nô lệ

13.

Điền cụm từ đúng vào chỗ trống sau: ... là toàn bộ những quan điểm, quan niệm của con người về thế giới, về bản thân con người, về cuộc sống và vị trí của con người trong thế giới đó.

a)

Triết học

b)

Thế giới quan

c)

Ý thức xã hội

d)

Phương pháp luận

14.

Điền cụm từ đúng vào chỗ trống sau: ... là lý luận về phương pháp, là hệ thống các quan điểm, các nguyên tắc chỉ đạo con người tìm tòi, xây dựng, lựa chọn và vận dụng các phương pháp trong nhận thức và thực tiễn.

a)

Triết học

b)

Thế giới quan

c)

Ý thức xã hội

d)

Phương pháp luận

15.

Chọn phương án đúng nhất: Chủ nghĩa Mác - Lênin được cấu thành từ ba bộ phận lý luận cơ bản là:

a)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng, Triết học Mác - Lênin, Kinh tế chính trị học Mác - Lênin

b)

Triết học Mác - Lênin, Kinh tế chính trị học Mác - Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Kinh tế chính trị học, Chủ nghĩa xã hội không tưởng, Triết học Mác - Lênin

d)

Triết học cổ điển Đức, Kinh tế học chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

16.

Bộ phận giữ vai trò là thế giới quan và phương pháp luận chung nhất của chủ nghĩa Mác - Lênin là:

a)

Triết học Mác - Lênin

b)

Kinh tế - chính trị học Mác - Lênin

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Tất cả các phương án đều sai

17.

Trong chủ nghĩa Mác - Lênin, bộ phận lí luận có chức năng làm sáng tỏ bản chất và những quy luật chung nhất của mọi sự vận động, phát triển của thế giới là:

a)

Triết học Mác - Lênin

b)

Kinh tế - chính trị học Mác - Lênin

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Tất cả các phương án đều sai

18.

Chọn phương án đúng nhất: Giai đoạn hình thành và phát triển chủ nghĩa Mác do ai thực hiện?

a)

C. Mác

b)

C. Mác và Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

C. Mác, Ph. Ăngghen và V.I. Lênin

19.

Chọn phương án đúng nhất: Giai đoạn bảo vệ và phát triển chủ nghĩa Mác thành chủ nghĩa Mác - Lênin do ai thực hiện?

a)

C. Mác

b)

C. Mác và Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

C. Mác, Ph. Ăngghen và V.I. Lênin

20.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa diễn ra vào...

a)

Cuối thế kỷ XVI

b)

Cuối thế kỷ XVII

c)

Cuối thế kỷ XVIII

d)

Cuối thế kỷ XIX

21.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa diễn ra đầu tiên ở quốc gia nào?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Nga

22.

Chọn phương án đúng nhất: Công lao lớn nhất của G.W.Ph. Hêghen là...

a)

Phê phán phương pháp siêu hình

b)

Phê phán phương pháp siêu hình và xây dựng phép biện chứng duy tâm dưới dạng lý luận chặt chẽ

c)

Phê phán phương pháp biện chứng và xây dựng phép biện chứng duy vật

d)

Phê phán phương pháp siêu hình và xây dựng chủ nghĩa duy vật

23.

Công lao lớn nhất của L. Phoiơbắc là...

a)

Đấu tranh chống chủ nghĩa duy vật

b)

Đấu tranh chống chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo

c)

Đấu tranh chống phương pháp siêu hình

d)

Tất cả các phương án đều sai

24.

Điền từ vào chỗ trống sau: C. Mác và Ph. Ăngghen đã phê phán tính chất... trong triết học G.W.Ph. Hêghen

a)

Duy vật chất phác

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy tâm thần bí

d)

Duy tâm chủ quan

25.

Một trong những tiền đề quan trọng cho bước chuyển biến tư tưởng của C. Mác và Ph. Ăngghen từ thế giới quan duy tâm sang thế giới quan duy vật là:

a)

Phép biện chứng của G.W.Ph. Hêghen

b)

Chủ nghĩa duy vật vô thần của L. Phoiơbắc

c)

Tư tưởng kinh tế của A. Xmít

d)

Tư tưởng xã hội chủ nghĩa của H. Xanh Ximông

26.

Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917 thành công đã mở ra một thời kỳ mới - thời kỳ quá độ từ... trên phạm vi quốc tế.

a)

Chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội

b)

Phong kiến lên chủ nghĩa tư bản

c)

Thực dân, phong kiến lên chủ nghĩa xã hội

d)

Chủ nghĩa xã hội lên chủ nghĩa cộng sản

27.

Nhà nước chuyên chính vô sản đầu tiên trong lịch sử nhân loại ra đời năm...

a)

1871

b)

1917

c)

1945

d)

1986

28.

Quan điểm cho rằng: Theo quy luật tiến hóa của lịch sử, loài người nhất định sẽ tiến đến chủ nghĩa xã hội là của...

a)

C. Mác

b)

Quốc tế Cộng sản

c)

Ph. Ăngghen

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam

29.

Chọn phương án đúng nhất: Ba nguồn gốc lí luận trực tiếp cho sự ra đời của chủ nghĩa Mác là:

a)

Chủ nghĩa duy vật vô thần của L. Phoiơbắc; Lí luận về giá trị lao động của Xmít và Ricácđô; Phép biện chứng của G.W. Ph. Hêghen

b)

Định luật Bảo toàn và Chuyển hóa năng lượng; Triết học cổ điển Đức; Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

c)

Triết học cổ điển Đức; Kinh tế chính trị học cổ điển Anh; Chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh và Pháp

d)

Triết học cổ điển Đức; Kinh tế chính trị học cổ điển Anh; Học thuyết Tiến hóa của Đácuyn

30.

Chọn phương án đúng nhất: Những tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của chủ nghĩa Mác là:

a)

Triết học cổ điển Đức; Định luật Bảo toàn và Chuyển hóa năng lượng; Học thuyết Tế bào

b)

Học thuyết Tế bào; Định luật Bảo toàn và Chuyển hóa năng lượng; Học thuyết Tiến hóa

c)

Học thuyết Tiến hóa; Kinh tế học chính trị học cổ điển Anh; Học thuyết Tế bào

d)

Tất cả các phương án đều sai

31.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là:

a)

Những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Những quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

32.

Tác phẩm nào thể hiện tập trung việc V.I. Lênin đã kế thừa và phát triển quan niệm của chủ nghĩa Mác về vật chất, về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, tồn tại xã hội và ý thức xã hội?

a)

Làm gì

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)

Ba nguồn gốc và ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác

d)

Bút ký triết học

33.

Thời kỳ C. Mác và Ph. Ăngghen tiếp tục bổ sung và phát triển học thuyết của mình là:

a)

1838 - 1841

b)

1841 - 1843

c)

1844 - 1848

d)

1848 - 1895

34.

Thời kỳ đánh dấu bước chuyển biến tư tưởng của C. Mác và Ph. Ăngghen từ chủ nghĩa duy tâm và dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa cộng sản là:

a)

1838 - 1841

b)

1841 - 1843

c)

1844 - 1848

d)

1848 – 1895

35.

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất, đây là quan điểm nào?

a)

Duy vật

b)

Duy vật chủ quan

c)

Duy tâm

d)

Nhị nguyên

36.

Chọn đáp án đúng nhất: Ý thức, cảm giác con người sinh ra và quyết định sự tồn tại của các sự vật. Quan điểm này mang tính chất gì?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy tâm

c)

Duy tâm khách quan

d)

Duy vật

37.

Chọn đáp án đúng nhất: Ý niệm tuyệt đối sản sinh ra thế giới, đây là quan điểm gì?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm

d)

Duy tâm khách quan

38.

Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình thức thế giới quan sau:

a)

Tôn giáo - thần thoại - triết học.

b)

Thần thoại - tôn giáo - triết học.

c)

Triết học - tôn giáo - thần thoại.

d)

Thần thoại - triết

39.

Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?

a)

Như một đối tượng vật chất cụ thể

b)

Như một hệ đối tượng vật chất nhất định

c)

Như một chỉnh thể thống nhất.

d)

Các phương án trên đều đúng

40.

Những nhà triết học nào xem thường kinh nghiệm, xa rời cuộc sống?

a)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa kinh viện

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

41.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng tự phát

c)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng duy tâm khách quan

d)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng tiên nghiệm chủ quan

42.

Phoiơbắc là nhà triết học theo theo trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

43.

Con người sáng tạo ra thượng đế, bản tính con người là tình yêu, tôn giáo cũng là một tình yêu. Nhà triết học nào khẳng định như vậy?

a)

Cantơ

b)

Hêghen

c)

Phoiơbắc

d)

Điđrô

44.

Ưu điểm lớn nhất của triết học cổ điển Đức là gì?

a)

Phát triển tư tưởng duy vật về thế giới của thế kỷ XVII – XVIII

b)

Khắc phục triệt để quan điểm siêu hình của chủ nghĩa duy vật cũ

c)

Phát triển tư tưởng biện chứng đạt trình độ một hệ thống lý luận

d)

Phê phán quan điểm tôn giáo về thế giới

45.

Chọn phương án đúng nhất: Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào.

b)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không.

c)

Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức.

d)

Vấn đề giữa tư duy và tồn tại.

46.

Quan điểm: “Vật chất và ý thức là hai nguyên thể đầu tiên cùng song song tồn tại” là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy vật siêu hình

d)

Nhị nguyên luận

47.

Ngành khoa học nào phát triển rực rỡ nhất và có ảnh hưởng lớn nhất đến phương pháp tư duy của thời kỳ cận đại?

a)

Toán học

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Cơ học

48.

Những trường phái triết học nào xem thương lý luận?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa kinh viện

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

49.

Những nhà triết học nào xem thương kinh nghiệm, xa rời cuộc sống?

a)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa kinh viện

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

50.

Ai là người sáng tạo ra hệ thống đầu tiên của chủ nghĩa duy vật siêu hình trong lịch sử triết học?

a)

Ph. Bêcơn

b)

Tô mát Hốp Xơ

c)

Giôn Lốc Cơ

d)

Xpinôda

51.

Khi giải quyết vấn đề cơ bản của triết học, Đềcáctơ đứng trên lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Thuyết nhị nguyên

52.

Luận điểm Đềcáctơ "tôi tư duy vậy tôi tồn tại" có ý nghĩa gì?

a)

Nhấn mạnh vai trò của tư duy, duy lý

b)

Nhấn mạnh vai trò của cảm giác

c)

Phủ nhận vai trò của chủ thể

d)

Đề cao kinh nghiệm

53.

Về mặt triết học, định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng chứng minh cho quan điểm nào?

a)

Quan điểm siêu hình phủnhận sự vận động.

b)

Quan điểm duy tâm phủnhận sự vận động là khách quan.

c)

Quan điểm biện chứng duy vật thừa nhận sự chuyển hoá lẫn nhau của giới tự nhiên vô cơ.

d)

Cả A, B, C đều sai

54.

Ba phát minh trong khoa học tự nhiên: định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hoá chứng minh thế giới vật chất có tính chất gì?

a)

Tính chất tách rời tĩnh tại của thế giới vật chất.

b)

Tính chất biện chứng của sự vận động và phát triển của thế giới vật chất.

c)

Tính chất không tồn tại thực của thế giới vật chất.

d)

Cả A và C là đúng

55.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra nguồn gốc tự nhiên của con ngươì, chống lại quan điểm tôn giáo?

a)

Học thuyết tế bào.

b)

Học thuyết tiến hóa.

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.

d)

Học thuyết nguyên tử

56.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra sự thống nhất giữa thế giới động vật và thực vật?

a)

Học thuyết tế bào.

b)

Học thuyết tiến hoá.

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.

d)

Học thuyết Nhật tâm

57.

Coi sự vật cảm tính là cái bóng của ý niệm. Đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủnghĩa duy tâm chủquan

b)

Chủnghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủnghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủnghĩa duy vật biện chứng

58.

