wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra tài nguyên thực vật rừng

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong phân chia tài nguyên thiên nhiên thì tài nguyên thực vật được xếp vào nhóm tài nguyên

a)

Có thể tái tạo

b)

Có thể tái tạo hoặc không có khả năng tái tạo

c)

Tài nguyên không có khả năng tái tạo

d)

Tài nguyên bán tái tạo

2.

Tại sao chúng ta phải bảo tồn tài nguyên thực vật rừng quý hiếm

a)

Chúng có vài trò môi trường sinh thái

b)

Chúng có vài trò kinh tế-xã hội

c)

Chúng có vai trò khoa học

d)

Tất cả đều đúng

3.

IUCN phân cấp cây quý hiếm thành

a)

5 cấp

b)

6 cấp

c)

4 cấp

d)

Cả A&C

4.

Sách đỏ Việt Nam 2007 phân cấp cây quý hiếm thành

a)

4 cấp

b)

5 cấp

c)

3 cấp

d)

6 cấp

5.

IUCN là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây

a)

Quỹ Bảo tồn thiên nhiên quốc tế

b)

Hội bảo vệ Thiên nhiên và tài nguyên thiên nhiên quốc tế

c)

Hội bảo vệ thiên nhiên quốc tế

d)

Quỹ Bảo tồn tài nguyên quốc tế

6.

Sách đỏ Việt Nam đề cập đến

a)

Các loài thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm nghiêm cấm khai thác sử dụng vì mục đích thương mại

b)

Các loài động vật rừng nguy cấp, quý hiếm nghiêm cấm khai thác sử dụng vì mục đích thương mại

c)

Các loài động, thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm nghiêm cấm khai thác sử dụng vì mục đích thương mại

d)

Tất cả đều sai

7.

Căn cứ pháp lý để xác định một loài thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm ở Việt Nam ngoài Sách đỏ Việt Nam còn có thêm

a)

Thông tư 06/BNN&PTNT/2019

b)

Quyết định 06/CP/2006

c)

Nghị định 06/CP

d)

Nghị định 06/2019/NĐ-CP

8.

Trong Nghị định 06/2019/NĐ-CP, nhóm IA ở đây có ý nghĩa

a)

Danh mục các loài động vật rừng, nghiêm cấm khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại

b)

Danh mục các loài thực vật rừng, hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại

c)

Danh mục các loài thực vật rừng, nghiêm cấm khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại

d)

Danh mục các loài động vật rừng, hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại

9.

Xác định loài thực vật có trong nhóm IIA theo Nghị định 06/2019/NĐ-CP

a)

Hoàng đàn

b)

Bách xanh

c)

Thông 5 lá

d)

Thông nước

10.

Xác định loài thực vật có trong nhóm IA theo Nghị định 06/2019/NĐ-CP

a)

Thủy tùng

b)

Bách xanh

c)

Hoàng tinh hoa trắng

d)

Trắc

11.

Xác định họ thực vật có trong Nghị định 06/2019/NĐ-CP

a)

Họ Sim

b)

Họ Hồ đào

c)

Họ Cam

d)

Họ Tuế

12.

Xác định họ thực vật không có trong Nghị định 06/2019/NĐ-CP

a)

Họ Vang

b)

Họ Hoàng đàn

c)

Họ 3 mảnh vỏ

d)

Họ Đậu

13.

Loài thực vật nào sau đây không có mặt trong danh mục thực vật của Nghị định 06/2019/NĐ-CP

a)

Quế

b)

Thông pà cò

c)

Gõ đỏ

d)

Thông đà lạt

14.

Sách đỏ Việt Nam (2007) có bao nhiêu loài thực vật quý hiếm?

a)

442

b)

448

c)

446

d)

444

15.

Sách đỏ Việt Nam có bao nhiêu họ thực vật quý hiếm thuộc ngành Dương xỉ

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

16.

Tài nguyên thực vật rừng là tài nguyên có thể tái tạo được thông qua:

a)

Hiện tượng tái sinh

b)

Diễn thế sinh thái

c)

Cả A&B sai

d)

Cả A&B đúng

17.

Nhóm IA trong danh mục Nghị định 06/2019/NĐ-CP bao gồm ... loài và nhóm loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm.

a)

37

b)

38

c)

39

d)

40

18.

Nhóm IIA trong danh mục Nghị định 06/2019/NĐ-CP bao gồm ... loài và nhóm loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm.

a)

55

b)

56

c)

57

d)

58

19.

Trước khi Nghị định 06/2019/NĐ-CP ra đời chúng ta có văn bản quy phạm pháp luật nào về quản lý bảo tồn các loài động thực vật quý hiếm

a)

Nghị định 32/2006/ NĐ-CP

b)

Nghị định 48/2002/NĐ-CP

c)

Cả A&B sai

d)

Cả A&B đúng

20.

Tên viết tắt của Quỹ quốc tế bảo vệ thiên nhiên

a)

WHO

b)

WWF

c)

CITES

d)

WTO

21.

Cấp VU trong phân cấp cây quý hiếm trong sách đỏ Việt Nam có nghĩa là

a)

Sẽ nguy cấp

b)

Loài hiếm

c)

Bị đe dọa

d)

Loài thoát hiểm

22.

Nghị định 06/2019/NĐ-CP, nhóm IIA ở đây có ý nghĩa

a)

Danh mục các loài động vật rừng, nghiêm cấm khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại

b)

Danh mục các loài thực vật rừng, hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại

c)

Danh mục các loài thực vật rừng, nghiêm cấm khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại

d)

Danh mục các loài động vật rừng, hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mạ

23.

