wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môi trường 3.2

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của vi khí hậu nóng

a)

Là trạng thái vật lý của môi trường không khí nóng trong khoảng không gian thu hẹp.

b)

Là quy định tiêu chuẩn nhiệt độ tối đa cho phép trong môi trường lao động trong điều kiện bình thường không vượt quá 30oC; xung quanh các lò công nghiệp không vượt quá40oC; nhiệt độ trong cơ sở sản xuất không chênh lệch với bên ngoài quá 3–5oC.

c)

Là biện pháp thông gió tự nhiên để khí mát có thể thổi vào khu vực khí nóng giúp nhiệt độ dễ chịu hơn; trang bị hệ thống điều hoà không khí.

d)

Là vấn đề nhiệt độ và bức xạ quá lớn, vượt qua cảm giác dễ chịu của cơ thể, ảnh hưởng đến khả năng điều nhiệt của cơ thể

2.

Phân loại chất thải dược phẩm theo nguồn gốc của chất thải là

a)

Hóa chất thải (các chất thải lỏng và rắn trong quá trình sản xuất dược phẩm của các nhà máy dược phẩm).

b)

Chất thải rắn, chất thải bán rắn (kem, mỡ) và chất thải dạng bột; Thuốc viên, viên nang, hạt, bột cho tiêm, hỗn hợp, kem, mỡ, gel,…vv;

c)

Chất thải dạng lỏng: Dung dịch, thuốc xịt,…; Ống tiêm;

d)

Bình ga, bình xịt aerosol: bao gồm các bình xịt, bình ga và ống hút

3.

Định nghĩa độ ẩm cực đại (Hm)

a)

Là lượng nước có trong môi trường tại một thời điểm nhất định ở nhiệt độ nhất định.

b)

Là lượng hơi nước có trong không khí vào thời điểm nhất định ở nhiệt độ nhất định tính bằng g/m3.

c)

Là lượng hơi nước bão hòa trong không khí tại một thời điểm và nhiệt độ nhất định

4.

Định nghĩa độ ẩm tương đối

a)

Là tỷ lệ phần trăm giữa độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm bão hòa.

b)

Là lượng nước có trong môi trường tại một thời điểm nhất định ở nhiệt độ nhất định.

c)

Là lượng hơi nước có trong không khí vào thời điểm nhất định ở nhiệt độ nhất định tính bằng g/m3.

d)

Là lượng hơi nước bão hòa trong không khí tại một thời điểm và nhiệt độ nhất định tính bằng gam/m3.

5.

Bao bì đựng chất thải y tế là túi hoặc thùng đựng có lọt túi màu đen để đựng

a)

Chất thải nguy hại không lành tính dạng rắn.

b)

Chất thải y tế thông thường phục vụ mục đích tái chế.

c)

Chất thải lây nhiễm sắc nhọn.

d)

Chất thải giải phẫu.

6.

Tách ai của bụi đến, mắt không phải là

a)

Bụi có thể dính bám vào da làm viêm da, bịt kín các lỗ chân lông và ảnh hưởng đến bài tiết mồ hôi, có thể bịt các lỗ của tuyến nhờn, gây ra mụn nhọt, lở loét ở da,…

b)

Bụi hoạt tính dễ cháy nếu nồng độ cao, khi tiếp xúc với tia lửa dễ gây cháy, nổ rất nguy hiểm.

c)

Các loại bụi có cạnh sắc nhọn lọt vào dạ dày có thể làm tổn thương niêm mạc dạ dày, gây rối loạn tiêu hóa.

d)

Bụi kiềm, bụi axit, khí ozon… có thể gây bỏng giác mạc, làm giảm thị lực.

7.

Câu 255. Phương án không đúng với quy trình thu gom, lưu giữ chất thải y tế nguy hại không lây nhiễm

a)

Chất thải ytếkhônglâynhiễmđược thugom, lưugiữriêngtại khulưu giữchất thải trongkhuônviêncơsởytế.

b)

Thugomchấthànrăngamalgamthảivàthiếtbịytếbịvỡ,hỏng,đãqua sửdụngcóchứathủyngân.

c)

Chất thảicóchứathủyngânđượcthugomvàlưugiữriêngtrongcáchộp bằngnhựahoặccácvật liệuphùhợpvàbảođảmkhôngbị ròrỉhayphát tánhơi thủyngânramôi trường.

d)

Chất thải ytếkhônglâynhiễmđượclưugiữtạmthờivới chất thải sinh hoạt trongkhuônviêncơsởytếđểđịnhkỳđưađixửlý,tiêuhủy.

8.

Câu 256. Phương án không thuộc nội dung bảo vệ môi trường khu đô thị, khu dân cư

a)

Chất thải ytếkhônglâynhiễmđược thugom, lưugiữriêngtại khulưu giữchất thải trongkhuônviêncơsởytế.

b)

Thugomchấthànrăng amalgam thảivàthiếtbịytếbịvỡ,hỏng,đãqua sửdụngcóchứathủyngân.

c)

Chất thảicóchứathủyngânđượcthugomvàlưugiữriêngtrongcáchộp bằngnhựahoặccácvật liệuphùhợpvàbảođảmkhôngbị ròrỉhayphát tánhơi thủyngânramôi trường.

d)

Chất thải ytếkhônglâynhiễmđượclưugiữtạmthờivới chất thảisinh hoạt trongkhuônviêncơsởytếđểđịnhkỳđưađixửlý,tiêuhủy.

9.

