Font size
WorksheetsKiến thức về Công nghệ Phần mềm
Total questions: 138
Worksheet time: 1hrs 22mins
Yếu tố nào trong công nghệ phần mềm "cung cấp sự hỗ trợ tự động hay bán tự động cho các phương pháp"?
Công cụ
Thủ tục
Kỹ thuật
Phương pháp
Phát biểu nào sau đây là ít phù hợp nhất ?
Các phần tử trong mô đun được ghép lại trong một dãy điều khiển.
Phần mềm có thể dễ dàng sửa chữa và nâng cấp được
Phần mềm không được lãng phí các tài nguyên của hệ thống.
Phần mềm có giao diện người dùng thích hợp, có tư liệu hướng dẫn và các tiện ích trợ giúp đầy đủ
Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất ?
Phần mềm được sử dụng nhiều nhất trong các công ty công nghệ.
Phần mềm được phát triển theo một quy trình khoa học.
Phần mềm phải có giao diện người sử dụng.
Phần mềm phát triển theo một chu kì nhất định.
Phân loại theo phạm vi sử dụng, sản phẩm phần mềm có những loại nào?
Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng
Phần mềm nhúng, phần mềm tiện ích
Phần mềm công cụ, phần mềm tiện ích
Phần mềm đặt, phần mềm dùng chung
Ba giai đoạn tổng quát của công nghệ phần mềm?
Definition, development, support
What, how, where
Programming, debugging, maintenance
Analysis, design, testing
Những thành phần kiến trúc trong kỹ thuật sản phẩm là:
Dữ liệu, phần cứng, phần mềm, con người
Dữ liệu, tài liệu, phần cứng, phần mềm
Dữ liệu, phần cứng, phần mềm, thủ tục
Tài liệu, phần cứng, con người, thủ tục
Có thể phân loại phần mềm theo cách nào?
Phạm vi sử dụng, miền ứng dụng
Phần mềm đặt, phần mềm dựng chung
Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng
Phần mềm thời gian thực, phần mềm nhúng
Tiêu chuẩn ISO để hướng dẫn thực hiện cho lĩnh vực phần mềm là:
ISO 9001
Tất cả đều sai
ISO 15288
ISO 9000-3
IEEE 830-1993 là một khuyến nghị tiêu chuẩn cho:
Software requirement specification
Software design
cho lĩnh vực phần mềm là:
ISO 9001
Tất cả đều sai
ISO 15288
ISO 9000-3
IEEE 830-1993 là một khuyến nghị tiêu chuẩn cho:
Software requirement specification
Software design
Testing
Coding
Kỹ sư phần mềm không cần?
Kiến thức về phân tích thiết kế hệ thống
Kiến thức về cơ sở dữ liệu
Lập trình thành thạo bằng một ngôn ngữ lập trình
Kinh nghiệm quản lý dự án phần mềm
Tính khả thi của phần mềm dựa vào các yếu tố sau:
Nghiệp vụ và tiếp thị
Phạm vi, ràng buộc và thị trường
Công nghệ, tiền bạc, thời gian và tài nguyên
Kỹ năng và năng lực của nhà phát triển
Phần mềm dự báo thời tiết thu thập các số liệu về nhiệt độ, độ ẩm, ... . xử lý tính toán để cho ra các dự báo thời tiết là 1 ví dụ của loại phần mềm:
Phần mềm hệ thống (System software)
Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)
Phần mềm thời gian thực (Real time software)
Phần mềm nghiệp vụ (Business software)
Loại phần mềm gì là 1 tập hợp các chương trình để cung cấp dịch vụ cho các chương trình khác:
Phần mềm hệ thống (System software)
Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)
Phần mềm thời gian thực (Real time software)
Phần mềm nghiệp vụ (Business software)
Phần mềm quản lý sinh viên của 1 trường là:
Phần mềm hệ thống (System software)
Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)
Phần mềm thời gian thực (Real time software)
Phần mềm nghiệp vụ (Business software)
Chọn một câu trả lời đúng:
Công nghệ phần mềm không phải là một ngành khoa học.
Nhà phân tích phần mềm có trách nhiệm thiết kế phần mềm, viết phần mềm và kiểm thử phần mềm.
Lập trình viên là người viết và kiểm thử mã nguồn.
Không câu trả lời nào.
Phần mềm quản lý tài chính của một công ty là:
Phần mềm quản lý tài chính của một công ty là:
Phần mềm nghiệp vụ (Business software)
Phần mềm hệ thống (System software)
Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artifi cial Intelligence Software)
Phần mềm thời gian thực (Real time software)
Điều nào không đúng?