Danh mục thực vật rừng trong Nghị định 06/2019/NĐ-CP nhóm IA lớp Ngọc lan bao gồm .... loài và nhóm loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm.

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

24.

Danh mục thực vật rừng trong Nghị định 06/2019/NĐ-CP nhóm IIA lớp Ngọc lan bao gồm .... loài và nhóm loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm.

a)

27

b)

28

c)

29

d)

30

25.

Danh mục thực vật rừng trong Nghị định 06/2019/NĐ-CP nhóm IIA ngành Thông bao gồm .... loài và nhóm loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm.

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

26.

Danh mục thực vật rừng trong Nghị định 06/2019/NĐ-CP nhóm IA ngành Thông bao gồm .... loài và nhóm loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm.

a)

8

b)

7

c)

6

d)

9

27.

Danh mục thực vật rừng trong Nghị định 06/2019/NĐ-CP nhóm IA lớp Hành bao gồm .... loài và nhóm loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

28.

Danh mục thực vật rừng ngành Thông trong Sách đỏ Việt Nam (2007) bao gồm .... loài

a)

23

b)

26

c)

24

d)

25

29.

Danh mục thực vật rừng ngành Ngọc lan trong Sách đỏ Việt Nam (2007) bao gồm .... loài

a)

369

b)

379

c)

389

d)

399

30.

Có bao nhiêu loài thực vật quý hiếm có mặt trong Nghị định 06/2019/NĐ-CP

a)

93

b)

94

c)

95

d)

96

31.

Danh mục thực vật rừng ngành Dương xỉ trong Sách đỏ Việt Nam (2007) bao gồm .... loài

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

32.

Tiêu chí xác định loài thực vật nguy cấp quý hiếm cần được ưu tiên bảo vệ

a)

Số lượng cá thể còn ít hoặc đang bị đe dọa tuyệt chủng

b)

Là loài đặc hữu hoặc có một trong các giá trị đặc biệt về khoa học; y tế; kinh tế; sinh thái, cảnh quan, môi trường và văn hóa - lịch sử

c)

Loài có khu phân bố hẹp hoặc nơi cư trú hạn chế

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

33.

Theo tiêu chuẩn của IUCN, cấp rất nguy cấp được ký hiệu là ............?

a)

EN

b)

CR

c)

EX

d)

VU

34.

Theo tiêu chuẩn của IUCN, taxon được coi là tuyệt chủng được ký hiệu là ............?

a)

EN

b)

CR

c)

EX

d)

VU

35.

Theo Sách đỏ (IUCN), taxon được coi là tuyệt chủng ngoài thiên nhiên được ký hiệu là ............?

a)

EN

b)

CR

c)

EX

d)

EW

36.

Các loài trong họ Tuế (Cycadaceae) được liệt kê thuộc nhóm nào trong Nghị định 06/2019/NĐ-CP của Chính phủ?

a)

IA

b)

IB

c)

IIA

d)

IIB

37.

Danh mục CITES bao gồm ....phụ lục?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

38.

Nghị định 06/2019/NĐ-CP của Chính phủ có ......... điều?

a)

40

b)

41

c)

42

d)

43

39.

Sách đỏ Việt Nam năm 2007 có ...... loài thực vật và nấm?

a)

442

b)

448

c)

446

d)

444

40.

Thông đỏ nam (Thông đỏ lá dài) (Taxus wallichiana Zucc) thuộc nhóm.....trong Nghị định 06/2019/NĐ-CP của Chính phủ?

a)

IIA

b)

IIB

c)

IB

d)

IA

41.

Out of danger có nghĩa là?

a)

Bị đe dọa

b)

Nguy cấp

c)

Thoát hiểm

d)

Hiếm

42.

IUCN là tên viết tắt của từ nào sau đây?

a)

International Union for Conservation of Nature and Natural Resources

b)

International Union for Conservation of Nature Resources

c)

International Union for Conservation of Natural Resources

d)

International Union for Conservation of Nature

43.

Công ước CITES được đưa ra và ký kết vào năm.....?

a)

1963

b)

1983

c)

1973

d)

1953

44.

Công ước CITES được ký ở ......?

a)

Washington

b)

London

c)

Gland

d)

Pari

45.

Việt Nam tham gia công ước cites vào năm....?

a)

1993

b)

1994

c)

1995

d)

1996

46.

Thực vật rừng thuộc nhóm IIA gồm?

a)

Thông Pà cò, Thông nước

b)

Sa mộc dầu, Thông đỏ lá ngắn

c)

Thông nước, Thông đỏ lá dài

d)

Thông lá dẹt, Thông đà lạt

47.

Thông Xuân Nha thuộc nhóm nào của Nghị định 06/2019/NĐ-CP?

a)

IA

b)

IB

c)

IIA

d)

IIB

48.

Thông Đà Lạt thuộc nhóm nào của Nghị định 06/2019/NĐ-CP

a)

IA

b)

IB

c)

IIA

d)

IIB

49.

Thông nước thuộc nhóm nào của Nghị định 06/2019/NĐ-CP

a)

IA

b)

IB

c)

IIA

d)

IIB

50.

Căn cứ để xác định một loài thực vật thuộc nhóm thực vật nguy cấp, quý, hiếm là?

a)

IUCN

b)

Nghị định 06/2019/NĐ-CP

c)

Sách đỏ Việt Nam

d)

Tất cả A, B, C đều đúng

51.