Coi thế giới vật chất là kết quả của quá trình phát triển của ý niệm tuyệt đối là quan điểm cuả trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

59.

Luận điểm cho: "tồn tại tức là được cảm giác" là của ai và thuộc lập trường triết học nào?

a)

Của Hêghen, thuộc lập trường của chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Của Béc-cơ-li, thuộc lập trường chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Của Pla-tôn, thuộc lập trường chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Của A-ri-xtốt, thuộc lập trường triết học nhị nguyên.

60.

G. Béc-cơ-ly quan niệm: Sự vật, hiện tượng xung quanh chúng ta chẳng qua chỉ là sự phức hợp của những cảm giác. Quan điểm trên thuộc lập trường triết học nào?

a)

Duy vật chất phác

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm khách quan

d)

Duy vật siêu hình

61.

Platon quan niệm: Mọi sự vật chỉ là sự hiện thân của các ý niệm. Quan niệm trên thuộc lập trường triết học nào?

a)

Duy vật chất phác

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm khách quan

d)

Duy vật siêu hình

62.

Platon quan niệm: Nhận thức là sự hồi tưởng của linh hồn bất tử về thế giới ý niệm. Quan niệm này thuộc lập trường triết học nào?

a)

Thuyết có thể biết

b)

Thuyết không thể biết

c)

Thuyết hoài nghi

d)

Chủ nghĩa duy vật

63.

Chọn đáp án đúng nhất: Ta-lét quan niệm: Nước là bản chất chung của tất thảy mọi sự vật, mọi hiện tượng trong thế giới. Quan niệm này của thuộc lập trường triết học nào?

a)

Duy vật chất phác

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy vật siêu hình

d)

Duy tâm khách quan

64.

V.I.Lênin quan niệm: Quá trình nhận thức của con người đi từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn- đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, của sự nhận thức thực tại khách quan. Quan niệm trên thuộc lập trường triết học nào?

a)

Thuyết có thể biết

b)

Thuyết không thể biết

c)

Thuyết hoài nghi

d)

Duy tâm chủ quan

65.

Điền từ vào chỗ trống: Từ 1841-1844 được gọi là thời kỳ......của triết học Mác.

a)

hình thành tư tưởng

b)

đề xuất nguyên lý cơ bản

c)

bổ sung và phát triển

d)

Hoàn thiện

66.

Điền từ vào chỗ trống: Từ 1844-1848 được gọi là thời kỳ......của triết học Mác.

a)

hình thành tư tưởng

b)

đề xuất nguyên lý cơ bản

c)

bổ sung và phát triển

d)

Hoàn thiện

67.

Điền từ vào chỗ trống: Từ 1848-1895 được gọi là thời kỳ......của triết học Mác.

a)

hình thành tư tưởng

b)

đề xuất nguyên lý cơ bản

c)

bổ sung và phát triển

d)

Tất cả các đáp án đều sai

68.

Điền từ vào chỗ trống: Triết học Mác – Lênin là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy, là .........của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các lực lượng xã hội tiến bộ trong nhận thức và cải tạo thế giới.

a)

thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng

b)

phương pháp luận

c)

thế giới quan

d)

vũ khí lý luận

69.

Đối tượng của Triết học Mác-Lênin là .........trên lập trường duy vật biện chứng và nghiên cứu những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.

a)

Vật chất và ý thức

b)

giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

phương pháp luận khoa học

d)

quan điểm khoa học

70.

Phép biện chứng cổ đại là:

a)

Biện chứng duy tâm

b)

Biện chứng ngây thơ, chất phác

c)

Biện chứng duy vật khoa học

d)

Biện chứng chủ quan

71.

Câu 180: Thế giới quan khoa học dựa trên lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật

d)

Tôn giáo

72.

