wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

115 LÝ THUYẾT TIN HỌC

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Để bật/tắt chứng năng nhập chữ HOA, ta ấn phím nào sau đây ?

a)

Num Lock

b)

Caps Lock

c)

Insert

d)

Control

2.

Để sắp xếp các đối tượng trong cửa sổ folder theo đối tượng, ta chọn:

a)

Chọn Menu View -> Arrange Icons -> by Name

b)

Chọn Menu View -> Arrange Icons -> by Type

c)

Chọn Menu View -> Arrange Icons -> by Size

d)

Chọn Menu View -> Arrange Icons -> by Date

3.

Khi khởi động lại Windows ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Turn off

b)

Restart

c)

Cancel

d)

Shut Down

4.

Khi một ứng dụng bị treo (Not - responding), sau khi Ấn tổ hợp phím "Ctrl+Alt+Delete" để bật cửa sổ "Task Manager", bạn chọn ứng dụng bị treo rồi chọn lệnh nào sau đây:

a)

New Task

b)

Switch To

c)

End Task

d)

A,B đúng

5.

Khi làm việc trên máy tính, bị mất điện đột ngột. Sau đó, khi mở lại máy "Windows" sẽ tự chạy các chương trình sửa lỗi. Để kéo dài tuổi thọ của máy tính, bạn nên:

a)

Để máy tự động sửa lỗi

b)

Bỏ qua chương trình sửa lỗi

c)

Ấn nút nguồn và khởi động lại máy

d)

Tất cả đúng

6.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Thư mục Windows dùng để lưu các thư mục và các tập tin hệ thống của hệ điều hành. Chúng ta không được phép xóa thư mục và tập tin nào trong thư mục này

b)

Thư mục Windows dùng để lưu các thư mục và các tập tin người dùng cá nhân gồm văn bản, hình ảnh ... của hệ điều hành. Chúng ta không được phép xóa thư mục và tập tin nào trong thư mục này

c)

Thư mục Windows có sẵn khi cài đặt hệ điều hành Windows nhằm mục đích phục vụ người dùng

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

7.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Hệ điều hành Windows cho phép tạo nhiều tài khoản dùng chung trên một máy tính. Các tài khoản này giúp mỗi người dùng có được các thiết lập riêng tư. Tuy nhiên chỉ có tài khoản admnistrator mới có toàn quyền để cài đặt và cấu hình hệ thống

b)

Hệ điều hành Windows cho phép tạo nhiều tài khoản dùng chung trên một máy tính. Tuy nhiên, các tài khoản này dùng chung các thiết lập của hệ điều hành. Mọi toàn khoản đều có toàn quyền cài đặt và cấu hình hệ thống

c)

Hệ điều hành Windows không cho phép tạo nhiều tài khoản dùng chung trên một máy tính. Chỉ có 01 tài khoản duy nhất là administrator được tạo khi cài đặt Windows

d)

Cả A,B,C đều đúng

8.

Trong Windows khi nhấp chuột phải lên thanh Taskbar, chọn lệnh nào để sắp xếp các cửa sổ ứng dụng gối đầu nhau dạng xếp mái ngói:

a)

Show windows side by side

b)

Cascade windows

c)

Arrange icon

d)

Tile window horizontally

9.

Để an toàn khi sử dụng máy tính, ta nên:

a)

Cài mật khẩu Administrator

b)

Cài mật khẩu người dùng

c)

Cài chương trình chống virus

d)

Tất cả các mục trên

10.

Để khởi động một chương trình ta chọn cách nào sau đây?

a)

Double click lên biểu tượng trên Desktop (nếu có)

b)

Double click lên File chương trình cần chạy

c)

Vào Start/Run, gõ đường dẫn tới file chương trình và chọn OK

d)

Cả A,B,C đều đúng

11.

Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tập tin và thư mục trên đĩa, ta có thể dùng:

a)

My Computer hoặc Windows Explorer

b)

Recycle Bin

c)

My Network Places

d)

Control Panel

12.

Để sử dụng được tiếng Việt trong Windows chúng ta cần ?

a)

Cài đặt hệ thống ngôn ngữ máy tính về tiếng Việt

b)

Quét văn bản tiếng Việt và đưa vào máy

c)

Cài đặt một phần mềm xử lý tiếng Việt (Unikey, Vietkey..)

d)

Tất cả đều đúng

13.

Trong excel, cách nào sau đây dùng để thiết lập Font mặc định

a)

Chọn File > Options > General, tại mục Use this as the default font, chọn Font mặc định

b)

Chọn Home > Font > General, chọn tab Font, chọn Font mặc định

c)

Chọn Home > trong nhóm lệnh Font, chọn Font mặc định

d)

Chọn File > Options > Advanced, tại mục Use this as the default dont, Chọn Font mặc định

14.