Câu 257. Định nghĩa ô nhiễm (contamination) trong sản xuất dược phẩm theo Tổ chức Y tế Thế giới

a)

.Là tất cả các hiện tượng, các quá trình làm nhiễm bẩn đất, thay đổi tính chất vật lý, hóa học tự nhiên của đất do các tác nhân gây ô nhiễm, dẫn đến làm giảm độ phì của đất”.

b)

.Là việc các tạp chất không mong muốn có tính chất hóa học hoặc vi sinh vật,… thâm nhập vào nguyên liệu hoặc sản phẩm trung gian, trong quá trình sản xuất, trong quá trình lấy mẫu, đóng gói, bảo quản hoặc vận chuyển dược phẩm.

c)

.Là sự có mặt một chất lạ hoặc một sự biến đổi quan trọng trong thành phần không khí, làm cho không khí không sạch hoặc gây ra sự toả mùi, có mùi khó chịu, giảm tầm nhìn xa (do bụi).

d)

.Là sự ô nhiễm của nguyên liệu, sản phẩm trung gian hoặc thành phẩm với nguyên liệu hoặc sản phẩm khác trong quá trình sản xuất dược phẩm.

10.

Câu 258. Định nghĩa ô nhiễm chéo (cross contamination) trong sản xuất dược phẩm theo Tổ chức Y tế Thế giới

a)

Làsựcómặtmộtchất lạhoặcmộtsựbiếnđổiquantrọngtrongthànhphầnkhôngkhí, làmchokhôngkhíkhôngsạchhoặcgâyrasựtoảmùi,cómùikhóchịu,giảmtầmnhìn xa(dobụi).

b)

Làtấtcảcáchiệntượng,cácquátrìnhlàmnhiễmbẩnđất, thayđổi tínhchấtvật lý,hóa họctựnhiêncủađấtdocáctácnhângâyônhiễm,dẫnđếnlàmgiảmđộphìcủađất.

c)

.Làsựônhiễmcủanguyênliệu,sảnphẩmtrunggianhoặcthànhphẩmvớinguyênliệu hoặcsảnphẩmkháctrongquátrìnhsảnxuấtdượcphẩm.

d)

Làviệccác tạpchấtkhôngmongmuốncótínhchấthóahọchoặcvi sinhvật,…thâm nhậpvàonguyên liệuhoặcsảnphẩmtrunggian, trongquátrìnhsảnxuất, trongquá trìnhlấymẫu,đónggói,bảoquảnhoặcvậnchuyểndượcphẩm.

11.

Câu 259. Đặc điểm của nguồn nước ngầm là

a)

.Cónhiềuchất lơlửng(vôcơ,bùn,đất,phùsa…) tạoranhiềucặnvàđộ đụccủanước.Cónhiềukhíhòatan(ởcácvùngnước bịônhiễm).

b)

Thànhphầncủanướckhôngổnđịnhdocóhàmlượngchấthữucơcao.

c)

Cónhiềuloại tảovàsinhvậtthủysinh. Cóchứanhiềuvisinhvật.

d)

.Chứanhiềuchấtkhoánghòatan,chủyếulàsắt, mangan,canxi,magie, flo.

12.

Câu 260. Quy định bảo vệ môi trường hộ gia đình, cá nhân theo Luật Bảo vệ môi trường 2020 là

a)

.Chấtônhiễmtácđộngtrựctiếpđếnsứckhỏeconngườiphảiđượcquảnlý theoquy địnhcủaphápluật.

b)

.Cókếhoạch, trangthiếtbịphòngngừa,ứngphósựcốmôi trườngdochất thảiytếgây ra;Xửlýkhí thảiđápứngyêucầuvềbảovệmôitrường;Xâydựng,vậnhànhcôngtrình vệsinh,hệthốngthugom,lưugiữvàxửlýchất thải theoquyđịnh.

c)

.Cócôngtrìnhvệsinhtheoquyđịnh.Trườnghợpchưacócôngtrình, thiếtbịxửlýnước thải,khixâydựngmớihoặccải tạo,sửachữanhàởriênglẻtạiđôthị,khudâncưtập trung,phảixâylắpcôngtrình, thiếtbịxửlýnướcthải tạichỗđápứngyêucầuvềbảovệ môitrườngtheoquyđịnh.

d)

Ưutiênlựachọncôngnghệkhôngđốt, thânthiệnmôi trườngvàđápứngyêucầuvề bảovệmôi trườngtrongxửlýchất thải ytế lâynhiễm;Khuyếnkhíchviệckhửkhuẩn chất thảiytếlâynhiễmđểloạibỏmầmbệnhcónguycơlâynhiễmtrướckhichuyểnvề nơixửlýtậptrung.

13.

Câu 261. Đơn vị đo áp suất dư của không khí Pasacal (Pa) trong phòng sạch sản xuất dược phẩm chọn theo phương án nào sau đây

a)

N/m2

b)

.Milimet thủyngân-mmHg.

c)

Milimetcộtnước-mmH2O.

d)

At-môt-phe.

14.

Câu 262. Việc lưu giữ chất thải nguy hại phải đáp ứng yêu cầusauđây

a)

Phải lưugiữriêngtheoloạiđãđượcphânloại;Khôngđểlẫnchất thảinguyhạivớichất thải thôngthường;.

b)

Nhànướckhuyếnkhíchvàcóchínhsáchưuđãichotổchức,cánhânthamgiađầutư vàcungcấpdịchvụxửlýchất thảinguyhại;khuyếnkhíchviệcđầutưcơsởthựchiện dịchvụxửlýchất thảinguyhạiquymôcấpvùng; khuyếnkhíchđồngxửlýchất thải nguyhại.

c)

Xâydựng, lắpđặtcôngtrìnhvệsinhcôngcộng,côngtrìnhxửlýnướcthải tạichỗđáp ứngyêucầuvềbảovệmôi trường;cóphươngtiện, thiếtbị thugom,quảnlý,xửlýchất thảiđápứngyêucầuvềbảovệmôitrường.

d)

Côngnghệxửlýchất thảinguyhạiphảiđượcthẩmđịnh,cóýkiếntheoquyđịnhcủa phápluật vềchuyểngiaocôngnghệ;khuyếnkhíchápdụngcôngnghệthânthiệnmôi trường,kỹthuậthiệncótốtnhất,côngnghệxửlýkếthợpvới thuhồinănglượng.

