wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Học

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

HỌC THUYẾT TRUNG TÂM CỦA SHPT LÀ:

a)

ADN Là Vật Liệu Di Truyền

b)

Thông Tin Di Truyền Từ AND -> PRO

c)

Thông Tin Di Truyền Từ AND -> ARN -> PRO

d)

1 Gen Chỉ Mã Hóa 1 Polipeptid

2.

THUẬT NGỮ SHPT ĐC SD ĐẦU TIÊN BỞI:

a)

Mendel

b)

Watson & Crick

c)

Mangang

d)

Louiz Pasteur

3.

NHÀ KHOA HỌC ĐẦU TIÊN PHÁT HIỆN NHÂN TỐ DI ĐỘNG (GEN NHẢY)

a)

Watson & Crick

b)

Menden

c)

Mc Clintock

d)

Baltimo

4.

DỰ ÁN GIẢI MÃ BỘ GEN NGƯỜI BẮT ĐẦU KHI NÀO VÀ Ở ĐÂU

a)

1986 Mỹ

b)

1986 Anh

c)

1990 Mỹ

d)

2003 Pháp

5.

CÁC NHÀ KHOA NÀO PHÁT MINH RA KỶ THUẬT PCR

a)

Mullis

b)

Lotot

c)

Watson & Crick

d)

Hasay

6.

THÍ NGHIỆM TẢI NẠP DO HARSHEY AND CHASE CÓ KẾT LUẬN GÌ

a)

Cả And Và Vỏ Của Virut Được Chuyển Vào Trong Vi Khuẩn

b)

Chỉ Có And

c)

Chỉ Có Vỏ

d)

Không Có Thành Phần Nào Đc Chuyển Vào Trong Vk

7.

ADN TRONG HỆ GEN NHÂN CỦA NGƯỜI BẢO GỒM ALL. TRỪ

a)

Adn Dạng Vòng Nhỏ Plasmid

b)

Các Trình Tự Lập Lại Nhiều Lần

c)

Các Trình Tự Lập Lại Trung Bình

d)

Các Trình Tự Lập Lại Duy Nhất

8.

ADN CÓ THỂ TỒN TẠI Ở BẢO QUAN NÀO CỦA TẾ BÀO

a)

Nhân, Bộ Máy Golgi, Ty Thể

b)

Nhân, Ty Thể, Mạng Lưới Nội Chất

c)

Nhân, Ty Thể, Lục Lạp

d)

Nhân, Bộ Máy Golgi, Lục Lạp

9.

ĐIỀU NÀO SAU ĐÂY K ĐÚNG KHI NÓI VỀ TRÌNH TỰ 3'UTR VÀ 5'UTR TRONG CẤU TRÚC GEN CỦA NHÂN CHUẨN

a)

Các Trình Tự Không Được Dịch Mã

b)

Liên Quan Đến Hóa Tính Bềnh Vững Của Marn

c)

Kiểm Soát Quá Trình Dịch Mã

d)

Mã Hóa Cho Chuổi Polipeptid

10.

SV NÀO SAU ĐÂY CÓ ARN LÀ VẬT CHẤT DI TRUYỀN

a)

Vi Khuẩn

b)

Virut

c)

Tế Bào Nhân Thật

d)

Tất Cả Tế Bào Nhân Sơ

11.

HỆ GEN CỦA NGƯỜI BAO GỒM:

a)

Tất Cả Gen Người

b)

Tất Cả Adn Và Arn Trong Tế Bào

c)

Tất Cả Adn Người

d)

Gồm Các Gen Mã Hóa Cho Tính Trạng Biểu Hiện Ra Người

12.

SINH VẬT NÀO SAU ĐÂY CÓ KÍCH THƯỚC HỆ GEN NHỎ NHẤT

a)

Vi Khuẩn Giữ Nhiệt

b)

Mirco Lasma

c)

Saccharomyces Cerevisiae

13.

NGƯỜI TA PHÁT HIỆN RA V.KHUẨN CẦN TỐI THIỂU BAO NHIÊU GEN ĐỂ TỒN TẠI TRONG TỰ NHIÊN:

a)

2.500

b)

3.500

c)

1.500

d)

4.500

14.