Trong Excel, cách nào sau đây dùng để xuống dòng trong một ô

a)

Enter

b)

Shift + Enter

c)

Alt + Enter

d)

Ctrl + Enter

15.

Chức năng nào sau đây làm cho nội dung trong một ô tự động xuống dòng khi gặp lề phải của ô

a)

Wrap text

b)

Shrink to fit

c)

Merge cells

d)

Merge across

16.

Để sao chép giá trị của dữ liệu từ vị trí này đến vị trí khác trong bảng tính của excel, lựa chọn nào sau đây là đúng ?

a)

Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click nút Paste trong nhóm lệnh Clipboard

b)

Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click mũi tên bên dưới nút Paste, chọn Paste special, chọn values

c)

Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click mũi tên bên dưới nút Paste, chọn Paste special, chọn all

d)

Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click mũi tên bên dưới nút Paste, chọn Paste special, chọn Data

17.

Cách nào sau đây dùng để sao chép dữ liệu trong dãy ô A1:A4 thành dòng từ C1:F1

a)

Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô C1, chọn Paste Special, chọn Transpose

b)

Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô C1, chọn Paste

c)

Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô A1, chọn Paste Special, chọn Rows

d)

Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô C1, chọn Paste Link

18.

Ô A1 chứa giá trị 0.1, sử dụng chức năng Fill để điền dữ liệu cho các ô từ A2, A3, … các giá trị theo quy tắc 0.6, 1.1, 1.6, 2.1, … và giá trị kết thúc là 3, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, tại mục Series in, chọn Columns, tại ô Step values, nhập giá trị 0.5, stop values, nhập giá trị 3

b)

Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, tại mục type, chọn Autofill, tại ô Step values, nhập giá trị 0.5, stop values, nhập giá trị 3

c)

Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, tại mục type, chọn Linear, tại ô Step values, nhập giá trị 0.4, stop values, nhập giá trị 3

d)

Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, tại mục type, chọn Growth, tại ô Step values, nhập giá trị 0.6, stop values, nhập giá trị 3

19.

Ô A1 chứa giá trị 15/04/2016, dùng chức năng Fill để điền giá trị cho dãy ô A2:A10, là những ngày làm việc trong tuần bắt đầu từ ngày 15/04/2016, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chọn dãy ô A1:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Date unit, chọn Weekday

b)

Chọn dãy ô A2:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Date unit, chọn Weekday

c)

Chọn dãy ô A1:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Type, chọn AutoFill

d)

Chọn dãy ô A2:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Type, chọn Date

20.

Thao tác nào sau đây dùng để xóa định dạng trong một ô hoặc dãy các ô

a)

Chọn các ô cần xóa định dạng, trong nhóm lệnh Editing, click nút Clear, chọn Clear Formats

b)

Chọn các ô cần xóa định dạng, trong nhóm lệnh Cells, click nút Clear, chọn Formats

c)

Chọn các ô cần xóa định dạng, nhấn phím Delete

d)

Chọn các ô cần xóa định dạng, trong nhóm lệnh Cells, click nút Delete, chọn Delete Cells

21.

Thao tác nào sau đây dùng để định dạng những điểm thi có giá trị cao hơn điểm thi trung bình của cả lớp có kiểu in đậm và màu đỏ

a)

Chọn cột điểm thi, click nút Conditional Formatting trong nhóm lệnh Style, chọn New Rule, chọn rule: Format only values that are above or below average, click format, chọn Font Style: Bold và Color: Red

b)

Chọn cột điểm thi, click nút Conditional Formatting trong nhóm lệnh Style, chọn Top/Bottom Rules -> Above Average -> Red Text.

c)

Chọn cột điểm thi, click nút Conditional Formatting trong nhóm lệnh Style, chọn Top/Bottom Rules -> Below Average -> Red Text..

d)

Chọn cột điểm thi, click nút Conditional Formatting trong nhóm lệnh Style, chọn New Rule, chọn rule: Format only values that are Below or below average, click format, chọn Font Style: Bold và Color: Red

22.

Để cố định phần tiêu đề của bảng tính tại hai dòng 1 và 2, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chọn dòng thứ 3 của bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab View, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes

b)

Chọn 2 dòng 1 và 2 của bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab View, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes

c)

Chọn dòng thứ 3 của bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab Review, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes

d)

Đặt trỏ trong bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab View, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes

23.

Kiểu View nào sau đây cho phép người dùng có thể nhập nội dung cho Header và Footer của bảng tính

a)

Normal view

b)

Page layout view

c)

Page break preview

d)

Print preview

24.

