wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa hóa

Total questions: 38

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Glycine có CTTT là

a)

b)

c)

d)

2.

Alanine có CTTT là

a)

b)

c)

d)

3.

Valine có CTTT là

a)

b)

c)

d)

4.

Lysine có CTTT là

a)

b)

c)

d)

5.

Glutamic acid có CTTT là

a)

b)

c)

d)

6.

Phân tử khối của Glycine là

(a)  

7.

Phân tử khối của Alanine

(a)  

8.

Phân tử khối của Valine

(a)  

9.

Phân tử khối của Lysine

(a)  

10.

Phân tử khối của Glutamic acid

(a)  

11.

Phân tử khối của Glucose

(a)  

12.

Phân tử khối của Saccarose

(a)  

13.

Phân tử khối của Tinh bột

(a)  

14.

Phân tử khối của tripalmitin

(a)  

15.

Phân tử khối của tristrearin

(a)  

16.

Phân tử khối của triolein

(a)  

17.

Phân tử khối của trilinolein

(a)  

18.

Khi đốt cháy Li sẽ xuất hiện màu gì ?

a)

Đỏ tía

b)

Vàng

c)

Đỏ son

d)

Tím

e)

Đỏ cam

19.

Khi đốt cháy K sẽ xuất hiện màu gì ?

a)

tím

b)

xanh lam

c)

vàng

d)

đỏ cam

e)

hồng

20.

Khi đốt cháy Na sẽ xuất hiện màu gì ?

a)

Vàng

b)

Tím

c)

Xanh lam

d)

Hồng

e)

Đỏ tía

21.

Khi đốt cháy Ca sẽ xuất hiện màu gì ?

a)

Đỏ cam

b)

Đỏ son

c)

Đỏ tía

d)

Vàng

e)

Lục

22.

Khi đốt cháy Sr sẽ xuất hiện màu gì ?

a)

Đỏ son

b)

Đỏ tía

c)

Đỏ cam

d)

Lục

e)

Tím

23.

Khi đốt cháy Ba sẽ xuất hiện màu gì ?

a)

Lục

b)

Vàng

c)

Đỏ son

d)

Đỏ tía

e)

Đỏ cam

24.

Trong cùng nhóm IA theo chiều từ trên xuống, bán kính nguyên tử ?

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

25.

Trong cùng nhóm IA theo chiều từ trên xuống, nhiệt độ nóng chảy?

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần

26.

Trong cùng nhóm IA theo chiều từ trên xuống, nhiệt độ sôi?

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

27.

Trong cùng nhóm IA theo chiều từ trên xuống, khối lượng riêng?

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

28.

CTPT của đá vôi là?

a)

CaCO3

b)

CaO

c)

CaSO4   

d)

Ca(OH)2

29.

CTPT của vôi sống là gì ?

a)

CaO

b)

CaCO3

c)

CaSO4    

d)

Ca(OH)2

30.

CTPT của thạch cao là gì ?

a)

CaSO4 .2H2O

b)

CaSO4 .H2O

c)

CaSO4    

d)

CaCO3

31.

CTPT của thạch cao nung là gì ?

a)

CaSO4 .2H2O

b)

CaSO4 .H2O

c)

CaSO4    

d)

CaCO3

32.

CTPT của thạch cao sống là gì ?

a)

CaSO4 .2H2O

b)

CaSO4 .H2O

c)

CaSO4    

d)

CaCO3

33.

CTPT của vôi tôi/nước vôi trong là gì ?

a)

CaO

b)

CaCO3

c)

CaSO4    

d)

Ca(OH)2

34.

Thành phần của gang

a)

95%Fe, 2-4%C

b)

95%Fe

c)

<98%Fe, >2%C

d)

95%Fe, 2-4%Cu

35.

Thành phần của thép

a)

95%Fe, 2-4%C

b)

<98%Fe, >2%C

c)

95%Fe

d)

95%Fe, 2-4%Cu

36.

Thành phần chính của Dural

a)

90%Al, 4%Cu

b)

95%Al, 2-4%Cu

c)

90%Al

d)

90%Cu, 4%Al

37.

CTPT của quặng Dolomite là gì ?

a)

   MgCO3. CaCO3

b)

CaCO3. MgCO3

c)

CaCO3

d)

   MgCO3. 2CaCO3

38.

CTPT cảu quặng Phosphorite là gì?

a)

Ca3(PO4)2

b)

Ca2(PO4)2

c)

CaPO4

d)

Ca3PO4