Câu 181: Triết học bao gồm quan điểm chung nhất, những sự lý giải có luận chứng cho các câu hỏi chung của con người, nên triết học bao gồm toàn bộ tri thức của nhân loại. Kết luận trên ứng với triết học thời kỳ nào? Chọn câu trả lời đúng nhất?

a)

Triết học Hy Lạp cổ đại

b)

Triết học Phục Hưng

c)

Triết học Trung cổ Tây Âu

d)

Triết học Mác – Lênin

73.

Câu 182: Phép biện chứng nào cho rằng biện chứng ý niệm sinh ra biện chứng của sự vật?

a)

Phép biện chứng thời kỳ cổ đại

b)

Phép biện chứng của các nhà tư tưởng xã hội dân chủ Nga

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Phép biện chứng duy tâm khách quan

74.

Câu 183: Tại sao C.Mác nói phép biện chứng của G.W.Ph.Hêghen là phép biện chứng lộn đầu xuống đất?

a)

Thừa nhận sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất

b)

Thừa nhận tinh thần là sản phẩm của thế giới vật chất

c)

Thừa nhận sự tồn tại phụ thuộc của tinh thần vào vật chất

d)

Thừa nhận tự nhiên, xã hội là sản phẩm của quá trình phát triển của tinh thần, của ý niệm

75.

Câu 184: Biện chứng khách quan là gì?

a)

Là những quan niệm biện chứng tiên nghiệm, có trước kinh nghiệm

b)

Là những quan niệm biện chứng được rút ra từ ý niệm tuyệt đối độc lập với ý thức con người

c)

Là biện chứng của các tồn tại vật chất

d)

Là biện chứng không thể nhận thức được nó

76.

Câu 185: Biện chứng chủ quan là gì?

a)

Là biện chứng của thế giới khách quan

b)

Là biện chứng của ý thức

c)

Là biện chứng của thực tiễn xã hội

d)

Là biện chứng của tồn tại vật chất

77.

Câu 186: Chọn câu trả lời đúng nhất: Biện chứng tự phát là gì?

a)

Là biện chứng của bản thân thế giới khách quan

b)

Là biện chứng chủ quan thuần tuý

c)

Là biện chứng của bản thân thế giới khách quan khi con người chưa nhận thức được

d)

Là những yếu tố biện chứng con người đạt được trong quá trình tìm hiểu thế giới nhưng chưa có hệ thống

78.

Câu 187: Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng giữa biện chứng chủ quan và biện chứng khách quan quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Biện chứng chủ quan quyết định biện chứng khách quan

b)

Biện chứng chủ quan hoàn toàn độc lập với biện chứng khách quan

c)

Biện chứng chủ quan phản ánh biện chứng khách quan

d)

Biện chứng khách quan là sự thể hiện của biện chứng chủ quan

79.

Câu 188: Những đại diện tiêu biểu của phép biện chứng cổ đại?

a)

Thuyết âm dương ngũ hành

b)

Đạo Phật

c)

Hêraclit

d)

Tất cả đều đúng

80.

Câu 189: Đóng góp và hạn chế của phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức:

a)

Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức là một hệ thống logic khá vững chắc. Hầu như các nguyên lý quy luật cơ bản của phép biện chứng với tư cách là học thuyết về mối liên hệ phổ biến về sự vận động và phát triển đã được xây dựng trong một hệ thống thống nhất

b)

Các luận điểm nguyên lý quy luật của phép biện chứng đã được luận giải ở tầm logic nội tại cực kì sâu sắc

c)

Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức là một trong các tiền đề lý luận cho sự ra đời của triết học Mác

d)

Tất cả đều đúng

81.

Đặc điểm của phép biện chứng duy vật?

a)

Là hình thức phát triển cao nhất của lịch sử phép biện chứng

b)

Có sự thống nhất chặt chẽ giữa phép biện chứng và chủ nghĩa duy vật

c)

Phép biện chứng duy vật bao quát một lĩnh vực tri thức rộng lớn, nó vừa có tư cách lý luận triết học bao quát, vừa đóng vai trò phương pháp luận triết học cơ bản

d)

Tất cả đều đúng

82.

