wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về từ khóa và quảng cáo

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Quảng cáo trên shopee tính tiền dựa trên nguyên tắc nào sau đây?

a)

Dựa trên ngân sách bỏ ra

b)

Dựa trên số lượt click

c)

Tối ưu SEO

d)

Dựa trên 1000 lượt hiển thị

2.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của từ khóa đuôi dài (long-tail keyword)?

a)

Tỷ lệ chuyển đổi cao hơn so với từ khóa rộng (broad keyword)

b)

Mục đích của người tìm kiếm khá cụ thể, rõ ràng

c)

Tỷ lệ chuyển đổi thấp hơn so với từ khóa rộng (broad keyword)

d)

Số lượng tìm kiếm thường ít hơn so với broad keyword

3.

"Đồ chơi búp bê babie cho bé gái". Đây là ví dụ điển hình cho loại từ khóa nào?

a)

Từ khóa phức tạp

b)

Từ khóa rộng

c)

Từ khóa đơn giản

d)

Từ khóa đuôi dài

4.

Điền vào dấu [...]:Sàn giao dịch TMĐT là website cung cấp dịch vụ TMĐT cho thương nhân, tổ chức, cá nhân khác tiến hành [...]

a)

Hoạt động sản xuất

b)

Hoạt động thương mại

c)

Hoạt động trao đổi hàng hóa

d)

Hoạt động bản hàng

5.

Sàn giao dịch TMĐT cho phép các thương nhân, tổ chức, cá nhân [...] có thể tiến hành 1 phần hoặc toàn bộ quy trình mua bán hàng hóa, dịch vụ trên đó. Điền vào ba cham?

a)

KHÔNG PHẢI chủ sở hữu website

b)

Là chủ sàn giao dịch TMĐT

c)

Là chủ sở hữu website

d)

Vừa là chủ sở hữu website vừa có thể KHÔNG PHẢIlà chủ sở hữu website

6.

Đâu KHÔNG PHẢI là công cụ nghiên cứu từ khóa?

a)

google trends

b)

Spineditor

c)

keywordtool.io

d)

Keyword planner

7.

Nhằm tiếp cận đến khách hàng các nhà bán trên shopee có thể thực hiện hoạt động nào sau đây? Chọn đáp án chính xác nhất?

a)

Tận dụng kênh marketing

b)

Chạy Quảng cáo shopee

c)

Kết hợp cả ba cách thức trên

d)

Tối ưu SEO

8.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của từ khóa mở rộng?

a)

Mục đích của người tìm kiếm khá là rõ ràng, cụ thể

b)

Số lượng tìm kiếm từ khóa lớn

c)

Tỷ lệ chuyển đổi thấp hơn so với từ khóa dài (long-tail keyword)

d)

Chủ đề khá rộng, chưa rõ mục đích tìm kiếm và nhu cầu cụ thể của người tìm kiếm

9.

Website Coolmate.me hoạt động theo hình thức nào dưới đây?

a)

Sàn thương mại điện tử

b)

Báo điện tử

c)

Website bán hàng

d)

Trang thông tin điện tử

10.

Shopee, tiki, lazada là những ví dụ điển hình về thể loại nào sau đây?

a)

Thương mại xã hội

b)

Trang báo điện tử

c)

Sàn thương mại điện tử

d)

Website bán hàng hóa dịch vụ

11.

Phát biểu nào sau đây là chính xác về website bán hàng?

a)

Phục vụ cho chính tổ chức, cá nhân thiết lập website mà không cho các đơn vị khác tham gia giao dịch trên đó để bán hàng

b)

Chọn một đáp án đúng

c)

Cho phép người dùng tìm kiếm các thông tin về nhu cầu mà họ mong muốn và trả về hàng triệu các kết quả khác nhau về các sản phẩm/dịch vụ

d)

Phục vụ cho toàn bộ người dùng được tự do tạo tài khoản trên đó để chia sẻ những thông tin của họ với bạn bè và gia đình

e)

Phục vụ cho tổ chức, cá nhân KHÔNG PHẢI chủ sở hữu website có thể tiến hành 1 phần hoặc toàn bộ quy trình mua bán hàng hóa/dịch vu

12.

Website cho phép người tham gia được mở các gian hàng trên đó để trưng bày, giới thiệu hàng hóa hoặc dịch vụ...Đây là một trong số những hình thức hoạt động của?

a)

Website bán hàng

b)

Sàn thương mại điện tử

c)

Công cụ tìm kiếm

d)

Thương mại xã hội

13.

Đâu KHÔNG PHẢI là hình thức hoạt động của sàn TMĐT?

a)

Website cho phép người tham gia được lập các website nhánh để trưng bày, giới thiệu hàng hóa hoặc dịch vụ.

b)

Website cho phép người tham gia được mở các gian hàng trên đó để trưng bày, giới thiệu hàng hóa hoặc dịch vụ..

c)

Zalo shop và marketplace trên facebook

d)

Website có chuyên mục mua bán trên đó cho phép người tham gia đăng tin mua bán hàng hóa và dịch vụ.

14.

Đâu là điều KHÔNG ĐÚNG trong việc đặt tên sản phẩm trên sàn thương mại điện tử shopee?

a)

Không thêm những đánh giá chủ quan và thông tin khuyến mãi, hoặc giá tiền vào tên sản phẩm, như "Hàng nóng bỏng tay", "Sản phẩm bán chạy nhất", "Giảm giá", "Miễn phí vận chuyển”

b)

Không sử dụng biểu tượng cảm xúc, từ ngữ mang tính trào lưu, hoặc biểu tượng như }, ", $, A, { < ! * # @ %, >

c)

Không viết hoa tất cả các chữ cái, trừ tên thương hiệu, ví dụ như ZARA, ASUS.

d)

Khuyến khích viết hoa tất cả các chữ cái nhằm tạo điểm nhấn và gây ấn tượng với người mua

15.

