Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary - Ôn thi TN - 4

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

competent

a)

thiếu năng lực

b)

có năng lực

c)

không đủ khả năng

d)

kém cỏi

2.

incompetence

a)

sự năng lực

b)

sự giỏi giang

c)

sự thiếu năng lực

d)

sự thành thạo

3.

disproportionately

a)

không hài lòng

b)

đồng đều

c)

không cân xứng

d)

hợp lý

4.

marginalize

a)

hòa nhập

b)

tập trung

c)

gạt ra ngoài lề

d)

đề cao, đánh giá cao

5.

exacerbate

a)

cải thiện

b)

làm dịu bớt sự nghiêm trọng

c)

làm trầm trọng thêm

d)

giải quyết

6.

inequity

a)

sự công bằng

b)

sự không chất lượng

c)

sự bất bình đẳng

d)

sự cân xứng

7.

sự thay đổi

a)

chance

b)

move

c)

shift

d)

turn

8.

compel

a)

cho phép

b)

yêu cầu

c)

buộc phải

d)

ngăn cản

9.

factor

a)

kết quả

b)

yếu tố

c)

nguyên nhân

d)

hệ quả

10.

upstream

a)

hạ nguồn

b)

ở giai đoạn cuối

c)

ở giai đoạn đầu

d)

ở giữa

11.

affordable

a)

giá cả đắt đỏ

b)

giá cả phải chăng

c)

xa xỉ

d)

không thể mua được

12.

equitable

a)

bất công

b)

thiên vị

c)

công bằng

d)

có năng lực

13.

equity

a)

chất lượng

b)

sự công bằng

c)

sự thiên vị

d)

sự bất bình đẳng

14.

multifaceted

a)

một mặt

b)

đơn giản

c)

nhiều mặt

d)

rõ ràng

15.

confront

a)

tránh né

b)

đối mặt

c)

bỏ qua

d)

lẩn tránh

16.

gốc rễ

a)

effect

b)

factor

c)

cause

d)

root

17.

embed

a)

tách rời

b)

loại bỏ

c)

lồng ghép

d)

làm mất đi

18.

fabric

a)

bề mặt

b)

cấu trúc

c)

chất liệu vải

d)

phần mềm

19.

run in the __________: chạy ngầm

a)

foreground

b)

front

c)

background

d)

behind

20.

give sth a __________: thử làm việc gì

a)

go

b)

test

c)

attempt

d)

try

21.

make __________: liên lạc

a)

connection

b)

touch

c)

contact

d)

relationship

22.

lịch làm việc

a)

availability

b)

career time

c)

schedule

d)

worksheet

23.

vital

a)

không cần thiết

b)

chất dinh dưỡng

c)

thứ yếu

d)

vô dụng

24.

assets

a)

nợ phải trả

b)

tài sản

c)

chi phí

d)

thiệt hại

25.

_________ the gap: thu hẹp khoảng cách

a)

differ

b)

bridge

c)

separate

d)

link

26.

expert

a)

nghiệp dư

b)

thiếu kinh nghiệm

c)

chuyên gia

d)

học viên

27.

away ______ : tránh xa

a)

to

b)

for

c)

from

d)

with

28.

distraction

a)

sự tập trung, chú ý

b)

sự bất mãn

c)

sự phiền nhiễu

d)

sự tĩnh lặng

29.

numerous

a)

ít

b)

hiếm

c)

nhiều

d)

không đáng kể

30.

đa nhiệm

a)

multitasking

b)

multivitamin

c)

multiskills

d)

multicompetencies

31.

tolerance

a)

sự dễ dãi

b)

lòng khoan dung

c)

sự hẹp hòi

d)

sự cứng nhắc

32.

fundamentally

a)

về mặt ngoài

b)

về cơ bản

c)

một cách ngẫu nhiên

d)

bề mặt

33.

alter

a)

ngăn cản

b)

thay đổi

c)

bảo tồn

d)

thúc đẩy

34.

cohesion

a)

sự chia rẽ

b)

sự gắn kết

c)

sự phân tán

d)

sự lỏng lẻo

35.

isolation

a)

sự hòa nhập

b)

sự kết nối

c)

sự cô lập

d)

sự gần gũi

36.

proactive

a)

bị động

b)

phản ứng

c)

chủ động

d)

thờ ơ

37.

interpersonal

a)

cá nhân, riêng tư, đời tư

b)

giữa người với người

c)

nội bộ

d)

công cộng

38.

oversee

a)

bỏ qua

b)

giám sát

c)

lơ là

d)

ủy thác

39.

output

a)

vốn đầu vào

b)

sản lượng

c)

chi phí

d)

vật liệu

40.

evolve

a)

thoái hóa

b)

giữ nguyên

c)

tiến hóa

d)

dừng lại