PHÁT BIỂU NÀO SAU ĐÂY LÀ ĐÚNG

a)

Các Gen Nằm Gối Lên Nhau Hiếm (Over..) Khi Xảy Ra Trong Bộ Gen Nhân Thực

b)

Các Gen Nằm Gối Lên Nhau Hiếm Khi Xảy Ra Trong Bộ Gen Nhân Sơ

c)

Các Gen Nằm Gối Lên Nhau Hiếm Khi Xảy Ra Trong Bộ Gen Ty Thể

d)

Các Gen Nằm Gối Lên Nhau Hiếm Khi Xảy Ra Trong Bộ Gen Lục Lạp

15.

BỆNH NÀO SAU ĐÂY LÀ BỆNH DI TRUYỀN GÂY RA DO ĐỘT BIẾN GÊN TRỘI TRÊN NST THƯỜNG

a)

Huntington

b)

Máu Khó Đông

c)

Galactosemia

d)

Bệnh Mù Màu

16.

CÁC RỐI LOẠN DI TRUYỀN SAU ĐÂY ĐỀU LIÊN QUAN ĐẾN ĐỘT BIẾN GEN LĂN TRÊN NST X, TRỪ:

a)

Bệnh Hemophilia-A

b)

Mù Màu Đỏ Xanh

c)

Bệnh Teo Cơ

d)

U Xơ Nang

17.

ĐIỀU NÀO SAU ĐÂY LÀ TÍNH TRẠNG ĐA ALEN (ĐA GEN)

a)

Nhóm Máu Rh

b)

Nhóm Máu Abo

c)

Bệnh… Niệu

d)

Bệnh Huntington's

18.

CÁC GEN DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI NST GIỚI TÍNH NẰM TRÊN

a)

Nst Thường

b)

Chỉ Nằm Trên Nst X

c)

Chỉ Nằm Trên Nst Y

d)

Nằm Trên Nst X, Y

19.

BỆNH MÙ MÀU PHỔ BIỂN Ở NAM GIỚI HƠN NỮ GIỚI VÌ

a)

Các Ông Bố Chỉ Truyền Gen Mu Màu Chỉ Truyền Cho Con Trai

b)

Các Gen Mù Màu Nằm Trên Nst Y

c)

Các Gen Mù Màu Là Gen Lặn Và Năm Trên Nst X

d)

Nam Giới Mù Màu Có 2 Bản Sao Của Gen Mù Màu

20.

CÁC LOẠI ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST BAO GỒM:

a)

Mất, Lặp, Đảo Đoạn

b)

Thể Dị Bổi, Thể Đa Bội

c)

Mất, Lặp, Đảo, Chuyển Đoạn Nst

d)

Chuyển Động Tương Hổ, Và Chuyển Động K Tương Hổ

21.

NGUYÊN NHÂN DẪN ĐẾN ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NST (NHIỀU HƠN)

a)

Sự K Phân Ly Nst Ở Kỳ Giữa, Kỳ Giảm Phân Hoặc Kỳ Nguyên Phân

b)

1 Đoạn Nst Đứt Ra Và Quay 1800 Rồi Gắn Và Vị Trí Cũ

c)

2 Nst Bị Đứt Gãy, Trao Đổi 1 Phần Nst Cho Nhau

d)

1 Vài Nst Bị Đứt 1 Đoạn

22.

CÂU 24: HỘI CHỨNG MÈO KÊU LÀ DO

a)

Sự Trao Đổi Chéo Của Các Nst Ở Kỳ Giữa Giảm Phân 1

b)

Đột Biến Mất Đoạn Nst Số 5

c)

Đột Biến Thêm Số 1 Nst Số 5

d)

Đột Biến Đảo Đoạn Tương Hổ Giữa Nst Số 9 Và Số 22

23.

CÂU 25: BỆNH HỒNG CẦU HÌNH LIỀM GÂY RA BỞI:

a)

Thay Đổi Nhỏ Trong ADN Của 1 Gen Duy Nhất

b)

Đốt Biến Cấu Trúc Của NST

c)

Thay Đổi Ở 2 Gen ???

d)

Đột Biến Số Lượng NST

24.

