Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hai thuộc tính của hàng hóa?

a)

Giá cả và giá trị

b)

Giá trị và giá trị sử dụng

c)

Giá trị và giá trị trao đổi

d)

Giá trị sử dụng và giá cả

2.

Sản xuất tự cấp tự túc là phục vụ nhu cầu của:

a)

Trao đổi thông qua mua và bán

b)

Cho người khác tiêu dùng

c)

Cho người sản xuất tiêu dùng

d)

Bán cho người tiêu dùng

3.

Giá trị của hàng hóa:

a)

Lao động cá biệt của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

b)

Số tiền mà người mua trả cho người bán

c)

Giá cả hàng hóa được bán trên thị trường

d)

Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

4.

Giá trị sử dụng của hàng hóa:

a)

Tính hữu ích cho người mua

b)

Cho cả người sản xuất, người mua

c)

Tính hữu ích cho người sản xuất

d)

Tính hữu ích cho người phân phối

5.

Phân công lao động xã hội là:

a)

Sự phân chia lao động thành công đoạn khác nhau

b)

Sự chuyên môn hóa sản xuất, mỗi người một nghề

c)

Mỗi người hoàn thành một bộ phận của sản phẩm

d)

Sự chuyên môn hóa lao động trong doanh nghiệp

6.

Kinh tế hàng hóa là sản xuất ra để?

a)

Sản xuất để bán trên thị trường

b)

Cho người khác tiêu dùng

c)

Tiêu dùng thừa đem bán

d)

Sản xuất sản phẩm cho xã hội

7.

Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa:

a)

Phân công lao động chung nhất và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Có sự phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

8.

Giá trị của hàng hóa thể hiện?

a)

Mối quan hệ xã hội của người sản xuất hàng hóa

b)

Sự trao đổi giữa người mua và người bán xã hội

c)

Mối quan hệ tư nhân giữa nghững người sản xuất

d)

Nhu cầu xã hội của sản xuất và trao đổi hàng hóa

9.

Giá trị trao đổi là

a)

Hình thức biểu hiện của giá trị

b)

Cở sở của giá trị

c)

Cơ sở của giá trị sử dụng

d)

Hình thức biểu hiện của giá trị sử dụng

10.

Kinh tế hàng hóa phát triển qua các giai đoạn:

a)

Kinh tế thị trường hỗn hợp, kinh tế thị trường tự do

b)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường

c)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường tự do

d)

Kinh tế thị trường tự do, kinh tế thị trường hiện đại

11.

Căn cứ vào đối tượng trao đổi, thị trường được chia thành:

a)

Thị trường trong nước, thị trường thế giới

b)

Thị trường tự do, thị trường có điều tiết

c)

Thị trường tư liệu tiêu dùng, tư liệu sản xuất

d)

Thị trường hàng hóa, thị trường dịch vụ

12.

Điền vào chỗ trống:  Nền kinh tế thị trường được vận hành theo cơ chế thị trường. Là nền kinh tế .....phát triển cao, ở đó mọi quan hệ sản xuất và trao đổi đều được thông qua thị trường, chịu sự tác động, điều tiết của các .....thị trường.

a)

hàng hóa / yếu tố

b)

tự nhiên / quy luật

c)

khách quan / quy luật

d)

hàng hóa / quy luật

13.

Thị trường đóng vai trò là nơi:

a)

Thực hiện giá trị hàng hóa

b)

Thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

c)

Thực hiện phân phối thu nhập

d)

Làm cho sản xuất phát triển

14.

Căn cứ vào vai trò của các yếu tố được trao đổi, mua bán thị trường được chia thành:

a)

Thị trường trong nước, thị trường thế giới

b)

Thị trường tư liệu tiêu dùng, tư liệu sản xuất

c)

Thị trường tự do, thị trường có điều tiết

d)

Thị trường hàng hóa, thị trường dịch vụ

15.

Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành, thị trường được chia thành:

a)

Thị trường tự do, thị trường có điều tiết

b)

Thị trường hàng hóa, thị trường dịch vụ

c)

Thị trường tư liệu tiêu dùng, tư liệu sản xuất

d)

Thị trường trong nước, thị trường thế giới

16.

