wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Thương mại Quốc tế

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Theo điều 3 - khoản 1, Luật Thương mại 2005 hoạt động thương mại nào là quan trọng nhất?

a)

Mua bán hàng hoá

b)

Cung ứng dịch vụ

c)

Đầu tư

d)

Xúc tiến thương mại

2.

Dưới đây các trường hợp nào được áp dụng Công ước viên?

a)

Hai nước đã ký kết hợp đồng là thành viên của Công ước viên

b)

Hai nước kinh doanh tự do

c)

Hai nước sử dụng luật trong nước

d)

Một nước là thành viên của Công ước viên

3.

Việt Nam ra nhập Công ước viên khi nào?

a)

13/02/2002

b)

07/05/2007

c)

18/12/2015

d)

17/12/2017

4.

Thương mại quốc tế không bao gồm?

a)

Xuất khẩu hàng hoá

b)

Đầu tư nước ngoài

c)

Gia công cho nước ngoài

d)

Không câu nào đúng

5.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Giao dịch thương mại quốc tế là quá trình trao đổi để xây dựng mối quan hệ thương mại

b)

Giao dịch thương mại quốc tế là quá trình mua bán giữa hai bên

c)

Giao dịch thương mại quốc tế là quá trình các bên tiếp xúc thảo luận và đàm phán để xây dựng các mối quan hệ thương mại

d)

Giao dịch thương mại quốc tế là hai bên sau khi thỏa thuận sẽ ký kết hợp đồng

6.

Công ước viên được thành lập năm nào?

a)

1970

b)

1980

c)

1990

d)

1992

7.

Các doanh nghiệp xuất nhập khẩu thực hiện các hoạt động nào?

a)

Mua bán hàng hoá

b)

Cung ứng dịch vụ

c)

Xúc tiến thương mại

d)

Các ý kiến trên đều đúng

8.

Giao dịch trực tiếp bao gồm:

a)

Tái xuất

b)

Gia công quốc tế

c)

Đấu giá, đấu thầu

d)

Đối lưu

e)

Các đáp án trên đều đúng

9.

Trong thực tiễn, hoạt động ngoại thương phải chú trọng thuộc tính

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Cả a,b đều đúng

d)

Cả a,b đều sai

10.

Có mấy loại giao dịch thương mại quốc tế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Giao dịch thông thường trực tiếp là phương thức giao dịch:

a)

Người bán và người mua có quan hệ trực tiếp

b)

Người bán và người mua quan hệ qua trung gian

c)

Người bán ủy quyền cho bên thứ ba

d)

Người bán và người mua không gặp nhau

12.

Nhược điểm của giao dịch trực tiếp:

a)

Phát huy tính độc lập, chủ động của doanh nghiệp

b)

Có điều kiện thiết lập, mở rộng quan hệ

c)

Gặp rủi ro trong quá trình giao dịch

d)

Không câu nào đúng

13.

Nhược điểm của giao dịch trực tiếp:

a)

Phát huy tính độc lập, chủ động của doanh nghiệp

b)

Có điều kiện thiết lập, mở rộng quan hệ

c)

Gặp rủi ro trong quá trình giao dịch

d)

Không câu nào đúng

14.

Các bước thiết lập quan hệ trong giao dịch trực tiếp

a)

Xác nhận

b)

Chấp nhận

c)

Đặt hàng

d)

Hỏi hàng

e)

Chào hàng

15.

Thu thập thông tin thị trường xác định được:

a)

Cung- cầu của hàng hóa

b)

Giá cả hàng hóa

c)

Giá của hàng hóa cạnh tranh

d)

Tất cả ý trên

16.

Chào hàng mất hiệu lực khi:

a)

Người bán hủy bỏ chàng hàng tới người mua

b)

Thu hồi đơn chào hàng

c)

Người mua không chấp nhận chào hàng trong thời gian hiệu lực

d)

Tất cả ý trên

17.

Nghiên cứu, lựa chọn thị trường nhập khẩu cần:

a)

Nghiên cứu mặt hàng, vận tải, giá cả hàng NK

b)

Nghiên cứu mặt hàng, giá cả, đối tác hàng NK

c)

Nghiên cứu đối tác, hàng hóa tương đương

d)

Giá hàng hóa cạnh tranh, đơn vị vận chuyển

18.

Một trả lời chào hàng có khuynh hướng bổ sung, hoàn thiện cho chào hàng được đưa ra:

a)

Sẽ cấu thành một chấp nhận chào hàng

b)

Sẽ cấu thành một hoàn giá

c)

Cấu thành một lời hỏi hàng

d)

Không câu nào đúng

19.

Chào hàng cố định, không hủy ngang có thời hạn chấp nhận là ngày 31/10 được gửi đi từ VN vào ngày 1/0; tới Trung Quốc vào ngày 2/10. Ngày 20/10 phía Trung Quốc gửi đi thông điệp từ chối chào hàng. Thông điệp này tới VN ngày 21/10. Chào hàng trên hết hiệu lực vào ngày:

a)

2/10

b)

20/10

c)

21/10

d)

31/10

20.

Hoàn giá được dùng để làm gì?

a)

Vô hiệu chào hàng trước

b)

Nâng giá

c)

Không làm thay đổi nội dung của chào hàng

d)

Chấp nhận chào hàng

21.

Theo Công ước Viên 1980, chấp nhận chào hàng (CNCH) đến muộn vẫn có hiệu lực nếu:

a)

Người chào hàng im lặng, không phản đối việc CNCH đến muộn

b)

Người chào hàng ngay lập tức thông báo cho người được chào về hiệu lực của CNCH đến muộn

c)

CNCH đến muộn không có hiệu lực

d)

Không đáp án nào đúng

22.

Incoterm là:

a)

Nội dung trong hợp đồng giao kết của các

b)

Phương thứ

23.

Incoterm là:

a)

Nội dung trong hợp đồng giao kết của các

b)

Phương thức vận chuyển hàng hóa

c)

Cơ sở để phân định trách nhiệm, rủi ro, chi phí giữa người mua và người bán

d)

Cơ sở để phân định mốc chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa giữa người bán và người mua

24.

Trong trường hợp xuất khẩu hàng hóa mà hàng không đ�� để đóng đầy một container, chủ hàng giao hàng cho người vận tải tại:

a)

Bãi container (CY)

b)

Kho đóng hàng lẻ (CFS)

c)

Cầu cảng

d)

Lan can tàu

25.

Theo điều kiện FOB Incoterms 2020 thì nghĩa vụ của người bán là:

a)

Làm thủ tục hải quan xuất khẩu, thuê tàu, mua bảo hiểm

b)

Làm thủ tục hải quan xuất khẩu, không làm thủ tục hải quan nhập khẩu

c)

Thuê phương tiện vận tải, bốc hàng tại cảng đi

d)

Làm thủ tục hải quan xuất khẩu, dỡ hàng tại cảng đến

26.

Nhóm F, Incoterms 2020 quy định ai mua bảo hiểm cho hàng hóa:

a)

Người mua

b)

Người bán

c)

Người vận tải

d)

Không quy định

27.

Incoterms có giá trị bắt buộc các bên phải tuân theo khi:

a)

Pháp luật cho phép

b)

Được dẫn chiếu vào hợp đồng

c)

Pháp luật cho phép và được các bên dẫn chiếu vào hợp đồng

d)

Không quy định

28.

Incoterms 2020 có bao nhiêu điều kiện:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

29.

Incoterms không áp dụng trong trường hợp:

a)

Xuất nhập khẩu tại chỗ

b)

Thương mại nội địa

c)

Mua bán hàng hóa hữu hình

d)

Mua bán hàng hóa vô hình

30.

Incoterms được sửa đổi nhiều lần do đó: (Đã sửa 8 lần)

4 lines
31.

Incoterms được sửa đổi nhiều lần do đó: (Đã sửa 8 lần)

a)

Chỉ có bản sửa đổi mới nhất có giá trị hiệu lực

b)

Chỉ có 2 bản sửa đổi gần nhất có giá trị hiệu lực

c)

Bản ra đời sau phủ nhận bản trước đó

d)

Các bản sửa đổi có giá trị hiệu lực như nhau

32.

Quy tắc incoterms nào người bán có nghĩa vụ cung cấp chứng từ vận tải cho người mua?

a)

FCA

b)

CIP

c)

FOB

d)

DDP

e)

CFR

33.

Theo điều kiện EXW (Incoterm 2020):

a)

Người bán giao hàng tại kho của mình

b)

Người bán giao hàng tại kho của mình và chịu chi phí bốc hàng lên phương tiện vận chuyển

c)

Người bán giao hàng tại kho của người mua

d)

Người bán giao hàng tại kho của người mua và chịu chi phí dỡ hàng

34.

Điều kiện FCA (Incoterm 2020):

a)

Người bán giao hàng cho nhà vận chuyển đầu tiên

b)

Người bán chịu chi phí bốc dỡ hàng lên phương tiện vận chuyển tại kho mình (FCA tại xưởng)

c)

Người bán chỉ giao hàng tới nơi vận chuyển chứ không chịu chi phí bốc dỡ hàng lên phương tiện vận chuyển (FCA không tại xưởng)

d)

Tất cả đều đúng

35.

Theo nhóm điều kiện thương mại quốc tế nào sau đây trong Incoterms 2020, người mua có nghĩa vụ thuê phương tiện vận tải:

a)

Nhóm E

b)

Nhóm F

c)

Nhóm C

d)

Nhóm D

36.

Theo nhóm điều kiện thương mại quốc tế nào sau đây trong Incoterms 2020, người bán có nghĩa vụ lấy chứng từ vận tải khi giao hàng

a)

Nhóm E

b)

Nhóm F

c)

Nhóm C

d)

Nhóm D

37.

Hãy chỉ ra một phát biểu không chính xác trong các phát biểu dưới đây:

a)

Trong Incoterms 2010, có 10 điều kiện trong đó người bán làm thủ tục hải quan xuất khẩu

b)

Incoterms 2010 cho phép sử dụng tất cả các chứng từ dưới dạng thông điệp dữ liệu

c)

Bán hàng theo điều kiện CFR Cảng Sài Gòn thì Cảng Sài Gòn là cảng giao hàng

d)

Khi sử dụng

38.

Bán hàng theo điều kiện CFR Cảng Sài Gòn thì Cảng Sài Gòn là cảng giao hàng

a)

Người bán đã hoàn thành nghĩa vụ giao hàng

b)

Người bán chưa hoàn thành nghĩa vụ giao hàng

c)

Người bán thuê phương tiện vận tải

d)

Hàng đến tay người mua

39.

Chi phí xếp và dỡ hàng trong điều kiện CIF, Incoterms 2020 được phân chia như thế nào?

a)

Người bán trả chi phí xếp hàng và dỡ hàng

b)

Người bán trả chi phí xếp hàng, người mua trả chi phí dỡ hàng

c)

Chưa đủ căn cứ để kết luận

d)

Không câu nào đúng

40.

