wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN 1

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Tài khoản nào sau đây là tài sản:

a)

Nhận ký quỹ, ký cược

b)

Hàng mua đang đi đường

c)

Phải trả người bản

d)

Nguồn vốn kinh doanh

2.

Tài khoản nào sau đây không phải là tài khoản tài sản:

a)

Hàng hóa

b)

Thành phẩm

c)

Quỹ đầu tư phát triển

d)

Ứng trước tiền hàng cho người bản

3.

Tài khoản nào sau đây là nguồn vốn:

a)

Lợi nhuận chưa phân phối

b)

Tiền gửi ngân hàng

c)

Tiên mặt

d)

Nguyên vật liệu tài khoản nguồn vốn:

4.

Tài khoản nào sau đây không phải là tài khoản nguồn vốn:

a)

Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách

b)

Phải trả người lao động

c)

Vay ngắn hạn

d)

Phải thu khách hàng

5.

Khoản "Ung trước tiên hàng cho người bản" thuộc

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

6.

Khoản "Người mua ứng trước tiền hàng" thuộc

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

7.

Các quan hệ đối ứng đã học:

a)

TS tăng -TS giảm, NV tăng- NV giảm, TS giàm -NV tăng, TS tăng -NV tăng

b)

TS tăng -TS giảm, NV tăng- NV giảm, TS giảm -NV giảm, TS tăng - NV tăng

c)

TS tăng -TS giảm, NV tăng- NV giảm,TS giảm - NV tăng, TS tăng - NV giảm

d)

TS tăng -TS giảm, NV tăng- NV giảm, TS tăng - NV giảm, TS giảm - NV giảm

8.

Trả nợ lương người lao động kỳ trước bằng tiền mặt thuộc mqh đổi ứng nào?

a)

TS tăng - TS giảm

b)

NV tăng - NV giảm

c)

TS giảm-NV giảm

d)

TS tăng - NV tăng

9.

Nhập kho hàng hỏa đi đường từ kỳ trước thuộc mqh đổi ứng nào?

a)

TS tăng - TS giảm

b)

NV tăng - NV giảm

c)

TS giảm -NV giảm

d)

TS tăng - NV tăng

10.

Khách hàng ủng trước tiền bằng tiền gửi ngân hàng thuộc mqh đổi ứng nào?

a)

TS tăng - TS giảm

b)

NV tăng - NV giảm

c)

TS giảm - NV giảm

d)

TS tăng - NV tăng

11.

Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt thuộc mqh đổi ứng nào?

a)

TS tăng - TS giảm

b)

NV tăng - NV giảm

c)

TS giảm -NV giảm

d)

TS tăng - NV tăng

12.

Nhận góp vốn bằng 1 TSCĐ hữu hình thuộc mối quan hệ đối ứng nào?

a)

TS tăng - TS giảm

b)

NV tăng-NV giảm

c)

TS giảm - NV giảm

d)

TS tăng - NV tăng

13.

Mua NVL chưa thanh toán tiền cho người bán thuộc mqh đói ứng nào?

a)

TS tăng - TS giảm

b)

NV tăng - NV giảm

c)

TS giảm - NV giảm

d)

TS tăng - NV tăng

14.

Xuất kho hàng hóa đem đi gửi bản thuộc mqh đổi ứng nào?

a)

TS tăng - TS giảm

b)

NV tăng - NV giảm

c)

TS giảm - NV giảm

d)

TS tăng - NV tăng

15.

Số dư cuối kỷ của các tài khoản được xác định ntn?

a)

Số dư CK = Số dư ĐK - PS tăng - PS giám

b)

Số dư CK = Số dư ĐK + PS tăng - PS giảm

c)

Số dư CK = Số dư ĐK - PS giảm _ PS tang

d)

Số dư CK = Số dư ĐK + PS tăng + PS giảm

16.

Số dư cuối kỳ của tài khoản TS được xác định ntn?

a)

Số dư CK = Số dư ĐK + Nợ - Có

b)

Số dư CK = Số dư ĐK - Nợ - Có

c)

Sổ du CK = Số dư ĐK +Nợ+Có

d)

Số dư CK = Số dư ĐK - Nợ + Có

17.

Số dư cuối kỳ của tài khoản NV được xác định ntn?

a)

Số dư CK = Số tư ĐK + Nợ - Có

b)

Số dư CK = Sổ dư ĐK - Nợ - Có

c)

Sổ dư CK = Số dư ĐK +Nợ+ Có

d)

Số dư CK = Số tư ĐK - Nợ + Có

18.

Phát sinh tăng của I tài khoản có thể ghi bên nào

a)

Bên Có

b)

Bên nợ

c)

Bên Nợ và bên Có

d)

Bên Nợ khi đó là tài khoản TS hoặc Chi phi, Bên có khi đó là tài khoản NV hoặc doanh thu, thu nhập

19.

Số dư đầu kỳ của TK Nợ phải trả dư có là 30.000, trong kì số dư bên nợ là 20.000, số dư bên Có là 60.000. Vậy số dư cuối kì là

a)

30.000

b)

70

c)

60.000

d)

70.000

20.

Số dư đầu kỳ của TK hàng mua đi đường là 20.000, trong kỳ phát sinh tăng là 50.000, số dư cuối kỳ là 40.000. Vậy số phát sinh giam trong kỳ là?

a)

30.000

b)

10.000

c)

40.000

d)

70.000

21.