15.

Câu 263. Nguyên tắc bảo vệ môi trường khu đô thị, khu dân cư

a)

.Phát triển bền vững gắn với việc duy trì các yếu tố tự nhiên, văn hóa, lịch sử và bảo đảm tỷ lệ không gian xanh, yêu cầu về cảnh quan, vệ sinh môi trường theo quy hoạch.

b)

.Không được để chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn thông thường lẫn vào chất thải y tế lây nhiễm thì phải quản lý như đối với chất thải y tế lây nhiễm.

c)

.Ưu tiên lựa chọn công nghệ không đốt, thân thiện môi trường và đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường trong xử lý chất thải y tế lây nhiễm.

d)

Cơ sở y tế sử dụng nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ phải đáp ứng yêu cầu của pháp luật về năng lượng nguyên tử.

16.

Câu 264. Phương pháp thiêu đốt không được áp dụng để xử lý loại chất thải dược phẩm nào sau đây

a)

.Chất thải dượcphẩmdạng rắn, chất thải bán rắn, chất thải dạngbột.

b)

.Thuốcchốngung thư, chấtma túy, thuốchướng thần, chất độc.

c)

Giấy,bìacarton.

d)

Chất thảidượcphẩmdạnglỏng,nhựaPVC,bìnhga,bìnhxịt.

17.

Câu265. Định nghĩa“Độẩmcựcđạicủakhôngkhí”

a)

Làlượnghơinướccótrongkhôngkhívàothờiđiểmnhấtđịnh ởnhiệtđộnhấtđịnhtính bằng g/m3

b)

Làlượnghơi nướctrongkhôngkhí,quácaohoặcquáítđều cóthểgâynguyhiểm.

c)

.Làlượnghơinướcbãohòatrongkhôngkhí tạimột thờiđiểm vànhiệtđộnhấtđịnhtínhbằnggam/m3.

d)

Làtỷlệphầntrămgiữađộẩmtuyệtđốivàđộẩmbãohòa.

18.

Câu 266. Phân loại chất độc theo tính chất tác dụng độc đối với cơ thể

a)

Chất độc gây quái thai: các hợp chất este phospho hữu cơ, thuốc trừ sâu loại carbamat, thuốc diệt nấm chứa thủy ngân, cloramphenicol.

b)

Các chất độc tác động trên hệ thần kinh: cafein, strychnin, cyanid, chì, hexachlorophen, thuốc trừ sâu clo hữu cơ...

c)

Chất độc gây ung thư: Các chất độc có nguồn gốc thiên nhiên: aflatoxin B1, alcaloid pyrolizidin, aquilid A trong cây dương xỉ, alcanylbenzen trong cây de vàng; Hợp chất ung thư hình thành khi chế biến thực phẩm: nitrosamin, các chất hydratcarbon đa vòng thơm, các amin dị vòng; Một số thuốc thú y: diethylstibestrol (DES).

d)

Chất độc gây đột biến: Hầu hết các chất gây ung thư đều có tác dụng gây đột biến.

19.

Câu 267. Phương án không thuộc nội dung kiểm soát nhiệt độ phòng sạch sản xuất dược phẩm của hệ thống HVAC (Heating, Ventilation and Air Conditioning) là

a)

.Nhiệtđộphòngphảiđảmbảocácđiềukiệnlàmviệcthoảimái,dễchịu.

b)

Yêucầunhiệtđộphòngtừ19–25°Cvàduytrìkiểmsoátở22°C.

c)

Cóquạtgióđểduytrìápsuấtdươngđểngănchặnsựthâmnhậpcủa khôngkhítừcáckhuvựcbênngoàivàotrongphòng.

d)

.Ởnhiệtđộthấphơncóthểyêucầumọingười làmviệcởđócầntrangbị bảohộlaođộngđủấmđểđảmbảosứckhỏe.

20.

Câu268. Chất thảiy tếkhôngthuộcloạinày

a)

Làchất thảiphátsinhtrongquátrìnhhoạtđộngcủacáccơsởytế,bao gồmchấtthảiytếnguyhại,chấtthảiytếthôngthườngvànướcthảiytế.

b)

Làvậtchấtởthểrắn, lỏng,khíhoặcởdạngkhácđược thải ratừhoạt độngsảnxuất,kinhdoanh,dịchvụ,sinhhoạt.

c)

Làchất thảichứayếutốlâynhiễmhoặccóđặctínhnguyhạikhácvượt ngưỡngchất thảinguyhại,baogồmchất thải lâynhiễmvàchất thảinguy hạikhônglâynhiễm.

d)

.Làquá trìnhgiảmthiểu, phânđịnh, phân loại, thugom, lưugiữ, vận chuyển, táichế,xửlýchất thảiytếvàgiámsátquátrìnhthựchiện.

21.

Câu 269. Phương án không thuộc các vấn đề môi trường tiềm tàng liên quan tới các nhà máy sản xuất dược phẩm và công nghệ sinh học là

a)

.Chất thải rắnvàchấtthảinguyhại;Cácnguyênliệunguyhại.

b)

Vănhóavàxãhộicủađịaphương.

c)

.Khí thải;Nướcthải.

d)

Đadạngsinhhọc,đạođứcsinhhọc.

22.

