Font size
WorksheetsCâu hỏi NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN 1
Total questions: 110
Worksheet time: 55mins
Tài khoản nào sau đây là tài sản:
Nhận ký quỹ, ký cược
Hàng mua đang đi đường
Phải trả người bản
Nguồn vốn kinh doanh
Tài khoản nào sau đây không phải là tài khoản tài sản:
Hàng hóa
Thành phẩm
Quỹ đầu tư phát triển
Ứng trước tiền hàng cho người bản
Tài khoản nào sau đây là nguồn vốn:
Lợi nhuận chưa phân phối
Tiền gửi ngân hàng
Tiên mặt
Nguyên vật liệu tài khoản nguồn vốn:
Tài khoản nào sau đây không phải là tài khoản nguồn vốn:
Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách
Phải trả người lao động
Vay ngắn hạn
Phải thu khách hàng
Khoản "Ung trước tiên hàng cho người bản" thuộc
Tài sản
Nguồn vốn
Khoản "Người mua ứng trước tiền hàng" thuộc
Tài sản
Nguồn vốn
Các quan hệ đối ứng đã học:
TS tăng -TS giảm, NV tăng- NV giảm, TS giàm -NV tăng, TS tăng -NV tăng
TS tăng -TS giảm, NV tăng- NV giảm, TS giảm -NV giảm, TS tăng - NV tăng
TS tăng -TS giảm, NV tăng- NV giảm,TS giảm - NV tăng, TS tăng - NV giảm
TS tăng -TS giảm, NV tăng- NV giảm, TS tăng - NV giảm, TS giảm - NV giảm
Trả nợ lương người lao động kỳ trước bằng tiền mặt thuộc mqh đổi ứng nào?
TS tăng - TS giảm
NV tăng - NV giảm
TS giảm-NV giảm
TS tăng - NV tăng
Nhập kho hàng hỏa đi đường từ kỳ trước thuộc mqh đổi ứng nào?
TS tăng - TS giảm
NV tăng - NV giảm
TS giảm -NV giảm
TS tăng - NV tăng
Khách hàng ủng trước tiền bằng tiền gửi ngân hàng thuộc mqh đổi ứng nào?
TS tăng - TS giảm
NV tăng - NV giảm
TS giảm - NV giảm
TS tăng - NV tăng
Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt thuộc mqh đổi ứng nào?
TS tăng - TS giảm
NV tăng - NV giảm
TS giảm -NV giảm
TS tăng - NV tăng
Nhận góp vốn bằng 1 TSCĐ hữu hình thuộc mối quan hệ đối ứng nào?
TS tăng - TS giảm
NV tăng-NV giảm
TS giảm - NV giảm
TS tăng - NV tăng
Mua NVL chưa thanh toán tiền cho người bán thuộc mqh đói ứng nào?
TS tăng - TS giảm
NV tăng - NV giảm
TS giảm - NV giảm
TS tăng - NV tăng
Xuất kho hàng hóa đem đi gửi bản thuộc mqh đổi ứng nào?
TS tăng - TS giảm
NV tăng - NV giảm
TS giảm - NV giảm
TS tăng - NV tăng
Số dư cuối kỷ của các tài khoản được xác định ntn?
Số dư CK = Số dư ĐK - PS tăng - PS giám
Số dư CK = Số dư ĐK + PS tăng - PS giảm
Số dư CK = Số dư ĐK - PS giảm _ PS tang
Số dư CK = Số dư ĐK + PS tăng + PS giảm
Số dư cuối kỳ của tài khoản TS được xác định ntn?
Số dư CK = Số dư ĐK + Nợ - Có
Số dư CK = Số dư ĐK - Nợ - Có
Sổ du CK = Số dư ĐK +Nợ+Có
Số dư CK = Số dư ĐK - Nợ + Có
Số dư cuối kỳ của tài khoản NV được xác định ntn?
Số dư CK = Số tư ĐK + Nợ - Có
Số dư CK = Sổ dư ĐK - Nợ - Có
Sổ dư CK = Số dư ĐK +Nợ+ Có
Số dư CK = Số tư ĐK - Nợ + Có
Phát sinh tăng của I tài khoản có thể ghi bên nào
Bên Có
Bên nợ
Bên Nợ và bên Có
Bên Nợ khi đó là tài khoản TS hoặc Chi phi, Bên có khi đó là tài khoản NV hoặc doanh thu, thu nhập
Số dư đầu kỳ của TK Nợ phải trả dư có là 30.000, trong kì số dư bên nợ là 20.000, số dư bên Có là 60.000. Vậy số dư cuối kì là
30.000
70
60.000
70.000
Số dư đầu kỳ của TK hàng mua đi đường là 20.000, trong kỳ phát sinh tăng là 50.000, số dư cuối kỳ là 40.000. Vậy số phát sinh giam trong kỳ là?