Tìm số dư đầu kỳ của TK Vay ngắn hạn biết phát sinh tăng trong tháng là 30.000 phát sinh giảm trong tháng là 40.000, số dư cuối kỳ 50.000

a)

60.000

b)

90.000

c)

30.000

d)

80.000

22.

Số dư ĐK của TK Nguyên vật liệu là 50.000, phát sinh bên Nợ là 10.000, số dư cuối kỷ 20 000, Tính số Nguyên vật liệu đã xuất trong tháng

a)

50.000

b)

60.000

c)

40.000

d)

20.000

23.

Số dư ĐK của TK Nguyên vật liệu là 50.000, phát sinh bên Nợ là 10.000, số dư cuối kỳ 20.000. Vậy số tiền ghi lên bảng cân đối kể toán đầu kỳ của TK NVL là:

a)

50.000

b)

60.000

c)

40.000

d)

20.000

24.

Số dư ĐK của TK Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách là 40.000, phát sinh bên Nợ là 40.000, phát sinh bên Có là 20.000. Vậy số tiền để ghi lên bảng cân đối kế toán cuối kỳ của TK Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách là

a)

40.000

b)

20.000

c)

10.000

d)

15.000

25.

Định khiến nghiệp vụ sau "Mua NVL về nhập kho trị giá 50.000, thuế GTGT 10%, đã trả 1 nửa bằng tiền gửi ngân hàng phần còn lại chưa thanh toán"

a)

Nợ TK "NVL" 50.000 Nợ TK "Thuế GTGT được KT" 5000 Có TK "TGNH" 27500 Có TK " Phải trả người bán" 27500

b)

Nợ TK "NVL" 50.000 Nợ TK "Thuế GTGT được KT" 5000 Có TK "TGNH" 2500 Có TK " Phải trả người bán" 25000

c)

Nợ TK "NVL" 50.000 Nợ TK "Thuế GTGT được KT" 5000 Có TK "TGNH" 55000

d)

Nợ TK "NVL" 50.000 Nợ TK "Thuế GTGT được KT" 5000 Có TK " Phải trả người bán" 55000

26.

Định khoản nghiệp vụ sau: "Trả nợ lương cho cán bộ nhân viên kì trước bằng tiền mặt 20000"

a)

Nợ TK "Tiền mặt" 20000 Có TK " Phải trả người lao động" 20000

b)

Nợ TK "Tiền mặt" 2000 Có TK " Phải trả người lao động" 2000

c)

Nợ TK "Phải trả người lao động" 2000 Có TK "Tiền mặt" 2000

d)

Nợ TK "Phải trả người lao động" 20000 Có TK "Tiền mặt" 20000

27.

Định khoản nghiệp vụ sau: "Bổ sung quỹ khen thưởng từ lợi nhuận chưa phân phối 10000"

a)

A. Nợ TK "LN chưa phân phối" Có TK "Quỹ khen thưởng"

b)

B. Nợ TK "LN chưa phân phối" 10000 Có TK "Quỹ khen thưởng" 10000

c)

C. Nợ TK "Quỹ khen thưởng" Có TK "LN chưa phân phối"

d)

D. Nợ TK "Quỹ khen thưởng" 10000 Có TK "LN chưa phân phối" 10000

28.

Định khoản nghiệp vụ sau: Nhận góp vốn bằng 1 TSCĐ HH trị giá 20000

a)

A. Nợ TK "LN chưa phân phối" 20000 Có TK "TSCĐ HH" 20000

b)

B. Nợ TK "TSCĐ HH" 20000 Có TK "Nguồn vốn KD" 20000

c)

C. Nợ TK "TSCĐ HH" 20000 Có TK "Vốn góp kinh doanh" 20000

d)

D. Nợ TK "TSCĐ HH" 2000 Có TK "Nguồn vốn KD" 2000

29.

Định khoản nghiệp vụ sau: "Mua công cụ dụng cụ về nhập kho đã thanh toán bằng tiền tạm ứng trị giá 20.000"

a)

A. Nợ TK "CCDC" 20.000 Nợ TK "Thuế GTGT đc khẩu trừ" 2.000 Có TK "Tạm ứng" 22.000

b)

B. Nợ TK "CCDC" 20.000 Có TK "Tiền mặt" 20.000

c)

C. Nợ TK "CCDC" 20000 Có TK "Tạm ứng" 20000

d)

D. Nợ TK "Tạm ứng" 20000 Có TK "Tiền mặt" 20000

30.

Định khoản nghiệp vụ phát sinh sau. "Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ đi mua NVL 50.000"

a)

A. Nợ TK Tạm ứng 50.000 Có TK "Tiền mặt" 50.000

b)

B. Nợ TK "Tiền mặt" 50.000 Có TK "Tạm ứng" 50000

c)

C. Nợ TK "NVL" 50000 Có TK "Tiền mặt" 50000

d)

D. Nợ TK "NVL" 50000 Có TK "Tạm ứng" 50000

31.