CÂU 26: TRÌNH TỰ LẶP LẠI 3 NUCLEOTIT CAG XẢY RA Ở BỆNH NÀO

a)

Alzheimer

b)

Xơ Nang

c)

Bạch Tạng

d)

Hutington's

25.

CÂU 27: PROTEIN HISTON NÀO KHÔNG THAM GIA VÀO CẤU TRÚC NUCLEOSOM

a)

Histon 1

b)

Histon 2a

c)

Histon 2b

d)

Histon 3

26.

CÂU 28: TÍNH TRẠNG NÀO SAU ĐÂY Ở NGƯỜI DI TRUYỀN ĐA GEN

a)

Nhóm màu rh

b)

Bệnh hồng cầu hình liềm

c)

Tính trạng màu mắt

d)

Bệnh huntington's

27.

CÂU 29: TRONG TẾ BÀO SINH DƯỠNG (SOMA) Ở NHỮNG NGƯỜI MẮC HỘI CHỨNG TUCNER (TÓC NƠ) CÓ HIỆN TƯỢNG GÌ

a)

Thiếu 1 nst 21

b)

Thiếu 1 nst x

c)

Thừa 1 nst x

d)

Thiếu 1 nst y

28.

CÂU 30: BỆNH NST LÀ NHỮNG BỆNH DO

a)

Đột biến cấu trúc hoặc số lượng nst

b)

Đốt biến trứng hoặc tinh trùng

c)

Đột biến tế bào sinh dưỡng

d)

Đột biến liên quan đến cấu trúc gen

29.

CÂU 31: TRONG PP DI TRUYỀN PHẢ HỆ XÂY DỰNG CÂY PHẢ HỆ PHẢI THỰC HIỆN ÍT NHẤT QUA MẤY ĐỜI

a)

5 đời

b)

3 đời

c)

2

d)

1

30.

CÂU 32: LIỆU PHÁP GEN NHẰM MỤC ĐÍCH GÌ

a)

Chẩn đoán, phòng ngừa, hạn chế bệnh tật ở người

b)

Xác định quy luật di truyền các bệnh tật ở người

c)

Hồi phục chức năng bình thường của tế bào hay mô, khắc phục sai sót di truyền, thêm chức năng mới cho tế bào

d)

Tạo ra những sv biến đổi gen hạn chế bệnh ở người

31.

CÂU 33: CƠ CHẾ NÀO SAU ĐÂY SẼ LOẠI BỎ …. VÀ GẮN BASE CHÍNH XÁC VÀO (Y)

a)

Sửa chữa trực tiếp

b)

Sửa chữa cắt bỏ base

c)

Sửa chữa cắt bỏ nucleotide

d)

Sửa chữa bắt cặp sai

32.

CÂU 34: LOẠI ARN NÀO SAU ĐÂY CÓ CHỨA CÁC PURINE VÀ PYRIMIDINE BẤT THƯỜNG: (Y)

a)

tRNA

b)

rRNA

c)

mRNA

d)

SnRNA

33.

CÂU 35: GEN ĐIỀU HÒA (Regulator) CÓ VAI TRÒ: (Y)

a)

Mã Hóa Các Chất Cảm Ứng

b)

Mã Hóa Protein Cảm Ứng

c)

Là Khóa Đóng Mở Các Gen Cấu Trúc

d)

Không Cho Chấ

34.

TIỂU ĐƠN VỊ NÀO CỦA RNA POLYMERASE VI KHUẨN ĐẢM BẢO SỰ LIÊN KẾT CỦA ENZYM VỚI PROMOTOR:

a)

α

b)

β

c)

σ

d)

ω

35.

ENZYME TOPOISOMERASE CÓ VAI TRÒ:

a)

Tách Mạch Tạo Nhánh Chạc Ba Sao Chép DNA

b)

Cắt 1 Hoặc 2 Mạch DNA Phía Sau Chạc Ba

c)

Dãn Xoắn

36.

QUÁ TRÌNH CẮT NỐI THAY THẾ:

a)

Tạo Ra Protein Từ Các Đoạn DNA Thược Các NST Khác Nhau

b)

Xảy Ra Chủ Yếu Ở Vk

c)

Tạo Ra Các Protein Khác Nhau Từ Cùng 1 Gen

d)

Xảy Ra Ngoài Tế Bào Chất

37.

