Font size
WorksheetsCâu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Học
Total questions: 105
Worksheet time: 53mins
HỌC THUYẾT TRUNG TÂM CỦA SHPT LÀ:
ADN Là Vật Liệu Di Truyền
Thông Tin Di Truyền Từ AND -> PRO
Thông Tin Di Truyền Từ AND -> ARN -> PRO
1 Gen Chỉ Mã Hóa 1 Polipeptid
THUẬT NGỮ SHPT ĐC SD ĐẦU TIÊN BỞI:
Mendel
Watson & Crick
Mangang
Louiz Pasteur
NHÀ KHOA HỌC ĐẦU TIÊN PHÁT HIỆN NHÂN TỐ DI ĐỘNG (GEN NHẢY)
Watson & Crick
Menden
Mc Clintock
Baltimo
DỰ ÁN GIẢI MÃ BỘ GEN NGƯỜI BẮT ĐẦU KHI NÀO VÀ Ở ĐÂU
1986 Mỹ
1986 Anh
1990 Mỹ
2003 Pháp
CÁC NHÀ KHOA NÀO PHÁT MINH RA KỶ THUẬT PCR
Mullis
Lotot
Watson & Crick
Hasay
THÍ NGHIỆM TẢI NẠP DO HARSHEY AND CHASE CÓ KẾT LUẬN GÌ
Cả And Và Vỏ Của Virut Được Chuyển Vào Trong Vi Khuẩn
Chỉ Có And
Chỉ Có Vỏ
Không Có Thành Phần Nào Đc Chuyển Vào Trong Vk
ADN TRONG HỆ GEN NHÂN CỦA NGƯỜI BẢO GỒM ALL. TRỪ
Adn Dạng Vòng Nhỏ Plasmid
Các Trình Tự Lập Lại Nhiều Lần
Các Trình Tự Lập Lại Trung Bình
Các Trình Tự Lập Lại Duy Nhất
ADN CÓ THỂ TỒN TẠI Ở BẢO QUAN NÀO CỦA TẾ BÀO
Nhân, Bộ Máy Golgi, Ty Thể
Nhân, Ty Thể, Mạng Lưới Nội Chất
Nhân, Ty Thể, Lục Lạp
Nhân, Bộ Máy Golgi, Lục Lạp
ĐIỀU NÀO SAU ĐÂY K ĐÚNG KHI NÓI VỀ TRÌNH TỰ 3'UTR VÀ 5'UTR TRONG CẤU TRÚC GEN CỦA NHÂN CHUẨN
Các Trình Tự Không Được Dịch Mã
Liên Quan Đến Hóa Tính Bềnh Vững Của Marn
Kiểm Soát Quá Trình Dịch Mã
Mã Hóa Cho Chuổi Polipeptid
SV NÀO SAU ĐÂY CÓ ARN LÀ VẬT CHẤT DI TRUYỀN
Vi Khuẩn
Virut
Tế Bào Nhân Thật
Tất Cả Tế Bào Nhân Sơ
HỆ GEN CỦA NGƯỜI BAO GỒM:
Tất Cả Gen Người
Tất Cả Adn Và Arn Trong Tế Bào
Tất Cả Adn Người
Gồm Các Gen Mã Hóa Cho Tính Trạng Biểu Hiện Ra Người
SINH VẬT NÀO SAU ĐÂY CÓ KÍCH THƯỚC HỆ GEN NHỎ NHẤT
Vi Khuẩn Giữ Nhiệt
Mirco Lasma
Saccharomyces Cerevisiae
NGƯỜI TA PHÁT HIỆN RA V.KHUẨN CẦN TỐI THIỂU BAO NHIÊU GEN ĐỂ TỒN TẠI TRONG TỰ NHIÊN:
2.500
3.500
1.500
4.500