Công nghệ phần mềm thuộc ngành khoa học máy tính
Công nghệ phần mềm là một phần của ngành kỹ thuật hệ thống (SystemEngineering)
Khoa học máy tính thuộc ngành công nghệ phần mềm
Công nghệ phần mềm có liên quan với việc phát triển và cung cấp các phần mềm hữu ích
Lý do nào cho số liệu thống kê trên
Thiếu đào tạo đầy đủ về công nghệ phần mềm
Thiếu đạo đức phần mềm và sự hiểu biết
Quản lý các vấn đề trong công ty
Ảnh hưởng của sự suy thoái kinh tế
Phần mềm quản lý nhân sự của một công ty là:
Phần mềm nghiệp vụ (Business software)
Phần mềm hệ thống (System software)
Phần mềm tri tuệ nhân tạo (Artili cial Intelligence Software)
Phần mềm thời gian thực (Real time software)
Mối quan tâm chính của công nghệ phần mềm là gì?
Sản xuất phần cứng
Sản xuất phần mềm
Cấu hình mạng
Phần mềm có thể dùng lại
Tiêu chuẩn ISO-14598 đưa ra:
Đưa ra quy trình đánh giả tính an toàn cho sản phẩm phần mềm
Đưa ra quy trình đánh giá hiệu quả của phần mềm
Đưa ra quy trình đánh giá chất lượng cho sản phẩm phần mềm
Đưa ra quy trình đánh giá tính khả dụng cho sản phẩm phần mềm
Trong phát triển phần mềm, yếu tố nào quan trọng nhất?
Con người
Quy trình
Sản phẩm
Thời gian
Trong phát triển phần mềm, yếu tố nào quan trọng nhất?
Con người
Quy trình
Sản phẩm
Thời gian
Kỹ thuật nào sau đây là xây dựng phần mềm từ các thành phần đã được thiết kế trong lĩnh vực công nghệ khác nhau?
Extreme programming
Evolutionary prototyping
Component architecture
Open-source development
Theo thống kê từ những thách thức đối với công nghệ phần mềm thì lỗi nhiều nhất là do:
Kiểm tra và bảo trì
Phân tích yêu cầu
Thiết kế
Viết Code
CASE là từ viết tắt của:
Cost Aided Software Engineering
Computer Aided Software Engineering
Control Aided Software Engineering
Computer Analyzing Software Engineering
Phát biểu nào là sai khi nói về bản chất của phần mềm:
Có thể là sản phẩm theo đơn đặt hàng
Là một sản phẩm công nghiệp
Là sản phẩm có thể thực thi
Không thực sự là sản phẩm
Bước đầu tiên trong vòng đời phát triển của phần mềm:
Thiết kế hệ thống
Kiểm thử hệ thống
Phân tích yêu cầu đặc tả
Triển khai
Ký hiệu * trong UML biểu diễn:
A và B
Biểu diễn nhiều hoạt động cần cùng được thực hiện trong một vài trạng thái
Nó chỉ ra rằng các hoạt động được thực hiện nhiều lần
Các bước lặp lại mà không có cấu trúc vòng lặp
B và C
Sơ đồ hoạt động được sử dụng trong những tình huống sau:
Biểu diễn các hành vi của đối tượng qua thời gian sống của chúng
A và B
Biểu diễn điều kiện logic phức tạp
Biểu diễn các đối tượng cộng tác với nhau như thế nào
B và C
Các khái niệm nào được thể hiện trong sơ đồ lớp sau:
thừa kế, phương thức private
tổng quát hoá, kết tập
đối tượng, phụ thuộc
thuộc tính public, ngoại lệ
Tất cả đều sai
Thể hiện thuộc tính dẫn xuất trong một lớp trên sơ đồ bằng cách nào?
Thêm dấu “/” trước thuộc tỉnh
Nêu ra các ràng buộc
Giải thích sự dẫn xuất
Không có thuộc tính dẫn xuất
Suy ra từ thuộc tính của lớp khác
Phát biểu đúng về sơ đồ thành phần (Component Diagram)
A, D
Một thành phần có thể có nhiều hơn một giao diện
Một thành phần biểu diễn cho một đơn vị vật lý của mã lệnh
Một thành phần không thể có nhiều hơn một giao diện
Một thành phần trình bày vài loại đơn vị phần cứng
Một lớp con thừa kế từ lớp cha những gì?
Liên kết, Quan hệ, Phương thức
Liên kết, Thuộc tỉnh
Phương thức, Liên kết
Quan hệ, Thuộc tính, Phương thức
Tài sản, Quan hệ
Phát biểu nào đúng về biểu đồ tuần tự?
Biểu đồ tuần tự gồm các lớp và thông điệp
A, C, D
Biểu đồ tuần tự biểu diễn sự tương tác giữa các đối tượng
Biểu đồ tuần tự gồm các đối tượng và mô tả hành vi của hệ thống
Biểu đồ tuần tự là biểu đổ kiểu cấu trúc
Chọn câu mô tả về tác nhân đúng nhất trong mô hình use case?
A và C
Tác nhân bị giới hạn đối với người dùng tương tác với hệ thống đang được thiết kế
Tác nhân bị giới hạn đối với các hệ thống mà tương tác với hệ thống đang được thiết kế
Tác nhân có thể là bất kì thực thể nào bên ngoài đang được thiết kế mà tương tác với hệ thống
Tác nhân cung cấp dữ liệu cho hệ thống
Nội dung thông tin biểu diễn những đối tượng điều khiển và dữ liệu riêng biệt mà bao gồm những thông tin mà:
Cần thiết để trình bày tất cả output
Được đòi hỏi cho việc xử lý lỗi
Được đòi hỏi cho hoạt động tạo giao diện hệ thống
Được biế
u khiển và dữ liệu riêng biệt mà bao gồm những thông tin mà:
Cần thiết để trình bày tất cả output
Được đòi hỏi cho việc xử lý lỗi
Được đòi hỏi cho hoạt động tạo giao diện hệ thống
Được biến đổi bởi phần mềm
Tập hợp yêu cầu, thiết kế nhanh, xây dựng bản mẫu, đánh giá của khách hàng, làm mịn yêu cầu, sản phẩm cuối cùng. Đây là các pha của mô hình công nghệ phần mềm nào ?
Mô hình làm bản mẫu
Mô hình thác nước.
Mô hình xoắn ốc
Mô hình kỹ thuật thế hệ thứ tư
Dòng thông tin biểu diễn cách thức mà dữ liệu và điều khiển:
Quan hệ với một dữ liệu và điều khiển khác
Biến đổi khi mỗi lần dịch chuyển qua hệ thống
Sẽ được thực thi trong thiết kế cuối cùng
Không có mục nào
Cấu trúc thông tin biểu diễn tổ chức nội của:
Những cấu trúc dữ liệu dùng để biểu diễn loại dữ liệu
Mô hình bố trí nhân viên dự án
Mô hình truyền thông dự án
Những dữ liệu khác nhau và những mục điều khiển
Tạo nguyên mẫu tiến hóa thường thích được dùng hơn tạo nguyên mẫu bỏ đi bởi vì:
Cho phép tái sử dụng nguyên mẫu đầu
Không đòi hỏi làm việc nhiều với khách hàng
Dễ dành thực hiện nhanh
Nhiều tin cậy hơn.
Các thể hiện trong biểu đồ tuần tự gồm?
Thông điệp, Lựa chọn, Thuộc tỉnh, Phương thức
Đối tượng, Đường thời gian, Thời gian hoạt động, Thông điệp
A, B
Quan hệ, đối tượng, thông điệp
Lớp, thuộc tính, tương tác
Sơ đồ nào sau đây không phải là sơ đồ UML
Use case diagram
Relationship diagram
Deployment diagram
Class diagram
Package diagram
Dòng đời hoạt động (life-line) là:
Một hoặc nhiều đối tượng
Hình chữ nhật đứng nhấn mạnh một đối tượng chỉ hoạt động trong suốt kịch bản
Dòng thời gian một trình tự
Đường thẳng đứng dưới một đối tượng trong mô hình trình tự
Một thông điệp
Kí hiệu sau đây được sử dụng trong sơ đồ UML nào?
Sơ đồ tuần tự
Sơ đồ hoạt động
Sơ đồ khối
Sơ đồ lớp
Sơ đồ cây
Đặc điểm của mô hình xoắn ốc?
Nhanh chóng xác định được yêu cầu
Tách biệt giữa các pha, tiến hành tuần tự
Có thể kiểm soát rủi ro ở từng mức tiến hóa
Sử dụng bộ case trong quá trình phát triển
Tác nhân ngoài là gì?
B, C
Một thực thể ngoài hệ thống
Một tác vụ bên ngoài
Một hệ thống con
Một người ngoài hệ thống
Để biểu diễn các quan hệ vật lý giữa phần mềm và các thành phần phần cứng trong một hệ thống sử dụng sơ đồ UML nào?