Mặc định khi thực hiện thao tác in, excel sẽ in toàn bộ bảng tính, cách nào sau đây dùng để in một vùng dữ liệu được chỉ định

a)

Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn tab Page Layout, trong nhóm lệnh Page Setup, Click nút Print area, chọn Set Print area

b)

Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn tab File, chọn Print, Click nút Print area, chọn Set Print area

c)

Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn tab File, chọn Print, click Page Setup, chọn nút Print area

d)

Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn File -> Print->Print

25.

Kiểu View nào sau đây cho phép người dùng chỉ có thể xem nội dung của Header và Footer của bảng tính

a)

a) Normal view

b)

a) Page layout view

c)

a) Page break preview

d)

a) Print preview

26.

Kiểu View nào sau đây cho phép người dùng có thể xem dấu ngắt trang của bảng tính

a)

Normal view

b)

Page layout view

c)

Page break preview

d)

Print preview

27.

Trong bảng tính Excel, thao tác nào sau đây dùng để chèn dấu ngắt trang

a)

a) Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout-> Breaks-> Insert Page Break

b)

a) Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert-> Page break

c)

a) Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang -> click chuột phải và chọn Insert Page Break

d)

a) Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang-> chọn tab Insert-> Insert Page break

28.

Để tiêu đề của bảng tính lặp lại tài đầu của mỗi trang, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Mở hộp thoại Page Setup, chọn tab Sheet, trong mục Print titles, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, chọn các dòng cần lặp lại ở đầu trang, click OK

b)

a) Mở hộp thoại Page Setup, trong mục Print titles, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, chọn các dòng cần lặp lại ở đầu trang, click OK.

c)

Chọn bảng tính, mở hộp thoại Page Setup, trong mục Print titles, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, chọn các dòng cần lặp lại ở đầu trang, click OK.

d)

Mở hộp thoại Page Setup, chọn dãy các ô cần lặp lại ở đầu mỗi trang, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, click OK

29.

Thao tác nào sau đây dùng để chèn tên tập tin excel (tên của workbook) vào header của bảng tính sao cho khi thay đổi tên tập tin thì tên tập tin trong header tự động cập nhật theo

a)

a) Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Text, chọn Header&Footer, đặt trỏ trong phần header, trong nhóm lệnh Header&Footer elements của tab design, chọn File name

b)

a) Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Header&Footer, đặt trỏ trong phần header, trong nhóm lệnh Header&Footer elements của tab design, chọn File name

c)

a) Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Page Setup, chọn Header&Footer, đặt trỏ trong phần header, trong nhóm lệnh Header&Footer elements của tab design, chọn File name

d)

a) Chọn tab insert, trong nhóm lệnh Text, chọn Header&Footer, trong phần header, nhập tên tập tin

30.

Tổ hợp phím nào sau đây dùng để di chuyển con trỏ đến ô cuối cùng của bảng dữ liệu

a)

Ctrl + End

b)

a) Ctrl + Shift + End

c)

a) Shift + End

d)

a) Alt + End

31.

Cách nào sau đây để di chuyển trỏ đến cột cuối cùng của worksheet

a)

a) Nhấn phím End, sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + ->

b)

a) Nhấn phím End, sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + End

c)

a) nhấn tổ hợp phím  Ctrl + ->

d)

a) nhấn tổ hợp phím Shift + End

32.

Nếu định dạng dữ liệu kiểu số trong một ô hoặc dãy ô có dạng: [Blue]#,## 0);[Red](#,##0); thì khi nhập giá trị vào ô, kết quả sẽ hiện thị như thế nào?

a)

a) Số dương màu xanh, số âm màu đỏ đặt trong cặp dấu ()

b)

Số dương màu đỏ, số âm màu xanh đặt trong cặp dấu ()

c)

a) Số dương màu xanh đặt trong cặp dấu (), số âm màu đỏ

d)

Số dương màu xanh, số âm màu đỏ

33.

Định dạng màu xanh lá cho tất cả số âm trong 1 cột dữ liệu, chọn mẫu định dạng nào sau đây?

a)

a) $0.00;[green]#,##0.00;

b)

a) ;[green]#,##0.00;

c)

a) $0.00;[green]#,##0.00;

d)

a) $0.00;[red]$0.00;"Zero";[green]@

34.

Dùng chức năng Define Name định nghĩa tên cho ô A1 là tigia, tên tigia tương ứng với loại địa chỉ nào sau đây

a)

a) A1

b)

a) $A$1

c)

a) A$1

d)

$A1

35.

Cách nào sau đây dùng để xóa tên của ô và dãy các ô đã được định nghĩa

a)

a) Chọn tab Formulas -> Name Manager-> chọn tên của ô hoặc dãy các ô cần xóa -> Delete

b)

a) Chọn tab Data -> Name Manager-> chọn tên của ô hoặc dãy các ô cần xóa -> Delete

c)

a) Chọn tab Home -> Name Manager-> chọn tên của ô hoặc dãy các ô cần xóa -> Delete

d)

a) Chọn ô hoặc dãy các ô cần xóa tên -> Delete

36.