30.000
10.000
40.000
70.000
Tìm số dư đầu kỳ của TK Vay ngắn hạn biết phát sinh tăng trong tháng là 30.000 phát sinh giảm trong tháng là 40.000, số dư cuối kỳ 50.000
60.000
90.000
30.000
80.000
Số dư ĐK của TK Nguyên vật liệu là 50.000, phát sinh bên Nợ là 10.000, số dư cuối kỷ 20 000, Tính số Nguyên vật liệu đã xuất trong tháng
50.000
60.000
40.000
20.000
Số dư ĐK của TK Nguyên vật liệu là 50.000, phát sinh bên Nợ là 10.000, số dư cuối kỳ 20.000. Vậy số tiền ghi lên bảng cân đối kể toán đầu kỳ của TK NVL là:
50.000
60.000
40.000
20.000
Số dư ĐK của TK Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách là 40.000, phát sinh bên Nợ là 40.000, phát sinh bên Có là 20.000. Vậy số tiền để ghi lên bảng cân đối kế toán cuối kỳ của TK Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách là
40.000
20.000
10.000
15.000
Định khiến nghiệp vụ sau "Mua NVL về nhập kho trị giá 50.000, thuế GTGT 10%, đã trả 1 nửa bằng tiền gửi ngân hàng phần còn lại chưa thanh toán"
Nợ TK "NVL" 50.000 Nợ TK "Thuế GTGT được KT" 5000 Có TK "TGNH" 27500 Có TK " Phải trả người bán" 27500
Nợ TK "NVL" 50.000 Nợ TK "Thuế GTGT được KT" 5000 Có TK "TGNH" 2500 Có TK " Phải trả người bán" 25000
Nợ TK "NVL" 50.000 Nợ TK "Thuế GTGT được KT" 5000 Có TK "TGNH" 55000
Nợ TK "NVL" 50.000 Nợ TK "Thuế GTGT được KT" 5000 Có TK " Phải trả người bán" 55000
Định khoản nghiệp vụ sau: "Trả nợ lương cho cán bộ nhân viên kì trước bằng tiền mặt 20000"
Nợ TK "Tiền mặt" 20000 Có TK " Phải trả người lao động" 20000
Nợ TK "Tiền mặt" 2000 Có TK " Phải trả người lao động" 2000
Nợ TK "Phải trả người lao động" 2000 Có TK "Tiền mặt" 2000
Nợ TK "Phải trả người lao động" 20000 Có TK "Tiền mặt" 20000
Định khoản nghiệp vụ sau: "Bổ sung quỹ khen thưởng từ lợi nhuận chưa phân phối 10000"
A. Nợ TK "LN chưa phân phối" Có TK "Quỹ khen thưởng"
B. Nợ TK "LN chưa phân phối" 10000 Có TK "Quỹ khen thưởng" 10000
C. Nợ TK "Quỹ khen thưởng" Có TK "LN chưa phân phối"
D. Nợ TK "Quỹ khen thưởng" 10000 Có TK "LN chưa phân phối" 10000
Định khoản nghiệp vụ sau: Nhận góp vốn bằng 1 TSCĐ HH trị giá 20000
A. Nợ TK "LN chưa phân phối" 20000 Có TK "TSCĐ HH" 20000
B. Nợ TK "TSCĐ HH" 20000 Có TK "Nguồn vốn KD" 20000
C. Nợ TK "TSCĐ HH" 20000 Có TK "Vốn góp kinh doanh" 20000
D. Nợ TK "TSCĐ HH" 2000 Có TK "Nguồn vốn KD" 2000
Định khoản nghiệp vụ sau: "Mua công cụ dụng cụ về nhập kho đã thanh toán bằng tiền tạm ứng trị giá 20.000"
A. Nợ TK "CCDC" 20.000 Nợ TK "Thuế GTGT đc khẩu trừ" 2.000 Có TK "Tạm ứng" 22.000
B. Nợ TK "CCDC" 20.000 Có TK "Tiền mặt" 20.000
C. Nợ TK "CCDC" 20000 Có TK "Tạm ứng" 20000
D. Nợ TK "Tạm ứng" 20000 Có TK "Tiền mặt" 20000
Định khoản nghiệp vụ phát sinh sau. "Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ đi mua NVL 50.000"
A. Nợ TK Tạm ứng 50.000 Có TK "Tiền mặt" 50.000
B. Nợ TK "Tiền mặt" 50.000 Có TK "Tạm ứng" 50000
C. Nợ TK "NVL" 50000 Có TK "Tiền mặt" 50000
D. Nợ TK "NVL" 50000 Có TK "Tạm ứng" 50000
Định khoản nghiệp vụ sau: "Khách hàng ứng trước tiên hàng bằng tiên gửi ngân hàng 20.000"
A. Nợ TK - Phải thu khách hàng 20.000 Có TK Tiền gửi ngân hàng 20.000
B. Nợ TK - Phải trả người bán 20.000 Có TK Tiền gửi ngân hàng 20.000
C. Nợ TK "Tiền gửi ngân hàng" 20.000 Có TK "Phải thu khách hàng" 20.000
D. Nợ TK "Tiền gửi ngân hàng" 20.000 Có TK "Phải trả người bán" 20.000
Định khoản nghiệp vụ sau: "Nhận góp vốn bằng Tiền gửi ngân hàng 20.000, bằng Tiền mặt 10.000"
Nợ TK TGNH 20.000 Nợ TK "Tiền mặt 10.000 Có TK "NVKD" 30.000
Nợ TK NVKD" 30.000 Có TK "Tiền mặt 10.000 Có TK TGNH" 20.000
Nợ TK "TGNH 20.000 Nợ TK "Tiền mặt" 10.000 Có TK "Nhận góp vốn" 30.000
Nợ TK "TGNH 20.000 Nợ TK "Tiền mặt" 10.000 Có TK "Vốn góp kinh doanh" 30.000
Định khoản nghiệp vụ sau: "Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt để thanh toán lương cho công nhân viên 20000"
Nợ TK "Phải trả người lao động" 20.000 Có TK "TGNH 20000
Nợ TK "Phải trả người lao động" Có TK "Tiền mặt " 20000
Nợ TK "Tiền mặt" 20.000 Có TK "TGNH" 20.000
Nợ TK TGNH 20.000 Có TK "Tiền mặt 20.000.
Định khoản nghiệp vụ sau "Xuất kho hàng hóa đi gửi bán trị giá 20.000"
Nợ TK "Hàng hóa 20 000 Có TK Hàng gửi bán" 20.000
Nợ TK Hàng gửi bán" 20.000 Có TK Hàng hóa 20.000
Nợ TK "NVL" 20.000 Có TK "Hàng gửi bán" 20.000
Nợ TK Hàng gửi bản" 20.000 Có TK "Thành phẩm" 20.000
Hàng mua đi đường từ kì trước nhập kho hàng hóa sử dụng TK nào để định khoản
Hàng hóa, NVL
Hàng hóa, hàng gửi bán
NVL, hàng mua đang đi đường
Hàng mua đang đi đường, hàng hóa
"Vay ngắn hạn đề trả nợ người bản" sử dụng TK để định khoản?
Vay ngắn hạn, phải trả người bán
Vay ngắn hạn, nợ người bản
Vay ngắn hạn, phải thu khách hàng
Nợ người bán, Tiền
"Dùng tiền mặt trả nợ vay ngăn hạn và nộp thuế vào ngân sách" sử dụng tk nào để định khoản
Tiền mặt, nợ vay ngắn hạn, Thuế GTGT phải nộp
Tiền mặt, Vay ngắn hạn, Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách
Tiền mặt, Thuế GTGT đc khấu trừ, vay ngắn hạn
ko có đán đúng
Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng Tiền mặt sử dụng TK nào để định khoán
Tiền mặt, ứng trước tiền cho người
Tiền mặt, Phải trả người bán
Tiền mặt, Phải thu khách hàng
ko có đáp án đúng
Ứng trước tiến hàng cho người bản bầng TM sử dụng TK nào để định khoản
TM, người bán ứng trước tiền
Phải trả người bán, TM
Người mua ứng trc tiền hàng, TGNH
Phải thu khách hàng, TGNH
Bổ sung nguồn vốn kinh doanh từ quỹ đầu tư phát triển sử dụng TK nào dể định khoản
NVKD, quỹ đầu tư phát triển
NVKD, LN chưa phân phối
Vốn góp kinh doanh, quỹ đầu tư phát triển
Vốn góp kinh doanh, LN chưa phân phối
Trả nợ cho người bán bằng tiền mặt ảnh hưởng đến
Không ảnh hưởng đến TS và NV
TS giảm, NV không đổi
TS tăng, NV ko đổi
Ảnh hưởng đến cả TS và NV
Khách hàng ủng trước tiên hàng bằng TM ảnh hưởng đến BCĐKT ntn?
Tổng TS và tổng NV cùng giảm
Tổng TS và tổng NV cùng tăng
Tổng TS và tổng NV ko thay đổi
Không ảnh hưởng đến BCĐKT
Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ ảnh hưởng đến BCĐKT ntn?
Không ảnh hưởng
Tổng TS và tổng NV cùng tăng
Tổng TS tăng, tổng NV giảm
Tổng TS giảm, tổng NV không đổi
Đầu kỳ có số liệu: Tổng TS - Tổng NV = 3 .250.000. Trong kỳ có nghiệp vụ phát sinh sau: Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán 50.000. Cuối kỳ TS. NV thay đổi ntn?
Không đổi
Tăng lên 50.000
Giảm đi 50.000
Tăng lên 100.000
Đầu kỳ có số liệu. Tống TS = Tổng NV = 3 250.000. Trong kỷ có nghiệp vụ phát sinh sau. Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán 50.000, Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 200.000. Cuối kỳ TS, NV thay đổi ntn?