BỘ BA MÃ (CODON) CỦA mRNA VẬN CHUYỂN AMINO ACID METHIONIE LÀ:

a)

3'-AUG-5'

b)

5'-AUG-3'

c)

3'-CAU-5'

d)

5'-CAU-3'

38.

DỊCH MÃ KHỞI SỰ KHI:

a)

mRNA gắn vào Tiểu Phần Bé

b)

mRNA gắn vào Tiểu Phần Lớn

c)

mRNA gắn vào Tiểu Phần Bé rồi Tiểu Phần Lớn ra vào

d)

mRNA gắn vào Tiểu Phần Lớn rồi Tiểu Phần Bé ra vào

39.

KỶ THUẬT NÀO SAU ĐÂY ĐƯỢC DÙNG ĐỂ PHÁT HIỆN GEN QUAN TÂM:

(a)  

40.

ENZYM NÀO THAM GIA THÁO XOẮN PHÂN TỬ DNA TRONG QUÁ TRÌNH TÁI BẢN?

a)

Endicay

b)

Exonuclease

c)

Topoisomerase

d)

Helicase

41.

PROTEIN NÀO CÓ VAI TRÒ ỔN ĐỊNH TRẠNG THÁI SỢI ĐƠN DNA Ở NHÁNH CHẠC BA TÁI BẢN

a)

Helicase

b)

Ligase

c)

DNA polimerase

d)

Protein 8 sợi đơn SSB

42.

QUÁ TRÌNH TÁI BẢN DNA, ENZYM NÀO CÓ VAI TRÒ PHÁ VỠ LIÊN KẾT HYDRO

a)

Helicase

b)

Ligase

c)

Topoisomerase

d)

Primase

43.

ENZYM NÀO THAM GIA NỐI CÁC ĐOẠN OKAZAKI

a)

Helicase

b)

Exonuclease

c)

Lygase

d)

Primase

44.

ENZYM NÀO TỔNG HỢP CÁC MỒI ARN NGẮN

a)

ARN polimerase II

b)

Exonnuclease

c)

Rygase

d)

Primase

45.

Ở SINH VẬT NHÂN SƠ NẾU ENZYM POLIMERASE I BỊ ĐỘT BIẾN MẤT HOẠT TÍNH THÌ SẼ KHÔNG THỰC HIỆN ĐƯỢC CHỨC NĂNG NÀO?

a)

Phiên mã

b)

Sửa chữa bằng cách cắt bỏ

c)

Tháo xoắn

d)

Tái tổ hợp DNA

46.

SINH VẬT NHÂN NẾU ENZYM POLIMERASE I BỊ ĐỘT BIẾN MẤT HOẠT TÍNH THÌ SẼ KHÔNG THỰC HIỆN ĐƯỢC CHỨC NĂNG NÀO?

a)

Phiên mã

b)

Sửa chữa bằng cách cắt bỏ

c)

Tháo xoắn

d)

Tái tổ hợp DNA

47.

THÀNH PHẦN NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG CÓ TRONG ĐẶC ĐIỂM VẬT LIỆU DI TRUYỀN NHÂN SƠ ?

a)

Operon

b)

Nucleoxon

c)

Latmis

d)

Helixon

48.

NHÀ BÁC HỌC NÀO ĐÃ TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM BIẾN NẠP ĐẦU TIÊN TRÊN VI KHUẨN

a)

Hershey and Chase

b)

Avery

c)

Griffth

49.

ENZYM TOPOISOMERASE CÓ VAI TRÒ

a)

Tách mạch tạo nhánh chạc 3 trong sao chép DNA

b)

Cắt 1 hoặc 2 mảnh DNA phía sau nhánh chạc 3 sao chép để tháo xoắn

c)

Sửa sai

d)

Bám vào DNA sợi đơn tại nhánh chạc 3 và ngăn không cho 2 sợi tái xoắn

50.

RNA ĐÓNG VAI TRÒ GÌ TRONG QUÁ TRÌNH SAO CHÉP DNA

a)

Mồi để khởi động tổng hợp các mạch mới

b)

Nối các đoạn okazaki

c)

Giữ 2 mạch DNA ko bám lại với nhau

d)

Chỗ bám cho enzym DNA polimerase

51.

