wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHẬP MÔN INTERNET VÀ ELEARNING

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

HTML (HyperText Markup Language) là gì?

a)

Là ngôn ngữ giao tiếp giữa người dùng và máy tính

b)

Là ngôn ngữ dùng để lập trình các trang Web và các văn bản đa phương tiện trên máy tính

c)

Là ngôn ngữ đánh dấu được thiết kế ra để tạo nên các trang web, nghĩa là các mẫu thông tin được trình bày trên World Wide Web

d)

Địa chỉ dùng để xác định đối tượng nhận và gửi thông tin trên Internet

2.

Ethernet là?

a)

Một giao thức của Internet

b)

Một mạng trong lịch sử của Internet

c)

Một phần trong mô hình OSI

d)

Một chuẩn mạng cục bộ (LAN)

3.

Mạng nào là mạng tiền thân của Internet?

a)

ARPANET

b)

LAN

c)

MAN

d)

WAN

4.

Đặc trưng cơ bản của mạng LAN là:

a)

Quy mô của mạng nhỏ, phạm vi hoạt động vào khoảng vài km. Các máy trong một tòa nhà, một cơ quan hay xí nghiệp,… nối lại với nhau.

b)

Tốc độ truyền dữ liệu cao, từ10÷100 Mbps đến hàng trăm Gbps, độ tin cậy cao.

c)

Quản trị và bảo dưỡng mạng đơn giản.

d)

Tất cả 3 phương án đều đúng

5.

ARPANET là?

a)

Một chuẩn mạng cục bộ (LAN).

b)

Một mạng máy tính do bộ quốc phòng Mỹ xây dựng, có thể coi là tiền thân của Internet.

c)

Mô hình phân tầng OSI.

d)

Một chuẩn mạng diện rộng (MAN).

6.

Bộ giao thức nào được sử dụng phổ biến trên Internet?

a)

H.324.

b)

TCP/IP.

c)

AppleTalk.

d)

IPX/SPX.

7.

Mục đích chính của việc đưa ra tên miền:

a)

Dễ dàng lưu trữ hơn địa chỉ IP.

b)

Do thiếu địa chỉ IP.

c)

Dễ nhớ hơn địa chỉ IP

d)

Tên miền dễ xử lý bởi máy tính hơn.

8.

Download là gì?

a)

Là giao thức truyền file qua Internet

b)

Là thuật ngữ chỉ việc lưu trữ dữ liệu lên mạng Internet.

c)

Là thuật ngữ mô tả việc mở trang web từ server.

d)

Là thuật ngữ chỉ việc tải dữ liệu từ Server (máy chủ) về máy tính Client (máy khách)

9.

Tên miền (Domain name) là gì?

a)

Tên của một máy tính tham gia trong hệ thống mạng.

b)

Tên của người dùng được cấp khi sử dụng dịch vụ email trên mạng Internet

c)

Là tên định danh cho một địa chỉ IP để giúp dễ nhớ, dễ hiểu hơn.

d)

Là tên của một giao thức truyền File.

10.

Tên miền sau là tên miền cấp mấy: home.vnn.vn

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

11.

HTTP là gì?

a)

Là giao thức truyền siêu văn bản.

b)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web.

c)

Là tên của trang web.

d)

Là địa chỉ của trang Web.

12.

Tên miền nào được dùng cho tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo?

a)

.net

b)

.org

c)

.com

d)

.edu

13.

Upload là gì?

a)

Là thuật ngữ chỉ việc lưu trữ dữ liệu trên mạng Internet.

b)

Là một giao thức truyền file trên Internet

c)

Là thuật ngữ mô tả việc mở các trang web từ server

d)

Là thuật ngữ chỉ việc tải dữ liệu từ các máy tính Client lên Server (máy chủ)

14.

Internet được ra đời vào năm nào?

a)

1974

b)

1997

c)

1969

d)

1968

15.

Các đặc trưng cơ bản của mạng WAN?

a)

Độ tin cậy truyền dữ liệu thấp hơn so với mạng LAN

b)

Hoạt động trên phạm vi địa lý rộng, ra ngoài phạm vi một tòa nhà

c)

Tốc độ truyền dữ liệu thấp so với mạng cục bộ có cùng chi phí.

d)

Tất cả 3 phương án đều đúng

16.

Internet là gì?

a)

Là kho thông tin được tổ chức, lưu trữ bởi nhiều quốc gia trên toàn cầu một cách độc lập.

b)

Là một ứng dụng mà người sử dụng được phép cài đặt và phát triển

c)

Là một hệ thống mạng thông tin toàn cầu được kết nối từ rất nhiều hệ thống mạng có quy mô nhỏ hơn.

d)

Là một hệ thống mạng của Mỹ xây dựng và tự làm chủ.

17.

Safari là một trình duyệt Web được phát triển bởi tập đoàn nào?

a)

Google

b)

IBM

c)

Apple

d)

Microsoft

18.

Tên miền nào được dùng cho các tổ chức nói chung ?

a)

.net

b)

.com

c)

.edu

d)

.org

19.

Tên miền nào được dùng cho tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thương mại tại Việt Nam?

a)

.org.vn

b)

.com.vn

c)

.edu.vn

d)

.net.vn

20.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Internet là mạng MAN.

b)

 Internet là một mạng LAN.

c)

Internet là mạng WAN.

d)

Internet là mạng không dây.

21.