Tên khoa học loài Tắc kè đá

a)

Drynaria bonii

b)

Drynaria fortunei

c)

Drynaria apiculata

d)

Drynaria hsienmu

52.

Hình thức sống của loài Tắc kè đá và Cốt toái bổ là

a)

Ký sinh

b)

Phụ sinh

c)

Khí sinh

d)

Dị dưỡng

53.

Cây gỗ lớn tán hình ô. Gốc có bạnh, vỏ cây già màu nâu hồng, bong thành mảng không đều, có nhựa) Mỗi cành ngắn mang 2 lá. Tất cả đều tập trung thành túm nhỏ ở đầu cành. Lá hình dải mác nhọn xếp chồng lên nhau trông giống như hình cái kéo. Nón đơn tính. khi chín các vảy nón không mở hết đến gốc) Hạt nhỏ, hình bầu dài, có cánh tròn ở đầu.

a)

Thông 2 lá

b)

Thông tre lá ngắn

c)

Thông lá dẹt

d)

Cả A&B

54.

Các loài Tắc kè đá và Cốt toái bổ có ........ loại lá

a)

1

b)

3

c)

2

d)

Tất cả đều sai

55.

Các loài Tắc kè đá và Cốt toái bổ đều có loại lá không xẻ thùy có chức năng

a)

Lá chắn mùn

b)

Lá biến thái

c)

Lá che chở

d)

Lá sinh sản

56.

Cây gỗ lá rụng, tán lá hình tháp hẹp. Vỏ dày, hơi xốp, màu nâu xám, nứt dọc) Rễ thở nhọn phát sinh, từ rễ bên mọc dựng đứng. Lá có hai dạng: Ở cành dinh dưỡng và non có hình dùi rụng vào mùa khô; ở cành sinh sản có hình vảy không rụng. Nón đơn tính cùng gốc, mọc riêng rẽ ở đầu cành,nón cái hình quả lê, mỗi vảy mang hai noãn. Mỗi vảy mang hai hạt trứng hay thuôn dài, có cánh hẹp hướng xuống dưới. Loài này hầu như không có khả năng tái sinh tự nhiên, phân bố ở các đầm lầy thuộc Krông Năng, Krông Búc: Ea H’leo ở Đắk Lắk.

a)

Sa mộc dầu

b)

Thông nước

c)

Bách tán đài loan

d)

Thông lông gà

57.

Đặc điểm phân biệt cơ bản giữa loài Tắc kè đá và Cốt toái bổ là

a)

Tắc kè đá thân cắt ngang có hình dẹt còn Cốt toái bổ có hình bán nguyệt

b)

Tắc kè đá thân cắt ngang có hình bán nguyệt còn Cốt toái bổ có hình cầu

c)

Tắc kè đá thân cắt ngang có hình cầu còn Cốt toái bổ có hình elíp

d)

Tắc kè đá thân cắt ngang có hình bán nguyệt còn Cốt toái bổ có hình dẹt

58.

Tắc kè đá (Drynaria bonii Christ.) thuộc họ nào sau đây

a)

Họ Tuế - Cycadaceae

b)

Họ Dương xỉ - Polypodiaceae

c)

Họ Thông đất - Lycopodiaceae

d)

Họ Thông – Pinaceae

59.

Loài nào có đặc điểm: Cây sống lâu năm. Đặc điểm thân rễ dầy, dẹt, mọng nước, có lông cứng màu vàng nâu

a)

Tuế balansa

b)

Tuế lá xẻ

c)

Tắc kè đá

d)

Cốt toái bổ

60.

Loài Vân sam fansipang - Abies delavayi thuộc

a)

Họ Bụt mọc - Taxodiaceae

b)

Họ Tuế - Cycadaceae

c)

Họ Hoàng đàn - Cupressaceae

d)

Họ Thông - Pinaceae

61.

Loài nào thuộc Danh mục nghị định 06/2019/NĐ-CP nhóm I A (Nghiêm cấm khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại)

a)

Bách xanh

b)

Bách vàng

c)

Pơ mu

d)

Thông lá dẹt

62.

Cây gỗ lớn, cây tán hình tháp, thường xanh,. Thân thẳng, không có bạnh vè, cành phân ngang. Vỏ thân màu xám nâu, bong thành mảng khi non, sau nứt dọc, thơm. Lá hình vẩy, xếp thành 4 dãy, ở cành non hoặc cành dinh dưỡng hai lá trong ngắn và hẹp hơn hai lá bên. Nón đơn tính cùng gốc, khi chín tách thành 5-8 đôi vẩy màu đỏ, hóa gỗ, hình khiên, đỉnh hình tam giác, lõm giữa và có mũi nhon .Mỗi vẩy hữu thụ mang hai hạt với hai cánh không bằng nhau.

a)

Thông 5 lá

b)

Thông 2 lá dẹt

c)

Pơ mu

d)

Sa mộc dầu

63.

Tên khoa học loài Thủy tùng (Thông nước) là

a)

Glyptostrobus pensilis

b)

Glyptostrobus torulosa

c)

Glyptostrobus vietnamensis

d)

Glyptostrobus fansipanensis

64.

Tên khoa học loài Thông pà cò là

a)

Pinus wallichiana

b)

Pinus cernua

c)

Pinus kwangtungensis

d)

Pinus kesyia

65.

Tên khoa học loài Thông đỏ nam

a)

Taxus siamensis

b)

Taxus chinensis

c)

Taxus krempfii

d)

Taxus wallichiana

66.

Cây gỗ thường xanh, thẳng, phân cành ngang, tán lá hình tháp rộng hoặc hình dù. Vỏ màu nâu đen, nứt dọc) Lá hình vảy xếp thành 4 dãy, 2 lá vẩy trong to hơn 2 lá vẩy bên. Nón đơn tính cùng gốc; nón đực đơn độc mọc ở tận cùng cành; nón cái hình hình bầu dục, khi nón của chín vảy nứt thành 3 mảnh với hai mảnh bên to và một mảnh giữa nhỏ hơn mang 2 hạt (mỗi vảy hữu thụ có một hạt). Hạt hình trứng dài có hai cánh không bằng nhau.

a)

Hoàng đàn

b)

Pơ mu giả

c)

Lan kim tuyến

d)

Mun sọc

67.

Các loài nào sau đây cùng nằm trong một họ theo hệ thông phân loại thực vật

a)

Thông lá dẹt và Thông đỏ bắc

b)

Thông đà lạt và Thông đỏ nam

c)

Vân sam phan xi păng và Du sam núi đất

d)

Pơ mu và Sa mộc dầu

68.

Loài Pơ mu - Fokienia hodginsii thuộc họ nào

a)

Họ Hoàng đàn - Cupressaceae

b)

Họ thông – Pinaceae

c)

Họ Bụt mọc - Taxodiaceae

d)

Họ Quyển bá – Selaginellaceae

69.

Cây gỗ lớn thường xanh, tán hình tháp, thân có tinh dầu. Lá dạng hình vẩy bao gồm 4 vẩy xếp chồng lên nhau ôm sát lấy cành, lá hình vẩy hầu như không có cuống. Trong đó, hai vẩy trong có kích thước lớn hơn hai vẩy ngoài, mặt sau lá có phủ một lớp phấn màu trắng. Nón chín trong vòng 1 năm, khi chín hóa gỗ và nứt thành 3 vẩy, trong đó hai vẩy ngoài có kích thước lớn hơn hai vẩy trong là đặc điểm nhận biết loài.

a)

Hoàng đàn

b)

Bách xanh

c)

Pơ mu

d)

Đỉnh tùng

70.

Loài Thông nước thuộc họ nào

a)

Họ Bụt mọc - Taxodiaceae

b)

Họ Thông - Pinaceae

c)

Họ Đỉnh tùng - Cephalotaxaceae

d)

Họ Họ Hoàng đàn - Cupressaceae

71.

Cây gỗ to, có tán hình nón thưa, thường xanh. Lá hình kim, có 5 lá kim trên một bẹ/đầu cành ngắn dài 4-7cm, mặt cắt mang hình tam giác đều, cạnh có răng cưa nhỏ. Nón đơn tính cùng gốc; nón cái thành thục hình trụ, mái vảy ở tận cùng. Khi chín màu xám đen. Hạt

a)

Du sam núi đất

b)

Bách vàng phan xi păng

c)

Du sam đá vôi

d)

Thông đà lạt

72.

Loài Sa mộc dầu, thuộc họ nào

a)

Họ Bụt mọc - Taxodiaceae

b)

Họ Thông đỏ - Taxaceae

c)

Họ Hoàng đàn – Cupressaceae

d)

Họ Thông – Pinaceae

73.

Loài Thông pà cò và Thông đà lạt có chung đặc điểm hình thái nào sau đây

a)

Nón quả chín trong vòng 2 năm

b)

Đều mang 5 lá kim trên một đầu cành ngắn (bẹ)

c)

Đều là các loài thực vật quý hiếm

d)

Đều có khả năng tái sinh hạt kém

74.

Loài nào có đặc điểm: Trên cùng một cây có hai dạng lá khác nhau rõ rệt. Các cành có dạng vảy dẹt, nhọn, sắc, mọc xen lẫn với các cành có lá kim dài, dẹt, xếp thành vòng gồm 4 lá.

a)

Thông Đà lạt

b)

Thủy tùng

c)

Bách vàng

d)

Thông đỏ lá dài

75.

Loài nào có đặc điểm: Có rễ khí sinh không bị ngập, phát sinh từ rễ bên. Lá có 2 dạng: ở cành dinh dưỡng có hình dùi, ở cành sinh sản có hình vảy.

a)

Kim giao

b)

Thông nước

c)

Thông 2 lá dẹt

d)

Đỉnh tùng

76.

Loài nào có đặc điểm: Cây gỗ lớn, cành non có lông màu nâu nhạt. Lá mọc soắn ốc và trải thành mặt phẳng, hai mặt lá có dải phấn trắng. Gỗ vàng nhạt có nhựa dầu.

a)

Du sam núi đất

b)

Thông Pà cồ

c)

Thông đà lạt

d)

Pơ mu

77.

Loài nào có đặc điểm: Thân rễ dẹp, mọng nước, phủ lông dạng vẩy màu nâu sét hoặc vàng bóng. Lá có 2 loại, lá không cuống màu nâu phủ kín thân rễ. Lá có cuống màu xanh, xẻ thùy sâu hình lông chim.

a)

Tuế balansa

b)

Cốt toái bổ

c)

Tắc kè đá

d)

Tuế lá xẻ

78.

Loài Vân sam fansipang (Abies delavayi) thuộc họ?

a)

Họ Bụt mọc - Taxodiaceae

b)

Họ Kim giao – Podocarpaceae

c)

Họ Hoàng đàn - Cupressaceae

d)

Họ thông - Pinaceae

79.

Trong 4 loài sau loài nào thuộc danh mục Nghị định 06/2019/NĐ-CP nhóm I A (Nghiêm cấm khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại)

a)

Bách xanh

b)

Thông lá dẹt

c)

Pơ mu

d)

Thông nước

80.

Loài nào thuộc danh mục Nghị định 06/2019/NĐ-CP nhóm I A (Nghiêm cấm khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại)

a)

Bách xanh

b)

Thông lá dẹt

c)

Pơ mu

d)

Thông nước

81.

Loài nào sau đây thuộc Nghị định 06/2019/NĐ-CP, nhóm II A:

a)

Trắc

b)

Vân sam fan si pang

c)

Thủy tùng

d)

Hoàng đàn

82.

Loài nào sau đây thuộc Nghị định 06/2019/NĐ-CP, nhóm II A:

a)

Bách đài loan

b)

Mun sọc

c)

Thông đà lạt

d)

Hoàng đàn.

83.

Bách xanh, thuộc họ nào

a)

Họ Hoàng đàn – Cupressaceae

b)

Họ thông – Pinaceae

c)

Họ Bụt mọc - Taxodiaceae

d)

Họ Quyển bá – Selaginellaceae

84.

Tên khoa học loài Thạch tùng răng cưa

a)

Huperzia tonkinensis

b)

Huperzia manii

c)

Huperzia hodginsii

d)

Huperzia serata

85.

Lý do chính gây trở ngại cho công tác bảo tồn và phát triển loài Thông nước ở nước ta hiện nay là

a)

Số lượng loài hiện còn ít

b)

Vùng phân bố của loài hẹp

c)

Không có khả năng tái sinh tự nhiên bằng hạt

d)

Tất cả đều sai

86.

Tên khoa học của loài Thông tre lá ngắn

a)

Podocarpus imbricatus

b)

Podocarpus pilgeri

c)

Podocarpus peirrei

d)

Podocarpus chinensis

87.

Loài nào sau đây thuộc Nghị định 06/2019/NĐ-CP, nhóm II A:

a)

Thông đỏ lá dài

b)

Du sam đá vôi

c)

Sa mộc dầu

d)

Hoàng đàn hữu liên

88.

Loài Bách vàng là loài thực vật quý hiếm trong nhóm IA theo Nghị định 06/2019/NĐ-CP phân bố ở địa danh nào

a)

Cao Bằng

b)

Hà Giang

c)

Lai Châu

d)

Yên Bái

89.

Loài nào sau đây thuộc Nghị định 06/2019/NĐ-CP, nhóm I A:

a)

Bách đài loan

b)

Pơmu

c)

Bách xanh

d)

Bách xanh núi đá

90.

Loài Du sam đá vôi, thuộc họ nào

a)

Họ Bụt mọc - Taxodiaceae

b)

Họ Thông – Pinaceae

c)

Họ Hoàng đàn - Cupressaceae

d)

Họ Kim giao – Podocarpaceae

91.

Loài Thông tre lá ngắn là loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm thuộc họ:

a)

Thông đỏ (Taxaceae)

b)

Kim giao (Podocarpaceae)

c)

Hoàng đàn (Cupressaceae)

d)

Thông (Pinaceae)

92.

Loài nào sau đây không thuộc Nghị định 06/2019/NĐ-CP, nhóm I A:

a)

Bách đài loan

b)

Hoàng liên chân gà

c)

Bách xanh

d)

Lan kim tuyến

93.

Loài nào sau đây không thuộc Nghị định 06/2019/NĐ-CP, nhóm I A:

a)

Hoàng đàn hữu liên

b)

Hoàng liên bắc

c)

Tam thất hoang

d)

Bách xanh núi đá

94.

Loài nào sau đây không thuộc Nghị định 06/2019/NĐ-CP, nhóm I A:

a)

Thông đỏ lá dài

b)

Sâm vũ diệp

c)

Sa mộc dầu

d)

Lan hài tam đảo

95.

Loài nào sau đây không thuộc Nghị định 06/2019/NĐ-CP, nhóm I A:

a)

Du sam đá vôi

b)

Du sam núi đất

c)

Bách xanh

d)

Bách xanh núi đá

96.

Loài nào sau đây không thuộc Nghị định 06/2019/NĐ-CP, nhóm I A:

a)

Chai lá cong

b)

Sao hình tim

c)

Sao cà ná

d)

Đảng sâm

97.

Loài nào sau đây không thuộc Nghị định 06/2019/NĐ-CP, nhóm I A:

a)

Sâm lang bian

b)

Sâm ngọc linh

c)

Hoàng liên chân gà

d)

Hoàng liên bắc

98.

Loài nào sau đây không thuộc Nghị định 06/2019/NĐ-CP, nhóm I A:

a)

Lan hài vàng

b)

Bách vàng

c)

Thạch tùng răng cưa

d)

Hoàng liên chân gà

99.

Loài nào sau đây không thuộc Nghị định 06/2019/NĐ-CP, nhóm I A:

a)

Cẩu tích

b)

Tam thất hoang

c)

Sâm vũ diệp

d)

Sâm ngọc linh

100.

Loài nào sau đây không thuộc Nghị định 06/2019/NĐ-CP, nhóm I A:

a)

Bách đài loan

b)

Bách hợp

c)

Lan kim tuyến

d)

Lan hài hồng

101.