Câu 270. Định nghĩa “suy thoái môi trường”

a)

Là sự suy giảm về chất lượng và số lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật.

b)

.Là sự cố xảy ra trong quá trình hoạt động của con người hoặc biến đổi của tự nhiên, gây ô nhiễm, suy thoái môi trường nghiêm trọng.

c)

Là sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật môi trường và tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật.

d)

Là giới hạn chịu đựng của môi trường đối với các nhân tố tác động để môi trường có thể tự phục hồi.

23.

Câu 271. Phương án không gây ảnh hưởng nguy hiểm đối với an toàn lao động và sức khoẻ của ngành dược phẩm là

a)

Sứcnóng,nguycơcháynổ,tiếngồn.

b)

Hóachất,phóngxạ,antoànquátrình.

c)

Nguồngâybệnhvànguycơsinhhọc.

d)

Điềukiệntựnhiên,vănhóaxãhội.

24.

Câu272. Ô nhiễmkhôngkhíkhôngphảido nguồngốctự nhiêntừ

a)

.Núi lửaphunranhữngnhamthạchnóngvànhiềukhóibụigiàusunfua,mêtanvànhững loạikhíkhác.Khôngkhíchứabụi lantoảđirấtxavìnóđượcphunlênrấtcao.

b)

Quátrìnhđốtnhiênliệuthải rarấtnhiềukhíđộcđiquacácốngkhóicủacácnhàmáy vàokhôngkhí,khíthải từphươngtiệngiaothông.

c)

.Cácđámcháyrừngvàđồngcỏbởicácquátrìnhtựnhiênxảyradosấmchớp,cọsát giữathảmthựcvậtkhônhưtre,cỏ.Cácđámcháynàythườnglantruyềnrộng,phát thải nhiềubụivàkhí.

d)

Cácquátrìnhphânhuỷ, thối rữaxácđộng, thựcvật tựnhiêncũngphát thảinhiềuchất khí,cácphảnứnghoáhọcgiữanhữngkhí tựnhiênhìnhthànhcáckhísunfua,nitrit,các loạimuốiv.v...Cácloạibụi,khínàyđềugâyônhiễmkhôngkhí.

25.

Câu 273. Hoạt động này thuộc về nội dung báo cáo quốc gia ứng phó với biến đổi khí hậu theo Luật Bảo vệ môi trường 2020

a)

Kếtquảkiểmkêquốcgiakhínhàkính

b)

Quảnlýhoạtđộngsảnxuất,xuấtkhẩu,nhậpkhẩu, tiêuthụvàloại trừcácchất làmsuy giảmtầngozone,chấtgâyhiệuứngnhàkínhđượckiểmsoáttrongkhuônkhổđiềuước quốctếvềbảovệtầngozonemànướcCộnghòaxãhộichủnghĩaViệtNamlàthành viên.

c)

Xâydựngvàtriểnkhaicơchế,phươngthứchợptácvềgiảmnhẹphát thảikhínhàkính phùhợpvớiquyđịnhcủaphápluậtvàđiềuướcquốctếmànướcCộnghòaxãhộichủ nghĩaViệtNamlàthànhviên.

d)

Phát triểnvàứngdụngcôngnghệ, thiếtbịsửdụngcácchấtkhông làmsuygiảmtầng ozone,chất thânthiệnkhíhậu.

26.

Câu 274. Kinh tế tuần hoàn theo Luật Bảo vệ môi trường 2020

a)

Là mô hình kinh tế trong đó các hoạt động thiết kế, sản xuất, tiêu dùng và dịch vụ nhằm giảm khai thác nguyên liệu, vật liệu, kéo dài vòng đời sản phẩm, hạn chế chất thải phát sinh và giảm thiểu tác động xấu đến môi trường.

b)

Là một mô hình thị trường lai (ở giữa sở hữu và tặng quà) trong đó đề cập đến mạng ngang hàng dựa trên chia sẻ quyền truy cập vào hàng hóa và dịch vụ.

c)

Là một nền kinh tế nhằm cải thiện đời sống con người và tài sản xã hội đồng thời chú trọng giảm thiểu những hiểm họa môi trường và sự khan hiếm tài nguyên (theo Chương trình môi trường Liên hợp quốc - 2010)

d)

Là nền kinh tế ngày càng phụ thuộc trực tiếp vào việc sản xuất phân phối và sử dụng tri thức và thông tin.

27.

Câu 275. Định nghĩa vi khí hậu nơi làm việc

a)

Làđiềukiệnkhí tượngcủamôi trườngnơi làmviệc,gồmsựtácđộngtổnghợpcủacác yếutốnhiệtđộ,độẩm, tốcđộchuyểnđộngcủakhôngkhí,nhiệtđộcủacácbềmặtvật dụngvàthiếtbịxungquanhtớingười laođộng,đặcbiệt làbứcxạnhiệtởmôi trường laođộngnóng.

b)

Điềukiệnkhítượngcủamôitrườngnơi làmviệccóthểảnhhưởngtớicácquátrìnhsinh họctrongđiềuhoànhiệtđộcủacơthểvàcóthểgâybệnhtật chongười laođộngkhi màcácphảnứngsinhlýsinhhóabị rối loạn.

c)

Trongthựctếsảnxuấtđiềukiệnkhí tượngkhácthườngnhưnóngquáhoặc lạnhquá đềucóảnhhưởngtới sứckhỏengười laođộng, cụthể làsẽảnhhưởngtớicơquan điềuhoàthânnhiệt,ảnhhưởngtớicácquátrìnhsinhlý.

d)

Điềukiệnvikhíhậuquánóngsẽnguyhiểmhơnquálạnh.

28.