DNS là tên viết tắt của tên tiếng anh nào dưới đây?

a)

Dynamic Network System.

b)

 Domain Network System.

c)

Domain Name System.

d)

Dynamic Name System.

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tên miền là tên chỉ được cung cấp giao dịch bởi 1 công ty hay tổ chức sử dụng trên Internet.

b)

 Tại Việt Nam: tên miền được quản lý và cung cấp bởi VNNIC

c)

Hệ thống tên miền (DNS) - Domain Name System bao gồm rất nhiều thành phần cấu tạo nên cách nhau bởi dấu chấm (.) hoặc (;)

d)

Chỉ có một hệ thống tên miền thuộc cấp cao nhất tại mỗi quốc gia

23.

Hình thức nào dưới đây được sử dụng phổ biến trong môi trường eLearning?

a)

Lớp học thông qua các trang Web, hệ thống truyền hình trực tuyến

b)

Lớp học thông qua việc gửi băng Casstte hoặc băng video

c)

Lớp học thông qua hệ thống phát thanh (học qua đài phát thanh)

d)

Lớp học thông qua hệ thống truyền hình (học qua truyền hình)

24.

Đâu KHÔNG phải là thành phần trong mô hình hệ thống của eLearning

a)

Hạ tầng truyền thông và mạng

b)

Hạ tầng phần mềm

c)

Đội ngũ kỹ sư, thiết kế và giảng viên

d)

Nội dung đào tạo

25.

Kỹ năng nào dưới đây không nhất thiết cần có đối với việc học eLearning?

a)

Kỹ năng ứng xử

b)

Kỹ năng ghi chép

c)

Kỹ năng đọc

d)

Kỹ năng đánh máy và sử dụng máy tính

26.

Đâu là tiêu chuẩn về mục tiêu của nguyên lý đào tạo “Lấy người học làm trung tâm”?

a)

Chương trình hướng vào sự chuẩn bị phục vụ thiết thực cho môi trường làm việc.

b)

Tôn trọng nhu cầu và khả năng tiếp cận tri thức của người học

c)

Người học có thể chủ động, tích cực tham gia.

d)

Học viên tự chịu trách nhiệm về kết quả học tập và tự đánh giá

27.

Đâu là đặc điểm của E-learning?

a)

 Không cần có máy tính cũng có thể học

b)

Việc học không bị giới hạn bởi không gian và thời gian.

c)

Thiếu phương tiện trao đổi giữa học viên và giáo viên

d)

Tiện lợi, người học không cần phải trang bị bất cứ thứ gì vẫn có thể học tốt

28.

Đâu là khó khăn đối với người học trong môi trường của eLearning?

a)

Yêu cầu tính kiên trì, sự quyết tâm, tính tự giác cao hơn.

b)

Không ghi chép lại được các ý chính có trong bài giảng.

c)

Tốn thời gian đi lại để tham dự các buổi học.

d)

Không tổng hợp được kiến thức có trong bài giảng.

29.

Trong hoạt động của hệ thống eLearning, học viên có thể làm gì?

a)

Trao đổi thông tin trực tuyến với bạn học và giảng viên

b)

 Trao đổi báo cáo, số liệu thống kê về điểm thi- kiểm tra của lớp học

c)

Thay đổi, cập nhật nội dung tài liệu, bài giảng có trong hệ thống

d)

 Thay đổi quyền truy nhập, sử dụng tài nguyên của người khác

30.

Khi nói về E-learning, thuật ngữ LMS là từ viết tắt của cum từ tiếng Anh nào?

a)

Learning Management System

b)

Learning Management Site

c)

Learning Motion System

d)

Learning Main System

31.

Học tập trong môi trường eLearning, tính tự giác của người học được thể hiện thông qua hoạt động?

a)

Đăng ký học tập đúng hạn.

b)

Tập trung làm tất cả các bài tập, nhiệm vụ tại một thời điểm duy nhất

c)

Tự học, tự kiểm tra và đánh giá được kiến thức của mình

d)

Tham gia Thi và nộp học phí đúng hạn

32.

Trong hoạt động của hệ thống eLearning, giảng viên có quyền gì?

a)

Tham gia tương tác với học viên thông qua hệ thống quản lý học tập (LMS).

b)

Cho phép học viên đăng ký, nộp học phí qua mạng.

c)

Thực hiện chức năng quản lý, giáo vụ, đào tạo

d)

Chủ động xây dựng, thiết kế lại các bài giảng điện tử theo chuẩn SCORM

33.

Hệ thống elearning bao gồm những gì?

a)

Các phân hệ phần mềm quản lý thông tin, quản lý nội dung, học liệu điện tử.

b)

Giáo trình, bài giảng giống như một thư viện truyền thống

c)

Các quy định về chương trình và quy chế đào tạo

d)

Các giảng viên và bộ phận quản lý giáo vụ-đào tạo

34.

Kiên trì, tự giác và quyết tâm để chiếm lĩnh tri thức thuộc điều kiện nào sau đây?

a)

Tất cả các điều kiện

b)

Về kiến thức

c)

 Về trang thiết bị

d)

Về thái độ học tập

35.

Trong hoạt động của hệ thống eLearning, học viên không được làm gì?

a)

Lấy nội dung bài giảng từ các giảng viên và chuyển chúng thành các bài giảng điện tử

b)

Thực hiện các bài test để tự kiểm tra kiến thức.

c)

Sử dụng các công cụ, phương tiện hỗ trợ cho việc học tập của mình.

d)

Sử dụng cổng thông tin người dùng để học tập, trao đổi với giảng viên

36.

