wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lich su

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Lịch sử bao gồm tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ của ai?

a)

con người

b)

tự nhiên

c)

trái đất

d)

vũ trụ

2.

Nội dung nào sau đây đúng nhất khi nói về khái niệm sử học?

a)

Sử học là khoa học nghiên cứu về tương lai của con người.

b)

Sử học là khoa học nghiên cứu về văn hóa của con người.

c)

Sử học là khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.

d)

Sử học là khoa học nghiên cứu về kinh tế của con người.

3.

Có bao nhiêu cách để nhận thức hiện thực lịch sử?

a)

Một cách.

b)

Hai cách.

c)

Nhiều cách.

d)

Không thể.

4.

Một trong những chức năng của sử học là gì?

a)

khoa học.

b)

nhân văn.

c)

nhận biết.

d)

dự đoán.

5.

“Giúp con người hiểu được các quy luật phát triển của xã hội, rút ra những bài học kinh nghiệm cho cuộc sống hiện tại” là chức năng nào của sử học?

a)

Khoa học

b)

Xã hội

c)

Giáo dục

d)

Dự báo

6.

Một trong những chức năng quan trọng của Sử học là

a)

thúc đẩy xu thế toàn cầu hóa.

b)

thúc đẩy xu thế hội nhập quốc tế.

c)

khôi phục hiện thực lịch sử.

d)

tìm hiểu quá trình biến đổi tự nhiên.

7.

Toàn bộ những tri thức, hiểu biết, suy nghĩ của con người về quá khứ được gọi là

a)

hiện thực khách quan lịch sử.

b)

lịch sử được con người nhận thức.

c)

cách thức sử tầm lịch sử.

d)

phương pháp nghiên cứu lịch sử.

8.

Nội dung nào sau đây không đúng về khái niệm lịch sử?

a)

Những gì đã diễn ra trong quá khứ của xã hội loài người.

b)

Những nhận thức, hiểu biết của con người về quá khứ.

c)

Khoa học nghiên cứu về sự tương tác của con người với xã hội.

d)

Sự tưởng tượng của con người về xã hội tương lai.

9.

Nội dung nào phản ánh đúng đặc điểm của lịch sử được con người nhận thức?

a)

Nhận thức lịch sử luôn phản ánh đúng hiện thực lịch sử.

b)

Nhận thức lịch sử không thể tái hiện đầy đủ hiện thực lịch sử.

c)

Nhận thức lịch sử thường lạc hậu hơn hiện thực lịch sử.

d)

Nhận thức lịch sử độc lập, khách quan với hiện thực lịch sử.

10.

Nội dung nào sau đây không phải là chức năng của Sử học?

a)

Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ.

b)

Rút ra bản chất và các quy luật vận động của lịch sử.

c)

Giáo dục tinh yêu thiên nhiên và bảo vệ môi trường.

d)

Rút ra những bài học kinh nghiệm cho cuộc sống hiện tại.

11.

Trong khoa học lịch sử, khái niệm “hiện thực lịch sử” được hiểu là

a)

toàn bộ những gì diễn ra trong quá khứ, tồn tại khách quan.

b)

toàn bộ những gì diễn ra trong quá khứ, có thể điều chỉnh

c)

tất cả các nhân vật có đóng góp lớn cho lịch sử nhân loại.

d)

quá trình tiến hóa của con người qua các thời kỳ lịch sử.

12.

Trong khoa học lịch sử, khái niệm “lịch sử được con người nhận thức” được hiểu là

a)

toàn bộ các hiện vật, di cốt hóa thạch trong các di chỉ khảo cổ.

b)

những hiểu biết, suy nghĩ, hình dung của con người về quá khứ.

c)

các câu chuyện được chép, lưu truyền từ thời cổ đại đến nay.

d)

các phong tục và tập quán của cư dân vùng đất mới khai hoang.

13.

Một trong những nguyên nhân giải thích vì sao hiện thực lịch sử không thể thay đổi bởi ý muốn chủ quan của con người là

a)

đã diễn ra từ lâu trong quá khứ.

b)

không đủ kinh phí để tác động.

c)

cần sự cho phép của nhiều phía.

d)

khoa học công nghệ còn lạc hậu.

14.

Một điểm khác biệt về đối tượng giữa sử học phương Đông - trung đại và sử học phương Tây là

a)

tập trung vào hoạt động của vua, quan triều đình.

b)

biên soạn bài bản, khoa học dựa vào sử liệu đã có.

c)

đề cao vai trò và sứ mệnh của quần chúng nhân dân.

d)

nền tảng của các học thuyết tư tưởng lớn của nhân loại.

15.

Đoạn tư liệu về ngày 2-9-1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập cho thấy nội dung nào của khái niệm lịch sử?

a)

Tư liệu gốc phục vụ nghiên cứu và học tập lịch sử.

b)

Tất cả những tri thức về lịch sử đã được nhận thức lại.

c)

Tất cả những trí thức về quy luật lịch sử được đúc kết lại.

d)

Hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức.

16.

Theo quan điểm của G. M. Cla-đen-ni-ớt, điều nào đúng về phẩm chất nhà sử học?

a)

Nhà sử học phải luôn đề cao, tôn trọng sự thật mà bất chấp tất cả mọi thứ.

b)

Nếu không tôn trọng được sự thật thì không xứng đáng được gọi là nhà sử học.

c)

Bất cứ nhà sử học nào cũng cần từ bỏ Tổ quốc, quê hương và gia đình của mình.

d)

Tính khách quan trung thực trong nghiên cứu lịch sử bị chi phối bởi nhiều yếu tố.