Điền vào chỗ trống: Thị trường là tổng hòa những quan hệ kinh tế trong đó .....của các chủ thể được đáp ứng thông qua việc trao đổi, ....với sự xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ

a)

cung cấp / mua bán

b)

nhu cầu / sản xuất

c)

thị trường/ mua bán

d)

nhu cầu / mua bán

17.

Khuyết tật của nền kinh tế thị trường là:

a)

Tạo ra phương thức thỏa mãn nhu cầu con người

b)

Luôn phát huy tốt nhât tiềm năng của mọi chủ thể

c)

Luôn tạo ra động lực cho sự sáng tạo của các chủ thể

d)

Làm cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường

18.

Ưu thế của nền kinh tế thị trường là:

a)

Làm cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường

b)

Không khắc phục được sự phân hóa xã hội

c)

uôn tạo ra động lực cho sự sáng tạo

d)

Luôn tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng

19.

Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế mang đặc tính điều chỉnh các cân đối lớn của nền kinh tế theo yêu cầu của:

a)

Các doanh nghiệp

b)

Các qui luật kinh tế

c)

Yêu cầu của nhân dân

d)

Chính quyền nhà nước

20.

Căn cứ vào phạm vi các quan hệ, thị trường được chia thành:

a)

hị trường tự do, thị trường có điều tiết

b)

Thị trường trong nước, thị trường thế giới

c)

Thị trường tư liệu tiêu dùng, tư liệu sản xuất

d)

Thị trường hàng hóa, thị trường dịch vụ

21.

Tình huống chuyên mua rẻ bán đắt trong trao đổi xét trên phạm vi toàn xã hội nó giải thích cho hiện tượng nào sau đây?

a)

Sự giàu có của các thương nhân cá biệt

b)

Sự giàu có của xã hội tư bản chủ nghĩa

c)

Sự hình thành của độc quyền nhà nước

d)

Hình thành chủ nghĩa tư bản độc quyền

22.

Điền vào chôc trống: C.Mác viết:”Sức lao động hay năng lực lao động là toàn bộ những …… tồn tại trong cơ thể, trong một con người đang sống, và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó”.

a)

năng lực thể chất và tinh thần

b)

năng lực vật chất và tinh thần

c)

của cải vật chât và tinh thần

d)

năng lực tinh thần và của cải

23.

Khi nào sức lao động trở thành hàng hóa:

a)

Trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn

c)

Trong nền sản xuất phong kiến

d)

Trong nền sản xuất lớn hiện đại

24.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động có đặc điểm?

a)

Mang yếu tố tinh thần và lịch sử

b)

Tạo ra sự mất cân bằng của thế giới

c)

Mang yếu tố khoa học và công nghệ

d)

Tạo ra giá trị thặng dư cho nhà tư bản

25.

Xét trên phạm vi xã hội lưu thông (mua, bán thông thường)?

a)

Không tạo ra giá trị tăng thêm

b)

Tùy tình huống cụ thể của tư bản

c)

Đôi khi tạo ra giá trị tăng thêm

d)

Luôn tạo ra giá trị tăng thêm

26.

Khi nào tiền tệ chuyển hóa thành tư bản?

a)

Sức lao động trở thành hàng hóa

b)

Có một lượng tiền tệ đủ lớn

c)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất

d)

Tiền dùng để mua rẻ, bán đắt

27.

Giá trị của hàng hóa sức lao động có đặc điểm?

a)

. Tạo ra giá trị thặng dư cho nhà tư bản

b)

. Mang yếu tố tinh thần và lịch sử

c)

. Tạo ra sự thăng hoa cho cuộc sống

d)

. Mang yếu tố khoa học và công nghệ

28.

Công thức chung của tư bản là:

a)

H – T – H’

b)

H – T – H

c)

T – H – T’

d)

T – H – T

29.

Về cơ cấu giá trị của hàng hóa sức lao động bao gồm?

a)

Giá trị tư liệu sản xuất + chi phí đào tạo

b)

Sự thỏa thuận giữa giới chủ và công nhân

c)

Giá trị tư liệu sinh hoạt + chi phí đào tạo

d)

Tiền công của công nhân + Chị phí đào tạo

30.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của?

a)

Lao động và tư bản khả biến

b)

Lao động và tư bản bất biến

c)

Công thức chung của tư bản

d)

Lưu thông hàng hóa của tư bản

31.

