wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tổ chức sống

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

"Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn" giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc.

b)

Nguyên tắc mở.

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.

d)

Nguyên tắc bổ sung

2.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là:

a)

Trao đổi chất và năng lượng.

b)

Sinh sản.

c)

Sinh trưởng và phát triển.

d)

Khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi.

3.

Có các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống như sau: (1) Cơ thể. (2) tế bào. (3) quần thể. (4) quần xã. (5) hệ sinh thái. Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là:

a)

2 → 3 → 4 → 5 → 1.

b)

5 → 4 → 3 → 2 → 1.

c)

1 → 2 → 3 → 4 → 5.

d)

2 → 1 → 3 → 4 → 5.

4.

Khi nói về nguyên tắc thứ bậc của các tổ chức sống, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các cơ thể còn non phải phục tùng các cơ thể trưởng thành

b)

Kích thước của các tổ chức sống được sắp xếp từ nhỏ đến lớn

c)

Cấp tổ chức nhỏ hơn làm nền tảng để xây dựng cấp tổ chức cao hơn

d)

Tất cả các cấp tổ chức sống được xây dựng từ cấp tế bào

5.

Cho các ý sau: 1. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc. 2. Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định. 3. Liên tục tiến hóa. 4. Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh. 5. Có khả năng cảm ứng và vân động. 6. Thường xuyên trao đổi chất với môi trường. Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

6.

Nội dung đầy đủ của học thuyết tế bào là?

a)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống.

b)

Các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước đó. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống.

c)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào, các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước nó. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống

d)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Các tế

7.

Câu 6: Phát biểu nào dưới đây không phải là một phần của lý thuyết tế bào?

a)

Tế bào mới có nhân giống với nhân của tế bào đã có từ trước

b)

Tế bào là đơn vị chức năng trong cơ thể sống

c)

Tế bào là đơn vị cấu trúc trong cơ thể sống

d)

Các tế bào mới đến từ các tế bào đã có từ trước

8.

Câu 7: Nhận định nào đúng khi nói về tế bào

a)

Mọi sinh vật được cấu tạo từ 1 tế bào.

b)

Mọi sinh vật được cấu tạo từ một nhiều tế bào.

c)

Chỉ một số sinh vật được cấu tạo từ nhiều tế bào.

d)

Mọi sinh vật được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào.

9.

Câu 8: Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:

a)

C, H, O, N.

b)

C, H, O, P.

c)

O, P, C, N.

d)

H, O, N, P.

10.

Câu 9: Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:

a)

Fe, C, H.

b)

C, N, P, Cl.

c)

C, N, H, O.

d)

K, S, Mg, Cu.

11.

Câu 10: Các nguyên tố hóa học chủ yếu cấu tạo nên cơ thể sống là những nguyên tố nào?

a)

C, H, O, N.

b)

Ca, P, Cu, O.

c)

O, H, Fe, K.

d)

O, H, Ni, Fe.

12.

Câu 11: Nguyên tố quan trọng trong việc tao nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là?

a)

Hydro.

b)

Cacbon.

c)

Oxy.

d)

Nito.

13.

Câu 12: Nguyên tố hoá học nào dưới đây có vai trò tạo ra "bộ khung xương" cho các đại phân tử hữu cơ ?

a)

O.

b)

C.

c)

P.

d)

N.

14.

Câu 13: Nguyên tố nào có khả năng kết hợp với các nguyên tố khác để tạo ra rất nhiều chất hữu cơ khác nhau?

a)

Hiđrô.

b)

Nitơ.

c)

Ôxi.

d)

Cacbon.

15.

Câu 14: Các chức năng của cacbon trong tế bào là:

a)

cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzim.

b)

điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất

c)

dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào

d)

thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể

16.

Câu 15: Trong các nguyên tố đa lượng, cacbon được coi là nguy

4 lines
17.