17.

Nội dung nào thể hiện mối quan hệ giữa di sản văn hóa, di sản thiên nhiên với sử học?

a)

Không có mối liên hệ gì.

b)

Gắn bó mật thiết với nhau.

c)

Di sản phụ thuộc vào sử học.

d)

Sử học phụ thuộc vào di sản.

18.

Khía cạnh nào thể hiện giá trị của di sản?

a)

Văn học.

b)

Ca dao.

c)

Lịch sử.

d)

Triết học.

19.

Theo Điều 1 Luật Di sản văn hóa 2001 và Điều 2 Nghị định 98/2010/NĐ-CP, di sản văn hóa bao gồm

a)

Di sản vật thể và di sản phi vật thể.

b)

Di sản nhân tạo và di sản tự nhiên.

c)

Di sản trước và sau thời Bắc thuộc.

d)

Di sản thời phong kiến và hiện đại.

20.

Tổ chức có trách nhiệm công nhận, ghi danh các di sản văn hóa thế giới là

a)

UNESCO.

b)

UNICEF.

c)

ASEAN.

d)

SEATO.

21.

Một trong những di sản văn hóa phi vật thể tiêu biểu của Việt Nam là

a)

Dàn ca tài tử Nam Bộ.

b)

Hoàng thành Thăng Long.

c)

Mộc bản triều Nguyễn.

d)

Phố cổ Hội An.

22.

Nội dung nào sau đây không đúng về ý nghĩa của tri thức lịch sử đối với cuộc sống?

a)

Góp phần hình thành lòng yêu nước và tinh thần dân tộc.

b)

Giúp con người tránh được những sai lầm trong quá khứ.

c)

Giúp các dân tộc thu hẹp khoảng cách phân hóa giàu nghèo.

d)

Giúp phát huy những di sản quý báu trong cuộc sống hiện tại.

23.

Các loại hình di sản văn hóa có ý nghĩa nào sau đây đối với lĩnh vực Sử học?

a)

Quyết định nhất đối với sự tồn tại và phát triển của Sử học.

b)

Quyết định chính sách của Nhà nước đối với khoa học lịch sử.

c)

Là nguồn tư liệu và cơ sở để nghiên cứu, tái hiện lại lịch sử.

d)

Là nguồn sử liệu phi chính thống trong nghiên cứu lịch sử.

24.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của Sử học với việc bảo tồn phát huy giá trị di sản văn hóa, thiên nhiên?

a)

Nghiên cứu sự hình thành, phát triển của di sản.

b)

Xác định đúng vị trí, vai trò, ý nghĩa của di sản.

c)

Cung cấp thông tin nhằm bảo tồn, phát huy di sản.

d)

Hoạch định chiến lược bảo tồn, phát huy di sản.

25.

Một trong những nội dung là nguy cơ chung đối với các di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại tại Việt Nam là gì?

a)

Nguy cơ mai một vì không có người kế thừa.

b)

Bị một số quốc gia Đông Nam Á đánh cắp.

c)

Không phù hợp với văn hóa của các nước.

d)

Không có quan tâm đầu tư của Chính phủ.

26.

Biện pháp cấp bách hàng đầu mà Chính phủ nên thực hiện để bảo vệ và phát huy các di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại tại Việt Nam là gì?

a)

Tuyên truyền, giáo dục ý thức bảo tồn di sản.

b)

Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất hiện đại.

c)

Tăng cường các biện pháp để bảo vệ di sản.

d)

Xử lý nghiêm về vi phạm các giá trị di sản.

27.

Văn hóa là:

a)

Tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong lịch sử.

b)

Trạng thái tiến bộ về cả vật chất và tinh thần của xã hội loài người.

c)

Toàn bộ những giá trị vật chất do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.

d)

Toàn bộ những giá trị tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.

28.

Văn minh là:

a)

Tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong lịch sử.

b)

Toàn bộ những giá trị vật chất do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.

c)

Toàn bộ những giá trị tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.

d)

Trạng thái tiến bộ về cả vật chất và tinh thần của xã hội loài người.

29.

Văn hoá là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra ở thời điểm nào?

a)

Trong tiến trình lịch sử.

b)

Sau khi đã có chữ viết.

c)

Sau khi xuất hiện nhà nước.

d)

Trong các cuộc chiến tranh.

30.

Toàn bộ những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử được gọi là:

a)

Văn minh.

b)

Văn hóa.

c)

Chữ viết.

d)

Nhà nước.

31.

Sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của xã hội loài người, trạng thái phát triển cao của văn hóa được gọi là:

a)

Trí tuệ.

b)

Văn minh.

c)

Xã hội.

d)

Đẳng cấp.

32.

Những nền văn minh đầu tiên trên thế giới được hình thành vào khoảng thời gian nào?

a)

Thiên niên kỉ IV TCN.

b)

Thiên niên kỉ V TCN.

c)

Thiên niên kỉ VI TCN.

d)

Thiên niên kỉ VII TCN.

33.

Những nền văn minh đầu tiên trên thế giới được hình thành ở đâu?

a)

Bắc Á và Đông Nam Á.

b)

Đông Bắc châu Phi và Đông Nam Á.

c)

Nam Á và Đông Á.

d)

Khu vực Tây Âu.