Mâu thuẫn sau đây là mâu thuẫn trong hệ thống triết học của nhà triết học nào: "Mâu thuẫn giữa phương pháp cách mạng với hệ thống bảo thủ".

a)

Platôn

b)

Hêghen

c)

Arixtốt

d)

Cantơ

83.

Thêm cụm từ vào câu sau cho thích hợp: Mâu thuẫn giữa ..(1).. của phép biện chứng với .....(2). của hệ thống triết học của Hêghen.

a)

1-Tính vận động; 2- tính đứng im

b)

1- Tính bảo thủ; 2- tính cách mạng.

c)

1- Tính cách mạng; 2- tính bảo thủ

d)

1- Tính biện chứng; 2- tính siêu hình

84.

Phoi-ơ-bắc là nhà triết học theo trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

85.

Xét về nội dung tư tưởng của học thuyết, Phoi-ơ-bắc là nhà tư tưởng của giai cấp nào?

a)

Giai cấp địa chủ quý tộc Đức

b)

Giai cấp vô sản Đức

c)

Giai cấp tư sản dân chủ Đức

d)

Giai cấp nông dân Đức

86.

Ông cho rằng: con người sáng tạo ra thượng đế, bản tính con người là tình yêu, tôn giáo cũng là một tình yêu. Ông là ai?

a)

Cantơ

b)

Phoi-ơ-bắc

c)

Hêghen

d)

Điđrô

87.

Phoi-ơ-bắc có nói đến sự "tha hoá" không. Nếu có thì quan niệm của ông thế nào?

a)

Không.

b)

Có, đó là tha hoá của ý niệm

c)

Có, đó là tha hoá của lao động

d)

Có, đó là tha hoá bản chất con người về Thượng Đế

88.

Ưu điểm lớn nhất của triết học cổ điển Đức là gì?

a)

Phát triển tư tưởng duy vật về thế giới của thế kỷ XVII - XVIII

b)

Khắc phục triệt để quan điểm siêu hình của chủ nghĩa duy vật cũ

c)

Phát triển tư tưởng biện chứng đạt trình độ một hệ thống lý luận

d)

Phê phán quan điểm tôn giáo về thế giới

89.

Những phát minh của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX đã cung cấp cơ sở tri thức khoa học cho sự phát triển cái gì?

a)

Phát triển phương pháp tư duy siêu hình

b)

Phát triển phép biện chứng tự phát

c)

Phát triển tính thần bí của phép biện chứng duy tâm

d)

Phát triển tư duy biện chứng thoát khỏi tính tự phát thời kỳ cổ đại và thoát khỏi cái vỏ thần bí của phép biện chứng duy tâm

90.

Chọn phương án đúng nhất: Ba phát minh lớn nhất của khoa học tự nhiên làm cơ sở khoa học tự nhiên cho sự ra đời tư duy biện chứng duy vật đầu thế kỷ XIX là những phát minh nào?

a)

(1) Thuyết mặt trời làm trung tâm vũ trụ của Côpécních, (2) định luật bảo toàn khối lượng của Lômônôxốp, (3) học thuyết tế bào

b)

(1) Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, (2) học thuyết tế bào, (3) học thuyết tiến hoá của Đácuyn

c)

(1) Phát hiện ra nguyên tử, 2) phát hiện ra điện tử, 3) định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

d)

(1) Phát hiện ra nguyên tử, 2) học thuyết tế bào, 3) Thuyết mặt trời làm trung tâm vũ trụ của Côpécních

91.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra sự thống nhất giữa thế giới động vật và thực vật?

a)

Học thuyết tế bào

b)

Học thuyết tiến hóa

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

d)

Học thuyết nguyên tử

92.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Triết học Mác ra đời vào giữa thế kỷ XIX là một tất yếu lịch sử

b)

Triết học Mác ra đời chỉ do thiên tài của C.Mác và Ph.Ăngghen

c)

Triết học Mác ra đời hoàn toàn ngẫu nhiên

d)

Triết học Mác ra đời thực hiện mục đích đã được định trước

93.

Khi học ở Béc-lin về triết học, C.Mác đứng trên quan điểm nào?

a)

Triết học duy vật biện chứng

b)

Triết học duy vật siêu hình

c)

Triết học duy tâm của Hêghen

d)

Triết học kinh viện của tôn giáo

94.