E-Learning là từ viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a)

Economic Learning

b)

Electronic mail Learning

c)

Electronic Learning

d)

Electron Learning

37.

Đâu là nhược điểm của eLearning theo quan điểm của các cơ sở đào tạo?

a)

Thời gian của một chu trình đào tạo kéo dài hơn khóa học truyền thống

b)

Giảng viên và học viên phải đi lại nhiều.

c)

Chi phí tổ chức, quản lý đào tạo cao, nhất là khi tổ chức nhiều khoá học với số lượng đông học viên.

d)

Chi phí chuyển đổi, phát triển nội dung bài giảng rất lớn so với giáo trình, bài giảng truyền thống

38.

Chức năng nào dưới đây KHÔNG phải của LMS?

a)

Quản lý quyền truy nhập vào bài giảng

b)

Quản lý việc xây dựng bài giảng điện tử

c)

Quản lý tiến độ học tập của sinh viên

d)

Quản lý việc thi kiểm tra qua mạng

39.

Có mấy hoạt động chính đối với học viên trong lớp học eLearning?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

40.

Theo Sloan Consortium , Lớp học có sử dụng internet bao nhiêu % thì được gọi là lớp học eLearning

a)

Lớn hơn 70%

b)

0%-30%

c)

Nhỏ hơn 60%

d)

15%- 50%


41.

Đâu là chức năng của LMS?

a)

Quản lý một dự án công nghệ eLearning

b)

Quản lý các công cụ thiết kế nội dung học tập

c)

Quản lý các quá trình học tập của người học

d)

Quản lý các quá trình tạo ra nội dung học tập

42.

Đâu là quan điểm của eLearning đối với người học?

a)

Học dễ dàng, tốn ít thời gian

b)

Học theo khả năng của người học

c)

Không phải đến trường

d)

Không cần phải học lý thuyết

43.

Kết nối với lớp học Vclass sinh viên cần phải chuẩn bị những gì?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng.

b)

 Máy vi tính có kết nối Internet.

c)

Máy tính bảng có kết nối được Internet.

d)

 Điện thoại di động thông minh, sử dụng hệ điều hành Android hoặc iOS kết nối được Internet.

44.

Nội dung học lý thuyết của từng tuần học được truyền tải dưới dạng chính nào ?

a)

Audio và Ebook

b)

Tất cả các đáp án đều đúng.

c)

Video

d)

Rich Media

45.

Bài giảng dạng Text là gi?

a)

Các bài giảng dạng Rich Media, sinh viên có thể vào học trực tiếp trên hệ thống.

b)

Bài giảng được ghi lại dười dạng các file âm thanh (file .mp3) và sinh viên có thể nghe giảng lại để hiểu bài hơn.

c)

Là tài liệu ở dạng văn bản, cung cấp cho người học đầy đủ các kiến thức của bài học dưới dạng Text, người học có thể tải về máy.

d)

Bài giảng của mỗi buổi học trực tuyến qua lớp học ảo được ghi lại dưới dang video và upload lên, sinh viên có thể vào đó học lại.

46.

Các bài kiểm tra trên hệ thống dưới hình thức tự luận hoặc bài tập kỹ năng sẽ?

a)

Bộ phận giáo vụ in ra và chuyển cho Giảng viên chấm.

b)

Giảng viên chấm bài trực tiếp trên hệ thống và thông báo kết quả qua hệ thống tài khoản của người học.

c)

 Hệ thống tự động chấm điêm và thông báo cho người học.

d)

Giảng viên chấm và thông báo kết quả trên hệ thống mà sẽ thông báo qua email.

47.

Bài giảng Audio là:

a)

Các bài giảng dạng Rich Media, sinh viên có thể vào đọc slide và nghe giảng trực tiếp trên hệ thống.

b)

Bài giảng có dạng văn bản, cung cấp cho người học đầy đủ các kiến thức của bài học dưới dạng Text, người học có thể down về học.

c)

Bài giảng được ghi lại dười dạng các file âm thanh (file .mp3) và sinh viên có thể nghe giảng lại để hiểu bài hơn.

d)

Bài giảng của mỗi buổi học trực tuyến qua lớp học ảo được ghi lại dưới dang video và upload lên, sinh viên có thể vào đó học lại.

48.

Diễn đàn trên lớp học EHOU sẽ giúp người học:

a)

 Xem và tương tác với các trò chơi và thông tin khác ở trên Internet.

b)

Trao đổi, thảo luận, bày tỏ ý kiến về những vấn đề người học quan tâm.

c)

Xem và tương tác với các văn bản, hình ảnh.

d)

 Trao đổi một cách đồng bộ với các thành viên.

49.

Cổng thông tin là gì?

a)

Là các trang Web được đăng tải trên mạng internet để mọi người có thể chat, trò truyện với nhau.

b)

Là trang web mà từ đây bạn có thể dễ dàng truy cập đến các trang web hoặc các dịch vụ khác của nhà cung cấp.

c)

Là trang Web mà tại đó người học có thể học bài mà không cần liên kết đến link khác.

d)

 Là trang Web thương mại điện tử, bán hàng online.

50.