Định khoản nghiệp vụ sau: "Khách hàng ứng trước tiên hàng bằng tiên gửi ngân hàng 20.000"

a)

A. Nợ TK - Phải thu khách hàng 20.000 Có TK Tiền gửi ngân hàng 20.000

b)

B. Nợ TK - Phải trả người bán 20.000 Có TK Tiền gửi ngân hàng 20.000

c)

C. Nợ TK "Tiền gửi ngân hàng" 20.000 Có TK "Phải thu khách hàng" 20.000

d)

D. Nợ TK "Tiền gửi ngân hàng" 20.000 Có TK "Phải trả người bán" 20.000

32.

Định khoản nghiệp vụ sau: "Nhận góp vốn bằng Tiền gửi ngân hàng 20.000, bằng Tiền mặt 10.000"

a)

Nợ TK TGNH 20.000 Nợ TK "Tiền mặt 10.000 Có TK "NVKD" 30.000

b)

Nợ TK NVKD" 30.000 Có TK "Tiền mặt 10.000 Có TK TGNH" 20.000

c)

Nợ TK "TGNH 20.000 Nợ TK "Tiền mặt" 10.000 Có TK "Nhận góp vốn" 30.000

d)

Nợ TK "TGNH 20.000 Nợ TK "Tiền mặt" 10.000 Có TK "Vốn góp kinh doanh" 30.000

33.

Định khoản nghiệp vụ sau: "Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt để thanh toán lương cho công nhân viên 20000"

a)

Nợ TK "Phải trả người lao động" 20.000 Có TK "TGNH 20000

b)

Nợ TK "Phải trả người lao động" Có TK "Tiền mặt " 20000

c)

Nợ TK "Tiền mặt" 20.000 Có TK "TGNH" 20.000

d)

Nợ TK TGNH 20.000 Có TK "Tiền mặt 20.000.

34.

Định khoản nghiệp vụ sau "Xuất kho hàng hóa đi gửi bán trị giá 20.000"

a)

Nợ TK "Hàng hóa 20 000 Có TK Hàng gửi bán" 20.000

b)

Nợ TK Hàng gửi bán" 20.000 Có TK Hàng hóa 20.000

c)

Nợ TK "NVL" 20.000 Có TK "Hàng gửi bán" 20.000

d)

Nợ TK Hàng gửi bản" 20.000 Có TK "Thành phẩm" 20.000

35.

Hàng mua đi đường từ kì trước nhập kho hàng hóa sử dụng TK nào để định khoản

a)

Hàng hóa, NVL

b)

Hàng hóa, hàng gửi bán

c)

NVL, hàng mua đang đi đường

d)

Hàng mua đang đi đường, hàng hóa

36.

"Vay ngắn hạn đề trả nợ người bản" sử dụng TK để định khoản?

a)

Vay ngắn hạn, phải trả người bán

b)

Vay ngắn hạn, nợ người bản

c)

Vay ngắn hạn, phải thu khách hàng

d)

Nợ người bán, Tiền

37.

"Dùng tiền mặt trả nợ vay ngăn hạn và nộp thuế vào ngân sách" sử dụng tk nào để định khoản

a)

Tiền mặt, nợ vay ngắn hạn, Thuế GTGT phải nộp

b)

Tiền mặt, Vay ngắn hạn, Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách

c)

Tiền mặt, Thuế GTGT đc khấu trừ, vay ngắn hạn

d)

ko có đán đúng

38.

Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng Tiền mặt sử dụng TK nào để định khoán

a)

Tiền mặt, ứng trước tiền cho người

b)

Tiền mặt, Phải trả người bán

c)

Tiền mặt, Phải thu khách hàng

d)

ko có đáp án đúng

39.

Ứng trước tiến hàng cho người bản bầng TM sử dụng TK nào để định khoản

a)

TM, người bán ứng trước tiền

b)

Phải trả người bán, TM

c)

Người mua ứng trc tiền hàng, TGNH

d)

Phải thu khách hàng, TGNH

40.

Bổ sung nguồn vốn kinh doanh từ quỹ đầu tư phát triển sử dụng TK nào dể định khoản

a)

NVKD, quỹ đầu tư phát triển

b)

NVKD, LN chưa phân phối

c)

Vốn góp kinh doanh, quỹ đầu tư phát triển

d)

Vốn góp kinh doanh, LN chưa phân phối

41.

Trả nợ cho người bán bằng tiền mặt ảnh hưởng đến

a)

Không ảnh hưởng đến TS và NV

b)

TS giảm, NV không đổi

c)

TS tăng, NV ko đổi

d)

Ảnh hưởng đến cả TS và NV

42.

Khách hàng ủng trước tiên hàng bằng TM ảnh hưởng đến BCĐKT ntn?

a)

Tổng TS và tổng NV cùng giảm

b)

Tổng TS và tổng NV cùng tăng

c)

Tổng TS và tổng NV ko thay đổi

d)

Không ảnh hưởng đến BCĐKT

43.

Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ ảnh hưởng đến BCĐKT ntn?

a)

Không ảnh hưởng

b)

Tổng TS và tổng NV cùng tăng

c)

Tổng TS tăng, tổng NV giảm

d)

Tổng TS giảm, tổng NV không đổi

44.

Đầu kỳ có số liệu: Tổng TS - Tổng NV = 3 .250.000. Trong kỳ có nghiệp vụ phát sinh sau: Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán 50.000. Cuối kỳ TS. NV thay đổi ntn?

a)

Không đổi

b)

Tăng lên 50.000

c)

Giảm đi 50.000

d)

Tăng lên 100.000

45.

