wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Thương Mại Đại Học Duy Tân

Total questions: 77

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là tag tạo ra màu nền của web?

a)

color="yellow"

b)

bgcolor="yellow"

c)

background="yellow"

d)

background-color="yellow"

2.

Thế nào là ứng dụng thương mại điện tử

a)

Là loại hình mua bán hàng hóa thông thường

b)

Là một loại ứng dụng Web

c)

Là giao dịch tiền tệ

d)

Là loại hình trao đổi thư điện tử

3.

Common Language Runtime cung cấp những tính năng nào?

a)

Quản lý bộ nhớ tự động, tương thích ngôn ngữ.

b)

Quản lý bộ nhớ tự động, tương thích ngôn ngữ, nền tảng độc lập, quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.

c)

Quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.

d)

Quản lý bộ nhớ tự động, nền tảng độc lập, quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.

4.

JavaScript là ngôn ngữ xử lý ở:

a)

Client

b)

Server

c)

Server/client

d)

Không có dạng nào.

5.

Các thuộc tính của đối tượng Request là:

a)

Path

b)

Redirect

c)

QueryString

d)

Transfer

6.

Control nào sau đây được sử dụng để kiểm tra dữ liệu phải được nhập.

a)

RequiredFieldValidator.

b)

RangeValidator

c)

CustomValidator

d)

CompareValidator

7.

Điều khiển nào sau đây không cho chọn dữ liệu

a)

Label

b)

CheckListBox

c)

ListBox

d)

ComboBox

8.

Trong một ứng dụng ASP.Net, khi dùng đối tượng SqlCommand để gọi thủ tục lấy ra danh sách các khách hàng có những đơn hàng trị giá trên 50 triệu từ CSDL trong MS SQL Server, chúng ta gọi phương thức:

a)

ExecuteReader.

b)

ExecuteNonQuery.

c)

ExecuteMyReader.

d)

ExecuteScalar.

9.

Một điều khiển DataAdapter dùng phương thức nào dưới đây để nạp một DataSet

a)

Fill ( )

b)

ExecuteQuery ( )

c)

Read ( )

d)

Tất cả đều đúng

10.

Thuộc tính QueryString của đối tượng Request dùng để nhận giá trị từ 1 chuỗi truy vấn nằm sau dấu “?” trong chuỗi URL gồm những cặp Biến_1=Giá_trị_1&Biến_2=Giá trị_2...Trên trang Asp .net dùng ngôn ngữ C# thì sẽ nhận giá trị theo cú pháp:

a)

Request.QueryString("Tên_biến")

b)

Request.QueryString["Tên_biến"]

c)

Querystring("Tên_biến")

d)

Cả 3 câu đều sai

11.

Để viết ASP.Net code trên cùng trang với HTML bạn đặt khối lệnh trong thẻ nào?

a)

Thẻ Script

b)

Thẻ Body

c)

Thẻ Head

d)

Tất cả đều đúng

12.

ASP.Net là:

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Kỹ thuật lập trình phía server

c)

Kỹ

13.

t code trên cùng trang với HTML bạn đặt khối lệnh trong thẻ nào?

a)

Thẻ Script

b)

Thẻ Body

c)

Thẻ Head

d)

Tất cả đều đúng

14.

ASP.Net là:

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Kỹ thuật lập trình phía server

c)

Kỹ thuật lập trình phía client

d)

Ngôn ngữ lập trình cơ sở dữ liệu tương tự như SQL

15.

Control nào sau đây được sử dụng để kiểm tra dữ liệu nhập có theo đúng một định dạng:

a)

RequiredFieldValidator

b)

RegularExpressionValidator

c)

CompareValidator

d)

CustomValidator

16.

Tag nào tạo ra 1 DropDownList trong HTML?

a)

select

b)

list

c)

input type="dropdown"

d)

input type="list"

17.

Dùng lệnh nào để di chuyển đến trang web hello.html:

a)

Server.Transfer ("hello.html")

b)

Response.Redirect ("hello.html")

c)

Tất cả đều sai

d)

Tất cả đều đúng

18.

Đối tượng trong asp.net cho phép gửi yêu cầu đến server thông qua sự kiện để thực hiện chức năng của người dùng

a)

Button

b)

LinkButton

c)

ImageButton

d)

Tất cả đều đúng

19.