Các hoạt động học tập được quy định trên hệ thống EHOU là?

a)

 Hoạt động Học lý thuyết, Trao đổi - hỏi đáp, Luyện tập - đánh giá


b)

Hoạt động học lý thuyết và luyện tập


c)

Hoạt động học lý thuyết và trao đổi


d)

Hoạt động Học lý thuyết, Hỏi dáp - Trao đổi, Luyện tập - thực hành và Thi - kiểm tra đánh giá


51.

Hệ thống EHOU sẽ thông báo điểm môn học theo hình thức chủ yếu nào?


a)

Tự động cập nhật trên hệ thống và người học theo dõi thông qua tài khoản của mình

b)

Tổng hợp tất cả các môn học, sau đó gửi Email cho người học


c)

 Người học muốn biết điểm thì đến tại phòng đào tạo của nhà trường


d)

Gửi Fax đến từng người học


52.

Thường thì lớp học Vclass sẽ mở trước giờ học là?


a)

 Đúng giờ


b)

Trước 2h-3h


c)

15-30 phút


d)

Liên tục mở


53.

Bài giảng VIDEO được đăng tải trên hệ thống EHOU là gì?


a)

Bài giảng được ghi lại dưới dạng các file âm thanh (file .mp3) và sinh viên có thể nghe giảng lại để hiểu bài hơn.

b)

Là bài giảng được thiết kế với mục đích là quay lại những thao tác, kỹ thuật để hướng dẫn người học, hoặc quay lại buổi học trực tuyến Vclass để người học xem lại.

c)

Các bài giảng dạng Rich Media, sinh viên có thể vào đọc slide và nghe giảng trực tiếp trên hệ thống.

d)

Là bài giảng có dạng văn bản, cung cấp cho người học đầy đủ các kiến thức của bài học dưới dạng Text, người học có thể down về học.


54.

Hoạt động Thi hết môn đối với người học trên hệ thống EHOU là?


a)

Hình thức thi chủ yếu là trắc nghiệm khách quan


b)

Chủ yếu là tổ chức thi tập trung trên lớp


c)

Người học chỉ sử dụng bút chì để tô vào đáp án đúng theo quy định được cung cấp tại buổi thi

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.


55.

Mục đích của bài kiểm tra trắc nghiệm được dùng để:


a)

Để người học tự củng cố kiến thức.


b)

Tính điểm chuyên cần của người học.


c)

Do hệ thống yêu cầu phải có.


d)

Tính điểm giữa kỳ của người học.


56.

Bài kiểm tra được đăng tải trên hệ thống EHOU nhằm mục đích?


a)

Kết quả kiểm tra được tính vào điểm giữa kỳ của môn học


b)

Hoạt động bắt buộc của người học được đăng tải và ghi rõ trên lớp học


c)

Hình thức kiểm tra có thể là trên lớp học, có thể là bài tập nhóm, bài tập về nhà,...


d)

 Tất cả các đáp án đều đúng.


57.

Lớp học trực tuyến là gì?


a)

Là một trang Web chứa các thông tin , các quy định, nhiệm vụ đối với người học


b)

Tất cả các đáp án đều đúng.


c)

 Là nơi để mọi người có thể truy cập vào và cùng chia sẻ kiến thức ở mọi nơi và mọi thời điểm.

d)

Là nơi mà nhà cung cấp đăng tải các bài học, các nhiệm vụ học tập để học viên học, trao đổi thảo luận và luyện tập


58.


Lớp học Vclass là gì?


a)

Là lớp học mà người học phải tập trung tại phòng học để giảng viên giảng bài


b)

 Là lớp học dành cho người học thực hành như tại tại phòng máy, xưởng hực hành


c)

Là lớp học chỉ dành riêng cho một nhóm người học


d)

Là lớp học trực tuyến có sự tham gia trực tiếp của giảng viên, người học có thể trao đổi - thảo luận trực tiếp với giảng viên, bạn bè cùng lớp .

59.

Hệ thống câu hỏi ôn luyện trắc nghiệm trên hệ thống có đặc điểm:


a)

Chỉ được mở ra ở tuần cuối cùng của môn học.


b)

Hạn chế số câu hỏi theo yêu cầu của giảng viên.


c)

 Người học chỉ được thực hiện tối đa 2 lần.


d)

Không giới hạn số lần làm bài cũng như thời gian hết hạn nộp bài.


60.

Bài giảng điện tử được đăng tải trên hệ thống EHOU là gì?


a)

Là bài giảng của buổi trên lớp Vclass được kỹ thuật viên ghi lại dưới dạng video và upload lên, người học có thể vào để xem.

b)

Là bài giảng được ghi lại dưới dạng các file âm thanh và sinh viên có thể nghe giảng lại để hiểu bài.

c)

Bài giảng có dạng văn bản, cung cấp cho người học đầy đủ các kiến thức của bài học dưới dạng Text, người học có thể xem và tải về máy.

d)

Là bài giảng đa phương tiện, người học vào lớp học EHOU để học và tương tác.

61.

Đặc điểm nổi bật của eLearning so với phương thức đào tạo truyền thống là gì?


a)

Người học chủ động lựa chọn về nội dung, thời gian và địa điểm học tập của mình.


b)

Học viên và giảng viên gặp nhau thường xuyên hơn.


c)

Người học chăm chỉ hơn.


d)

Học liệu chính xác và hay hơn truyền thống.


62.