Đầu kỳ có số liệu. Tống TS = Tổng NV = 3 250.000. Trong kỷ có nghiệp vụ phát sinh sau. Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán 50.000, Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 200.000. Cuối kỳ TS, NV thay đổi ntn?

a)

Không đổi

b)

Tăng lên 50.000

c)

Giảm đi 150.000

d)

Tăng lên 200.000

46.

Đầu kỳ có số liệu: Tống TS = Tổng NV = 3.250.000. Trong kỳ có nghiệp vụ phát sinh sau. Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán 50.000; Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 200.000; Trả lương cho NLĐ bằng tiền mặt 130.000. Cuối kỳ TS, NV thay đổi ntn?

a)

Không đổi

b)

Tăng lên 50.000

c)

Tăng lên 180.000

d)

Giảm đi 80.000

47.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK TSCĐ hữu hình" 20.000/ Có TK "Nguồn vốn KD" 20.000

a)

Đem TSCĐ HH đi góp vốn trị giá 20.000

b)

TSCĐ được đầu tư bằng NVKD trị giá 20.000

c)

Nhận góp vốn bằng TSCĐ HH trị giá 20.000

d)

TSCĐ mua về sử dụng trị giá 20.000

48.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK "Phải trả người bản" 10.000/Có TK "Tiền mặt 10.000

a)

Chi tiền mặt trả nợ cho khách hàng 10.000

b)

Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng TM 10.000

c)

Người bán trừ nợ cho doanh nghiệp 10.000

d)

Chi tiền mặt trả nợ người bán (ứng trước tiền cho ng bán) 10.000

49.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK NVL" 10.000, Nợ TK Thuế GTGT đc khấu trừ 1000/Có TK "Phải trả ng bán 11.000

a)

Mua nguyên vật liệu về sử dụng ngay trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiền người bản

b)

Mua nguyên vật liệu về nhập kho trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiền người bán

c)

Mua nguyên vật liệu về nhập kho trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiến khách hàng

d)

Mua nguyên vật liệu về sử dụng ngay trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiền khách hàng

50.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK "Lợi nhuận chưa phân phối" 50.000/Có TK "Quỹ đầu tư phát triển" 50.000

a)

Bổ sung quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận chưa phân phối 50.000

b)

Trich quỹ đầu tư pt bổ sung lợi nhuận chưa phân phối 50.000

c)

Trích nguồn vốn KD bổ sung quỹ đầu tư pt 50000

d)

Bổ sung quỹ đầu tư pt từ lợi nhuận chưa phân phối 50000

51.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK "Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách" 10.000/Có TK "TGNH 10.000

a)

Dùng TGNH nộp thuế GTGT được khẩu trừ 10.000

b)

Dùng TGNH nộp thuế GTGT phải nộp 10.000

c)

Dùng TGNH trả cho ng bán 10.000

d)

Dùng TGNH nộp thuế vào ngân sách 10.000

52.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau Nợ TK "Công cụ dụng cụ" 10.000 Có TK "Tạm ứng" 10.000

a)

Mua CCDC nhập kho băng tiền tạm ứng 10.000

b)

Mua NVL nhập kho bằng tiền tạm ứng 10.000

c)

Mua CCDC nhập kho băng tiền mặt 1.000

d)

Mua CCDC nhập kho bằng tiền tạm ứng 1000

53.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK "Tạm ứng" 10.000/Có TK "Tiền mặt" 10.000

a)

Chỉ tiền mặt tạm ứng lương cho ng lao động 10.000

b)

Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi công tác 10.000

c)

Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi công tác 1000

d)

Chi tiền mặt trả nợ lương cho ng là 10,000

54.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK "Hàng gửi bán" 10.000/Có TK "Thành phẩm" 10.000

a)

Xuất kho hàng hóa đem đi gửi bản 10.000

b)

Nhập kho hàng hóa từ hàng mua đi đường 10.000

c)

Xuất kho thành phẩm đi gửi bán 10.000

d)

Xuất kho CCDC đi gửi bản 10.000

55.

Định khoản nghiệp vụ sau: "Mua NVL về sử dụng ngay cho sản xuất giả mua chưa thuế GTGT 10% là 20.000, đã thanh toán bằng TM

a)

Nợ Tk "NVL" 20.000, Nợ TK "Thuế GTGT được khẩu trừ" 20.000/Có TK "TM" 22.000

b)

Nợ TK "CPSXC" 20.000, Nợ TK "Thuế GTGT đc khấu trừ: 2.000/Có TK "TM 22.000

c)

Nợ TK "CPNVLTT" 20.000, Nợ TK "Thuế GTGT phải nộp" 2.000/ Có TK "TM" 22.000

d)

Nợ TK "CPNVLTT" 20.000, Nợ TK "Thuế GTGT đc khấu trừ" 2.000/ Có TK "TM 22000

56.

Định khoản nghiệp vụ sau "Mua CCDC về sử dụng ngay cho sản xuất sp trị giả mua chưa thuế GTGT 10% là 20.000, đã thanh toán bằng TM"

a)

No Tk CCDC 20.000. Nợ TK Thuế GTGT được khấu trừ" 20.000/Có TK "TM 22.000

b)

Nợ TK CPSXC" 20.000 Nợ TK "Thuế GTGT đc khấu trừ 2.000 Có TK TM 22.000

c)

Nợ TK CPNVLTT 20.000, Nợ TK Thuế GTGT phải nộp" 2.000/ Có TK "TM 22.000

d)

Nợ TK CPBH 20.000, No TK Thuế GTGT đc khấu trừ 2.000/ Có TK "TM" 22.000

57.