Sơ đồ triển khai
Sơ đồ lớp
Sơ đồ khối
Sơ đồ hoạt động
Sơ đồ tuần tự
Phương án nào sau đây là khai báo thuộc tỉnh đúng qui tắc?
*pointer
# balance: double
username
startingPoint = (1,2,3)
+ function()
Phương án nào sau đây không là lượng số (multiplicity) hợp lệ?
i..j
0..5
3..*
1
0
Dưới đây lớp Circle được thể hiện sơ đồ UML cho biết “isVisible()” là:
Phương thức public
Lóp public
Có nhìn thấy hay không
Phương thức private
Đối tượng public
Các đường dưới đây trong biểu diễn sơ đồ UML, (i) là:
Tổng quát hóa
Mở rộng
Phụ thuộc
Bao gồm
Thừa kế
Trong biểu đồ luồng dữ liệu, một chức năng được biểu diễn bởi
Một hình tròn hay một hình ô van
Một hình vuông
Một hình bình hành
Một hình chữ nhật
Một hình thoi
Biểu diễn các tác nhân như sau, phát biểu nào sau đây đúng?
Biểu diễn các tác nhân như sau, phát biểu nào sau đây đúng?
Hình vẽ thể hiện một tác nhân tổng quát, hai tác nhân chi tiết
Hình vẽ thể hiện các tác nhân rời rạc
Hình vẽ thể hiện quan hệ kết hợp giữa các tác nhân
Hình vẽ thể hiện quan hệ thừa kế giữa các tác nhân
A, D
Cho sơ đồ ca sử dụng như sau? Ca sử dụng có thể là:
Kiểm tra mã PIN (identify)
Bỏ tiền vào bằng tiền mặt (deposit by cash)
Thẻ VISA rút tiền với thẻ VISA
Thẻ VISA, thẻ ngân hàng, VISA, ngân hàng
A, C
Cho sơ đồ ca sử dụng như sau? Từ sơ đồ ca sử dụng có thể biết được:
Mỗi khi nạp tiền phải nạp bằng ngân phiếu (cheque) và tiền mặt (cash)
Hệ thống cho rút tiền với giao dịch viên
Hệ thống có kiểm tra xác thực
Hệ thống không cho xem số tiền trong tải khoản
Có hai tác nhân chính là VISA và ngân hàng
Cho mô tả như sau? Từ mô tả ta có thể biết được:
Tên lớp là Point
Có 5 phương thức mức bảo vệ
Thuộc tính của lớp trong mô tả là một đối tượng của lớp khác
Không có phương thức nào kiểu đúng/sai
D, E
Trong sơ đồ sau, tác nhân nào có thể gọi use case H?
C, I
A, B, C
A, B, C, D, E
B, C
A, D
Mẫu nào sau đây phủ hợp cho tên của một tác nhân
[ danh từ ] [tính từ ]
[ danh từ ] [ động từ ]
[ động từ ]
[ danh từ ] [ danh từ
[ danh từ]
<
Đúng nếu tính thời gian sử dụng use case
Chỉ đúng trong trường hợp có nhiều tác nhân
Đúng
Sai trong trường hợp cùng tác nhân
Sai
Dựa vào sơ đồ trình tự dưới đây, những phương thức nào sẽ được thực thi cho lớp
Dựa vào sơ đồ trình tự dưới đây, những phương thức nào sẽ được thực thi cho lớp Taikhoan?
evaluation()
xfer(), evaluation()
check(), plus()
minus(), check()
xfer(), plus(), minus()
Biểu đồ sau đây là dạng biểu đồ gì?
Biểu đồ đối tượng
Biểu đồ lớp phân tích
Biểu đồ triển khai
Biểu đồ trình tự
Biểu đồ cấu trúc
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trong một sơ đồ ca sử dụng, mỗi ca sử dụng phải có quan hệ trực tiếp với ít nhất một tác nhân.
Ca sử dụng là các phương thức nhà phân tích sử dụng để đánh giá hệ thống
Ca sử dụng thể hiện hành vi của một đối tượng và kết quả với một đối tượng khác
Ca sử dụng là một tập các bước mà thực thể hoạt động trong hệ thống
Mỗi tác nhân trong một ca sử dụng có một use case duy nhất
<
Đúng
Chỉ đúng trong trường hợp có nhiều tác nhân
Đúng nếu use case là tổng quát
Sai trong trường hợp cùng tác nhân
Quan hệ thừa kế trong sơ đồ lớp (class diagram) được thể hiện bởi:
Mũi tên
Bảng lớp
Tên lớp
Các hàm
Đường thẳng
Sơ đồ UML nào không thể dùng để thể hiện hành vi của các tác nhân trong hệ thống phần mềm?