PHÁT BIỂU NÀO SAU ĐÂY LÀ ĐÚNG
Các Gen Nằm Gối Lên Nhau Hiếm (Over..) Khi Xảy Ra Trong Bộ Gen Nhân Thực
Các Gen Nằm Gối Lên Nhau Hiếm Khi Xảy Ra Trong Bộ Gen Nhân Sơ
Các Gen Nằm Gối Lên Nhau Hiếm Khi Xảy Ra Trong Bộ Gen Ty Thể
Các Gen Nằm Gối Lên Nhau Hiếm Khi Xảy Ra Trong Bộ Gen Lục Lạp
BỆNH NÀO SAU ĐÂY LÀ BỆNH DI TRUYỀN GÂY RA DO ĐỘT BIẾN GÊN TRỘI TRÊN NST THƯỜNG
Huntington
Máu Khó Đông
Galactosemia
Bệnh Mù Màu
CÁC RỐI LOẠN DI TRUYỀN SAU ĐÂY ĐỀU LIÊN QUAN ĐẾN ĐỘT BIẾN GEN LĂN TRÊN NST X, TRỪ:
Bệnh Hemophilia-A
Mù Màu Đỏ Xanh
Bệnh Teo Cơ
U Xơ Nang
ĐIỀU NÀO SAU ĐÂY LÀ TÍNH TRẠNG ĐA ALEN (ĐA GEN)
Nhóm Máu Rh
Nhóm Máu Abo
Bệnh… Niệu
Bệnh Huntington's
CÁC GEN DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI NST GIỚI TÍNH NẰM TRÊN
Nst Thường
Chỉ Nằm Trên Nst X
Chỉ Nằm Trên Nst Y
Nằm Trên Nst X, Y
BỆNH MÙ MÀU PHỔ BIỂN Ở NAM GIỚI HƠN NỮ GIỚI VÌ
Các Ông Bố Chỉ Truyền Gen Mu Màu Chỉ Truyền Cho Con Trai
Các Gen Mù Màu Nằm Trên Nst Y
Các Gen Mù Màu Là Gen Lặn Và Năm Trên Nst X
Nam Giới Mù Màu Có 2 Bản Sao Của Gen Mù Màu
CÁC LOẠI ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST BAO GỒM:
Mất, Lặp, Đảo Đoạn
Thể Dị Bổi, Thể Đa Bội
Mất, Lặp, Đảo, Chuyển Đoạn Nst
Chuyển Động Tương Hổ, Và Chuyển Động K Tương Hổ
NGUYÊN NHÂN DẪN ĐẾN ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NST (NHIỀU HƠN)
Sự K Phân Ly Nst Ở Kỳ Giữa, Kỳ Giảm Phân Hoặc Kỳ Nguyên Phân
1 Đoạn Nst Đứt Ra Và Quay 1800 Rồi Gắn Và Vị Trí Cũ
2 Nst Bị Đứt Gãy, Trao Đổi 1 Phần Nst Cho Nhau
1 Vài Nst Bị Đứt 1 Đoạn
CÂU 24: HỘI CHỨNG MÈO KÊU LÀ DO
Sự Trao Đổi Chéo Của Các Nst Ở Kỳ Giữa Giảm Phân 1
Đột Biến Mất Đoạn Nst Số 5
Đột Biến Thêm Số 1 Nst Số 5
Đột Biến Đảo Đoạn Tương Hổ Giữa Nst Số 9 Và Số 22
CÂU 25: BỆNH HỒNG CẦU HÌNH LIỀM GÂY RA BỞI:
Thay Đổi Nhỏ Trong ADN Của 1 Gen Duy Nhất
Đốt Biến Cấu Trúc Của NST
Thay Đổi Ở 2 Gen ???
