wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 1-2

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Bốn phần tử cơ bản của mạch điện gồm:

a)

Tụ điện, điện trở, cuộn cảm, nguồn điện

b)

Pin, dây dẫn, cầu chì, công tắc

c)

Tụ điện, điện trở, transistor, nguồn điện

d)

Cuộn cảm, ro-le, aptomat, dây dẫn

2.

Tụ điện là phần tử:

a)

Có khả năng tích và phóng năng lượng điện trường

b)

Chỉ tiêu tán điện năng

c)

Tích trữ năng lượng từ trường

d)

Biến đổi điện năng thành cơ năng

3.

Cuộn cảm là phần tử:

a)

Có khả năng tích và phóng năng lượng từ trường

b)

Có khả năng tích điện

c)

Chỉ tiêu tán nhiệt năng

d)

Chuyển đổi điện năng thành ánh sáng

4.

Cấp điện áp nào sau đây thuộc lưới truyền tải điện Việt Nam:

a)

220 kV

b)

22 kV

c)

35 kV

d)

0,4 kV

5.

Đặc trưng của phần tử thuần dung là:

a)

Dòng điện tỉ lệ với tốc độ biến thiên của điện áp

b)

Điện áp tỉ lệ với dòng điện

c)

Dòng điện không phụ thuộc điện áp

d)

Điện áp không đổi theo thời gian

6.

Đặc trưng của phần tử thuần cảm là:

a)

Điện áp tỉ lệ với tốc độ biến thiên của dòng điện

b)

Dòng điện tỉ lệ với điện áp

c)

Dòng điện luôn bằng 0

d)

Điện áp không đổi theo thời gian

7.

Mạch điện là gì?

a)

Tập hợp các thiết bị điện nối với nhau bằng dây dẫn tạo thành vòng kín trong đó dòng điện có thể chạ qua

b)

Một thiết bị điện đơn lẻ

c)

Một nguồn điện độc lập

d)

Một dây dẫn bất kỳ

8.

Chiều dòng điện quy ước là:

a)

Chiều chuyển động của điện tích dương

b)

Chiều chuyển động của electron

c)

Chiều ngẫu nhiên trong mạch

d)

Chiều từ cực âm sang cực dương

9.

Năng lượng sơ cấp của nhà máy thủy điện là:

a)

Thế năng của nước

b)

Nhiệt năng của nước

c)

Hóa năng của nước

d)

Động năng của gió

10.

“Tổng đại số dòng điện đi vào một nút bằng 0” là định luật:

a)

Kirchhoff về dòng điện

b)

Kirchhoff về điện áp

c)

Định luật Ohm

d)

Định luật Faraday

11.

Hạt hạ nguyên tử là:

a)

Proton, Electron, Neutron

b)

Atom, Nucleus

c)

Electron và Atom

d)

Nucleus và Atom

12.

Ở trạng thái thông thường, trong các loại hạt Nucleus (Hạt nhân), Proton, Electron (Điện tử), Atom, Neutron, các hạt mang điện là

a)

Proton, Electron và Nucleus

b)

Neutron và Atom

c)

Chỉ Proton

d)

Chỉ Electron

13.

Ở trạng thái thông thường, trong các loại hạt Nucleus (Hạt nhân), Proton, Electron (Điện tử), Atom, Neutron, các hạt không mang điện là

a)

Nucleus và Atom

b)

Proton và Electron

c)

Electron và Neutron

d)

Proton và Neutron

14.

Hạt luôn không mang điện là:

a)

Neutron

b)

Proton

c)

Electron

d)

Ion dương

15.

Khẳng định không chính xác là:

a)

Tổng đại số các dòng điện đến một nút luôn bằng 0

b)

Dòng điện có thể chia nhánh tại nút

c)

Có thể áp dụng định luật Kirchhoff cho mạch DC

d)

Có thể áp dụng định luật Kirchhoff cho mạch AC

16.

Phần tử đặc trưng cho hiện tượng ‘tiêu tán‘ chuyển hóa điện năng là

a)

Điện trở

b)

Tụ điện

c)

Cuộn cảm

d)

Nguồn điện

17.

Phần tử lưu giữ năng lượng từ trường là:

a)

Cuộn cảm

b)

Tụ điện

c)

Điện trở

d)

Nguồn điện

18.

Các phần tử cơ bản của mạch điện gồm:

a)

Nguồn điện, R, L, C

b)

Pin, dây dẫn, công tắc

c)

Transistor, diode, IC

d)

Rơ-le, cầu chì, aptomat

19.

Định luật Kirchhoff về điện áp:

a)

Tổng đại số điện áp của các nhánh hoặc phần tử (được định hướng ) trong một vòng bất kì bằng không

b)

Tổng dòng điện trong mạch bằng 0

c)

Điện áp tỉ lệ với dòng điện

d)

Điện áp không đổi theo thời gian

20.

Dòng điện và điện áp một chiều là dòng điện và điện áp có giá trị:

a)

Không đổi theo thời gian

b)

Biến thiên hình sin

c)

Luôn bằng 0

d)

Thay đổi ngẫu nhiên

21.

Định luật Kirchhoff về điện áp là:

a)

Tổng đại số điện áp trong một vòng bất kỳ bằng 0

b)

Tổng dòng điện tại nút bằng 0

c)

U = RI

d)

P = UI

22.

Vật liệu cách điện là:

a)

Nhựa, cao su, thủy tinh

b)

Đồng, bạc, nhôm

c)

Sắt, thép

d)

Than chì

23.

Vật liệu dẫn điện là:

a)

Đồng, bạc, nhôm

b)

Nhựa, cao su

c)

Gỗ khô

d)

Thủy tinh

24.

Phần tử mạch đặc trưng cho hiện tượng tiêu tán, chuyển hóa điện năng thành nhiệt năng là?

a)

Điện trở

b)

Tụ điện

c)

Cuộn cảm

d)

Máy biến áp

25.

Phần tử tích và phóng năng lượng từ trường là:

a)

Cuộn cảm

b)

Tụ điện

c)

Điện trở

d)

Nguồn điện

26.

Phần tử mạch gồm 2 bản cực dẫn điện được ngăn cách nhau bởi vật liệu cách điện hoặc điện môi là?

a)

Tụ điện

b)

Cuộn cảm

c)

Điện trở

d)

Công tắc

27.

Theo Kirchhoff, nút là:

a)

Điểm nối của từ 3 phần tử trở lên

b)

Đoạn dây dẫn

c)

Một nguồn điện

d)

Một vòng kín

28.

Theo Kirchhoff, nhánh là:

a)

Là một đoạn mạch nối giữa 2 nút mà không chứa nút nào trên đoạn đó.

b)

Điểm nối nhiều dây

c)

Một vòng kín

d)

Một nguồn điện

29.

Theo Kirchhoff, vòng là:

a)

Là tập hợp các nhánh tạo thành một đường khép kín mà trong đó không có nút nào lặp lại 2 lần.

b)

Một nhánh bất kỳ

c)

Một nút trong mạch

d)

Một dây dẫn

30.

Loại hình phát điện phổ biến ở Việt Nam là:

a)

Thủy điện, nhiệt điện, gió, mặt trời

b)

Điện hạt nhân

c)

Điện địa nhiệt

d)

Điện thủy triều

31.

Trong dây chuyền sản xuất của các loại hình nhà máy điện dưới đây đều có tuabin ngoại từ

a)

Nhà máy điện mặt trời

b)

Nhà máy điện gió

c)

Nhà máy thủy điện

d)

Nhà máy nhiệt điện

32.

Khẳng định không đúng là:

a)

Lực hút và lực đẩy trong tương tác phân tử không tồn tại đồng thời

b)

Lực tương tác phân tử phụ thuộc khoảng cách

c)

Lực tương tác phân tử có thể là hút hoặc đẩy

d)

Lực tương tác phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở gần nhau

33.

Câu dao có chức năng nào sau đây?

a)

Đóng cắt không thường xuyên

b)

Đóng cắt tự động khi quá tải

c)

Bảo vệ ngắn mạch

d)

Điều khiển từ xa

34.

Dòng tới hạn của dây chảy cầu chì phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ nóng chảy của kim loại làm dây chảy

b)

Điện áp nguồn

c)

Công suất phụ tải

d)

Hình dạng cầu chì

35.

Áp-tô-mát hạ áp có chức năng gì?

a)

Đóng cắt và bảo vệ

b)

Chỉ đóng cắt mạch

c)

Chỉ bảo vệ quá tải

d)

Điều khiển từ xa

36.

Thời gian tác động của áp-tô-mát hạ áp không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Thời gian đứt của dây chảy

b)

Trị số dòng điện

c)

Đặc tính bảo vệ

d)

Cơ cấu bảo vệ

37.

Khởi động từ đơn là tổ hợp của những thiết bị nào?

a)

1 công tắc tơ + rơ le nhiệt

b)

1 cầu dao + cầu chì

c)

2 công tắc tơ

d)

1 aptomat + rơ le nhiệt

38.

Khởi động từ kép là tổ hợp của những thiết bị nào?

a)

2 công tắc tơ + rơ le nhiệt

b)

1 công tắc tơ + cầu chì

c)

2 cầu dao

d)

1 aptomat + công tắc tơ

39.

Theo tiêu chuẩn IEC với các áp tô mát (ATM) sử dụng trong dân dụng, ATM loại C được sử dụng cho loại phụ tải nào sau đây:

a)

Sử dụng cho trường hợp tải điện cảm có động cơ công suất nhỏ, phù hợp với tải thương mại và công nghiệp.

b)

Tải thuần trở

c)

Tải chiếu sáng

d)

Động cơ công suất lớn

40.

Khí cụ điện nào ở lưới điện hạ áp có chức năng tự động cắt mạch điện khi có sự cố quá tải, ngắn mạch, điện áp thấp, dòng điện rò, công suất ngược?

a)

Áp tô mát

b)

Cầu dao

c)

Cầu chì

d)

Công tắc

41.

Khí cụ dùng để khởi động, dùng và bảo vệ động cơ là:

a)

Khởi động từ đơn

b)

Cầu dao

c)

Cầu chì

d)

Công tắc

42.

Cầu dao thường được ứng dụng chuyển mạch trong

a)

Mạng điện xoay chiều AC điện áp danh định lên đến 660V

b)

Mạng DC cao áp

c)

Mạng trung áp

d)

Mạng truyền tải

43.

Khởi động từ dùng để:

a)

điểu khiển từ xa việc chuyển mạch, đảo chiều quay và bảo vệ quá tải cho các động cơ điện xoay chiều

b)

Bảo vệ ngắn mạch

c)

Đóng cắt thủ công

d)

Đo lường điện năng

44.

Dòng điện tới hạn Ith của cầu chì là:

a)

Trị số dòng điện mà tại đó dây chảy bắt đầu chảy đứt

b)

Dòng điện định mức

c)

Dòng ngắn mạch

d)

Dòng khởi động

45.

Trên aptomat ghi In = 200A, In là:

a)

Dòng điện định mức

b)

Dòng ngắn mạch

c)

Dòng tới hạn

d)

Dòng khởi động

46.

Nhiệm vụ chính của aptomat dân dụng là:

a)

Bảo vệ quá tải và ngắn mạch

b)

Điều khiển từ xa

c)

Đóng cắt không thường xuyên

d)

Chống sét

47.

Rơ le nhiệt (thanh lưỡng kim) trong Áp tô mát có chức năng bảo vệ:

a)

Quá tải

b)

Ngắn mạch

c)

Rò điện

d)

Điện áp thấp

48.

Cơ cấu điện từ (nam châm điện) trong Áp tô mát có chức năng bảo vệ:

a)

Ngắn mạch

b)

Quá tải

c)

Rò điện

d)

Mất pha

49.

Cầu dao là khí cụ dùng để:

a)

Đóng cắt bằng tay không thường xuyên

b)

Đóng cắt tự động

c)

Điều khiển từ xa

d)

Bảo vệ ngắn mạch

50.

Cấu tạo cầu chì gồm:

a)

Dây chảy, vỏ, tiếp điểm

b)

Cuộn dây và lõi thép

c)

Tiếp điểm và nam châm

d)

Lưỡng kim và cuộn dây

51.

Chức năng của cầu chì là:

a)

Tự động cắt khi quá tải, ngắn mạch

b)

Điều khiển động cơ

c)

Đóng cắt thường xuyên

d)

Chống rò điện

52.

Áp tô mát phân theo kết cấu có:

a)

4 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

5 loại

53.

Chọn áp tô mát cần đảm bảo những điều kiện gì?

a)

Điều kiện về điện áp định mức, dòng điện điện định mức và dòng cắt ngắn mạch

b)

Màu sắc và kích thước

c)

Chỉ dòng điện

d)

Chỉ điện áp

54.

Cầu dao là khí cụ dùng để:

a)

Đóng cắt bằng tay, không thường xuyên

b)

Đóng cắt tự động

c)

Bảo vệ rò điện

d)

Điều khiển từ xa

55.

Công tắc tơ là gì?

a)

Là khí cụ điện dùng để đóng cắt thường xuyên các mạch điện động lực từ xa hoặc tại chỗ

b)

là khí cụ đo lường

c)

là khí cụ bảo vệ

d)

là khí cụ cách điện

56.

Công tắc tơ là khí cụ dùng để

a)

A. Đóng cắt thường xuyên mạch động lực

b)

 B. Bảo vệ ngắn mạch

c)

C. Đóng cắt thủ công

d)

D. Đo điện áp

57.

Trong khởi động từ đơn, rơ le nhiệt mắc thế nào với công tắc tơ:

a)

Mắc nối tiếp qua tiếp điểm chính

b)

Mắc song song

c)

Mắc độc lập

d)

Không mắc