WorksheetsQuiz về Kỹ thuật Tiêm và Dùng Thuốc
Total questions: 27
Worksheet time: 6mins
có bao nhiêu giải pháp tăng cường thực hành tiêm an toàn gì?
6
7
5
4
Mũi tiêm an toàn (TAT) không gây nguy hại cho ai?
cho người được tiêm không gây phơi nhiễm cho người tiêm và không để lại chất thải nguy hại cho cộng đồng.
Không ai
Người tiêm
Người bệnh
Khi nào cần tiêm thuốc?
Khi người bệnh không uống được
Khi người bệnh không có triệu chứng
Khi người bệnh khỏe mạnh
Khi người bệnh ăn uống bình thường
Để tránh nhầm lẫn thuốc, điều dưỡng cần làm gì?
Không cần kiểm tra
– Kiểm tra đối chiếu hồ sơ bệnh án, kiểm tra thuốc 3 lần
Chỉ cần nhớ thuốc
Hỏi người bệnh
Kỹ thuật rút thuốc ống cần thực hiện hành động nào đầu tiên?
Rút thuốc vào bơm tiêm
Kiểm tra thuốc lần 2
Sao chép phiếu y lệnh thuốc,kiểm tra thuốc lần 1
Sát khuẩn tay
Khi tiêm trong da, góc độ kim tiêm là bao nhiêu?
30-45 độ
10-15 độ
90-120 độ
60-90 độ
tiêm dưới da là tiêm vào đâu?
vào lớp tế bào mô dưới da (mô liên kết, mô mỡ).
vào lớp biểu bì
vào lớp trung bì
vào lớp đáy
Khi tiêm bắp nông, góc độ kim tiêm là bao nhiêu?
30-45 độ
60 độ
15-30 độ
60-90 độ
Khi tiêm bắp sâu, góc độ kim tiêm là bao nhiêu?
30-45 độ
90 độ
15-30 độ
60-90 độ
Khi truyền dịch, điều dưỡng cần?
Căng da, cầm kim ngửa mặt vát, đâm kim 15–30 độ vào tĩnh mạch
véo da, cầm kim ngửa mặt vát, đâm kim 15–30 độ vào tĩnh mạch
Căng da, cầm kim sấp mặt vát, đâm kim 15–30 độ vào tĩnh mạch
Căng da, cầm kim ngửa mặt vát, đâm kim 60 độ vào tĩnh mạch
Khi nào cần báo bác sĩ trong quá trình tiêm?
Khi bn sốc phản vệ
Khi thuốc không đủ
Khi người bệnh không hợp tác
Khi tiêm xong
Khi tiêm thuốc, điều dưỡng cần thực hiện nguyên tắc nào?
1 sai
3 sai
5 đúng
2 đúng
Khi tiêm dưới da, vị trí tiêm nào là đúng?
+ Tận cùng cơ tam giác cánh tay + 1/3 giữa mặt trước ngoài đùi + Vùng quanh rốn
+ Tận cùng cơ tam giác cánh tay + 1/3 giữa mặt trước trong đùi + Vùng quanh rốn
+ Giữa cơ tam giác cánh tay + 1/3 giữa mặt trước ngoài đùi + Vùng quanh rốn
+ Tận cùng cơ tam giác cánh tay + 1/3 giữa mặt trước ngoài đùi + nếp gấp khuỷu
Khi tiêm bắp sâu, vị trí nào là đúng?
1/2 giữa cánh tay
1/3 trên cẳng chân
1/3 giữa cẳng tay
1/4 trên ngoài mông
Khi nào cần thay đổi vùng tiêm?
Khi người bệnh yêu cầu
Khi có phản ứng phụ
Khi tiêm nhiều lần
Khi thuốc không hiệu quả
Khi tiêm trong da, lượng thuốc để thử phản ứng thuốc là bao nhiêu?
1 ml
2 ml
0,1 ml
0,5 ml
Khi truyền dịch, điều dưỡng cần chú ý điều gì?