Đột Biến Số Lượng NST
CÂU 26: TRÌNH TỰ LẶP LẠI 3 NUCLEOTIT CAG XẢY RA Ở BỆNH NÀO
Alzheimer
Xơ Nang
Bạch Tạng
Hutington's
CÂU 27: PROTEIN HISTON NÀO KHÔNG THAM GIA VÀO CẤU TRÚC NUCLEOSOM
Histon 1
Histon 2a
Histon 2b
Histon 3
CÂU 28: TÍNH TRẠNG NÀO SAU ĐÂY Ở NGƯỜI DI TRUYỀN ĐA GEN
Nhóm màu rh
Bệnh hồng cầu hình liềm
Tính trạng màu mắt
Bệnh huntington's
CÂU 29: TRONG TẾ BÀO SINH DƯỠNG (SOMA) Ở NHỮNG NGƯỜI MẮC HỘI CHỨNG TUCNER (TÓC NƠ) CÓ HIỆN TƯỢNG GÌ
Thiếu 1 nst 21
Thiếu 1 nst x
Thừa 1 nst x
Thiếu 1 nst y
CÂU 30: BỆNH NST LÀ NHỮNG BỆNH DO
Đột biến cấu trúc hoặc số lượng nst
Đốt biến trứng hoặc tinh trùng
Đột biến tế bào sinh dưỡng
Đột biến liên quan đến cấu trúc gen
CÂU 31: TRONG PP DI TRUYỀN PHẢ HỆ XÂY DỰNG CÂY PHẢ HỆ PHẢI THỰC HIỆN ÍT NHẤT QUA MẤY ĐỜI
5 đời
3 đời
2
1
CÂU 32: LIỆU PHÁP GEN NHẰM MỤC ĐÍCH GÌ
Chẩn đoán, phòng ngừa, hạn chế bệnh tật ở người
Xác định quy luật di truyền các bệnh tật ở người
Hồi phục chức năng bình thường của tế bào hay mô, khắc phục sai sót di truyền, thêm chức năng mới cho tế bào
Tạo ra những sv biến đổi gen hạn chế bệnh ở người
CÂU 33: CƠ CHẾ NÀO SAU ĐÂY SẼ LOẠI BỎ …. VÀ GẮN BASE CHÍNH XÁC VÀO (Y)
Sửa chữa trực tiếp
Sửa chữa cắt bỏ base
Sửa chữa cắt bỏ nucleotide
Sửa chữa bắt cặp sai
CÂU 34: LOẠI ARN NÀO SAU ĐÂY CÓ CHỨA CÁC PURINE VÀ PYRIMIDINE BẤT THƯỜNG: (Y)
tRNA
rRNA
mRNA
SnRNA
CÂU 35: GEN ĐIỀU HÒA (Regulator) CÓ VAI TRÒ: (Y)
Mã Hóa Các Chất Cảm Ứng
Mã Hóa Protein Cảm Ứng
Là Khóa Đóng Mở Các Gen Cấu Trúc
Không Cho Chấ
TIỂU ĐƠN VỊ NÀO CỦA RNA POLYMERASE VI KHUẨN ĐẢM BẢO SỰ LIÊN KẾT CỦA ENZYM VỚI PROMOTOR:
α
β
σ
ω
ENZYME TOPOISOMERASE CÓ VAI TRÒ:
Tách Mạch Tạo Nhánh Chạc Ba Sao Chép DNA
Cắt 1 Hoặc 2 Mạch DNA Phía Sau Chạc Ba
Dãn Xoắn
QUÁ TRÌNH CẮT NỐI THAY THẾ:
Tạo Ra Protein Từ Các Đoạn DNA Thược Các NST Khác Nhau
Xảy Ra Chủ Yếu Ở Vk
Tạo Ra Các Protein Khác Nhau Từ Cùng 1 Gen
Xảy Ra Ngoài Tế Bào Chất
BỘ BA MÃ (CODON) CỦA mRNA VẬN CHUYỂN AMINO ACID METHIONIE LÀ:
3'-AUG-5'
5'-AUG-3'
3'-CAU-5'
5'-CAU-3'
DỊCH MÃ KHỞI SỰ KHI:
mRNA gắn vào Tiểu Phần Bé
mRNA gắn vào Tiểu Phần Lớn
mRNA gắn vào Tiểu Phần Bé rồi Tiểu Phần Lớn ra vào
mRNA gắn vào Tiểu Phần Lớn rồi Tiểu Phần Bé ra vào
KỶ THUẬT NÀO SAU ĐÂY ĐƯỢC DÙNG ĐỂ PHÁT HIỆN GEN QUAN TÂM:
(a)
ENZYM NÀO THAM GIA THÁO XOẮN PHÂN TỬ DNA TRONG QUÁ TRÌNH TÁI BẢN?
