Font size
WorksheetsFamily topic
Total questions: 73
Worksheet time: 40mins
parents
bố mẹ
ông bà
anh chị
chị em
grandparents
ông bà
cha mẹ
anh chị
bố mẹ
child/children
con
anh chị
chị em
cha mẹ
cousin
anh chị em họ
chị em rọt
anh chị em
anh chị
aunt
dì
cô
mợ
thím
uncle
chú
bác
dượng
cậu
brother/sister => sibling
anh chị em
con cái
niece
bác gái
cô giáo
cháu gái
cháu trai
nephew
bác trai
cháu gái
cháu trai
con trai
generation
thể loại
thế hệ
multi-generation
đa thế hệ
đa thể loại
multi-generation family
nhiều thế hệ trong 1 gia đình
gia đình đa thể loại
gia đình đa thế hệ
extended
hẹp
rộng
conflicts and arguments
xung đột và tranh cãi
bạo lực và tranh luận
hold some gatherings
chia ly
tiễn biệt
đoàn tụ
họp
enhance the bond
rạn nứt
chắc khỏe xương
có điểm chung
gắn kết
things in common
có điểm chung
điểm khác biệt
click with someone
tranh cãi với ai đó
chạm vào ai đó
rời xa ai đó
ăn ý với ai đó
compatible
tương thích/dễ hòa nhập
đối lập
keep/stay/be in touch/contact with
giữ liên lạc với ai
ở lại với ai
get on (well) with/get along (well) with
bất hòa
hòa thuận
cãi lộn
argue with sb
have an arguement with sb
fall out with sb
cả 3 đáp án trên
make up
làm lành
làm hòa
bất hòa
hòa
get along with
bất hòa với...
hòa hợp với....
grow up with
lớn lên cùng
tăng trưởng cùng
look up to/admire
hâm mộ
ngưỡng mộ
fall out with
hòa hợp với
bất hòa với
cãi nhau, nghỉ chơi
rely on
phụ thuộc
lệ thuộc
dựa vào
tất cả đều
confide in
nói chuyện với
làm việc với
tâm sự với
bond with
rạn nứt
gắn kết
ko có đáp áp
drift apart
xích lại gần
dần xa cách
khoảng cách
catch up on life
cập nhật cuộc sống của nhau
bắt khoảnh khắc trong cuộc sống
thoughful
thờ ơ
lạnh nhạt
xa cách
chu đáo, sâu sắc
reliable
mất uy tín
uy tín
đáng tin cậy
relax
mệt mỏi
thoải mái
áp lực
thư giãn
refresh
làm mới
tươi rói
sảng khoái
mệt mỏi
energize
kỹ sư
động cơ
công nghệ
tràn đầy năng lượng
rejuvenate
trẻ lại, tươi mới
rút khỏi
đi tù
interest
thú vị
quan tâm, hứng thú
relieve stress
giải tỏa căng thẳng
thêm phần mệt mỏi
maintain good health
lối sống lành mạnh
sức khỏe tốt
duy trì sức khỏe tốt
socialize with others
giao lưu với người khác
xã với người khác
clear my mind
xóa hết ký ức
giải tỏa đầu óc
giảm căng thẳng
take a break from my daily routine
nghỉ ngơi khỏi lịch trình hằng ngày
Không bỏ lỡ một ngày làm việc nào
confident
nhút nhát
sảng khoái
mệt mỏi
tự tin
it depends on the occasion
còn tùy vào dịp nào nữa
phụ thuộc vào mùa nào
for the most part
cho cái phần lớn nhất
phần lớn thời gian thì
cả 2 đáp án đều đúng
cả 2 đáp án đều sai
on a daily basic
hàng tuần
hàng tháng
hàng quý
hàng ngày
otherwise
có thể
mặc dù
nên
nếu không thì
be pulled over
bị cảnh sát ra hiệu dừng xe
bị kéo ra ngoài
hefty fine
ổn
sức khỏe tốt
khoản phạt nặng
an toàn
ensure your safety
an toàn
chắc chắn
đảm bảo cho sự an toàn của bạn
bảo vệ cho bạn
go for/opt for
lấy
chỉ
cầm, nắm
chọn
buddies
thú cưng
động vật
bạn bè thân thiết
a nice touch
1 điểm nhấn tinh tế
1 cái chạm ấm áp
cả 2 đều
short-sighted/near sighted
bị cận thị
bị viễn thị
bị loạn thị
inconvenient and bulky
bất tiện và cồng kềnh
thoải mái và dễ chịu
thư giãn và sảng khoái
tất cả đều sai
the sun it out
trời đang mưa
trời âm u
trời nhiều mây
trời đang nắng
affluent
nghèo khó
khó khắn
khá giả
tất cả đều sai
rolling in money/loaded
lăn lộn trên đống tiền
nghèo rớt mồng tơi
khá giả
giàu nứt vách
extravagant
hoa lệ
xa hoa
bần tiện
have the means
(a)
show off/brag
(a)
symble of status
biểu tượng địa vị
dòng trạng thái
slurge on
tiết kiệm để mua cái gì đó
chắt chiu để mua gì đó
vung tiền để mua cái gì đó
inherently
(a)
inherit
vốn có, bẩm sinh
thừa hưởng từ DNA
avid traveler
(a)
avid bag collector
(a)
wardrobe staple
món đồ cơ bản nên có
món đồ thừa thãi
picky
dư thừa
khó khăn
kén chọn
dễ
you get what you pay for
tiền trao cháo múc
tiền nào của đó
longevity
bảo hành
lâu dài
tuổi thọ
độ bền