Sơ đồ trình tự
Tất cả các sơ đồ
Sơ đồ hoạt động
Sơ đồ khối
Sơ đồ ca sử dụng
Các bước trong giai đoạn "phát triển" của tiến trình phần mềm?
Thiết kế phần mềm, mã hóa, kiểm thử phần mềm
Thiết kế phần mềm, mã hóa, kiểm thử phần mềm, bảo trì
Phân tích hệ thống, lập kế hoạch dự án, phân tích yêu cầu
Phân tích yêu cầu, thiết kế phần mềm, mã hóa cài đặt
Chỉ ra những giai đoạn trong tiến trình phần mềm?
Thiết kế, lập trình, vận hành
Xác định, phát triển, bảo trì
Phân tích, thiết kế, lập trình, bảo trì
Đặc tả yêu cầu, thiết kế, lập trình
Mô hình phát triển ứng dụng nhanh:
Một cách gọi khác của mô hình phát triển dựa vào thành phần
Một cách hữu dụng khi khách hàng không xác định yêu cầu rõ ràng
Sự ráp nối tốc độ cao của mô hình tuần tự tuyến tính
Tất cả mục trên
Loại khả thi nào không được xem xét trong phân tích khả thi:
Khả thi về kinh tế
Khi thi về thực hiện
Khả thi về kỹ thuật
Khả thi về chất lượng
Xem xét khả năng tài chính của tổ chức có cho phép thực hiện dự án, kỹ thuật hiện tại có đủ đảm bảo thực hiện giải pháp công nghệ dự định áp dụng ... là nội dung của giai đoạn nào trong pha phân tích và đặc tả yêu cầu phần mềm
Đặc tả yêu cầu
Phân tích yêu cầu
Xác định yêu cầu
Nghiên cứu khả thi
Những tác nhân của hệ thống phần mềm ATM là:
A, B, C, D
Nhà bảo trì ATM
Khách hàng cá nhân
Tên trộm
Máy chủ trung tâm
Mô hình phát triển phần mềm dựa trên mẫu thử (prototype) là:
Một phương pháp thích hợp được sử dụng khi các yêu cầu đã được xác định rõ ràng
Phương pháp tốt nhất được sử dụng trong các dự án có nhiều thành viên
Một phương pháp hữu ích khi khách hàng không thể xác định yêu cầu một cách rõ ràng
Một mô hình rất rủi ro, khó đưa ra được một sản phẩm tốt
Mô hình phát triển phần mềm xoắn ốc:
Mô hình phát triển phần mềm xoắn ốc:
Kết thúc với việc xuất xưởng sản phẩm phần mềm
Nhiều hỗn độn hơn với mô hình gia tăng
Bao gồm việc đánh giá những rủi ro phần mềm trong mỗi vòng lặp
Tất cả điều trên
Mô hình tiến trình phần mềm tiến hóa:
Bản chất lặp
Dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩm
Nói chung không tạo ra những sản phẩm bỏ đi
Tất cả các mục
Cho biết sơ đồ dưới đây là loại sơ đồ gì?
Sơ đồ máy tính
Sơ đồ triển khai
Sơ đồ đối tượng
Sơ đồ khối
Sơ đồ lớp
Cho sơ đồ như trong hình dưới đây. Phát biểu nào sai?