Endicay
Exonuclease
Topoisomerase
Helicase
PROTEIN NÀO CÓ VAI TRÒ ỔN ĐỊNH TRẠNG THÁI SỢI ĐƠN DNA Ở NHÁNH CHẠC BA TÁI BẢN
Helicase
Ligase
DNA polimerase
Protein 8 sợi đơn SSB
QUÁ TRÌNH TÁI BẢN DNA, ENZYM NÀO CÓ VAI TRÒ PHÁ VỠ LIÊN KẾT HYDRO
Helicase
Ligase
Topoisomerase
Primase
ENZYM NÀO THAM GIA NỐI CÁC ĐOẠN OKAZAKI
Helicase
Exonuclease
Lygase
Primase
ENZYM NÀO TỔNG HỢP CÁC MỒI ARN NGẮN
ARN polimerase II
Exonnuclease
Rygase
Primase
Ở SINH VẬT NHÂN SƠ NẾU ENZYM POLIMERASE I BỊ ĐỘT BIẾN MẤT HOẠT TÍNH THÌ SẼ KHÔNG THỰC HIỆN ĐƯỢC CHỨC NĂNG NÀO?
Phiên mã
Sửa chữa bằng cách cắt bỏ
Tháo xoắn
Tái tổ hợp DNA
Ở SINH VẬT NHÂN SƠ NẾU ENZYM POLIMERASE I BỊ ĐỘT BIẾN MẤT HOẠT TÍNH THÌ SẼ KHÔNG THỰC HIỆN ĐƯỢC CHỨC NĂNG NÀO?
Phiên mã
Sửa chữa bằng cách cắt bỏ
Tháo xoắn
Tái tổ hợp DNA
THÀNH PHẦN NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG CÓ TRONG ĐẶC ĐIỂM VẬT LIỆU DI TRUYỀN NHÂN SƠ ?
Operon
Nucleoxon
Latmis
Helixon
NHÀ BÁC HỌC NÀO ĐÃ TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM BIẾN NẠP ĐẦU TIÊN TRÊN VI KHUẨN
Hershey and Chase
Avery
Griffth
ENZYM TOPOISOMERASE CÓ VAI TRÒ
Tách mạch tạo nhánh chạc 3 trong sao chép DNA
Cắt 1 hoặc 2 mảnh DNA phía sau nhánh chạc 3 sao chép để tháo xoắn
Sửa sai
Bám vào DNA sợi đơn tại nhánh chạc 3 và ngăn không cho 2 sợi tái xoắn
RNA ĐÓNG VAI TRÒ GÌ TRONG QUÁ TRÌNH SAO CHÉP DNA
Mồi để khởi động tổng hợp các mạch mới
Nối các đoạn okazaki
Giữ 2 mạch DNA ko bám lại với nhau
Chỗ bám cho enzym DNA polimerase
KHẲNG DỊNH NAO SAU DAY VỀ QUA TRINH SAO CHEP DNA LA SAI ?
Trong quá trình sao chép liên kết cộng hóa trị được tạo thành giữa nhóm 3'OH và 5' Photphat
Các đoạn ngắn okazaki nối lại vs nhau nhờ enzym ligase
DNA có thể được sao chép nếu có DNA polimerase I
Các trình tự ARN mồi cần thiết cho quá trình sao chép
Ở ETROVIRUS QUA TRINH SAO CHEP DIỄN RA NTN ?
ARN mạch đơn, ARN mạch kép, ARN mạch đơn
ARN mạch đơn, ARN mạch kép, DNA mạch kép
ARN mạch đơn, ARN-cDNA bổ sung, DNA mạch kép
ARN mạch đơn, DNA mạch kép, DNA mạch kép
ĐIỂM NAO SAU DAY KHONG PHẢI LA KHAC BIỆT GIỮA CẤU TRUC DNA VA ARN ?
Mạch kép và mạch đơn
Đường deoxyribose
Thymin và Uraxin
Polynucleotid
BẢN CHẤT HOA HỌC CỦA GEN LA
Protein
DNA
RNA
Polysaccarit
Ở SINH VẬT NHAN SƠ CAC GEN THƯỜNG KHONG CO
Intron
Exon
Khung đọc mở
Romter
TRONG TB QUA TRINH SAO CHEP DNA DIỄN RA Ở
Nhân TB
TB chất
Nhiễm sắc thể
Lưới nội chất hạt
TRONG QUA TRINH TAI BẢN ENZYM DNA POLYMERASE DI CHUYỂN TREN DNA SỢI KHUON THEO CHIỀU
5'- 3'
3'- 5'
Cả 2 chiều
Sáng chiều, tối chiều
KHI DNA TỰ NHAN DOI MẠCH MỚI HINH THANH THEO CHIỀU
5'- 3'
3'- 5'
3'-5' mạch này thì 5'-3' mạch kia
Sáng chiều, chiều chiều
TRONG QUA TRINH SAO CHEP DNA DOẠN OKAZAKI LA
Các đoạn exon của gen không phân mạch.
Các đoạn intron của gen không phân mạch.
Các đoạn polynucleotic mới tổng hợp gián đoạn từ sợi muộn
Các đoạn polynucleotic mới tổng hợp gián đoạn từ sợi sớm
NGUYÊN TẮC NÀO SAU ĐÂY KHÔNG ĐÚNG KHI NÓI VỀ QUÁ TRÌNH SAO CHÉP CỦA DNA.
Bán bảo toàn
Bổ sung
Nửa gián đoạn
Bảo toàn
ENZYM CHÍNH THAM GIA TỔNG HỢP SỢI DỌC TRONG QUÁ TRÌNH SAO CHÉP Ở SINH VẬT NHÂN THỰC LÀ
DNA polymerase anpha
DNA polymerase beta
DNA polymerase gamma
DNA polymerase delta
Ở NHÂN SƠ QUÁ TRÌNH KÉO DÀI DNA ĐƯỢC THỰC HIỆN BỞI
DNA polymerase I
DNA polymerase II
DNA polymerase III
Prokasomerase II
TRÊN SỢI DNA MỚI CÓ SỰ TỔNG HỢP Ở NHÂN SƠ CÁC ĐOẠN ARN MỒI ĐƯỢC LOẠI BỎ BỞI NHỜ
DNA polymerase I
DNA polymerase II
DNA polymerase III
Topoisomerase
Ở SINH VẬT NHÂN CHUẨN DNA POLYMERASE NÀO CÓ HOẠT TÍNH PRIMASE
DNA polymerase anpha
DNA polymerase beta
DNA polymerase gamma
DNA polymerase delta
QUÁ TRÌNH DNA XẢY RA Ở CHU KÌ NÀO Ở TB
G0
G1
S
G2
PHÂN TỬ AXITNUCLEOIC CÓ CẤU TRÚC XOẮN TRÁI
aDNA
bDNA
zDNA
mARN
ENZYM NÀO SAU ĐÂY CÓ KHẢ NĂNG THÁO XOẮN HOẶC CHÈN XOẮN VÀO PHÂN TỬ DNA VÒNG
Topoisomerase
DNA polymerase II
Helicase
VÙNG ENHANCER Ở DNA CỦA NHÂN THỰC LÀ
Vị trí bám của DNA polymerase I
Ức chế sự liên kết của protein ức chế
Tăng cường tầng xuất phiên mã
Đặc hiệu cho từng nhóm gen
ENZYM TELOMERASE CÓ NHIỆM VỤ
Nối các đoạn okazaki
Thực hiện sao chép DNA ở đầu mút của nhiễm sắc thể
Tăng cường phiên mã
Tháo xoắn DNA
ĐIỀU NÀO SAU ĐÂY LÀ SAI KHI NÓI VỀ DNA POLYMERASE
Có hoạt tính exonuclease
Chỉ hoạt động theo chiều 5'-3'
Sửa chữa trong sao chép
Tổng hợp mồi RNA để bắt đầu quá trình tổng hợp DNA …
CÓ MẤY LOẠI ĐỘT BIẾN GEN
Sao chép, phiên mã, dịch mã
Hoán vị, liên kết, độc lập, đa alen
Thay, thêm, mất, đảo
Đứt, thêm, đảo, chuyển
DẠNG ĐỘT BIẾN KHÔNG TRUYỀN CHO ĐỜI SAU QUA SINH SẢN HỮU TÍNH
Đột biến soma
Đột biến tiền phôi
Đột biến giao tử
Đột biến gen lặn
ENZYM NÀO SAU ĐÂY CÓ TÍNH CHẤT ĐỌC SỬA
ARN polymerase
DNA polymerase
Topoisomerase
Helicase
ĐỂ BẮT ĐẦU QUÁ TRÌNH PHIÊN MÃ Ở NHÂN THỰC CẦN
Các yếu tố phiên mã và ARN polymerase
Mồi và ARN polymerase
Nhân tố phiên mã cơ bản và protein hoạt hóa
ARN polymerase và các yếu tố kéo dài
TRONG QUÁ TRÌNH PHIÊN MÃ Ở NHÂN THỰC ENZYM NÀO DI CHUYỂN DỌC PHÂN TỬ DNA ĐỂ TỔNG HỢP ARN
DNA Polymerase
ARN polymerase
ARN polymerase II
ARN polymerase I
PHÂN TỬ AXITNUCLEOTIT NÀO GẮN AXITAMIN ĐẶC HIỆU VÀ ĐƯỢC CẮT RỜI RA Ở VỊ TRÍ P TRONG QUÁ TRÌNH SINH TỔNG HỢP PROTEIN
ARN ribosom
ARN thông tin
ARN vận chuyển
ARN
REPLICONE LÀ
Điểm xuất phát sao chép
Một đơn vị sao chép
Điểm chấm dứt sao chép
Không phải 3 ý trên
Ở SV NHÂN THỰC SAU KHI KẾT THÚC PHIÊN MÃ CÁC RNA THÔNG TIN ĐƯỢC XỬ LÝ Ở ĐÂU?
