wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Công nghệ Phần mềm

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào trong công nghệ phần mềm "cung cấp sự hỗ trợ tự động hay bán tự động cho các phương pháp"?

a)

Công cụ

b)

Thủ tục

c)

Kỹ thuật

d)

Phương pháp

2.

Phát biểu nào sau đây là ít phù hợp nhất ?

a)

Các phần tử trong mô đun được ghép lại trong một dãy điều khiển.

b)

Phần mềm có thể dễ dàng sửa chữa và nâng cấp được

c)

Phần mềm không được lãng phí các tài nguyên của hệ thống.

d)

Phần mềm có giao diện người dùng thích hợp, có tư liệu hướng dẫn và các tiện ích trợ giúp đầy đủ

3.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất ?

a)

Phần mềm được sử dụng nhiều nhất trong các công ty công nghệ.

b)

Phần mềm được phát triển theo một quy trình khoa học.

c)

Phần mềm phải có giao diện người sử dụng.

d)

Phần mềm phát triển theo một chu kì nhất định.

4.

Phân loại theo phạm vi sử dụng, sản phẩm phần mềm có những loại nào?

a)

Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm nhúng, phần mềm tiện ích

c)

Phần mềm công cụ, phần mềm tiện ích

d)

Phần mềm đặt, phần mềm dùng chung

5.

Ba giai đoạn tổng quát của công nghệ phần mềm?

a)

Definition, development, support

b)

What, how, where

c)

Programming, debugging, maintenance

d)

Analysis, design, testing

6.

Những thành phần kiến trúc trong kỹ thuật sản phẩm là:

a)

Dữ liệu, phần cứng, phần mềm, con người

b)

Dữ liệu, tài liệu, phần cứng, phần mềm

c)

Dữ liệu, phần cứng, phần mềm, thủ tục

d)

Tài liệu, phần cứng, con người, thủ tục

7.

Có thể phân loại phần mềm theo cách nào?

a)

Phạm vi sử dụng, miền ứng dụng

b)

Phần mềm đặt, phần mềm dựng chung

c)

Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng

d)

Phần mềm thời gian thực, phần mềm nhúng

8.

Tiêu chuẩn ISO để hướng dẫn thực hiện cho lĩnh vực phần mềm là:

a)

ISO 9001

b)

Tất cả đều sai

c)

ISO 15288

d)

ISO 9000-3

9.

IEEE 830-1993 là một khuyến nghị tiêu chuẩn cho:

a)

Software requirement specification

b)

Software design

c)
10.

cho lĩnh vực phần mềm là:

a)

ISO 9001

b)

Tất cả đều sai

c)

ISO 15288

d)

ISO 9000-3

11.

IEEE 830-1993 là một khuyến nghị tiêu chuẩn cho:

a)

Software requirement specification

b)

Software design

c)

Testing

d)

Coding

12.

Kỹ sư phần mềm không cần?

a)

Kiến thức về phân tích thiết kế hệ thống

b)

Kiến thức về cơ sở dữ liệu

c)

Lập trình thành thạo bằng một ngôn ngữ lập trình

d)

Kinh nghiệm quản lý dự án phần mềm

13.

Tính khả thi của phần mềm dựa vào các yếu tố sau:

a)

Nghiệp vụ và tiếp thị

b)

Phạm vi, ràng buộc và thị trường

c)

Công nghệ, tiền bạc, thời gian và tài nguyên

d)

Kỹ năng và năng lực của nhà phát triển

14.

Phần mềm dự báo thời tiết thu thập các số liệu về nhiệt độ, độ ẩm, ... . xử lý tính toán để cho ra các dự báo thời tiết là 1 ví dụ của loại phần mềm:

a)

Phần mềm hệ thống (System software)

b)

Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)

c)

Phần mềm thời gian thực (Real time software)

d)

Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

15.

Loại phần mềm gì là 1 tập hợp các chương trình để cung cấp dịch vụ cho các chương trình khác:

a)

Phần mềm hệ thống (System software)

b)

Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)

c)

Phần mềm thời gian thực (Real time software)

d)

Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

16.

Phần mềm quản lý sinh viên của 1 trường là:

a)

Phần mềm hệ thống (System software)

b)

Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)

c)

Phần mềm thời gian thực (Real time software)

d)

Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

17.

Chọn một câu trả lời đúng:

a)

Công nghệ phần mềm không phải là một ngành khoa học.

b)

Nhà phân tích phần mềm có trách nhiệm thiết kế phần mềm, viết phần mềm và kiểm thử phần mềm.

c)

Lập trình viên là người viết và kiểm thử mã nguồn.

d)

Không câu trả lời nào.

18.

Phần mềm quản lý tài chính của một công ty là:

4 lines
19.

Phần mềm quản lý tài chính của một công ty là:

a)

Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

b)

Phần mềm hệ thống (System software)

c)

Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artifi cial Intelligence Software)

d)

Phần mềm thời gian thực (Real time software)

20.

Điều nào không đúng?

a)

Công nghệ phần mềm thuộc ngành khoa học máy tính

b)

Công nghệ phần mềm là một phần của ngành kỹ thuật hệ thống (SystemEngineering)

c)

Khoa học máy tính thuộc ngành công nghệ phần mềm

d)

Công nghệ phần mềm có liên quan với việc phát triển và cung cấp các phần mềm hữu ích

21.

Lý do nào cho số liệu thống kê trên

a)

Thiếu đào tạo đầy đủ về công nghệ phần mềm

b)

Thiếu đạo đức phần mềm và sự hiểu biết

c)

Quản lý các vấn đề trong công ty

d)

Ảnh hưởng của sự suy thoái kinh tế

22.

Phần mềm quản lý nhân sự của một công ty là:

a)

Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

b)

Phần mềm hệ thống (System software)

c)

Phần mềm tri tuệ nhân tạo (Artili cial Intelligence Software)

d)

Phần mềm thời gian thực (Real time software)

23.

Mối quan tâm chính của công nghệ phần mềm là gì?

a)

Sản xuất phần cứng

b)

Sản xuất phần mềm

c)

Cấu hình mạng

d)

Phần mềm có thể dùng lại

24.

Tiêu chuẩn ISO-14598 đưa ra:

a)

Đưa ra quy trình đánh giả tính an toàn cho sản phẩm phần mềm

b)

Đưa ra quy trình đánh giá hiệu quả của phần mềm

c)

Đưa ra quy trình đánh giá chất lượng cho sản phẩm phần mềm

d)

Đưa ra quy trình đánh giá tính khả dụng cho sản phẩm phần mềm

25.

Trong phát triển phần mềm, yếu tố nào quan trọng nhất?

a)

Con người

b)

Quy trình

c)

Sản phẩm

d)

Thời gian

26.

Trong phát triển phần mềm, yếu tố nào quan trọng nhất?

a)

Con người

b)

Quy trình

c)

Sản phẩm

d)

Thời gian

27.

Kỹ thuật nào sau đây là xây dựng phần mềm từ các thành phần đã được thiết kế trong lĩnh vực công nghệ khác nhau?

a)

Extreme programming

b)

Evolutionary prototyping

c)

Component architecture

d)

Open-source development

28.

Theo thống kê từ những thách thức đối với công nghệ phần mềm thì lỗi nhiều nhất là do:

a)

Kiểm tra và bảo trì

b)

Phân tích yêu cầu

c)

Thiết kế

d)

Viết Code

29.

CASE là từ viết tắt của:

a)

Cost Aided Software Engineering

b)

Computer Aided Software Engineering

c)

Control Aided Software Engineering

d)

Computer Analyzing Software Engineering

30.

Phát biểu nào là sai khi nói về bản chất của phần mềm:

a)

Có thể là sản phẩm theo đơn đặt hàng

b)

Là một sản phẩm công nghiệp

c)

Là sản phẩm có thể thực thi

d)

Không thực sự là sản phẩm

31.

Bước đầu tiên trong vòng đời phát triển của phần mềm:

a)

Thiết kế hệ thống

b)

Kiểm thử hệ thống

c)

Phân tích yêu cầu đặc tả

d)

Triển khai

32.

Ký hiệu * trong UML biểu diễn:

a)

A và B

b)

Biểu diễn nhiều hoạt động cần cùng được thực hiện trong một vài trạng thái

c)

Nó chỉ ra rằng các hoạt động được thực hiện nhiều lần

d)

Các bước lặp lại mà không có cấu trúc vòng lặp

e)

B và C

33.

Sơ đồ hoạt động được sử dụng trong những tình huống sau:

a)

Biểu diễn các hành vi của đối tượng qua thời gian sống của chúng

b)

A và B

c)

Biểu diễn điều kiện logic phức tạp

d)

Biểu diễn các đối tượng cộng tác với nhau như thế nào

e)

B và C

34.

Các khái niệm nào được thể hiện trong sơ đồ lớp sau:

a)

thừa kế, phương thức private

b)

tổng quát hoá, kết tập

c)

đối tượng, phụ thuộc

d)

thuộc tính public, ngoại lệ

e)

Tất cả đều sai

35.

Thể hiện thuộc tính dẫn xuất trong một lớp trên sơ đồ bằng cách nào?

a)

Thêm dấu “/” trước thuộc tỉnh

b)

Nêu ra các ràng buộc

c)

Giải thích sự dẫn xuất

d)

Không có thuộc tính dẫn xuất

e)

Suy ra từ thuộc tính của lớp khác

36.

Phát biểu đúng về sơ đồ thành phần (Component Diagram)

a)

A, D

b)

Một thành phần có thể có nhiều hơn một giao diện

c)

Một thành phần biểu diễn cho một đơn vị vật lý của mã lệnh

d)

Một thành phần không thể có nhiều hơn một giao diện

e)

Một thành phần trình bày vài loại đơn vị phần cứng

37.

Một lớp con thừa kế từ lớp cha những gì?

a)

Liên kết, Quan hệ, Phương thức

b)

Liên kết, Thuộc tỉnh

c)

Phương thức, Liên kết

d)

Quan hệ, Thuộc tính, Phương thức

e)

Tài sản, Quan hệ

38.

Phát biểu nào đúng về biểu đồ tuần tự?

a)

Biểu đồ tuần tự gồm các lớp và thông điệp

b)

A, C, D

c)

Biểu đồ tuần tự biểu diễn sự tương tác giữa các đối tượng

d)

Biểu đồ tuần tự gồm các đối tượng và mô tả hành vi của hệ thống

e)

Biểu đồ tuần tự là biểu đổ kiểu cấu trúc

39.

Chọn câu mô tả về tác nhân đúng nhất trong mô hình use case?

a)

A và C

b)

Tác nhân bị giới hạn đối với người dùng tương tác với hệ thống đang được thiết kế

c)

Tác nhân bị giới hạn đối với các hệ thống mà tương tác với hệ thống đang được thiết kế

d)

Tác nhân có thể là bất kì thực thể nào bên ngoài đang được thiết kế mà tương tác với hệ thống

e)

Tác nhân cung cấp dữ liệu cho hệ thống

40.

Nội dung thông tin biểu diễn những đối tượng điều khiển và dữ liệu riêng biệt mà bao gồm những thông tin mà:

a)

Cần thiết để trình bày tất cả output

b)

Được đòi hỏi cho việc xử lý lỗi

c)

Được đòi hỏi cho hoạt động tạo giao diện hệ thống

d)

Được biế

41.

u khiển và dữ liệu riêng biệt mà bao gồm những thông tin mà:

a)

Cần thiết để trình bày tất cả output

b)

Được đòi hỏi cho việc xử lý lỗi

c)

Được đòi hỏi cho hoạt động tạo giao diện hệ thống

d)

Được biến đổi bởi phần mềm

42.

Tập hợp yêu cầu, thiết kế nhanh, xây dựng bản mẫu, đánh giá của khách hàng, làm mịn yêu cầu, sản phẩm cuối cùng. Đây là các pha của mô hình công nghệ phần mềm nào ?

a)

Mô hình làm bản mẫu

b)

Mô hình thác nước.

c)

Mô hình xoắn ốc

d)

Mô hình kỹ thuật thế hệ thứ tư

43.

Dòng thông tin biểu diễn cách thức mà dữ liệu và điều khiển:

a)

Quan hệ với một dữ liệu và điều khiển khác

b)

Biến đổi khi mỗi lần dịch chuyển qua hệ thống

c)

Sẽ được thực thi trong thiết kế cuối cùng

d)

Không có mục nào

44.

Cấu trúc thông tin biểu diễn tổ chức nội của:

a)

Những cấu trúc dữ liệu dùng để biểu diễn loại dữ liệu

b)

Mô hình bố trí nhân viên dự án

c)

Mô hình truyền thông dự án

d)

Những dữ liệu khác nhau và những mục điều khiển

45.

Tạo nguyên mẫu tiến hóa thường thích được dùng hơn tạo nguyên mẫu bỏ đi bởi vì:

a)

Cho phép tái sử dụng nguyên mẫu đầu

b)

Không đòi hỏi làm việc nhiều với khách hàng

c)

Dễ dành thực hiện nhanh

d)

Nhiều tin cậy hơn.

46.

Các thể hiện trong biểu đồ tuần tự gồm?

a)

Thông điệp, Lựa chọn, Thuộc tỉnh, Phương thức

b)

Đối tượng, Đường thời gian, Thời gian hoạt động, Thông điệp

c)

A, B

d)

Quan hệ, đối tượng, thông điệp

e)

Lớp, thuộc tính, tương tác

47.

Sơ đồ nào sau đây không phải là sơ đồ UML

a)

Use case diagram

b)

Relationship diagram

c)

Deployment diagram

d)

Class diagram

e)

Package diagram

48.

Dòng đời hoạt động (life-line) là:

a)

Một hoặc nhiều đối tượng

b)

Hình chữ nhật đứng nhấn mạnh một đối tượng chỉ hoạt động trong suốt kịch bản

c)

Dòng thời gian một trình tự

d)

Đường thẳng đứng dưới một đối tượng trong mô hình trình tự

e)

Một thông điệp

49.

Kí hiệu sau đây được sử dụng trong sơ đồ UML nào?

a)

Sơ đồ tuần tự

b)

Sơ đồ hoạt động

c)

Sơ đồ khối

d)

Sơ đồ lớp

e)

Sơ đồ cây

50.

Đặc điểm của mô hình xoắn ốc?

a)

Nhanh chóng xác định được yêu cầu

b)

Tách biệt giữa các pha, tiến hành tuần tự

c)

Có thể kiểm soát rủi ro ở từng mức tiến hóa

d)

Sử dụng bộ case trong quá trình phát triển

51.

Tác nhân ngoài là gì?

a)

B, C

b)

Một thực thể ngoài hệ thống

c)

Một tác vụ bên ngoài

d)

Một hệ thống con

e)

Một người ngoài hệ thống

52.

Để biểu diễn các quan hệ vật lý giữa phần mềm và các thành phần phần cứng trong một hệ thống sử dụng sơ đồ UML nào?

a)

Sơ đồ triển khai

b)

Sơ đồ lớp

c)

Sơ đồ khối

d)

Sơ đồ hoạt động

e)

Sơ đồ tuần tự

53.

Phương án nào sau đây là khai báo thuộc tỉnh đúng qui tắc?

a)

*pointer

b)

# balance: double

c)

username

d)

startingPoint = (1,2,3)

e)

+ function()

54.

Phương án nào sau đây không là lượng số (multiplicity) hợp lệ?

a)

i..j

b)

0..5

c)

3..*

d)

1

e)

0

55.

Dưới đây lớp Circle được thể hiện sơ đồ UML cho biết “isVisible()” là:

a)

Phương thức public

b)

Lóp public

c)

Có nhìn thấy hay không

d)

Phương thức private

e)

Đối tượng public

56.

Các đường dưới đây trong biểu diễn sơ đồ UML, (i) là:

a)

Tổng quát hóa

b)

Mở rộng

c)

Phụ thuộc

d)

Bao gồm

e)

Thừa kế

57.

Trong biểu đồ luồng dữ liệu, một chức năng được biểu diễn bởi

a)

Một hình tròn hay một hình ô van

b)

Một hình vuông

c)

Một hình bình hành

d)

Một hình chữ nhật

e)

Một hình thoi

58.

Biểu diễn các tác nhân như sau, phát biểu nào sau đây đúng?

4 lines
59.

Biểu diễn các tác nhân như sau, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hình vẽ thể hiện một tác nhân tổng quát, hai tác nhân chi tiết

b)

Hình vẽ thể hiện các tác nhân rời rạc

c)

Hình vẽ thể hiện quan hệ kết hợp giữa các tác nhân

d)

Hình vẽ thể hiện quan hệ thừa kế giữa các tác nhân

e)

A, D

60.

Cho sơ đồ ca sử dụng như sau? Ca sử dụng có thể là:

a)

Kiểm tra mã PIN (identify)

b)

Bỏ tiền vào bằng tiền mặt (deposit by cash)

c)

Thẻ VISA rút tiền với thẻ VISA

d)

Thẻ VISA, thẻ ngân hàng, VISA, ngân hàng

e)

A, C

61.

Cho sơ đồ ca sử dụng như sau? Từ sơ đồ ca sử dụng có thể biết được:

a)

Mỗi khi nạp tiền phải nạp bằng ngân phiếu (cheque) và tiền mặt (cash)

b)

Hệ thống cho rút tiền với giao dịch viên

c)

Hệ thống có kiểm tra xác thực

d)

Hệ thống không cho xem số tiền trong tải khoản

e)

Có hai tác nhân chính là VISA và ngân hàng

62.

Cho mô tả như sau? Từ mô tả ta có thể biết được:

a)

Tên lớp là Point

b)

Có 5 phương thức mức bảo vệ

c)

Thuộc tính của lớp trong mô tả là một đối tượng của lớp khác

d)

Không có phương thức nào kiểu đúng/sai

e)

D, E

63.

Trong sơ đồ sau, tác nhân nào có thể gọi use case H?

a)

C, I

b)

A, B, C

c)

A, B, C, D, E

d)

B, C

e)

A, D

64.

Mẫu nào sau đây phủ hợp cho tên của một tác nhân

a)

[ danh từ ] [tính từ ]

b)

[ danh từ ] [ động từ ]

c)

[ động từ ]

d)

[ danh từ ] [ danh từ

e)

[ danh từ]

65.

<> là quan hệ giữa hai ca sử dụng mà ca này kéo dài hơn ca kia

a)

Đúng nếu tính thời gian sử dụng use case

b)

Chỉ đúng trong trường hợp có nhiều tác nhân

c)

Đúng

d)

Sai trong trường hợp cùng tác nhân

e)

Sai

66.

Dựa vào sơ đồ trình tự dưới đây, những phương thức nào sẽ được thực thi cho lớp

4 lines
67.

Dựa vào sơ đồ trình tự dưới đây, những phương thức nào sẽ được thực thi cho lớp Taikhoan?

a)

evaluation()

b)

xfer(), evaluation()

c)

check(), plus()

d)

minus(), check()

e)

xfer(), plus(), minus()

68.

Biểu đồ sau đây là dạng biểu đồ gì?

a)

Biểu đồ đối tượng

b)

Biểu đồ lớp phân tích

c)

Biểu đồ triển khai

d)

Biểu đồ trình tự

e)

Biểu đồ cấu trúc

69.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong một sơ đồ ca sử dụng, mỗi ca sử dụng phải có quan hệ trực tiếp với ít nhất một tác nhân.

b)

Ca sử dụng là các phương thức nhà phân tích sử dụng để đánh giá hệ thống

c)

Ca sử dụng thể hiện hành vi của một đối tượng và kết quả với một đối tượng khác

d)

Ca sử dụng là một tập các bước mà thực thể hoạt động trong hệ thống

e)

Mỗi tác nhân trong một ca sử dụng có một use case duy nhất

70.

<> là quan hệ use case được gọi mỗi khi use case chính chạy.

a)

Đúng

b)

Chỉ đúng trong trường hợp có nhiều tác nhân

c)

Đúng nếu use case là tổng quát

d)

Sai trong trường hợp cùng tác nhân

71.

Quan hệ thừa kế trong sơ đồ lớp (class diagram) được thể hiện bởi:

a)

Mũi tên

b)

Bảng lớp

c)

Tên lớp

d)

Các hàm

e)

Đường thẳng

72.

Sơ đồ UML nào không thể dùng để thể hiện hành vi của các tác nhân trong hệ thống phần mềm?

a)

Sơ đồ trình tự

b)

Tất cả các sơ đồ

c)

Sơ đồ hoạt động

d)

Sơ đồ khối

e)

Sơ đồ ca sử dụng

73.

Các bước trong giai đoạn "phát triển" của tiến trình phần mềm?

a)

Thiết kế phần mềm, mã hóa, kiểm thử phần mềm

b)

Thiết kế phần mềm, mã hóa, kiểm thử phần mềm, bảo trì

c)

Phân tích hệ thống, lập kế hoạch dự án, phân tích yêu cầu

d)

Phân tích yêu cầu, thiết kế phần mềm, mã hóa cài đặt

74.

Chỉ ra những giai đoạn trong tiến trình phần mềm?

a)

Thiết kế, lập trình, vận hành

b)

Xác định, phát triển, bảo trì

c)

Phân tích, thiết kế, lập trình, bảo trì

d)

Đặc tả yêu cầu, thiết kế, lập trình

75.

Mô hình phát triển ứng dụng nhanh:

a)

Một cách gọi khác của mô hình phát triển dựa vào thành phần

b)

Một cách hữu dụng khi khách hàng không xác định yêu cầu rõ ràng

c)

Sự ráp nối tốc độ cao của mô hình tuần tự tuyến tính

d)

Tất cả mục trên

76.

Loại khả thi nào không được xem xét trong phân tích khả thi:

a)

Khả thi về kinh tế

b)

Khi thi về thực hiện

c)

Khả thi về kỹ thuật

d)

Khả thi về chất lượng

77.

Xem xét khả năng tài chính của tổ chức có cho phép thực hiện dự án, kỹ thuật hiện tại có đủ đảm bảo thực hiện giải pháp công nghệ dự định áp dụng ... là nội dung của giai đoạn nào trong pha phân tích và đặc tả yêu cầu phần mềm

a)

Đặc tả yêu cầu

b)

Phân tích yêu cầu

c)

Xác định yêu cầu

d)

Nghiên cứu khả thi

78.

Những tác nhân của hệ thống phần mềm ATM là:

a)

A, B, C, D

b)

Nhà bảo trì ATM

c)

Khách hàng cá nhân

d)

Tên trộm

e)

Máy chủ trung tâm

79.

Mô hình phát triển phần mềm dựa trên mẫu thử (prototype) là:

a)

Một phương pháp thích hợp được sử dụng khi các yêu cầu đã được xác định rõ ràng

b)

Phương pháp tốt nhất được sử dụng trong các dự án có nhiều thành viên

c)

Một phương pháp hữu ích khi khách hàng không thể xác định yêu cầu một cách rõ ràng

d)

Một mô hình rất rủi ro, khó đưa ra được một sản phẩm tốt

80.

Mô hình phát triển phần mềm xoắn ốc:

4 lines
81.

Mô hình phát triển phần mềm xoắn ốc:

a)

Kết thúc với việc xuất xưởng sản phẩm phần mềm

b)

Nhiều hỗn độn hơn với mô hình gia tăng

c)

Bao gồm việc đánh giá những rủi ro phần mềm trong mỗi vòng lặp

d)

Tất cả điều trên

82.

Mô hình tiến trình phần mềm tiến hóa:

a)

Bản chất lặp

b)

Dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩm

c)

Nói chung không tạo ra những sản phẩm bỏ đi

d)

Tất cả các mục

83.

Cho biết sơ đồ dưới đây là loại sơ đồ gì?

a)

Sơ đồ máy tính

b)

Sơ đồ triển khai

c)

Sơ đồ đối tượng

d)

Sơ đồ khối

e)

Sơ đồ lớp

84.

Cho sơ đồ như trong hình dưới đây. Phát biểu nào sai?

a)

Client có thể truy cập đến cơ sở dữ liệu theo hai cách

b)

Sơ đồ có 3 server và 2 client

c)

Không thể gộp 3 server lại thành một

d)

A và B

e)

B và C

85.

Mô hình phát triển dựa vào thành phần:

a)

Chỉ phù hợp cho thiết kế phần cứng máy tính

b)

Không thể hỗ trợ phát triển những thành phần sử dụng lại

c)

Dựa vào những kỹ thuật hỗ trợ đối tượng

d)

Không định chi phí hiệu quả bằng những độ đo phần mềm có thể định lượng

86.

Để xây dựng mô hình hệ thống, kỹ sư phải quan tâm tới một trong những nhân tố hạn chế sau:

a)

Những giả định và những ràng buộc

b)

Ngân sách và phi tổn

c)

Những đối tượng và những hoạt động

d)

Lịch biểu và các mốc sự kiện

87.

Đặc điểm của mô hình thác nước (water fall):

a)

Nhanh chóng xác định được yêu cầu

b)

Tách biệt giữa các pha, tiến hành tuần tự

c)

Có thể kiểm soát rủi ro ở từng mức tiến hóa

d)

Sử dụng bộ công cụ CASE trong quá trình phát triển

88.

Sơ đồ luồng dữ liệu:

a)

Đưa ra hình ảnh quan hệ giữa các đối tượng dữ liệu

b)

Đưa ra hình ảnh những chức năng biến đổi luồng dữ liệu

c)

Chỉ ra những quyết định logic chính khi chúng xuất hiện

d)

Chỉ ra sự tương tác của hệ thống với

89.

Biểu đồ quan hệ thực thể:

a)

Đưa ra hình ảnh quan hệ giữa các đối tượng dữ liệu

b)

Đưa ra hình ảnh những chức năng biến đổi luồng dữ liệu

c)

Chỉ ra những quyết định logic chính khi chúng xuất hiện

d)

Chỉ ra sự tương tác của hệ thống với sự kiện bên ngoài

90.

Biểu đồ dịch chuyển trạng thái:

a)

Đưa ra hình ảnh về các đối tượng dữ liệu

b)

Đưa ra hình ảnh chức năng biến đổi luồng dữ liệu

c)

Chỉ ra hình ảnh dữ liệu được biến đổi như thế nào bởi hệ thống

d)

Chỉ ra những tương tác của hệ thống đối với sự kiện bên ngoài

91.

Phân tích văn phạm của bản tưởng thuật xử lý là bước đầu tiên tốt nhất để tạo ra:

a)

Tự điển dữ liệu

b)

Biểu đồ dòng dữ liệu

c)

Biểu đồ quan hệ thực thể

d)

Biểu đồ dịch chuyển trạng thái

92.

Biểu đồ dòng điều khiển:

a)

Cần thiết để mô hình những hệ thống hướng sự kiện

b)

Được đòi hỏi cho tất cả hệ thống

c)

Được dùng trong biểu đồ dòng dữ liệu

d)

Hữu dụng trong mô hình hóa giao diện người dùng

93.

Từ điển dữ liệu chứa những mô tả của mỗi:

a)

Mục cấu hình phần mềm

b)

Đối tượng dữ liệu phần mềm

c)

Biểu đồ phần mềm

d)

Hệ thống ký hiệu phần mềm

94.

Mô hình tiến trình phần mềm tiến hóa :

a)

Bản chất lặp

b)

Dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩm

c)

Nói chung không tạo ra những sản phẩm bỏ đi

d)

Tất cả các mục

95.

Sơ đồ trình tự là một thể hiện rất tốt trong thiết kế phần mềm vì?

a)

B, C, D

b)

Ngôn ngữ giống mã trong lập trình

c)

Tương tác dễ trong làm việc nhóm

d)

Sơ đồ cho phép thấy nhiều đối tượng một lúc

e)

Những người không phải lập trình viên có thể đọc hiểu sơ đồ

96.

Cho sơ đồ lớp sau: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Snake là lớp con của Mongoose

b)

2 m

97.

Cho sơ đồ lớp sau: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Animal là <> nên mối quan hệ từ lớp Vertebrate nên là nét đứt (realize)

b)

Snake là lớp con của Mongoose

c)

Quan hệ giữa Mongoose và Snake là quan hệ phụ thuộc

d)

2 mongoose có thể ăn I snake

e)

C, D

98.

Các mối quan hệ trong sơ đồ ca sử dụng là:

a)

Khái quát hóa giữa tác nhân

b)

Quan hệ tác nhân và trường hợp sử dụng

c)

<>, <<<>

d)

Khái quát hóa giữa trường hợp sử dụng

e)

A, C, D

99.

Cho sơ đồ lớp sau: Phát biểu nào sau đây phù hợp với sơ đồ?

a)

Một công ty có thể ko có nhà tuyển dụng nào

b)

Một công ty (Company) có thể thuê 0 hoặc 1 người (Person)

c)

Một người (Person) có thể làm việc cho một công ty (Company)

d)

Một người (Person) có một chế độ thuê (Employment)

e)

Một công ty (Company) có một nhà tuyển dụng (employer) là con người (Person)

100.

Cho sơ đồ lớp sau: Sơ đồ chỉ ra rằng?

a)

Guitar có một tên

b)

Người (Person) có một tên (name)

c)

Guitarist có một tên

d)

C, D

e)

MusicPlayer có một tên

101.

Biểu đồ hoạt động (Activity Diagram) không thể được sử dụng trong trường hợp

a)

Tất cả các trường hợp trên

b)

Phân tích một trường hợp sử dụng

c)

Hiểu về quy trình làm việc

d)

Mô tả một thuật toán tuần tự phức tạp

e)

Xử lý các ứng dụng đa luồng

102.

Để biểu diễn một quá trình phức tạp nên sử dụng sơ đồ nào?

a)

Sơ đồ Venn

b)

Sơ đồ cấu trúc

c)

Sơ đồ ca sử dụng

d)

Tất cả các trường hợp trên

e)

Sơ đồ lớp phân tích

103.

Biểu diễn một số người giữ con vật làm thú cưng như thế nào?

4 lines
104.

Các thành phần chính của sơ đồ ca sử dụng là?

a)

Tác nhân, Con người, Hành động

b)

Tác nhân, Ca sử dụng, Các quan hệ, Giớ

105.

N một số người giữ con vật làm thú cưng như thế nào?

a)

A.

b)

D.

c)

B.

d)

E.

e)

C.

106.

Các thành phần chính của sơ đồ ca sử dụng là?

a)

Tác nhân, Ca sử dụng, Các quan hệ, Giới hạn hệ thống

b)

Con người, Ca sử dụng, Các kết nối

c)

Đối tượng, Lớp và kết nối

d)

Các ca sử dụng

e)

Tác nhân, Con người, Hành động

107.

Quan hệ giữa Guitar và Guitarist là quan hệ gì?

a)

Quan hệ kết tập (aggregation)

b)

Quan hệ hợp thành (composition)

c)

Quan hệ phụ thuộc (dependency)

d)

Quan hệ thừa kế (inheritance)

e)

Quan hệ song song (parallel)

108.

Sơ đồ trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Chưa chính xác, quan hệ kết hợp giữa Sinh viên và Môn học

c)

Chưa chính xác, Môn qua: list of Môn học

d)

Đúng nếu Môn qua là một String

e)

Quan hệ giữa hai lớp chưa chính xác

109.

Quan hệ giữa TaiKhoan, HoVaTen, DiaChi và SinhVien là quan hệ gì?

a)

Quan hệ kết tập (aggregation)

b)

Quan hệ hợp thành (composition)

c)

Quan hệ thừa kế (inheritance)

d)

Quan hệ song song (parallel)

e)

Quan hệ phụ thuộc (dependency)

110.

Phát biểu nào là hợp lý nhất khi nói về mô hình phát triển phần mềm tuần tự tuyến tinh:

a)

Một mô hình cũ phổ biến mà bây giờ hiếm khi dùng nữa

b)

Hướng tốt nhất để dùng cho những dự án với những nhóm phát triển lớn

c)

Một hưởng hợp lý khi những yêu cầu được xác định rõ

d)

Một hướng tốt khi cần tạo nhanh một chương trình thực thi

111.

Mẫu mô hình hệ thống chứa thành phần?

a)

Input

b)

Output

c)

Giao diện người dùng

d)

Tất cả mục trên

112.

Mục nào không là một mục đích cho việc xây dựng một mô hình phân tích:

a)

Xác định một tập những yêu cầu phần mềm

b)

Mô tả yêu cầu khách hàng

c)

Phát triển một giải pháp tóm tắt cho vấn đề

d)

Thiết lập một nền tảng cho thiết kế phần mềm

113.

Thủ tục phần mềm tập trung vào:

(a)  

114.

Thủ tục phần mềm tập trung vào:

a)

Cấp bậc điều khiển trong một cảm nhận trừu tượng hơn

b)

Xử lý chi tiết của mỗi module riêng biệt

c)

Xử lý chi tiết của mỗi tập module

d)

Quan hệ giữa điều khiển và thủ tục

115.

Các đặc tính của mô hình tiến hóa:

a)

Thường dùng prototype

b)

Bản chất lặp

c)

Dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩm

d)

Tất cả các mục

116.

Sơ đồ nào sau đây không cần thiết trong phân tích yêu cầu?

a)

Use Case

b)

Entity Relationship Diagram

c)

State Transition Diagram

d)

Activity Diagram

117.

Nguyên nhân của việc sinh lỗi do thiết kế mức thành phần trước khi thiết kế dữ liệu là:

a)

Thiết kế thành phần thì phụ thuộc vào ngôn ngữ còn thiết kế dữ liệu thì không

b)

Thiết kế dữ liệu thì dễ thực hiện hơn

c)

Thiết kế dữ liệu thì khó thực hiện

d)

Cấu trúc dữ liệu thường ảnh hưởng tới cách thức mà thiết kế thành phần phải theo

118.

Trong lược đồ use-case sau, phát biểu nào là sai?

a)

“Kiểm tra ngân quỹ chiến dịch" là use case cơ bản

b)

“Kiểm tra ngân quỹ chiến dịch” là use case mở rộng được khởi động từ use case"In tóm tắt chiến dịch"

c)

“In tóm tắt chiến dịch” là use case cơ bản

d)

Tất cả đều sai

119.

Mục nào không là một phần của kiến trúc phần mềm:

a)

Chi tiết giải thuật

b)

Cơ sở dữ liệu

c)

Thiết kế dữ liệu

d)

Cấu trúc chương trình

120.

Kỹ thuật thu thập yêu cầu cầu nào cần đến sự nhất trí của số đông?

a)

Prototype

b)

Facilitated Workshops

c)

Observation

d)

Questionnaires & Surveys

121.

Xét đường độc lập cơ bản, nếu có 7 node phân nhánh thì ta có số đường thực thi cơ bản độc lập là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

122.

Mục nào không dùng cho đặc tả yêu cầu:

a)

Đặc tả cú pháp

b)

Đặc tả đối tượng

c)

Đặc tả chức năng

d)

Đ

123.

u có 7 node phân nhánh thì ta có số đường thực thi cơ bản độc lập là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

124.

Mục nào không dùng cho đặc tả yêu cầu:

a)

Đặc tả cú pháp

b)

Đặc tả đối tượng

c)

Đặc tả chức năng

d)

Đặc tả kỹ thuật

125.

“Không được bán hàng hóa hết hạn sử dụng” trong hệ thống phần mềm bán lẻ là:

a)

Yêu cầu chức năng

b)

A, B

c)

B, C

d)

Yêu cầu phi chức năng

e)

Yêu cầu miền ứng dụng

126.

Mục nào không phải là một loại kiến trúc (style): kiến trúc:

a)

Luồng dữ liệu

b)

Kiến trúc ngữ cảnh

c)

Gọi trả về

d)

Tầng

127.

Tinh chất nào không cần thiết cho phân tích dữ liệu ?

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Đầy đủ

c)

Bảo mật

d)

Độ lớn

128.

Loại mô hình nào được tạo ra trong phân tích yêu cầu phần mềm:

a)

Kiến trúc và cấu trúc

b)

Tinh tin cậy

c)

Giải thuật

d)

Cấu trúc dữ liệu

e)

Mô hình triển khai

129.

Tính chất cần có của dữ liệu trong phân tích yêu cầu:

a)

Có định hướng thời gian

b)

Có giá trị pháp lý

c)

Tính mô tả trừu tượng

d)

Có thể mô tả bằng toán học

130.

Hãy chỉ ra phát biểu đúng nhất về tài liệu đặc tả yêu cầu?

a)

Tài liệu đặc tả yêu cầu là phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm của những người phát triển hệ thống. Nó xác định hệ cần phải làm như thế nào

b)

Tài liệu đặc tả yêu cầu là phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm của những người phát triển hệ thống. Nó là tài liệu phục vụ cho thiết kế và mã hóa

c)

Tài liệu đặc tả yêu cầu là tài liệu mô tả các yêu cầu chức năng, phi chức năng và miền ứng dụng của hệ thống

d)

Tài liệu đặc tả yêu cầu là phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm của những người phát triển hệ thống. Nó xác định hệ cần phải làm gì

131.

Nhiệm vụ của phân tích và nắm bắt yêu cầu?

a)

Mô tả trừu tượng về các dịch vụ mà hệ cần cung cấp và các ràng buộc mà hệ cần tuân thủ khi vận hành.

b)

Mô tả chính xác hơn về các chức năng của hệ cùng các ràng buộc mà hệ phải tu

132.

Nắm bắt yêu cầu?

a)

Mô tả trừu tượng về các dịch vụ mà hệ cần cung cấp và các ràng buộc mà hệ cần tuân thủ khi vận hành.

b)

Mô tả chính xác hơn về các chức năng của hệ cùng các ràng buộc mà hệ phải tuân theo khi vận hành

c)

Phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm. Nó trình bày những gì mà hệ phần mềm phải làm

d)

Thiết lập các dịch vụ mà hệ phải cung cấp và các ràng buộc mà hệ phải tuân theo khi hoạt động

133.

Về nguyên tắc, các yêu cầu trong xác định yêu cầu phải đảm bảo những yêu tố nào?

a)

Chính xác, hiện thực.

b)

Đầy đủ, nhất quán

c)

Đầy đủ, hiện thực

d)

Chính xác, nhất quán

134.

Trong xác định yêu cầu, các yêu cầu được chia thành hai loại nào?

a)

Yêu cầu chức năng, yêu cầu quá trình

b)

Yêu cầu chức năng, yêu cầu phi chức năng

c)

Yêu cầu phi chức năng, yêu cầu sản phẩm

d)

Yêu cầu sản phẩm, yêu cầu quá trình

135.

Trong lập trình hưởng hiệu quả, để tăng hiệu quả vào/ra có thể áp dụng hướng dẫn nào sau đây?

a)

Mọi việc vào/ra không nên qua bộ đệm

b)

Không xếp khối vào/ra với thiết bị bộ nhớ phụ

c)

Số các yêu cầu vào ra nên giữ ở mức tối thiểu

d)

Với bộ nhớ phụ dùng phương pháp truy nhập nhanh nhất

136.

Mục nào không dùng cho đặc tả yêu cầu:

a)

Đặc tả thao tác

b)

Đặc tả mô hình

c)

Đặc tả bằng sơ đồ

d)

Đặc tả thuật toán

137.

Loại hình đặc tả nào không có?

a)

Đặc tả hình thức

b)

Đặc tả phi hình thức

c)

Đặc tả toán học

d)

Đặc tả hỗn hợp

138.

Xác nhận yêu cầu (Requirements Validation) được tiến hành bởi:

a)

Phân tích viên và lập trình viên

b)

Phân tích viên và khách hàng

c)

Phân tích viên và các bên có liên quan

d)

Phân tích viên và người dùng