Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm cơ sở dữ liệu

Total questions: 101

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Câu 31. Phép chọn SELECT là phép toán:

a)

Tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn

b)

Tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn.

c)

Tạo một nhóm các phụ thuộc.

d)

Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.

2.

Câu 48. Tối ưu hoá câu hỏi bằng cách

a)

Bỏ đi các phép kết nối hoặc tích Đề các có chi phí lớn

b)

Thực hiện biến đổi không làm tổn thất thông tin.

c)

Thực hiện các phép toán đại số quan hệ.

d)

Thực hiện các phép chiếu và chọn, tiếp sau mới thực hiện phép kết nối.

3.

Câu 29. Phép xoá là phép toán

a)

Xoá một hệ CSDL

b)

Xoá một quan hệ hay xoá một nhóm các quan hệ

c)

Xoá một thuộc tính hay xoá một nhóm các thuộc tính.

d)

Xoá một bộ hay xoá một nhóm các bộ.

4.

Trong SQL, ngôn ngữ thao tác dữ liệu DML bao gồm các chức năng::

a)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc và đảm bảo bảo mật và quyền truy nhập.

b)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ.

c)

Bảo mật và quyền truy nhập.

d)

Truy vấn thông tin, thêm, sửa, xoá dữ liệu

5.

Phép kết nối JOIN là phép toán:

a)

Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.

b)

Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn.

c)

Tạo một quan hệ mới

d)

Tạo một quan hệ mới, kêt nối nhiều quan hệ trên miền thuộc tính chung

6.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

a)

Thuộc tính khóa

b)

Địa chỉ của các bảng

c)

Tên trường

d)

Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

7.

Cho tập các thuộc tính U=(A,B,C,D,E,G,H) và tập các phụ thuộc hàm F={B→A, DA→CE, D →H, GH→C, AC→D}. Tìm X+ với X={AC}?

a)

X+=(A,B, C,D,E,G,H)

b)

X+=(A,B,C,D,E,G)

c)

X+=(A,B,D,E,G,H)

d)

X+=(A,C,D,E,G,H)

8.

Cho lược đồ quan hệ R = với U = {A, B, C, D, E,H,G} và F= {AB -> C, B-> D, CD -> E, CE -> GH, G-> A}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

AB -> C thuộc F+

b)

AB -> C không thuộc F+

c)

AB -> G không thuộc F+

d)

AB -> G thuộc F+

9.

Cho lược đồ quan hệ SINHVIEN(MaSV, TenSV, NgaySinh, Lop). Các thuộc tính TenSV, NgaySinh, Lop đều phụ thuộc hàm vào MaSV. Tập phụ thuộc hàm nào sau đây viết đúng?

a)

MaSV → TenSV, TenSV → NgaySinh, TenSV → Lop

b)

TenSV → MaSV, TenSV → NgaySinh, TenSV → Lop

c)

MaSV → TenSV, TenSV → NgaySinh, NgaySinh → Lop

d)

MaSV → TenSV, MaSV → NgaySinh, MaSV → Lop

10.

Cho lược đồ quan hệ TAIKHOAN(SoTaiKhoan, TenTaiKhoan, NganHangPH, LoaiNgoaiTe). Các thuộc tính TenTaiKhoan, NganHangPH, LoaiNgoaiTe đều phụ thuộc

a)

TenTaiKhoan → SoTaiKhoan, TenTaiKhoan → NganHangPH, TenTaiKhoan → LoaiNgoaiTe

b)

SoTaiKhoan → TenTaiKhoan, TenTaiKhoan → NganHangPH, NganHangPH → LoaiNgoaiTe

c)

SoTaiKhoan → TenTaiKhoan, SoTaiKhoan → NganHangPH, SoTaiKhoan → LoaiNgoaiTe

11.

Cho F là tập các phụ thuộc hàm F = {A→B, B→C}. Phụ thuộc hàm A→C được suy diễn logic từ F là căn cứ vào luật nào sau đây của hệ tiên đề Amstrong?

a)

Mở rộng trái

b)

Thu hẹp phải

c)

Phản xạ

d)

Bắc cầu

12.

