Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBộ chung
Total questions: 51
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
Ngày thành lập Ban SP&MKT
a)
2024-10-12 00:00:00
b)
15/12/2025
c)
25/12/2025
2.
Theo chức năng, nhiệm vụ sản phẩm Ban SP&MKT phục vụ các phân khúc nào
a)
Priority
b)
Upper SME & CIB
c)
Mass & Micro SME
d)
Private
3.
Mô hình tổ chức của Ban SP&MKT bao gồm
a)
3 trung tâm & 01 Phòng Ban
b)
2 Trung tâm & 2 Phòng Ban
c)
4 Trung tâm
4.
Ban SP&MKT bao gồm những Trung tâm, Phòng ban nào:
a)
Phòng QTSP, TT Marketing & Thương hiệu
b)
TTSP KHDN, TTSP KHCN
c)
Phòng Loyalty & Branding
5.
Chức năng của Ban SP&MKT
a)
Phát triển và quản lý hiệu quả sản phẩm Khách hàng cá nhân, Khách hàng doanh nghiệp
b)
Triển khai và quản lý các chương trình Marketing và thương hiệu
c)
Quản lý các chiến dịch bán của MB
6.
Kênh tiếp nhận thông tin nội bộ của Ban SP&MKT bao gồm
a)
Kênh Beevoice - Moffice, Kênh Dịch vụ nội bộ
b)
Kênh email Ban SP&MKT
c)
Kênh báo chí
7.
Địa chỉ mail của Ban SP&MKT là
a)
bansanphammarketing@mbbank.com.vn
b)
bansp&mkt@mbbank.com.vn
c)
banspmkt@mbbank.com.vn
8.
Theo KPIs 2025 điều hành Ban SP&MKT, mục tiêu Số lượng sản phẩm bình quân Priority là
a)
3.0
b)
3.5
c)
4.0
9.
Theo KPIs 2025 điều hành Ban SP&KT, mục tiêu Số lượng phát triển khách hàng mới là
a)
4.5
b)
5.0
c)
5.5
10.
Theo KPIs 2025 điều hành Ban SP&MKT, mục tiêu Số lượng khách hàng active là
a)
15
b)
16
11.
Theo KPIs 2025 điều hành Ban SP&MKT, mục tiêu tăng net SP tín dụng lõi
a)
>=200.000 tỷ
b)
< 200.000 tỷ
12.
Theo quy định về chức năng, nhiệm vụ Ban SP&MKT, nhiệm vụ: Xây dựng, quy hoạch các nguyên tắc/ tiêu chuẩn về phát triển sản phẩm (i) Phương pháp làm việc, quy trình, …. liên quan đến phát triển SP; (ii) Cây SP; (iii) Nguyên tắc thiết kế chính sách giá của SP (lãi suất, phí); (iv) Nguyên tắc quản trị hiệu quả SP (v) Tham mưu trong lựa chọn và XD các hệ thống phát triển SP nếu có là nhiệm vụ của đơn vị nào
a)
TTSP KHDN
b)
TTSP KHCN
c)
Phòng Quản trị Sản phẩm
13.
Theo quy định về chức năng, nhiệm vụ Ban SP&MKT, nhiệm vụ: Xây dựng đầu bài và kiểm soát việc tích hợp, triển khai sản phẩm do Ban phát triển trên hệ thống phần mềm nội bộ ( VD: CRM, BPM, CMV, Biz MB…) là nhiệm vụ của Đơn vị nào
a)
TTSP KHDN, TTSP KHCN
b)
Phòng Quản trị Sản phẩm
14.
Theo quy định về chức năng, nhiệm vụ Ban SP&MKT, nhiệm vụ: Nghiên cứu, phân tích thị trường và nhu cầu khách hàng phục vụ phát triển sản phẩm (mới/tinh chỉnh) là nhiệm vụ của Đơn vị nào
a)
TTSP KHDN, TTSP KHCN
b)
TT Marcom
15.
Theo quy định về chức năng, nhiệm vụ Ban SP&MKT, nhiệm vụ: Đầu mối xây dựng, triển khai, quản lý, giám sát các chương trình marketing thương hiệu và marketing sản phẩm bán lẻ, số & doanh nghiệp ở phạm vi toàn hàng / liên Khối … là nhiệm vụ của Đơn vị nào
a)
Phòng Marketing
b)
Phòng Phát triển Thương hiệu
16.
Theo quy định về chức năng, nhiệm vụ Ban SP&MKT, nhiệm vụ: Phân tích, quản lý trải nghiệm khách hàng gắn với marketing bán lẻ/ số/ doanh nghiệp và thương hiệu của MB, MB Group… là nhiệm vụ của Đơn vị nào
a)
Phòng Marketing
b)
TTSP KHDN, TTSP KHDN
17.
