NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về tế bào thần kinh
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Tế bào thần kinh gồm ba phần chính là:
Thân tế bào, hạch nhân, màng tế bào
Dendrite, thân tế bào, ty thể
Thân tế bào, sợi nhánh (dendrite), sợi trục (axon)
Axon, màng tế bào, ty thể
Tế bào glia có vai trò gì?
Truyền xung điện
Tạo dopamine
Hỗ trợ và cách điện cho nơron
Kích hoạt hệ miễn dịch
Chức năng chính của sợi trục (axon) là:
Nhận tín hiệu
Kích hoạt dopamine
Truyền thông tin đến tế bào khác
Sinh tổng hợp protein
“Điện thế hoạt động” là gì?
Sự truyền nhiệt trong não
Dòng ion liên tục
Xung điện di chuyển dọc theo sợi trục với cường độ không đổi
Sóng não
Quy luật "all-or-none" nghĩa là:
Xung điện truyền với cường độ thay đổi
Một khi đã vượt ngưỡng, xung điện luôn truyền với cùng cường độ
Không có điện thế nghỉ
Xung điện có thể truyền ngược
Chất nào vào tế bào khi xảy ra điện thế hoạt động?
Kali
Natri
Clo
Canxi
Chất dẫn truyền thần kinh được phóng thích tại:
Sợi nhánh
Thân tế bào
Nút tận cùng sợi trục (axon terminal)
Vỏ não
Synapse là:
Khu vực tiếp xúc giữa hai tế bào thần kinh
Trung tâm điều khiển thần kinh
Thụ thể cảm giác
Tế bào miễn dịch
GABA là chất dẫn truyền thần kinh có vai trò:
Kích thích
Ức chế
Giảm dopamine
Tăng trí nhớ
Glutamate là chất dẫn truyền thần kinh:
Ức chế mạnh
Kích thích chính của não bộ
Gây ngủ
Làm giãn cơ
Dopamine liên quan đến bệnh nào?
Alzheimer
Parkinson
Động kinh
Hội chứng Tourette
Thuốc L-dopa có tác dụng gì?
Giảm GABA
Tăng serotonin
Tăng dopamine cho bệnh nhân Parkinson
Làm giảm endorphin
Serotonin có vai trò quan trọng trong:
Giấc ngủ và nhận thức
Sự tỉnh táo
Điều hòa cảm xúc và hành vi động lực
Tư duy logic
Endorphins giúp:
Tăng huyết áp
Gây hưng phấn và giảm đau
Kích thích tiêu hóa
Làm tăng cortisol
Thuốc gây tê như novocain hoạt động bằng cách:
Tăng serotonin
Làm giãn mạch máu
Chặn cổng natri trên màng tế bào
Tăng điện thế hoạt động
Chất nicotine tác động lên:
GABA
Glutamate
Acetylcholine
Serotonin
Chất nào là khí duy nhất hoạt động như chất dẫn truyền thần kinh?
Nitric oxide
Histamine
Anandamide
Acetylcholine
Chất nào làm tăng cảm giác tỉnh táo và cảnh giác?
GABA
Histamine
Endorphin
Dopamine
Thuốc chống lo âu như Valium hoạt động bằng cách:
Chặn serotonin
Tăng dopamine
Tăng GABA
Tăng norepinephrine
THC trong cần sa kích thích thụ thể của:
Endorphins
Anandamide
Serotonin
Histamine
Hệ thần kinh trung ương bao gồm:
Não và tim
Não và tủy sống
Tủy sống và dây thần kinh ngoại biên
Não và mắt
Hệ thần kinh ngoại biên gồm:
Não và tủy sống
Dây thần kinh và hạch ngoài não – tủy
Hệ thần kinh ngoại biên gồm:
Não và tủy sống
Dây thần kinh và hạch ngoài não – tủy
Dây thần kinh trung ương
Tủy xương
Hệ thần kinh tự chủ điều khiển:
Hô hấp, tiêu hóa, tim mạch
Chuyển động có ý thức
Hành vi cảm xúc
Nhận thức không gian
Hệ thần kinh đối giao cảm có chức năng:
Kích hoạt trạng thái chiến đấu
Duy trì trạng thái nghỉ ngơi và hồi phục
Gây mất ngủ
Tăng nhịp tim và huyết áp
Bộ phận điều phối phản xạ nhanh là:
Não
Vỏ não trán
Tủy sống
Tiểu não
Cầu não có vai trò gì?