Không đổi
Tăng lên 50.000
Giảm đi 150.000
Tăng lên 200.000
Đầu kỳ có số liệu: Tống TS = Tổng NV = 3.250.000. Trong kỳ có nghiệp vụ phát sinh sau. Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán 50.000; Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 200.000; Trả lương cho NLĐ bằng tiền mặt 130.000. Cuối kỳ TS, NV thay đổi ntn?
Không đổi
Tăng lên 50.000
Tăng lên 180.000
Giảm đi 80.000
Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK TSCĐ hữu hình" 20.000/ Có TK "Nguồn vốn KD" 20.000
Đem TSCĐ HH đi góp vốn trị giá 20.000
TSCĐ được đầu tư bằng NVKD trị giá 20.000
Nhận góp vốn bằng TSCĐ HH trị giá 20.000
TSCĐ mua về sử dụng trị giá 20.000
Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK "Phải trả người bản" 10.000/Có TK "Tiền mặt 10.000
Chi tiền mặt trả nợ cho khách hàng 10.000
Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng TM 10.000
Người bán trừ nợ cho doanh nghiệp 10.000
Chi tiền mặt trả nợ người bán (ứng trước tiền cho ng bán) 10.000
Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK NVL" 10.000, Nợ TK Thuế GTGT đc khấu trừ 1000/Có TK "Phải trả ng bán 11.000
Mua nguyên vật liệu về sử dụng ngay trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiền người bản
Mua nguyên vật liệu về nhập kho trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiền người bán
Mua nguyên vật liệu về nhập kho trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiến khách hàng
Mua nguyên vật liệu về sử dụng ngay trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiền khách hàng
Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK "Lợi nhuận chưa phân phối" 50.000/Có TK "Quỹ đầu tư phát triển" 50.000
Bổ sung quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận chưa phân phối 50.000
Trich quỹ đầu tư pt bổ sung lợi nhuận chưa phân phối 50.000
Trích nguồn vốn KD bổ sung quỹ đầu tư pt 50000
Bổ sung quỹ đầu tư pt từ lợi nhuận chưa phân phối 50000
Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK "Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách" 10.000/Có TK "TGNH 10.000
Dùng TGNH nộp thuế GTGT được khẩu trừ 10.000
Dùng TGNH nộp thuế GTGT phải nộp 10.000
Dùng TGNH trả cho ng bán 10.000
Dùng TGNH nộp thuế vào ngân sách 10.000
Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau Nợ TK "Công cụ dụng cụ" 10.000 Có TK "Tạm ứng" 10.000
Mua CCDC nhập kho băng tiền tạm ứng 10.000
Mua NVL nhập kho bằng tiền tạm ứng 10.000
Mua CCDC nhập kho băng tiền mặt 1.000
Mua CCDC nhập kho bằng tiền tạm ứng 1000
Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK "Tạm ứng" 10.000/Có TK "Tiền mặt" 10.000
Chỉ tiền mặt tạm ứng lương cho ng lao động 10.000
Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi công tác 10.000
Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi công tác 1000
Chi tiền mặt trả nợ lương cho ng là 10,000
Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK "Hàng gửi bán" 10.000/Có TK "Thành phẩm" 10.000
Xuất kho hàng hóa đem đi gửi bản 10.000
Nhập kho hàng hóa từ hàng mua đi đường 10.000
Xuất kho thành phẩm đi gửi bán 10.000
Xuất kho CCDC đi gửi bản 10.000
Định khoản nghiệp vụ sau: "Mua NVL về sử dụng ngay cho sản xuất giả mua chưa thuế GTGT 10% là 20.000, đã thanh toán bằng TM
Nợ Tk "NVL" 20.000, Nợ TK "Thuế GTGT được khẩu trừ" 20.000/Có TK "TM" 22.000