KHẲNG DỊNH NAO SAU DAY VỀ QUA TRINH SAO CHEP DNA LA SAI ?

a)

Trong quá trình sao chép liên kết cộng hóa trị được tạo thành giữa nhóm 3'OH và 5' Photphat

b)

Các đoạn ngắn okazaki nối lại vs nhau nhờ enzym ligase

c)

DNA có thể được sao chép nếu có DNA polimerase I

d)

Các trình tự ARN mồi cần thiết cho quá trình sao chép

52.

Ở ETROVIRUS QUA TRINH SAO CHEP DIỄN RA NTN ?

a)

ARN mạch đơn, ARN mạch kép, ARN mạch đơn

b)

ARN mạch đơn, ARN mạch kép, DNA mạch kép

c)

ARN mạch đơn, ARN-cDNA bổ sung, DNA mạch kép

d)

ARN mạch đơn, DNA mạch kép, DNA mạch kép

53.

ĐIỂM NAO SAU DAY KHONG PHẢI LA KHAC BIỆT GIỮA CẤU TRUC DNA VA ARN ?

a)

Mạch kép và mạch đơn

b)

Đường deoxyribose

c)

Thymin và Uraxin

d)

Polynucleotid

54.

BẢN CHẤT HOA HỌC CỦA GEN LA

a)

Protein

b)

DNA

c)

RNA

d)

Polysaccarit

55.

Ở SINH VẬT NHAN SƠ CAC GEN THƯỜNG KHONG CO

a)

Intron

b)

Exon

c)

Khung đọc mở

d)

Romter

56.

TRONG TB QUA TRINH SAO CHEP DNA DIỄN RA Ở

a)

Nhân TB

b)

TB chất

c)

Nhiễm sắc thể

d)

Lưới nội chất hạt

57.

TRONG QUA TRINH TAI BẢN ENZYM DNA POLYMERASE DI CHUYỂN TREN DNA SỢI KHUON THEO CHIỀU

a)

5'- 3'

b)

3'- 5'

c)

Cả 2 chiều

d)

Sáng chiều, tối chiều

58.

KHI DNA TỰ NHAN DOI MẠCH MỚI HINH THANH THEO CHIỀU

a)

5'- 3'

b)

3'- 5'

c)

3'-5' mạch này thì 5'-3' mạch kia

d)

Sáng chiều, chiều chiều

59.

TRONG QUA TRINH SAO CHEP DNA DOẠN OKAZAKI LA

a)

Các đoạn exon của gen không phân mạch.

b)

Các đoạn intron của gen không phân mạch.

c)

Các đoạn polynucleotic mới tổng hợp gián đoạn từ sợi muộn

d)

Các đoạn polynucleotic mới tổng hợp gián đoạn từ sợi sớm

60.

NGUYÊN TẮC NÀO SAU ĐÂY KHÔNG ĐÚNG KHI NÓI VỀ QUÁ TRÌNH SAO CHÉP CỦA DNA.

a)

Bán bảo toàn

b)

Bổ sung

c)

Nửa gián đoạn

d)

Bảo toàn

61.

ENZYM CHÍNH THAM GIA TỔNG HỢP SỢI DỌC TRONG QUÁ TRÌNH SAO CHÉP Ở SINH VẬT NHÂN THỰC LÀ

a)

DNA polymerase anpha

b)

DNA polymerase beta

c)

DNA polymerase gamma

d)

DNA polymerase delta

62.

Ở NHÂN SƠ QUÁ TRÌNH KÉO DÀI DNA ĐƯỢC THỰC HIỆN BỞI

a)

DNA polymerase I

b)

DNA polymerase II

c)

DNA polymerase III

d)

Prokasomerase II

63.

TRÊN SỢI DNA MỚI CÓ SỰ TỔNG HỢP Ở NHÂN SƠ CÁC ĐOẠN ARN MỒI ĐƯỢC LOẠI BỎ BỞI NHỜ

a)

DNA polymerase I

b)

DNA polymerase II

c)

DNA polymerase III

d)

Topoisomerase

64.

Ở SINH VẬT NHÂN CHUẨN DNA POLYMERASE NÀO CÓ HOẠT TÍNH PRIMASE

a)

DNA polymerase anpha

b)

DNA polymerase beta

c)

DNA polymerase gamma

d)

DNA polymerase delta

65.