Cho lược đồ quan hệ R = Q(ABCD) và tập phụ thuộc hàm F = {AB→CD, B→C, C→D}. Nếu xét phụ thuộc hàm AB→C thì thuộc tính nào sau đây dư thừa?

a)

Không có thuộc tính nào dư thừa

b)

Thuộc tính B dư thừa

c)

Thuộc tính C dư thừa

d)

Thuộc tính A dư thừa

13.

Để đưa ra tất cả các tên hàng trong bảng HANGHOA có tên bắt đầu là “TIVI” thì câu lệnh nào sau đây sẽ thực hiện được?

a)

Select TENHANG From HANGHOA WHERE TENHANG LIKE ‘TV*’

b)

Select TENHANG From HANGHOA WHERE TENHANG LIKE ‘TIVI%’

c)

SELECT TIVI FROM TENHANG FROM HANGHOA

14.

Hãy chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: “Ta nói rằng có mối quan hệ ........ giữa hai thực thể hay hai bảng A, B nếu mỗi dòng trong A chỉ tương ứng (có liên quan) với một dòng trong B và ngược lại mỗi dòng trong B chỉ tương ứng với một dòng trong A.”

a)

Một – không

b)

Một – Nhiều

c)

Nhiều – Nhiều

d)

Một – Một

15.

SQL (Structured Query Language) được gọi là

a)

Ngôn ngữ truy vấn phi cấu trúc

b)

Ngôn ngữ hỏi đáp phi cấu trúc

c)

Ngôn ngữ hỏi đáp

d)

Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc

16.

Mệnh đề nào đúng?

a)

Mỗi bảng trong CSDL phải có ít nhất một dòng

b)

Tất cả các mệnh đề trên đều sai

c)

Mỗi bảng trong CSDL phải có ít nhất một cột và một dòng

d)

Mỗi bảng trong CSDL phải có ít nhất một cột

17.

Câu 5. Giá trị các thành phần của khoá quy định:

a)

Có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.

b)

Không thể nhận giá trị null nhưng có thể nhận các giá trị không xác định

c)

Có thể nhận giá trị null

d)

Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.

18.

Cho các lược đồ quan hệ sau: R=(A, B, C) và S = (D, E, F). Xét quan hệ r(R); s(S) cùng r1, r2 là hai quan hệ trên R. Câu lệnh SQL “select distinct * from r, s” thực hiện biểu thức đại số quan hệ nào:

a)

A.r x s

b)

B.r – s

c)

C.r + s

d)

D.r U s

19.

Câu lệnh SQL “select distinct * from r, s” thực hiện biểu thức đại số quan hệ nào:

a)

A.r x s

b)

B.r – s

c)

C.r + s

d)

D.r U s

20.

Phép chọn được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM -

a)

WHERE

b)

FROM

c)

SELECT

21.

Câu lệnh SQL “select * from r where B = 17” thực hiện biểu thức đại số quan hệ nào:

a)

ρA=17(r)

b)

ρB=17(r)

c)

σA = 17(r)

d)

σB=17(r)

22.

Tất cả các khóa của R là:

a)

CDE, BCD, ABE

b)

ABC, BCD, CDE

c)

ACE, ABD, ABC

d)

CDE, ACD, BCD

23.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Nếu trong câu lệnh SELECT có chứa GROUP BY, hệ thống sẽ ... và thực hiện các phép gộp nhóm. Trong dấu '...' là gi?

a)

Thực hiện phép chiếu sau mệnh đề SELECT

b)

Thực hiện việc sắp xếp theo chỉ dẫn sau mệnh đề ORDER BY

c)

Thực hiện phép chọn sau mệnh đề WHERE

d)

Phân hoạch quan hệ thành nhiều nhóm tách biệt nhau

24.

Nếu A --> B và A --> C thì suy ra:

a)

AB --> BC

b)

A --> AB

c)

AA --> C

d)

A --> BC

25.

Các bước thực hiện đúng trong câu lệnh SELECT:

a)

Phép toán chọn, tích Đề các, theo nhóm, phép chiếu và sắp xếp

b)

Phép toán chọn, tích Đề các, theo nhóm, sắp xếp và phép chiếu

c)

Tích Đề các, phép toán chọn, theo nhóm, phép chiếu và sắp xếp

d)

Tích Đề các, phép toán chọn, theo nhóm, sắp xếp và phép chiếu

26.