Nợ TK "CPSXC" 20.000, Nợ TK "Thuế GTGT đc khấu trừ: 2.000/Có TK "TM 22.000
Nợ TK "CPNVLTT" 20.000, Nợ TK "Thuế GTGT phải nộp" 2.000/ Có TK "TM" 22.000
Nợ TK "CPNVLTT" 20.000, Nợ TK "Thuế GTGT đc khấu trừ" 2.000/ Có TK "TM 22000
Định khoản nghiệp vụ sau "Mua CCDC về sử dụng ngay cho sản xuất sp trị giả mua chưa thuế GTGT 10% là 20.000, đã thanh toán bằng TM"
No Tk CCDC 20.000. Nợ TK Thuế GTGT được khấu trừ" 20.000/Có TK "TM 22.000
Nợ TK CPSXC" 20.000 Nợ TK "Thuế GTGT đc khấu trừ 2.000 Có TK TM 22.000
Nợ TK CPNVLTT 20.000, Nợ TK Thuế GTGT phải nộp" 2.000/ Có TK "TM 22.000
Nợ TK CPBH 20.000, No TK Thuế GTGT đc khấu trừ 2.000/ Có TK "TM" 22.000
Định khoản nghiệp vụ sau. "Tiền điện nước chưa thanh toán theo giá mua có thuế GTGT 10% là 9.900" (nợ giảm, có tăng)
Nợ TK " CPSXC 9000 Nợ TK Thuế GTGT đc khấu trừ"900/ Có TK "Phải trả ng bán" 9.900
Nợ TK " CPSXC" 9 900,Nợ TK "Thuế GTGT đc khẩu trừ 990/ Có TK "Phải trảng bán" 10.890
Nợ TK " CPSXC" 9000,Nợ TK "Thuế GTGT đc khẩu trừ 900/ Có TK "Phải thu khách hàng" 9.900
Nợ TK " CPSXC" 9 900,Nợ TK "Thuế GTGT đc khấu trừ 990/ Có TK. "Phải thu khách hàng" 10.890
Định khoản nghiệp vụ sau: "Trích khấu hao TSCĐ ở phân xưởng 12.000"
Nợ TK " Khẩu hao TSCĐ" 12.000/Có "TSCĐ" 12.000
Nợ TK * Khẩu hao TSCĐ" 12.000/ Có TK "CPSXC" 12.000
Nợ TK "CPSXC" 12.000/Có TK "Khấu hao TSCĐ" 1200
Nợ TK "CPSXC" 12.000/Có TK "Khấu hao TSCĐ" 12.000
Định khoản nghiệp vụ sau "Tính lương của công nhan trực tiếp sản xuất 20.000, nhân viên phân xưởng 10.000"
Nợ TK "CPSXC" 30.000/Có TK Phải trả ng lao động 30.000
Nợ TK "CPNVLTT 20.000, Nợ TK "CPSXC lao động 10.000 / Có TK "Phải trả người lao động 30000
Nợ TK "CPNVLTT 10.000, Nợ TK CPSXC 20.0001 Có TK "Phải trả ng lao động 30 000
Nợ TK "CPNCTT" 20,000, Nợ TK CPSXC 10.000"/Có TK Phải trả ng lao động 30.000
Định khoản nghiệp vụ sau "Các khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp tinh vào chi phí sản xuất sản phẩm 8.000"
Nợ TK "CPNCTT" 8.000/Có TK *Phải trả khác" 8.000
Nợ TK CPNCTT 8.000/Có TK "Phải tràng là 8.000
Nợ TK "CPSXC" 8.000/Có TK "Phải trà khác" 8.000
Nợ TK "CPNCTT 1880/Có TK "Phải trả khác" 1880
Định khoản nghiệp vụ sau : "Nhập kho thành phẩm từ sản xuất 10.000"
Nợ TK "CPSX KD DD" 10.000 Có TK "Thành phẩm" 10.000
Nợ TK "Thành phẩm" 10.000 Có TK "CPSXKD DD" 10.000
Nợ TK "CPSXC" 10.000 Có TK " Thành phẩm" 10.000
ko có đáp án đúng
Định khoản các nghiệp vụ sau: " Kết chuyển chi phi để tính giá thành"
Nợ TK - CPSXKD DD"/ Có TK "CPNVLTT", "CPSXC", "CPNCTT"
Nợ TK "CPSXKD DD"/ Có TK "CP NVL", "CP SXC", "CPNCTT"
Nợ TK "Thành phẩm"/ Có TK "CP NVL", "CP SXC", "CPNCIT
Nợ TK " CPSXKD DD"/Có TK "CP NVLTT", "CP SXC", "CPBH
Số dư TK "CP SXKD DD đầu kỳ đầu kỳ: 15.000, số dư bên Nợ 30.000, giả trị thành phẩm dở dang cuối kỳ 20.000. Giá trị thành phẩm nhập kho là?
15.000
65.000
5.000
25.000
Sổ dư TK "CPNVLTT 10 000, CPSXC" 20.000, CPNCTT" 3.000, giá trị thành phẩm dở dang dầu kỳ và cuối kỳ ko có. Giả trị thành phẩm nhập kho là?
33.000
10.000
13.000
3.000
Số dư TK "CPNVLTT 10 000, CPSXC" 20.000, "CPNCTT 3.000, giá trị thành phẩm dở dang dấu kỳ là 12.000 và cuối kỳ ko có. Giả trị thành phẩm nhập kho là:
33.000
10.000
45.000
3.000
Số dư TK "CPNVLTT 10.000, CPSXC 20.000, CPNCTT 3.000, giá trị thành phẩm dở dạng dầu kỳ là 12.000 và cuối kỳ: 20.000. Giá trị thành phẩm nhập kho là?