Khi học ở Béc-lin, C.Mác tham gia hoạt động trong trào lưu triết học nào?

a)

Phái Hêghen già (phái bảo thủ)

b)

Phái Hêghen trẻ (phái cấp tiến)

c)

Không tham gia vào phái nào

d)

Phái plato

95.

Vào năm 1841, C.Mác coi nhiệm vụ của triết học phải phục vụ cái gì?

a)

Phục vụ cuộc đấu tranh của giai cấp vô sản

b)

Phục vụ chế độ xã hội hiện tại

c)

Phục vụ cuộc đấu tranh cho sự nghiệp giải phóng con người

d)

Phục vụ cho giai cấp quý tộc phong kiến

96.

Vào năm 1841 - 1842, về mặt triết học Ph. Ăngghen đứng trên lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Duy vật chất phác

97.

Vào năm 1841 - 1842, Ph. Ăngghen đã nhận thấy mâu thuẫn gì trong triết học của Hêghen?

a)

Mâu thuẫn giữa phương pháp biện chứng và hệ thống duy tâm

b)

Mâu thuẫn giữa tính cách mạng và tính bảo thủ trong triết học Hêghen

c)

Mâu thuẫn giữa phương pháp siêu hình và hệ thống duy tâm

d)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản

98.

Tác phẩm nào đánh dấu việc hoàn thành bước chuyển từ lập trường triết học duy tâm sang lập trường triết học duy vật của Mác?

a)

Nhận xét bản chỉ thị mới nhất về chế độ kiểm duyệt của Phổ

b)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

c)

Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen. Lời nói đầu

d)

Tư bản

99.

Tác phẩm nào của C.Mác và Ph.Ăngghen đánh dấu sự hoàn thành về cơ bản triết học Mác nói riêng và chủ nghĩa Mác nói chung?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

c)

Sự khốn cùng của triết học

d)

Luận cương về Phoi-ơ-bắc

100.

Luận điểm sau là của ai và trong tác phẩm nào: "Các nhà triết học đã chỉ giải thích thế giới bằng nhiều cách khác nhau, song vấn đề là cải tạo thế giới".

a)

Của Ph. Ăngghen, trong tác phẩm "Biện chứng của tự nhiên"

b)

Của C. Mác, trong tác phẩm "Luận cương về Phoi-ơ-bắc"

c)

Của V.I.Lênin, trong tác phẩm "Bút ký triết học"

d)

Của C.Mác và Ph. Ăngghen, trong tác phẩm “Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản"

101.

Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do C.Mác và Ph.Ăngghen thực hiện là nội dung nào sau đây?

a)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật và phép biện chứng trong một hệ thống triết học

b)

Thống nhất giữa triết học của Hêghen và triết học của Phoi-ơ-bắc

c)

Phê phán chủ nghĩa duy vật siêu hình của Phoi-ơ-bắc

d)

Phê phán triết học duy tâm

102.

Chủ nghĩa duy tâm tìm nguồn gốc của sự thống nhất của thế giới ở cái gì?

a)

Ở tính vật chất của thế giới

b)

Ở ý niệm tuyệt đối hoặc ở ý thức của con người

c)

Ở sự vận động và chuyển hoá lẫn nhau của thế giới vật chất

d)

Ở thế giới khách quan

103.

Quan điểm triết học nào cho rằng thế giới thống nhất vì được con người nghĩ về nó như một cái thống nhất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

104.

Nhà triết học nào cho rằng, nước là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?

a)

Talét - chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Điđrô - Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Béc-cơ-li, - chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Pla-tôn, - chủ nghĩa duy tâm khách quan

105.

Nhà triết học nào cho rằng, lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Đê-mô-crít, - chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Hê-ra-clít, - chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

Hê-ra-clít, - chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Ana-ximen, - chủ nghĩa duy vật tự phát

106.

Đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình cảm tính đang tồn tại trong thế giới bên ngoài là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII