Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong 8 giờ (một ngày lao động), một công nhân sản xuất được 16 sản phẩm. Hỏi tổng giá trị sản phẩm được tạo ra trong ngày và giá trị của một đơn vị sản phẩm là bao nhiêu?

a)

Tổng giá trị sản phẩm là 8 giờ và giá trị của một đơn vị sản phẩm là 0,25 giờ.

b)

Tổng giá trị sản phẩm là 16 giờ và giá trị của một đơn vị sản phẩm là 0,5 giờ.

c)

Tổng giá trị sản phẩm là 8 giờ và giá trị của một đơn vị sản phẩm là 0,5 giờ.

d)

Tổng giá trị sản phẩm là 4 giờ và giá trị của một đơn vị sản phẩm là 0,25 giờ.

2.

Chọn ý đúng về tác động của cường độ lao động: Khi cường độ lao động tăng lên thì:

a)

Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên.

b)

Số lượng lao động hao phí làm ra một đơn vị hàng hóa tăng.

c)

Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm đi.

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết làm ra một đơn vị hàng hóa giảm.

3.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào đáp ứng yêu cầu của quy luật giá trị?

a)

Hao phí lao động cá biệt > hao phí lao động xã hội.

b)

Hao phí lao động cá biệt < hao phí lao động xã hội.

c)

Hao phí lao động cá biệt = hao phí lao động xã hội.

d)

Cả đáp án B và C.

4.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành trên cơ sở của:

a)

Ích lợi của hàng hóa.

b)

Hao phí lao động xã hội cần thiết.

c)

Hao phí lao động cá nhân người sản xuất.

d)

Hao phí lao động cá nhân và xã hội cần thiết.

5.

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa tạo ra thuộc tính nào của hàng hóa?

a)

Giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa.

b)

Giá trị của hàng hóa.

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa.

d)

Cả hai đều sai.

6.

Trong cùng một đơn vị thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra ... giá trị so với lao động giản đơn:

a)

Ít hơn

b)

Nhiều hơn

c)

Ngang bằng

d)

Chưa xác định được

7.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

a)

Năng suất lao động

b)

Mức độ phức tạp của lao động

c)

Giá cả hàng hóa

d)

Cả A và B

8.

Điểm khác biệt của dịch vụ so với hàng hóa thông thường là:

a)

Dịch vụ là hàng hóa vô hình

b)

Không thể cất trữ

c)

Sản xuất & tiêu dùng diễn ra đồng thời

d)

Tất cả các đáp án trên

9.

Trong 8 giờ, công nhân làm 16 sản phẩm. Nếu năng suất tăng gấp đôi, tổng giá trị sản phẩm trong ngày và giá trị mỗi sản phẩm là:

a)

8 giờ & 0,25 giờ/sản phẩm

b)

8 giờ & 0,5 giờ/sản phẩm

c)

16 giờ & 0,5 giờ/sản phẩm

d)

16 giờ & 0,25 giờ/sản phẩm

10.

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa là:

a)

Quy luật cạnh tranh

b)

Quy luật cung - cầu

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật giá trị

11.

Một khuyết tật của kinh tế thị trường là:

a)

Luôn tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng

b)

Tạo động lực đổi mới

c)

Lợi ích vật chất

d)

Tối ưu lợi thế các chủ thể

12.

Nhân tố quyết định giá cả hàng hóa là:

a)

Quan hệ cung - cầu

b)

Thị hiếu

c)

Cạnh tranh

d)

Giá trị của hàng hóa

13.

Trong lưu thông, quy luật giá trị điều tiết hàng hóa từ nơi:

a)

Giá cả cao đến giá cả thấp

b)

Giá cả thấp đến nơi giá cả cao

c)

Cung nhỏ hơn cầu đến nơi cung lớn cầu

d)

Hàng hóa khan hiếm đến nơi hàng hóa dư thừa

14.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành là:

a)

Cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

b)

Cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành khác nhau

c)

Cạnh tranh giữa những người mua cùng một loại hàng hóa

d)

Cạnh tranh giữa những người mua và bán hàng hóa trong cùng một ngành

15.

Để hạn chế tiêu cực và thúc đẩy tác động tích cực của quy luật giá trị thì cần có:

a)

Sự điều tiết của Nhà nước

b)

Sự tích cực của người mua

c)

Sự tham gia trách nhiệm của người bán

d)

Sự hỗ trợ của các chủ thể trung gian

16.

Yếu tố quyết định thành bại của người sản xuất là:

a)

Sức mua người tiêu dùng

b)

Các chủ thể trung gian trên thị trường

c)

Doanh nghiệp

d)

Nhà nước

17.

Lao động cụ thể phản ánh tính chất nào của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

Tính xã hội

b)

Tính cụ thể

c)

Tính tư nhân

d)

Tính trừu tượng

18.

Lao động phản ánh tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa là:

a)

Lao động trừu tượng

b)

Lao động cụ thể

c)

Lao động cần thiết

d)

Lao động thặng dư

19.

Dưới tác động của quy luật cung cầu, khi cung lớn hơn cầu thì:

a)

Giá cả thấp hơn giá trị

b)

Giá cả cao hơn giá trị

c)

Giá cả bằng giá trị

d)

Giá trị thấp hơn giá cả

20.

Điều kiện để ra đời của sản xuất hàng hóa là?

a)

Phân công lao động xã hội

b)

Sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất

c)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về xã hội của các chủ thể sản xuất

21.

Sản phẩm do những người sản xuất hàng hóa riêng biệt tạo ra không phù hợp với nhu cầu xã hội là biểu hiện của mâu thuẫn giữa:

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp của người sản xuất hàng hóa

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa

c)

Năng suất lao động và cường độ lao động của người sản xuất hàng hóa

d)

Giá cả và giá trị của hàng hóa

22.

Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa là:

a)

Giá trị trao đổi

b)

Giá trị thặng dư

c)

Giá cả

d)

Giá trị sử dụng

23.

Dưới tác động của quy luật cung cầu, khi cung lớn hơn cầu thì:

a)

Giá cả thấp hơn giá trị

b)

Giá cả cao hơn giá trị

c)

Giá cả bằng giá trị

d)

Giá trị thấp hơn giá cả

24.

Một trong những đặc trưng phổ biến của kinh tế thị trường là:

a)

Nền kinh tế nhà nước

b)

Nền kinh tế đóng

c)

Nền kinh tế tự cung, tự cấp

d)

Nền kinh tế mở

25.

Chức năng nào của tiền mà tiền mặt không có?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện lưu thông

d)

Đáp án A và B