Trong nhân
Trong TB chất
Ribosom
Lưới nội chất
CÁI NÀO SAU ĐÂY ĐƯỢC THÊM VÀO ĐẦU 3' ARN VẬN CHUYỂN
Intron
Mũ nucleotit V biến đổi
Đuôi polia
3 nucleotit CCA
ĐIỀU NÀO SAU ĐÂY LÀ SAI TRONG QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP ARN
Enzym chính là ARN polymerase
Cần ARN mồi để bắt đầu quá trình tổng hợp
Trình tự ARN bổ sung với trình tự ARN sợi khuôn
Chỉ tổng hợp theo chiều 5'-3'
ENZYM NÀO SAU ĐÂY HOẠT ĐỘNG KHÔNG CẦN MỒI
DNA polymerase I
DNA polymerase II
DNA polymerase III
ARN polymerase
CÂU 43: Ở SINH VẬT NHÂN THỰC ARN THÔNG TIN ĐƯỢC TỔNG HỢP THEO CÁC BƯỚC SAU
Gen, tiền ARN thông tin, cắt enxon, nối intron, ARN trưởng thành
Gen, tiền ARN thông tin, cắt intron, nối enxon, ARN trưởng thành
Gen, cắt enxon, nối intron, tiền ARN thông tin, ARN trưởng thành
Gen, cắt enxon, tiền ARN thông in, nối intron, ARN trưởng thành
CÂU 44: CÓ TẤT CẢ BAO NHIÊU MÃ BỘ 3 THAM GIA QUÁ TRÌNH MÃ HÓA AXITAMIN
64
61
16
32
CÂU 45: CẤU TRÚC CỦA TIỂU ĐƠN VỊ LỚN CỦA RIBOSOM Ở NHÂN SƠ LÀ
23s; 5s; 21 protein
28s; 5,8s; 5s; 49 protein
23s; 5s; 31 protein
16s; 21 protein
CÂU 46: RIBOSOM CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
80s gồm tiểu đơn vị 60 và 40
70s gồm 50 và 30
80s gồm tiểu đơn vị 50 và 30
70s gồm 40 và 30
CÂU 47: QUAN ĐIỂM DỊCH MÃ DI TRUYỀN DNA CÂU NÀO LÀ SAI
Mỗi codon gồm 3 đơn vị nucleotid
Mỗi bộ 3 có thể mã hóa cho vài axitamin
Nhiều bộ 3 có thể mã hóa cùng 1 axitamin
Quá trình dịch mã được dịch theo chiều từ 3'-5'
CÂU 48: TRONG QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP PROTEIN LIÊN KẾT PEPTID ĐƯỢC HÌNH THÀNH TẠI VỊ TRÍ NÀO TRÊN RIBOSOM
A
P
E
A và P
CÂU 50: QUÁ TRÌNH DỊCH MÃ BẮT ĐẦU KHI
ARN thông tin bắt đầu quá trình dịch mã
ARN thông tin gắn vào tiểu phần lớn
ARN thông tin gắn vào tiểu đơn vị bé rồi tiều đơn vị lớn gắn vào
ARN thông tin gắn vào tiểu đơn vị lớn rồi tiểu đơn vị bé gắn vào
CÂU 51: TỪ AXITAMIN THỨ 2 TRỞ ĐI ARN VẬN CHUYỂN MANG AXITAMIN MỚI VÀO VỊ TRÍ NÀO TRÊN RIBOSOM
A
P
P chuyển sang A
Điểm bất kì hút theo codon