Client có thể truy cập đến cơ sở dữ liệu theo hai cách
Sơ đồ có 3 server và 2 client
Không thể gộp 3 server lại thành một
A và B
B và C
Mô hình phát triển dựa vào thành phần:
Chỉ phù hợp cho thiết kế phần cứng máy tính
Không thể hỗ trợ phát triển những thành phần sử dụng lại
Dựa vào những kỹ thuật hỗ trợ đối tượng
Không định chi phí hiệu quả bằng những độ đo phần mềm có thể định lượng
Để xây dựng mô hình hệ thống, kỹ sư phải quan tâm tới một trong những nhân tố hạn chế sau:
Những giả định và những ràng buộc
Ngân sách và phi tổn
Những đối tượng và những hoạt động
Lịch biểu và các mốc sự kiện
Đặc điểm của mô hình thác nước (water fall):
Nhanh chóng xác định được yêu cầu
Tách biệt giữa các pha, tiến hành tuần tự
Có thể kiểm soát rủi ro ở từng mức tiến hóa
Sử dụng bộ công cụ CASE trong quá trình phát triển
Sơ đồ luồng dữ liệu:
Đưa ra hình ảnh quan hệ giữa các đối tượng dữ liệu
Đưa ra hình ảnh những chức năng biến đổi luồng dữ liệu
Chỉ ra những quyết định logic chính khi chúng xuất hiện
Chỉ ra sự tương tác của hệ thống với
Biểu đồ quan hệ thực thể:
Đưa ra hình ảnh quan hệ giữa các đối tượng dữ liệu
Đưa ra hình ảnh những chức năng biến đổi luồng dữ liệu
Chỉ ra những quyết định logic chính khi chúng xuất hiện
Chỉ ra sự tương tác của hệ thống với sự kiện bên ngoài
Biểu đồ dịch chuyển trạng thái:
Đưa ra hình ảnh về các đối tượng dữ liệu
Đưa ra hình ảnh chức năng biến đổi luồng dữ liệu
Chỉ ra hình ảnh dữ liệu được biến đổi như thế nào bởi hệ thống
Chỉ ra những tương tác của hệ thống đối với sự kiện bên ngoài
Phân tích văn phạm của bản tưởng thuật xử lý là bước đầu tiên tốt nhất để tạo ra:
Tự điển dữ liệu
Biểu đồ dòng dữ liệu
Biểu đồ quan hệ thực thể
Biểu đồ dịch chuyển trạng thái
Biểu đồ dòng điều khiển:
Cần thiết để mô hình những hệ thống hướng sự kiện
Được đòi hỏi cho tất cả hệ thống
Được dùng trong biểu đồ dòng dữ liệu
Hữu dụng trong mô hình hóa giao diện người dùng
Từ điển dữ liệu chứa những mô tả của mỗi:
Mục cấu hình phần mềm
Đối tượng dữ liệu phần mềm
Biểu đồ phần mềm
Hệ thống ký hiệu phần mềm
Mô hình tiến trình phần mềm tiến hóa :
Bản chất lặp
Dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩm
Nói chung không tạo ra những sản phẩm bỏ đi
Tất cả các mục
Sơ đồ trình tự là một thể hiện rất tốt trong thiết kế phần mềm vì?
B, C, D
Ngôn ngữ giống mã trong lập trình
Tương tác dễ trong làm việc nhóm
Sơ đồ cho phép thấy nhiều đối tượng một lúc
Những người không phải lập trình viên có thể đọc hiểu sơ đồ
Cho sơ đồ lớp sau: Phát biểu nào sau đây là đúng?
Snake là lớp con của Mongoose
2 m
Cho sơ đồ lớp sau: Phát biểu nào sau đây là đúng?
Animal là <
Snake là lớp con của Mongoose
Quan hệ giữa Mongoose và Snake là quan hệ phụ thuộc
2 mongoose có thể ăn I snake
C, D
Các mối quan hệ trong sơ đồ ca sử dụng là:
Khái quát hóa giữa tác nhân
Quan hệ tác nhân và trường hợp sử dụng
<
Khái quát hóa giữa trường hợp sử dụng
A, C, D
Cho sơ đồ lớp sau: Phát biểu nào sau đây phù hợp với sơ đồ?
Một công ty có thể ko có nhà tuyển dụng nào
Một công ty (Company) có thể thuê 0 hoặc 1 người (Person)
Một người (Person) có thể làm việc cho một công ty (Company)
Một người (Person) có một chế độ thuê (Employment)
Một công ty (Company) có một nhà tuyển dụng (employer) là con người (Person)
Cho sơ đồ lớp sau: Sơ đồ chỉ ra rằng?
Guitar có một tên
Người (Person) có một tên (name)
Guitarist có một tên
C, D
MusicPlayer có một tên
Biểu đồ hoạt động (Activity Diagram) không thể được sử dụng trong trường hợp
Tất cả các trường hợp trên
Phân tích một trường hợp sử dụng
Hiểu về quy trình làm việc
Mô tả một thuật toán tuần tự phức tạp
Xử lý các ứng dụng đa luồng
Để biểu diễn một quá trình phức tạp nên sử dụng sơ đồ nào?
Sơ đồ Venn
Sơ đồ cấu trúc
Sơ đồ ca sử dụng
Tất cả các trường hợp trên
Sơ đồ lớp phân tích
Biểu diễn một số người giữ con vật làm thú cưng như thế nào?