Tái sản xuất mở rộng là quá trình sản xuất được:

a)

Lặp lại với qui mô lớn hơn

b)

Diễn ra liên tục, lặp đi lặp lại

c)

Lặp lại với qui mô như cũ

d)

Diễn ra không ngừng, đổi mới

32.

Tích tập tụ và tập trung tư bản giống nhau ở chỗ:

a)

Đều có vai trò quan trọng như nhau

b)

Đều làm tăng qui mô tư bản cá biệt

c)

Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

d)

Đều làm tăng qui mô tư bản xã hội

33.

Qui luật chung của tích lũy tư bản là cấu tạo hữu cơ của tư bản có xu hướng?

a)

Không thay đổi

b)

Không ổn định

c)

Tăng lên

d)

Giảm đi

34.

Tái sản xuất giản đơn là quá trình sản xuất được:

a)

Diễn ra liên tục, lặp đi lặp lại

b)

Diễn ra không ngừng, đổi mới

c)

Lặp lại với qui mô lớn hơn

d)

Lặp lại với qui mô như cũ

35.

Kết quả của tích tập trung tư bản?

a)

Tư bản xã hội giảm đi

b)

Tư bản cá biệt tăng lên

c)

Tư bản xã hội tăng lên

d)

Tư bản cá biệt giảm đi

36.

Nguồn gốc của tích tụ tư bản là:

a)

Giá trị lao động

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị thặng dư

37.

Đâu KHÔNG là nhân tố ảnh hưởng đế qui mô tích lũy?

a)

Năng suất lao động xã hội

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Cường độ lao động xã hội

d)

Đại lượng tư bản ứng trước

38.

Nguồn gốc của tập trung tư bản là:

a)

Tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội

b)

Tư bản kinh doanh tiền tệ TBCN

c)

Tư bản thương nghiệp trong xã hội

d)

Tư bản công nghiệp trong xã hội

39.

Cấu tạo hữu cơ phản ánh mối quan hệ giữa?

a)

Giá trị thặng dư và tư bản khả biến

b)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Tư bản cố định và tư bản bất biến

d)

Tư bản khả biến và giá trị thặng dư

40.

Tái sản xuất là quá trình sản xuất được:

a)

Diễn ra không thường xuyên

b)

Diễn ra liên tục, lặp đi lặp lại

c)

Lặp lại với qui mô như cũ

d)

Lặp lại với qui mô lớn hơn

41.

Tác động của động tiêu cực của độc quyền:

a)

Kìm hãm sự tiến bộ kỹ thuật, khoa học điều kiện phát triển kinh tế xã hội

b)

Tạo khả năng to lớn trong nghiên cứu và triển khai các hoạt động kỹ thuật

c)

Tạo được sức mạnh kinh tế góp phần phát triển nền kinh tế

d)

Làm tăng năng suất lao động, nâng cao năng lực cạnh tranh

42.

Trong chủ nghĩa tư bản hiện đại, các hoạt động nghiên cứu, phát minh, sáng chế chỉ được thực hiện khi:

a)

Đem lại lợi ích cho doanh nghiệp, người lao động

b)

Đem lại lợi ích cho Nhà nước, giai cấp cầm quyền

c)

Đem lại lợi ích cho toàn xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Vị thế của các tập đoàn độc quyền được đảm bảo

43.

Sự xuất hiện chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là nhằm bảo vệ lợi ích của:

a)

Nhân dân lao động và nhà nước tư sản hiện đại

b)

Các tổ chức độc quyền và cứu nguy chủ nghĩa tư bản

c)

Nhà nước tư sản chủ nghĩa và các tổ chức độc quyền

d)

Các nhà tư bản độc quyền và nhân dân lao động

44.

Với ưu thế tập trung được sức mạnh kinh tế, độc quyền có điều kiện đầu tư vào các lĩnh vực:

a)

Phát triển giáo dục và đào tạo

b)

Kinh tế trọng tâm, mũi nhọn

c)

Phát triển nghiên cứu khoa học

d)

Chính trị, văn hóa và xã hội

45.

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hình thành chủ nghĩa tư bản độc quyền là:

a)

Sự can thiệp nhà nước tư sản

b)

Sự phát triển lực lượng sản xuất

c)

Tích tụ và tập trung sản xuất

d)

Do đấu tranh của các giai cấp

46.

Trong các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác- Lênin, ai là người nghiên cứu chủ nghĩa tư bản độc quyền:

a)

V.I.Lênin

b)

W. Petty

c)

Ph. Ăngghen

d)

C. Mác

47.