Định khoản nghiệp vụ sau. "Tiền điện nước chưa thanh toán theo giá mua có thuế GTGT 10% là 9.900" (nợ giảm, có tăng)

a)

Nợ TK " CPSXC 9000 Nợ TK Thuế GTGT đc khấu trừ"900/ Có TK "Phải trả ng bán" 9.900

b)

Nợ TK " CPSXC" 9 900,Nợ TK "Thuế GTGT đc khẩu trừ 990/ Có TK "Phải trảng bán" 10.890

c)

Nợ TK " CPSXC" 9000,Nợ TK "Thuế GTGT đc khẩu trừ 900/ Có TK "Phải thu khách hàng" 9.900

d)

Nợ TK " CPSXC" 9 900,Nợ TK "Thuế GTGT đc khấu trừ 990/ Có TK. "Phải thu khách hàng" 10.890

58.

Định khoản nghiệp vụ sau: "Trích khấu hao TSCĐ ở phân xưởng 12.000"

a)

Nợ TK " Khẩu hao TSCĐ" 12.000/Có "TSCĐ" 12.000

b)

Nợ TK * Khẩu hao TSCĐ" 12.000/ Có TK "CPSXC" 12.000

c)

Nợ TK "CPSXC" 12.000/Có TK "Khấu hao TSCĐ" 1200

d)

Nợ TK "CPSXC" 12.000/Có TK "Khấu hao TSCĐ" 12.000

59.

Định khoản nghiệp vụ sau "Tính lương của công nhan trực tiếp sản xuất 20.000, nhân viên phân xưởng 10.000"

a)

Nợ TK "CPSXC" 30.000/Có TK Phải trả ng lao động 30.000

b)

Nợ TK "CPNVLTT 20.000, Nợ TK "CPSXC lao động 10.000 / Có TK "Phải trả người lao động 30000

c)

Nợ TK "CPNVLTT 10.000, Nợ TK CPSXC 20.0001 Có TK "Phải trả ng lao động 30 000

d)

Nợ TK "CPNCTT" 20,000, Nợ TK CPSXC 10.000"/Có TK Phải trả ng lao động 30.000

60.

Định khoản nghiệp vụ sau "Các khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp tinh vào chi phí sản xuất sản phẩm 8.000"

a)

Nợ TK "CPNCTT" 8.000/Có TK *Phải trả khác" 8.000

b)

Nợ TK CPNCTT 8.000/Có TK "Phải tràng là 8.000

c)

Nợ TK "CPSXC" 8.000/Có TK "Phải trà khác" 8.000

d)

Nợ TK "CPNCTT 1880/Có TK "Phải trả khác" 1880

61.

Định khoản nghiệp vụ sau : "Nhập kho thành phẩm từ sản xuất 10.000"

a)

Nợ TK "CPSX KD DD" 10.000 Có TK "Thành phẩm" 10.000

b)

Nợ TK "Thành phẩm" 10.000 Có TK "CPSXKD DD" 10.000

c)

Nợ TK "CPSXC" 10.000 Có TK " Thành phẩm" 10.000

d)

ko có đáp án đúng

62.

Định khoản các nghiệp vụ sau: " Kết chuyển chi phi để tính giá thành"

a)

Nợ TK - CPSXKD DD"/ Có TK "CPNVLTT", "CPSXC", "CPNCTT"

b)

Nợ TK "CPSXKD DD"/ Có TK "CP NVL", "CP SXC", "CPNCTT"

c)

Nợ TK "Thành phẩm"/ Có TK "CP NVL", "CP SXC", "CPNCIT

d)

Nợ TK " CPSXKD DD"/Có TK "CP NVLTT", "CP SXC", "CPBH

63.

Số dư TK "CP SXKD DD đầu kỳ đầu kỳ: 15.000, số dư bên Nợ 30.000, giả trị thành phẩm dở dang cuối kỳ 20.000. Giá trị thành phẩm nhập kho là?

a)

15.000

b)

65.000

c)

5.000

d)

25.000

64.

Sổ dư TK "CPNVLTT 10 000, CPSXC" 20.000, CPNCTT" 3.000, giá trị thành phẩm dở dang dầu kỳ và cuối kỳ ko có. Giả trị thành phẩm nhập kho là?

a)

33.000

b)

10.000

c)

13.000

d)

3.000

65.

Số dư TK "CPNVLTT 10 000, CPSXC" 20.000, "CPNCTT 3.000, giá trị thành phẩm dở dang dấu kỳ là 12.000 và cuối kỳ ko có. Giả trị thành phẩm nhập kho là:

a)

33.000

b)

10.000

c)

45.000

d)

3.000

66.

Số dư TK "CPNVLTT 10.000, CPSXC 20.000, CPNCTT 3.000, giá trị thành phẩm dở dạng dầu kỳ là 12.000 và cuối kỳ: 20.000. Giá trị thành phẩm nhập kho là?

a)

33.000

b)

45000

c)

10000

d)

25000

67.

Giả sử nếu chi phí NVLTT tăng 15.000, các yếu tố khác ko đổi thì giá thành sản phẩm sẽ

a)

Tăng 15.000

b)

Giảm 15.000

c)

Ko đổi

d)

Không có đáp án dùng

68.

Định khoản nghiệp vụ sau: : "Xuất kho thành phẩm đi bản với giả vẫn 10.000, giá bán chưa thuế GTGT 10% là 30.000, chưa thu tiền"

a)

Nợ TK "GVHB" 10.000/Có TK "Thành phẩm" 10.000; Nợ TK "Phải thu khách hàng" 33.000/Có TK "Doanh thu bản hàng"30.000, Có TK "Thuế GTGT phải nộp" 3.000

b)

No TK "GVHB"10.000/Có TK "Thành phẩm" 10.000; Nợ TK "Phải thu khách hàng" 33.000/Có TK "Doanh thu bán hàng"30.000, Có TK "Thuế GTGT được khấu trừ" 3.000

c)

No TK *GVHB"10.000/Có TK "Hàng hóa" 10.000; Nợ TK "Phải thu khách hàng" 33.000/Có TK "Doanh thu bản hàng"30.000, Có TK "Thuế GTGT phải nop" 3.000

d)

Nợ TK "GVHB"10.000/Có TK Thành phẩm" 10.000; Nợ TK "Phải thu khách hàng" 36.300/Có TK Doanh thu bán hàng"33.000, Có TK "Thuế GTGT phải nộp" 3.300

69.

Định khoản nghiệp vụ sau "Tính lương của bộ phận bán hàng 20.000, bộ phận QLDN 10.000

a)

Ng TK CPBHT 30.000/Có TK Phải tràng lao động 30.000

b)

Nợ TK CPBH* 20.000, Nợ TK CPQLDN" 10.000^1 Có TK "Phải trả ng lao động 30.000

c)

Nợ TK CPSXC" 10.000, Ng TK "CPBH 20.000/ Cả TK "Phải trả ng lao động 30.000

d)

Nợ TK "CPBH 20.000, Nợ TK "CPOLDN 10.000" Cả TK "Phải trả khác 30.000

70.

Định khoản nghiệp vụ sau: "Trích khấu hao TSCĐ ở bộ phận BH 12 000, BP QLDN 20.000"

a)

Nơ TK -Khấu hao TSCĐ" 32.000/Có TSCĐ" 32.000

b)

Nợ TK "Khấu hao TSCĐ" 32.000/ Có TK "CPBH 32.000

c)

Nợ TK "CPBH" 12.000 Nợ TK-CPOLDN 20.000/Có TK "Khấu hao TSCĐ" 32.000

d)

Nợ TK "CPBH" 20.000, Nợ TK "CPQLDN12.000/Có TK "Khấu hao TSCĐ" 32.000

71.

Định khoản nghiệp vụ sau: "Xuất kho NVL để phục vụ bộ phận bán hàng 15.000, bộ phận QLDN: 20.000"

a)

Nợ TK -CPBH" 15.000, Nợ TK "CPQLDN 20.000/Có TK "NVL" 35.000

b)

Nợ TK "CPBH" 20.000, Nợ TK "CPQLDN"15.000/ Có TK "NVL" 35.000

c)

Nợ TK "CPBH" 15.000, Nợ TK "CPQLDN 20.000/Có TK "CCDC" 35.000

d)

Nợ TK CPBH 20.000, Nợ TK "CPQLDN15.000/ Có TK "CPNVLIT" 35.000

72.

Bút toán kết chuyển giả vốn, chi phí bản hàng, chi phí QLDN cuối kỳ:

a)

Nợ TK Xác định kết quả kinh doanh" /Có TK "CPBH", Có TK "CPQLDN", Có TK "GVHB"

b)

Nợ TK "CPSXKDDD" Cả TK CPNVLIT" Có TK CPSXC", Có TK "CP NCTT"

c)

Nợ TK "Lợi nhuận chưa phân phối Có TK "CPBH CÓ TK "CPQLDN", Có TK. GVHB"

d)

Nợ TK "CPBH, Nợ TK "CPOLDN No TK "GVHB"/ CóTK "Xác định kết quả kinh doanh"

73.

Kết chuyển doanh thu bản hàng trong kỳ

a)

Nợ TK Doanh thu bán hàng" Cô TK "GVHB"

b)

Nợ TK "Doanh thu bán hàng"/Có TK Lợi nhuận chưa phân phối

c)

Nợ TK "Doanh thu bán hàng" /Có TK "Xác định kết quả kinh doanh"

d)

Nợ TK "Xác định kết quả kinh doanh" Có TK Doanh thu bán hàng"

74.

Kết chuyển lãi trong kỳ

a)

Nợ TK "Xác định kết quả kinh doanh" Có TK "Doanh thu bán hàng"

b)

Nợ TK "Xác định kqkd"/Có TK -Lợi nhuận chưa phân phối"

c)

Nợ TK "Lợi nhuận chưa phân phối Có TK "Xác định kqkd

d)

Nợ TK "Lợi nhuận chưa phân phối" Có TK "Giả vốn hàng bán"

75.

Kết chuyển lỗ trong kỳ.

a)

Nợ TK "Xác định kết quả kinh doanh"Có TK "Doanh thu bán hàng"

b)

Nợ TK "Xác định kqkd"/Có TK "Lợi nhuận chưa phân phối

c)

Nợ TK "Lợi nhuận chưa phân phối"/Có TK "Xác định kqkd"

d)

Nợ TK "Lợi nhuận chưa phân phối" Có TK "Giá vốn hàng bán"

76.

Trong kỳ có tình hình sản xuất, kết quả hoạt động như sau: Doanh thu bản hàng: 500.000, GVHB: 150.000, CPBH: 30.000, CPQLDN: 50.000. Kết quả tiêu thụ trong kỳ:

a)

330.000

b)

100.000

c)

270.000

d)

250.000

77.

Trong kỳ có tình hình sản xuất, kết quả hoạt động như sau: Doanh thu bán 500.000, GVHB: 150.000, CPBH: 30.000 chỉ tinh 80% vào kết quả tiêu thụ trong kì, CPQLDN : 50.000 Kết quả tiêu thụ trong kỳ.

a)

330.000

b)

100.000

c)

270.000

d)

276.000

78.

Trong kỳ có tình hình sản xuất, kết quả hoạt động như sau: Doanh thu bản hãng 500.000, Giá Vốn Hàng Bán: 150.000, CPBH: 30.000 chỉ tỉnh 80% vào kết quả tiêu thu trong kỳ, CPOLDN 50.000. Lợi nhuận gộp:

a)

350.000

b)

100.000

c)

270.000

d)

276.000

79.

Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCĐ: 10 000, Hàng hóa:5.000, Tiền mặt 15.000. Tổng tài sản ngăn hạn của DN

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

15.000

80.

Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCĐ: 10.000, Hàng hóa:5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng tài sản dài hạn của DN

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

40.000

81.

Một doanh nghiệp mới thành lập có tinh hình như sau: TSCĐ: 10.000, Hàng hỏa 5.000, Tiền mặt 15.000. Tổng tài sản của doanh nghiệp?

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

40.000

82.

Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCĐ: 10.000, Hàng hóa 5.000, Tiền mặt 15.000. Tổng NV của doanh nghiệp?

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

40.000

83.

Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau TSCĐ 10.000, Hàng hỏa 5.000, Tiền mặt 15.000 NVKD của doanh nghiệp?

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

40.000

84.

Tinh hình tài chính của 1 doanh nghiệp như sau Tổng nợ phải trả 20.000, Tổng TS 40.000 Tổng nguồn vốn?

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

40.000

85.

Tình hình tài chính của 1 doanh nghiệp như sau. Tổng nợ phải trả 20000, Tổng TS: 40.000. Tổng NV chủ sở hữu

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

40.000

86.

Yếu tố bắt buộc của ban chủng từ kế toàn?

a)

Ngày tháng năm của chúng từ

b)

Định khoản kế toán

c)

Phương thức thanh toán

d)

Ko có đáp án đúng

87.

Yếu tố bổ sung của bản chứng từ kế toán?

a)

Ngày tháng năm của chúng từ

b)

Định khoản kế toán và các hình thức thanh toán

c)

Quy mô nghiệp vụ

d)

Tên chủng từ

88.

Cấu tạo tài khoản gồm?

a)

Ghi Nợ tài khoản, Ghi Có tài khoản

b)

Tên tài khoản, mối quan hệ đối ứng, và hình chữ T

c)

Hình chữ T, 1 bên ghi Nợ, 1 bên ghi Có

d)

Nội dung, tên, kết cấu tài khoản

89.

Bên Nợ của TK kế toán phản ánh

a)

Sự tăng của tài khoản tài sản, sự giảm của tài khoản nguồn vốn

b)

Sự giảm của TK tài sản

c)

Sự tăng của TK tài sản

d)

Sự tăng của tài khoản nguồn vốn, sự giảm của tài khoản tài sản

90.

Bên Có của TK kế toán phản ánh

a)

Sự tăng của tài khoản tải sản, sự giảm của tài khoản nguồn vốn

b)

Sự giảm của TK tài sản

c)

Sự tăng của TK tài sản

d)

Sự tăng của tài khoản nguồn vốn, sự giảm của tài khoản tài sản

91.

Phân theo mục đích cung cấp thông tin kế toán, kế toán chia thành:

a)

Kế toán dồn tích, kế toán trên cơ sở tiền

b)

Kế toán sản xuất kinh doanh, kế toán thương mại và dịch vụ, kế toán hành chính sự nghiệp

c)

Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán thuế

d)

Kể toán đơn và kế toán kép

92.

Phân theo mục đích ghi chép thông tin kế toán, kế toán chia thành:

a)

Kể toán dồn tích, kế toán trên cơ sở tiền

b)

Kế toán sản xuất kinh doanh, kế toán thương mại và dịch vụ, kê toàn hành chính sự nghiệp

c)

Kế toán tài chính, kể toán quản trị, kế toán thuế

d)

Kể toán đơn và kế toán kép

93.

Phân theo thời điểm ghi nhận thông tin kế toán, kế toán chia thành

a)

Kế toán dồn tích, kế toán trên cơ sở tiền

b)

Kể toán sản xuất kinh doanh, kế toán thương mại và dịch vụ, kế toán hành chính sự nghiệp

c)

Kế toán tài chính, kế toán quan trì, kế toán thuế

d)

Kế toán đơn và kế toán kép

94.