34.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa văn hóa và văn minh?

a)

Đều mang đậm bản sắc riêng của tộc người và có tính khép kín.

b)

Đều phản ánh những tiến bộ vượt bậc về khoa học học và kĩ thuật.

c)

Đều là những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo nên.

d)

Đều bắt đầu xuất hiện khi con người biết sử dụng công cụ bằng sắt.

35.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của văn minh?

a)

Có tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện là nhà nước.

b)

Ra đời trước văn hóa và tồn tại độc lập với văn hóa.

c)

Ra đời sau văn hóa và có liên hệ chặt chẽ với văn hóa.

d)

Là những giá trị vật chất, tinh thần do con người sáng tạo.

36.

Các nền văn minh ở thời cổ - trung đại:

a)

Tồn tại biệt lập với nhau.

b)

Có sự tiếp xúc, ảnh hưởng lẫn nhau.

c)

Không có sự giao lưu với nhau.

d)

Có sự tương đồng về mọi mặt.

37.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự xuất hiện sớm của các nền văn minh ở phương Đông là gì?

a)

Kinh tế thương nghiệp phát triển mạnh.

b)

Học tập các thành tựu của phương Tây.

c)

Nhờ sự bồi đắp phù sa của các dòng sông lớn.

d)

Nhờ có những người tài giỏi giúp đỡ.

38.

Thông thường, con người tiến vào thời đại văn minh khi xuất hiện:

a)

Những mầm mống của tôn giáo nguyên thủy.

b)

Phương thức kinh tế: săn bắt - hái lượm.

c)

Nhà nước và chữ viết.

d)

Công cụ lao động bằng đá.

39.

Thành tựu của nền văn minh Ai Cập cổ đại được hình thành và phát triển gắn với con sông nào sau đây?

a)

Trường Giang.

b)

Hoàng Hà.

c)

Sông Hằng.

d)

Sông Nin.

40.

Công trình kiến trúc nào sau đây của cư dân phương Đông được đánh giá là một trong bảy kì quan của thế giới cổ đại?

a)

Thành thị cổ Ha-ra-pa.

b)

Kim tự tháp Kê-ốp.

c)

Cổng I-sơ-ta thành Ba-bi-lon

d)

Lăng mộ Tần Thủy Hoàng.

41.

Đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại là ai?

a)

Thiên tử.

b)

Pha-ra-ông.

c)

Tăng lữ.

d)

Quý tộc.

42.

Nền văn minh Ai Cập cổ đại được hình thành ở châu lục nào?

a)

Châu Phi

b)

Châu Á

c)

Châu Âu

d)

Châu Mĩ

43.

Cư dân Ai Cập cổ đại sớm tạo ra chữ viết riêng của mình, gọi là chữ gì?

a)

La – tinh.

b)

Hán Nôm.

c)

Tượng hình.

d)

Quốc ngữ.

44.

Vua ở Ai Cập được gọi là gì?

a)

Thiên tử.

b)

Hoàng đế.

c)

En-xi.

d)

Pha-ra-ông.

45.

Vị trí địa lí văn minh Ai Cập cổ trung đại ở khu vực nào?

a)

Tây Âu.

b)

Tây Nam Á.

c)

Đông Bắc châu Phi.

d)

Đông Bắc châu Á.

46.

Chữ viết của người Ai Cập ra đời trong khoảng thời gian nào?

a)

Khoảng hơn 3000 năm TCN

b)

Khoảng hơn 4000 năm TCN

c)

Khoảng hơn 5000 năm TCN

d)

Khoảng hơn 6000 năm TCN

47.

Chủ nhân của nền văn minh Ai Cập cổ đại là ai?

a)

Những tộc người đến từ Đông Bắc châu Phi và Tây Á.

b)

Người Hoa Hạ ở lưu vực Hoàng Hà.

c)

Các tộc người Đra-vi-đa và A-ri-a.

d)

Các tộc người I-ta-li-ốt, Gô-loa,…

48.

Người dân văn minh Ai Cập cổ đại đã tính được số Pi (π) bằng bao nhiêu?

a)

3,1416

b)

3,1417

c)

3,1516

d)

3,1517

49.

Thành tựu về toán học của cư dân Ai Cập cổ đại được ứng dụng rộng rãi trong việc nào?

a)

Sáng tác văn học.

b)

Hội nhập quốc tế.

c)

Đo đạc ruộng đất.

d)

Phân chia đẳng cấp.

50.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự ra đời sớm của ngành lịch pháp và thiên văn ở Ai Cập cổ đại là gì?

a)

Nhu cầu sản xuất trong nông nghiệp.

b)

Nhu cầu tính toán trong xây dựng.

c)

Nhu cầu ghi chép và lưu trữ thông tin.

d)

Nhu cầu hội nhập quốc tế sâu rộng.

51.

Loại hình kiến trúc tiêu biểu nhất của Ai Cập cổ đại là gì?

a)

Nhà hát, sân vận động.

b)

Nhà thờ, bến cảng, sân vận động.

c)

Đền thờ và kim tự tháp.

d)

Vườn hoa, nhà hát, đền chùa.

52.

Người Ai Cập cổ đại làm ra giấy từ loại cây nào?

a)

Pa-pỉ-rút.

b)

Tre, trúc.

c)

Ô-liu.

d)

Chà là.

53.

Trong Toán học, người Ai Cập giỏi nhất về lĩnh vực nào?

a)

Hình học.

b)

Đại số.

c)

Toán logic.

d)

Giải tích.