Thực thể là?

a)

Các đối tượng và mối liên kết giữa các đối tượng

b)

Các quan hệ

c)

Các mối liên kết giữa các đối tượng

d)

Các đối tượng dữ liệu

27.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất :

a)

CREATE TABLE mô tả các phụ thuộc hàm.

b)

CREATE TABLE mô tả các thuộc tính.

c)

CREATE TABLE mô tả quan hệ

d)

CREATE TABLE mô tả quan hệ và các thuộc tính.

28.

Mã Đơn vị đóng vai trò gì trong quan hệ NHANVIEN?

a)

Kiểm tra dữ liệu xuất

b)

Khóa chính

c)

Kiểm tra dữ liệu nhập

d)

Khóa ngoại

29.

Xác định mức độ quan hệ giữa thực thể PHÒNG CÔNG TÁC và thực thể TRƯỞNG PHÒNG?

a)

Là mối quan hệ Một – Nhiều

b)

Là mối quan hệ Nhiều – Một

c)

Là mối quan hệ Nhiều – Nhiều

d)

Là mối quan hệ Một – Một

30.

Tập phụ thuộc hàm nào sau đây viết đúng?

a)

SoThe → TenThe, TenThe → NganHangPH, NganHangPH → MenhGia

b)

TenThe → SoThe, TenThe → NganHangPH, TenThe → MenhGia

c)

SoThe → TenThe, TenThe → NganHangPH, TenThe → MenhGia

d)

SoThe → TenThe, SoThe → NganHangPH, SoThe → MenhGia

31.

Cho lược đồ quan hệ R = (U, F) với U= {A,B,C,D,E,G,H} và F= {AB→C, D→EG, ACD→B, C→A, BE→C, CE→AG, BC→D, CG→BD, G→ H}. Tìm (D)+

a)

DABE

b)

AEGH

c)

DAGH

d)

DEGH

32.

Hãy cho biết phát biểu sau đây về phụ thuộc hàm XY->WP nào là đúng?

a)

XY->WP chứa thuộc tính P dư thừa

b)

XY->WP chứa thuộc tính X dư thừa

c)

XY->WP chứa thuộc tính Y dư thừa

d)

XY->WP không chứa thuộc tính dư thừa vế trái

33.

Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 1NF, khi và chỉ khi:

a)

Một quan hệ có nhiều cột

b)

Một thuộc tính có nhiều giá trị khác nhau

c)

Một quan hệ có nhiều hàng

d)

Các thuộc tính chỉ chứa các giá trị nguyên tố

34.

Mô hình dữ liệu của một CSDL

a)

Là một bản phác họa chỉ ra những chi tiết dữ liệu cần lưu trữ và những mối quan hệ giữa chúng

b)

Là một bản vẽ có các hình chữ nhật, mỗi hình ghi tên và thuộc tính của một thực thể, giữa hai hình có thể có đường nối thể hiện mối quan hệ giữa hai thực thể

c)

Là một bản phác họa chỉ ra những thuộc tính của các thực thể và những mối quan hệ giữa các thực thể

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

35.

Để có kết quả sắp xếp và đưa ra theo thứ tự mã phòng ban (MaPB) tăng và mã cán bộ (Macb) giảm trong bảng Hoso gồm các trường Macb (Varchar 8), MaPB (Varchar 6), Hoten, Gioitinh (Yes/No) ta viết câu lệnh truy vấn nào?

a)

Select * from Hoso Order by MaPB, Macb Desc

b)

Select * from Hoso Order by Macb DESC, MaPB ASC

c)

Select * from Hoso Order by MaPB, Macb

d)

Select * from Hoso Order by: Macb, MaPB Desc

36.

Select * From HANGHOA, HOADON

a)

Đưa ra tất cả các cột của bảng HANGHOA

b)

Đưa ra tất cả các cột của bảng HANGHOA và bảng HOADON

c)

Đưa ra tất cả các cột giống nhau của hai bảng HANGHOA và bảng HOADON

d)

Đưa ra tất cả các cột của bảng HOADON

37.

DELETE FROM MON WHERE SOTIET > 60

a)

Xóa khỏi bảng MON các môn học có số tiết (SOTIET) từ 60

b)

Xóa khỏi bảng MON các môn học có số tiết (SOTIET) nhỏ hơn 60

c)

Xóa khỏi bảng MON các môn học có số tiết (SOTIET) nhở hơn hoặc bằng 60

d)

Xóa khỏi bảng MON các môn học có số tiết (SOTIET) trên 60

38.