Theo quy định về chức năng, nhiệm vụ Ban SP&MKT, nhiệm vụ: Xây dựng kế hoạch, quản lý và giám sát chương trình marketing thương hiệu hàng năm là nhiệm vụ của Đơn vị nào
a)
Phòng Phát triển Thương hiệu
b)
Phòng Marketing
18.
Theo quy định về chức năng, nhiệm vụ Ban SP&MKT, nhiệm vụ: Đầu mối xây dựng, triển khai và tối ưu hóa chương trình khách hàng thân thiết cho toàn hàng là nhiệm vụ của Đơn vị nào
a)
Phòng Marketing
b)
Phòng Loyalty
19.
Văn bản 78/TB-SP&MKT về cơ chế tác nghiệp trong hoạt động PTSP có hiệu lực từ tháng mấy
a)
T3/2025
b)
T4/2025
c)
T6/2025
20.
Văn bản 78/TB-SP&MKT về cơ chế tác nghiệp trong hoạt động PTSP - quy định thời gian Ban hành Sản phẩm là bao nhiều ngày
a)
50
b)
60
c)
65
21.
Văn bản 78/TB-SP&MKT về cơ chế tác nghiệp trong hoạt động PTSP - quy định thời gian Ban hành Chương trình là bao nhiều ngày
a)
25
b)
30
c)
35
22.
Văn bản 78/TB-SP&MKT về cơ chế tác nghiệp trong hoạt động PTSP - phạm vi điều chỉnh:
a)
Chỉ bao gồm các sản phẩm do Ban SP & Marketing là đơn vị đầu mối phát triển
b)
Các sản phẩm do Ban SP & Marketing là đơn vị đầu mối phát triển & Các đơn vị có chức năng PTSP khác ưu tiên tham khảo áp dụng
23.
Văn bản 78/TB-SP&MKT về cơ chế tác nghiệp trong hoạt động PTSP - Các giai đoạn/ bước có áp dụng theo phương pháp M6, M7 trong MB1688 và ứng dụng linh hoạt phù hợp đặc điểm sản phẩm cần phát triển không?
a)
Có áp dụng
b)
Không áp dụng
24.
Văn bản 78/TB-SP&MKT về cơ chế tác nghiệp trong hoạt động PTSP - hoạt động phát triển sản phẩm bao gồm bao nhiêu giai đoạn
a)
3
b)
4
c)
5
25.
Văn bản 78/TB-SP&MKT về cơ chế tác nghiệp trong hoạt động PTSP - Thứ tự trong giai đoạn phát triển SP
a)
Define-Discover-Develop-Deliver
b)
Discover- Define-Develop-Deliver
c)
Discover- Define-Deliver-Divelop
26.
Văn bản 78/TB-SP&MKT về cơ chế tác nghiệp trong hoạt động PTSP - tìm kiếm ý tưởng là bước nằm trong giai đoạn nào
a)
Discover
b)
Define
27.
Văn bản 78/TB-SP&MKT về cơ chế tác nghiệp trong hoạt động PTSP - xây dựng Prototype là bước nằm trong giai đoạn nào
a)
Develop
b)
Deliver
28.
Văn bản 78/TB-SP&MKT về cơ chế tác nghiệp trong hoạt động PTSP - xây dựng MVP là bước nằm trong giai đoạn nào
a)
Develop
b)
Deliver
29.
Văn bản 78/TB-SP&MKT về cơ chế tác nghiệp trong hoạt động PTSP - Launching sản phẩm là bước nằm trong giai đoạn nào
a)
Develop
b)
Deliver
30.
Văn bản 78/TB-SP&MKT về cơ chế tác nghiệp trong hoạt động PTSP - Thu thập phản hồi liên tục và cải tiến sản phẩm là bước nằm trong giai đoạn nào
a)
Develop
b)
Deliver
31.
Văn bản 78/TB-SP&MKT về cơ chế tác nghiệp trong hoạt động PTSP - R (Responsible) được hiểu là:
a)
Đối với nhiệm vụ được giao, đây là người chịu trách nhiệm thực hiện công việc
b)
Người chịu trách nhiệm cuối cùng, có trách nhiệm giải trình về việc sản phẩm bàn giao hoặc nhiệm vụ đã được hoàn thành chính xác và đầy đủ, và là người giao việc cho người thực hiện.
32.
Văn bản 78/TB-SP&MKT về cơ chế tác nghiệp trong hoạt động PTSP - R A (Accountable) được hiểu là:
a)
Người chịu trách nhiệm cuối cùng, có trách nhiệm giải trình về việc sản phẩm bàn giao hoặc nhiệm vụ đã được hoàn thành chính xác và đầy đủ, và là người giao việc cho người thực hiện.
b)
Là người được xin ý kiến, là các chuyên gia trong các vấn đề cụ thể; và thực hiện trao đổi thông tin hai chiều với những người này
33.