Câu 276.Định nghĩa “quy chuẩn kỹ thuật môi trường” theo Luật Bảo vệ môi trường 2020 là

a)

Quyđịnhvềmứcgiới hạncủađặc tínhkỹthuật vàyêucầuquảnlýmàsảnphẩm,hànghoá,dịchvụ,quá trình,môi trườngvàcácđối tượngkháctronghoạtđộngkinhtế-xãhộiphải tuânthủđểbảođảmantoàn,vệ sinh,sứckhoẻconngười;bảovệđộngvật, thựcvật,môi trường;bảovệlợi íchvàanninhquốcgia,quyềnlợi củangười tiêudùngvàcácyêucầuthiếtyếukhác

b)

. Quyđịnhtựnguyệnápdụngmứcgiới hạncủathôngsốvềchất lượngmôi trường,hàmlượngcủachấtô nhiễmcótrongchất thải,cácyêucầukỹthuật vàquảnlýđượccơquannhànướccóthẩmquyềnhoặc tổ chứccôngbốtheoquyđịnhcủaphápluậtvềtiêuchuẩnvàquychuẩnkỹthuật.

c)

Quyđịnhvềđặctínhkỹthuậtvàyêucầuquảnlýdùnglàmchuẩnđểphânloại,đánhgiásảnphẩm,hànghóa, dịchvụ,quátrình,môi trườngvàcácđối tượngkhác tronghoạtđộngkinhtế–xãhội nhằmnângcaochất lượngvàhiệuquảcủacácđối tượngnày.Tiêuchuẩndomột tổchứccôngbốdưới dạngvănbảnđểtự nguyệnápdụng.

d)

. Quyđịnhbắtbuộcápdụngmứcgiới hạncủathôngsốvềchất lượngmôi trường,hàmlượngcủachấtô nhiễmcótrongnguyênliệu,nhiênliệu,vật liệu,thiếtbị,sảnphẩm,hànghoá,chấtthải,cácyêucầukỹthuậtvà quảnlýđượccơquannhànướccóthẩmquyềnbanhànhtheoquyđịnhcủaphápluậtvềtiêuchuẩnvàquy chuẩnkỹthuật.

29.

Câu 277. Chỉ tiêu hóa học đánh giá chất lượng nước là

a)

.Nhiệt độ.

b)

Chất rắn trong nước

c)

Các kim loại nặng

d)

Độ pH

30.

Câu278. Định nghĩa“khínhàkính”

a)

LàhiệntượngnănglượngbứcxạcủaMặtTrờiđượchấpthụtrongkhí quyển,chuyểnhóathànhnhiệt lượnggâyhiệntượngnónglêntoàncầu.

b)

Làsựthayđổi củahệthốngkhíhậugồmkhíquyển, thủyquyển, thạch quyển, sinhquyểnhiện tại và trong tương lai bởi cácnguyênnhân tự nhiênvànhântạo.

c)

Làmột lớptrongtầngbìnhlưucủaTráiĐất,cótácdụngbảovệTráiĐất khỏicácbứcxạcựctímcóhại từMặtTrời.

d)

Làloạikhítrongkhíquyểngâyhiệuứngnhàkính.

31.

Câu 279. Định nghĩa môi trường đô thị

a)

Làtổnghợpcácyếutốtựnhiênvàxãhộibaoquanhmộthệthốngnàođó, tácđộnglên hệthống,xácđịnhxuhướngvàsựtồntạicủahệthốngđó.

b)

Làtấtcảcácyếutốtácđộnglêncuộcsốngcủaconngười trongđôthị.Cácyếutốđó baogồmyếutốtựnhiênvàyếutốxãhội.

c)

Làtậphợpcácsinhvật,cùngvớicácmốiquanhệkhácnhaugiữacácsinhvậtđóvà cácmối tácđộngtươnghỗgiữachúngvớimôi trường,vớicácyếutốvôsinh, tạothành mộthệthốngsinhthái-ecosystem.

d)

Làmôi trườngmàconngười lànhântốtrungtâm, thamgiavàchiphốimôi trường.Môi trườngxãhộibaogồm:chínhtrị, kinhtế, vănhoá, thểthao, lịchsử, giáodục... xoay quanhconngườivàconngười lấyđólàmnguồnsống, làmmụctiêuchomình.

32.

Câu 280. Thành phần của môi trường đô thị được xác định bằng các chỉ tiêu về không gian như mật độ xây dựng, chiều cao công trình, hình thái kiến trúc là

a)

.Môi trườngcảnhquan(hìnhhọc).

b)

Đảmbảomôi trườngvậtchất(lý-hóa)khôngbịônhiễm.

c)

Đảmbảomôi trườngcảnhquan luôn thông thoángvàxanh, sạch,đẹp.

d)

Đảmbảomôi trườngxãhội luônantoàn.

33.

Câu281. Các nhómbệnhnghềnghiệpdựatrênnhóm yếutốtáchạinghềnghiệpgâybệnhkhôngbao gồm

a)

Các bệnh do bụi trong môi trường lao động (bệnh bụi phổi do các bụi vô cơ, bệnh dị ứng đường hô hấp do các bụi hữu cơ).

b)

Các bệnh do các tác hại nghề nghiệp mang tính chất vật lý như nóng, tiếng ồn, áp lực cao, độ rung, bức xạ...

c)

Các bệnh do các tác nhân hóa học (nhiễm độc thuốc trừ sâu, kim loại nặng...).

d)

Các bệnh xã hội do lây nhiễm qua đường tình dục .

34.

Câu 282. Phương án ngoài nội dung kiểm soát độ ẩm phòng sạch sản xuất dược phẩm của hệ thống HVAC (Heating, Ventilation and Air Conditioning) là

a)

Kiểmsoáttựđộngđộẩmlàcầnthiếtđểduytrìchất lượngsảnphẩm.

b)

Kiểmsoátđộẩmlàcầnthiếtđểbảođảmđiềukiệnlàmviệcthoảimái, chốngănmòn,kiểmsoátvikhuẩn,giảmthiểutĩnhđiện.

c)

Sửdụngthiếtbị lọckhôngkhíđểngănđộẩmtừbênngoàikhônglọtvào khônggianphòngsạch.

d)

Độẩmcótầmquantrọnglớnhơntrongtấtcảcáckhuvựcsảnxuất.Hầu hếtcáckhuvựccóđộẩm50±5%, riêngkhuvựcsảnxuất thuốcbộtcó độẩmlà30±5%.