ALTER TABLE DSSV ALTER COLUMN NgaySinh DateTime

a)

Thay đổi kiểu dữ liệu của trường NgaySinh thành dạng Date

b)

Xóa trường NgaySinh có kiểu dữ liệu là Date

c)

Xóa trường NgaySinh có kiểu dữ liệu là Date/Time

d)

Thay đổi kiểu dữ liệu của trường NgaySinh thành dạng Date/Time

39.

Câu 21. Quan hệ 3NF có thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì:

a)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

b)

Thưc hiện được các phép cập nhật

c)

Bao đóng phụ thuộc hàm quá lớn

d)

Không xuất hiện di thường thông tin khi thực hiện các phép lưu trữ

40.

Câu 43. Mệnh đề GROUP BY ... HAVING

a)

Tách các quan hệ thành các quan hệ con, không tổn thất thông tin

b)

Áp dụng các phép toán gộp nhóm.

c)

Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt

d)

Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt và áp dụng các phép

41.

Thứ tự đúng trong câu lệnh SELECT là?

a)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY

b)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY

c)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, WHERE, ORDER BY

d)

SELECT, FROM, WHERE, GROUP BY HAVING, ORDER BY

42.

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm?

a)

Biểu thức đại số

b)

Các phép so sánh

c)

Các phép đại số quan hệ

d)

Các phép số học và các phép so sánh

43.

Cho lược đồ quan hệ R = (U, F) với U= {A,B,C,D,E,G,H} và F= {AB→C, D→EG, ACD→B, C→A, BE→C, CE→AG, BC→D, CG→BD, G→ H}. Tìm (BE)+

a)

ABCDEGH

b)

BCDEGH

c)

ABEGH

d)

ABCDEG

44.

Có quan hệ sau: NHANVIEN(Mã NV, Họ tên, Ngày Sinh, Mã Đơn vị). Mã NV đóng vai trò gì trong quan hệ NHANVIEN?

a)

Khóa ngoại

b)

Bảng dữ liệu

45.

Mã NV đóng vai trò gì trong quan hệ NHANVIEN?

a)

Khóa ngoại

b)

Bảng dữ liệu

c)

Thực thể

d)

Khóa chính

46.

Tập phụ thuộc hàm nào sau đây viết đúng?

a)

MaMon → TenMon, TenMon → SoTinChi, TenMon → BMQuanLy

b)

TenMon → MaMon, TenMon → SoTinChi, TenMon → BMQuanLy

c)

MaMon → TenMon, TenMon → SoTinChi, SoTinChi → BMQuanLy

d)

MaMon → TenMon, MaMon → SoTinChi, MaMon → BMQuanLy

47.

Tập phụ thuộc hàm nào sau đây viết đúng?

a)

MaSach → TenSach, TenSach → TenTacGia, TenTacGia → NamXuatBan

b)

MaSach → TenSach, TenSach → TenTacGia, TenSach → NamXuatBan

c)

TenSach → MaSach, TenSach → TenTacGia, TenSach → NamXuatBan

d)

MaSach → TenSach, MaSach → TenTacGia, MaSach → NamXuatBan

48.

Tìm phụ thuộc hàm F tối thiểu (phủ tối thiểu)?

a)

{A→B, A→C, E→D, A→G}

b)

{A→B, A→C, A→D, D→G}

c)

{A→B, A→C, B→D, D→G}

d)

{A→B, A→C, E→D, D→G}

49.

Dị thường thông tin là nguyên nhân:

a)

Gây cản trở cho việc cập nhật, bổ sung thông tin

b)

Gây cản trở cho việc tách kết nối tổn thất thông tin

c)

Gây cản trở cho việc thực hiện các phép lưu trữ

d)

Gây cản trở cho việc tìm kiếm, hỏi đáp thông tin.

50.

Hãy chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: “Ta nói rằng có mối quan hệ .......... giữa hai thực thể hay hai bảng A, B nếu mỗi dòng trong A tương ứng (có liên quan) với nhiều dòng trong B nhưng ngược lại mỗi dòng trong B chỉ tương ứng với một dòng trong A”

a)

Một – Một

b)

Một – không

c)

Nhiều – Nhiều

d)

Một – Nhiều

51.