Tất cả các điều trên
Thời gian truyền dịch
Tốc độ chảy của dịch
Loại dịch truyền
trong tiêm dưới da , sau bước "Véo da, đâm kim tạo góc 30 – 450 độ so với mặt da" là quy trình nào?
Sát khuẩn lại tay
Rút nòng kiểm tra không có máu
Bơm thuốc chậm
Rút kim nhanh
Khi có phản ứng phụ, điều dưỡng cần làm gì?
Báo cho người bệnh
Ngưng truyền ngay
Tiếp tục truyền
Không làm gì
Khi tiêm tĩnh mạch, góc độ kim tiêm là bao nhiêu?
30-45 độ
60-90 độ
90-120 độ
15-30 độ
Khóa dây cách bầu dịch bao nhiêu cm?
10cm
15cm
10-15cm
20cm
Tiêu chuẩn chọn tĩnh mạch để tiêm tĩnh mạch, truyền dịch là gì?
nổi rõ, thẳng, ít di động
nổi rõ, thẳng, có thể di động
nổi mờ, thẳng, ít di động
mu bàn tay, chân, cẳng tay, cẳng chân, ở trẻ em: tiêm ở đầu, trán,...
trong tiêm tĩnh mạch, trước bước "Hút thuốc vào bơm tiêm" là quy trình nào?
Mở kim hút thuốc. gắn vào bơm tiêm – Thử kim hút thuốc
Bỏ kim hút thuốc, gắn bơm tiêm vào kim tiêm trong bao
Đặt ghế ngồi để tiêm
Mang găng tay sạch
trong tiêm tĩnh mạch, Sau bước "Rút thử nòng kim tiêm sắt 1–2cm" là quy trình nào?
Tay không thuận giữ đốc kim nilon
Căng da, đâm kim vào tĩnh mạch
Lấy gối, garô ra
Cố định băng dính. Tháo găng tay.
trong truyền dịch, trước bước "Căng da, cầm kim ngửa mặt vát, đâm kim 15–30 độ vào tĩnh mạch" là quy trình nào?
Thông báo, động viên NB trước khi đâm kim vào
Sát khuẩn vùng tiêm
Buộc garo trên nơi tiêm 10 –15 cm đúng kỹ thuật
Bóp phần cao su kiểm tra nòng kim
nội dung phiếu truyền dịch bao gồm?
– Ngày giờ tiêm truyền, kết thúc – Loại dịch, số lượng, số giọt y lệnh trong 1 phút, thuốc pha (nếu có) – Phản ứng người bệnh và cách xử trí (nếu có) – Tên bác sĩ cho y lệnh, điều dưỡng thực hiện
– Ngày giờ tiêm truyền, kết thúc – Loại dịch, số lượng, số giọt y lệnh trong 1 phút, thuốc pha (nếu có) – Phản ứng người bệnh và cách xử trí (nếu có) – Tên bác sĩ khám, điều dưỡng thực hiện
– Ngày giờ tiêm truyền, kết thúc – Loại dịch, số lượng, số giọt y lệnh trong 30s, thuốc pha (nếu có) – Phản ứng người bệnh và cách xử trí (nếu có) – Tên bác sĩ khám, điều dưỡng thực hiện
– Ngày giờ tiêm truyền, kết thúc – Loại dịch, số lượng, số giọt y lệnh trong 1 phút, thuốc pha (nếu có) – Phản ứng người bệnh và cách xử trí (nếu có) – Tên bác sĩ, điều dưỡng trực
Khi tiêm truyền dịch, điều dưỡng cần đảm bảo?
3 chậm (đâm kim chậm, rút kim chậm và bơm thuốc chậm)
đâm kim chậm, rút kim nhanh và bơm thuốc nhanh
đâm kim nhanh, rút kim chậm và bơm thuốc nhanh
2 nhanh-1 chậm (đâm kim nhanh, rút kim nhanh và bơm thuốc chậm)