Loài nào sau đây không thuộc Nghị định 06/2019/NĐ-CP, nhóm I A:

a)

Lan kim tuyến

b)

Lan một lá

c)

Lan hài tía

d)

Lan hài đốm

102.

Loài Gõ đỏ thuộc họ nào sau:

a)

Họ Trinh nữ - Mimosaceae

b)

Họ Thị - Ebenaceae

c)

Họ Đậu – Fabaceae

d)

Họ Vang - Caesalpiniaceae

103.

Trong 4 loài thực vật quý hiếm sau, loài nào có nhựa mủ màu đỏ

a)

Dáng hương

b)

Cẩm lai

c)

Gõ đỏ

d)

Trắc

104.

Trong 4 loài thực vật quý hiếm sau, loài nào có đặc điểm: Quả đậu tròn dẹt, hạt ở chính giữa và xung quanh có cánh mỏng

a)

Cẩm lai

b)

Dáng hương

c)

Gõ đỏ

d)

Trắc

105.

Câu104 Trong 4 loài thực vật quý hiếm sau, loài nào có đặc điểm: Quả đậu gần tròn, dẹt, vỏ quả có nhiều gai nhọn, trên gai nhọn có nhựa thơm nồng, hạt có áo hạt bao bọc màu vàng hoặc vàng cam. Quả chín hóa gỗ, mỗi quả có 1-3 hạt.

a)

Cẩm lai

b)

Trắc

c)

Gõ mật

d)

Gõ đỏ

106.

Câu 105 Trong 4 loài thực vật quý hiếm sau, loài nào có đặc điểm: Quả đậu dẹt hóa gỗ, hạt xếp thành một hàng nằm ngang quả, khi quả chín hạt có áo hạt màu vàng hoặc màu cam gắn với hạt. Mỗi quả có 3-8 hạt.

a)

Cẩm lai

b)

Lim xanh

c)

Trắc

d)

Gõ đỏ

107.

Câu 106 Trong 4 loài quý hiến sau, loài nào thuộc họ vang Caesalpiniaceae

a)

Cẩm lai

b)

Dáng hương

c)

Trắc

d)

Gõ mật

108.

Câu 107 Loài Tam thất hoang Panax stipuleanatus Seem, thuộc họ

a)

Họ Ngũ gia bì - Araliaceae

b)

Họ Đinh - Bignoniaceae

c)

Họ Cau - Arecaceae

d)

Họ Mã Tiền - Loganiaceae

109.

Câu 108 Loài Sữa lá còng – Winchia calophylla; thuộc họ nào

a)

Họ Thầu dầu - Euphorbiaceae

b)

Họ Cà phê - Rubiaceae

c)

Họ Trúc đào - Apocynaceae

d)

Họ Thị - Ebenaceae

110.

Câu 109 Loài Sơn tiên, Sơn huyết, thuộc họ nào

a)

Họ Trúc đào - Apocynaceae

b)

Họ Xoài - Anacardiaceae

c)

Họ Na - Annonaceae

d)

Họ Tếch - Verbenaceae

111.

Câu 110 Loài Song mật – Calamus platyacanthus, thuộc họ

a)

Họ Thuỷ xương bồ - Acoraceae

b)

Họ Hoà thảo - Poaceae

c)

Họ Ráy – Aracea

d)

Họ Cau - Arecaceae

112.

Câu 111 Loài Hà thủ ô đỏ - Fallopia multiflora, thuộc họ

a)

Họ Ngũ gia bì - Araliaceae

b)

Họ Ráy – Araceae

c)

Họ Rau răm - Polygonaceae

d)

Họ Lan - Orchidaceae

113.

Câu 112 Loài Gõ đỏ Afzelia xylocarpa thuộc họ nào

a)

Họ Trinh nữ - Mimosaceae

b)

Họ Vang - Caesalpiniaceae

c)

Họ Trúc đào - Apocynaceae

d)

Họ Thị - Ebenaceae

114.

Câu 113 Trong 4 loài quý hiến sau, loài nào không thuộc họ Đậu - Fabaceae

a)

Cẩm lai

b)

Dáng hương

c)

Trắc

d)

Cà na

115.

Câu 114 Đinh (thiết đinh) Markhamia stipulata là loài thực vật quý hiếm thuộc họ?

a)

Vang (Caesalpiniaceae)

b)

Trúc đào (Apocynaceae)

c)

Cà phê (Rubiaceae)

d)

Đinh (Bignoniaceae)

116.

Cây gỗ to, thường xanh, có nhựa mủ trắng. Vỏ màu nâu thẫm, dày 0,9cm, bong mảng dạng hình ô vuông. Lá đơn mọc cách, hình trứng ngược hay hình bầu dục, không có lá kèm.

a)

Sến mật

b)

Lát hoa

c)

Nghiến

d)

Vù hương

117.

Loài nào có đặc điểm: Thân dạng dây leo cuốn, rễ phình to thành củ màu nâu đỏ. Lá hình tim, đàu nhọn. Cụm hoa chùy màu trắng. Quả 3 cạnh khô không mở.

a)

Ổ kiến gai

b)

Hà thủ ô đỏ

c)

Hoàng liên

d)

Củ dòm

118.

Loài Sâm ngọc linh - Panax vietnamensis thuộc họ nào

a)

Họ Ngũ gia bì - Araliaceae

b)

Họ Đinh - Bignoniaceae

c)

Họ Cau - Arecaceae

d)

Họ Mã Tiền - Loganiaceae

119.

Loài Ba gạc vòng - Rauvolfia verticillata thuộc họ

a)

Họ Thầu dầu - Euphorbiaceae

b)

Họ Cà phê - Rubiaceae

c)

Họ Trúc đào - Apocynaceae

d)

Họ Sến - Sapotaceae

120.

Loài Gõ mật thuộc họ và nhóm thực vật quý hiếm nào trong Nghị định 06/2019/NĐ-CP

a)

Họ Tinh nữ (Mimosaceae) - nhóm IIA

b)

Họ Vang (Caesalpiniaceae) – nhóm IA

c)

Họ Đậu (Fabaceae) – nhóm IA

d)

Họ Vang (Caesalpiniaceae) - nhóm IIA

121.

Loài Nghiến - Excentrodendron tonkinens thuộc họ, nhóm nào trong Nghị định 06/2019/NĐ-CP

a)

Họ Đay (Tiliaceae) – nhóm IIA

b)

Họ Xoan (Meliaceae) – nhóm IA

c)

Họ Long não (Lauraceae) – nhóm IIA

d)

Họ Đay (Tiliaceae) – nhóm IA

122.

Loài Huỳnh đàn (Dyosxylum carolinae), thuộc họ nào

a)

Họ Bồ hòn (Sapindaceae)

b)

Họ Xoan (Meliaceae)

c)

Họ Đậu (Fabaceae)

d)

Họ Vang (Caesalpiniaceae)

123.

Trong 4 loài thực vật quý hiếm sau, loài nào có lá kép lông chim 1 lần chẵn:

a)

Dáng hương

b)

Mun sọc

c)

Gõ đỏ

d)

Trắc

124.

Tên khoa học của loài Lát hoa là

a)

Chukrasia apiculata

b)

Chukrasia torulosa

c)

Chukrasia vietnamensis

d)

Chukrasia tabularis

125.

Lá đơn mọc đối hay mọc vòng, thường có lá kèm xen giữa 2 cuống lá, bầu hạ, các thành phần của hoa thường hợp là đặc điểm nhận biết họ thực vật quý hiếm nào

a)

Họ Ngọc lan (Magnoliaceae)

b)

Họ Mã tiền (Loganiaceae)

c)

Họ Cà phê (Rubiaceae)

d)

họ tiết dê (

126.

Tên khoa học của loài Trầm hương

a)

Madhuca pasquieri

b)

Coptis chinensis

c)

Morinda officinalis

d)

Aquilaria crassna

127.

Tên khoa học của loài Sâm ngọc linh

a)

Panax vietnamensis

b)

Panax stipuleanatus

c)

Markhamia stipulata

d)

Dalbergia oliveri

128.

Tên khoa học loài Trắc

a)

Dalbergia tonkinensis

b)

Dalbergia mammosa

c)

Dalbergia cochinchinensis

d)

Dalbergia oliveri

129.

Cây gỗ lớn, gốc thường có bạnh vè, Vỏ nhẵn, màu xám nâu, nhiều xơ, vết đẽo dầy màu vàng nhạt sau đỏ nâu. Cành non mảnh, nhiều, nhẵn, lốm đốm nốt sần. Lá kép lông chim một lần mọc cách. Lá chét hình trái xoan đầu nhon dần, có mũi lồi ngắn. Hoa tự hình chum hoặc xim viên chùy ở nách lá, hoa lưỡng tính không đều, đài hợp gốc, đỉnh xẻ 5 thùy, tràng hoa màu trắng. Nhị có công thức 9 + 1. Quả đậu mỏng, dài 5-6 cm, rộng 1 cm, mang 1-2 hạt màu nâu, hạt nổi gồ ở quả. Là đặc điểm nhận biết loài

a)

Gụ lau

b)

Trắc

c)

Cẩm lai bà rịa

d)

Giáng hương

130.

Cây gỗ lớn, gốc có bạnh vè, thân thẳng, vỏ nâu xám, nứt dọc và bong mảng, vết đẽo có nhựa mủ đỏ tươi. Lá kép lông chim một lần lẻ, lá chét hình bầu dục thuôn hay hình trứng thuôn, chóp lá nhọn hay tù, gốc lá tròn hay tù. Hoa đều lưỡng tính mẫu 5 dạng hình chùy. Quả gần tròn, dẹt, giữa quả có 1 hạt, xung quanh là cánh quả xòe rộng. Là đặc điểm nhận biết loài

a)

Gụ mật (Gõ mật)

b)

Trắc

c)

Cẩm lai bà rịa

d)

Giáng hương

131.

Đối với các loài thực vật quý hiếm thuộc ngành thực vật Hạt trần thì giải pháp nào thường được ưu tiên để bảo tồn và phát triển loài

a)

Bào tồn chuyển vị

b)

Bảo tồn cá thể

c)

Bảo tồn nguyên vị

d)

Tất cả đều sai

132.

Cây gỗ lớn, thường xanh, vỏ màu nâu thẫm, nứt dọc và bong mảng hình vuông, thân có nhựa mủ màu trắng. Lá đơn, mọc cách tập trung đầu cành, mép lá nguyên hình trứng ngược hay bầu dục dài. Hoa mẫu 5, mọc cụm 2-3, hoa ở nách, nhị 12-22

a)

sao lá cong

b)

mun

c)

sến mật

d)

sữa lá cong

133.