Câu lệnh: SELECT MaSV, DiemThi FROM Diem WHERE MaMon = ‘THUD’ có ý nghĩa gì?

a)

Đưa ra danh sách gồm Họ tên sinh viên và điểm thi của các sinh viên học môn THUD từ bảng Diem

b)

Đưa ra danh sách gồm Tên sinh viên và điểm thi của các sinh viên học môn THUD từ bảng Diem.

c)

Đưa ra danh sách gồm Mã sinh viên và điểm thi của các sinh viên học môn THDC từ bảng Diem.

d)

Đưa ra danh sách gồm Mã sinh viên và điểm thi của các sinh viên học môn THUD từ bảng Diem

52.

Hàm nào không dùng được trong câu lệnh SQL?

a)

Min

b)

Max

c)

Count

d)

Mean

53.

Dùng lệnh nào để xóa bảng trong CSDL?

a)

Truncate table

b)

Remove table

c)

Delete table

d)

Drop table

54.

Cho các lược đồ quan hệ sau: R=(A, B, C) và S = (D, E, F). Xét quan hệ r(R); s(S) cùng r1, r2 là hai quan hệ trên R. Câu lệnh SQL “select * from r1 where (A, B, C) in (select * from r2)” thực hiện biểu thức đại số quan hệ nào:

a)

r1 x r2

b)

r1 u r2

c)

r1 + r2

d)

r1 Ո r2

55.

Nếu A->BC suy ra:

a)

A->C

b)

AC->B và A->CC

c)

A->B

d)

A->B và A->C

56.

Có thể chèn thêm thông tin một loại cáp khi chưa được lắp đặt ?

a)

Có thể chèn được.

b)

Không thể được. vì mâu thuẫn thông tin.

c)

Không thể được. vì giá trị khoá không xác định

d)

Không thể được. vì dị thường thông tin.

57.

Sự cần thiết phải tối ưu hoá câu hỏi:

a)

Nâng cao hiệu suất các phiên làm việc của người sử dụng.

b)

Tìm kiếm và truy xuất dữ liệu tại các thiết bị đầu cuối.

c)

Chia sẻ thông tin nhiều người sử dụng

d)

Tối ưu về không gian lưu trữ.

58.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Trong biểu thức quan hệ các toán hạng là .........

a)

Các thuộc tính.

b)

Các phụ thuộc hàm.

c)

Các phần tử

d)

Các quan hệ trong một CSDL

59.

Trong biểu thức quan hệ các toán hạng là .........

4 lines
60.

Mô hình ngoài là?

a)

Nội dung thông tin của một phần cơ sở dữ liệu

b)

Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL.

c)

Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL dưới cách nhìn của người sử dụng

d)

Nội dung thông tin của một phần dữ liệu dưới cách nhìn của người sử dụng

61.

Người quản trị CSDL là:

a)

Cho phép người sử dụng những quyền truy nhập cơ sở dữ liệu

b)

Quyết định cấu trúc lưu trữ & chiến lược truy nhập

c)

Xác định chiến lược lưu trữ, sao chép, phục hồi dữ liệu.

d)

Một người hay một nhóm người có khả năng chuyên môn cao về tin học, có trách nhiệm quản lý và điều khiển toàn bộ hoạt động của các hệ CSDL

62.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Cơ sở dữ liệu quan hệ được biểu diễn........., các cột là thuôc tính và các hàng là tập n giá trị của thực thể, đối tượng.

a)

Cấu trúc hình mạng

b)

Dưới dạng các File dữ liệu

c)

Cấu trúc hình cây.

d)

Dưới dạng các bảng

63.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Giá trị các thành phần của khoá ..., Trong dấu '...' là cụm từ nào?

a)

Không thể nhận giá trị null và chấp nhận các giá trị không xác định

b)

Có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định

c)

Có thể nhận giá trị các giá trị không xác định

d)

Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định

64.

Cho lược đồ quan hệ R = Q(ABCD) và tập phụ thuộc hàm F = {AB→CD, B→C, C→D}. Hãy cho biết tập phụ thuộc hàm nào sau đây là phủ tối thiểu của F?

a)

ptt F = {AB→CD, B→C, C→D}

b)

ptt F = {AB→C, AB→D B→C, C→D}

c)

ptt F = {B→C, C→D, B→D }

d)

ptt F = {B→C, C→D}

65.