QUÁ TRÌNH DNA XẢY RA Ở CHU KÌ NÀO Ở TB

a)

G0

b)

G1

c)

S

d)

G2

66.

PHÂN TỬ AXITNUCLEOIC CÓ CẤU TRÚC XOẮN TRÁI

a)

aDNA

b)

bDNA

c)

zDNA

d)

mARN

67.

ENZYM NÀO SAU ĐÂY CÓ KHẢ NĂNG THÁO XOẮN HOẶC CHÈN XOẮN VÀO PHÂN TỬ DNA VÒNG

a)

Topoisomerase

b)

DNA polymerase II

c)

Helicase

68.

VÙNG ENHANCER Ở DNA CỦA NHÂN THỰC LÀ

a)

Vị trí bám của DNA polymerase I

b)

Ức chế sự liên kết của protein ức chế

c)

Tăng cường tầng xuất phiên mã

d)

Đặc hiệu cho từng nhóm gen

69.

ENZYM TELOMERASE CÓ NHIỆM VỤ

a)

Nối các đoạn okazaki

b)

Thực hiện sao chép DNA ở đầu mút của nhiễm sắc thể

c)

Tăng cường phiên mã

d)

Tháo xoắn DNA

70.

ĐIỀU NÀO SAU ĐÂY LÀ SAI KHI NÓI VỀ DNA POLYMERASE

a)

Có hoạt tính exonuclease

b)

Chỉ hoạt động theo chiều 5'-3'

c)

Sửa chữa trong sao chép

d)

Tổng hợp mồi RNA để bắt đầu quá trình tổng hợp DNA …

71.

CÓ MẤY LOẠI ĐỘT BIẾN GEN

a)

Sao chép, phiên mã, dịch mã

b)

Hoán vị, liên kết, độc lập, đa alen

c)

Thay, thêm, mất, đảo

d)

Đứt, thêm, đảo, chuyển

72.

DẠNG ĐỘT BIẾN KHÔNG TRUYỀN CHO ĐỜI SAU QUA SINH SẢN HỮU TÍNH

a)

Đột biến soma

b)

Đột biến tiền phôi

c)

Đột biến giao tử

d)

Đột biến gen lặn

73.

ENZYM NÀO SAU ĐÂY CÓ TÍNH CHẤT ĐỌC SỬA

a)

ARN polymerase

b)

DNA polymerase

c)

Topoisomerase

d)

Helicase

74.

ĐỂ BẮT ĐẦU QUÁ TRÌNH PHIÊN MÃ Ở NHÂN THỰC CẦN

a)

Các yếu tố phiên mã và ARN polymerase

b)

Mồi và ARN polymerase

c)

Nhân tố phiên mã cơ bản và protein hoạt hóa

d)

ARN polymerase và các yếu tố kéo dài

75.

TRONG QUÁ TRÌNH PHIÊN MÃ Ở NHÂN THỰC ENZYM NÀO DI CHUYỂN DỌC PHÂN TỬ DNA ĐỂ TỔNG HỢP ARN

a)

DNA Polymerase

b)

ARN polymerase

c)

ARN polymerase II

d)

ARN polymerase I

76.

PHÂN TỬ AXITNUCLEOTIT NÀO GẮN AXITAMIN ĐẶC HIỆU VÀ ĐƯỢC CẮT RỜI RA Ở VỊ TRÍ P TRONG QUÁ TRÌNH SINH TỔNG HỢP PROTEIN

a)

ARN ribosom

b)

ARN thông tin

c)

ARN vận chuyển

d)

ARN

77.

REPLICONE LÀ

a)

Điểm xuất phát sao chép

b)

Một đơn vị sao chép

c)

Điểm chấm dứt sao chép

d)

Không phải 3 ý trên

78.

Ở SV NHÂN THỰC SAU KHI KẾT THÚC PHIÊN MÃ CÁC RNA THÔNG TIN ĐƯỢC XỬ LÝ Ở ĐÂU?

a)

Trong nhân

b)

Trong TB chất

c)

Ribosom

d)

Lưới nội chất

79.