Cây gỗ nhỏ đến trung bình, chia cành sớm, rụng lá thường màu đen,. Vỏ ngoài màu đen nhạt, nứt dọc nông. Lá đơn, mọc cách, hình trái xoan-ngọn giáo, chóp có mũi gần tù; gốc nhọn rộng; gân chính lồi ở mặt dưới. Hoa đơn tính khác gốc. Hoa mẫu 5. Quả mập hình cầu, mang đài tồn tại với 4 thùy gập xuống. Hạt trông giống hạt Cà phê là đặc điểm loài thực vật rừng quý hiếm nào sau đây?

a)

Côm háo nước

b)

Gù hương

c)

Sao mặt quỷ

d)

Mun

134.

Các loài thực vật rừng quý hiếm thuộc họ Đậu?

a)

Trắc, Cẩm lai vú, Giáng hương

b)

Cà te, Lim xanh, Sưa

c)

Gõ mật, Trắc, Cẩm lai vú

d)

Lim xanh, Gõ đỏ, Giáng hương

135.

Các loài thực vật rừng quý hiếm thuộc họ Long não?

a)

Long não, Gù hương, Bời lời vang

b)

Kháo xanh, Re hương, Quế

c)

Re hương, Kháo xanh, Gù hương

d)

Gù hương, Bời lời vang, Re gừng

136.

Các loài thực vật rừng quý hiếm thuộc họ Ngọc lan?

a)

Ngọc lan vàng, Vàng tâm

b)

Giổi xanh, Mỡ vạng

c)

Mỡ vạng, Ngọc lan trắng

d)

Vàng tâm, Giổi nhung

137.

Các loài thực vật rừng quý hiếm thuộc họ Xoan?

a)

Gội nếp, Sấu tía

b)

Lát hoa, Huỳnh đàn

c)

Huỳnh đàn, Xoan chịu hạn

d)

Gội nếp, Xoan đào

138.

Các loài thực vật rừng quý hiếm thuộc họ Tiết dê?

a)

Bình vôi, Củ dòm

b)

Hoàng đằng, Pơ mu

c)

Vàng đắng, Hà thủ ô đỏ

d)

Củ dòm, Thiên nhiên kiện lá lớn

139.

Loài thực vật rừng quý hiếm Hoàng liên (Coptis chinensis Franch.) thuộc họ nào sau đây?

a)

Họ Cà phê

b)

Họ Hoàng liên

c)

Họ Ráy

d)

Họ Mao lương

140.

Thực vật rừng quý hiếm Hoàng liên (Coptis chinensis Franch.) thuộc họ nào sau đây?

a)

Họ Cà phê

b)

Họ Hoàng liên

c)

Họ Ráy

d)

Họ Mao lương

141.

Các loài thực vật rừng quý hiếm thuộc họ Cà phê (Rubiaceae)?

a)

Ổ kiến gai, Ba kích, Xú hương

b)

Dành dành việt nam, Ba kích, Gáo vàng

c)

Ổ kiến gai, Dành dành việt nam, Ba kích

d)

Nhàu mặt quỷ, Gáo trắng, Ba kích

142.

Trầm hương (Aquilaria crassana Pierre ex Lecomte, 1914) là loài thực vật rừng quý hiếm thuộc họ?

a)

Họ Đậu

b)

Họ Trầm

c)

Họ Dung

d)

Họ Sến

143.

Nghiến (Excentrodendron tonkinensis) là loài thực vật rừng quý hiếm thuộc họ?

a)

Họ Đay

b)

Họ Du

c)

Họ Trôm

d)

Họ Bông

144.

Loài Ổ kiến gai (Kỳ nam gai) và loài Ổ kiến (Kỳ nam) đều là các loài thực vật nguy cấp, quý, hiếm thuộc họ Cà phê (Rubiaceae). Hai loài này khác nhau cơ bản ở đặc điểm hình thái nào?

a)

Ổ kiến gai mang thân củ có gai, Ổ kiến thân củ không có gai

b)

Ổ kiến gai mang lá hình tim, Ổ kiến mang lá hình trái xoan

c)

Ổ kiến gai có 1 thân cây mọc lên từ Củ, Ổ kiến có nhiều thân cây mọc (2-4 thân) lên từ củ

d)

Cả A&C đều đúng

145.

Loài thực vật rừng quý hiếm nào sau đây thuộc họ Ráy (Araceae)?

a)

Củ dòm

b)

Thủy xương bồ lá to

c)

Ba kích

d)

Thiên niên kiện lá to

146.

Loài Lan kim tuyến có giá trị nào sau đây?

a)

Làm thực phẩm

b)

Làm cảnh

c)

Cho tinh dầu

d)

Dược liệu

147.

Loài Song mật, Song bột được biết đến là loài thực vật rừng quý hiếm có giá trị sử dụng?

a)

Nguyên liệu làm đồ mỹ nghệ, gia dụng

b)

Làm lương thực thực phẩm

c)

Cho tinh dầu

d)

Dược liệu

148.

Lá khôi (Ardisia silvestris Pit. 1930.) là loài thực vật quý hiếm thuộc họ?

a)

Tiết dê

b)

Hoàng lien

c)

Đơn nem

d)

Xoan

149.

Dầu đọt tím là loài thực vật rừng quý hiếm thuộc họ...

a)

Thầu dầu (Euphorbiaceae)

b)

Dầu (Dipterocarpaceae)

c)

Trúc đào (Apocynaceae)

d)

Côm (Elaeocarpaceae)