Các thành phần chính của sơ đồ ca sử dụng là?
Tác nhân, Con người, Hành động
Tác nhân, Ca sử dụng, Các quan hệ, Giớ
N một số người giữ con vật làm thú cưng như thế nào?
A.
D.
B.
E.
C.
Các thành phần chính của sơ đồ ca sử dụng là?
Tác nhân, Ca sử dụng, Các quan hệ, Giới hạn hệ thống
Con người, Ca sử dụng, Các kết nối
Đối tượng, Lớp và kết nối
Các ca sử dụng
Tác nhân, Con người, Hành động
Quan hệ giữa Guitar và Guitarist là quan hệ gì?
Quan hệ kết tập (aggregation)
Quan hệ hợp thành (composition)
Quan hệ phụ thuộc (dependency)
Quan hệ thừa kế (inheritance)
Quan hệ song song (parallel)
Sơ đồ trên đúng hay sai?
Đúng
Chưa chính xác, quan hệ kết hợp giữa Sinh viên và Môn học
Chưa chính xác, Môn qua: list of Môn học
Đúng nếu Môn qua là một String
Quan hệ giữa hai lớp chưa chính xác
Quan hệ giữa TaiKhoan, HoVaTen, DiaChi và SinhVien là quan hệ gì?
Quan hệ kết tập (aggregation)
Quan hệ hợp thành (composition)
Quan hệ thừa kế (inheritance)
Quan hệ song song (parallel)
Quan hệ phụ thuộc (dependency)
Phát biểu nào là hợp lý nhất khi nói về mô hình phát triển phần mềm tuần tự tuyến tinh:
Một mô hình cũ phổ biến mà bây giờ hiếm khi dùng nữa
Hướng tốt nhất để dùng cho những dự án với những nhóm phát triển lớn
Một hưởng hợp lý khi những yêu cầu được xác định rõ
Một hướng tốt khi cần tạo nhanh một chương trình thực thi
Mẫu mô hình hệ thống chứa thành phần?
Input
Output
Giao diện người dùng
Tất cả mục trên
Mục nào không là một mục đích cho việc xây dựng một mô hình phân tích:
Xác định một tập những yêu cầu phần mềm
Mô tả yêu cầu khách hàng
Phát triển một giải pháp tóm tắt cho vấn đề
Thiết lập một nền tảng cho thiết kế phần mềm
Thủ tục phần mềm tập trung vào:
(a)
Thủ tục phần mềm tập trung vào:
Cấp bậc điều khiển trong một cảm nhận trừu tượng hơn
Xử lý chi tiết của mỗi module riêng biệt
Xử lý chi tiết của mỗi tập module
Quan hệ giữa điều khiển và thủ tục
Các đặc tính của mô hình tiến hóa:
Thường dùng prototype
Bản chất lặp
Dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩm
Tất cả các mục
Sơ đồ nào sau đây không cần thiết trong phân tích yêu cầu?
Use Case
Entity Relationship Diagram
State Transition Diagram
Activity Diagram
Nguyên nhân của việc sinh lỗi do thiết kế mức thành phần trước khi thiết kế dữ liệu là:
Thiết kế thành phần thì phụ thuộc vào ngôn ngữ còn thiết kế dữ liệu thì không
Thiết kế dữ liệu thì dễ thực hiện hơn
Thiết kế dữ liệu thì khó thực hiện
Cấu trúc dữ liệu thường ảnh hưởng tới cách thức mà thiết kế thành phần phải theo
Trong lược đồ use-case sau, phát biểu nào là sai?
“Kiểm tra ngân quỹ chiến dịch" là use case cơ bản
“Kiểm tra ngân quỹ chiến dịch” là use case mở rộng được khởi động từ use case"In tóm tắt chiến dịch"
“In tóm tắt chiến dịch” là use case cơ bản
Tất cả đều sai
Mục nào không là một phần của kiến trúc phần mềm:
Chi tiết giải thuật
Cơ sở dữ liệu
Thiết kế dữ liệu
Cấu trúc chương trình
Kỹ thuật thu thập yêu cầu cầu nào cần đến sự nhất trí của số đông?