Phân loại chứng từ theo thời điểm lập

a)

Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp

b)

Chủng từu bình thường, chúng từ bảo động

c)

Chủng tử bên trong, chúng từ bên ngoài

d)

Chứng từ mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục liên hợp

95.

Phân loại chứng từ theo địa điểm lập.

a)

Chứng từ gốc, chủng từ tổng hợp

b)

Chứng từu bình thường, chứng từ bảo động

c)

Chứng từ bên trong, chúng tử bên ngoài

d)

Chứng từ mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục, liên hợp

96.

Nguyên tắc phù hợp.

a)

Doanh thu phù hợp với chỉ phi

b)

Doanh thu phù hợp với lợi nhuận

c)

Lợi nhuận phù hợp với chi phí

d)

Chi phí phù hợp với doanh thu mà nó tạo ra

97.

Nguyên tắc giá phi (giả gốc):

a)

Ghi nhận doanh thu tại thời điểm hàng hóa bán ra, dịch vụ đã hoàn thành và giao cho khách hàng

b)

Khi xác định kinh doanh trong kỳ kế toàn phải trừ ra khoản doanh thu tất cả chi phi phát sinh để tạo ra doanh thu của kỳ đó

c)

Khi ghi chép các nghiệp vụ kế toán phải đưa ra được các bằng chứng khách quan

d)

Khi ghi nhận các nghiệp vụ, kế toán phải đưa vào các chi phí để có được tài sản đó

98.

Nguyên tắc khách quan

a)

Ghi nhận doanh thu tại thời điểm hàng hóa bản ra địch vụ đã hoàn thành và giao cho khách hàng

b)

Khi xác định kinh doanh trong kỳ kế toán phải trừ ra khoản doanh thu tất cả chi phí phát sinh để tạo ra doanh thu của kỳ đó

c)

Khi ghi chép các nghiệp vụ kế toán phải đưa ra được các bằng chứng khách quan

d)

Khi ghi nhận các nghiệp vụ kế toán phải đưa vào các chi phi để có được tài sản đó

99.

Mua 1 TSCĐ với giá mua chưa thuế GTGT 10% là 100.000, chỉ phi vận chuyển 10.000 chưa thanh toán tiền cho người bán. Theo nguyên tắc giá gốc, nguyên giá của tài sản đó là

a)

110.000

b)

100.000

c)

120.000

d)

130.000

100.

Một doanh nghiệp bán hàng với giả bản chưa thuế là 100.000, thuế GTGT 10%, khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt là 50.000. Theo kể toản trên cơ sở dồn tích doanh thu được ghi nhận là?

a)

110.000

b)

100.000

c)

50.000

d)

130.000

101.

Một doanh nghiệp bản hàng với giả bán chưa thuế là 100.000, thuế 10%, khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt là 50.000. Theo kế toán trên cơ sở tiền doanh thu được ghi nhận là

a)

110.000

b)

100.000

c)

50.000

d)

130.000

102.

Khi ghi sai quan hệ đối ủng, kế toán dùng phương pháp nào để sửa chữa?

a)

Phương pháp cải chính

b)

Phương pháp chi số âm

c)

Phương pháp ghi bổ sung

d)

Phương pháp cả chính và phương pháp bổ sung

103.

Phương pháp chữa sổ ghi số âm được áp dụng khi

a)

Trước khi khỏa sổ, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

b)

Sau khi khóa số, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

c)

Trước khi khóa sổ, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghì đúng

d)

Sau khi khóa số, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng

104.

Phương pháp chữa sổ ghi bổ sung được áp dụng khi

a)

Trước khi khóa số, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

b)

Sau khi khỏa sổ, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

c)

Trước khi khỏa sổ, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng

d)

Sau khi khóa số, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng

105.

Sau khi khóa sổ kể toán phát hiện Mua TSCĐ 20.000 còn nợ. Kế toán hạch toán: Nợ TK "TSCĐ" Có TK "Phải thu khách hàng" 200.000 Cách sửa

a)

Nợ TK "TSCĐ"/Có TK "Phải thu khách hàng" 180.000

b)

Khác

c)

Nợ TK "TSCĐ"/Có TK "Phải trả người bán" 20.000

d)

Nợ TK "TSCĐ" Có TK "Phải thu khách hàng" (200.000)

106.

Kể toản tài chính cung cấp thông tin:

a)

Bên ngoài doanh nghiệp

b)

Bên trong doanh nghiệp

107.

Moi quan hệ giữa các đối tượng kế toán liên quan đến nghiệp vụ kinh tế phát sinh được gọi là

a)

Mối quan hệ đối ứng kế toán

b)

Ghi kép vào tài khoản

c)

Định khoản kế toàn

108.

Tài khoản Doanh thu trong kỳ có số dư cuối kỳ

a)

Không có số dư

b)

Ở bên Nợ

c)

Ở bên Có

d)

Ở bên Có, một số trường hợp đặc biệt sẽ ở bên Nợ

109.

Báo cáo giá thành cung cấp thông tin cho

a)

Cơ quan thuế

b)

Nhà quản trị trong doanh nghiệp

c)

Khách hàng

d)

Nhà đầu tư

110.

Doanh thu trong kỳ được trình bày trên

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Bảng cân đối số phát sinh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh