Font size
WorksheetsCâu hỏi về hệ hô hấp
Total questions: 56
Worksheet time: 31mins
Cấu trúc khoang mũi
Phía trước là lỗ mũi trước thông với tiền đình mũi
Phía sau là lỗ mũi sau thông với hầu
Phía trên là mê đạo sàng
Phía dưới là xương hàm dưới
Cấu trúc khoang mũi
Giữa là sụn lá mía tạo toàn bộ vách mũi
2 bên thành có xoăn mũi
Xương mũi đi từ xương trán đến chóp mũi
Nơi đổ của các xoang, tuyến lệ và dịch não tuỷ
Số cặp xoăn mũi trong ổ mũi
2
3
4
5
Cấu trúc thuộc chức năng khuếch tán khí của hệ hô hấp
Khí quản (Chức năng dẫn khí)
Phế quản chính
Tiểu phế quản
Phế nang
Cấu trúc thuộc đường hô hấp dưới
Thanh quản
Hầu
Khí quản
Miệng
Ngã ba nơi con đường chung của thức ăn và khí khi vào cơ thể
Mũi
Miệng
Hầu
Thanh quản
Cấu trúc thông nối giữa hầu và tai giữa (hòm nhĩ)
Xoăn mũi trên
Xoăn mũi giữa
Xoăn mũi dưới
Vòi Eustache
Cấu trúc giúp khi nuốt không bị sặc
Sụn giáp
Sụn nhẫn
Nắp thanh môn
Xương móng
Sụn lớn nhất cơ thể
Sụn giáp
Sụn nhẫn
Sụn nắp thanh môn
Sụn sừng
Sụn kép ở thanh quản
Sụn nhẫn
Sụn giáp
Sụn sừng
Sụn nắp thanh môn
Sụn lớn nhất cơ thể
Sụn giáp
Sụn nhẫn
Sụn nắp thanh môn
Sụn sừng
Nếp thanh âm nằm ở
Hầu mũi
Thanh quản
Khí quản
Hầu họng
Cấu trúc chia cách miệng và hầu
Khẩu cái cứng
Khẩu cái mềm
Lỗ mũi sau
Lưỡi
Cấu trúc khí quản
Trên nối với miệng
Sụn cấu tạo dạng vòng kín (chữ C)
Cơ thuộc cơ trơn
Dưới nối với phế nang (phế quản)
Đặc điểm cấu tạo của khí quản
Vòng sụn khép kín (chữ C)
1/3 sau cấu tạo bởi cơ trơn
Niêm mạc là tế bào lát đơn (2 lớp: lớp biểu mô và lớp đệm)
Nằm sau thực quản (trước)
Cấu tạo cơ chủ yếu của đường hô hấp
Cơ vân
Cơ trơn
Cơ tim
Cơ xương
Cấu trúc phía sau liên tiếp của ống phế nang
Phế quản phân thuỳ
Tiểu phế quản hô hấp (phế nang)
Tiểu phế quản
Phế quản chính
Phổi có cấu tạo
2 mặt: sườn và trung thất
3 mặt: sườn, hoành và trung thất
4 mặt: sườn, hoành, trung thất và tim
5 mặt: sườn, hoành, trung thất, tim và cột sống
Cấu trúc phổi
Phổi phải 2 thuỳ (3 thùy)
Phổi trái 2 thuỳ
Phổi trái lớn hơn phổi phải (Phải lớn hơn)
Đơn vị là phế quản (Phế nang)
Cấu trúc hệ hô hấp bắt đầu không còn sụn
Phế quản chính
Phế quản phân thuỳ
Tiểu phế quản
Tiểu phế quản tận
Cấu trúc trong hệ hô hấp nối tiếp với ống phế nang
Phế nang
Phế quản thuỳ
Tiểu phế quản hô hấp
Tiểu phế quản
Phổi được ngăn cách với ổ bụng nhờ cấu trúc
Cơ liên sườn ngoài
Cơ hoành
Dạ dày
Gan
Tế bào phế nang có chức năng tiết chất hoạt diện surfactant
Tế bào loại I
Tế bào loại II
Tế bào loại III
Tế bào loại IV
Quá trình thực hiện chức năng trao đổi khí liên tục của hệ hô hấp: CHỌN CÂU SAI
Thông khí phổi
Trao đổi khí
Sử dụng O2 ở phổi (Ở tế bào)
Điều hòa hô hấp
Trong hô hấp, quá trình thông khí phổi là:
Liên tục đưa không khí ra vào phổi để khí ở khí quản thường xuyên được đổi mới
Liên tục đưa không khí ra vào phổi để khí ở phế quản thường xuyên được đổi mới
Liên tục đưa không khí ra vào phổi để khí ở tiểu phế quản thường xuyên được đổi mới
Liên tục đưa không khí ra vào phổi để khí ở phế nang thường xuyên được đổi mới
Trong hô hấp, quá trình trao đổi khí là: CHỌN CÂU SAI
Trao đổi khí ở phổi
Vận chuyển khí ở phổi
Vận chuyển khí của máu
Trao đổi khí ở mô
Trong hô hấp, thay đổi hoạt động hô hấp để phù hợp với nhu cầu của cơ thể là thuộc quá trình:
Thông khí phổi
Trao đổi khí
Sử dụng O2 ở phổi
Điều hòa hô hấp
Trong hệ hô hấp, đường dẫn khí theo thứ tự:
Mũi, miệng - họng - khí - thanh - phế nang - phế quản - tiểu phế quản
Mũi, miệng - họng - khí - thanh - phế quản - tiểu phế quản - phế nang
Mũi, miệng - họng - thanh - khí - phế quản - tiểu phế quản - phế nang
Mũi, miệng - họng - thanh - khí - phế nang - phế quản
Trong hệ hô hấp, đường hô hấp trên là từ:
Mũi, miệng, hầu và thanh quản
Mũi, miệng, hầu và khí quản
Mũi, miệng, hầu và phế quản
Mũi, miệng, hầu và phế nang
Thanh quản nằm ngang mức đốt sống cổ:
I - III
II - IV
III - V
IV - VI
Phổi là:
Bao gồm toàn bộ hệ hô hấp
Là nơi trao đổi giữa máu và không khí
Là nơi thông khí hệ hô hấp và trao đổi khí giữa máu với không khí
Được ngăn cách với các tạng trong ổ bụng bởi cơ thẳng bụng
Sự phân chia cấu trúc giải phẫu của phế quản trong hệ hô hấp theo thứ tự:
Phế quản chính - phế quản phân thùy - phế quản thùy - phân thùy phế quản-phổi - tiểu phế quản tận - phế nang
Phế quản chính - phế quản thùy - phế quản phân thùy - phân thùy phế quản-phổi - tiểu phế quản tận - phế nang
Phế quản chính - phân thùy phế quản-phổi - phế quản phân thùy - phế quản thùy - tiểu phế quản tận - phế nang
Phế quản chính - phân thùy phế quản-phổi - phế quản thùy - phế quản phân thùy - tiểu phế quản tận - phế nang
Cơ quan khởi đầu làm ấm không khí hít vào
Mũi
Hầu
Khí quản
Phế quản
Cơ tham gia hô hấp quan trọng nhất
Cơ hoành
Cơ liên sườn ngoài
Cơ liên sườn trong
Cơ thẳng bụng
Đặc điểm động tác hít thở
Thở ra bình thường cần năng lượng (Thụ động)
Hít vào bình thường không cần năng lượng (Tích cực)
Hít vào tối đa là động tác không có ý thức (Có)
Thở ra gắng sức là động tác có ý thức (tích cực)
Trong động tác hít vào thì khi cơ hoành co làm hạ thấp 1cm thì có thể làm tăng thể tích lồng ngực lên:
50 cm3
150 cm3
250 cm3
350 cm3
Khi hít vào gắng sức thì lượng không khí có thể di chuyển thêm vào phổi khoảng:
0,5 - 1 lít
1,5 - 2 lít
2,5 - 3 lít
3,5 - 4 lít
Thể tích khí của một lần hít vào hoặc thở ra bình thường:
TV
IRV
ERV
RV
Khí hít vào thở ra bình thường gọi là
Thể tích sống
Dung tích sống
Thể tích khí dự trữ
Thể tích khí lưu thông (TV)
Dung tích sống không bao gồm
Thể tích khí lưu thông
Thể tích khí cặn (RV)
Thể tích khí dự trữ hít vào
Thể tích khí hít vào bình thường
Thể tích còn lại sau khi thở ra tối đa
Thể tích khí dự trữ thở ra
Thể tích khí cặn
Thể tích khí dự trữ hít vào
Thể tích khí lưu thông
Thể tích khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường, được gọi là
Thể tích khí thở ra
Thể tích khí hít vào
Thể tích khí dự trữ thở ra
Thể tích khí dự trữ hít vào
Dung tích sống:
Là thể tích khí thở ra tối đa sau khi đã hít vào tối đa
Ký hiệu: TV (VC)
= IRV + ERV (= TV + IRV + ERV)
Ký hiệu: TLC
Chỉ số Tiffeneau:
FEV1
FEV1/VC
TV/VC
VC
FEV1 giúp đánh giá:
Khả năng tối đa của 1 lần hô hấp (VC)
Khả năng chứa đựng tối đa của phổi (TLC)
Mức độ thông thoáng đường dẫn khí và khả năng giãn nở của phổi và lồng ngực
Lượng khí ra hay vào phổi trong 1 phút ở trạng thái nghỉ (MV)
Tốc độ khuếch tán khí qua màng hô hấp thay đổi:
Tốc độ khuếch tán khí qua màng hô hấp thay đổi: D =α×MΔP×A×S
Diện tích (A) khuếch tán (Tăng) giảm làm tăng cường độ khuếch tán
Độ tan (S) của khí giảm (Tăng) làm tăng cường độ khuếch tán
Bề dày (d) màng hô hấp giảm làm tăng cường độ khuếch tán
Chênh lệch phân áp (P) khí (Tăng) giảm làm tăng cường độ khuếch tán (D)
Hệ số khuếch tán của oxy: (He: 0,95)
0,55 (N)
0,81 (CO)
1,0
20,3 (CO2)
Quá trình khuếch tán khí ở phế nang và mao mạch phế nang phụ thuộc chủ yếu
Diện tích khuếch tán
Bề dày màng hô hấp
Chênh lệch phân áp khí
Độ tan của khí
O2 được vận chuyển trong máu dưới dạng:
Hòa tan
Kết hợp
Hòa tan và kết hợp
Hòa tan hoặc kết hợp
Vận chuyển O2 trong máu chủ yếu dưới dạng
Kết hợp hemoglobin (97%)
Hoà tan
Kết hợp muối kiềm
Kết hợp protein huyết tương
Trong hô hấp, sự phân ly HbO2 tăng khi:
Phân áp O2 tăng (giảm)
Nồng độ CO2 tăng
Nhiệt độ của máu giảm (Tăng)
pH máu tăng
Phân áp oxy trong máu tới phổi và phân áp oxy trong phế nang lần lượt là:
40 mmHg, 100 mmHg
46 mmHg, 40 mmHg
100 mmHg, 40 mmHg
40 mmHg, 46 mmHg
Trung tâm hô hấp nằm ở
Vùng dưới đồi
Cầu não và hành não
Phổi
Tiểu não
Dạng vận chuyển chủ yếu của CO2 trong máu
Hoà tan
Kết hợp hemoglobin
Kết hợp protein
Kết hợp muối kiềm (80%)
Đặc điểm không tham gia tạo áp suất trong phổi
Tính đàn hồi của nhu mô phổi
Đường dẫn khí có sụn
Lồng ngực nở to
Dịch màng phổi