CÂU 52: TRONG QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP PROTEIN CÁC AXITAMIN ĐƯỢC NỐI VỚI NHAU BẰNG LIÊN KẾT PEPTID NHỜ ENZYM:
ATP synthase
Aminoaci ARN vận chuyển synthase
Peptidyl tranferase
Methytranferase
TÍNH ĐẶC HIỆU CỦA MÃ DI TRUYỀN BIỂU Ở ĐIỂM NÀO
Mọi sv đều chung 1 bộ mã
Một axitmin thường được mã hóa bởi nhiều bộ 3
Một bộ 3 chỉ mã hõa cho 1 axitamin
Được lập theo cụm nối tiếp phân phối nhau
TRONG QUÁ TRÌNH SINH TỔNG HỢP PROTEIN CHỨC NĂNG VẬN CHUYỂN AXITAMIN LÀ CỦA
ARN thông tin
ARN vận chuyển
ARN ribosom
Các ARN nhỏ
PHÂN TỬ MANG MÃ (MẬT MÃ) TRỰC TIẾP THAM GIA DỊCH MÃ Ở RIBOSOM LÀ
ARN thông tin
ARN vận chuyển
ARN ribosom
Các ARN nhỏ
TRONG QUÁ TRÌNH DỊCH MÃ RIBOSOM DỊCH CHUYỂN TRÊN ARN THÔNG TIN THEO HƯỚNG
3'-5'
5'-3'
3'-5' hoặc 5'-3'
3'-5' và 5'-3'
SỰ CHUYỂN VỊ CỦA RIBOSOM TRÊN ARN THÔNG TIN DIỄN RA THEO KIỂU
1 nu mỗi lần
1 bộ 3 mỗi lần
2 bộ 3 mỗi lần
3 bộ 3 mỗi lần
PHÂN TỬ NÀO SAU ĐÂY KHÔNG THAM GIA VÀO PHỨC HỢP KHỞI ĐẦU 30S QUÁ TRÌNH DỊCH MÃ Ở NHÂN SƠ
AGPT = AGTP = Uprofile tryphotphat
ARN thông tin
Yếu tố khởi đầu IF2
ATP
CÁC LOẠI ARN CÓ CHỨA URIN VÀ ILIMILIN BẤT THƯỜNG
ARN vận chuyển
ARN ribosom
ARN thông tin
16s ARN
QUÁ TRÌNH DỊCH MÃ TRÊN ARN THÔNG TIN DỪNG LẠI KHI CÓ BỘ 3 NÀO
UCG
UCA
UGG
UGA
QUÁ TRÌNH DỊCH MÃ HOÀN THÀNH KHI MÃ KẾT THÚC CÓ MẶT Ở VỊ TRÍ NÀO TRÊN RIBOSOM
P
A
E
A hoặc P
BỘ 3 ĐỐI MÃ VỚI METHYONIN LÀ
3' UAG 5'
5' AUG 3'
3'-UAC-5'.
5' CAU 3'
AXIT AMIN LUON CO MẶT TRONG MỌI CHUỖI POLYPEPTIT SƠ KHAI LA
Leoxin
Vaiolin
Methyolin
Aolin
GEN DIỀU HOA CO VAI TRO
Mã hóa các chất cảm ứng
Mã hóa protein cảm ứng
Khóa đóng mở các gen cấu trúc
Không cho chất cảm ứng xâm nhập vào tb
GEN DIỀU HOA LA
Gen tổng hợp protein ức chế
Vùng khởi động đầu gen nơi khởi đầu phiên mã
Vùng vận hành chi phối cụm gen cấu trúc
Cụm gen cấu trúc liên quan đến chức năn
CÂU 2: THUẬT NGỮ SHPT ĐC SD ĐẦU TIÊN BỞI:
A. Mendel
B. Watson & Crick
C. Mangang
D. Louiz Pasteur
Bộ ba đối mã (anticodon) của tRNA vận chuyển amino acid Methionine là:
A. 3'-AUG-5'
B. 5'-AUG-3'
C. 3'-UAC-5'
D. 5'-CAU-3'