54.

Vì sao những tri thức toán học ra đời sớm ở Ai Cập cổ đại?

a)

Do nhu cầu chia ruộng đất, ghi chép nợ và tri thức khoa học.

b)

Do nhu cầu tính toán trong xây dựng, phân chia ruộng đất.

c)

Do nhu cầu buôn bán đường biển xa.

d)

Do nhu cầu làm lịch của người Hy Lạp.

55.

Đặc điểm nào sau đây gắn kết trực tiếp việc đo đạc ruộng đất với sự phát triển của Hình học Ai Cập cổ đại?

a)

Sông Nin hàng năm lũ lụt khiến mốc giới ruộng bị xoá, cần đo lại.

b)

Sa mạc khô hạn nên ít canh tác.

c)

Biển Địa Trung Hải thuận lợi cho hàng hải.

d)

Địa hình núi cao chia cắt mạnh.

56.

Đọc đoạn tư liệu: “Chúng ta nên nhìn lại những đoạn đường đã qua, rút ra những kinh nghiệm quý báu và ấn định đúng đắn những nhiệm vụ cách mạng hiện nay và sắp tới để giành lấy những thắng lợi to lớn hơn nữa, vẻ vang hơn nữa” (Hồ Chí Minh Toàn tập). Khẳng định nào phản ánh đúng tinh thần của đoạn trích?

a)

Nhấn mạnh sự linh hoạt, không rập khuôn khi vận dụng kinh nghiệm quá khứ

b)

Phủ nhận giá trị của kinh nghiệm lịch sử

c)

Khẳng định chỉ quá khứ mới quyết định hiện tại

d)

Kêu gọi bỏ qua kinh nghiệm để sáng tạo hoàn toàn mới

57.

Theo đoạn trích của Chủ tịch Hồ Chí Minh, việc xem xét quá khứ chủ yếu nhằm mục tiêu nào?

a)

Để đối chiếu, rút kinh nghiệm phục vụ nhiệm vụ hiện tại và tương lai

b)

Để bảo tồn nguyên vẹn truyền thống mà không thay đổi

c)

Để sưu tầm tư liệu cho thư viện

d)

Để tôn vinh cá nhân các anh hùng lịch sử

58.

Đọc đoạn tư liệu về Võ Nguyên Giáp: ông tìm cuốn Việt Nam sử lược để hiểu lịch sử và kinh nghiệm đánh giặc của người xưa. Kết luận phù hợp nhất là gì?

a)

Lịch sử có chức năng thực tiễn, cung cấp kinh nghiệm cho đấu tranh cách mạng

b)

Lịch sử chỉ là môn học hàn lâm, xa rời thực tế

c)

Việc đọc sử chỉ nhằm giải trí cá nhân

d)

Chỉ lịch sử thế giới mới giúp ích cho cách mạng Việt Nam

59.

Theo nhận định về Võ Nguyên Giáp, vì sao lịch sử quan trọng trong giáo dục truyền thống yêu nước?

a)

Vì lịch sử cung cấp mạch lạc về quá khứ dân tộc và bài học chiến đấu

b)

Vì lịch sử giúp luyện trí nhớ thuần túy

c)

Vì lịch sử thay thế mọi khoa học khác

d)

Vì lịch sử chỉ nêu gương cá nhân xuất sắc

60.

Câu trắc nghiệm về bài nói kỉ niệm 10 năm ngày thành lập Đảng: đoạn thơ ca ngợi Đảng với lịch sử vẻ vang. Nhận xét nào đúng?

a)

Phản ánh nhận thức lịch sử đa dạng, rộng lớn

b)

Nêu phương pháp nghiên cứu lịch sử

c)

Trình bày khái niệm lịch sử học

d)

Chỉ nói về mục đích học tập lịch sử

61.

Câu nói: “Lịch sử là bằng chứng của thời đại, là ngọn lửa của chân lí, là sinh mệnh của kí ức, là thầy dạy của cuộc sống và là sự giai của cố nhân?” (Xi-xê-rông). Ý nào thể hiện đúng giá trị của tri thức lịch sử?

a)

Tri thức lịch sử có giá trị lớn đối với mỗi cá nhân và xã hội

b)

Lịch sử chỉ giải thích những hiện tượng siêu nhiên

c)

Lịch sử không liên hệ đến các lĩnh vực xã hội

d)

Tri thức lịch sử là vô dụng với cuộc sống

62.

Mệnh đề: “Lịch sử không phải là gánh nặng cho kí ức, mà là sự soi sáng của tâm hồn” (Lo Ác-tơn). Kết luận nào phù hợp nhất?

a)

Học lịch sử giúp định hướng giá trị và bồi dưỡng nhân cách

b)

Học lịch sử chỉ để ghi nhớ niên đại

c)

Lịch sử tách rời đời sống tinh thần

d)

Lịch sử chỉ dành cho các nhà khoa học

63.

Theo tư liệu về Khu di tích trung tâm Hoàng thành Thăng Long, địa điểm 18 Hoàng Diệu thuộc khu vực nào?

a)

Phường Điện Biên, quận Ba Đình, Hà Nội

b)

Phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

c)

Phường Quang Trung, quận Đống Đa, Hà Nội

d)

Thị xã Sơn Tây, Hà Nội

64.