Trong các nguyên tố đa lượng, cacbon được coi là nguyên tố đặc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ vì?

a)

Là nguyên tố đa lượng, chiếm 18,5% khối lượng cơ thể

b)

Vòng ngoài cùng của cấu hình điện tử có 4 electoron

c)

Là nguyên tố chính trong thành phần hóa học của các chất cấu tạo nên cơ thể sống

d)

Được lấy làm đơn vị xác định nguyên tử khối các chất (đvC)

18.

Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên:

a)

đại phân tử hữu cơ.

b)

Lipit, enzym.

c)

Prôtêin, vitamin.

d)

Glucôzơ, tinh bột, vitamin.

19.

Các đại phân tử hữu cơ được cấu tạo bởi phần lớn các:

a)

Nguyên tố đa lượng.

b)

Nguyên tố vi lượng.

c)

Axit amin.

d)

Đường

20.

Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sóng của cơ thể.

b)

Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào.

c)

Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng.

d)

Là những nguyên tố có trong tự nhiên.

21.

Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì:

a)

Phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật.

b)

Chức năng chinh của chúng là điều tiết quá trình trao đổi chất.

c)

Chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật.

d)

Chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định.

22.

Các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể vì?

a)

Là thành phần cấu trúc bắt buộc của nhiều hệ enzim.

b)

Chiếm khối lượng nhỏ.

c)

Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể.

d)

Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy.

23.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là?

a)

Liên kết cộng hóa trị.

b)

Liên kết hidro.

c)

Liên kết peptit.

d)

Liên kết photphodieste.

24.

ử trong phân tử nước là?

a)

Liên kết cộng hóa trị.

b)

Liên kết hidro.

c)

Liên kết peptit.

d)

Liên kết photphodieste.

25.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có:

a)

Nhiệt dung riêng cao.

b)

Tính phân cực.

c)

Lực gắn kết.

d)

Nhiệt bay hơi cao.

26.

Tính phân cực của nước là do?

a)

Đôi electoron trong mối liên kết O - H bị kéo lệch về phía hidro.

b)

Xu hướng các phân tử nước.

c)

Khối lượng phân tử của ooxxi lớn hơn khối lượng phân tử của hidro.

d)

Đôi electoron trong mối liên kết O - H bị kéo lệch về phía ôxi.

27.

Nước có tính phân cực do:

a)

cấu tạo từ ôxi và hidro.

b)

electoron của hidro yếu.

c)

2 đầu có tích điện trái dấu.

d)

Các liên kết hidro luôn bền vững.

28.

Cho các ý sau: 1. Nước trong tế bào luôn được đổi mới hàng ngày. 2. Nước tập trung chủ yếu ở chất nguyên sinh trong tế bào 3. Nước tham gia vào phản ứng thủy phân trong tế bào. 4. Nước liên kết với các phân tử nhờ liên kết hidro. 5. Nước có tính phân cực thể hiện ở vùng ôxi mang điện tích dương và vùng hidro mang điện tích âm. Trong các ý trên, có mấy ý đúng với vai trò của nước?

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

5.

29.

Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì?

a)

Nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng.

b)

Nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hóa vật chất và duy trì sự sống.

c)

Nước là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào.

d)

Nước là môi trường của các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

30.

Cho các ý sau: 1. Uống từ 1,5 - 2 lít nước mỗi ngày. 2. Truyền nước khi cơ thể bị tiêu chảy 3. Ăn nhiều hoa quả mọng nước. 4. Tìm cách giảm nhiệt độ khi cơ thể bị sốt. Trong các ý trên có mấy ý là những việc làm quan trọng giúp chúng ta có thể đảm bảo đủ nước cho cơ thể trong những trạng thái khác nhau?

a)

3.

b)

4.

c)

1.

31.

Trong các ý trên có mấy ý là những việc làm quan trọng giúp chúng ta có thể đảm bảo đủ nước cho cơ thể trong những trạng thái khác nhau?

a)

3.

b)

4.

c)

1.

d)

2.

32.

Có bao nhiêu ý đúng trong các ý sau: Để đảm bảo đủ nước cho cơ thể hàng ngày, chúng ta cần?

a)

Uống đủ nước.

b)

Bổ sung nước trước, trong và sau khi vận động với cường độ cao.

c)

Bổ sung thêm hoa quả mọng nước.

d)

Tìm cách giảm nhiệt độ khi cơ thể bị sốt

33.

Điều gì xảy ra khi đưa tế bào sống vào ngăn đá trong tủ lạnh?

a)

Nước đóng bằng làm tăng thể tích và các tinh thể nước phá vỡ tế bào

b)

Nước bốc hơi lạnh làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa tế bào bên tế bào sinh sản nhanh

c)

Nước bốc hơi lạnh làm tế bào chết do mất nước

d)

Nước đóng băng làm giảm thể tích nên tế bào chết

34.

Những chất nào sau đây thuộc loại đại phân tử?

a)

Đường đa, Lipit, Amino acid.

b)

Fructozơ, Prôtêin và Nuclêic acid.

c)

Đường đa, Lipit, Prôtêin và Nuclêic acid.

d)

Glucôzơ, Prôtêin và Nuclêic acid.

35.

Trong tế bào có 4 loại phân tử hữu cơ chính là:

a)

Cacbohiđrat, Lipit, Prôtêin và Nuclêic acid.

b)

Cacbohiđrat, Lipit và Glucôzơ.

c)

Cacbohiđrat, Lipit, Prôtêin và Amino acid.

d)

Cacbohiđrat, Glucôzơ, Prôtêin và Nuclêic acid.

36.

Trong chất khô của cây, nguyên tố Mo chiếm tỉ lệ 1 trên 16 triệu nguyên tử H, nếu thiếu Mo cây trồng sẽ xảy ra hiện tượng gì?

a)

Phát triển bình thường.

b)

Phát triển không bình thường, có thể dẫn đến bị chết.

c)

Phát triển nhanh lúc giai đoạn non, phát triển chậm lúc trưởng thành.

d)

Phát triển không bình thường, các cơ quan của cây có kích thước gấp ba lần cây bình thường.

37.

Lá cây thường chuyển từ xanh sang vàng lục, phiến lá hẹp lại và uốn cong, khô dần đi… dẫn đến cây bị chết là đặc điểm của cây trồng thiếu nguyên tố gì?

a)

Ca.

b)

Mo.

c)

N.

d)

K.

38.

Cơ thể chỉ cần các nguyên tố vi lượng với một lượng rất nhỏ là

4 lines
39.

lại và uốn cong, khô dần đi… dẫn đến cây bị chết là đặc điểm của cây trồng thiếu nguyên tố gì?

a)

Ca.

b)

Mo.

c)

N.

d)

K.

40.

Cơ thể chỉ cần các nguyên tố vi lượng với một lượng rất nhỏ là vì:

a)

phần lớn nguyên tố vi lượng đã có trong các hợp chất tế bào.

b)

nguyên tố vi lượng đóng vai trò thứ yếu đối với cơ thể.

c)

nguyên tố vi lượng chỉ cần cho một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định của cơ thể.

d)

chức năng chính của nguyên tố vi lượng là hoạt hóa các enzim.

41.

Nguyên tố vi lượng là những nguyên tố có đặc điểm:

a)

kích thước và khối lượng nhỏ hơn các nguyên tố khác.

b)

hàm lượng chiếm dưới 10-5 khối lượng khô của cơ thể

c)

hàm lượng chiếm dưới 10-4 khối lượng khô của cơ thể

d)

hàm lượng chiếm dưới 10-3 khối lượng khô của cơ thể

42.

Trong các ý trên, có mấy ý đúng về nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống?

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

43.

Trong các vai trò sau, nước có những vai trò nào đối với tế bào?

a)

Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất.

b)

Môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh

c)

Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh.

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động

e)

Tham gia cấu tạo và bảo vệ các các cấu trúc của tế bào

44.