Hoạt động Học lý thuyết là?


a)

Quá trình tiếp thu kiến thức


b)

Tất cả các phương án đều đúng


c)

Quá trình theo dõi và lĩnh hội nội dung trong bài giảng đa phương tiện.


d)

 Quá trình nghiên cứu các chuyên đề, các kỹ năng hoặc các bài giảng dạng Text, Ebook


63.

Theo quy định đối với bài kiểm tra trắc nghiệm trên hệ thống EHOU, người học có thể thực hiện bao nhiêu lần?


a)

 Tối đa 3 lần và tính điểm cao nhất

b)

Không quy định số lần và người học có thể thực hiện bất kỳ thời gian nào tùy ý


c)

1 lần duy nhất và tính điểm giữa kỳ


d)

Không quy định số lần, người học chí có thể luyện tập trong thời gian quy định của môn học và sẽ tính điểm cao nhất trong số lần thực hiện

64.

Lợi ích của dịch vụ lưu trữ trực tuyến là gì?

a)

Tất cả các phương án đều đúng.

b)

Giảm thiểu nguy cơ mất dữ liệu khi sự cố xảy ra với các biện pháp lưu trữ truyền thống.

c)

Bạn có thể truy cập, sử dụng dữ liệu tại bất cứ nơi đâu miễn là thiết bị được kết nối Internet.

d)

Bạn có thể chia sẻ file, tổ chức làm việc nhóm, phân quyền sử dụng

65.

Lợi ích của việc sử dụng dịch vụ lưu trữ trực tuyến


a)

Phù hợp với người học eLearning


b)

Phòng ngừa được nguy cơ mất dữ liệu


c)

 Tiện lợi, linh hoạt, giảm chi phí


d)

Tất cả các phương án đều đúng

66.

Dịch vụ nào sau đây là dịch vụ lưu trữ trực tuyến ?


a)

Tất cả các phương án đều đúng.

b)

Google Drive


c)

 Dropbox, Box.


d)

OneDrive.


67.

Dropbox là dịch vụ gì ?


a)

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến hỗ trợ việc sao lưu tự động với độ tin cậy cao.


b)

 Tất cả các phương án đều đúng.

c)

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến hỗ trợ nhiều loại thiết bị khác nhau.


d)

Dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực tuyến với khả năng đồng bộ theo thời gian thực.


68.

Ưu điểm của dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực tuyến là gì?


a)

Tốc độ nhanh truyền tải dữ liệu nhanh và sự ổn định cao.


b)

Có khả năng làm việc trên nhiều nền tảng từ máy tính đến di động.


c)

Dễ sử dụng, không cần cài đặt


d)

Sử dụng dữ liệu tại bất cứ nơi đâu, thông qua thiết bị truy cập và được kết nối Internet.

69.

Khẳng định nào sau đây là sai?


a)

Cung cấp ít nhất 3 chế độ phân quyền trong GDrive


b)

Ngoài tính năng chia sẻ, còn có chức năng chỉnh sửa online một số ứng dụng


c)

Tự động đồng bộ dữ liệu mà không cần cài đặt GoogleDrive trên máy tính

d)

Cho phép chỉnh sửa ảnh online và kết nối Google +

70.

Kỹ thuật mã hóa dữ liệu thường được sử dụng đối với dịch vụ lưu trữ trực tuyến là?


a)

Kỹ thuật AES-512bit bit


b)

Kỹ thuật AES-256 bit

c)

Kỹ thuật AE-128 bit


d)

Kỹ thuật AE-256 bit


71.

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến sẽ thực hiện đồng bộ lại dữ liệu khi nào?


a)

Đồng bộ hóa toàn bộ thư mục chứa các file có sự thay đổi


b)

Chỉ đồng bộ hóa phần bị thay đổi

c)

Đồng bộ hóa tất cả dữ liệu trong tài khoản


d)

Đồng bộ hóa những dữ liệu thuộc cùng một kiểu (hình ảnh / âm thanh / văn bản / …)


72.

Khẳng định nào sau đây là sai?


a)

Google Drive có khả năng khôi phục dữ liệu bị xóa trước 30 ngày nếu chưa xóa khỏi thùng rác.


b)

 Google Drive chạy được cả ứng dụng Powerpoint và map


c)

Google Drive có tính năng tạo khảo sát online lấy ý kiến khách hàng


d)

Google Drive có khả năng khôi phục dữ liệu bị xóa trước 60 ngày

73.

Bạn có thể ứng dụng Google Drive vào trong học tập elearning như thế nào?


a)

Tất cả các phương án trên đều đúng

b)

Hỗ trợ bạn trong việc phân bổ các nhiệm vụ cho các thành viên như bài tập kỹ năng, bài tập nhóm


c)

Hỗ trợ bạn bè cùng học tập nhóm


d)

 Chúng chia sẻ những tài liệu, thông tin cho bạn bè để học tập tốt hơn


74.

Các dịch vụ phổ biến trên Internet được phát triển và cung cấp bởi?

a)

Công ty Facebook

b)

Công ty Microsoft

c)

Duy nhất công ty Google

d)

Các đơn vị, cá nhân, kể cả bạn cũng có thể cung cấp được.

75.

Trình duyệt web là một phần mềm ứng dụng cho phép người sử dụng làm gì?

a)

Hỗ trợ người dùng tương tác với trang web.

b)

Hiển thị nội dung của trang web dưới dạng trực quan

c)

Kết nối tới server chứa trang web và tải nội dung trang web về máy

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

76.