Văn bản 78/TB-SP&MKT về cơ chế tác nghiệp trong hoạt động PTSP - R C (Consulted) được hiểu là:
a)
Là người được xin ý kiến, là các chuyên gia trong các vấn đề cụ thể; và thực hiện trao đổi thông tin hai chiều với những người này
b)
Là những người được cập nhật thường xuyên về tiến trình công việc, thông thường chỉ khi nhiệm vụ hoặc sản phẩm bàn giao đã được hoàn thành; trao đổi thông tin 1 chiều đối với những người này
34.
Văn bản 78/TB-SP&MKT về cơ chế tác nghiệp trong hoạt động PTSP quy định - SLA tính theo tổng thời gian từ thời điểm các đơn vị nhận yêu cầu lấy ý kiến đến thời điểm đơn vị hoàn thành nghiệm thu SP:
a)
Tối đa 2 lượt lấy ý kiến
b)
SLA 2 - 3 ngày / lượt
c)
SLA 5 - 6 ngày / lượt
35.
Văn bản 78/TB-SP&MKT về cơ chế tác nghiệp trong hoạt động PTSP quy định - giai đoạn Discover có yêu cầu về SLA không
a)
Có yêu cầu SLA
b)
Không yêu cầu SLA
36.
Văn bản 78/TB-SP&MKT về cơ chế tác nghiệp trong hoạt động PTSP quy định - SLA giai đoạn Define - lựa chọn ý tưởng là bao nhiêu ngày
a)
1 ngày làm việc
b)
3 ngày làm việc
37.
Văn bản 78/TB-SP&MKT về cơ chế tác nghiệp trong hoạt động PTSP quy định - SLA xây dựng Prototype cho chương trình, sản phẩm tương ứng
a)
2 ngày làm việc cho chương trình, 3 ngày làm việc cho sản phẩm
b)
7 ngày làm việc cho chương trình, 10 ngày làm việc cho sản phẩm
38.
Văn bản 78/TB-SP&MKT về cơ chế tác nghiệp trong hoạt động PTSP quy định - SLA xây dựng MVP cho chương trình, sản phẩm tương ứng
a)
10 ngày làm việc cho chương trình, 25 ngày làm việc cho sản phẩm
b)
20 ngày làm việc cho chương trình, 35 ngày làm việc cho sản phẩm
39.
Theo TB 5795/QĐ-HS ban hành 13/07/2023 Quy chế phát triển và quản lý SPDV, sản phẩm là:
a)
Sản phẩm là một tiện ích được ngân hàng cung cấp tới khách hàng nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
b)
Sản phẩm được đăng ký áp dụng bởi khách hàng một lần đầu tiên và có thể sử dụng suốt trong thời gian dài.
c)
Sản phẩm có tính chất như một “nơi chứa/phương tiện” để khách hàng có thể sử dụng dịch vụ.
40.
Theo TB 5795/QĐ-HS ban hành 13/07/2023 Quy chế phát triển và quản lý SPDV, dịch vụ là:
a)
Dịch vụ là một phương tiện được ngân hàng cung cấp tới khách hàng mà khách hàng sử dụng để đáp ứng các nhu cầu.
b)
Dịch vụ được khách hàng sử dụng thường xuyên thông qua các giao dịch.
c)
Để sử dụng dịch vụ, khách hàng phải sử dụng một sản phẩm liên quan, tuy nhiên sản phẩm và dịch vụ khách hàng sử dụng không nhất thiết phải thuộc cùng một ngân hàng (Ví dụ: Sản phẩm thẻ ghi nợ do MB phát hành nhưng khách hàng có thể sử dụng dịch vụ rút tiền mặt tại cây ATM của ngân hàng khác)
d)
Doanh thu của dịch vụ được ghi nhận dưới dạng phí, doanh thu khác theo quy định pháp luật
41.
Theo TB 5795/QĐ-HS ban hành 13/07/2023 Quy chế phát triển và quản lý SPDV, quy định: Chương trình được phát triển từ một sản phẩm/dịch vụ và được điều chỉnh để phù hợp với một nhóm khách hàng cụ thể là 01 Quy định
a)
Đúng
b)
Sai
42.
Theo TB 5795/QĐ-HS ban hành 13/07/2023 Quy chế phát triển và quản lý SPDV, Cây sản phẩm:
a)
Là một hệ thống các sản phẩm của Ngân hàng TMCP Quân đội được tổ chức một cách khoa học nhằm theo dõi, quản trị trong nội bộ Ngân hàng. Cây sản phẩm gồm danh mục các sản phẩm của MB, được phân chia thành các cấp (nhóm) sản phẩm tới từng sản phẩm cụ thể.
b)
Là một hệ thống gồm các sản phẩm, chiến dịch, dự án của MB
43.