35.

Câu 283. Định nghĩa “đánh giá môi trường chiến lược” theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường 2020 là

a)

Làvănbảndocơquanquảnlýnhànướccóthẩmquyềncấpchotổchức,cánhâncó hoạtđộngsảnxuất,kinhdoanh,dịchvụđượcphépxảchất thải ramôi trường,quảnlý chất thải,nhậpkhẩuphếliệutừnướcngoài làmnguyênliệusảnxuấtkèmtheoyêucầu, điềukiệnvềbảovệmôitrườngtheoquyđịnhcủaphápluật.

b)

Làquátrìnhnhậndạng,dựbáoxuhướngcủacácvấnđềmôi trườngchính, làmcơsở đểtíchhợp, lồngghépgiảiphápbảovệmôi trườngtrongchínhsách,chiếnlược,quy hoạch.

c)

Làviệcxemxét,nhậndạngcácvấnđềmôi trườngchínhcủadựánđầutưtronggiai đoạnnghiêncứutiềnkhảthihoặcgiaiđoạnđềxuất thựchiệndựánđầutư.

d)

Làquátrìnhphântích,đánhgiá,nhậndạng,dựbáotácđộngđếnmôitrườngcủadựán đầutưvàđưarabiệnphápgiảmthiểutácđộngxấuđếnmôitrường.

36.

Câu 284. Định nghĩa “quan trắc môi trường” theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường 2020

a)

Làquyđịnhbắtbuộcápdụngmứcgiớihạncủathôngsốvềchất lượngmôi trường, hàmlượngcủachấtônhiễmcótrongnguyênliệu,nhiênliệu,vật liệu, thiếtbị,sảnphẩm, hànghoá,chất thải,cácyêucầukỹthuậtvàquảnlýđượccơquannhànướccóthẩm quyềnbanhànhtheoquyđịnhcủaphápluậtvềtiêuchuẩnvàquychuẩnkỹthuật.

b)

Làquátrìnhphòngngừa,pháthiện,ngănchặnvàxửlýônhiễm.

c)

Làviệctheodõi liêntục,địnhkỳ,độtxuất,cóhệthốngvềthànhphầnmôi trường,các nhântốtácđộngđếnmôi trường,chất thảinhằmcungcấpthôngtinđánhgiáhiệntrạng môitrường,diễnbiếnchất lượngmôitrườngvàtácđộngxấuđếnmôitrường.

d)

Làviệckếthợpmộtquátrìnhsảnxuấtsẵncóđểtáichế,xửlý, thuhồinăng lượngtừ chất thải, trongđóchất thảiđượcsửdụnglàmnguyênliệu,vật liệu,nhiênliệuthaythế hoặcđượcxửlý.

37.

Câu285. Ô nhiễmkhôngkhído nguồngốcnhântạotừ

a)

Cácquátrìnhbốchơi, ròrỉ, thất thoát trêndâychuyềnsảnxuấtsảnphẩmvàtrêncác đườngốngdẫntải.Nguồnthảicủaquátrìnhsảnxuấtnàycũngcóthểđượchútvàthổi rangoàibằnghệthốngthônggió.

b)

Bãobụigâynêndogiómạnhvàbão,mưabàomònđấtsamạc,đất trồngvàgióthổi tung lênthànhbụi.Nướcbiểnbốchơi vàcùngvới sóngbiểntungbọtmangtheobụi muối lantruyềnvàokhôngkhí.

c)

Cácquátrìnhphânhuỷ, thối rữaxácđộng, thựcvật tựnhiêncũngphát thảinhiềuchất khí,cácphảnứnghoáhọcgiữanhữngkhí tựnhiênhìnhthànhcáckhísunfua,nitrit,các loạimuốiv.v...Cácloạibụi,khínàyđềugâyônhiễmkhôngkhí.

d)

Cácđámcháyrừngvàđồngcỏbởicácquátrìnhtựnhiênxảyradosấmchớp,cọsát giữathảmthựcvậtkhônhưtre,cỏ.Cácđámcháynàythườnglantruyềnrộng,phát thải nhiềubụivàkhí.

38.

Câu 286. Nguyên tắc bảo vệ môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường 2020 là

a)

Bảovệmôi trườnglàquyền,nghĩavụvàtráchnhiệmcủamọicơquan, tổchức,cộng đồngdâncư,hộgiađìnhvàcánhân.

b)

Tạođiềukiệnthuậnlợichocơquan,tổchức,cộngđồngdâncư,hộgiađìnhvàcánhân thamgiathựchiện,kiểmtra,giámsáthoạtđộngbảovệmôitrường

c)

Tuyêntruyền,giáodụckếthợpvớibiệnpháphànhchính,kinhtếvàbiệnphápkhácđể tăngcườngviệctuânthủphápluậtvềbảovệmôi trường,xâydựngvănhóabảovệmôi trường.

d)

Chútrọngbảotồnđadạngsinhhọc,bảovệmôi trườngdisảnthiênnhiên;khai thác,sử dụnghợp lývàtiết kiệmtàinguyênthiênnhiên;phát triểnnăng lượngsạchvànăng lượngtái tạo;phát triểnhạtầngkỹthuậtbảovệmôitrường.

39.