33.000
45000
10000
25000
Giả sử nếu chi phí NVLTT tăng 15.000, các yếu tố khác ko đổi thì giá thành sản phẩm sẽ
Tăng 15.000
Giảm 15.000
Ko đổi
Không có đáp án dùng
Định khoản nghiệp vụ sau: : "Xuất kho thành phẩm đi bản với giả vẫn 10.000, giá bán chưa thuế GTGT 10% là 30.000, chưa thu tiền"
Nợ TK "GVHB" 10.000/Có TK "Thành phẩm" 10.000; Nợ TK "Phải thu khách hàng" 33.000/Có TK "Doanh thu bản hàng"30.000, Có TK "Thuế GTGT phải nộp" 3.000
No TK "GVHB"10.000/Có TK "Thành phẩm" 10.000; Nợ TK "Phải thu khách hàng" 33.000/Có TK "Doanh thu bán hàng"30.000, Có TK "Thuế GTGT được khấu trừ" 3.000
No TK *GVHB"10.000/Có TK "Hàng hóa" 10.000; Nợ TK "Phải thu khách hàng" 33.000/Có TK "Doanh thu bản hàng"30.000, Có TK "Thuế GTGT phải nop" 3.000
Nợ TK "GVHB"10.000/Có TK Thành phẩm" 10.000; Nợ TK "Phải thu khách hàng" 36.300/Có TK Doanh thu bán hàng"33.000, Có TK "Thuế GTGT phải nộp" 3.300
Định khoản nghiệp vụ sau "Tính lương của bộ phận bán hàng 20.000, bộ phận QLDN 10.000
Ng TK CPBHT 30.000/Có TK Phải tràng lao động 30.000
Nợ TK CPBH* 20.000, Nợ TK CPQLDN" 10.000^1 Có TK "Phải trả ng lao động 30.000
Nợ TK CPSXC" 10.000, Ng TK "CPBH 20.000/ Cả TK "Phải trả ng lao động 30.000
Nợ TK "CPBH 20.000, Nợ TK "CPOLDN 10.000" Cả TK "Phải trả khác 30.000
Định khoản nghiệp vụ sau: "Trích khấu hao TSCĐ ở bộ phận BH 12 000, BP QLDN 20.000"
Nơ TK -Khấu hao TSCĐ" 32.000/Có TSCĐ" 32.000
Nợ TK "Khấu hao TSCĐ" 32.000/ Có TK "CPBH 32.000
Nợ TK "CPBH" 12.000 Nợ TK-CPOLDN 20.000/Có TK "Khấu hao TSCĐ" 32.000
Nợ TK "CPBH" 20.000, Nợ TK "CPQLDN12.000/Có TK "Khấu hao TSCĐ" 32.000
Định khoản nghiệp vụ sau: "Xuất kho NVL để phục vụ bộ phận bán hàng 15.000, bộ phận QLDN: 20.000"
Nợ TK -CPBH" 15.000, Nợ TK "CPQLDN 20.000/Có TK "NVL" 35.000
Nợ TK "CPBH" 20.000, Nợ TK "CPQLDN"15.000/ Có TK "NVL" 35.000
Nợ TK "CPBH" 15.000, Nợ TK "CPQLDN 20.000/Có TK "CCDC" 35.000
Nợ TK CPBH 20.000, Nợ TK "CPQLDN15.000/ Có TK "CPNVLIT" 35.000
Bút toán kết chuyển giả vốn, chi phí bản hàng, chi phí QLDN cuối kỳ:
Nợ TK Xác định kết quả kinh doanh" /Có TK "CPBH", Có TK "CPQLDN", Có TK "GVHB"
Nợ TK "CPSXKDDD" Cả TK CPNVLIT" Có TK CPSXC", Có TK "CP NCTT"
Nợ TK "Lợi nhuận chưa phân phối Có TK "CPBH CÓ TK "CPQLDN", Có TK. GVHB"
Nợ TK "CPBH, Nợ TK "CPOLDN No TK "GVHB"/ CóTK "Xác định kết quả kinh doanh"
Kết chuyển doanh thu bản hàng trong kỳ
Nợ TK Doanh thu bán hàng" Cô TK "GVHB"
Nợ TK "Doanh thu bán hàng"/Có TK Lợi nhuận chưa phân phối
Nợ TK "Doanh thu bán hàng" /Có TK "Xác định kết quả kinh doanh"
Nợ TK "Xác định kết quả kinh doanh" Có TK Doanh thu bán hàng"
Kết chuyển lãi trong kỳ
Nợ TK "Xác định kết quả kinh doanh" Có TK "Doanh thu bán hàng"
Nợ TK "Xác định kqkd"/Có TK -Lợi nhuận chưa phân phối"
Nợ TK "Lợi nhuận chưa phân phối Có TK "Xác định kqkd
Nợ TK "Lợi nhuận chưa phân phối" Có TK "Giả vốn hàng bán"
Kết chuyển lỗ trong kỳ.