Bán hàng theo điều kiện CPT, Incoterms 2020 đồng nghĩa với việc:

a)

Địa điểm giao hàng nằm ở nước nhập khẩu

b)

Người mua chịu rủi ro trong quá trình dỡ hàng

c)

Có thể sử dụng cho mọi phương thức vận tải

d)

Giá hàng hóa sẽ cao hơn so với bán theo điều kiện CFR

41.

Phát biểu nào sau đây về nghĩa vụ bảo hiểm của người bán CIP, Incoterms 2010 không đúng:

a)

Người bán chỉ phải mua bảo hiểm tối thiểu

b)

Mua bảo hiểm cho 110% giá CIP

c)

Người bán chịu chi phí mua bảo hiểm bổ sung nếu người mua có yêu cầu

d)

Tất cả những phát biểu trên đều chính xác

42.

Theo điều kiện CIP, Incoterms 2020, người bán có nghĩa vụ:

a)

Người bán sẽ mua bảo hiểm theo điều kiện bảo hiểm tối thiểu

b)

Người bán sẽ chịu rủi ro và chi phí trong quá trình chuyên chở

c)

Người bán sẽ chịu chi phí mua b

43.

coterms 2020, người bán có nghĩa vụ:

a)

Người bán sẽ mua bảo hiểm theo điều kiện bảo hiểm tối thiểu

b)

Người bán sẽ chịu rủi ro và chi phí trong quá trình chuyên chở

c)

Người bán sẽ chịu chi phí mua bảo hiểm bổ sung nếu người mua yêu cầu

d)

A và B đúng

44.

Hãy sắp xếp các điều kiện Incoterms 2020 sao cho nghĩa vụ của người bán giảm dần :

a)

CIF, CFR, CIP, CPT

b)

CIP, CPT, FCA, EXW

c)

FCA, CPT, CIP, CIF

d)

FAS, FOB, CFR, CIF

45.

Trong điều kiện CIP, Incoterms 2020, người bán giao hàng như thế nào:

a)

Giao lên PTVT do người mua chỉ định

b)

Giao lên PTVT do người bán chỉ định

c)

Giao cho người chuyên chở do người bán chỉ định

d)

Giao cho người chuyên chở do người mua chỉ định

46.

Hãy sắp xếp các điều kiện Incoterms 2020 theo nghĩa vụ giảm dần của người mua:

a)

CIF, CFR, CIP, CPT

b)

DAP, CPT, FCA, EXW

c)

FCA, CPT, CIP, CIF

d)

FAS, FOB, CFR, CIF

47.

Theo điều kiện FAS (Incoterm 2020)

a)

Người bán chịu trách nhiệm giao hàng dọc mạn tàu

b)

Người bán chịu trách nhiệm giao hàng dọc mạn tàu và làm thủ tục hải quan xuất khẩu

c)

Người bán chịu trách nhiệm giao hàng dọc mạn tàu và làm thủ tục hải quan xuất khẩu và mua bảo hiểm cho hàng hóa

d)

Không câu nào đúng

48.

'C' trong điều kiện CPT, Incoterms 2020 được hiểu là:

a)

Giá hàng

b)

Cước phí vận tải

c)

C. Tùy từng trường hợp

d)

D. Bảo hiểm

49.

Hãy chỉ ra phát biểu chính xác trong các phát biểu sau đây:

a)

Giá CFR luôn cao hơn giá CPT

b)

Nếu bán CFR Cảng Ý thì Cảng Ý là cảng giao hàng => cảng đến

c)

Incoterms 2020 ra đời chấm dứt hiệu lực của phiên bản Incoterms 2010

d)

Người bán theo điều kiện FOB, Incoterms 2020 có thể thuê tàu hộ người mua

50.

Hãy chỉ ra phát biểu CHƯA chính xác trong các phát biểu sau đây:

a)

Giá CFR luôn thấp hơn giá CIF nếu các yếu tố khác không đổi

b)

Nếu bán CIF Cảng Hải Phòng thì Cảng Hải Phòng là đích

c)

Incoterms 2020 ra đời không chấm dứt hiệu lực của phiên bản Incoterms 2010

d)

Người bán theo điều kiện FOB, Incoterms 2020 có nghĩa vụ lấy vận đơn đường biển

51.

Mua bán hà

4 lines
52.

Mua bán hàng hóa quốc tế theo Luật Thương mại Việt Nam 2005 bao gồm:

a)

Chuyển cửa khẩu

b)

Gia công quốc tế

c)

XK,NK tại chỗ

d)

Không có đáp án đúng

53.

Yếu tố xác định tính quốc tế của HĐMBHH theo Công ước Viên 1980 là:

a)

Trụ sở thương mại

b)

Quốc tịch

c)

Đồng tiền thanh toán là ngoại tệ

d)

Tất cả đều đúng

54.

Theo Luật Thương mại Việt Nam 2005, HĐMBHHQT phải có bao nhiêu điều khoản cơ bản:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

Luật không quy định

55.

Hợp đồng quy định khối lượng 21000 MT, dung sai 3%, xác định tại độ ẩm 10%; ở cảng đến, độ ẩm của hàng hóa được xác định là 15%, người bán giao tối thiểu bao nhiêu thì coi là đủ?

a)

21295,909 MT

b)

21020.909 MT

c)

22010.990 MT

d)

Không đáp án nào đúng

56.

Chuyển khẩu hàng hóa là giao dịch được tiến hành giữa:

a)

3 bên, 2 hợp đồng

b)

3 bên, 1 hợp đồng

c)

3 bên, 3 hợp đồng

d)

Tùy từng trường hợp

57.

Đặc điểm nào sau đây không chính xác khi nói về mua bán đối lưu

a)

Người bán đồng thời là người mua

b)

Đồng tiền chỉ có chức năng tính toán

c)

Phải đảm bảo sự cân bằng

d)

Quan tâm tới giá trị hơn giá trị sử dụng

58.

Nghiệp vụ tự bảo hiểm tại được tiến hành bằng cách kết hợp:

a)

Mua ngoài thị trường thực tế, Bán tại Sở giao dịch

b)

Bán ngoài thị trường thực tế, Mua tại Sở giao dịch

c)

Mua ngoài thị trường thực tế, Mua tại Sở giao dịch

d)

Tất cả các phương án đều đúng

59.

Yếu tố xác định tính quốc tế của HĐMBHH theo Luật Thương mại Việt Nam 2005 là:

a)

Trụ sở thương mại

b)

Quốc tịch

c)

Đồng tiền thanh toán là ngoại tệ

d)

Tất cả đều sai

60.

Trong phương thức thanh toán nhờ thu kèm chứng từ:

a)

Hối phiếu được ký phát đòi tiền người XK

b)

Hối phiếu được ký phát đòi tiền người NK

c)

Hối phiếu được ký phát đòi tiền ngân hàng thu hộ

d)

Hối phiếu ký phát đòi tiền người NK nhưng được ngân hàng thu hộ ký chấp nhận trả tiền

61.

Hợp đồng nào sau đây là hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế?

a)

Hợp đồng mua bán 10000 hộp số xe máy chất lượng cao giữa Honda Việt Nam và công ty SUMITOMO

b)

Hợp đồng mua bán 100 hộp kem dưỡng da giữa cô An tại Việt Nam và công ty mỹ phẩm Lauren tại Úc.

c)

Nhân dịp công tác dài ngày tại Việt Nam, ông James (quốc tịch Mỹ) ký hợp đồng mua 40 bình gốm Bát Tràng với công ty gốm sứ Thiên Ân

d)

Hợp đồng mua bán 50 áo sơ mi giữa cô Lan tại Việt Nam và ông John quốc tịch Singapore

62.

Đâu Không phải yếu tố xem xét khi áp dụng tỷ lệ dung sai khi xác định trọng lượng hàng hóa:

a)

Tạo điều kiện thuê PTVT phù hợp

b)

Sai số do cân đong

c)

Hao hụt tự nhiên của hàng hóa

d)

Phòng ngừa rủi ro trong quá trình vận chuyển.

63.

Trong Hợp đồng mua bán ghi giá hàng hóa " HKD 500/unit CIF Hongkong port, Incoterms 2020" vậy

a)

Cảng dỡ hàng là cảng Hồng Kông

b)

Địa điểm chuyển rủi ro từ người bán sang người mua là cảng Hồng Kông

c)

Cảng giao hàng là cảng Hồng Kông

d)

Cảng bốc hàng là cảng Hồng Kông

64.

Đâu không phải yêu cầu của điều khoản tên hàng?

a)

Không hiểu nhầm, hiểu sai

b)

Ngắn gọn, đầy đủ

c)

Đúng với mã HS

d)

Chi tiết.

65.

Hợp đồng xuất khẩu có ghi điều khoản số lượng là 1,000 MT moreless 7% (Tolera

4 lines
66.

Đâu không phải yêu cầu của điều khoản tên hàng?

a)

Không hiểu nhầm, hiểu sai

b)

Ngắn gọn, đầy đủ

c)

Đúng với mã HS

d)

Chi tiết.

67.

Hợp đồng xuất khẩu có ghi điều khoản số lượng là 1,000 MT moreless 7% (Toleranced as charterer's option), áp dụng quy tắc DPU Incoterms 2020 người có quyền lựa chọn dung sai là:

a)

Người chuyên chở

b)

Người mua

c)

Người bán

d)

Người giao nhận

68.

Theo DAP, Incoterms 2020 thì người bán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng khi:

a)

Giao hàng cho người chuyên chở đầu tiên ở nơi đi

b)

Hàng đặt trên phương tiện vận tải tại nơi đến.

c)

Hàng đặt trên phương tiện vận tải đầu tiên tại nơi đi

d)

Cung cấp chứng từ vận tải cho người mua

69.

Incoterms do ICC ban hành và người mua, người bán áp dụng quy tắc của Incoterms trong hợp đồng thì:

a)

Không được áp dụng các văn bản pháp lý khác do ICC ban hành trong hợp đồng

b)

Nêu muốn áp dụng thêm VBPL khác do ICC ban hành trong hợp đồng thì cần xin ý kiến của ICC

c)

Mặc định ICC là trọng tài phân xử nếu có tranh chấp giữa 2 bên trong quá trình giao nhận hàng hóa

d)

Vẫn được áp dụng các VBPL khác do ICC ban hành trong hợp đồng.

70.

Khi xác định HĐMBHHQT có hiệu lực hay không? Không cần xem xét đến yếu tố?

a)

Người ký kết hợp đồng

b)

Các điều khoản của HĐ.

c)

Hàng hóa mua bán

d)

Nguyên tắc ký kết HĐ

71.

Hàng hóa là 2 container máy hút ẩm, người bán làm thủ tuc xuất khẩu, giao hàng cho người chuyên chở do người bán thuê là hết nghĩa vụ, người mua thực hiện các công việc còn lại để nhận hàng. Áp dụng quy tắc nào của Incoterms 2020.

a)

CPT

b)

EXW

c)

CIP

d)

FCA

72.

FCA (Incoterms 2020) giao hàng tại xưởng của người bán nên người mua chịu trách nhiệm

a)

Đóng gói, ký mã hiệu hàng hóa

b)

Làm thủ tục thông quan XK hàng hóa

c)

Xếp hàng lên phương tiện vận tải nếu địa điểm giao hàng không phải cssx của người bán

d)

Cung cấp cho người bán bằng chứng của việc nhận hàng

73.

Ngày nay khi hàng hóa được vận chuyển bằng container ngày càng phổ biến trong vận tải biển thì xu hướng sử dụng

a)

Các quy tắc FOB, CFR, CIF ngày càng tăng

b)

Các quy tắc FOB, CFR, CIF ngày càng giảm.

c)

Khô

74.

Bằng chứng của việc giao hàng đối với quy tắc FOB, Incoterms 2020 là:

a)

Airway Bill

b)

Delivery receipt

c)

Bill of lading

d)

Tất cả các đáp án trên

75.

Theo quy tắc DPU, Incoterms 2020 thì người mua có nghĩa vụ:

a)

Cung cấp thông tin cần thiết để người bán ký hợp đồng vận tải

b)

Cung cấp bằng chứng đã nhận hàng cho người bán

c)

Dỡ hàng ở nơi đến

d)

Nộp thuế nhập khẩu.

76.

Theo CISG 1980, HĐMBHHQT được ký kết khi:

a)

Bên được chào hàng đưa ra ý kiến về thư chào hàng

b)

Bên được chào hàng gửi đi chấp nhận chào hàng

c)

Chấp nhận chào hàng đến tay người chào hàng

d)

Chào hàng đến được tay của người được chào hàng

77.

Đâu KHÔNG phải là điểm chung của các quy tắc nhóm C, Incoterms 2020

a)

Nghĩa vụ cung cấp chứng từ vận tải

b)

Nghĩa vụ ký hợp đầu vận tải chặng chính

c)

Nghĩa vụ thông quan NK

d)

Nghĩa vụ ký hợp đồng bảo hiểm.

78.

Một hủy bỏ chào hàng thành công khi

a)

Hủy chào hàng đến người được chào hàng sau khi người này đưa ra lời chấp nhận

b)

Hủy bỏ chào hàng đến người chào hàng sau khi người này đưa ra lời mặc cả

c)

Hủy bỏ chào hàng được người chào hàng gửi đi trong thời hạn hiệu lực của chào hàng

d)

Hủy bỏ chào hàng đến người được chào hàng trước khi người này đưa ra lời chấp nhận.

79.

Chủ thể nào không bắt buộc phải là thương nhân:

a)

Bên giao đại diện

b)

Bên đại lý

c)

Bên nhận ủy thác

d)

Bên được môi giới

80.

Người mua đưa ra một thông báo đồng ý với nội dung của chào hàng nhưng muốn Hợp đồng được lập thành 05 bản gốc, đây là:

a)

Chấp nhận

b)

Chấp nhận bổ sung

c)

Hoàn giá

d)

Chấp nhận có điều kiện.

81.

Chính phủ đưa ra lệnh cấm XK dẫn đến việc giao hàng không thực hiện được. Đây là rủi ro:

a)

Rủi ro tài chính

b)

Rủi ro tỷ giá

c)

Rủi ro thương mại

d)

Rủi ro pháp lý.

82.

Trong quá trình thực hiện giao dịch trực tiếp, câu trả lời nà

4 lines
83.

Trong quá trình thực hiện giao dịch trực tiếp, câu trả lời nào đúng với hoàn giá:

a)

Là chấp nhận có điều kiện

b)

Là bước không thể thiếu trong quá trình giao dịch trực tiếp

c)

Chỉ thực hiện 1 lần

d)

Do người bán hoặc người mua gửi đi

84.

Quy tắc nào trong Incoterms 2020, người bán có nghĩa vụ cung cấp cho người mua chứng từ vận tải:

a)

FCA

b)

EXW

c)

DPU

d)

CFR

85.

Ngân hàng thương mại đóng vai trò gì trong thương mại quốc tế:

a)

Trung gian thanh toán, tài trợ thương mại, cung cấp thông tin

b)

Trung gian thanh toán, tư vấn, cung cấp chứng từ thương mại

c)

Tài trợ thương mại, tư vấn, giao nhận hàng hóa

d)

Trung gian thanh toán, cấp giấy phép XNK , tài trợ thương mại

86.

Hàng hóa là 1000 tấn cà phê, người bán làm mọi thủ tục, chịu mọi chi phí giao hàng trên PTVT ở nơi đến xác định, chưa thông quan NK. Áp dụng quy tắc nào của Incoterms 2020 phù hợp:

a)

DAP

b)

DPU

c)

CIF

d)

CIP

87.

Điểm khác nhau giữa quy tắc CFR và quy tắc FOB (Incoterms 2020) là:

a)

Địa điểm chuyển giao rủi ro

b)

Nghĩa vụ ký kết hợp đồng bảo hiểm

c)

Trách nhiệm cung cấp chứng từ giao hàng

d)

Nghĩa vụ thông quan XK

88.

Đâu là yếu tố để phân biệt chào hàng cố định và chào hàng tự do?

a)

Chủ thể phát hành

b)

Trách nhiệm pháp lý

c)

Giá trị hàng hóa

d)

Thời hạn giao hàng

89.

Theo CISG, một phúc đáp có khuynh hướng chấp nhận chào hàng nhưng chứa các điều khoản sửa đổi, bổ sung làm thay đổi nội dung chào hàng thì được xem là:

a)

Một chào hàng mới

b)

Một chấp nhận có điều kiện

c)

Một chấp nhận

d)

Một hoàn giá

90.

Nhận định nào sau đây là đúng với các quy tắc nhóm F trong Incoterms 2020?

a)

Người bán có nghĩa vụ cung cấp chứng từ vận tải cho người mua.

b)

Người bán có nghĩa vụ xếp hàng lên PTVT chặng chính người mua thuê

c)

Người mua có nghĩa vụ mua bảo hiểm cho hàng hóa

d)

Người bán có nghĩa vụ cung cấp các thông tin về hàng hóa nếu người mua yêu cầu để người mua mua bảo hiểm.

91.

Theo CISG 1980, Hủy bỏ chào hàng là:

4 lines
92.

Theo CISG 1980, Hủy bỏ chào hàng là:

a)

Chào hàng mất hiệu lực do sự việc bất khả kháng

b)

Đàm phán để chấm dứt hiệu lực của chào hàng

c)

Chấm dứt hiệu lực của một chào hàng đã phát sinh hiệu lực.

d)

Thu hồi một chào hàng trước khi chào hàng có giá trị hiệu lực

93.

Một HĐ MBHHQT quy định số lượng hàng hóa là "about 500 MT", thanh toán bằng L/C áp dụng UCP 600, hỏi người bán giao hàng bao nhiêu là phù hợp.

a)

550 MT

b)

Trong khoảng 475 MT đến 525 MT

c)

Trong khoảng từ 450 MT đến 550 MT.

d)

500 MT

94.

Công ty HAT (Việt Nam) ký kết HĐMBHHQT với công ty Hoadong (Trung Quốc), tranh chấp xảy ra, luật nào được áp dụng để giải quyết tranh chấp?

a)

Công ước Viên 1980

b)

Sự việc dẫn đến tranh chấp xảy ra ở đâu thì áp dụng luật ở đó

c)

Luật Trung Quốc, nếu theo quy tắc tư pháp quốc tế quy định áp dụng Luật Trung Quốc

d)

Cơ quan giải quyết tranh chấp sẽ quyết định áp dụng luật nào

95.

Công ty Victoria (Hà Lan) gửi chào hàng cố định cho đối tác tại Việt Nam qua email vào ngày 20/3/2022. Theo CISG thời điểm chào hàng này có hiệu lực là:

a)

Là ngày cụ thể công ty Victoria ghi trong thư

b)

20/3/2022

c)

Khi đối tác Việt Nam nhận được email chào hàng.

d)

Khi đối tác Việt Nam đưa ra lời chấp nhận trong thời hạn hiệu lực của thư chào hàng

96.

Incoterms do ICC ban hành và người mua, người bán áp dụng quy tắc của Incoterms trong hợp đồng thì:

a)

ICC là trọng tài phân xử nếu có tranh chấp giữa hai bên

b)

Incoterms là cơ sở pháp lý giải quyết tranh chấp phát sinh trong giao nhận hàng hóa.

c)

Không được áp dụng các văn bản pháp lý khác do ICC ban hành trong HĐ

d)

Không được quy định nội dung trái với Incoterms trong HĐ

97.

Theo quy tắc DAP, Incoterms 2020 thì người mua có nghĩa vụ:

a)

Cung cấp bằng chứng đã nhận hàng cho người bán

b)

Dỡ hàng ở nơi đến

c)

Mua bảo hiểm hàng hóa

d)

Cung cấp thông tin cần thiết để người bán ký hợp đồng vận tải

98.

2020 thì người mua có nghĩa vụ:

a)

Cung cấp bằng chứng đã nhận hàng cho người bán

b)

Dỡ hàng ở nơi đến

c)

Mua bảo hiểm hàng hóa

d)

Cung cấp thông tin cần thiết để người bán ký hợp đồng vận tải

99.

Trong quá trình thực hiện giao dịch trực tiếp, câu trả lời nào KHÔNG đúng với hoàn giá:

a)

Là lời đề nghị ký kết hợp đồng mới

b)

Có thể không xảy ra

c)

Chỉ thực hiện 1 lần.

d)

Có thể xuất phát từ người bán hoặc người mua

100.

Theo CISG 1980, HĐMBHHQT được ký kết nếu:

a)

Bên được chào hàng đưa ra lời chấp nhận trong đó có thay đổi thời hạn giao hàng

b)

Chấp nhận chào hàng đến tay người chào hàng.

c)

Bên được chào hàng gửi đi chấp nhận chào hàng

d)

Bên được chào hàng đưa ra ý kiến về thư chào hàng

101.

Khi xác định HĐMBHHQT có hiệu lực hay không? Không cần xem xét đến yếu tố?

a)

Nguyên tắc ký kết HĐ

b)

Người ký kết hợp đồng

c)

Hàng hóa mua bán

d)

Các điều khoản của HĐ.

102.

Một thu hồi chào hàng thành công khi:

a)

Thu hồi chào hàng đến người được chào hàng trước khi người này nhận được chào hàng.

b)

Thu hồi chào hàng đến người chào hàng trước khi người này đưa ra lời mặc cả

c)

Thu hồi chào hàng đến người được chào hàng trước khi người này đưa ra lời chấp nhận

d)

Thu hồi chào hàng được người chào hàng gửi đi trong thời hạn hiệu lực của chào hàng

103.

Ngân hàng thương mại đóng vai trò gì trong thương mại quốc tế

a)

Trung gian thanh toán, tư vấn, cung cấp chứng từ thương mại

b)

Trung gian thanh toán, cấp giấy phép XNK , tài trợ thương mại

c)

Trung gian thanh toán, tài trợ thương mại, cung cấp thông tin.

d)

Tài trợ thương mại, tư vấn, giao nhận hàng hóa

104.

Chủ thể nào bắt buộc là thương nhân khi tham gia vào quá trình giao dịch

a)

Bên được môi giới

b)

Bên giao đại diện.

c)

Bên ủy thác

d)

Tất cả các đáp án trên

105.

Công ty Sunlight (VN) ký kết HĐMBHHQT với công ty Tungchen (Singapore), tranh chấp xảy ra, luật nào được áp dụng để giải quyết tranh chấp? (Trong HĐ không thỏa thuận luật điều chỉnh)

a)

Cơ quan giải quyết tranh chấp sẽ quyết định áp dụng luật nào

b)

Sự việc dẫn đến tranh chấp xảy ra ở đâu thì áp dụng luật ở đó

c)

Luật V

106.

Cơ quan giải quyết tranh chấp sẽ quyết định áp dụng luật nào

a)

Sự việc dẫn đến tranh chấp xảy ra ở đâu thì áp dụng luật ở đó

b)

Luật Việt Nam hoặc luật Singapore tùy thuộc vào công ty Sunlight hay công ty Tungchen khiếu nại

c)

Công ước Viên 1980

107.

Người NK chấp nhận một phần đơn chào hàng do người XK đưa ra gọi là

a)

Chấp nhận có điều kiện

b)

Chấp nhận bổ sung

c)

Chấp nhận một phần

d)

Chấp nhận vô hiệu lực.

108.

Hàng hóa là bột ngọt, sau khi người bán làm thủ tục xuất khẩu, thuê phương tiện vận tải, giao hàng lên tàu tại cảng đi là hết nghĩa vụ. Người mua thực hiện các công việc còn lại để đưa hàng đến nơi đến quy định. Áp dụng quy tắc nào của Incoterms 2020 phù hợp:

a)

CFR

b)

FOB

c)

CPT

d)

FCA

109.

Ngày nay khi hàng hóa được vận chuyển bằng container ngày càng phổ biến thì

a)

Không thay đổi tập quán sử dụng các quy tắc

b)

Các quy tắc FCA, CPT, CIP được sử dụng ngày càng tăng

c)

Các quy tắc FOB, CFR, CIF được sử dụng ngày càng tăng

d)

Các quy tắc FCA, CPT, CIP hiếm khi được sử dụng

110.

Hợp đồng xuất khẩu có ghi điều khoản số lượng là 5,000 MT moreless 5% (Toleranced as charterer's option), áp dụng quy tắc FCA Incoterms 2020 người có quyền lựa chọn dung sai là:

a)

Người bán

b)

Người mua.

c)

Người giao nhận

d)

Người chuyên chở

111.

Rủi ro nào thường chỉ xảy ra với giao dịch thương mại quốc tế, hiếm khi hoặc hầu như không xảy ra với giao dịch thương mại nội địa:

a)

Rủi ro thương mại

b)

Rủi ro vận tải

c)

Rủi ro tỷ giá.

d)

Rủi ro tài chính

112.

Hàng hóa nào nên tính trọng lượng cả bì (gross weight)

a)

Bao bì có trọng lượng tương đương trọng lượng hàng hóa

b)

Bao bì khó tháo rời để cân

c)

Bao bì khó ước lượng trọng lượng

d)

Bao bì có trọng lượng quá nhỏ so với trọng lượng hàng hóa.

113.

Theo CIP, Incoterms 2020 thì người bán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng khi:

a)

Giao hàng cho người chuyên chở đầu tiên ở nơi đi.

b)

Hàng đặt trên phương tiện vận tải tại nơi đến

c)

Hàng đặt trên phương tiện vận tải đầu tiên tại nơi đi

d)

Cung cấp chứng từ vận tải cho người

114.

Vinaseed có 10.000 tấn hạt điều nguyên vỏ, để bán được lô hàng với mức giá cao nhất Vinaseed nên sử dụng phương thức giao dịch nào?

a)

Bán hàng tại hội chợ triển lãm

b)

Tìm khách hàng bán trực tiếp

c)

Đấu giá qua Sở giao dịch hàng hóa.

d)

Bán hàng qua trung gian

115.

Đâu không phải là yếu tố để phân biệt chào hàng cố định và chào hàng tự do?

a)

Số lượng khách hàng xác định

b)

Trách nhiệm pháp lý

c)

Giá trị hàng hóa.

d)

Thời hạn hiệu lực của thư chào hàng

116.

Đâu KHÔNG phải là điểm chung của các quy tắc nhóm D, Incoterms 2020?

a)

Nghĩa vụ dỡ hàng.

b)

Nghĩa vụ ký hợp đầu vận tải chặng chính

c)

Nghĩa vụ ký hợp đồng bảo hiểm

d)

Nghĩa vụ cung cấp giấy tờ cần thiết để người mua nhận hàng

117.

Số lượng các điều khoản trong HĐ MBHHQT?

a)

Do Luật Thương mại quy định

b)

Do Công ước Viên quy định

c)

Do sự thỏa thuận giữa người mua và người bán.

d)

Các điều khoản: tên hàng, số lượng, chất lượng, giá cả, giao hàng, thanh toán

118.

Điểm khác nhau giữa quy tắc CFR và quy tắc CIF (Incoterms 2020) là:

a)

Địa điểm chuyển giao rủi ro

b)

Nghĩa vụ ký kết hợp đồng vận tải chặng chính

c)

Trách nhiệm cung cấp chứng từ vận tải

d)

Nghĩa vụ ký kết hợp đồng bảo hiểm.

119.

Nhận định nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của các quy tắc nhóm F trong Incoterms 2020?

a)

Người mua xếp hàng lên phương tiện vận chuyển người mua thuê ở nơi đi.

b)

Người mua có nghĩa vụ thực hiện và thanh toán các chi phí liên quan tới thông quan nhập khẩu

c)

Người bán có nghĩa vụ cung cấp bằng chứng giao hàng cho người mua

d)

Người bán có nghĩa vụ thực hiện và thanh toán các chi phí liên quan tới thông quan xuất khẩu khẩu

120.

Theo CISG 1980, Hủy bỏ chào hàng là:

a)

Chấm dứt hiệu lực của một chào hàng đã phát sinh hiệu lực.

b)

Đàm phán để chấm dứt hiệu lực của chào hàng

c)

Thu hồi một chào hàng trước khi chào hàng có giá trị hiệu lực

d)

Chào hàng mất hiệu lực

121.

Chấm dứt hiệu lực của một chào hàng đã phát sinh hiệu lực.

4 lines
122.

Phương pháp tính giá linh hoạt có ưu điểm gì?

a)

Tính toán đơn giản, dễ dàng

b)

Người mua và người bán không gặp rủi ro về giá

c)

Có sẵn nguồn giá tham khảo

d)

Công bằng cho người mua, người bán

123.

Bằng chứng của việc nhận hàng đối với quy tắc EXW, Incoterms 2020 là:

a)

Delivery receipt

b)

Delivery report.

c)

Bill of lading

d)

Cargo receipt

124.

Hàng hóa là linh kiện điện tử, người bán làm thủ tục xuất khẩu, giao hàng trên PTVT tại kho hàng của người bán, người mua thực hiện các công việc còn lại để nhận hàng. Áp dụng quy tắc nào của Incoterms 2020

a)

CPT

b)

FCA.

c)

FAS

d)

EXW

125.

Trong Hợp đồng mua bán ghi giá hàng hóa " AUD 200/unit CFR Haiphong port, Incoterms 2020", Haiphong port là:

a)

Cảng chuyển tải

b)

Cảng dỡ hàng.

c)

Cảng bốc hàng

d)

Cảng giao hàng

126.

Quy tắc nào trong Incoterms 2020, người bán có nghĩa vụ cung cấp cho người mua chứng từ vận tải

a)

FOB

b)

CPT.

c)

DAP

d)

EXW

127.

EXW (Incoterms 2020) giao hàng tại xưởng của người bán nên người bán chịu trách nhiệm

a)

Cung cấp cho người mua bằng chứng của việc giao hàng

b)

Kiểm tra hàng hóa theo quy định của HĐ.

c)

Làm thủ tục thông quan XK hàng hóa

d)

Xếp hàng lên phương tiện vận tải do người mua thuê

128.

Ông Tommy ở Anh gửi chào hàng cố định cho đối tác tại Việt Nam qua email vào ngày 15/3/2022. Theo CISG thời điểm chào hàng này có hiệu lực là:

a)

Khi đối tác Việt Nam mở thư ra đọc

b)

15/3/2022

c)

Khi đối tác Việt Nam nhận được email chào hàng.

d)

Tùy thuộc vào ngày cụ thể ông Tommy ghi trong th

129.

Theo Luật Thương mại 2005, mua bán hàng hóa quốc tế được thực hiện dưới các hình thức nào sau đây:

a)

Xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập, chuyển khẩu

b)

Xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập, chuyển khẩu

c)

Xuất khẩu, nhượng quyền, cấp phép, đầu tư mới, tạm nhập, tái xuất, tạm xuất

d)

Xuất khẩu, nhượng quyền, cấp phép, đầu tư mới, nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập

130.

Hoạt động thương mại là hoạt động nhằm mục đích sinh lời, KHÔNG bao gồm:

a)

Mua bán hàng hóa

b)

Cung ứng dịch vụ

c)

Đầu tư

d)

Quyên góp, tặng

131.

Hoạt động thương mại có yếu tố nước ngoài khi thỏa mãn một trong ba yếu tố nước ngoài nào sau đây:

a)

Chủ thể, khách thể, sự kiện pháp lý

b)

Quốc gia, hợp đồng cung ứng dịch vụ, sự kiện pháp lý

c)

Quốc gia, khách thể, sự kiện pháp lý

d)

Sự kiện pháp lý, khách thể, hợp đồng mua bán hàng hóa

132.

Chủ thể trong hoạt động thương mại có yếu tố nước ngoài là:

a)

Một hoặc các bên quan hệ có quốc tịch hoặc nơi cư trú ở nước ngoài (đối với pháp nhân, nơi có trụ sở ở nước ngoài)

b)

Hàng hoá hoặc dịch vụ là đối tượng của quan hệ ở nước ngoài

c)

Quan hệ xảy ra ở nước ngoài

d)

Cả 3 phương án trên

133.

Những cơ quan nào sau đây được xem là chủ thể của giao dịch thương mại quốc tế:

a)

Ngân hàng, công ty vận tải, công ty bảo hiểm

b)

Cơ quan pháp lý, cơ quan hải quan, cơ quan nhà nước, cơ quan kiểm dịch động thực vật

c)

Các tổ chức quốc tế ban hành các văn bản pháp lý quốc tế (UCP, ICC…)

d)

Tất cả các đáp án trên

134.

Thương mại

4 lines