Độc quyền nhà nước là:

a)

Nhằm làm tăng sức mạnh của các tổ chức độc quyền tư nhân.

b)

Tăng sự phụ thuộc các tổ chức độc quyền tư nhân vào nhà nước tư sản

c)

Nhằm làm tăng sức mạnh của nhà nước và quan hệ tư bản chủ nghĩa

d)

Kết hợp sức mạnh của độc quyền tư nhân với sức mạnh của nhà nước

48.

Giá cả độc quyền là giá cả do:

a)

Các tổ chức độc quyền áp đặt

b)

Các doanh nghiệp quyết định

c)

Người tiêu dùng trả

d)

Nhà nước quy định

49.

Độc quyền xuất hiện làm cho cạnh tranh không hoàn hảo gây:

a)

Tổn thất cho nhà nước và nhân dân

b)

Thiệt hại cho người sản xuất xã hội

c)

Những bất lợi cho các tổ chức độc quyền

d)

Thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội.

50.

Tác động của động tích cực của độc quyền:

a)

Kìm hãm sự tiến bộ kỹ thuật, khoa học, điều kiện phát triển kinh tế xã hội

b)

Tạo khả năng to lớn trong nghiên cứu và triển khai các hoạt động kỹ thuật

c)

Độc quyền chi phối quan hệ kinh tế xã hội, gia tăng sự phân hóa giàu nghèo

d)

Tạo cạnh tranh không hoàn hảo gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội.


51.

Kinh tế thị trường ở nước ta hiện nay là:

a)

Kinh tế thị trường bình đẳng xã hội chủ nghĩa

b)

Kinh tế thị trường trình độ cao xã hội chủ nghĩa

c)

Kinh tế thị trường phát triển theo kiểu tự do mới

d)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

52.

Việc phát triển kinh tế thị trường ở Việt Nam phù hợp với:

a)

Nguyện vọng của nhà nước và giai cấp nông dân

b)

Nguyện vọng của tầng lớp trí thức và giai cấp công nhân

c)

Nguyện vọng của nhà nước và giai cấp công nhân

d)

Nguyện vọng và mong muốn của nhân dân

53.

Đảng lãnh đạo nền kinh tế thị trường thông qua:

a)

Chính sách, pháp luật, chủ trương phát triển kinh tế - xã hội

b)

Cương lĩnh, đường lối, chủ trương phát triển kinh tế - xã hội

c)

Pháp luật, đường lối, các quy định phát triển kinh tế - xã hội

d)

Chính sách, đường lối, chủ trương phát triển kinh tế - xã hội

54.

Đâu KHÔNG phải là mục tiêu của nền kinh tế thị trường ở nước ta hiện nay:

a)

Phương thức để phát triển lực lượng sản xuất xã hội chủ nghĩa

b)

Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật hiện đại cho chủ nghĩa xã hội

c)

Phương thức để hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Nâng cao đời sống của nhân dân, thực hiện mục tiêu của Đảng

55.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo:

a)

Tư nhân

b)

Nhà nước

c)

Nước ngoài

d)

Gia đình

56.

Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nhằm thực hiện mục tiêu:

a)

Làm cho nhân dân có cuộc sống vui vẻ, hạnh phúc.

b)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

c)

Đưa đất nước sớm tiến lên xã hội cộng sản chủ nghĩa

d)

Xây dựng đất nước giàu mạnh, nhân dân no ấm hơn.

57.

Chủ thể nào giữ vai trò quản lý đối với nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta.

a)

Nhân dân

b)

Đảng cộng sản

c)

Mặt trận tổ quốc

d)

Nhà nước

58.

Đặc trưng phản ánh thuộc tính quan trọng mang tính định hướng xã hội chủ nghĩa nền kinh tế thị trường ở Việt Nam.

a)

Nền kinh tế được quản lý bằng pháp luật

b)

Thực hiện nhiều hình thức phân phối

c)

Gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội

d)

Nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế

59.

Đặc trưng về quan hệ phân phối trong nền kinh tế thị trường ở nước ta hiện nay:

a)

Phân phối theo vốn, tài sản

b)

Phân phối theo kết quả lao động

c)

Phân phối theo quy luật thị trường

d)

Nhiều hình thức phân phối

60.

Nền kinh tế nhiều thành phần có tác dụng gì đối với sự phát triển của kinh tế thị trường?

a)

Tạo sức sống kinh tế.

b)

Không có liên quan gì.

c)

Tạo cơ sở kinh tế.

d)

Tạo mối liên hệ kinh tế.

61.

Bảo đảm hài hòa lợi ích kinh tế là sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế nhằm:

a)

Gia tăng thu nhập cho các chủ thể kinh tế, hạn chế mâu thuẫn, hạn chế sự thống nhất, xử lý kịp thời khi có xung đột.

b)

Giữ ổn định thu nhập cho các chủ thể kinh tế, hạn chế mâu thuẫn, tăng cường sự thống nhất, xử lý kịp thời khi có xung đột.

c)

Hạn chế thu nhập cho các chủ thể kinh tế, hạn chế mâu thuẫn, tăng cường sự thống nhất, xử lý kịp thời khi có xung đột.

d)

Gia tăng thu nhập cho các chủ thể kinh tế, hạn chế mâu thuẫn, tăng cường sự thống nhất, xử lý kịp thời khi có xung đột.

62.

Điền vào chỗ trống: Tuyên truyền, giáo dục để …. nhận thức, hiểu biết về phân phối … cho các chủ thể kinh tế - xã hội là những giải pháp cần thiết để loại bỏ những đòi hỏi không hợp lý về thu nhập.

a)

nâng cao/ thu nhập

b)

nâng cao/ tiền lương

c)

định hướng/ tiền công

d)

người dân/ thu nhập

63.

Đâu KHÔNG phải là vai trò của nhà nước trong bảo đảm hài hòa các lợi ích của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Kiểm soát các quan hệ ảnh hưởng tiêu cực đối với xã hội

b)

Bảo vệ lợi ích hợp pháp của các chủ thể kinh tế

c)

Điều hòa lợi ích giữa các cá nhân- doanh nghiệp- xã hội

d)

Kết hợp hài hòa lợi ích kinh tế của các chủ thể

64.

Điền vào chỗ trống: Tạo lập môi trường thuận lợi cho các hoạt động kinh tế ... là giữ vững ổn định về ....

a)

Xã hội/ trước hết

b)

Chính trị/ xã hội

c)

trước hết/ chính trị

d)

trước hết/ xã hội

65.

Điền vào chỗ trống: Tạo lập môi trường thuận lợi cho các hoạt động kinh tế ... phải đầu tư ... của nền kinh tế.

a)

tất yếu/ xây dựng cơ sở vật chất

b)

xây dựng cơ sở vật chất/tất yếu

c)

Tất yếu/ xây dựng kết cấu hạ tầng

d)

xây dựng kết cấu hạ tầng/tất yếu

66.

Phân phối công bằng hợp lý góp phần quan trọng đảm bảo hài hòa

a)

Lợi ích doanh nghiệp

b)

Các lợi ích kinh tế

c)

Các quan hệ xã hội

d)

Lợi ích của cá nhân

67.

Để chống các hình thức thu nhập bất hợp pháp, đảm bảo hài hòa các lợi ích kinh tế. Trước hết, cần phải có bộ máy nhà nước…

a)

liêm chính, có hiệu lực

b)

pháp quyền, có hiệu lực

c)

quyền lực, có hiệu quả

d)

công minh, có hiệu lực

68.

Điền vào chỗ trống: Tạo lập môi trường ... phù hợp với yêu cầu ....... thị trường. 

a)

văn hóa/ phát triển kinh tế

b)

Kỷ cương luật pháp/văn hóa

c)

văn hóa/ kỷ cương luật pháp

d)

kỷ cương pháp luật/văn hóa

69.

Điền vào chỗ trống: Nhà nước ... các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng ... sự phát triển xã hội

a)

kiểm soát, ngăn ngừa/tác động xấu với

b)

thúc đẩy, ngăn ngừa/ kiểm soát những

c)

kiểm soát, ngăn ngừa/ tiêu cực đối với

d)

khuyến khích, thúc đẩy/ ảnh hưởng đến

70.

Nhà nước thực hiện điều hòa lợi ích giữa cá nhân - doanh nghiệp - xã hội thông qua chính sách.

a)

Điều tiết tiền tệ

b)

Phân phối thu nhập

c)

Phát triển kinh tế

d)

Phát triển giáo dục