Nợ TK "Xác định kết quả kinh doanh"Có TK "Doanh thu bán hàng"
Nợ TK "Xác định kqkd"/Có TK "Lợi nhuận chưa phân phối
Nợ TK "Lợi nhuận chưa phân phối"/Có TK "Xác định kqkd"
Nợ TK "Lợi nhuận chưa phân phối" Có TK "Giá vốn hàng bán"
Trong kỳ có tình hình sản xuất, kết quả hoạt động như sau: Doanh thu bản hàng: 500.000, GVHB: 150.000, CPBH: 30.000, CPQLDN: 50.000. Kết quả tiêu thụ trong kỳ:
330.000
100.000
270.000
250.000
Trong kỳ có tình hình sản xuất, kết quả hoạt động như sau: Doanh thu bán 500.000, GVHB: 150.000, CPBH: 30.000 chỉ tinh 80% vào kết quả tiêu thụ trong kì, CPQLDN : 50.000 Kết quả tiêu thụ trong kỳ.
330.000
100.000
270.000
276.000
Trong kỳ có tình hình sản xuất, kết quả hoạt động như sau: Doanh thu bản hãng 500.000, Giá Vốn Hàng Bán: 150.000, CPBH: 30.000 chỉ tỉnh 80% vào kết quả tiêu thu trong kỳ, CPOLDN 50.000. Lợi nhuận gộp:
350.000
100.000
270.000
276.000
Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCĐ: 10 000, Hàng hóa:5.000, Tiền mặt 15.000. Tổng tài sản ngăn hạn của DN
10.000
20.000
30.000
15.000
Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCĐ: 10.000, Hàng hóa:5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng tài sản dài hạn của DN
10.000
20.000
30.000
40.000
Một doanh nghiệp mới thành lập có tinh hình như sau: TSCĐ: 10.000, Hàng hỏa 5.000, Tiền mặt 15.000. Tổng tài sản của doanh nghiệp?
10.000
20.000
30.000
40.000
Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCĐ: 10.000, Hàng hóa 5.000, Tiền mặt 15.000. Tổng NV của doanh nghiệp?
10.000
20.000
30.000
40.000
Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau TSCĐ 10.000, Hàng hỏa 5.000, Tiền mặt 15.000 NVKD của doanh nghiệp?
10.000
20.000
30.000
40.000
Tinh hình tài chính của 1 doanh nghiệp như sau Tổng nợ phải trả 20.000, Tổng TS 40.000 Tổng nguồn vốn?
10.000
20.000
30.000
40.000
Tình hình tài chính của 1 doanh nghiệp như sau. Tổng nợ phải trả 20000, Tổng TS: 40.000. Tổng NV chủ sở hữu
10.000
20.000
30.000
40.000
Yếu tố bắt buộc của ban chủng từ kế toàn?
Ngày tháng năm của chúng từ
Định khoản kế toán
Phương thức thanh toán
Ko có đáp án đúng
Yếu tố bổ sung của bản chứng từ kế toán?
Ngày tháng năm của chúng từ
Định khoản kế toán và các hình thức thanh toán
Quy mô nghiệp vụ
Tên chủng từ
Cấu tạo tài khoản gồm?
Ghi Nợ tài khoản, Ghi Có tài khoản
Tên tài khoản, mối quan hệ đối ứng, và hình chữ T
Hình chữ T, 1 bên ghi Nợ, 1 bên ghi Có
Nội dung, tên, kết cấu tài khoản
Bên Nợ của TK kế toán phản ánh
Sự tăng của tài khoản tài sản, sự giảm của tài khoản nguồn vốn
Sự giảm của TK tài sản
Sự tăng của TK tài sản
Sự tăng của tài khoản nguồn vốn, sự giảm của tài khoản tài sản
Bên Có của TK kế toán phản ánh
Sự tăng của tài khoản tải sản, sự giảm của tài khoản nguồn vốn
Sự giảm của TK tài sản
Sự tăng của TK tài sản
Sự tăng của tài khoản nguồn vốn, sự giảm của tài khoản tài sản
Phân theo mục đích cung cấp thông tin kế toán, kế toán chia thành:
Kế toán dồn tích, kế toán trên cơ sở tiền
Kế toán sản xuất kinh doanh, kế toán thương mại và dịch vụ, kế toán hành chính sự nghiệp
Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán thuế
Kể toán đơn và kế toán kép
Phân theo mục đích ghi chép thông tin kế toán, kế toán chia thành:
Kể toán dồn tích, kế toán trên cơ sở tiền
Kế toán sản xuất kinh doanh, kế toán thương mại và dịch vụ, kê toàn hành chính sự nghiệp
Kế toán tài chính, kể toán quản trị, kế toán thuế
Kể toán đơn và kế toán kép
Phân theo thời điểm ghi nhận thông tin kế toán, kế toán chia thành
Kế toán dồn tích, kế toán trên cơ sở tiền
Kể toán sản xuất kinh doanh, kế toán thương mại và dịch vụ, kế toán hành chính sự nghiệp
Kế toán tài chính, kế toán quan trì, kế toán thuế
Kế toán đơn và kế toán kép
Phân loại chứng từ theo thời điểm lập
Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp
Chủng từu bình thường, chúng từ bảo động
Chủng tử bên trong, chúng từ bên ngoài
Chứng từ mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục liên hợp
Phân loại chứng từ theo địa điểm lập.