Cho bài toán: Một công ty có nhiều cửa hàng. Các cửa hàng nhận hàng hóa trực tiếp từ nhà cung cấp, rồi bán trực tiếp cho khách hàng. Công ty có một số trung tâm bảo hàng; nhân viên bảo hành chịu trách nhiệm bảo hành cho một số lượng khách hàng. Nhóm nào sau đây liệt kê đầy đủ các thực thể của bài toán quản lý trên?

4 lines
66.

Nhóm nào sau đây liệt kê đầy đủ các thực thể của bài toán quản lý trên?

a)

Cửa hàng; hàng hóa; bán hàng; trung tâm; trách nhiệm bảo hành.

b)

Nhà cung cấp; khách hàng; nhân viên.

c)

Nhà cung cấp; khách hàng; hàng hóa; nhân viên.

d)

Cửa hàng; hàng hóa; nhà cung cấp; khách hàng; trung tâm bảo hành; nhân viên.

67.

Cho F là tập các phụ thuộc hàm trên lược đồ quan hệ R(U); F+ gọi là gì?

a)

F+ là phụ thuộc hàm của F

b)

F+ là thuộc tính của F

c)

F+ là miền giá trị của F

d)

F+ là bao đóng của F

68.

Cho F là tập các phụ thuộc hàm F = {X→Y, Y→Z}. Phụ thuộc hàm X→Z được suy diễn logic từ F là căn cứ vào luật nào sau đây của hệ tiên đề Amstrong?

a)

Phản xạ

b)

Tăng trưởng

c)

Thu hẹp

d)

Bắc cầu

69.

Cho lược đồ quan hệ R = (U, F) với U= {A,B,C,D,E,G,H} và F= {AB→C, D→EG, ACD→B, C→A, BE→C, CE→AG, BC→D, CG→BD, G→ H}. Tìm (BE)+

a)

ABEGH

b)

ABCDEG

c)

BCDEGH

d)

\ABCDEGH

70.

Quá trình chuẩn hoá dữ liệu là quá trình:

a)

Chuyển đổi biểu diễn thông tin trong các dạng khác nhau

b)

Thực hiện các phép tìm kiếm dữ liệu

c)

Tách lược đồ quan hệ hạn chế thấp nhất tổn thất thông tin

d)

Tách lược đồ quan hệ không làm tổn thất thông tin

71.

Giả sử có Table Sinhvien(Masv, Hosv, Tensv, Ngaysinh, Phai). Trong đó Ngaysinh(Short date) và PHAI(Yes/no). Để hiển thị danh sách sinh viên gồm các cột : Masv; Hosv; Tensv; Namsinh; Tuoi (Tuoi = Năm hiện tại - năm sinh) từ bảng Sinhvien ta thực hiện câu truy vấn SQL sau:

a)

Year(Date())-Year([Namsinh]), Select Masv, Hosv, Tensv, year(ngaysinh) AS Namsinh, Year(GetDate())- Year(Ngaysinh) As Tuoi From Sinhvien

b)

Select Masv, Hosv, Tensv, Namsinh, Tuoi As Year(GetDate())- Year([Namsinh]) AS From Sinhvien

c)

Select Masv, Hosv, Tensv, Namsinh, Tuoi From Sinhvien Where Tuoi

d)

Select Masv, Hosv, Tensv, Namsinh, Tuoi From Sinhvien Where Tuoi : Year(GetDate())-Year([Namsinh])

72.

Cho bảng MatHang gồm các trường MaHang (Varchar 3), TenHang (Varchar 25), DonVi (Varchar 5), LuongTon (Interger), MaHangCC (Varchar 2). Câu lệnh SQ

4 lines
73.

Cho bảng HANGBAN gồm các trường: SOHD, MAHANG, NGAYBAN, SOLUONG, DONGIA. Câu lệnh nào sau đây KHÔNG thực hiện được nhiệm vụ đưa ra tất cả các truờng từ bảng

a)

Select SOHD, MAHANG, NGAYBAN, SOLUONG, DONGIA From HANGBAN

b)

SELECT * FROM HANGBAN

c)

Select Distinct SOHD, MAHANG, NGAYBAN, SOLUONG, DONGIA From HANGBAN

d)

Select SOHD, MAHANG, NGAYBAN, SOLUONG AND DONGIA From HANGBAN

74.