Prototype
Facilitated Workshops
Observation
Questionnaires & Surveys
Xét đường độc lập cơ bản, nếu có 7 node phân nhánh thì ta có số đường thực thi cơ bản độc lập là:
6
7
8
9
Mục nào không dùng cho đặc tả yêu cầu:
Đặc tả cú pháp
Đặc tả đối tượng
Đặc tả chức năng
Đ
u có 7 node phân nhánh thì ta có số đường thực thi cơ bản độc lập là:
6
7
8
9
Mục nào không dùng cho đặc tả yêu cầu:
Đặc tả cú pháp
Đặc tả đối tượng
Đặc tả chức năng
Đặc tả kỹ thuật
“Không được bán hàng hóa hết hạn sử dụng” trong hệ thống phần mềm bán lẻ là:
Yêu cầu chức năng
A, B
B, C
Yêu cầu phi chức năng
Yêu cầu miền ứng dụng
Mục nào không phải là một loại kiến trúc (style): kiến trúc:
Luồng dữ liệu
Kiến trúc ngữ cảnh
Gọi trả về
Tầng
Tinh chất nào không cần thiết cho phân tích dữ liệu ?
Cấu trúc dữ liệu
Đầy đủ
Bảo mật
Độ lớn
Loại mô hình nào được tạo ra trong phân tích yêu cầu phần mềm:
Kiến trúc và cấu trúc
Tinh tin cậy
Giải thuật
Cấu trúc dữ liệu
Mô hình triển khai
Tính chất cần có của dữ liệu trong phân tích yêu cầu:
Có định hướng thời gian
Có giá trị pháp lý
Tính mô tả trừu tượng
Có thể mô tả bằng toán học
Hãy chỉ ra phát biểu đúng nhất về tài liệu đặc tả yêu cầu?
Tài liệu đặc tả yêu cầu là phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm của những người phát triển hệ thống. Nó xác định hệ cần phải làm như thế nào
Tài liệu đặc tả yêu cầu là phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm của những người phát triển hệ thống. Nó là tài liệu phục vụ cho thiết kế và mã hóa
Tài liệu đặc tả yêu cầu là tài liệu mô tả các yêu cầu chức năng, phi chức năng và miền ứng dụng của hệ thống
Tài liệu đặc tả yêu cầu là phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm của những người phát triển hệ thống. Nó xác định hệ cần phải làm gì
Nhiệm vụ của phân tích và nắm bắt yêu cầu?
Mô tả trừu tượng về các dịch vụ mà hệ cần cung cấp và các ràng buộc mà hệ cần tuân thủ khi vận hành.
Mô tả chính xác hơn về các chức năng của hệ cùng các ràng buộc mà hệ phải tu
Nắm bắt yêu cầu?
Mô tả trừu tượng về các dịch vụ mà hệ cần cung cấp và các ràng buộc mà hệ cần tuân thủ khi vận hành.
Mô tả chính xác hơn về các chức năng của hệ cùng các ràng buộc mà hệ phải tuân theo khi vận hành
Phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm. Nó trình bày những gì mà hệ phần mềm phải làm
Thiết lập các dịch vụ mà hệ phải cung cấp và các ràng buộc mà hệ phải tuân theo khi hoạt động
Về nguyên tắc, các yêu cầu trong xác định yêu cầu phải đảm bảo những yêu tố nào?
Chính xác, hiện thực.
Đầy đủ, nhất quán
Đầy đủ, hiện thực
Chính xác, nhất quán
Trong xác định yêu cầu, các yêu cầu được chia thành hai loại nào?
Yêu cầu chức năng, yêu cầu quá trình
Yêu cầu chức năng, yêu cầu phi chức năng
Yêu cầu phi chức năng, yêu cầu sản phẩm
Yêu cầu sản phẩm, yêu cầu quá trình
Trong lập trình hưởng hiệu quả, để tăng hiệu quả vào/ra có thể áp dụng hướng dẫn nào sau đây?
Mọi việc vào/ra không nên qua bộ đệm
Không xếp khối vào/ra với thiết bị bộ nhớ phụ
Số các yêu cầu vào ra nên giữ ở mức tối thiểu
Với bộ nhớ phụ dùng phương pháp truy nhập nhanh nhất
Mục nào không dùng cho đặc tả yêu cầu:
Đặc tả thao tác
Đặc tả mô hình
Đặc tả bằng sơ đồ
Đặc tả thuật toán
Loại hình đặc tả nào không có?
Đặc tả hình thức
Đặc tả phi hình thức
Đặc tả toán học
Đặc tả hỗn hợp
Xác nhận yêu cầu (Requirements Validation) được tiến hành bởi:
Phân tích viên và lập trình viên
Phân tích viên và khách hàng
Phân tích viên và các bên có liên quan
Phân tích viên và người dùng