Đâu là điều KHÔN ĐÚNG trong việc đặt tên sản phẩm trên sàn thương mại điện tử shopee?

a)

Tránh sử dụng từ ngữ gây nhiễu thông tin sản phẩm như những từ không liên quan đến sản phẩm, không spam từ khóa quá nhiều.

b)

Không viết hoa tất cả các chữ cái, trừ tên thương hiệu, ví dụ như ZARA, ASUS.

c)

Tên sản phẩm phải là tiếng Việt có dấu, đủ ký tự, rõ nghĩa, phải trùng khớp với thông tin trên hình ảnh sản phẩm.

d)

Khuyến khích sử dụng biểu tượng cảm xúc, từ ngữ mang tính trào lưu, hoặc biểu tượng như }, ^, $^{

16.

Chọn đáp án đúng nhất về sự khác biệt giữa sàn TMĐT và mạng xã hội?

a)

Dữ liệu và thông tin đăng tải chính của mạng xã hội là cơ sở dữ liệu về sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ.

b)

Cả 2 đáp án B và C đều chính xác

c)

Người dùng mạng xã hội có thể sử dụng các trường dữ liệu tiêu đề, nội dung, hình ảnh, video để đăng tải các thông tin về tên sản phẩm, giá cả, số lượng.

d)

Dữ liệu và thông tin đăng tải chính của các sàn giao dịch TMĐT là cơ sở dữ liệu về sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ.

17.

UGC là thuật ngữ để chỉ 1 trong số những đặc điểm của nền tảng nào sau đây?

a)

Mạng xã hội

b)

Mạng internet

c)

Mạng viễn thông

d)

Mạng truyền hình cáp

18.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của mạng xã hội?

a)

User owned

b)

Many to many

c)

Mass collaboration

d)

Restricted reach

19.

Shopee, tiki, lazada là những ví dụ điển hình của hệ sinh thái nào sau đây?

a)

Sàn thương mại điện tử

b)

Mạng xã hội

c)

Website bán hàng

d)

Công cụ tìm kiếm

20.

Thêm các tính năng thương mại vào các công cụ truyền thông xã hội như dịch vụ mạng xã hội (Social Networking Services - SNSs). Đây là xu hướng phát triển của hệ sinh thái nào?

a)

Thương mại xã hội

b)

Công cụ tìm kiếm

c)

Sàn thương mại điện tử

d)

Website bán hàng

21.

Chọn đáp án đúng nhất về đặc điểm của mạng xã hội?

a)

Many to many, User owned, Mass collaboration, Openness, Conversational, Mass Collaboration, Relationship Oriented, Free and easy to use

b)

Restricted reach, User owned, Mass collaboration, Openness, Conversational, Mass Collaboration, Relationship Oriented, Free and easy to use

c)

Restricted reach, Founder owned, Mass collaboration, Openness, Conversational, Mass Collaboration, Relationship Oriented, Free and easy to use

d)

Many to many, Founder owned, Mass collaboration, Openness, Conversational, Mass Collaboration, Relationship Oriented, Free and easy to use

22.

Đâu KHÔNG PHẢI là xu hướng thương mại xã hội?

a)

Hạn chế kết nối người dùng

b)

Sử dụng ngày càng nhiều phương tiện truyền thông xã hội để cải thiện hiệu suất hoạt động kinh doanh như dịch vụ khách hàng. O)

c)

Tính năng thương mại vào các công cụ truyền thông xã hội như dịch vụ mạng xã hội (Social Networking Services - SNSs).

d)

Thêm các tính năng truyền thông xã hội vào các trang TMĐT như Amazon.

23.

Theo báo cáo tháng 2 năm 2022 từ website wearesocial.com thì có đến 35.7% người dùng sử dụng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

a)

Liên lạc với bạn bè

b)

Tìm kiếm sản phẩm để mua

c)

Chia sẻ quan điểm

d)

Tìm kiếm nội dung

24.

Điền vào dấu [...]: Thương mại xã hội chính là [....] của TMĐT, người bán sử dụng các nền tảng mạng xã hội để tạo lợi nhuận, tìm kiếm khách hàng,... còn người tiêu dùng sử dụng nền tảng mạng xã hội để mua sắm sản phẩm.

a)

Một phần

b)

Một cách gọi khác của TMĐT

c)

Toàn bộ hoạt động

d)

Phương tiện truyền thông

25.

Đâu là mục đích của doanh nghiệp khi ứng dụng nền tảng mạng xã hội vào các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Thiết lập mối quan hệ với khách hàng, tương tác, chăm sóc và bản sản phẩm cho khách hàng ngay trên các nền tảng mạng xã hội

b)

Tất cả các đáp A, B, C đều chính xác

c)

Sử dụng dịch vụ chạy quảng cáo để tiếp cận đến một số lượng lớn khách hàng tiềm năng của doanh nghiệp

d)

Xây dựng thương hiệu của doanh nghiệp

26.

Đâu KHÔNG PHẢI là điều mà cá nhân hay tổ chức nên làm khi ứng dụng mạng xã hội?

a)

Thỏa sức sử dụng ngôn từ mà mình muốn chia sẻ trên mạng xã hội vì không ai phán xét và quản lý người dùng trên đó cả, sẽ chẳng có khủng hoảng truyền thông nào xảy ra ở đây

b)

Dành thời gian để nghĩ trước khi đăng nội dung, bình luận hay phản hồi tránh gây ra khủng hoảng truyền thông

c)

Cần phải suy nghĩ cẩn trọng và tránh đưa ra những lựa chọn thiếu tính đạo đức có thể xảy ra.

d)

Đừng nên đăng tải hình ảnh hay video có liên quan người khác nếu chưa có sự cho phép.

27.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của mạng xã hội?

a)

Dễ dàng sử dụng

b)

Chất lượng nội dung trên mạng xã hội là chính xác 100%

c)

Nội dung do người dùng tạo ra

d)

Có thể kết nối, tương tác với một số lượng lớn người dùng

28.

Theo báo cáo mới nhất từ website wearesocial.com vào tháng 1 năm 2023, nền tảng mạng xã hội được sử dụng nhiều nhất toàn cầu là nên ftangr nào?

a)

Facebook

b)

Tiktok

c)

Youtube

d)

Instagram

29.

Nền tảng nào sau đây KHÔNG THUỘC vào Tmạng xã hội?

a)

Instagram

b)

Messenger

c)

Shopee

d)

Facebook

30.

Nền tảng mạng xã hội có chức năng đặt hàng trực tuyến hiện nay là?

a)

Tiktok shop

b)

Zalo shop

c)

Marketplace của Facebook

d)

Instagram

31.

Thẻ tín dụng là công cụ thanh toán theo phương thức thanh toán nào?

a)

Không được phép sử dụng để thanh toán

b)

Thanh toán điện tử thông thường

c)

Thanh toán trong thương mại điện tử

d)

Thanh toán truyền thống

32.

Ai có thể tham gia vào việc phát hành các công cụ thanh toán trong thương mại điện tử? Lựa chọn tất cả các phương án đúng.

a)

Công ty phát triển phần mềm thanh toán

b)

Ngân hàng

c)

Tập đoàn tài chính

d)

Cá nhân

33.

Điền vào dấu [...]Sử dụng [...] khách hàng không cần phải điền thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính.

a)

Ví điện tử

b)

Tiền số hóa

c)

Tiền điện tử

d)

Séc điện tử

34.

Loại thẻ nào có độ bảo mật cao hơn các loại thẻ còn lại?

a)

Thẻ thông minh

b)

Thẻ băng từ

c)

Thẻ mua hàng

d)

Thẻ rút tiền mặt ATM

35.

Lan thực hiện khoản thanh toán hàng tháng thông qua một website thanh toán trực tiếp do ngân hàng cung cấp. Đây là ví dụ về phương thức thanh toán điện tử nào?

a)

Ngân hàng điện tử

b)

Thanh toán qua hoá đơn trực tuyến

c)

Thanh toán qua thẻ tín dụng ảo

d)

Ví điện tử

36.

Tiền điện tử là công cụ thanh toán theo phương thức thanh toán nào?

a)

Thanh toán trong thương mại điện tử

b)

Thanh toán truyền thống

c)

Thanh toán điện tử thông thường

d)

Không được phép sử dụng để thanh toán

37.

Điền vào dấu [...]"Thanh toán điện tử là việc thanh toán tiền thông qua ... thực hiện [...] chuyển tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác."

a)

Các phương tiện điện tử; nhận lệnh theo kỳ

b)

Tiền điện tử; tự động

c)

Các tài khoản điện tử; nhận lệnh theo kỳ

d)

Các thông điệp điện tử; tự động

38.

Séc là công cụ thanh toán theo phương thức thanh toán nào?

a)

Không được phép sử dụng để thanh toán

b)

Thanh toán truyền thống

c)

Thanh toán điện tử thông thường

d)

Thanh toán trong thương mại điện tử

39.

Nhận định nào sau đây là không chính xác về thẻ ghi nợ?

a)

Khi thực hiện các giao dịch thì sẽ rút ngay 1 khoản tiền từ tài khoản được kết nối.

b)

Việc thanh toán liên quan đến loại thẻ này được kết nối với tài khoản tiền gửi không kỳ hạn.

c)

Chi tiêu trước trả tiền sau

d)

Thường mang biểu trưng của visa hay master card.

40.

Thẻ băng từ là công cụ thanh toán theo phương thức thanh toán nào?

a)

Thanh toán truyền thống

b)

Thanh toán trong thương mại điện tử

c)

Không được phép sử dụng để thanh toán

d)

Thanh toán điện tử thông thường

41.

Một loại thẻ thanh toán không có giới hạn nhất định, chủ thẻ phải trả các khoản chi tiêu mua sắm hàng tháng, đây là loại thẻ nào?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ thanh toán điện tử

c)

Thẻ mua hàng

d)

Thẻ ghi nợ

42.

GS. Tuấn sử dụng thẻ để mua một số sách trên mạng. Các khoản thanh toán bị trừ tực tiếp từ tài khoản tiền gửi của ông đặt tại ngân hàng Vietcombank. Trong trường hợp này, ông Tuấn đã sử dụng loại thẻ nào?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Ví điện tử

c)

Thẻ ghi nợ

d)

Mua hàng

43.

Momo thuộc loại hình thanh toán điện tử nào?

a)

Ví điện tử

b)

Thẻ tín dụng

c)

Thẻ ghi nợ

d)

Tiền điện tử

44.

Những công cụ nào có thể được sử dụng để thanh toán trong thương mại điện tử mà thanh toán truyền thống không có? Lựa chọn tất cả phương án đúng?

a)

Ví điện tử

b)

Tiền điện tử

c)

Tiền mặt

d)

Thẻ tín dụng

45.

Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ rút tiền trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của mình tại ngân hàng. Đây là loại thẻ nào?

a)

Ví điện tử

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Mua hàng

d)

Thẻ tín dụng

46.

Đâu KHÔNG PHẢI là điều kiện để thanh toán điện tử phát triển là gì?

a)

Hạ tầng cho thanh toán điện tử.

b)

Tốc độ phát triển của các website TMĐT.

c)

Duy trì thói quen dùng tiền mặt

d)

Nhận thức của người mua và người bán.

47.

Sự cởi mở và sẵn sàng từ người mua và người bán trong việc sử dụng các phương thức thanh toán thuộc vào yếu tố nào trong các điều kiện để thanh toán điện tử phát triển sau đây?

4 lines
48.

Sự cởi mở và sẵn sàng từ người mua và người bán trong việc sử dụng các phương thức thanh toán thuộc vào yếu tố nào trong các điều kiện để thanh toán điện tử phát triển sau đây?

a)

Nhận thức của người mua và người bán.

b)

Pháp luật

c)

Hạ tầng cho thanh toán điện tử.

d)

Tốc độ phát triển của các website TMĐT

49.

Đâu KHÔNG PHẢI là hạn chế của thanh toán điện tử?

a)

Gian lận thẻ tín dụng

b)

Không giới hạn thời gian và không gian

c)

Vấn đề bảo mật thông tin: thông tin bị truy cập trái phép, bất cẩn của các khách hàng.

d)

Vấn đề bảo mật thông tin: thông tin bị truy cập trái phép, bất cẩn của các nhân viên ngân hàng.

50.

Đâu KHÔNG PHẢI là xu hướng của phát triển của thanh toán điện tử trong thời gian sắp tới?

a)

Thanh toán xuyên biên giới

b)

Tiền kỹ thuật số

c)

Ví điện tử và siêu ứng dụng

d)

Thói quen dùng tiền mặt

51.

Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh cung cấp dịch vụ Internet banking tại Việt Nam là gì?

a)

Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật

b)

Thị trường tiềm năng nhỏ

c)

Thiếu vốn đầu tư và công nghệ

d)

Hạn chế về trình độ trong ngành ngân hàng

52.

Ngân hàng nào đi đầu trong lĩnh vực ngân hàng số, ra mắt ngân hàng số đầu tiên vào năm 2021?

a)

VPBank

b)

TechcomBank

c)

BIDV

d)

TPBank

53.

Lợi ích của thanh toán trực tuyến mang lại cho khách hàng là gì? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Người tiêu dùng nhận được nhiều ưu đãi từ dịch vụ liên kết giữa các ngân hàng, tổ chức trung gian thanh toán

b)

Hạn chế tối đa rủi ro cho người sử dụng khi KHÔNG PHẢI mang theo tiền mặt

c)

Thông tin được bảo mật cẩn thận, không bị lộ ra ngoài, không gặp phải các vấn đề tội phạm tài chính

d)

Không bị giới hạn bởi khoảng cách địa lý

54.

Các vấn đề tin tặc trong thanh toán điện tử có thể là những vấn đề nào sau đây? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Ăn cắp account

b)

Tấn công hoặc chặn đường đi của cơ sở dữ liệu

c)

Cài Spyware

d)

Nhận thức của người mua và người bán.

55.

Hạn chế khó khác phục nhất khi đẩy mạnh cung cấp dịch vụ internet baking tại việt nam là gig

a)

Khó đảm bảo cấc vấn đề an toàn, bảo mật

b)

Hạn chế về trình độ trong ngành ngân hàng

c)

Thị trường tiềm năng nhỏ

d)

Thiếu vốn đầu tư nước ngoài

56.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG PHẢI là lợi thế của Online Banking?

a)

Truy cập mọi lúc

b)

Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện

c)

Thanh toán hoá đơn qua mạng

d)

Giao tiếp trực tiếp với nhân viên

57.

Vào tháng 4/2021, Việt Nam cùng đất nước nào ra mắt hệ thống thanh toán xuyên biên giới cho phép khách nước đó đến Việt Nam hoặc khách Việt Nam đến đất nước đó thực hiện thanh toán bằng QR thông qua ứng dụng ngân hàng di động.

a)

Singapore

b)

Trung Quốc

c)

Thái Lan

d)

Mỹ

58.

Tổ chức cung cấp tài khoản chấp nhận thanh toán cho người bán (Merchant Accounts) với mục đích chấp nhận các khoản thanh toán bằng thẻ tín dụng được gọi là: Chọn một đáp án đúng

a)

Nhà cung cấp dịch vụ

b)

Ngân hàng phát hành

c)

Nhà cung cấp thẻ tín dụng

d)

Ngân hàng thông báo

59.

Tốc độ hiệu lực trong thanh toán thương mại điện tử như thế nào?

a)

Ngay tức thời

b)

Sau 1 ngày

c)

Theo định kỳ

d)

Tùy từng quy mô và phạm vi giao dịch

60.

Lợi ích cơ bản nhất của thanh toán điện tử là gì?

a)

Tiết kiệm chi phí giao dịch

b)

Tăng mức độ thuận tiện trong giao dịch của khách hàng

c)

Tạo điều kiện cung ứng thêm dịch vụ cho khách hàng

d)

Xây dựng lòng trung thành và gia tăng lợi nhuận cho khách hàng

61.

Tổ chức tài chính cung cấp thẻ thanh toán cho các khách hàng cá nhân gọi là gì?

a)

Ngân hàng phát hành

b)

Tổ chức cung cấp thẻ tín dụng

c)

Nhà cung cấp dịch vụ

d)

Ngân hàng thông báo

62.

Các hợp đồng sẽ được đưa lên website thường sẽ ở dạng file PDF, có nút tick xác nhận sự đồng ý với các điều khoản của hợp đồng và 2 nút lựa chọn đồng ý hoặc không đồng ý ký hợp đồng. Đây là loại hợp đồng điện tử nào?

a)

Hợp đồng truyền thống được đưa lên web

b)

Hợp đồng điện tử hình thành qua giao dịch tự động

c)

Hợp đồng điện tử có sử dụng chữ ký số

d)

Hợp đồng hình thành qua nhiều giao dịch bằng email

63.

Đây là hợp đồng KHÔNG PHẢI soạn sẵn như các hợp đồng khác mà được hình thành một cách tự động. Các thông tin mà khách hàng nhập vào sẽ được tổng hợp và xử lý bởi máy tính. Đây là loại hợp đồng điện tử nào?

a)

Hợp đồng điện tử có sử dụng chữ ký số

b)

Hợp đồng điện tử hình thành qua giao dịch tự động

c)

Hợp đồng hình thành qua nhiều giao dịch bằng email

d)

Hợp đồng truyền thống được đưa lên web

64.

Khi đăng ký tài khoản trên shopee, người đăng ký cần đồng ý các điều khoản dịch vụ và chính sách bảo mật, đây là loại hình thức hợp đồng điện tử nào?

a)

Hợp đồng điện tử hình thành qua giao dịch tự động

b)

Hợp đồng gặp gỡ trực tiếp ký giấy xác nhận

c)

Hợp đồng hình thành qua nhiều giao dịch bằng email

d)

Hợp đồng truyền thống được đưa lên web

65.

Điền vào dấu [...][...] được tạo lập dưới dạng từ, chữ, số, ký hiệu, âm thanh hoặc các hình thức khác bằng phương tiện điện tử, gắn liền hoặc kết hợp một cách logic với thông điệp dữ liệu.

a)

Chữ ký

b)

Chữ ký điện từ

c)

Chữ ký điện tử

d)

Chữ ký mã hóa

66.

Điền vào dấu [...]"Hợp đồng điện tử giúp doanh nghiệp...thời gian và .... chi phí bán hàng."

a)

Tiết kiệm, tăng

b)

Tăng, giảm

c)

Tiết kiệm, giảm

d)

Giảm, tăng

67.

Đặc điểm của hợp đồng điện tử là gì?

a)

Đơn giản về mặt kỹ thuật

b)

Thể hiện bằng giấy tờ bản cứng hợp đồng

c)

Phạm vi giao kết hợp đồng giới hạn trong khu vực địa phương

d)

Thể hiện bằng thông điệp dữ liệu

68.

Đâu KHÔNG PHẢI lợi thế của hợp đồng điện tử so với hợp đồng truyền thống?

a)

Giúp quá trình mua bán giao dịch nhanh và chính xác hơn.

b)

Giúp doanh nghiệp nâng cao năng lực cạnh tranh và khả năng hội nhập kinh tế quốc tế.

c)

Phạm vi giao kết dừng lại trong một khu vực nhất định

d)

Giúp các bên tiết kiệm thời gian và chi phí giao d

69.

Đâu là ưu điểm của hợp đồng điện tử so với hợp đồng truyền thống? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Giúp loại bỏ chi phí bán hàng.

b)

Giúp nâng cao tính an toàn và bảo mật tuyệt đối trong giao dịch.

c)

Giúp các bên tiết kiệm thời gian và chi phí giao dịch, đàm phán, ký kết hợp đồng.

d)

Giúp doanh nghiệp nâng cao năng lực cạnh tranh

70.

Trong hợp đồng điện tử, người bán ghi chú ở cuối mỗi đơn đặt hàng rằng: "Hợp đồng này tuân theo các điều khoản tiêu chuẩn của Công ty". Đồng thời, có đường dẫn đến trang web chứa các điều khoản tiêu chuẩn của công ty. Đây là hình thức hiển thị nội dung nào?

a)

Hiển thị có đường dẫn "With hyperlink"

b)

Hiển thị không có đường dẫn "without hyperlink"

c)

Hiển thị điều khoản ở cuối trang web

d)

Hiển thị điều khoản ở dạng hộp thoại (dialogue box)

71.

Trong hợp đồng điện tử, người bán ghi chú ở cuối mỗi đơn đặt hàng rằng: "Hợp đồng này tuân theo các điều khoản tiêu chuẩn của Công ty". Đây là hình thức hiển thị nội dung nào?

a)

Hiển thị điều khoản ở dạng hộp thoại (dialogue box)

b)

Hiển thị không có đường dẫn "without hyperlink"

c)

Hiển thị có đường dẫn "With hyperlink"

d)

Hiển thị điều khoản ở cuối trang web

72.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của hợp đồng điện tử?

a)

Do các phương tiện điện tử tạo ra, truyền gửi và lưu trữ

b)

Đơn giản về mặt kỹ thuật

c)

Thể hiện bằng thông điệp dữ liệu

d)

Phạm vi giao kết hợp đồng rộng toàn cầu

73.

Đây là hình thức sử dụng thư điện tử để ký kết hợp đồng. Các quy trình đều như hợp đồng truyền thống nhưng có điểm khác biệt đó là phương tiện để giao kết hợp đồng là máy tính, email,... Đây là loại hợp đồng điện tử nào?

a)

Hợp đồng điện tử có sử dụng chữ ký số

b)

Hợp đồng điện tử hình thành qua giao dịch tự động

c)

Hợp đồng hình thành qua nhiều giao dịch bằng email

d)

Hợp đồng truyền thốn

74.

Đâu KHÔNG PHẢI là đơn vị cung cấp dịch vụ chữ ký số?

a)

MISA eSign

b)

FPT

c)

VNPT

d)

Coolmate.me

75.

Điền vào dấu [...]Chứng thư điện tử là [...] do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử phát hành nhằm xác nhận cơ quan, tổ chức, cá nhân được chứng thực là người ký chữ ký điện tử.

a)

Thông điệp dữ liệu

b)

Nội dung trực tuyến

c)

Thông tin

d)

Nội dung

76.

Đấu KHÔNG PHẢI là loại hợp đồng điện tử?

a)

Hợp đồng hình thành qua nhiều giao dịch bằng email

b)

Hợp đồng gặp gỡ trực tiếp ký giấy xác nhận

c)

Hợp đồng điện tử hình thành qua giao dịch tự động

d)

Hợp đồng truyền thống được đưa lên web

77.

Sắp xếp các giai đoạn theo thứ tự đúng: (1) Xác định nhu cầu; (2) Đánh giá các lựa chọn; (3) Tìm kiếm thông tin; (4) Phản ứng sau mua; (5) Hoạt động mua

a)

(1); (2); (3); (4); (5)

b)

(1); (3); (2); (5); (4)

c)

(2); (1); (3); (5); (4).

d)

(1); (3); (2); (4); (5)

78.

Điền vào dấu [...]Marketing điện tử bao gồm tất cả các hoạt động để [...] của khách hàng thông qua internet và các phương tiện điện tử. (Nguồn: Joel Reedy, ShaunaSchullo, Kenneth Zimmerman, 2000)

a)

Thoả mãn nhu cầu và mong muốn

b)

Thấu hiểu khách hàng

c)

Bán sản phẩm cho khách hàng bằng mọi cách

d)

Kiếm lời từ khách hàng

79.

Đặc điểm giống nhau giữa marketing điện tử và marketing truyền thống là gì?

a)

Cả môi trường kinh doanh và phương tiện điện tử

b)

Phương tiện thực hiện

c)

Môi trường kinh doanh

d)

Đều là quá trình thỏa mãn nhu cầu của khách hàng trên cơ sở sinh lời cho doanh nghiệp.

80.

Ưu điểm giúp đa dạng hóa sản phẩm của Marketing điện tử thể hiện như thế nào?

a)

DN nhận biết được mức độ tham gia/quan tâm của KH đối với mỗi SP/DV cung cấp, từ đó theo đuổi thành công chiến lược đa dạng hóa sản phẩm.

b)

Nhờ thực hiện Marketing điện tử, doanh nghiệp bản được sản phẩm nhanh hơn.

c)

Nhờ thực hiện Marketing điện tử, doanh nghiệp bán được sản phẩm với số lượng nhiều hơn.

d)

Nhờ thực hiện Marketing điện tử, doanh nghiệp có thể bán hàng tới nhiều quốc gia đa dạng khác nhau.

81.

Đâu KHÔNG PHẢI là các chiến lược xúc tiến trong marketing điện tử?

a)

Marketing trực tiếp qua thư điện tử

b)

Banner quảng cáo

c)

Digital out of home

d)

Quảng cáo thông qua sàn TMĐT, MXH và công cụ tìm kiếm

82.

Sản phẩm mới hoàn toàn từ khi có Internet chính là các sản phẩm số hóa nào sau đây? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Tạp chí

b)

Khóa học online, các phần mềm ứng dụng

c)

Sách/báo

d)

Các công ty bán các SP/DV: Hosting, Tên Miền, Plugin và Theme Website,...

83.

Điền vào dấu [...][...] bao gồm tất cả các hoạt động để thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của khách hàng thông qua internet và các phương tiện điện tử

a)

Marketing

b)

Thương mại

c)

Thương mại điện tử

d)

Marketing điện tử

84.

Tính năng phân phối mới của các giao dịch thương mại điện tử mà giao dịch truyền thống không thể làm được là tính năng nào sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Nhờ bạn bè mua hàng xách tay rồi chuyển về

b)

Gửi trực tiếp qua mạng

c)

Đến cửa hàng để mua

d)

Tự tải về trên mạng

85.

Đâu KHÔNG PHẢI là tác động của thương mại điện tử đến hoạt động marketing:

a)

Phân đoạn thị trường

b)

Hạn chế hành vi của khách hàng

c)

Nghiên cứu thị trường

d)

Chiến lược marketing hỗn hợp

86.

Đâu KHÔNG PHẢI là lợi ích của Marketing điện tử đối với khách hàng?

a)

Tiết kiệm thời gian, chi phí đi lại.

b)

Thường không kiểm tra được sản phẩm trước khi mua hàng.

c)

Được tiếp cận nhiều sản phẩm và so sánh trước khi lựa chọn.

d)

Có thể thực hiện mua hàng một cách thuận tiện, dễ dàng.

87.

Đậu KHÔNG PHẢI là ưu điểm của marketing điện tử so với marketing truyền thống?

a)

Phạm vi hoạt động toàn cầu

b)

Tốc độ giao dịch nhanh hơn

c)

Thời gian hoạt động liên tục 24/7

d)

Số lượng sản phẩm giới hạn

88.

Đâu KHÔNG PHẢI là ưu thế của marketing điện tử?

a)

Không giới hạn không gian và thời gian

b)

Dễ dàng đo lường tính hiệu quả

c)

Độ tin tưởng cao hơn

d)

Tốc độ giao dịch nhanh

89.

Công cụ nào sau đây không dùng để tracking hành vi của khách hàng?

a)

Hotjar

b)

AISAS

c)

Heap Analytics

d)

Google Analytics

90.

