wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Family topic

Total questions: 73

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

parents

a)

bố mẹ

b)

ông bà

c)

anh chị

d)

chị em

2.

grandparents

a)

ông bà

b)

cha mẹ

c)

anh chị

d)

bố mẹ

3.

child/children

a)

con

b)

anh chị

c)

chị em

d)

cha mẹ

4.

cousin

a)

anh chị em họ

b)

chị em rọt

c)

anh chị em

d)

anh chị

5.

aunt

a)

b)

c)

mợ

d)

thím

6.

uncle

a)

chú

b)

bác

c)

dượng

d)

cậu

7.

brother/sister => sibling

a)

anh chị em

b)

con cái

8.

niece

a)

bác gái

b)

cô giáo

c)

cháu gái

d)

cháu trai

9.

nephew

a)

bác trai

b)

cháu gái

c)

cháu trai

d)

con trai

10.

generation

a)

thể loại

b)

thế hệ

11.

multi-generation

a)

đa thế hệ

b)

đa thể loại

12.

multi-generation family

a)

nhiều thế hệ trong 1 gia đình

b)

gia đình đa thể loại

c)

gia đình đa thế hệ

13.

extended

a)

hẹp

b)

rộng

14.

conflicts and arguments

a)

xung đột và tranh cãi

b)

bạo lực và tranh luận

15.

hold some gatherings

a)

chia ly

b)

tiễn biệt

c)

đoàn tụ

d)

họp

16.

enhance the bond

a)

rạn nứt

b)

chắc khỏe xương

c)

có điểm chung

d)

gắn kết

17.

things in common

a)

có điểm chung

b)

điểm khác biệt

18.

click with someone

a)

tranh cãi với ai đó

b)

chạm vào ai đó

c)

rời xa ai đó

d)

ăn ý với ai đó

19.

compatible

a)

tương thích/dễ hòa nhập

b)

đối lập

20.

keep/stay/be in touch/contact with

a)

giữ liên lạc với ai

b)

ở lại với ai

21.

get on (well) with/get along (well) with

a)

bất hòa

b)

hòa thuận

22.

cãi lộn

a)

argue with sb

b)

have an arguement with sb

c)

fall out with sb

d)

cả 3 đáp án trên

23.

make up

a)

làm lành

b)

làm hòa

c)

bất hòa

d)

hòa

24.

get along with

a)

bất hòa với...

b)

hòa hợp với....

25.

grow up with

a)

lớn lên cùng

b)

tăng trưởng cùng

26.

look up to/admire

a)

hâm mộ

b)

ngưỡng mộ

27.

fall out with

a)

hòa hợp với

b)

bất hòa với

c)

cãi nhau, nghỉ chơi

28.

rely on

a)

phụ thuộc

b)

lệ thuộc

c)

dựa vào

d)

tất cả đều

29.

confide in

a)

nói chuyện với

b)

làm việc với

c)

tâm sự với

30.

bond with

a)

rạn nứt

b)

gắn kết

c)

ko có đáp áp

31.

drift apart

a)

xích lại gần

b)

dần xa cách

c)

khoảng cách

32.

catch up on life

a)

cập nhật cuộc sống của nhau

b)

bắt khoảnh khắc trong cuộc sống

33.

thoughful

a)

thờ ơ

b)

lạnh nhạt

c)

xa cách

d)

chu đáo, sâu sắc

34.

reliable

a)

mất uy tín

b)

uy tín

c)

đáng tin cậy

35.

relax

a)

mệt mỏi

b)

thoải mái

c)

áp lực

d)

thư giãn

36.

refresh

a)

làm mới

b)

tươi rói

c)

sảng khoái

d)

mệt mỏi

37.

energize

a)

kỹ sư

b)

động cơ

c)

công nghệ

d)

tràn đầy năng lượng

38.

rejuvenate

a)

trẻ lại, tươi mới

b)

rút khỏi

c)

đi tù

39.

interest

a)

thú vị

b)

quan tâm, hứng thú

40.

relieve stress

a)

giải tỏa căng thẳng

b)

thêm phần mệt mỏi

41.

maintain good health

a)

lối sống lành mạnh

b)

sức khỏe tốt

c)

duy trì sức khỏe tốt

42.

socialize with others

a)

giao lưu với người khác

b)

xã với người khác

43.

clear my mind

a)

xóa hết ký ức

b)

giải tỏa đầu óc

c)

giảm căng thẳng

44.

take a break from my daily routine

a)

nghỉ ngơi khỏi lịch trình hằng ngày

b)

Không bỏ lỡ một ngày làm việc nào

45.

confident

a)

nhút nhát

b)

sảng khoái

c)

mệt mỏi

d)

tự tin

46.

it depends on the occasion

a)

còn tùy vào dịp nào nữa

b)

phụ thuộc vào mùa nào

47.

for the most part

a)

cho cái phần lớn nhất

b)

phần lớn thời gian thì

c)

cả 2 đáp án đều đúng

d)

cả 2 đáp án đều sai

48.

on a daily basic

a)

hàng tuần

b)

hàng tháng

c)

hàng quý

d)

hàng ngày

49.

otherwise

a)

có thể

b)

mặc dù

c)

nên

d)

nếu không thì

50.

be pulled over

a)

bị cảnh sát ra hiệu dừng xe

b)

bị kéo ra ngoài

51.

hefty fine

a)

ổn

b)

sức khỏe tốt

c)

khoản phạt nặng

d)

an toàn

52.

ensure your safety

a)

an toàn

b)

chắc chắn

c)

đảm bảo cho sự an toàn của bạn

d)

bảo vệ cho bạn

53.

go for/opt for

a)

lấy

b)

chỉ

c)

cầm, nắm

d)

chọn

54.

buddies

a)

thú cưng

b)

động vật

c)

bạn bè thân thiết

55.

a nice touch

a)

1 điểm nhấn tinh tế

b)

1 cái chạm ấm áp

c)

cả 2 đều

56.

short-sighted/near sighted

a)

bị cận thị

b)

bị viễn thị

c)

bị loạn thị

57.

inconvenient and bulky

a)

bất tiện và cồng kềnh

b)

thoải mái và dễ chịu

c)

thư giãn và sảng khoái

d)

tất cả đều sai

58.

the sun it out

a)

trời đang mưa

b)

trời âm u

c)

trời nhiều mây

d)

trời đang nắng

59.

affluent

a)

nghèo khó

b)

khó khắn

c)

khá giả

d)

tất cả đều sai

60.

rolling in money/loaded

a)

lăn lộn trên đống tiền

b)

nghèo rớt mồng tơi

c)

khá giả

d)

giàu nứt vách

61.

extravagant

a)

hoa lệ

b)

xa hoa

c)

bần tiện

62.

have the means

(a)  

63.

show off/brag

(a)  

64.

symble of status

a)

biểu tượng địa vị

b)

dòng trạng thái

65.

slurge on

a)

tiết kiệm để mua cái gì đó

b)

chắt chiu để mua gì đó

c)

vung tiền để mua cái gì đó

66.

inherently

(a)  

67.

inherit

a)

vốn có, bẩm sinh

b)

thừa hưởng từ DNA

68.

avid traveler

(a)  

69.

avid bag collector

(a)  

70.

wardrobe staple

a)

món đồ cơ bản nên có

b)

món đồ thừa thãi

71.

picky

a)

dư thừa

b)

khó khăn

c)

kén chọn

d)

dễ

72.

you get what you pay for

a)

tiền trao cháo múc

b)

tiền nào của đó

73.

longevity

a)

bảo hành

b)

lâu dài

c)

tuổi thọ

d)

độ bền