Khi bảo quản rau xanh trong tủ lạnh, người ta chỉ để trong ngăn mát mà không để trong ngăn đá. Nguyên nhân là vì:

a)

Trên các lá rau có vi sinh vật nên nếu để trong ngăn đá thì rau sẽ làm hỏng tủ lạnh

b)

Ngăn đá có nhiệt độ thấp nên các chất dinh dưỡng ở trong rau dễ bị phân hủy, làm giảm chất lượng rau

c)

Để trong ngăn đá sẽ làm cho

45.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccarit ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

Số lượng đơn phân có trong phân tử.

b)

Khối lượng của phân tử.

c)

Số loại đơn phân có trong phân tử.

d)

Độ tan trong nước.

46.

Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là:

a)

Saccarozo.

b)

kitin.

c)

Glucozo.

d)

Fructozo.

47.

Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?

a)

Lactozo.

b)

Xenlulozo.

c)

Mantozo.

d)

Saccarozo.

48.

Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là

a)

Xenlulozo.

b)

Glucozo.

c)

Saccarozo.

d)

Fructozo.

49.

Cacbonhiđrat là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố:

a)

C, H, O, N.

b)

C, H, N, P.

c)

C, H, O, P.

d)

C, H, O

50.

Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh :

a)

bệnh bướu cổ.

b)

bệnh còi xương.

c)

bệnh tiểu đường.

d)

bệnh gút

51.

Hợp chất nào sau đây khi bị thủy phân chỉ cho một loại sản phẩm là glucozo

a)

Lactozo.

b)

Xenlulozo.

c)

Kitin.

d)

Saccarozo.

52.

Saccarozo là loại đường có trong:

a)

sữa động vật.

b)

cây mía.

c)

mạch nha.

d)

mật ong

53.

Lipit là nhóm chất được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị:

a)

không phân cực, có tính kỵ nước.

b)

phân cực, có tính kỵ nước.

c)

phân cực, không có tính kỵ nước.

d)

không phân cực, không có tính kỵ nước.

54.

Cacbohidrat không có chức năng nào sau đây?

a)

cung cấp năng lưng cho tế bào và cơ thể.

b)

vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.

c)

nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

d)

điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể.

55.

Chức năng chính của mỡ là:

a)

thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.

b)

dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

c)

thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn.

d)

thành phần cấu tạo nên các bào quan.

56.

Ơstrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit. Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là?

a)

steroid.

b)

phôtpholipit.

c)

dầu thực vật.

d)

mỡ động vật.

57.

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của polisaccarit?

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

5

58.

Hợp chất nào sau đây khi bị thủy phân chỉ cho một loại sản phẩm là glucozo?

a)

Xenlulozo.

b)

Lactozo.

c)

Kitin.

d)

Saccarozo.

59.

Loại đường có trong thành phần cấu tạo của AND và ARN là

a)

Fructozo.

b)

Pentozo.

c)

Hecxozo.

d)

Mantozo .

60.

Thành phần tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào là

a)

phôtpholipit và protein.

b)

glixerol và acid béo.

c)

axit béo và saccarozo.

d)

steroid và acid béo.

61.

Ơstrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit. Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là?

a)

phôtpholipit.

b)

dầu thực vật.

c)

mỡ động vật.

d)

steroid.

62.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về lipit?

a)

Một phân tử lipit cung cấp năng lượng nhiều gấp đôi một phân tử đường

b)

Steroid tham gia cấu tạo nên các loại enzim tiêu hóa trong cơ thể người

c)

Màng tế bào không tan trong nước vì được cấu tạo bởi phôtpholipit

d)

Dầu chứa nhiều axit béo chưa no còn mỡ chứa nhiều axit béo no

63.

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa đường và lipit?

a)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O.

c)

Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

d)

Đường và lipit có thể chuyển hóa cho nhau.

64.

Cho các nhận định sau về protein, nhận định nào đúng?

a)

Protein được cấu tạo từ các loại nguyên tố hóa học: C, H, O.

b)

Protein ở người và động vật được tổng hợp bởi 20 loại axit amin lấy từ thức ăn.

c)

Protein đơn giản gồm nhiều chuỗi pôlipeptit với hàng trăm axit amin.

d)

Protein mất chức năng sinh học khi cấu trúc không gian bị phá vỡ.

65.

Các loại axit amin trong phân tử protein phân biệt với nhau bởi:

a)

Số nhóm - NH2.

b)

Cấu tạo của gốc R.

c)

Số nhóm -COOH.

d)

Vị trí gắn của gốc R

66.

Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi?

a)

Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein.

b)

Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein.

c)

Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein.

d)

Số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein.

67.

Protein bị biến tính chỉ cần bậc cấu trúc nào sau đây bị phá vỡ?

a)

Cấu trúc bậc 1 của protein.

b)

Cấu trúc bậc 2 của protein.

c)

Cấu trúc không gian ba chiều của protein.

d)

Cấu trúc bậc 4 của protein.

68.

Cho các hiện tượng sau:

a)

Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc.

b)

Thịt cua vón cục và nổi lên từng mảng khi đun nước lọc cua.

c)

Sợi tóc duỗi thẳng khi được ép mỏng.

69.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào

b)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

c)

Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin

70.

Chất nào sau đây được cấu tạo từ các axit amin?

a)

Colesteron - tham gia cấu tạo nên màng sinh học

b)

Insulin - hoocmon do tuyến tụy ở người tiết ra

c)

Pentozo - tham gia cấu tạo nên axit nucleic trong nhân tế bào

d)

Ơstogen - hoocmon do buồng trứng ở nữ giới tiết ra

71.

Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?

a)

Bệnh mỡ máu

b)

Bệnh tiểu đường

c)

Bệnh đau dạ dày

d)

Bệnh gút

72.

Điểm giống nhau giữa protein và lipit là?

a)

Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân

b)

Đều có liên kết hidro trong cấu trúc phân tử

c)

Có chức năng dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

d)

Gồm các nguyên tố C, H, O

73.

Ở cấu trúc không gian bậc 2 của protein, các axit amin liên kết với nhau bằng các

a)

Liên kết hidro

b)

Liên kết glicoside

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết peptide

74.

Cấu trúc quyết định tính đặc thù và đa dạng của phân tử protein là

a)

Cấu trúc bậc 4

b)

Cấu trúc bậc 3

c)

Cấu trúc bậc 2

d)

Cấu trúc bậc 1

75.

Protein nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể?

a)

Kêratin có trong tóc

b)

Insulin có trong tuyến tụy

c)

Hêmoglobin có trong hồng cầu

d)

Côlagen có trong da

76.

Cho các ví dụ sau:

a)

Côlagen cấu tạo nên mô liên kết ở da

b)

Enzim lipaza thủy phân lipit

c)

Insulin điều chỉnh hàm lượng đường trong máu

d)

Glicogen dự trữ

77.

Có mấy loại liên kết tham gia duy trì cấu trúc của protein bậc 3?

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

78.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ, vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất thô sơ.

b)

Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào.

c)

Tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân.

d)

Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm.

79.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì

a)

Vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử ADN dạng vòng.

b)

Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào.

c)

Vi khuẩn chưa có màng nhân.

d)

Vi khuẩn xuất hiện rất sớm.

80.

Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực?

a)

Có riboxom loại 70S.

b)

Tế bào chất được xoang hóa.

c)

Có ADN trần, dạng vòng.

d)

Có thành peptidoglican.

81.

Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực?

a)

Có riboxom loại 70S.

b)

Tế bào chất được xoang hóa.

c)

Có ADN trần, dạng vòng.

d)

Có thành peptidoglican.

82.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit.

b)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào.

c)

Chuyển hóa đường trong tế bào.

d)

Sinh tổng hợp protein.

83.

Bằng phương pháp nhân bản vô tính động vật, người ta đã chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch A vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch B. Nuôi cấy tế bào này trong môi trường đặc biệt thì nó phát triển thành con ếch có phần lớn đặc điểm của loài A. Thí nghiệm này cho phép kết luận:

a)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong nhân tế bào quyết định.

b)

Cả nhân và tế bào chất đều đóng vai trò ngang nhau trong việc quy định kiểu hình.

c)

Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc chủ yếu vào môi trường mà ít phụ thuộc kiểu gen.

d)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong tế bào chất đóng vai trò quyết định.

84.

Bảo quan riboxom không có đặc điểm

a)

Được bao bọc bởi màng kép phôtpholipit.

b)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

c)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein

d)

Làm nhiệm vụ tổng hợp protein

85.

Nhân điều khiển mọi họa động trao đổi chất của tế bào bằng cách:

a)

ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động

b)

thực hiện tự nhân đôi ADN và nhân đôi NST để tiến hành phân bào

c)

điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng

d)

thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con

86.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

riboxom, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

b)

bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

c)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

d)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

87.

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ

4 lines
88.

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ

a)

Giúp tế bào di chuyển.

b)

Vận chuyển nội bào.

c)

Nơi neo đậu của các bào quan.

d)

Duy trì hình dạng tế bào.

89.

Thành phần chính cấu tạo màng sinh chất là:

a)

Phôtpholipit và protein.

b)

Cacbohidrat.

c)

Glicoprotein.

d)

Colesteron.

90.

Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì?

a)

Được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau.

b)

Phải bao bọc xung quanh tế bào

c)

Gắn kết chặt chẽ với khung tế bào.

d)

Các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng.

91.

Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ?

a)

Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào.

b)

Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên dịch chuyển.

c)

Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động.

d)

Các phân tử protein và colesteron thường xuyên chuyển động.

92.

Trong thành phần của màng sinh chất , ngoài lipit và protein còn có những phần tử nào sau đây?

a)

Cacbonhydrat.

b)

Ribônuclêic acid.

c)

Dêôxiribônuclêic acid.

d)

Photphoric acid.

93.

Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là

a)

Photpholipit.

b)

Protein.

c)

Cacbonhidrat.

d)

Colesteron.

94.

Colesteron có ở màng sinh chất của tế bào:

a)

vi khuẩn.

b)

động vật.

c)

thực vật.

d)

nấm.

95.

Colesteron có chức năng gì trong màng sinh chất?

a)

Tăng tính ổn định cho màng.

b)

Tạo nên các lỗ nhỏ trên màng giúp hình thành nên các kênh vận chuyển qua màng.

c)

Tăng độ linh hoạt tỏng mô hình khảm động.

d)

Tiếp nhận và xử lý thông tin truyền đạt vào tế bào.

96.

Loại bào quan nào sau đây được gọi là túi tự tử?

a)

Lysosome.

b)

Dictyosome.

c)

Ribôxôm.

d)

Thực bào.

97.

Tế bào nào trong số các tế bào này thiếu nhân?

a)

Tế bào biểu bì.

b)

Tế bào sinh khối ở người.

c)

Tế bào lympho của động vật linh trưởng.

98.

Tế bào nào trong số các tế bào này thiếu nhân?

a)

Tế bào biểu bì.

b)

Tế bào sinh khối ở người.

c)

Tế bào lympho của động vật linh trưởng.

d)

Tế bào ống rây của thực vật có mạch.

99.

Những thành phần cấu tạo chính của tế bào nhân thực là?

a)

màng sinh chất, chất nền ngoại bào, thành tế bào, nhân, tế bào chất

b)

ti thể, lục lạp, lưới nội chất, bộ máy Golgi, lysosome

c)

nhân, ribosome, lưới nội chất, bộ máy Golgi

d)

không bào trung tâm, peroxisome, ribosome, trung thể, bộ khung tế bào.

100.

Ý kiến nào sau đây không phải nói về màng sinh chất?

a)

có tính thẩm thấu chọn lọc

b)

các phân tử phospholipid có đuôi kị nước quay vào nhau

c)

các đầu ưa nước quay ra phía ngoài hoặc phía trong màng

d)

các đầu ưa nước tiếp xúc với môi trường nước xung quanh và cho hầu hết các phân tử đi qua dễ dàng

101.

Phân tử nào quyết định tính thấm của màng sinh chất?

a)

phospholipid.

b)

glycolipid.

c)

cholesterol.

d)

Protein xuyên màng

102.