Trong excel, tên của ô hoặc dãy ô được định nghĩa có giá trị trong phạm vi nào?

a)

a) Trong Worksheet chứa ô hoặc dãy ô được định nghĩa tên

b)

a) Trong toàn bộ Workbook

c)

a) Trong tất cả các workbook

d)

a) Không có giá trị trong bất kỳ phạm vi nào

37.

1) Một công thức trong Excel được bắt đầu bằng dấu:

a)

=

b)

+

c)

*

d)

= hoặc +

38.

Giá trị trong ô A1 là 3, hãy cho biết kết quả của biểu thức =Mod(A1*3,A1*4) là gì?

a)

3

b)

4

c)

9

d)

12

39.

Hãy cho biết kết quả của công thức sau
 =IF(MIN(A1:B1)>=5=TRUE,AVERAGE(A1:B1),0)

a)

0

b)

True

c)

False

d)

Công thức sai cú pháp

40.

Giá trị trong các ô A1, B1, C1 lần lượt là 6, 30 và 170, hãy cho biết công thức nào sau đây tương đương với công thức =IF(A1*B1>C1,C1,A1*B1)

a)

a) =MIN(A1*B1,C1)

b)

a) =IF(A1*B1<C1,A1*B1,C1)

c)

a) =IF(MIN(A1*B1,C1)=C1,C1,A1*B1)

d)

a) Tất cả các lựa chọn đều tương đương

41.

Dùng chức năng Fill điền vào dãy các ô C2:C21 các giá trị: $3.00, $2.95, $2.90, … $2.05, thao tác nào sau đây là đúng

a)

Nhập giá trị $3.00 vào ô C2, chọn các ô C2:C21, trong nhóm lệnh editing của tab Home, chọn Fill -> Series, trong ô Step value: nhập -0.5, Stop value: nhập 2.05 ->OK

b)

a) Nhập giá trị $3.00 vào ô C2, chọn các ô C3:C21, trong nhóm lệnh editing của tab Home, chọn Fill -> Series, trong ô Step value: nhập -0.5, Stop value: nhập 2.05 ->OK

c)

a) Nhập giá trị $3.00 vào ô C2, chọn các ô C2:C21, trong nhóm lệnh editing của tab Home, chọn Fill -> Series, trong ô Step value: nhập 0.5, Stop value: nhập 2.05 ->OK

d)

a) Nhập giá trị $3.00 vào ô C2, chọn các ô C2:C21, trong nhóm lệnh editing của tab Home, chọn Fill -> Series, trong mục Type chọn AutoFill->OK

42.

Thao tác nào sau đây dùng để sao chép một worksheet thành một Workbook mới

a)

a) Click chuột phải trên tên của Worksheet cần sao chép, chọn Move or Copy, trong ô To book, chọn new book và đánh dấu check vào ô Create a copy

b)

a) Click chuột phải trên tên của Worksheet cần sao chép, chọn Copy, tạo một workbook mới và chọn Paste

c)

a) Chọn Worksheet cần sao chép, chọn Copy, chọn tab File, chọn new book và đánh dấu check vào ô Create a copy

d)

a) Chọn Worksheet cần sao chép, chọn Copy, trong ô To book, chọn new book và đánh dấu check vào ô Create a copy

43.

Ô A1 chứa giá trị A04, tại ô B1, nhập công thức =RIGHT(A1,1)*4, kết quả của công thức là gì?

a)

a) #VALUE!

b)

16

c)

0

d)

a) #REF!

44.

Hàm nào sau đây dùng để đếm các ô không rỗng

a)

Count

b)

Counta

c)

Countblank

d)

Countif

45.

Lựa chọn nào sau đây là kết quả của công thức =ROUND(98756.678,-3)

a)

99000

b)

98756.000

c)

98756

d)

98000

46.

Ô A1 chứa chuỗi “Khoa Công Nghệ Thông Tin”. Hãy cho biết kết quả của công thức =RIGHT(LEFT(A1,14),9)

a)

Công nghệ

b)

Thông tin

c)

Khoa Công Nghệ

d)

#VALUE !

47.

Ô A1 chứa chuỗi “Đại Học Công Nghiệp TP.HCM”. Hãy cho biết lựa chọn nào sau đây tương đương với công thức =MID(A1,9,11)

a)

=LEFT(RIGHT(A1,18),11)

b)

a) =RIGHT(LEFT(A1,19),11)

c)

a) =MID(LEFT(A1,19),9,11)

d)

Tất cả các lựa chọn là tương đương

48.