Đâu không phải là tính năng của Gmail?

a)

Chỉ chạy duy nhất trên Windows

b)

Tích hợp trên nhiều thiết bị


c)

Tích hợp tính năng Hangouts để trò chuyện với bạn bè


d)

 Sử dụng cho công việc mang tính chuyên nghiệp


77.

Đâu là cú pháp cho phép tìm kiếm thông tin trên Google theo tên của website?


a)

Filetype

b)

Define

c)

Site

d)

Allintext

78.

Để tìm kiếm với Google đạt hiệu quả cao thì có 1 vài lời khuyên cho người dùng là?

a)

Không cần quan tâm đến chữ hoa hay chữ thường.

b)

Bỏ qua chính tả.

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Sử dụng các từ mô tả theo suy nghĩ.

79.

Để sử dụng được các dịch vụ trên Internet cần gì?

a)

Có đường truyền kết nối Internet

b)

 Có cài đặt trình duyệt Internet phù hợp

c)

Tất cả các phương án đều đúng.

d)

Có đăng ký với nhà cung cấp dịch vụ tương ứng

80.

Sứ mệnh của Google là gì?

a)

Cung cấp trình duyệt Internet cho người dùng cuối


b)

Cung cấp các sản phẩm công nghệ cao đến với người dùng.


c)

Sắp xếp và cung cấp các thông tin trên Internet và làm cho thông tin đó trở nên hữu ích hơn cho người dùng

d)

Tìm kiếm dữ liệu trên internet và chuyển giao cho người dùng khi cần

81.

Dịch vụ Skype có thể sử dụng trên:


a)

Smartphone


b)

Máy tính bảng


c)

Máy tính cá nhân


d)

Tất cả các phương án đều đúng

82.

Đâu là từ khóa cho phép tìm kiếm thông tin trên Google theo kiểu tệp tin?

a)

Define


b)

Site

c)

Filetype


d)

 Allintext


83.

Muốn tìm kiếm một tài liệu theo ý muốn, bạn có thể?

a)

Sử dụng cú pháp Define

b)

Sử dụng tính năng tìm kiếm nâng cao hoặc sử dụng cú pháp phù hợp với lĩnh vực tìm kiếm

c)

Gõ từ khóa cần tìm vào ô Search


d)

Sử dụng cú pháp " " kèm theo


84.

Tính đến năm 2015, khi đăng ký tài khoản GDrive, bạn sẽ được cung cấp bao nhiêu Gb miễn phí?


a)

 20Gb

b)

5Gb

c)

10Gb

d)

15Gb

85.

Đâu không phải là tính năng của Google Drive?


a)

Cho phép đánh dấu những nội dung mà người khác thay đổi


b)

Cho phép người thứ ba có thể được chỉnh sửa


c)

Cho phép bạn chia sẻ với nhiều người cùng lúc


d)

Cho phép bạn chia sẻ thông qua Gmail, Facebook, Google+

86.

Dịch vụ tiện ích Skype là gì?

a)

Là một dịch vụ cung cấp truyền hình trực tuyến trên Internet.


b)

Là một dịch vụ mua bán trực tuyến trên Internet.


c)

 Là một dịch vụ quảng trực tuyến rất thông dụng trên Internet.


d)

Là một dịch vụ Chat trực tuyến, gửi file, truyền file thông dụng trên Internet.

87.

Đâu không phải là tính năng của Skype

a)

 Cho phép truyền file với dung dượng khá lớn


b)

Cho phép truy cập máy tính từ xa

c)

 Cho phép hội thảo có hình trực tuyến


d)

Cho phép chát với nhiều người cùng lúc


88.

Ứng dụng Teamviewer có khả năng cung cấp dịch vụ nào?


a)

Cho phép bạn có thể gọi điện, họp trực tuyến


b)

Tất cả phương án đều đúng


c)

Cho phép bạn có thể Chat với bạn bè


d)

Cho phép bạn Truy cập máy tính từ xa

89.

Skype name là gì?


a)

Là thông tin riêng của bạn, có thể nhập hoặc không phải khi bạn đăng ký Skype


b)

Là tài khoản mà người sử dụng đăng ký tại trang chủ của phần mềm Skype

c)

Là tên thật của người sử dụng dịch vụ Skype


d)

Là tên hiển thị trên màn hình khi bạn thực hiện cuộc gọi


90.

Phiên bản miễn phí Teamviewer 10, chức năng nào sau đây không đúng?

a)

 Cho phép tắt thiết bị điều khiển của máy khách

b)

Cho phép hội thoại trực tuyến với số lượng người tham gia đông


c)

 Cho phép thiết lập chế động tự động cho một nhóm máy khách


d)

Cho phép gọi điện có hình với máy khác


91.

Google Calendar tích hợp đồng bộ với những ứng dụng và thiết bị nào?


a)

Tích hợp vào Gmail và lịch trên thiết bị di động của bạn

b)

Lịch trên điện thoại di động


c)

 Không tích hợp và đồng bộ với ứng dụng cũng như thiết bị nào


d)

Tích hợp vào Gmail của bạn


92.

Bạn có thể xem lịch làm việc của mình qua các thiết bị nào?


a)

Thiết bị di động


b)

Máy tính

c)

SMS

d)

Tất cả phương án

93.