Điều phối hoạt động tự chủ
Giữ thăng bằng
Truyền thông tin giữa não và tiểu não
Gây hưng phấn
Hành tủy (medulla) kiểm soát:
Tư duy trừu tượng
Chuyển động cơ
Nhịp tim và hô hấp
Nhận thức xã hội
Tiểu não điều phối:
Hô hấp
Hoạt động tim
Cân bằng và chuyển động phối hợp
Cảm xúc
Não giữa có liên quan đến:
Giấc ngủ
Phản xạ thị giác và thính giác
Tăng trưởng tế bào
Nhận dạng khuôn mặt
Đồi thị (thalamus) có vai trò:
Bộ lọc cảm giác và trung chuyển thông tin đến vỏ não
Điều khiển hệ miễn dịch
Sản xuất dopamine
Kích hoạt stress
Vùng dưới đồi (hypothalamus) điều chỉnh:
Hệ cơ
Tâm lý xã hội
Động lực sinh học như đói, khát, tình dục
Hệ tiêu hóa
Động lực sinh học như đói, khát, tình dục?
Hệ cơ
Tâm lý xã hội
Động lực sinh học như đói, khát, tình dục
Hệ tiêu hóa
Tuyến yên (pituitary gland) còn được gọi là?
Tuyến thần kinh trung ương
Bộ nhớ chính
Tuyến chủ đạo (master gland)
Tuyến tiêu hóa
Vùng hạch hạnh nhân (amygdala) liên quan mạnh đến?
Suy luận logic
Ký ức ngắn hạn
Cảm xúc, đặc biệt là sợ hãi và tức giận
Kiểm soát vận động
Hồi hải mã (hippocampus) quan trọng trong?
Điều khiển cơ tim
Tạo ký ức dài hạn
Nhận thức âm nhạc
Giao tiếp phi ngôn ngữ
Vỏ não trán trước (prefrontal cortex) liên quan đến?
Điều khiển vận động
Thị giác
Ra quyết định, lập kế hoạch, kiểm soát hành vi
Ngôn ngữ
Vùng Broca liên quan đến?
Cảm xúc
Hiểu ngôn ngữ
Sản xuất ngôn ngữ (nói)
Thị lực
Vùng Wernicke liên quan đến?
Điều hòa cảm xúc
Viết chữ
Hiểu ngôn ngữ
Ngửi mùi
Thùy chẩm (occipital lobe) xử lý?
Âm thanh
Thông tin thị giác
Cảm xúc
Nhịp tim
Thùy trán (frontal lobe) chịu trách nhiệm?
Cân bằng
Vận động và chức năng điều hành
Thị giác
Nghe nhạc
Thùy đỉnh (parietal lobe) giúp ta?
Hiểu ngôn ngữ
Nhận thức không gian và cảm giác cơ thể
Nhận diện mùi
Điều tiết cảm xúc
Hệ nội tiết khác hệ thần kinh ở điểm nào?
Nhanh hơn
Chậm hơn nhưng tác động lâu dài hơn
Không ảnh hưởng đến hành vi
Chỉ hoạt động khi ngủ
Tuyến nào tiết ra adrenaline khi phản ứng stress xảy ra?
Tuyến yên
Tuyến giáp
Tuyến thượn
Tuyến nào tiết ra adrenaline khi phản ứng stress xảy ra?
Tuyến yên
Tuyến giáp
Tuyến thượng thận
Tuyến tụy
Hormone ảnh hưởng đến giấc ngủ và nhịp sinh học là:
Oxytocin
Melatonin
Cortisol
Serotonin
Gen là:
Mã hóa hành vi xã hội
Đơn vị di truyền mang thông tin mã hóa protein
Phần vỏ não
Dòng điện trong não
Hiện tượng sinh đôi cùng trứng thường được dùng để:
Tăng trí nhớ
Nghiên cứu ảnh hưởng của di truyền
Kiểm tra hormone
Xác định tuổi
Nghiên cứu sinh đôi giúp tách biệt:
Não trái và não phải
Tác động của di truyền và môi trường
Thùy não và hệ miễn dịch
Năng lượng và giấc ngủ
PET scan là công nghệ:
Dùng từ trường để tạo ảnh não
Chụp X-quang nhanh
Ghi lại hoạt động chuyển hóa não
Ghi lại sóng não bề mặt
fMRI đo lường điều gì?
Lượng máu đến các vùng não khi thực hiện hoạt động
Mức độ glucose trong máu
Nhịp tim
Huyết áp
EEG chủ yếu dùng để:
Xác định gen trội
Đo điện não đồ, thường dùng cho giấc ngủ và động kinh
Chụp não ba chiều
Kiểm tra khả năng trí tuệ
Tâm lý học sinh học nhấn mạnh điều gì?
Vai trò xã hội và niềm tin
Mối liên hệ giữa não, hormone, di truyền và hành vi
Tư duy trừu tượng
Ý thức đạo đức