Chứng từ gốc, chủng từ tổng hợp
Chứng từu bình thường, chứng từ bảo động
Chứng từ bên trong, chúng tử bên ngoài
Chứng từ mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục, liên hợp
Nguyên tắc phù hợp.
Doanh thu phù hợp với chỉ phi
Doanh thu phù hợp với lợi nhuận
Lợi nhuận phù hợp với chi phí
Chi phí phù hợp với doanh thu mà nó tạo ra
Nguyên tắc giá phi (giả gốc):
Ghi nhận doanh thu tại thời điểm hàng hóa bán ra, dịch vụ đã hoàn thành và giao cho khách hàng
Khi xác định kinh doanh trong kỳ kế toàn phải trừ ra khoản doanh thu tất cả chi phi phát sinh để tạo ra doanh thu của kỳ đó
Khi ghi chép các nghiệp vụ kế toán phải đưa ra được các bằng chứng khách quan
Khi ghi nhận các nghiệp vụ, kế toán phải đưa vào các chi phí để có được tài sản đó
Nguyên tắc khách quan
Ghi nhận doanh thu tại thời điểm hàng hóa bản ra địch vụ đã hoàn thành và giao cho khách hàng
Khi xác định kinh doanh trong kỳ kế toán phải trừ ra khoản doanh thu tất cả chi phí phát sinh để tạo ra doanh thu của kỳ đó
Khi ghi chép các nghiệp vụ kế toán phải đưa ra được các bằng chứng khách quan
Khi ghi nhận các nghiệp vụ kế toán phải đưa vào các chi phi để có được tài sản đó
Mua 1 TSCĐ với giá mua chưa thuế GTGT 10% là 100.000, chỉ phi vận chuyển 10.000 chưa thanh toán tiền cho người bán. Theo nguyên tắc giá gốc, nguyên giá của tài sản đó là
110.000
100.000
120.000
130.000
Một doanh nghiệp bán hàng với giả bản chưa thuế là 100.000, thuế GTGT 10%, khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt là 50.000. Theo kể toản trên cơ sở dồn tích doanh thu được ghi nhận là?
110.000
100.000
50.000
130.000
Một doanh nghiệp bản hàng với giả bán chưa thuế là 100.000, thuế 10%, khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt là 50.000. Theo kế toán trên cơ sở tiền doanh thu được ghi nhận là
110.000
100.000
50.000
130.000
Khi ghi sai quan hệ đối ủng, kế toán dùng phương pháp nào để sửa chữa?
Phương pháp cải chính
Phương pháp chi số âm
Phương pháp ghi bổ sung
Phương pháp cả chính và phương pháp bổ sung
Phương pháp chữa sổ ghi số âm được áp dụng khi
Trước khi khỏa sổ, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng
Sau khi khóa số, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng
Trước khi khóa sổ, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghì đúng
Sau khi khóa số, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng
Phương pháp chữa sổ ghi bổ sung được áp dụng khi
Trước khi khóa số, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng
Sau khi khỏa sổ, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng
Trước khi khỏa sổ, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng
Sau khi khóa số, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng
Sau khi khóa sổ kể toán phát hiện Mua TSCĐ 20.000 còn nợ. Kế toán hạch toán: Nợ TK "TSCĐ" Có TK "Phải thu khách hàng" 200.000 Cách sửa
Nợ TK "TSCĐ"/Có TK "Phải thu khách hàng" 180.000
Khác
Nợ TK "TSCĐ"/Có TK "Phải trả người bán" 20.000
Nợ TK "TSCĐ" Có TK "Phải thu khách hàng" (200.000)
Kể toản tài chính cung cấp thông tin:
Bên ngoài doanh nghiệp
Bên trong doanh nghiệp
Moi quan hệ giữa các đối tượng kế toán liên quan đến nghiệp vụ kinh tế phát sinh được gọi là
Mối quan hệ đối ứng kế toán
Ghi kép vào tài khoản
Định khoản kế toàn
Tài khoản Doanh thu trong kỳ có số dư cuối kỳ
Không có số dư
Ở bên Nợ
Ở bên Có
Ở bên Có, một số trường hợp đặc biệt sẽ ở bên Nợ
Báo cáo giá thành cung cấp thông tin cho
Cơ quan thuế
Nhà quản trị trong doanh nghiệp
Khách hàng
Nhà đầu tư
Doanh thu trong kỳ được trình bày trên
Bảng cân đối kế toán
Bảng cân đối số phát sinh
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