Câu 287. Chính sách của Nhà nước về bảo vệ môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường 2020 là

a)

. Bảo đảm quyền lợi của tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân đóng góp cho hoạt động bảo vệ môi trường; ưu đãi, hỗ trợ hoạt động bảo vệ môi trường; thúc đẩy sản phẩm, dịch vụ thân thiện môi trường.

b)

Bảo vệ môi trường là điều kiện, nền tảng, yếu tố trung tâm, tiên quyết cho phát triển kinh tế-xã hội bền vững. Hoạt động bảo vệ môi trường phải gắn kết với phát triển kinh tế, quản lý tài nguyên và được xem xét, đánh giá trong quá trình thực hiện các hoạt động phát triển.

c)

Bảo vệ môi trường gắn kết hài hòa với an sinh xã hội, quyền trẻ em, bình đẳng giới, bảo đảm quyền mọi người được sống trong môi trường trong lành.

d)

Hoạt động bảo vệ môi trường phải được tiến hành thường xuyên, công khai, minh bạch; ưu tiên dự báo, phòng ngừa ô nhiễm, sự cố, suy thoái môi trường, quản lý rủi ro về môi trường, giảm thiểu phát sinh chất thải, tăng cường tái sử dụng, tái chế chất thải để khai thác giá trị tài nguyên của chất thải.

40.

Câu288. Ứngphóvớibiếnđổikhíhậu

a)

LàhiệntượngnănglượngbứcxạcủaMặtTrờiđượchấpthụtrongkhí quyển,chuyểnhóathànhnhiệt lượnggâyhiệntượngnónglêntoàncầu.

b)

Làhoạtđộngnhằmgiảmnhẹmứcđộhoặccườngđộphát thải khínhà kính,tăngcườnghấpthụkhínhàkính.

c)

Làhoạtđộngcủaconngườinhằmthíchứngvớibiếnđổikhíhậuvàgiảm nhẹphátthảikhínhàkính.

d)

Là lượngkhínhàkínhcủaquốcgia, tổchức,cánhânđượcphépphát thải trongmộtkhoảngthờigianxácđịnh,đượctínhtheotấnkhícarbon dioxide(CO2)hoặctấnkhícarbondioxide(CO2)tươngđương.

41.

Câu289. Định nghĩa“bứcxạnhiệt” là

a)

Làquátrìnhtraođổinhiệtđượcthựchiệnnhờsựchuyểnđộngcủachất lỏnghaychất khígiữacácvùngcónhiệtđộkhácnhauhoặcsựtruyềnnhiệt từmộthệrắnsangmột hệlỏng(hoặckhí)vàngượclại.

b)

Làquátrìnhtraođổinhiệtgiữahaimôi trườngcónhiệtđộkhácnhauquaváchngăn cách.Đâylàtrườnghợptraođổinhiệtphứctạpthườnggặptrongthựctế.

c)

.Làsựtruyềnnhiệtgiữacácvật thểtiếpxúcvớinhaudiễnratừvùngcónhiệtđộcao hơnđếnvùngcónhiệtđộthấphơn.

d)

Làdạngtraođổinhiệtkhôngcầncósựtiếpxúctrựctiếpgiữacácvật thamgiatraođổi nhiệt.Trongđó,dòngnhiệt khôngchỉ truyềntừnơi nóngsangnơi lạnhmàcòntheo chiềungượclại.

42.

Câu290. Định nghĩa“Hiệu ứngnhàkính”

a)

Làtậphợpcác trạngtháicủacácyếutốkhí tượngxảyratrongkhíquyểnởmột thời điểm,mộtkhoảngthờigiannhấtđịnhnhưnắnghaymưa,nónghaylạnh,ẩmthấphay khôráo.Hầuhếtcáchiệntượngnàydiễnratrongtầngđối lưu.

b)

Baogồmcácyếutốnhiệtđộ,độẩm, lượngmưa,ápsuấtkhíquyển,cáchiệntượngxảy ra trongkhíquyểnvànhiềuyếutốkhí tượngkhác trongkhoảngthời giandàiởmột vùng,miềnxácđịnh.

c)

Làhiệntượngnăng lượngbứcxạcủaMặtTrờiđượchấpthụtrongkhíquyển,chuyển hóathànhnhiệt lượnggâyhiệntượngnónglêntoàncầu.

d)

Làsựthayđổicủahệthốnggồmkhíquyển, thuỷquyển,sinhquyển, thạchquyểnhiện tạivàtrongtươnglaibởicácnguyênnhântựnhiênvànhântạo.

43.

Câu 291. Phân loại ô nhiễm nước không theo tác nhân gây ô nhiễm là

a)

Ô nhiễm nước do nguồn gốc tự nhiên

b)

Ô nhiễm nước do các chất hữu cơ dễ phân hủy

c)

Ô nhiễm nước do vi sinh vật

d)

Ô nhiễm nước do các chất hóa học

44.

Câu 292. Ô nhiễm nước do nước thải sinh hoạt, nước thải chăn nuôi, nước thải chế biến thực phẩm thuộc về

a)

Ô nhiễm vô cơ

b)

Ô nhiễm hữu cơ

c)

Ô nhiễm hóa chất

d)

Ô nhiễm sinh học

45.

Câu 293. Nước dùng trong dược phẩm

a)

.Lànướccóchất lượngtươngđươngvớinướccất1lầnhoặc 2lần.

b)

Lànguồnnướccấpchohệthốngxửlýcóthểlấytừhệthống nướcsinhhoạthoặcnguồnnướcthủycục.

c)

Làhệ thốngkhửkhoángvới côngnghệ traođổi ionvàquá trìnhthẩmthấungược(màngRO).

d)

Làcácgiai đoạnxử lýhóa lýcho tất cảcáckhâuchuẩnbị nướcsảnxuấtdượcphẩm.

46.

Câu294. Bao bìđựngchấtthảiy tếlàtúihoặcthùng đựngcólóttúimầuxanhđểđựngchấtthảiy tếloạinào

a)

Chất thải nguy hại không lây nhiễm dạng rắn.

b)

Chất thải nguy hại không lây nhiễm dạng lỏng.

c)

Chất thải y tế thông thường không phục vụ mục đích tái chế.

d)

Chất thải lây nhiễm sắc nhọn.

47.

Câu 295. Đánh giá tác động môi trường theo Luật Bảo vệ môi trường 2020

a)

Làquátrìnhphòngngừa,pháthiện,ngănchặnvàxửlýônhiễm.

b)

Làviệctheodõi liêntục,địnhkỳ,độtxuất,cóhệthốngvềthànhphầnmôi trường,cácnhântốtácđộngđếnmôi trường,chất thảinhằmcungcấp thông tinđánhgiá hiện trạngmôi trường, diễnbiến chất lượngmôi trườngvàtácđộngxấuđếnmôi trường.

c)

.Baogồmhệthốngthugom, lưugiữ,vậnchuyển, xửlýchất thải,quan trắcmôi trườngvàcôngtrìnhbảovệmôi trườngkhác.

d)

Làquátrìnhphântích,đánhgiá,nhậndạng,dựbáotácđộngđếnmôi trườngcủadựánđầutưvàđưarabiệnphápgiảmthiểutácđộngxấu đếnmôi trường.

48.

Câu296. Định nghĩavề“tai nạnlaođộng” theoLuậtAn toàn, vệsinhlaođộng2015

a)

.Làsựcốkỹthuậtgâymấtantoàn,vệsinhlaođộnglớn,xảyratrêndiệnrộngvàvượt khảnăngứngphócủacơsởsảnxuất,kinhdoanh,cơquan, tổchức,địaphươnghoặc liênquanđếnnhiềucơsởsảnxuất,kinhdoanh,địaphương.

b)

Làyếutốgâymấtantoàn, làmtổnthươnghoặcgâytửvongchoconngười trongquá trìnhlaođộng.

c)

Làyếutốgâybệnhtật, làmsuygiảmsứckhỏeconngười trongquátrìnhlaođộng.

d)

Làtainạngâytổnthươngchobấtkỳbộphận,chứcnăngnàocủacơthểhoặcgâytử vongchongười laođộng, xảyratrongquátrình laođộng,gắn liềnvới việc thựchiện côngviệc,nhiệmvụlaođộng.

49.

Câu 297. Hành vi bị cấm trong hoạt động bảo vệ môi trường theo Luật Bảo vệ môi trường 2020 là

a)

.Bảovệmôi trườnglàquyền,nghĩavụvàtráchnhiệmcủamọicơquan, tổchức,cộng đồngdâncư,hộgiađìnhvàcánhân.

b)

.Phát tán, thải ramôi trườngchấtđộchại,vi rútđộchạicókhảnănglâynhiễmchocon người,độngvật,visinhvậtchưađượckiểmđịnh,xácsúcvậtchếtdodịchbệnhvàtác nhânđộchạikhácđốivớisứckhỏeconngười,sinhvậtvàtựnhiên.

c)

Bảovệmôi trườnggắnkếthàihòavớiansinhxãhội,quyềntrẻem,bìnhđẳnggiới,bảo đảmquyềnmọingườiđượcsốngtrongmôitrườngtronglành.

d)

Bảovệmôitrườnglàđiềukiện,nềntảng,yếutốtrungtâm,tiênquyếtchophát triểnkinh tế-xãhộibềnvững.Hoạtđộngbảovệmôi trườngphảigắnkết vớiphát triểnkinhtế, quảnlýtàinguyênvàđượcxemxét,đánhgiátrongquátrìnhthựchiệncáchoạtđộng phát triển.

50.

Câu 298. Phương án ngoài quy trình thu gom, lưu giữ chất thải y tế lây nhiễm là

a)

Chất thải lây nhiễm phải thu gom riêng từ nơi phát sinh về khu vực lưu giữ chất thải trong khuôn viên cơ sở y tế. Trong quá trình thu gom, túi đựng chất thải phải buộc kín, thùng đựng chất thải phải có nắp đậy kín, bảo đảm không bị rơi, rò rỉ chất thải trong quá trình thu gom.

b)

Cơ sở y tế quy định tuyến đường và thời điểm thu gom chất thải lây nhiễm phù hợp để hạn chế ảnh hưởng đến khu vực chăm sóc người bệnh và khu vực khác trong cơ sở y tế.

c)

Tần suất thu gom chất thải lây nhiễm từ nơi phát sinh về khu lưu giữ chất thải trong khuôn viên cơ sở y tế không quá 01lần/tháng.

d)

Chất thải có nguy cơ lây nhiễm cao phải xử lý sơ bộ trước khi thu gom về khu lưu giữ, xử lý chất thải trong khuôn viên cơ sở y tế.

51.

Câu 299. Cấp độ sạch C, D trong phòng sạch sản xuất dược phẩm theo GMP-WHO là

a)

Khuvựccụcbộchocácthaotáccónguycơcao,nhưđóngthuốc,đậynút,ốngthuốcvà cáclọhở,vàlàmkínvôtrùng.

b)

Khuvựcsạchđểthựchiệncáccôngđoạnítquantrọnghơntrongquátrìnhsảnxuất sảnphẩmvôtrùng.

c)

Khuvựccụcbộđượctạorabởicácthiếtbị tạodòngkhícungcấpkhôngkhíđồngnhất với tốcđộkhoảng0,36–0,54m/stạivị trí làmviệccủacácthiếtbị tạodòngkhísửdụng trongphòngsạchmở.

d)

Đốivớiviệcphachếvàđónglọvôtrùng,cấpđộnàylàmôi trườngphụcậnchokhuvực cócấpđộA.