Cơ sở dữ liệu là

a)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử.

c)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên thiết bị nhớ của máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

75.

Tối ưu hoá câu hỏi truy vấn dữ liệu là:

a)

Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng biểu thức quan hệ.

b)

Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng quan hệ

c)

Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng đơn giản

d)

Quá trình biến đổi câu hỏi sao cho chi phí thấp nhất

76.

Câu 22. Quan hệ gồm các thuộc tính mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào ?

a)

Dạng chuẩn 1NF, không là 2NF

b)

Dạng chuẩn 2NF

c)

Dạng chuẩn 2NF, không là 3NF

d)

Dạng chuẩn 3NF

77.

Câu 24. Quá trình chuyển quan hệ 1NF về 3NF là quá trình:

a)

Loại bỏ dị thường thông tin và tổn thất thông tin.

b)

Không tổn thất thông tin.

c)

Loại bỏ dị thường thông tin

d)

Loại bỏ dị thường thông tin và không tổn thất thông tin.

78.

Câu 23. Một quan hệ dạng chuẩn 1NF có thể chuyển đổi về nhóm các quan hệ 3NF bằng cách

a)

Loại bỏ các phụ thuộc bắc cầu vào khoá.

b)

Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá

c)

Loại bỏ các phụ thuộc đầy đủ vào khoá và bắc cầu vào khoá.

d)

Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá và bắc cầu vào khoá.

79.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Trong một bảng có thể có nhiều khóa chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khóa

c)

Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất

d)

Việc xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

80.

Hệ tiên đề Armstrong cho các phụ thuộc hàm gồm các quy tắc:

a)

Phản xạ, hợp và tách.

b)

Phản xạ, gia tăng, hợp và tách.

c)

Phản xạ, bắc cầu, hợp và tách.

d)

Phản xạ, gia tăng, bắc cầu.

81.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là?

a)

Một tập các ký hiệu biểu diễn dữ liệu

b)

Một tập các quy tắc biểu diễn dữ liệu

c)

Một tập các phép toán dùng để thao tác trên các hệ cơ sở dữ liệu

d)

Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung trên các hệ cơ sở dữ liệu

82.

Nếu A -> B và A -> C thì suy ra?

a)

The correct answers are: A, > BC, > AB, > BC, > C

b)

hjhj

83.

Cơ sở để chuẩn hoá dựa trên các khái niệm:

a)

Các thuộc tính, bao đóng các thuộc tính.

b)

Khoá và siêu khoá.

c)

Bao đóng các phụ thuộc hàm

d)

Phụ thuộc hàm

84.

Cho lược đồ quan hệ R với U= {ABCDE} và tập phụ thuộc hàm F = {AB->CE, E->AB, C-> D}. Hỏi dạng chuẩn cao nhất của quan hệ này là gì?

a)

3NF

b)

1NF

c)

BCNF

d)

2NF

85.

Lược đồ quan hệ SINHVIEN dưới đây không phải ở dạng chuẩn 1NF, vì sao?

a)

Tất cả các thuộc tính đều là thuộc tính đơn

b)

Không có thuộc tính khóa ngoại

c)

Không có thuộc tính khóa chính

d)

Có chứa thuộc tính không phải thuộc tính đơn

86.

Cho lược đồ quan hệ R(U, F); Với U = {A,B,C,D,E} và F = { AB ->CD, E -> C, D -> CE, A ->E}. Tìm A+

a)

AD

b)

ABC

c)

ADE

d)

ACE

87.

Cho lược đồ quan hệ CUSTOMERS(CustomerID, CustomerName, CustomerAddress, CustomerPhoneNo). Các thuộc tính CustomerName, CustomerAddress, CustomerPhoneNo đều phụ thuộc hàm vào CustomerID. Tập phụ thuộc hàm nào sau đây viết đúng?

a)

CustomerID → CustomerName, CustomerName → CustomerAddress, CustomerAddress → CustomerPhoneNo

b)

CustomerName → CustomerID, CustomerName → CustomerAddress, CustomerName → CustomerPhoneNo

c)

CustomerID → CustomerName, CustomerName → CustomerAddress, CustomerName → CustomerPhoneNo

d)

CustomerID → CustomerName, CustomerID → CustomerAddress, CustomerID → CustomerPhoneNo

88.