CÁI NÀO SAU ĐÂY ĐƯỢC THÊM VÀO ĐẦU 3' ARN VẬN CHUYỂN

a)

Intron

b)

Mũ nucleotit V biến đổi

c)

Đuôi polia

d)

3 nucleotit CCA

80.

ĐIỀU NÀO SAU ĐÂY LÀ SAI TRONG QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP ARN

a)

Enzym chính là ARN polymerase

b)

Cần ARN mồi để bắt đầu quá trình tổng hợp

c)

Trình tự ARN bổ sung với trình tự ARN sợi khuôn

d)

Chỉ tổng hợp theo chiều 5'-3'

81.

ENZYM NÀO SAU ĐÂY HOẠT ĐỘNG KHÔNG CẦN MỒI

a)

DNA polymerase I

b)

DNA polymerase II

c)

DNA polymerase III

d)

ARN polymerase

82.

CÂU 43: Ở SINH VẬT NHÂN THỰC ARN THÔNG TIN ĐƯỢC TỔNG HỢP THEO CÁC BƯỚC SAU

a)

Gen, tiền ARN thông tin, cắt enxon, nối intron, ARN trưởng thành

b)

Gen, tiền ARN thông tin, cắt intron, nối enxon, ARN trưởng thành

c)

Gen, cắt enxon, nối intron, tiền ARN thông tin, ARN trưởng thành

d)

Gen, cắt enxon, tiền ARN thông in, nối intron, ARN trưởng thành

83.

CÂU 44: CÓ TẤT CẢ BAO NHIÊU MÃ BỘ 3 THAM GIA QUÁ TRÌNH MÃ HÓA AXITAMIN

a)

64

b)

61

c)

16

d)

32

84.

CÂU 45: CẤU TRÚC CỦA TIỂU ĐƠN VỊ LỚN CỦA RIBOSOM Ở NHÂN SƠ LÀ

a)

23s; 5s; 21 protein

b)

28s; 5,8s; 5s; 49 protein

c)

23s; 5s; 31 protein

d)

16s; 21 protein

85.

CÂU 46: RIBOSOM CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC

a)

80s gồm tiểu đơn vị 60 và 40

b)

70s gồm 50 và 30

c)

80s gồm tiểu đơn vị 50 và 30

d)

70s gồm 40 và 30

86.

CÂU 47: QUAN ĐIỂM DỊCH MÃ DI TRUYỀN DNA CÂU NÀO LÀ SAI

a)

Mỗi codon gồm 3 đơn vị nucleotid

b)

Mỗi bộ 3 có thể mã hóa cho vài axitamin

c)

Nhiều bộ 3 có thể mã hóa cùng 1 axitamin

d)

Quá trình dịch mã được dịch theo chiều từ 3'-5'

87.

CÂU 48: TRONG QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP PROTEIN LIÊN KẾT PEPTID ĐƯỢC HÌNH THÀNH TẠI VỊ TRÍ NÀO TRÊN RIBOSOM

a)

A

b)

P

c)

E

d)

A và P

88.

CÂU 50: QUÁ TRÌNH DỊCH MÃ BẮT ĐẦU KHI

a)

ARN thông tin bắt đầu quá trình dịch mã

b)

ARN thông tin gắn vào tiểu phần lớn

c)

ARN thông tin gắn vào tiểu đơn vị bé rồi tiều đơn vị lớn gắn vào

d)

ARN thông tin gắn vào tiểu đơn vị lớn rồi tiểu đơn vị bé gắn vào

89.

CÂU 51: TỪ AXITAMIN THỨ 2 TRỞ ĐI ARN VẬN CHUYỂN MANG AXITAMIN MỚI VÀO VỊ TRÍ NÀO TRÊN RIBOSOM

a)

A

b)

P

c)

P chuyển sang A

d)

Điểm bất kì hút theo codon

90.

CÂU 52: TRONG QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP PROTEIN CÁC AXITAMIN ĐƯỢC NỐI VỚI NHAU BẰNG LIÊN KẾT PEPTID NHỜ ENZYM:

a)

ATP synthase

b)

Aminoaci ARN vận chuyển synthase

c)

Peptidyl tranferase

d)

Methytranferase

91.