Google Calendar tính phí cho người dùng như thế nào?


a)

Theo thời gian sử dụng dịch vụ


b)

Theo dung lượng dữ liệu sử dụng


c)

Theo gói dịch vụ khác nhau


d)

Hoàn toàn miễn phí

94.

Tháng 2 năm 2004 Facebook được ra mắt với cái tên là gì?


a)

Facebook


d)

The Facebook

95.

Để học tập đạt kết quả tốt trong môi trường học tập eLearning và mạng xã hội Facebook, người học cần:


a)

Cập nhật trạng thái, chia sẻ với bạn bè cùng lớp học về các vấn đề trong học tập và cuộc sống ngay cả khi đang làm việc

b)

 Tất cả các phương án

c)

Bạn nên “đăng xuất” khỏi Facebook, để không bị mất tập trung, rèn luyện tinh thần tự giác cao và dành thời gian cập nhật thông tin trên Facebook hợp lý

d)

"Đăng nhập" vào Facebook để cập nhật thông tin bạn bè và trò truyện khi học tập tránh nhàm chán, vừa học vừa thư giãn

96.

Đâu là dịch vụ thư điện tử của Google cung cấp?


a)

 Outlook

b)

Gmail

c)

HotMail


d)

Email


97.

Dịch vụ nào không phải là dịch vụ Chat?

a)

Yahoo

b)

SkyDrive

c)

Facebook Messenger

d)

Google Hangout

98.

Đâu là dịch vụ quản lý và theo dõi lịch cá nhân trực tuyến của Google?


a)

Box

b)

OnDrive

c)

Translate

d)

Google Calendar

99.

Để tìm kiếm chính xác cả cụm từ với Google, bạn viết từ khóa như thế nào?


a)

Viết cụm từ khóa sau từ site.


b)

Viết cụm từ khóa sau từ related.


c)

Viết cụm từ khóa sau từ define.


d)

 Viết cụm từ khóa cần tìm trong cặp nháy kép " "

100.

Tính đến năm 2015, khi đăng ký tài khoản của dịch vụ Box, bạn sẽ được cung cấp bao nhiêu Gb miễn phí?


a)

10Gb

b)

20Gb

c)

15Gb

d)

5Gb

101.

Dropbox cho phép đồng bộ dữ liệu lưu trữ trực tuyến với máy tính sử dụng hệ điều hành nào?


a)

Tất cả các phương án đều đúng.

b)

Windows


c)

Mac


d)

Linux


102.

Để cả nhóm bạn bè, đồng nghiệp cùng làm việc chung trên 1 file dữ liệu trực tuyến. Điều nào sau đây là đúng?


a)

Chỉ cần tải file lên Google Drive là có thể thực hiện được.


b)

Bạn tải file lên Google Drive, chia sẻ cho mọi người và phân quyền sửa đổi


c)

Bạn tải File lên Google Drive, mở file bằng ứng dụng tương ứng và chia sẻ file có phân quyền sửa đổi.

d)

Bạn tải File lên Google Drive và chia sẻ cho mọi người là có thể thực hiện được


103.

Dịch vụ Skype cho phép bạn làm gì?


a)

Cho phép người dùng trò chuyện chuyện với nhau trên Internet thông qua tài khoản Skype


b)

Sử dụng webcam để có thể vừa trò chuyện vừa nhìn thấy người trò chuyện với mình.


c)

Tất cả các đáp án đều đúng.

d)

Gọi điện thoại miễn phí giữa các tài khoản Skype với nhau và khả năng gọi đến số điện thoại kể cả cố định hoặc di động

104.

Dịch vụ nào sau đâu có tính năng khác với Skype


a)

AOL


b)

Google Doc

c)

Hangout


d)

Yahoo Messenger,


105.

Tài khoản Skype bạn có thể sử dụng dùng chung cho ?


a)

Không sử dụng chung cho các tài khoản này

b)

Google Drive


c)

Google Mail


d)

Facebook


106.

Mục Recent của Skype sử dụng để hiển thị các tài khoản nào ?


a)

Người dùng đã liên lạc trong các ngày gần nhất.

b)

Người dùng mới ép vào danh sách nhưng chưa chào mừng.


c)

Tất cả các đáp án đều đúng.


d)

 Người dùng đã xóa khỏi Skype.


107.

Ứng dụng Teamviewer có thể được cài trên hệ điều hành nào?


a)

Linux

b)

Mac


c)

Android


d)

Tát cả các hệ điều hành trên

108.

Tại sao bạn nên sử dụng Google Calendar?


a)

Tất cả phương án

b)

Google Calendar chia sẻ lịch làm việc với đồng nghiệp gia đình dễ dàng, dễ dàng đồng bộ hóa với thiết bị di động.


c)

Google Calendar không bao giờ để lỡ một sự kiện nào, tuỳ chỉnh nhắc nhở giúp bạn đi đúng thời gian và hoàn toàn miễn phí.


d)

Google Calendar cho bạn mời mọi người khác để theo dõi các sự kiện vào lịch của bạn, đồng bộ với các ứng dụng trong máy tính truy cập lịch cá nhân của bạn, truy cập ngay cả khi không có Internet


109.

Facebook được cấp bằng sáng chế US patent 7669123 về những khía cạnh của News Feed vào thời gian nào?


a)

Ngày 6 tháng 9 năm 2006


b)

Ngày 9 tháng 6 năm 2006


c)

Ngày 23 tháng 2 năm 2010

d)

Ngày 22 tháng 2 năm 2010


110.