Theo TB 5795/QĐ-HS ban hành 13/07/2023 Quy chế phát triển và quản lý SPDV, Quy định kiểm soát rủi ro tại tuyến bảo vệ thứ nhất
a)
Đơn vị sở hữu sản phẩm của MB chịu trách nhiệm chủ động nhận dạng, kiểm soát, phòng ngừa và giảm thiểu rủi ro
b)
KTNB thực hiện kiểm tra, rà soát đánh giá một cách độc lập đối với hoạt động phát triển và quản lý sản phẩm theo đúng chức năng, nhiệm vụ từng thời kỳ.
44.
Theo TB 5795/QĐ-HS ban hành 13/07/2023 Quy chế phát triển và quản lý SPDV, Quy định kiểm soát rủi ro tại tuyến bảo vệ thứ hai
a)
Định kỳ/đột xuất, Khối QTRR đánh giá danh mục khách hàng, có trách nhiệm đề xuất hạn mức ngành/sản phẩm, Giải pháp phòng ngừa rủi ro của ngành/sản phẩm phù hợp từng thời kỳ
b)
Định kỳ/đột xuất, Khối Kinh doanh đánh giá danh mục khách hàng, có trách nhiệm đề xuất hạn mức ngành/sản phẩm, Giải pháp phòng ngừa rủi ro của ngành/sản phẩm phù hợp từng thời kỳ
45.
Theo TB 5795/QĐ-HS ban hành 13/07/2023 Quy chế phát triển và quản lý SPDV, Quy định kiểm soát tại tuyến bảo vệ thứ ba
a)
KTNB thực hiện kiểm tra, rà soát đánh giá một cách độc lập đối với hoạt động phát triển và quản lý sản phẩm theo đúng chức năng, nhiệm vụ từng thời kỳ.
b)
Đơn vị sở hữu sản phẩm của MB chịu trách nhiệm chủ động nhận dạng, kiểm soát, phòng ngừa và giảm thiểu rủi ro
46.
Theo TB 5795/QĐ-HS ban hành 13/07/2023 Quy chế phát triển và quản lý SPDV, định nghĩa về biến thể SP, DV: Các sản phẩm/dịch vụ có đặc điểm giống nhau đáp ứng nhu cầu giống nhau cho các phân khúc khách hàng khác nhau; hoặc
Các sản phẩm/dịch vụ có đặc điểm giống nhau đáp ứng nhu cầu giống nhau của khách hàng trên các kênh khác nhau; hoặc
Các sản phẩm/dịch vụ có đặc điểm giống nhau chỉ khác nhau ở phương pháp tính toán lãi suất/kỳ hạn.
a)
Đúng
b)
Sai
47.
Theo TB 5795/QĐ-HS ban hành 13/07/2023 Quy chế phát triển và quản lý SPDV, Cây sản phẩm cần được theo dõi và quản lý thống nhất trên hệ thống. Bất kỳ một sản phẩm, dịch vụ nào được ban hành đều phải được cấp một mã sản phẩm duy nhất trên hệ thống là
a)
Đúng
b)
Sai
48.
Theo TB 5795/QĐ-HS ban hành 13/07/2023 Quy chế phát triển và quản lý SPDV, việc thiết lập mã SP, DV do đơn vị đầu mối quản lý mapping sản phẩm đảm bảo mã sản phẩm lên đúng nguyên tắc được thiết lập - là trách nhiệm của Đơn vị nào
a)
Khối DL
b)
Khối QTRR
49.
Theo TB 5795/QĐ-HS ban hành 13/07/2023 Quy chế phát triển và quản lý SPDV, mỗi SP, DV sẽ được cấp
a)
1 mã SP, DV duy nhất
b)
> 1 mã SP, DV
50.
Theo TB 5795/QĐ-HS ban hành 13/07/2023 Quy chế phát triển và quản lý SPDV, Cây sản phẩm/dịch vụ MB được xây dựng thành bao nhiêu cấp
a)
3 cấp
b)
5 cấp
51.
Theo TB 5795/QĐ-HS ban hành 13/07/2023 Quy chế phát triển và quản lý SPDV, Cây sản phẩm, dịch vụ được rà soát định kỳ
a)
Hàng năm, trường hợp thiết kế lại và sửa đổi cây sản phẩm/dịch vụ cần tuân theo các quy định
b)
Hàng Quý, trường hợp thiết kế lại và sửa đổi cây sản phẩm/dịch vụ cần tuân theo các quy định
Reset