TÍNH ĐẶC HIỆU CỦA MÃ DI TRUYỀN BIỂU Ở ĐIỂM NÀO

a)

Mọi sv đều chung 1 bộ mã

b)

Một axitmin thường được mã hóa bởi nhiều bộ 3

c)

Một bộ 3 chỉ mã hõa cho 1 axitamin

d)

Được lập theo cụm nối tiếp phân phối nhau

92.

TRONG QUÁ TRÌNH SINH TỔNG HỢP PROTEIN CHỨC NĂNG VẬN CHUYỂN AXITAMIN LÀ CỦA

a)

ARN thông tin

b)

ARN vận chuyển

c)

ARN ribosom

d)

Các ARN nhỏ

93.

PHÂN TỬ MANG MÃ (MẬT MÃ) TRỰC TIẾP THAM GIA DỊCH MÃ Ở RIBOSOM LÀ

a)

ARN thông tin

b)

ARN vận chuyển

c)

ARN ribosom

d)

Các ARN nhỏ

94.

TRONG QUÁ TRÌNH DỊCH MÃ RIBOSOM DỊCH CHUYỂN TRÊN ARN THÔNG TIN THEO HƯỚNG

a)

3'-5'

b)

5'-3'

c)

3'-5' hoặc 5'-3'

d)

3'-5' và 5'-3'

95.

SỰ CHUYỂN VỊ CỦA RIBOSOM TRÊN ARN THÔNG TIN DIỄN RA THEO KIỂU

a)

1 nu mỗi lần

b)

1 bộ 3 mỗi lần

c)

2 bộ 3 mỗi lần

d)

3 bộ 3 mỗi lần

96.

PHÂN TỬ NÀO SAU ĐÂY KHÔNG THAM GIA VÀO PHỨC HỢP KHỞI ĐẦU 30S QUÁ TRÌNH DỊCH MÃ Ở NHÂN SƠ

a)

AGPT = AGTP = Uprofile tryphotphat

b)

ARN thông tin

c)

Yếu tố khởi đầu IF2

d)

ATP

97.

CÁC LOẠI ARN CÓ CHỨA URIN VÀ ILIMILIN BẤT THƯỜNG

a)

ARN vận chuyển

b)

ARN ribosom

c)

ARN thông tin

d)

16s ARN

98.

QUÁ TRÌNH DỊCH MÃ TRÊN ARN THÔNG TIN DỪNG LẠI KHI CÓ BỘ 3 NÀO

a)

UCG

b)

UCA

c)

UGG

d)

UGA

99.

QUÁ TRÌNH DỊCH MÃ HOÀN THÀNH KHI MÃ KẾT THÚC CÓ MẶT Ở VỊ TRÍ NÀO TRÊN RIBOSOM

a)

P

b)

A

c)

E

d)

A hoặc P

100.

BỘ 3 ĐỐI MÃ VỚI METHYONIN LÀ

a)

3' UAG 5'

b)

5' AUG 3'

c)

3'-UAC-5'.

d)

5' CAU 3'

101.

AXIT AMIN LUON CO MẶT TRONG MỌI CHUỖI POLYPEPTIT SƠ KHAI LA

a)

Leoxin

b)

Vaiolin

c)

Methyolin

d)

Aolin

102.

GEN DIỀU HOA CO VAI TRO

a)

Mã hóa các chất cảm ứng

b)

Mã hóa protein cảm ứng

c)

Khóa đóng mở các gen cấu trúc

d)

Không cho chất cảm ứng xâm nhập vào tb

103.

GEN DIỀU HOA LA

a)

Gen tổng hợp protein ức chế

b)

Vùng khởi động đầu gen nơi khởi đầu phiên mã

c)

Vùng vận hành chi phối cụm gen cấu trúc

d)

Cụm gen cấu trúc liên quan đến chức năn

104.

CÂU 2: THUẬT NGỮ SHPT ĐC SD ĐẦU TIÊN BỞI:

a)

A.   Mendel

b)

B.   Watson & Crick

c)

C.   Mangang

d)

D.   Louiz Pasteur

105.

Bộ ba đối mã (anticodon) của tRNA vận chuyển amino acid Methionine là:

a)

A. 3'-AUG-5'

b)

B. 5'-AUG-3'

c)

C. 3'-UAC-5'

d)

D. 5'-CAU-3'