Ưu thế của marketing điện tử so với marketing truyền thống là gì? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Dễ dàng đo lường tính hiệu quả

b)

Cả A, B, C đều chính xác

c)

Tốc độ giao dịch nhanh hơn

d)

Thời gian hoạt động liên tục 24/70

91.

Nhận định nào sau đây là chính xác nhất?

a)

Vẫn duy trì marketing truyền thống làm trọng tâm

b)

Tùy vào từng lĩnh vực kinh doanh mà doanh nghiệp kết hợp giữa marketing điện tử với marketing truyền thống phù hợp

c)

Nên chuyển 100% nguồn lực cho hoạt động marketing điện tử

d)

Áp dụng 70:30

92.

Quảng bá website như thế nào là tốn kém chi phí nhất?

a)

Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau

b)

Tối ưu hóa website thân thiện với công cụ tìm kiếm và người dùng

c)

Sử dụng marketing lan tỏa

d)

Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông

93.

Công ty ABC cho phép người sử dụng sản phẩm thảo luận về sản phẩm, công dụng, cách sử dụng ... trên website của mình, công ty đang sử dụng hình thức gì?

a)

Email marketing

b)

Banner

c)

Phòng chat

d)

Mạng xã hội

94.

Phương pháp Marketing nào cho phép gửi tin nhắn hàng loạt, nội dung trong 160 ký tự để gây ấn tượng với khách hàng?

a)

MMS Marketing

b)

SEO Marketing

c)

In-app Marketing

d)

SMS Marketing

95.

Hình thức quảng cáo trên trang web nào chắc chắn được người sử dụng biết tới, nó chen ngang các trang website khi người dùng đang sử dụng?

a)

Quảng cáo qua banner

b)

Quảng cáo kiểu nút bấm

c)

Không có đáp án nào

d)

Quảng cáo kiểu Pop-up

96.

Đâu KHÔNG PHẢI là phương tiện marketing điện tử?

a)

SEO - SEM

b)

Mobile marketing

c)

OOH

d)

Email marketing

97.

Đâu KHÔNG PHẢI là lợi thế của SEO?

a)

Hiệu quả tức thời

b)

Tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp

c)

Giúp doanh nghiệp nâng cao nhận diện thương hiệu, tìm kiếm được KH tiềm năng

d)

Duy trì thứ hạng trên công cụ tìm kiếm lâu hơn

98.

Yếu tố cần tránh trong việc ứng dụng email marketing là gì?

a)

Lợi ích rõ ràng cho người nhận

b)

Gửi với tần suất liên tục để khách hàng nhớ đến thương hiệu

c)

Có được sự cho phép và đồng ý của khách hàng (opt-in)

d)

Dễ dàng đồng ý hoặc Opt-out

99.

Các thông tin thường KHÔNG được thu thập qua hoạt động wifi marketing:

a)

Địa chỉ email

b)

Hành vi mua sắm

c)

Địa chỉ nhà

d)

Địa chỉ facebook

100.

Một site cung cấp nội dung miễn phí, tuy nhiên, trên các banner có những quảng cáo, công ty đang sử dụng Mô hình kinh doanh nào?

a)

Mô hình giao dịch

b)

Mô hình đăng ký

c)

Mô hình quảng cáo

d)

Mô hình tài trợ

101.

Đâu KHÔNG PHẢI là hình thức quảng cáo trên trang web?

a)

Quảng cáo qua banner

b)

Quảng cáo kiểu pop-up

c)

Quảng cáo kiểu nút bấm

d)

Tổ chức sự kiện tại cửa hàng

102.

Đâu KHÔNG PHẢI là lợi thế của quảng cáo trả phí trên công cụ tìm kiếm?

a)

Tiếp cận được lượng KH rộng lớn

b)

Vị trí trên trang

c)

Cho ra kết quả tức thời, nhanh chóng

d)

Tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp

103.

Đâu KHÔNG PHẢI là các hình thức của mobile marketing?

a)

SMS/MMS

b)

Wifi marketing

c)

QR code

d)

Voucher

104.

Đậu KHÔNG PHẢI là hình thái của social media marketing?

a)

Media sharing

b)

SMS/MMS

c)

Trang đánh giá

d)

Social news

105.

Hình thức Marketing trên nền tảng định vị thường được thực hiện trên phương tiện điện tử nào?

a)

Social Media

b)

Mobile

c)

Email

d)

Không có phương án đúng

106.

Là một loại hình tiếp thị dựa trên Internet liên quan đến việc nghiên cứu, sử dụng nhiều phương pháp Marketing khác nhau nhằm đưa website của cá nhân/doanh nghiệp đứng ở vị trí mong muốn trong kết quả tìm kiếm trên Internet.

a)

SEM

b)

SEO

c)

CEO

d)

CTO

107.

Doanh nghiệp đi mua data email của một đơn vị giấu tên, mua qua mạng sau đó gửi email hàng loạt tới cho khách hàng, dẫn dụ khách hàng nhấp vào các đường link trong nội dung email được gửi tới. Đây là vấn đề pháp lý nào?

a)

Đánh thuế kinh doanh trên internet

b)

Vấn đề riêng tư

c)

Quyền sở hữu trí tuệ

d)

Quảng cáo điện tử không mong đợi

108.

Đâu là nhận định đúng về gian lận trong TMĐT?

a)

Thu thập thông tin họ tên, địa chỉ người dùng phục vụ cho việc giao hàng và thanh toán

b)

Những từ ngữ, khẩu hiệu, tên và địa chỉ web bị người khác sử dụng.

c)

Thu thập email dựa trên sự cho phép của người dùng

d)

Chính sách minh bạch rõ ràng

109.