Tổ hợp phím nào sau đây dùng để định dạng một số ở dạng %

a)

a) Ctrl + Shift + %

b)

a) Ctrl + %

c)

a) Shift + %

d)

a) Ctrl + Alt + %

49.

Cách nào sau đây dùng để hiệu chỉnh độ rộng của cột vừa với dữ liệu trong ô

a)

Đặt trỏ trong cột cần hiệu chỉnh, click nút Format trong nhóm lệnh Cells, chọn Autofit column whidth

b)

Click chuột phải trên cột cần hiệu chỉnh, chọn Autofit column whidth

c)

a) Chọn cột cần hiệu chỉnh, double click

d)

a) Đặt trỏ tại vị trí bất kỳ trong cột cần hiệu chỉnh, double click

50.

Ô A1 và B1 lần lượt chứa các giá trị 8 và 6, lựa chọn nào sau đây là kết quả của công thức =IF(A1>B1,A1-B1,B1-A1)

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

51.

Ô A1 và B1 lần lượt chứa các giá trị 8 và 6, lựa chọn nào sau đây là kết quả của công thức =A1*B1/IF(A1>B1,A1-B1,B1-A1)

a)

24

b)

12

c)

18

d)

48

52.

Dùng chức năng Conditional Formatting tô màu các ô chứa giá trị <5, Rule nào sau đây phù hợp với yêu cầu trên

a)

a) Format only cells that contain

b)

a) Format only top or bottom ranked values

c)

a) Format only values that are above or below average

d)

a) Use a formula to detemine which cells to format

53.

Dùng chức năng Filter lọc ra các nhân viên có tên bắt đầu bằng ký tự H, lựa chọn nào sau đây thực hiện yêu cầu trên?

a)

Click nút bên phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> Begin with, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập ký tự H, ok

b)

a) Click phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> Begin with, nhập ký tự H

c)

Click phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập ký tự H*

d)

a) Click phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> Begin with, nhập ký tự H*

54.

Dùng chức năng Filter lọc ra những thí sinh có điểm >=8, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Click nút bên phải cột điểm, chọn Number filter-> greater than or equal to, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok

b)

a) Click chuột phải trong cột điểm Number filter-> greater than or equal to, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok

c)

a) Click nút bên phải cột điểm, chọn auto filter-> trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok

d)

a) Click nút bên phải cột điểm, chọn Number filter-> less than or equal to, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok

55.

Tổ hợp phím nào sau đây dùng để mở hộp thoại Find and Replace với tab Replace được kích hoạt

a)

a) Ctrl + F

b)

a) Ctrl + H

c)

a) Ctrl + R

d)

a) Ctrl + I

56.

Tổ hợp phím nào sau đây dùng để chèn chú thích (comment) tại ô hiện hành

a)

a) Ctrl + F2

b)

a) Shift + F2

c)

a) Alt + F2

d)

a) Ctrl + Shift + F2

57.

1) Thao tác nào bắt buộc thực hiện trước khi thực hiện chức năng Subtotal

a)

a) Sắp xếp (Sort)

b)

a) Lọc (Filter)

c)

a) Tạo nhóm (Group)

d)

a) Không có thao tác bắt buộc thực hiện trước

58.

1) Khi sao chép một công thức

a)

a) Excel xóa bản gốc của công thức

b)

a) Excel chỉnh sửa các ô tham chiếu trong công thức mới được sao chép

c)

a) Excel sẽ điều chỉnh các ô tham chiếu tuyệt đối

d)

a) Excel không điều chỉnh các ô tham chiếu tương đối

59.

1) Lựa chọn nào sau đây không là dữ liệu hợp lệ trong excel

a)

a) Number

b)

a) Character

c)

a) Label

d)

a) Date/Time

60.

1) Lệnh nào dùng để tách cửa sổ làm việc của Excel thành hai cửa sổ

a)

a) Chọn tab View-> Split

b)

a) Chọn tab View -> Window Split

c)

a) Chọn tab Home -> Split

d)

Chọn tab ReView-> Split

61.

1) Ký hiệu nào sau đây dùng để nối chuỗi?

a)

a)

b)

!

c)

#

d)

&

62.

1) Trong excel, có thực hiện phép tính tổng của dãy nhiều ô nằm liền kề nhau một cách tự động bằng cách chọn chức năng nào sau đây?

a)

a) AutoFill

b)

a) Auto correct

c)

a) Auto sum

d)

a) Auto format

63.

1) Hàm nào sau đây dùng để lấy phần dư của phép chia

a)

a) Round

b)

a) Fact

c)

a) Mod

d)

a) Div

64.