Giá trị các thành phần của khoá quy định:

a)

Có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.

b)

Không thể nhận giá trị null nhưng có thể nhận các giá trị không xác định

c)

Có thể nhận giá trị null

d)

Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.

89.

Cho lược đồ quan hệ R = U(ABCD) và tập phụ thuộc hàm F = {AB→CD, B→C, C→D}. Nếu xét phụ thuộc hàm AB→CD thì thuộc tính nào sau đây dư thừa?

a)

Thuộc tính B dư thừa

b)

Thuộc tính D dư thừa

c)

Thuộc tính C dư thừa

d)

Thuộc tính A dư thừa

90.

SELECT MASV, COUNT(MAMON) FROM DIEM GROUP BY MASV Đưa ra Mã SV (MASV) và số lượng các môn mà SV đó có kết quả từ bảng DIEM.

a)

GROUP BY tạo thành các nhóm dựa trên giá trị của cột MAMON

b)

Đưa ra Mã SV (MASV) và số lượng các môn mà SV đó có kết quả từ bảng MAMON.

c)

GROUP BY tạo thành các nhóm dựa trên giá

91.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống “Mỗi "thuộc tính" của một thực thể được ghi nhận bởi một ......... của một bảng trong CSDL”.

a)

bản ghi

b)

Dòng

c)

Khóa

d)

Cột

92.

Câu 4. F = {X->Z, XY->WP, XY->ZWQ, XZ->R}. XY->WP chứa thuộc tính nào dư thừa?

a)

X

b)

P

c)

Y

d)

không chứa thuộc tính dư thừa vế trái

93.

Câu 47. Tối ưu theo nghĩa biến đổi một biểu thức đại số quan hệ:

a)

Cho cùng một kết quả với chi phí bộ nhớ không nhiều

b)

Cho cùng một kết quả với chi phí thời gian thực hiện và sử dụng bộ nhớ ít hơn.

c)

Cho cùng một kết quả, không tổn thất thông tin.

d)

Với chi phí thời gian ít hơn rất nhiều

94.

Câu 3. Phụ thuộc nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ:

a)

(Số thứ tự, mã lớp) -> Họ tên sinh viên.

b)

(Số chứng minh thư, mã nhân viên) -> Quá trình công tác

c)

(Số hoá đơn, mã khách hàng) -> Họ tên khách hàng

d)

(Mã báo, mã khách hàng) -> Giá báo

95.

Câu 27. Kết quả của các phép thao tác dữ liệu là:

a)

Quan hệ

b)

Cơ sở dữ liệu

c)

Tệp dữ liệu

d)

Chuỗi dữ liệu.

96.

Thứ tự đúng các mức trong mô hình kiến trúc cơ sở dữ liệu:

a)

Mức quan niệm, mức trong và mức ngoài.

b)

Mức ngoài, mức quan niệm và mức trong.

c)

Mức ngoài, mức quan niệm và mức mô hình.

d)

Mức trong, mức mô hình dữ liệu và mức ngoài.

97.

Liên kết giữa

4 lines
98.

ALTER TABLE DSSV DROP COLUMN GhiChu

a)

Xóa cột GhiChu từ bảng DSSV

b)

lalas

c)

lick

d)

ma ball

99.

Phép chiếu được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM - WHERE

a)

WHERE

b)

he he

c)

blah blah

d)

ppúsy

100.

UPDATE MON SET SOTIET = 45 WHERE NHOM=’Tự chọn’

a)

Cập nhật số tiết (SOTIET) của các môn học thuộc nhóm (NHOM) tự chọn bằng 45.

b)

send meee your locaation

101.

Cho bảng MatHang gồm các trường MaHang (Varchar 3), TenHang (Varchar 25), DonVi (Varchar 5), LuongTon (Interger), MaHangCC (Varchar 2). Câu lệnh SQL dưới đây thực hiện chức năng gì? SELECT COUNT(Mahang) FROM MatHang WHERE Luongton >100

a)

Hiển thị số các măt hàng có Luongton lớn hơn 100 trong bảng Mathang.,

b)

lalalal