wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

máy điện 1 chiều

Total questions: 55

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Tùy theo tính chịu nhiệt , các vật liệu cách điện được chia thành các cấp

sau (theo nhiệt độ tăng dần)

a)

a. Cấp Y, A, E, B, F, H, C

b)

b. Cấp A, B, C, E, F, H, Y

c)

c. Cấp Y, A, B, C, F, H, E

d)

d. Cấp A, B, C, D, E, F, H.

2.

Chiều của sức điện động cảm ứng trong máy phát điện một chiều được

xác định bằng qui tắc:

a)

b. Qui tắc bàn tay trái.

b)

a. Qui tắc bàn tay phải.

c)

c. Qui tắc vặn nút chai.

d)

d. Định luật cu lông

3.

Chiều của mô men điện từ trong máy phát điện một chiều được xác định

bằng qui tắc:

a)

b. Qui tắc bàn tay trái

b)

a. Qui tắc bàn tay phải.

c)

c. Qui tắc vặn nút chai.

d)

d. Định luật cu lông

4.

Câu 5. Chiều của từ thông được xác định bằng qui tắc:

a)

b. Qui tắc bàn tay trái.

b)

a. Qui tắc bàn tay phải.

c)

c. Qui tắc vặn nút chai

d)

d. Định luật cu lông

5.

Câu 6. Cấu tạo của stator máy điện một chiều gồm các bộ phận:

a)

a. Cực từ chính, cực từ phụ, gông từ, các bộ phận khác.

b)

b. Cực từ chính, lõi sắt, cực từ phụ, vỏ máy,

c)

c. Lõi sắt phần ứng, dây quấn phần ứng, chổi than.

d)

d. Cực từ chính, cực từ phụ, gông từ, dây quấn phần ứng.

6.

Câu 7. Công suất định mức của máy điện một chiều là:

a)

a. Công suất đầu vào của máy điện P1đm.

b)

b. Công suất ở đầu cực của máy phát điện Pđm.

c)

c. Công suất ở đầu trục của động cơ điện Pđm.

d)

d. Cả câu c và b đều đúng.

7.

Câu 8. Từ thông do cực từ chính được xác định bằng công thức.

a)

b)

c)

d)

8.

Câu 9. Sức từ động của một đội cực từ chính được xác định bằng công thức.

a)

b)

c)

d)

9.

Sức từ động khe hở không khí được xác định bằng công thức.

a)

b)

c)

d)

10.

Câu 11. Sức từ động răng được xác định bằng công thức.

a)

b)

c)

d)

11.

Câu 12. Sức từ động ở lưng phần ứng được xác định bằng công thức.

a)

b)

c)

d)

12.

Câu 13. Sức từ động của cực từ được xác định bằng công thức.

a)

b)

c)

d)

13.

Câu 14. Sức từ động gông từ được xác định bằng công thức.

a)

b)

c)

d)

14.

Câu 15. Bước dây quấn y1 được xác định bằng công thức.

a)

b)

c)

d)

15.

Câu 16. Số đôi mạch nhánh song song của dây quấn xếp đơn là.

a)

a. a = 1.

b)

b. a = mp.

c)

c. a = p.

d)

d. a = m.

16.

Câu 17. Số đôi mạch nhánh song song của dây quấn xếp phức tạp là.

a)

a. a = p.

b)

b. a = mp.

c)

c. a = 1.

d)

d. a = m.

17.

Số đôi mạch nhánh song song của dây quấn sóng đơn là.

a)

a. a = p.

b)

b. a = mp.

c)

c. a = 1.

d)

d. a = m.

18.

Câu 19. Số đôi mạch nhánh song song của dây quấn sóng phức tạp là.

a)

a. a = p.

b)

b. a = mp.

c)

c. a = 1.

d)

d. a = m.

19.

Câu 20. Biểu thức đúng của sức điện động của máy điện một chiều là

a)

b)

c)

d)

20.

Câu 21. Hệ số Ce được xác định bằng công thức

a)

b)

c)

d)

21.

Câu 22. Biểu thức đúng của mô men điện từ máy điện một chiều là

a)

b)

c)

d)

22.

Câu 23. Hệ số CM được xác định bằng công thức

a)

b)

c)

d)

23.

Câu 24. Biểu thức đúng của công suất điện từ máy điện một chiều là

a)

b)

c)

d)

24.

Câu 25. Tổng hao trong động cơ điện một chiều bao gồm:

a)

b)

c)

d)

25.

Biểu thức đúng biểu thị mối liên hệ về công suất điện từ của động cơ

điện một chiều kích thích song song:

a)

b)

c)

d)

26.

Biểu thức đúng biểu thị mối liên hệ về công suất điện từ của máy phát

điện một chiều kích thích độc lập:

a)

b)

c)

d)

27.

Câu 28. Phương trình cân bằng sức điện động của máy phát điện một chiều.

a)

b)

c)

d)

28.

Câu 29. Phương trình cân bằng sức điện động của động cơ điện một chiều.

a)

b)

c)

d)

29.

tìm E

a)

194,84V

b)

234,8V

c)

245,16V

d)

205,2V

30.

Câu 31. Phụ tải đường của máy điện một chiều được xác định bằng công thức

a)

b)

c)

d)

31.

Sức từ động phần ứng máy điện một chiều khi chổi than trên đường

trung tính hình học được xác định bằng công thức

a)

b)

c)

d)

32.

Sức từ động ngang trục của phần ứng máy điện một chiều, khi chổi than

lệch khỏi đường trung tính hình học một khoảng cách b trên chu vi phần ứng,

được xác định bằng công thức

a)

b)

c)

d)

33.

Sức từ động dọc trục của phần ứng máy điện một chiều, khi chổi than

lệch khỏi đường trung tính hình học một khoảng cách b trên chu vi phần ứng,

được xác định bằng công thức

a)

b)

c)

d)

34.

Dòng điện phần ứng máy phát điện một chiều kích thích song song

được xác định bằng biểu thức

a)

Iư = Iđm – It.

b)

Iư = Iđm + It.

c)

Iư = Iđm.

d)

Iư = It.

35.

Dòng điện phần ứng máy phát điện một chiều kích thích độc lập

a)

a. Iư = Iđm – It.

b)

b. Iư = Iđm + It.

c)

c. Iư = Iđm.

d)

d. Iư = It.

36.

Dòng điện phần ứng máy phát điện một chiều kích thích nối tiếp được

xác định bằng biểu thức:

a)

a. Iư = Iđm – It.

b)

b. Iư = Iđm + It

c)

c. Iư= Iđm = It

d)

d. Iư = It.

37.

Câu 38. Đặc tính không tải của máy điện một chiều biểu thị quan hệ:

a)

b)

c)

d)

38.

Câu 39. Đặc tính tải của máy điện một chiều biểu thị quan hệ:

a)

b)

c)

d)

39.

Câu 40. Đặc tính ngòai của máy điện một chiều biểu thị quan hệ:

a)

b)

c)

d)

40.

Câu 41. Đặc tính điều chỉnh của máy điện một chiều biểu thị quan hệ:

a)

U = f(I) khi It = const. , n= const.

b)

Uo = Eo = f(It) khi I= 0, n= const

c)

U = f(It) khi Iư= const. , n= const.

d)

d. It = f(Iư) khi U=

const. , n= const

41.

Điều kiện tự kích của máy phát điện một chiều tự kích từ

a)

a. Máy phải có từ dư, Rt<

Rt(th) , Nối mạch kích từ đúng chiều, n = nđm.

b)

Máy phải có từ dư, Rt > Rt(th) , Nối mạch kích từ đúng chiều, n = n

c)

Máy phải có từ dư, Rt < Rt(th) , Nối mạch kích từ đúng chiều.

d)

Máy phải có từ dư, Rt = Rt(th) , Nối mạch kích từ đúng chiều, n = nđm

42.

Điều kiện làm việc song song của máy phát điện một chiều (giả sử 2

máy)

a)

Cùng cực tính, cùng tần số, nối dây cân bằng giữa 2 đầu cuộn kích từ nối

tiếp (nếu máy là lọai MPĐKTHH)

b)

Cùng cực tính, điện áp của máy phát điện II bằng lưới điện (máy phát

điện I), nối dây cân bằng giữa 2 đầu cuộn kích từ nối tiếp (nếu máy là

lọai MPĐKTHH)

c)

Cùng cực tính,điện áp của máy phát điện II bằng lưới điện (máy phát điện I), cùng điện áp ngắn mạch.

d)

Cùng cực tính, cùng tổ nối dây, nối dây cân bằng giữa 2 đầu cuộn kích

từ nối tiếp (nếu máy là lọai MPĐKTHH).

43.

Dòng điện phần ứng động cơ điện một chiều kích thích song song được

xác định bằng biểu thức

a)

Iư = Iđm – It.

b)

Iư= Iđm + It

c)

Iư= Iđm.

d)

Iư = It

44.

Dòng điện phần ứng động cơ điện một chiều kích thích độc lập được

xác định bằng biểu thức:

a)

Iư = Iđm – It.

b)

Iư = Iđm + It.

c)

Iư = Iđm.

d)

Iư = It

45.

Dòng điện phần ứng động cơ điện một chiều kích thích nối tiếp được

xác định bằng biểu thức:

a)

Iư = Iđm – It.

b)

Iư = Iđm + It.

c)

Iư = Iđm = It.

d)

Iư = It.

46.

Các phương pháp mở máy của động cơ điện một chiều

a)

Mở máy trực tiếp, mở máy nhờ biến trở, mở máy bằng hạ điện áp thấp.

b)

Mở máy trực tiếp, mở máy nhờ biến trở, mở máy bằng dây quấn phụ.

c)

Mở máy trực tiếp, mở máy bằng hạ điện áp thấp, đóng điện trở phụ vào rotor.

d)

Mở máy trực tiếp, mở máy nhờ biến trở, mở máy bằng hạ điện áp cao.

47.

Đặc tính tốc độ của động cơ điện một chiều được xác định bằng công

thức

a)

b)

c)

d)

48.

Câu 49. Đặc tính cơ của động cơ điện một chiều được xác định bằng công thức

a)

b)

c)

d)

49.

Mô men điện từ của động cơ điện một chiều được xác định bằng công

thức

a)

b)

c)

d)

50.

Mô men định mức của động cơ điện một chiều được xác định bằng

công thức

a)

b)

c)

d)

51.

Câu 52. Các phương pháp điều chỉnh tốc độ của động cơ điện một chiều

a)

Thay đổi từ thông , thay đổi điện áp U, Thay đổi điện trở Rư.

b)

Thay đổi p, thay đổi tần số f, thay đổi điện áp U, thay đổi điện trở phụ

rotor Rf.

c)

Thay đổi từ thông , thay đổi điện áp U, thay đổi tần số f.

d)

Thay đổi từ thông , thay đổi điện áp U, thay đổi p.

52.

Hiệu suất của động cơ điện một chiều được xác định bằng công thức

a)

b)

c)

d)

53.

tìm E

a)

194,84V

b)

205,2V

c)

234,8V

d)

245,16V

54.

Dòng điện định mức của động cơ điện một chiều được tính theo công

thức sau:

a)

b)

c)

d)

55.

. Dòng điện định mức của máy phát điện một chiều được tính theo công

thức sau:

a)

b)

c)

d)