1) Thiết lập định dạng cho ô chứa  dữ liệu số 5436.8 có dạng #,##0.00, kết quả hiển thị là gì?

a)

a) 5,430.00

b)

a) 5,436.80

c)

a) 5,436.8

d)

a) 5,437.00

65.

1) Hàm nào trả về ngày và giờ hiện hành của máy?

a)

a) Date()

b)

a) Today()

c)

a) Now()

d)

a) Time()

66.

1) Hàm COUNT() dùng để đếm___________

a)

a) Các ô chứa dữ liệu số

b)

a) Các ô chứa dữ liệu text

c)

a) Các ô rỗng

d)

a) Các ô không rỗng

67.

1) Tổ hợp phím nào dùng để chọn một cột

a)

a) Ctrl+Space Bar

b)

a) Ctrl+Page Up

c)

a) Ctrl+Enter

d)

a) Ctrl+Shift +Enter

68.

1) Excel hiển thị địa chỉ của ô hiện hành trong __________

a)

a) Formula bar

b)

a) Status Bar

c)

a) Name Box

d)

a) Title Bar

69.

1) Phím tắt nào dùng để tạo biểu đồ biểu diễn khối dữ liệu đang được chọn, biểu đồ được tạo trong một sheet mới

a)

F2

b)

F4

c)

F8

d)

F11

70.

1) Công thức nào sau đây dùng để tìm giá trị cao nhất trong một dãy giá trị:

a)

a) MAX(B1:B3)

b)

a) MAXIMUM (B1:B3)

c)

a) HIGH (B1:B3)

d)

a) HIGHEST(B1:B3)

71.

1) Trong excel, tổ hợp phím nào sau đây dùng để chèn ngày hiện hành?

a)

a) Ctrl + D

b)

a) Ctrl + T

c)

a) Ctrl + ;

d)

a) Ctrl + /

72.

1) Nếu nhập 4/6 vào một ô trong bảng tính excel, không có bất kỳ định dạng nào thì excel xem đây là kiểu dữ liệu gì?

a)

a) Phân số

b)

Số

c)

Text

d)

Ngày

73.

1) Ô A1 chứa chuỗi “what you see”, B1 chứa chuỗi “what you get”, công thức nào sau đây trả về chuỗi “what you see is what you get”

a)

a) A1&”is”&B1

b)

a) A1+”is”+B1

c)

a) A1#”is”#B1

d)

a) A1$”is”$B1

74.

1) Tổ hợp phím nào dùng để ẩn một dòng trong bảng tính

a)

a) Ctrl + H

b)

a) Ctrl + R

c)

a) Ctrl + 9

d)

a) Ctrl + -

75.

Lựa chọn giúp người dùng định dạng tất cả các số âm có dạng đậm, màu đỏ, gọi là

a)

a) Conditional Formatting

b)

a) Compare Formatting

c)

a) Negative Formatting

d)

a) Zero Formatting

76.

1) Trong Excel, khi nhập một số vào ô, mặc định số hiển thị ở vị trí nào trong ô?

a)

Left

b)

Right

c)

center

d)

Justify

77.

1) Trong ô C1, nhập công thức =A1=B1, kết quả là gì?

a)

a) True

b)

a) False

c)

a) #VALUE!

d)

a) #REFT!

78.

1) Lựa chọn nào sau đây là một địa chỉ ô trong bảng tính excel

a)

11 25

b)

911

c)

41A

d)

A21

79.

1) Nhấn phím F8 3 lần để chọn __________

a)

a) Một câu

b)

a) Một đoạn

c)

a) Một từ

d)

a) Một trang

80.

1) Chức năng nào dùng để định dạng vị trí tương đối của hình so với văn bản

a)

a) Wrap text

b)

a) Position

c)

a) Align

d)

a) Group

81.

Lựa chọn nào sau đây không phải là cách chèn số trang vào tài liệu

a)

a) Insert -> Page Number

b)

a) Page Layout -> Page Number

c)

a) Insert-> Header, trong Header & Footer Tools, click nút Page Number

d)

a) Double click vào phần header, chọn Page Number trên Header & footer Tools

82.

1) Cách thiết lập Font mặt định trong word

a)

a) Trong hộp thoại Font, chọn Font cần thiết lập mặc định, click Set As Default

b)

Chọn Tab File-> Option, tại mục use default Font, chọn Font mặc định

c)

Chọn Tab File-> Option-> Advanced, use default Font for outline view

d)

a) Không thể thiết lập Font mặc định

83.

Tổ hợp phím nào dùng để canh lề cho văn bản kiểu Justify

a)

a) Ctrl + J

b)

a) Ctrl + R

c)

a) Ctrl + L

d)

a) Ctrl + C

84.

1) Những chức năng nào không dùng để định dạng nền của một shape

a)

a) Shape fill

b)

a) Shape Styles

c)

a) Shape outline

d)

a) Format Shape

85.

1) Watemark là gì?

a)

a) Watermark là một hình ảnh hoặc dòng chữ được in mờ bên dưới văn bản dùng để đánh dấu bản quyền, chống sao chép

b)

a) Watermark một chức năng dùng để định dạng văn bản

c)

a) Watermark là một hình ảnh chèn vào văn bản để trang trí

d)

a) Watermark là công cụ chống sao chép

86.

1) Chèn vào trang một Shape hoặc WordArt, khi các đối tượng này được chọn thì trên thanh Ribbon xuất hiện tab ___________ chứa các công cụ định dạng đối tượng được chọn

a)

a) WordArt Tools

b)

a) Shape Tools

c)

a) Picture Tools

d)

a) Drawing tools

87.

1) Khi chèn WordArt vào trang, chức năng nào sau đây dùng để định dạng wordArt có dạng như hình

a)

a) Text effect -> Transform

b)

a) Text effect -> Shadow

c)

a) Text effect -> Reflection

d)

a) Text effect -> Glow

88.

1) Thay đổi đơn vị đo trên thước của word, lựa chọn nào sau đây là đúng?

a)

Chọn tab File, Options, chọn trang Advanced, tại mục Show measurements in unit of, chọn loại đơn vị

b)

a) Chọn tab File, Options, chọn Proofing, tại mục Show measurements in unit of, chọn loại đơn vị

c)

a) Chọn tab File, Options, chọn General, tại mục Show measurements in unit of, chọn loại đơn vị

d)

a) Chọn tab File, Options, chọn Display, tại mục measurements in unit of, chọn loại đơn vị

89.

1) Lựa chọn nào sau đây là cách chèn công thức toán học?

a)

a) Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Symbols

b)

a) Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Text

c)

a) Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Illutrations

d)

a) Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Equations

90.

1) Cách gán phím tắt cho symbol

a)

a) Trong cửa sổ Symbol, chọn symbol, click nút Shortcut key

b)

a) Chọn symbol, chọn tab Insert, click nút Shortcut key

c)

a) Trong cửa sổ symbol, chọn tab Insert, click nút Shortcut key

d)

a) Không thể gán phím tắt cho symbol

91.

1) Cách nào sau đây không dùng để chèn dấu ngắt trang?

a)

a) Insert ->Page Break

b)

a) Page layout-> Breaks->Page

c)

a) Ctrl + Enter

d)

a) Shift + Enter

92.

1) Cách di chuyển đến bookmark

a)

a) Mở hộp thoại Find and Replace, chọn tab Goto, chọn Bookmark, nhập tên bookmark, click Go to

b)

a) Mở hộp thoại Goto, chọn Bookmark, nhập tên bookmark, click Go to

c)

a) Mở hộp thoại Hyperlink, nhập tên bookmark, click Go to

d)

a) Mở hộp thoại Find, nhập tên bookmark, click Go to

93.

1) Tổ hợp phím nào dùng để tăng Font size

a)

a) Ctrl +]

b)

a) Ctrl + [

c)

a) Shift + F3

d)

a) Shift + F1

94.

1) Lệnh nào trong chức năng Change case dùng để định dạng chữ hoa đầu mỗi từ

a)

a) Sentence case

b)

a) Uppercase

c)

Lowercase

d)

a) Capitaline each word

95.

1) Thao tác nào dùng để gạch chân từng từ

a)

Mở hộp thoại Font, tại mục Underline style chọn Word only

b)

Trong menu của nút Underline trong nhóm lệnh Font, chọn Word only

c)

a) Chọn từng từ, và chọn chức năng Underline

d)

a) Mở hộp thoại Underline style chọn Word only

96.

1) Lựa chọn nào sau đây dùng để hiển thị thanh Document Properties

a)

a) File ->Info-> Properties-> Show document Panel

b)

a) File ->general-> Properties-> Show document Panel

c)

a) File ->Advanced-> Properties-> Show document Panel

d)

a) File ->Info-> Properties-> Show document Properties

97.

1) Cách nào sau đây dùng để chèn thông tin của tài liệu vào Header hoặc Footer, sau cho nội dung này sẽ tự động cập nhật khi thông tin của tập tin thay đổi

a)

a) Trong Header & Footer Tools, click nút Document Info trong nhóm lệnh Insert

b)

a) Chọn tab File, click nút Document properties, click nút Insert

c)

a) Chọn tab Insert, click nút Document Info trong nhóm lệnh Text

d)

a) Trong Header & Footer Tools, chọn tab Insert, click nút Document Info

98.

1) Tổ hợp phím tắt nào dùng để tạo chỉ số trên Superscript

a)

a) Ctr + Shift + ‘+’

b)

a) Ctr + ‘+’

c)

a) Ctr + Alt + ‘+’

d)

a) Shift + ‘+’

99.

1) Khi chọn một SmartArt được chèn vào trang thì trên thanh Ribbon xuất hiện tab _______ chứa các công cụ định dạng SmartArt

a)

a) SmartArt Tools

b)

a) Drawing Tools

c)

a) Picture Tools

d)

a) Shape Tools

100.

1) Thực hiện chức năng trộn thư (Mail merge) bằng wizard bao gồm mấy bước?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

101.

1) Chức năng nào sau đây không có trong hộp thoại Font

a)

a) Font style

b)

a) Font color

c)

a) Underline style

d)

a) Line Spacing

102.

1) Chức năng nào chỉ định việc tìm kiếm phân biệt chữ hoa và chữ thường

a)

a) Match case

b)

a) Match prefix

c)

a) Match suffix

d)

a) Use wildcards

103.

1) Chức năng nào dùng để tìm các ký tự đặc biệt

a)

a) Special

b)

a) Format

c)

a) Special character

d)

a) Không có chức năng tìm ký tự đặc biệt

104.

1) Có bao nhiêu cách để chèn một bảng vào trang tài liệu

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

105.

1) Cách nào sau đây dùng để chèn vào trang một bảng mà có thể thực hiện tính toán như một bảng tính excel

a)

a) Draw table

b)

a) Convert text to table

c)

a) Excel spreadsheet

d)

a) Quick table

106.

1) Lựa chọn nào sau đây dùng để thiết lập khoảng các giữa các đoạn

a)

a) Chọn tab Page layout, trong nhóm lệnh Paragraph, chỉ định khoảng cách trong mục spacing

b)

a) Chọn tab Home, trong nhóm lệnh Paragraph, chọn line spacing

c)

a) Chọn tab Page layout, trong nhóm lệnh Paragraph, chọn paragraph spacing

d)

a) Chọn tab Page layout, page setup, chọn paragraph spacing

107.

1) Để chọn nhiều ô, (hoặc hàng, hoặc cột) trong một bảng mà không liền kề với nhau, ta chọn ô (hoặc hàng, cột) đầu tiên và  sau đó giữ phím _____ khi lựa chọn ô, (hoặc hàng, cột) tiếp theo

a)

a) Alt

b)

a) Shift

c)

a) Enter

d)

a) Ctrl

108.

1) Khi nhập dữ liệu vào bảng, nhấn phím _____để chuyển con trỏ sang ô kế tiếp

a)

a) Tab

b)

a) Shift

c)

a) Enter

d)

a) Ctrl

109.

1) Trong Word, mặc định, khoảng cách điểm dừng của mỗi tab là __________

a)

a) 0.25"

b)

a) 0.5"

c)

a) 0.75"

d)

a) 1"

110.

1) Chức năng tự động sửa các lỗi do người dung nhập sai gọi là gì?

a)

a) Autotext

b)

a) Autocorrect

c)

a) Autofill

d)

a) Autoformat

111.

1) Khi chèn một kiểu smartArt vào trang, để đổi sang một kiểu khác mà không phải xóa smartArt đã chèn, lệnh nào sau đây được chọn

a)

a) Click nút Chage Shape trong tab Format

b)

a) Trong nhóm layouts, của tab Design, chọn kiểu mới

c)

a) Trong nhóm lệnh Shape style, chọn kiểu mới

d)

a) Không thể chuyển kiểu mới

112.

1) Chức năng nào sau đây cho phép người soạn thảo văn bản có thể chụp trực tiếp đối tượng sau màn hình soạn thảo hiện hành

a)

a) Snipping tool

b)

a) Printscreen

c)

a) Screenshot

d)

a) Không có chức năng chụp hình từ word

113.

1) Chức năng nào sau đây dùng để xoay văn bản trong text Box và trong table

a)

a) Text direction

b)

a) Text rotate

c)

a) Text align

d)

a) Text indentation

114.

1) Thao tác nào sau đây dùng để hiệu chỉnh một style có sẵn

a)

a) Click chuột phải trên tên style, chọn modify

b)

a) Trong styles panes, click nút style manage và thực hiện hiệu chỉnh

c)

a) Trong nhóm lệnh style, chọn clear formatting

d)

a) Double click vào style và thực hiện hiệu chỉnh

115.

1) Thao tác nào sau đây cho phép chèn văn bản từ một tập tin khác vào trang văn bản hiện hành

a)

a) Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh text, click nút Object

b)

a) Chọn tab Home, trong nhóm lệnh Editing, chọn Text from file

c)

Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh object, chọn Text from file

d)

a) Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh text, click nút object, chọn Text from file