Font size
WorksheetsÔn Tập Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Thương Mại Đại Học Duy Tân
Total questions: 77
Worksheet time: 41mins
Đâu là tag tạo ra màu nền của web?
color="yellow"
bgcolor="yellow"
background="yellow"
background-color="yellow"
Thế nào là ứng dụng thương mại điện tử
Là loại hình mua bán hàng hóa thông thường
Là một loại ứng dụng Web
Là giao dịch tiền tệ
Là loại hình trao đổi thư điện tử
Common Language Runtime cung cấp những tính năng nào?
Quản lý bộ nhớ tự động, tương thích ngôn ngữ.
Quản lý bộ nhớ tự động, tương thích ngôn ngữ, nền tảng độc lập, quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.
Quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.
Quản lý bộ nhớ tự động, nền tảng độc lập, quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.
JavaScript là ngôn ngữ xử lý ở:
Client
Server
Server/client
Không có dạng nào.
Các thuộc tính của đối tượng Request là:
Path
Redirect
QueryString
Transfer
Control nào sau đây được sử dụng để kiểm tra dữ liệu phải được nhập.
RequiredFieldValidator.
RangeValidator
CustomValidator
CompareValidator
Điều khiển nào sau đây không cho chọn dữ liệu
Label
CheckListBox
ListBox
ComboBox
Trong một ứng dụng ASP.Net, khi dùng đối tượng SqlCommand để gọi thủ tục lấy ra danh sách các khách hàng có những đơn hàng trị giá trên 50 triệu từ CSDL trong MS SQL Server, chúng ta gọi phương thức:
ExecuteReader.
ExecuteNonQuery.
ExecuteMyReader.
ExecuteScalar.
Một điều khiển DataAdapter dùng phương thức nào dưới đây để nạp một DataSet
Fill ( )
ExecuteQuery ( )
Read ( )
Tất cả đều đúng
Thuộc tính QueryString của đối tượng Request dùng để nhận giá trị từ 1 chuỗi truy vấn nằm sau dấu “?” trong chuỗi URL gồm những cặp Biến_1=Giá_trị_1&Biến_2=Giá trị_2...Trên trang Asp .net dùng ngôn ngữ C# thì sẽ nhận giá trị theo cú pháp:
Request.QueryString("Tên_biến")
Request.QueryString["Tên_biến"]
Querystring("Tên_biến")
Cả 3 câu đều sai
Để viết ASP.Net code trên cùng trang với HTML bạn đặt khối lệnh trong thẻ nào?
Thẻ Script
Thẻ Body
Thẻ Head
Tất cả đều đúng
ASP.Net là:
Ngôn ngữ lập trình
Kỹ thuật lập trình phía server
Kỹ
t code trên cùng trang với HTML bạn đặt khối lệnh trong thẻ nào?
Thẻ Script
Thẻ Body
Thẻ Head
Tất cả đều đúng
ASP.Net là:
Ngôn ngữ lập trình
Kỹ thuật lập trình phía server
Kỹ thuật lập trình phía client
Ngôn ngữ lập trình cơ sở dữ liệu tương tự như SQL
Control nào sau đây được sử dụng để kiểm tra dữ liệu nhập có theo đúng một định dạng:
RequiredFieldValidator
RegularExpressionValidator
CompareValidator
CustomValidator
Tag nào tạo ra 1 DropDownList trong HTML?
select
list
input type="dropdown"
input type="list"
Dùng lệnh nào để di chuyển đến trang web hello.html:
Server.Transfer ("hello.html")
Response.Redirect ("hello.html")
Tất cả đều sai
Tất cả đều đúng
Đối tượng trong asp.net cho phép gửi yêu cầu đến server thông qua sự kiện để thực hiện chức năng của người dùng
Button
LinkButton
ImageButton
Tất cả đều đúng
Common Language Runtime cung cấp những tính năng nào?
Quản lý bộ nhớ tự động, tương thích ngôn ngữ.
Quản lý bộ nhớ tự động, tương thích ngôn ngữ, nền tảng độc lập, quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.
Quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.
Quản lý bộ nhớ tự động, nền tảng độc lập, quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.
Để trả về giá trị đơn khi lấy dữ liệu, ta dùng phương thức nào sau đây của đối tượng command:
ExecuteReader()
ExecuteScalar()
ExecuteXmlReader()
ExecuteNoneQuery()
Phương thức di chuyển nào sau đây cho phép giữ lại thông tin từ webform xuất phát
Respose.Redirect
Server.Transfer
Server.Excute
Tất cả phương thức này
Đối tượng nào sau đây có tương tác với CSDL?
DataAdapter
DataRow
DataSet
DataTable
Đâu là tag tạo ra màu nền của web?
color="yellow"
bgcolor="yellow"
background="yellow"
background-color="yellow"
Thế nào là ứng dụng thương mại điện tử
Là loại hình mua bán hàng hóa thông thường
Là một loại ứng dụng Web
Là giao dịch tiền tệ
Là loại hình trao đổi thư điện tử
Common Language Runtime cung cấp những tính năng nào?
Quản lý bộ nhớ tự động, tương thích ngôn ngữ.
Quản lý bộ nhớ tự động, tương thích ngôn ngữ, nền tảng độc lập, quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.
Quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.
Quản lý bộ nhớ tự động, nền tảng độc lập, quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.
JavaScript là ngôn ngữ xử lý ở:
Client
Server
Server/client
Không có dạng nào.
Các thuộc tính của đối tượng Request là:
Path
Redirect
QueryString
Transfer
Control nào sau đây được sử dụng để kiểm tra dữ liệu phải được nhập.
RequiredFieldValidator.
RangeValidator
CustomValidator
CompareValidator
Điều khiển nào sau đây không cho chọn dữ liệu
Label
CheckListBox
ListBox
ComboBox
Trong một ứng dụng ASP.Net, khi dùng đối tượng SqlCommand để gọi thủ tục lấy ra danh sách các khách hàng có những đơn hàng trị giá trên 50 triệu từ CSDL trong MS SQL Server, chúng ta gọi phương thức:
ExecuteReader.
ExecuteNonQuery.
ExecuteMyReader.
ExecuteScalar.
Một điều khiển DataAdapter dùng phương thức nào dưới đây để nạp một DataSet
Fill ( )
ExecuteQuery ( )
Read ( )
Tất cả đều đúng
Thuộc tính QueryString của đối tượng Request dùng để nhận giá trị từ 1 chuỗi truy vấn nằm sau dấu “?” trong chuỗi URL gồm những cặp Biến_1=Giá_trị_1&Biến_2=Giá trị_2...Trên trang Asp .net dùng ngôn ngữ C# thì sẽ nhận giá trị theo cú pháp:
Request.QueryString("Tên_biến")
Request.QueryString["Tên_biến"]
Querystring("Tên_biến")
Cả 3 câu đều sai
Để viết ASP.Net code trên cùng trang với HTML bạn đặt khối lệnh trong thẻ nào?
Thẻ Script
Thẻ Body
Thẻ Head
Tất cả đều đúng
ASP.Net là:
Ngôn ngữ lập trình
Kỹ thuật lập trình phía server
Kỹ thuật lập trình phía client
Ngôn ngữ lập trình cơ sở dữ liệu tương tự như SQL
Control nào sau đây được sử dụng để kiểm tra dữ liệu nhập có theo đúng một định dạng:
RequiredFieldValidator
RegularExpressionValidator
CompareValidator
CustomValidato
Control nào sau đây được sử dụng để kiểm tra dữ liệu nhập có theo đúng một định dạng:
RequiredFieldValidator
RegularExpressionValidator
CompareValidator
CustomValidator
Tag nào tạo ra 1 DropDownList trong HTML?
select
list
input type="dropdown"
input type="list"
Dùng lệnh nào để di chuyển đến trang web hello.html :
Server.Transfer ("hello.html")
Response.Redirect ("hello.html")
Tất cả đều sai
Tất cả đều đúng
Đối tượng trong asp.net cho phép gửi yêu cầu đến server thông qua sự kiện để thực hiện chức năng của người dùng
Button
LinkButton
ImageButton
Tất cả đều đúng
Common Language Runtime cung cấp những tính năng nào?
Quản lý bộ nhớ tự động, tương thích ngôn ngữ.
Quản lý bộ nhớ tự động, tương thích ngôn ngữ, nền tảng độc lập, quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.
Quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.
Quản lý bộ nhớ tự động, nền tảng độc lập, quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.
Để trả về giá trị đơn khi lấy dữ liệu, ta dùng phương thức nào sau đây của đối tượng command:
ExecuteReader()
ExecuteScalar()
ExecuteXmlReader()
ExecuteNoneQuery()
Phương thức di chuyển nào sau đây cho phép giữ lại thông tin từ webform xuất phát
Respose.Redirect
Server.Transfer
Server.Excute
Tất cả phương thức này
Đối tượng nào sau đây có tương tác với CSDL?
DataAdapter
DataRow
DataSet
DataTable
Thế nào là ứng dụng thương mại điện tử
Là loại hình mua bán hàng hóa thông thường
Là một loại ứng dụng Web
Là giao dịch tiền tệ
Là loại hình trao đổi thư điện tử
Đặc trưng của thương mại điện tử?
Không tiếp xúc, có sự tham gia ít nhất 2 chủ thể, không giới hạn phạm vi.
Không giới hạn biên giới, tiếp xúc trực tiếp
Không tiếp xúc trực tiếp, không giới hạn phạm vi, có sự tham gia ít nhất 3 chủ thể ...
Không cần kho lưu trữ, thông tin chính là thị trường
Dòng nào tuân theo đúng cú pháp của CSS?
body {color: black}
{body;color:black}
body:color=black
{body:color=black(body}
Từ HTML là từ viết tắt của từ nào?
Dòng nào tuân theo đúng cú pháp của CSS?
body {color: black}
{body;color:black}
body:color=black
{body:color=black(body}
Từ HTML là từ viết tắt của từ nào?
Hyperlinks and Text Markup Language
Home Tool Markup Language
Hyper Text Markup Language
Tất cả đều sai
NET Framework có các thành phần nào sau đây?
Common Language Runtime
NET Framework Base Classes
Giao diện người dùng
Tất cả đều đúng
Một lớp trừu tượng...
Có thể chứa các biến instance
Có thể chứa constructor
Có thể mở rộng class khác
Tất cả các đáp án này.
Các đối tượng ngoại lệ được bắt nguồn từ class?
Try
Catch
Exception
Event
Thành phần nào không phải là thuộc tính của đối tượng Data Adapter :
SQLCommand
DeleteCommand
UpdateCommand
InsertCommand
Phương thức nào sau đây của Data Set dùng để cập nhật dữ liệu :
Fill
AcceptChanges
RejectChange
Update
Trong ADO.NET, không gian tên System.Data chứa lớp nào:
DataTable
DataRelation
DataSet
Tất cả các câu trên đều đúng
Đâu là phương thức được dùng để truy vấn dữ liệu và trả về nhiều dòng kết quả?
ExecuteNonQuery()
ExecuteScalar()
ExecuteReader()
ExecuteXml()
Tag nào trong HTML được dùng để hiển thị đoạn văn bản?
div
p
text
span
ASP.NET là gì?
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Kỹ thuật lập trình phía server
Phần mềm máy khách
Công cụ thiết kế đồ họa
Control nào dùng để bắt buộc nhập liệu?
CompareValidator
CustomValidator
RequiredFieldValidator
RangeValidator
Từ nào viết tắt cho khái niệm “HTML”?
HyperText Makeup Language
Hyper Tool Markup Language
Hyper Text Markup Language
Hyper Text Modeling Language
Phương thức nào của DataSet dùng để loại bỏ các thay đổi chưa lưu?
AcceptChanges()
RejectChanges()
Discard()
Update()
Thuộc tính nào trong đối tượng Request giúp lấy dữ liệu từ URL?
Form
Cookies
QueryString
Session
Common Language Runtime (CLR) có chức năng gì?
Dịch code sang Java
Tăng hiệu suất đồ họa
Quản lý bộ nhớ, an ninh, tương thích ngôn
u từ URL?
Form
Cookies
QueryString
Session
Common Language Runtime (CLR) có chức năng gì?
Dịch code sang Java
Tăng hiệu suất đồ họa
Quản lý bộ nhớ, an ninh, tương thích ngôn ngữ
Lưu trữ tập tin
Đối tượng nào sau đây KHÔNG tương tác trực tiếp với CSDL?
SqlCommand
DataSet
SqlDataAdapter
SqlConnection
Ngôn ngữ JavaScript chạy ở đâu?
Chỉ phía Server
Phía Client
Cả Server và Client
Không rõ
Thành phần nào dưới đây là bắt buộc khi khai báo một kết nối đến CSDL SQL Server?
ConnectionString
DataAdapter
SqlCommand
DataSet
Control nào được dùng để hiển thị thông tin tĩnh không cho phép người dùng chỉnh sửa?
TextBox
Label
DropDownList
CheckBox
Đâu là lệnh SQL dùng để chèn thêm dữ liệu vào bảng?
SELECT
DELETE
INSERT
UPDATE
Trong ASP.NET, phương thức Response.Redirect() được dùng để:
Hiển thị dữ liệu từ CSDL
Gửi mail
Chuyển hướng trang web
Kết nối database
Câu lệnh JavaScript đúng để hiển thị thông báo là:
alert("Xin chào!");
msg("Xin chào!");
notify("Xin chào!");
echo("Xin chào!");
ADO.NET là gì?
Giao diện quản trị website
Công nghệ truy cập CSDL
Hệ điều hành mạng
Ngôn ngữ lập trình web
Câu lệnh JavaScript nào được dùng để thay đổi nội dung HTML của phần tử có id là title?
document.getElement("title").text = "Hello";
document.getElementById("title").innerHTML = "Hello";
document.title = "Hello";
title.innerText = "Hello";
Trong C#, từ khóa try-catch được dùng để:
Khai báo biến
Lặp lại đoạn mã
Bắt lỗi khi chương trình thực thi
Định nghĩa class
Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc bộ công cụ Visual Studio?
Toolbox
Solution Explorer
Server Manager
Properties
Thuộc tính AutoPostBack trong ASP.NET được sử dụng cho:
Gửi email
Làm mới trang khi có thay đổi ở control
Kết nối cơ sở dữ liệu
Tạo animation