Common Language Runtime cung cấp những tính năng nào?

a)

Quản lý bộ nhớ tự động, tương thích ngôn ngữ.

b)

Quản lý bộ nhớ tự động, tương thích ngôn ngữ, nền tảng độc lập, quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.

c)

Quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.

d)

Quản lý bộ nhớ tự động, nền tảng độc lập, quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.

20.

Để trả về giá trị đơn khi lấy dữ liệu, ta dùng phương thức nào sau đây của đối tượng command:

a)

ExecuteReader()

b)

ExecuteScalar()

c)

ExecuteXmlReader()

d)

ExecuteNoneQuery()

21.

Phương thức di chuyển nào sau đây cho phép giữ lại thông tin từ webform xuất phát

a)

Respose.Redirect

b)

Server.Transfer

c)

Server.Excute

d)

Tất cả phương thức này

22.

Đối tượng nào sau đây có tương tác với CSDL?

a)

DataAdapter

b)

DataRow

c)

DataSet

d)

DataTable

23.

Đâu là tag tạo ra màu nền của web?

a)

color="yellow"

b)

bgcolor="yellow"

c)

background="yellow"

d)

background-color="yellow"

24.

Thế nào là ứng dụng thương mại điện tử

a)

Là loại hình mua bán hàng hóa thông thường

b)

Là một loại ứng dụng Web

c)

Là giao dịch tiền tệ

d)

Là loại hình trao đổi thư điện tử

25.

Common Language Runtime cung cấp những tính năng nào?

a)

Quản lý bộ nhớ tự động, tương thích ngôn ngữ.

b)

Quản lý bộ nhớ tự động, tương thích ngôn ngữ, nền tảng độc lập, quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.

c)

Quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.

d)

Quản lý bộ nhớ tự động, nền tảng độc lập, quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.

26.

JavaScript là ngôn ngữ xử lý ở:

a)

Client

b)

Server

c)

Server/client

d)

Không có dạng nào.

27.

Các thuộc tính của đối tượng Request là:

a)

Path

b)

Redirect

c)

QueryString

d)

Transfer

28.

Control nào sau đây được sử dụng để kiểm tra dữ liệu phải được nhập.

a)

RequiredFieldValidator.

b)

RangeValidator

c)

CustomValidator

d)

CompareValidator

29.

Điều khiển nào sau đây không cho chọn dữ liệu

a)

Label

b)

CheckListBox

c)

ListBox

d)

ComboBox

30.

Trong một ứng dụng ASP.Net, khi dùng đối tượng SqlCommand để gọi thủ tục lấy ra danh sách các khách hàng có những đơn hàng trị giá trên 50 triệu từ CSDL trong MS SQL Server, chúng ta gọi phương thức:

a)

ExecuteReader.

b)

ExecuteNonQuery.

c)

ExecuteMyReader.

d)

ExecuteScalar.

31.

Một điều khiển DataAdapter dùng phương thức nào dưới đây để nạp một DataSet

a)

Fill ( )

b)

ExecuteQuery ( )

c)

Read ( )

d)

Tất cả đều đúng

32.

Thuộc tính QueryString của đối tượng Request dùng để nhận giá trị từ 1 chuỗi truy vấn nằm sau dấu “?” trong chuỗi URL gồm những cặp Biến_1=Giá_trị_1&Biến_2=Giá trị_2...Trên trang Asp .net dùng ngôn ngữ C# thì sẽ nhận giá trị theo cú pháp:

a)

Request.QueryString("Tên_biến")

b)

Request.QueryString["Tên_biến"]

c)

Querystring("Tên_biến")

d)

Cả 3 câu đều sai

33.

Để viết ASP.Net code trên cùng trang với HTML bạn đặt khối lệnh trong thẻ nào?

a)

Thẻ Script

b)

Thẻ Body

c)

Thẻ Head

d)

Tất cả đều đúng

34.

ASP.Net là:

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Kỹ thuật lập trình phía server

c)

Kỹ thuật lập trình phía client

d)

Ngôn ngữ lập trình cơ sở dữ liệu tương tự như SQL

35.

Control nào sau đây được sử dụng để kiểm tra dữ liệu nhập có theo đúng một định dạng:

a)

RequiredFieldValidator

b)

RegularExpressionValidator

c)

CompareValidator

d)

CustomValidato

36.

Control nào sau đây được sử dụng để kiểm tra dữ liệu nhập có theo đúng một định dạng:

a)

RequiredFieldValidator

b)

RegularExpressionValidator

c)

CompareValidator

d)

CustomValidator

37.

Tag nào tạo ra 1 DropDownList trong HTML?

a)

select

b)

list

c)

input type="dropdown"

d)

input type="list"

38.

Dùng lệnh nào để di chuyển đến trang web hello.html :

a)

Server.Transfer ("hello.html")

b)

Response.Redirect ("hello.html")

c)

Tất cả đều sai

d)

Tất cả đều đúng

39.

Đối tượng trong asp.net cho phép gửi yêu cầu đến server thông qua sự kiện để thực hiện chức năng của người dùng

a)

Button

b)

LinkButton

c)

ImageButton

d)

Tất cả đều đúng

40.

Common Language Runtime cung cấp những tính năng nào?

a)

Quản lý bộ nhớ tự động, tương thích ngôn ngữ.

b)

Quản lý bộ nhớ tự động, tương thích ngôn ngữ, nền tảng độc lập, quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.

c)

Quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.

d)

Quản lý bộ nhớ tự động, nền tảng độc lập, quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.

41.

Để trả về giá trị đơn khi lấy dữ liệu, ta dùng phương thức nào sau đây của đối tượng command:

a)

ExecuteReader()

b)

ExecuteScalar()

c)

ExecuteXmlReader()

d)

ExecuteNoneQuery()

42.

Phương thức di chuyển nào sau đây cho phép giữ lại thông tin từ webform xuất phát

a)

Respose.Redirect

b)

Server.Transfer

c)

Server.Excute

d)

Tất cả phương thức này

43.

Đối tượng nào sau đây có tương tác với CSDL?

a)

DataAdapter

b)

DataRow

c)

DataSet

d)

DataTable

44.

Thế nào là ứng dụng thương mại điện tử

a)

Là loại hình mua bán hàng hóa thông thường

b)

Là một loại ứng dụng Web

c)

Là giao dịch tiền tệ

d)

Là loại hình trao đổi thư điện tử

45.

Đặc trưng của thương mại điện tử?

a)

Không tiếp xúc, có sự tham gia ít nhất 2 chủ thể, không giới hạn phạm vi.

b)

Không giới hạn biên giới, tiếp xúc trực tiếp

c)

Không tiếp xúc trực tiếp, không giới hạn phạm vi, có sự tham gia ít nhất 3 chủ thể ...

d)

Không cần kho lưu trữ, thông tin chính là thị trường

46.

Dòng nào tuân theo đúng cú pháp của CSS?

a)

body {color: black}

b)

{body;color:black}

c)

body:color=black

d)

{body:color=black(body}

47.

Từ HTML là từ viết tắt của từ nào?

4 lines
48.

Dòng nào tuân theo đúng cú pháp của CSS?

a)

body {color: black}

b)

{body;color:black}

c)

body:color=black

d)

{body:color=black(body}

49.

Từ HTML là từ viết tắt của từ nào?

a)

Hyperlinks and Text Markup Language

b)

Home Tool Markup Language

c)

Hyper Text Markup Language

d)

Tất cả đều sai

50.

NET Framework có các thành phần nào sau đây?

a)

Common Language Runtime

b)

NET Framework Base Classes

c)

Giao diện người dùng

d)

Tất cả đều đúng

51.

Một lớp trừu tượng...

a)

Có thể chứa các biến instance

b)

Có thể chứa constructor

c)

Có thể mở rộng class khác

d)

Tất cả các đáp án này.

52.

Các đối tượng ngoại lệ được bắt nguồn từ class?

a)

Try

b)

Catch

c)

Exception

d)

Event

53.

Thành phần nào không phải là thuộc tính của đối tượng Data Adapter :

a)

SQLCommand

b)

DeleteCommand

c)

UpdateCommand

d)

InsertCommand

54.

Phương thức nào sau đây của Data Set dùng để cập nhật dữ liệu :

a)

Fill

b)

AcceptChanges

c)

RejectChange

d)

Update

55.

Trong ADO.NET, không gian tên System.Data chứa lớp nào:

a)

DataTable

b)

DataRelation

c)

DataSet

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

56.