Facebook Note là tính năng gì của Facebook?


a)

Facebook Notes được giới thiệu vào 22 tháng 2 năm 2010 một tính năng viết blog cho phép nhúng các thẻ và hình ảnh


b)

Facebook Note được giới thiệu vào ngày 22 tháng 8 năm 2006, một tính năng quản lý tài liệu của Facebook


c)

 Facebook Notes được giới thiệu vào ngày 22 tháng 8 năm 2006, một tính năng viết blog cho phép nhúng các thẻ và hình ảnh

d)

Facebook Note được giới thiệu vào ngày 22 tháng 8 năm 2006, một tính năng quản lý hình ảnh của theo dòng thời gian


111.

Với Google, tính năng Voice Search là gì?


a)

Tìm kiếm theo từ khóa


b)

 Tìm kiếm theo hình ảnh


c)

Tìm kiếm theo giọng nói

d)

Tìm kiếm theo thể loại bất kỳ


112.

Dịch vụ chat Skype được cung cấp bởi công ty nào sau đây ?


a)

Microsoft

b)

Yahoo


c)

Windows


d)

Google


113.

Theo NIST, định nghĩa về dịch vụ lưu trữ trực tuyến là gì?

a)

Là dịch vụ sử dụng công nghệ điện toán đám mây cho phép sao lưu dữ liệu lên các thiết bị chuyên nghiệp.


b)

Là dịch vụ sử dụng công nghệ điện toán đám mây cho phép quản lý các dữ liệu cá nhân và cho phép người dùng có thể truy xuất qua giao diện Web


c)

Là dịch vụ sử dụng công nghệ điện toán đám mây cho phép truy cập qua mạng để lựa chọn và sử dụng chung tài nguyên trực tuyến một cách thuận tiện và nhanh chóng; đồng thời cho phép kết thúc sử dụng dịch vụ, giải phóng tài nguyên dễ dàng, giảm thiểu các giao tiếp với nhà cung cấp.

d)

 Là dịch vụ sử dụng công nghệ điện toán đám mây cho phép lưu trữ các file lên tài khoản mail của người dùng như Gmail


114.

Trong khi cài đặt Skype, bạn có thể cài đặt thêm dịch vụ nào dưới đây?


a)

Không có dịch vụ nào.


b)

Yahoo search


c)

Bing

d)

Google Search


115.

Ứng dụng Teamviewer trong học tập, bạn có thể làm gì?


a)

 Khi máy của bạn gặp sự cố, tôi có thể nhờ cán bộ kỹ thuật EHOU trợ giúp


b)

 Tất cả các phương án đều đúng

c)

Tôi có thể lấy được tài liệu trên máy tính tại cơ quan khi đi công tác hoặc khi cần thiết nhất


d)

Tôi có thể Tổ chức họp nhóm hoặc giúp đỡ bạn bè khi cần


116.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về mạng xã hội Facebook?

a)

Facebook cho phép người dùng lựa chọn cài đặt bảo mật của riêng mình và mọi người có thể nhìn thấy tiểu sử của họ và những người khác khi tham gia vào Facebook

b)

Facebook là mạng xã hội tính phí cho cá nhân và doanh nghiệp, phục vụ hoạt động kinh doanh và chia sẻ hoạt động cá nhân.

c)

Facebook cho phép người dùng lựa chọn cài đặt bảo mật của riêng mình và lựa chọn những người có thể nhìn thấy tiểu sử của họ. Facebook Website miễn phí đăng nhập, và nó phát sinh lợi nhuận từ quảng cáo, chẳng hạn thông qua banner quảng cáo

d)

Facebook là Website tính phí đăng nhập, và nó phát sinh lợi nhuận từ quảng cáo, chẳng hạn thông qua banner quảng cáo

117.

Bạn có thể truy cập vào Google Calendar ở đâu và khi nào?

a)

Tại bất cứ đâu và không cần có mạng Internet


b)

Tại nơi làm việc và có mạng Internet


c)

Ở bất cứ đâu và cần có mạng Internet

d)

Tại nơi làm việc và không cần có mạng Internet


118.

Ai là người thành lập ra mạng xã hội Facebook?


a)

Lawrence Edward "Larry" Page và Sergey Brin đồng sáng lập ra Facebook


b)

Mark Zuckerberg cùng bạn bè là sinh viên khoa khoa học máy tính và bạn bè cùng phòng Eduardo Saverin, Dustin Moskovitz và Chris Hughes khi Mark còn là sinh viên tại Đại học Harvard.

c)

Facebook được sáng lập bởi hai sinh viên cao học tại trường Đại học Stanford là David Filo và Jerry Yang


119.

Tháng 2 năm 2004 Facebook được ra mắt với cái tên là gì?


a)

Facebook

c)

The Facebook

120.

Nhận xét nào sau đây nói đúng về mạng xã hội Facebook tại Việt Nam:


a)

Facebook vào Việt Nam năm 2004


b)

Facebook có số lượng người dùng đứng thứ 2 so với một số trang mạng xã hội khác


c)

Facebook vào Việt Nam năm 2008 và sự gia tăng lượng người sử dụng Việt Nam nhanh hàng đầu của thế giới.

d)

Cả 3 phương án đều sai