Hoàng thành Thăng Long được hình thành vào năm nào và gắn với sự kiện gì?

a)

Năm 1010, Lý Thái Tổ dời đô ra Đại La và xây dựng kinh thành mới

b)

Năm 1009, Lý Công Uẩn lên ngôi và dựng thành Cổ Loa

c)

Năm 1044, Lý Thánh Tông mở rộng Kinh thành

d)

Năm 1010, nhà Lý xây Văn Miếu

65.

Theo tư liệu, UNESCO đã công nhận Khu di tích trung tâm Hoàng thành Thăng Long là Di sản Văn hóa thế giới vào năm nào?

a)

2010

b)

2000

c)

2015

d)

1995

66.

Khu di tích trung tâm Hoàng thành Thăng Long có ý nghĩa nào sau đây theo tư liệu?

a)

Là địa điểm nghiên cứu khoa học, tham quan, du lịch nổi tiếng của Hà Nội

b)

Chỉ còn giá trị quân sự, không phù hợp du lịch

c)

Không có giá trị khảo cổ học

d)

Chỉ có giá trị thời Nguyễn

67.

Theo tư liệu, phạm vi lịch sử đô thị Thăng Long – Hà Nội mà Hoàng thành gắn với là những thời kì nào?

a)

Thăng Long (Lý – Trần), Đông Kinh (Hậu Lê), Hà Nội (Nguyễn)

b)

Cổ Loa (An Dương Vương), Thăng Long (Lý), Phú Xuân (Nguyễn)

c)

Thăng Long (Lý), Thăng Long (Trần), Phú Thọ (Hùng Vương)

d)

Văn Lang, Âu Lạc, Đại Việt

68.

Theo các trích dẫn ở Bài 1, mối quan hệ giữa lịch sử và hiện tại được nhấn mạnh là gì?

a)

Quá khứ cung cấp bài học cho hiện tại và tương lai

b)

Quá khứ không có giá trị thực tiễn

c)

Hiện tại quyết định quá khứ

d)

Cần quên quá khứ để tiến bộ

69.

Thông điệp chung của Xi-xê-rông và Lo Ác-tơn về lịch sử là gì?

a)

Lịch sử mang giá trị nhận thức và nhân văn, soi sáng đời sống con người

b)

Lịch sử chủ yếu là sưu tầm kỉ vật

c)

Lịch sử chỉ là kí ức nặng nề

d)

Lịch sử chỉ quan trọng với giới học thuật

70.

Từ gương Võ Nguyên Giáp tìm đọc Việt Nam sử lược, có thể rút ra kỹ năng học tập lịch sử nào?

a)

Chủ động khai thác tư liệu để rút kinh nghiệm thực tiễn

b)

Chỉ nghe truyền miệng, không đọc sách

c)

Phụ thuộc hoàn toàn vào bài giảng

d)

Chỉ đọc tiểu thuyết lịch sử để giải trí

71.

Đánh giá nào phù hợp về giá trị của Hoàng thành Thăng Long theo tư liệu?

a)

Giá trị lịch sử, văn hóa và kiến trúc đặc biệt, tầm vóc thế giới

b)

Chỉ là di tích cấp thành phố

c)

Chỉ có giá trị khảo cổ nhỏ lẻ

d)

Chỉ nổi tiếng do truyền miệng dân gian

72.

Theo bài nói kỷ niệm 10 năm thành lập Đảng, cụm từ “lịch sử băng vàng” gợi ý điều gì về cách nhìn lịch sử?

a)

Lịch sử là quá trình vinh quang, cần ghi nhớ và trân trọng

b)

Lịch sử là chuỗi ngẫu nhiên không ý nghĩa

c)

Lịch sử chỉ gồm các thất bại

d)

Lịch sử là gánh nặng khó tiếp cận

73.

Khẳng định nào phản ánh đúng vai trò của lịch sử trong nhiều lĩnh vực cuộc sống theo các trích dẫn?

a)

Lịch sử liên hệ chặt chẽ với chính trị, kinh tế, văn hóa, giáo dục, môi trường

b)

Lịch sử chỉ liên hệ với nghệ thuật

c)

Lịch sử chỉ liên hệ với quân sự

d)

Lịch sử không liên hệ với lĩnh vực nào

74.

Mục đích chính của việc UNESCO ghi danh Khu di tích trung tâm Hoàng thành Thăng Long là gì theo tư liệu?

a)

Công nhận giá trị nổi bật toàn cầu về lịch sử – văn hóa – kiến trúc

b)

Phục vụ mục đích thương mại riêng của địa phương

c)

Chỉ để thu hút nhà đầu tư bất động sản

d)

Thay thế các di tích khác của Hà Nội

75.

Từ quan điểm của Hồ Chí Minh về học tập kinh nghiệm quá khứ, chiến lược học tập nào là phù hợp?

a)

Vận dụng linh hoạt bài học lịch sử vào bối cảnh mới

b)

Sao chép nguyên xi kinh nghiệm cũ

c)

Chỉ quan tâm sự kiện nổi tiếng

d)

Bỏ qua nguồn tư liệu chính thống

76.

Đọc đoạn tư liệu sau rồi chọn đáp án đúng nhất: “Địa đạo Củ Chi hình thành trong thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp (khoảng năm 1948)... Không chỉ du khách Việt Nam mà cả những du khách nước ngoài cũng vô cùng thích thú trước trải nghiệm sống dưới lòng đất tại địa đạo Củ Chi... Nhiều khách du lịch nước ngoài nhận xét rằng, đây không chỉ là một chuyến tham quan mà còn là một hành trình học hỏi và trân trọng những giá trị lịch sử, văn hóa dân tộc Việt Nam.” Phát biểu nào phản ánh đúng vai trò của tư liệu trên đối với công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa?

a)

Tư liệu cung cấp thông tin về vai trò của Sử học đối với bảo tồn và phát huy giá trị văn hóa.

b)

Tư liệu khẳng định địa đạo Củ Chi chỉ dành cho khách tham quan trong nước.

c)

Tư liệu cho thấy di tích lịch sử Địa đạo Củ Chi được hình thành trong những năm đầu kháng chiến chống Mỹ.

d)

Tư liệu chứng tỏ tham quan khu di tích giúp du khách hiểu thêm về con người và đất nước Việt Nam.

77.

Theo tư liệu về Địa đạo Củ Chi, hệ thống địa đạo được xây dựng sớm nhất tại những xã nào?

a)

Tân Phú Trung và Phước Vĩnh An

b)

Tân Bình và Hóc Môn

c)

Tân An và Củ Chi

d)

Phước Hiệp và Phú Mỹ Hưng

78.

Nội dung nào KHÔNG đúng theo tư liệu về giá trị trải nghiệm tại Địa đạo Củ Chi?

a)

Du khách có thể chiêm ngưỡng hiện vật lịch sử và nghe kể chuyện gắn với di tích.

b)

Hoạt động khám phá giúp du khách cảm nhận sâu sắc về cuộc sống, chiến đấu của quân và dân.

c)

Chỉ khách quốc tế mới đánh giá cao giá trị học hỏi tại địa đạo.

d)

Trải nghiệm sống dưới lòng đất mang lại cảm giác chân thực.

79.

Đọc trích Sắc lệnh số 65/SL (23/11/1945) về bảo tồn cổ tích: “Cấm phá hủy những đình, chùa, đền, miếu... Cấm phá hủy những bia kí, đồ vật, chiếu sắc, văn bằng, giấy má, sách vở có tính tôn giáo hay không, nhưng có ích cho lịch sử mà được bảo tồn”. Kết luận nào phù hợp nhất?

a)

Bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa có vai trò rất quan trọng.

b)

Bảo tồn chỉ có ý nghĩa đạo đức, không liên quan đến lịch sử.

c)

Chỉ cần bảo tồn hiện trạng mà không quan tâm giá trị nổi bật.

d)

Bảo tồn chỉ thực hiện ở giai đoạn cuối của dự án.

80.

Theo Sắc lệnh số 65/SL, nhóm hiện vật nào được nhấn mạnh cần bảo vệ?

a)

Chỉ công trình tôn giáo còn nguyên vẹn.

b)

Mọi loại giấy má, sách vở có ích cho lịch sử.

c)

Chỉ di tích đã xếp hạng quốc gia.

d)

Chỉ hiện vật không mang tính tôn giáo.

81.

Đọc tư liệu về Cố đô Huế: “Được UNESCO ghi danh Di sản văn hóa thế giới từ năm 1993... nhiều di tích, hiện vật khác như lăng Khải Định, Trường Quốc Tử Giám, Bia Quốc học... cũng bị tàn phá nghiêm trọng, chủ yếu do ý thức kém của người dân cũng như khách tham quan... tổng mức đầu tư dự kiến cho dự án bảo tồn, tu bổ, phục hồi và phát huy giá trị di tích Cố đô Huế giai đoạn 2016–2020 lên đến 1274 tỉ đồng.” Mục đích chính của đoạn tư liệu là gì?

a)

Khẳng định chỉ số tiền đầu tư lớn mới đủ bảo tồn di tích.

b)

Cảnh báo về nguy cơ xâm hại di tích do ý thức kém và nhấn mạnh nhu cầu bảo tồn.

c)

Chứng minh Huế là di sản duy nhất của Việt Nam.

d)

Chủ trương dừng đón khách tham quan để bảo tồn di tích.

82.

Con số 1274 tỉ đồng trong tư liệu về Cố đô Huế được nêu để làm gì?

a)

So sánh với doanh thu du lịch Huế.

b)

Minh họa quy mô đầu tư cần thiết cho bảo tồn, tu bổ, phục hồi giá trị di tích.

c)

Chứng minh du lịch là nguyên nhân duy nhất gây hại di tích.

d)

Đề xuất ngân sách cho hoạt động quảng bá.

83.

Theo tư liệu, nguyên nhân chủ yếu khiến nhiều di tích ở Huế bị xâm hại là gì?

a)

Thiên tai hằng năm.

b)

Ý thức kém của người dân và khách tham quan.

c)

Thiếu văn bản pháp luật.

d)

Kỹ thuật trùng tu lạc hậu.

84.

Phát biểu nào đúng về danh hiệu UNESCO của Cố đô Huế theo tư liệu?

a)

Huế được ghi danh từ năm 1993 và là quần thể di tích duy nhất của Việt Nam.

b)

Huế chưa từng được UNESCO công nhận.

c)

Huế được ghi danh nhưng vẫn đối mặt với nạn xâm hại di tích.

d)

UNESCO chịu trách nhiệm trực tiếp tu bổ tất cả di tích Huế.

85.

Giải pháp quan trọng để hạn chế xâm hại di tích Huế theo tư liệu là:

a)

Tăng cường ý thức trách nhiệm của người dân và du khách.

b)

Đóng cửa toàn bộ điểm tham quan.

c)

Chỉ trông chờ nguồn vốn quốc tế.

d)

Chuyển toàn bộ hiện vật ra khỏi Huế.