Đâu là phương thức được dùng để truy vấn dữ liệu và trả về nhiều dòng kết quả?

a)

ExecuteNonQuery()

b)

ExecuteScalar()

c)

ExecuteReader()

d)

ExecuteXml()

57.

Tag nào trong HTML được dùng để hiển thị đoạn văn bản?

a)

div

b)

p

c)

text

d)

span

58.

ASP.NET là gì?

a)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Kỹ thuật lập trình phía server

c)

Phần mềm máy khách

d)

Công cụ thiết kế đồ họa

59.

Control nào dùng để bắt buộc nhập liệu?

a)

CompareValidator

b)

CustomValidator

c)

RequiredFieldValidator

d)

RangeValidator

60.

Từ nào viết tắt cho khái niệm “HTML”?

a)

HyperText Makeup Language

b)

Hyper Tool Markup Language

c)

Hyper Text Markup Language

d)

Hyper Text Modeling Language

61.

Phương thức nào của DataSet dùng để loại bỏ các thay đổi chưa lưu?

a)

AcceptChanges()

b)

RejectChanges()

c)

Discard()

d)

Update()

62.

Thuộc tính nào trong đối tượng Request giúp lấy dữ liệu từ URL?

a)

Form

b)

Cookies

c)

QueryString

d)

Session

63.

Common Language Runtime (CLR) có chức năng gì?

a)

Dịch code sang Java

b)

Tăng hiệu suất đồ họa

c)

Quản lý bộ nhớ, an ninh, tương thích ngôn

64.

u từ URL?

a)

Form

b)

Cookies

c)

QueryString

d)

Session

65.

Common Language Runtime (CLR) có chức năng gì?

a)

Dịch code sang Java

b)

Tăng hiệu suất đồ họa

c)

Quản lý bộ nhớ, an ninh, tương thích ngôn ngữ

d)

Lưu trữ tập tin

66.

Đối tượng nào sau đây KHÔNG tương tác trực tiếp với CSDL?

a)

SqlCommand

b)

DataSet

c)

SqlDataAdapter

d)

SqlConnection

67.

Ngôn ngữ JavaScript chạy ở đâu?

a)

Chỉ phía Server

b)

Phía Client

c)

Cả Server và Client

d)

Không rõ

68.

Thành phần nào dưới đây là bắt buộc khi khai báo một kết nối đến CSDL SQL Server?

a)

ConnectionString

b)

DataAdapter

c)

SqlCommand

d)

DataSet

69.

Control nào được dùng để hiển thị thông tin tĩnh không cho phép người dùng chỉnh sửa?

a)

TextBox

b)

Label

c)

DropDownList

d)

CheckBox

70.

Đâu là lệnh SQL dùng để chèn thêm dữ liệu vào bảng?

a)

SELECT

b)

DELETE

c)

INSERT

d)

UPDATE

71.

Trong ASP.NET, phương thức Response.Redirect() được dùng để:

a)

Hiển thị dữ liệu từ CSDL

b)

Gửi mail

c)

Chuyển hướng trang web

d)

Kết nối database

72.

Câu lệnh JavaScript đúng để hiển thị thông báo là:

a)

alert("Xin chào!");

b)

msg("Xin chào!");

c)

notify("Xin chào!");

d)

echo("Xin chào!");

73.

ADO.NET là gì?

a)

Giao diện quản trị website

b)

Công nghệ truy cập CSDL

c)

Hệ điều hành mạng

d)

Ngôn ngữ lập trình web

74.

Câu lệnh JavaScript nào được dùng để thay đổi nội dung HTML của phần tử có id là title?

a)

document.getElement("title").text = "Hello";

b)

document.getElementById("title").innerHTML = "Hello";

c)

document.title = "Hello";

d)

title.innerText = "Hello";

75.

Trong C#, từ khóa try-catch được dùng để:

a)

Khai báo biến

b)

Lặp lại đoạn mã

c)

Bắt lỗi khi chương trình thực thi

d)

Định nghĩa class

76.

Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc bộ công cụ Visual Studio?

a)

Toolbox

b)

Solution Explorer

c)

Server Manager

d)

Properties

77.

Thuộc tính AutoPostBack trong ASP.NET được sử dụng cho:

a)

Gửi email

b)

Làm mới trang khi có thay đổi ở control

c)

Kết nối cơ sở dữ liệu

d)

Tạo animation