Quan sát hình sau, cho biết phân tử nào trong cấu trúc của màng sinh chất thuộc nhóm lipid?

a)

protein xuyên màng.

b)

protein bám màng.

c)

lớp phospholipid, cholosterol.

d)

glyco protein.

103.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp bào quan peroxixom.

b)

Tổng hợp lipit, phân giải chất đôc.

c)

Vận chuyển nội bào.

d)

Tổng hợp protein.

104.

Cho các ý sau: 1. Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài. 2. Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền. 3. Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan. 3. Có hệ thống nội màng chia TB chất thành các xoang nhỏ 5. Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein. Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

105.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào.

b)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp

106.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào.

b)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào.

c)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit.

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.

107.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là?

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan.

b)

Có thành tế bào bằng peptidoglican.

c)

Các bào quan có màng bao bọc.

d)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt.

108.

Nhân điều khiển mọi họa động trao đổi chất của tế bào bằng cách:

a)

ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động

b)

thực hiện tự nhân đôi ADN và nhân đôi NST để tiến hành phân bào

c)

điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng

d)

thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con

109.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.

b)

Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng.

c)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm ADN liên kết với protein.

d)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.

110.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

riboxom, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào.

b)

bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

c)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào.

d)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

111.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa

a)

Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào

b)

Các bào quan không có màng bao bọc

c)

Chỉ chứa ribôxôm và nhân tế bào

d)

Chứa bào tương và nhân tế bào

112.

Colesteron có chức năng gì trong màng sinh chất?

a)

Tăng tính ổn định cho màng.

b)

Tạo nên các lỗ nhỏ trên màng giúp hình thành nên các kênh vận chuyển qua màng.

c)

Tăng độ linh hoạt tỏng mô hình khảm động.

d)

Tiếp nhận và xử

113.

Màng sinh chất?

a)

Tăng tính ổn định cho màng.

b)

Tạo nên các lỗ nhỏ trên màng giúp hình thành nên các kênh vận chuyển qua màng.

c)

Tăng độ linh hoạt tỏng mô hình khảm động.

d)

Tiếp nhận và xử lý thông tin truyền đạt vào tế bào.

114.

Tế bào của cùng 1 cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào "lạ" là nhờ?

a)

"Dấu chuẩn" là glicoprotein.

b)

Các protein thụ thể.

c)

Mô hình khảm động.

d)

Roi và lông tiêm trên màng.

115.

Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại có thể nhận biết các cơ quan "lạ" và đào thải các cơ quan đó là nhờ

a)

Cacbohiđrat.

b)

Glicôprôtêin.

c)

Photpholipit.

d)

Colestêrôn.

116.

Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào:

a)

Một cách tùy ý.

b)

Một cách có chọn lọc.

c)

Chỉ cho các chất vào.

d)

Chỉ cho các chất ra.

117.

Đặc tính không thuộc về màng sinh chất:

a)

Thấm tự do các phân tử nước.

b)

Không cân xứng.

c)

Có chứa nhiều loại prôtêin.

d)

Thấm tự do các ion hòa tan trong nước.

118.

Lớp đôi phospholipid của các màng tế bào?

a)

Thấm dễ dàng mọi phân tử tích điện và các ion

b)

Không thể thấm tự do các phân tử tích điện và ion

c)

Thấm chọn lọc các phân tử tích điện và các ion

d)

Thấm tự do các ion nhưng không thấm các phần tử tích điện

119.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài.

b)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

c)

Tiếp nhận và di truyền vào trong tế bào.

d)

Thực hiện troa đổi chất giữa tế bào với môi trường

120.

Cấu trúc của màng tế bào?

a)

Các protein bị kẹp giữa 2lớp photpholipid.

b)

Các protein ít nhiều nằm xen trong 2 lớp photpholipid.

c)

Phôtpholipit bị kẹp giữa hai lớp prôtêin

d)

Lớp protein nằm phủ trên lớp đôi