86.

Theo trích dẫn của Vũ Dương Ninh: “Văn minh là trạng thái tiến bộ cả về vật chất và tinh thần của xã hội loài người, tức là trạng thái phát triển cao của nền văn hóa. Trái với văn minh là dã man.” Câu nào diễn đạt đúng nhất nội hàm khái niệm văn minh?

a)

Văn minh đồng nhất với sự xuất hiện nhà nước và chữ viết.

b)

Văn minh là trình độ phát triển cao của văn hóa, bao gồm vật chất và tinh thần.

c)

Văn minh chỉ là tiến bộ vật chất.

d)

Văn minh đối lập với văn hóa.

87.

Theo định nghĩa về văn minh, mối quan hệ giữa văn minh và văn hóa được hiểu như thế nào?

a)

Văn hóa là trạng thái cao của văn minh.

b)

Văn minh là trạng thái phát triển cao của văn hóa.

c)

Hai khái niệm không liên quan.

d)

Văn minh chỉ là tập hợp phong tục.

88.

Phát biểu nào KHÔNG phù hợp với định nghĩa về văn minh trong sách Lịch sử văn minh thế giới (NXB Giáo dục, 2010)?

a)

Văn minh phản ánh sự phát triển và tiến bộ của một nền văn hóa.

b)

Văn minh biểu hiện trình độ phát triển cao của văn hóa.

c)

Văn minh đối lập và phủ định hoàn toàn văn hóa.

d)

Văn minh bao gồm cả phương diện vật chất và tinh thần.

89.

Đọc tư liệu: “Sự khác nhau của văn hóa và văn minh là ở chỗ, văn hóa là toàn bộ những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra từ khi con người ra đời đến nay, còn văn minh là những giá trị vật chất và tinh thần mà loài người sáng tạo ra ở giai đoạn phát triển cao của xã hội.” Kết luận nào đúng?

a)

Văn hóa và văn minh hoàn toàn đồng nhất.

b)

Văn hóa có bề dày lịch sử rộng hơn văn minh.

c)

Văn minh có bề dày lịch sử lớn hơn văn hóa.

d)

Văn hóa chỉ gồm giá trị tinh thần.

90.

Theo trích dẫn về sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh, yếu tố nào được xem là một trong những biểu hiện của nền văn minh của dân tộc, quốc gia?

a)

Chữ viết.

b)

Tôn giáo duy nhất.

c)

Khí hậu.

d)

Mật độ dân số.

91.

Từ các tư liệu về bảo tồn di sản, mục tiêu cốt lõi của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa là:

a)

Phục vụ thương mại thuần túy.

b)

Gìn giữ giá trị lịch sử – văn hóa và giáo dục cộng đồng.

c)

Thay thế toàn bộ hiện vật bằng bản sao.

d)

Chỉ nhằm thu hút khách quốc tế.

92.

Nhận xét nào sau đây phù hợp với vai trò giáo dục của Địa đạo Củ Chi theo tư liệu?

a)

Giúp hiểu thêm về cuộc sống chiến đấu trong thời kỳ kháng chiến.

b)

Chỉ để giải trí mạo hiểm dưới lòng đất.

c)

Chỉ hữu ích với nhà nghiên cứu quân sự.

d)

Không gắn với giá trị văn hóa.

93.

Theo các tư liệu, yếu tố nào quyết định thành công của công tác bảo tồn bên cạnh nguồn vốn?

a)

Ý thức và trách nhiệm của cộng đồng và du khách.

b)

Đóng cửa di tích vô thời hạn.

c)

Chỉ dựa vào tổ chức quốc tế.

d)

Chuyển di tích sang mục đích thương mại.

94.

Khẳng định đúng về thời điểm hình thành Địa đạo Củ Chi theo tư liệu là:

a)

Trong kháng chiến chống Mỹ, năm 1968.

b)

Trong kháng chiến chống Pháp, khoảng năm 1948.

c)

Sau năm 1975.

d)

Thời Nguyễn.

95.

Theo tư liệu về Sắc lệnh năm 1945, phạm vi bảo tồn di sản bao gồm:

a)

Chỉ các công trình kiến trúc lớn.

b)

Cả công trình thờ tự, lăng mộ và tư liệu giấy tờ, sách vở có giá trị lịch sử.

c)

Chỉ hiện vật không liên quan tôn giáo.

d)

Chỉ hiện vật do nhà nước sở hữu.

96.

Kết luận nào thể hiện tư duy chiến lược (DoK 3) dựa trên các tư liệu: để phát huy giá trị Cố đô Huế bền vững cần ưu tiên giải pháp nào?

a)

Chỉ tăng giá vé tham quan để có thêm nguồn thu.

b)

Kết hợp đầu tư tu bổ với giáo dục ý thức cộng đồng và quản lý khách tham quan.

c)

Giảm số lượng di tích được bảo vệ để tập trung nguồn lực.

d)

Chỉ trông cậy tài trợ quốc tế, không cần ngân sách nội địa.

97.

Theo tuyên bố về chính sách văn hóa của hội nghị quốc tế do UNESCO chủ trì (8-1982 tại Mexico), phát biểu nào phản ánh đúng bản chất của văn hóa?

a)

Văn hóa là những toàn bộ giá trị vật chất và tinh thần có bề dày lịch sử.

b)

Văn hóa xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của loài người.

c)

Văn hóa là giai đoạn phát triển cao của văn minh.

d)

Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, các dân tộc cần có những biện pháp để bảo tồn giá trị văn hóa của dân tộc mình.