Đâu KHÔNG PHẢI là gian lận trong TMĐT?

a)

Giới thiệu SP/DV qua địa chỉ email của khách hàng

b)

Gian lận trong thị trường chứng khoán

c)

Ăn cắp danh tính và phishing

d)

Gian lận trong đấu giá trực tuyến

110.

Để đảm bảo quyền lợi tốt nhất, tránh gian lận trong TMĐT người dùng KHÔNG NÊN thực hiện điều nào sau đây?

a)

Kiểm tra các chính sách về hoàn thiện, bảo hành, các cam kết về dịch vụ của người bán trước khi mua hàng.

b)

Kiểm tra các site không liên quen biết qua địa chỉ và qua số điện thoại, fax.

c)

Tư vấn với các cơ quan hoặc điệp hội bảo vệ người tiêu dùng.

d)

Tùy tiện điền thông tin cá nhân bất cứ nền tảng MXH nào

111.

Nhận định nào sau đây là chưa chính xác?

a)

Riêng tư phải cân bằng với lợi ích xã hội.

b)

Quyền xã hội được biết phải cao hơn quyền riêng tư cá nhân.

c)

Quyền riêng tư cần đảm bảo tuyệt đối

d)

Quyền riêng tư KHÔNG PHẢIlà tuyệt đối.

112.

Thu thập thông tin trái pháp luật của khách hàng là hình thức nào sau đây?

a)

Tạo form đăng ký trên website để khách hàng đăng ký nhận bản tin định kỳ về các sản phẩm và chương trình giảm giá của doanh nghiệp

b)

Mua bán data email, số điện thoại của khách hàng

c)

Tổ chức mini game, quay số trùng thưởng để thu hút khách hàng tham gia từ đó có thể xin thông tin khách hàng

d)

Tạo bảng khảo sát online để tìm hiểu về hành vi, nhu cầu sở thích của khách hàng, qua đó xin thông tin địa chỉ email, số điện thoại của khách hàng và được sự đồng ý của họ

113.

Nhận định nào sau đây là chính xác?

a)

Những gì được coi là phi đạo đức thì chắc chắn là phi pháp.

b)

Không có nhận định nào chính xác

c)

TMĐT làm xuất hiện một loạt các hoạt động mới chưa được điều chỉnh, việc xác định đúng sai KHÔNG PHẢI lúc nào cũng rõ ràng.

d)

Trong TMĐ, pháp luật phải đi sau đạo đức, lấy đạo đức làm kim chỉ nam

114.

Đâu KHÔNG PHẢI là hành vi gian lận của khách hàng đối với người bán?

a)

Khách hàng từ chối đã đặt mua hàng

b)

Khách hàng cung cấp thông tin thanh toán giả khi mua SP/DV

c)

Khách hàng tải các phần mềm có bản quyền hoặc nội dung về người bán cho người khác.

d)

Khách hàng theo dõi đơn hàng của mình trên website

115.

Đối tượng cần bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ bao gồm những đối tượng nào sau đây? Chọn đáp án đầy đủ nhất?

a)

Bản quyền, nhãn dán TMĐT, tên miền và bằng phát minh.

b)

Bản quyền phim, nhãn hiệu TMĐT, tên miền và bằng phát minh.

c)

Bản thu âm nhạc, nhãn hiệu TMĐT, tên miền và bằng phát minh.

d)

Bản quyền, nhãn hiệu TMĐT, tên miền và bằng phát minh.

116.

Giải pháp để đảm bảo quyền lợi và sự an toàn trong thương mại điện tử cho doanh nghiệp và người dùng là gi? Có thể chọn nhiều đáp án?

a)

Thả lỏng để cho người bán và người mua tự do vận hành, thị trường tự điều tiết

b)

Nâng cao nhận thức cả người bán và người mua khi tham gia vào thị trường thương mại điện tử

c)

Nâng cao các công nghệ bảo mật

d)

Nhà nước, các cơ quan ban ngành cần có các chính sách và luật pháp minh bạch, rõ ràng đảm bảo cho doanh nghiệp và người tiêu dùng

117.

Năm bao nhiêu luật giao dịch điện tử ra đời chính thức đặt nền tảng pháp lý đầu tiên cho các giao dịch điện tử trong xã hội?

a)

2004

b)

2006

c)

2005

d)

2003

118.

Đâu KHÔNG THUỘC vào quyền sở hữu trí tuệ chính trong TMĐT?

a)

Giới thiệu doanh nghiệp trên website

b)

Bản quyền

c)

Nhãn hiệu TMĐT

d)

Tên miền và bằng phát minh

119.

Quảng cáo điện tử không mong đợi là loại nào trong số những hình thức sau?

a)

Giới thiệu SP/DV qua SMS những khách hàng đã để lại SĐT qua chơi mini game của DN

b)

Gửi email cho người dùng đã đăng ký nhận bản tin email trong mẫu form trên website của DN

c)

Thông báo gửi tới người dùng đã đăng ký kênh youtube và page của DN

d)

Thư rác điện tử

120.

Đâu KHÔNG PHẢI là giải pháp cho người bán trong gian lận TMĐT?

a)

Sử dụng hạ tầng mã hóa công cộng và các chứng nhận số hóa

b)

sử dụng phần mềm thông minh để xác định khách hàng có vấn đề

c)

Xác định các dấu hiệu cảnh báo đối với các giao dịch giả mạo.

d)

Theo dõi hành vi của người dùng, lấy dữ liệu của người dùng bí mật.

121.

Đâu là tổ chức bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ?

a)

5W1H (What-Why-When-Where-Who-How)

b)

WIPO (World Intellectual Property Organization)

c)

WTO (World Trade Organization)

d)

WIPO (World International Property Organization)