98.

Trong đoạn trích về Trung Quốc cổ đại, yếu tố nào được nêu là lý do khiến văn minh Trung Hoa tồn tại liên tục lâu dài nhất trên thế giới?

a)

Nền văn minh Xu‑Me, Trung Hoa thời cổ đại tồn tại liên tục, lâu dài nhất ở phương Đông và có ảnh hưởng sâu sắc đến văn minh thế giới.

b)

Nhiều giá trị văn hóa của văn minh Trung Hoa vẫn tồn tại nguyên vẹn đến đầu thế kỉ XX.

c)

Đến thời kì trung đại, văn minh Ấn Độ và Trung Hoa tiếp tục được phát triển.

d)

Đến thời trung đại nên văn minh Ai Cập không còn tiếp tục phát triển nữa.

99.

Theo đoạn trích về ướp xác, bộ phận cơ thể nào được thầy thuốc Ai Cập cổ đại đánh giá là bằng sự hiểu biết về trái tim?

a)

Não bộ.

b)

Phổi.

c)

Tay nghề của thầy thuốc.

d)

Gan.

100.

Theo đoạn trích về ướp xác, mục đích hiểu rõ cấu tạo của cơ thể người Ai Cập cổ đại chủ yếu gắn với điều gì?

a)

Kỹ thuật phẫu thuật hiện đại.

b)

Quá trình mổ xác và ướp xác.

c)

Nghi thức tôn giáo ngoài lăng mộ.

d)

Thực hành y học dựa trên thảo dược.

101.

Theo lời nhà du hành về sông Nin, cụm từ “Vùng đất đen” của Ai Cập ám chỉ điều gì?

a)

Vùng đất có nhiều sa mạc cát trắng.

b)

Vùng đất phù sa màu mỡ do sông Nin bồi đắp.

c)

Vùng đất đồi núi hiểm trở không trồng trọt được.

d)

Vùng đất ven biển có khí hậu ẩm ướt.

102.

Phát biểu nào phù hợp với nhận xét: “Không dòng sông nào khác trên thế giới có thể quy tụ bên bờ của nó nhiều thành phố và làng mạc đến vậy”?

a)

Sông Nin chảy qua sa mạc nên không thuận lợi cho cư trú.

b)

Sông Nin tạo điều kiện cho giao thông biển thuận tiện.

c)

Hai bên bờ sông Nin có nhiều thành phố, làng mạc do đất đai màu mỡ, dễ canh tác.

d)

Cư dân Ai Cập tránh xa bờ sông vì lũ lụt hàng năm.

103.

Theo trích dẫn, điều kiện tự nhiên nào của Ai Cập được đánh giá phù hợp nhất cho phát triển kinh tế chủ yếu là nông nghiệp?

a)

Khí hậu mưa nhiều quanh năm.

b)

Đất phù sa màu mỡ ven sông Nin.

c)

Địa hình nhiều núi cao.

d)

Bờ biển dài thuận lợi đánh bắt.

104.

Theo mô tả địa hình Ai Cập, đặc điểm nào sau đây là đúng?

a)

Ai Cập là một đồng bằng ven biển rộng lớn, ít núi.

b)

Ai Cập có một vùng thung lũng hẹp dọc sông Nile và một vùng châu thổ rộng lớn hình tam giác.

c)

Địa hình Ai Cập chủ yếu là rừng rậm nhiệt đới.

d)

Sông Nile chia Ai Cập thành hai thảo nguyên màu mỡ phía tây và đông.

105.

Nhận định nào nêu đúng vai trò của sông Nile đối với sự hình thành nền văn minh Ai Cập?

a)

Nguồn gốc duy nhất của sông Nile là Địa Trung Hải.

b)

Vị trí của Hạ Ai Cập được thiên nhiên ưu đãi, thuận lợi cho hình thành nền văn minh.

c)

Dòng sông Nile chảy theo hướng từ Bắc xuống Nam.

d)

Sông Nile không ảnh hưởng rõ rệt đến kinh tế.

106.

Theo trích dẫn về chữ tượng hình, ai là những người được giao quyền ghi chép lại thành tựu triều đại?

a)

Các tư tế và nông dân.

b)

Những người ghi chép (scribe) và hoàng gia.

c)

Thợ thủ công và thương nhân.

d)

Nhà quân sự và nô lệ.

107.

Thông tin nào phản ánh đúng về hệ thống chữ viết của người Ai Cập cổ đại theo nguồn tư liệu?

a)

Chữ tượng hình là hệ thống chữ viết cổ nhất của người Ai Cập được gọi tên.

b)

Chữ viết chỉ dùng để trang trí kiến trúc, không có chức năng lưu trữ thông tin.

c)

Chữ viết xuất hiện muộn thời kì Hy Lạp cai trị.

d)

Chữ tượng hình chỉ khắc trên kim loại.

108.

Theo tư liệu, nơi nào còn lưu giữ nhiều chữ tượng hình chứng minh thời đại hoàng kim đã qua ở Ai Cập?

a)

Trên giấy papyrus mới chế tạo gần đây.

b)

Trong các văn bản thiêng liêng, quan tài đá, lăng mộ, và tượng đài.

c)

Trên vải dệt của người Nubia.

d)

Trên các đồng tiền Hy Lạp.

109.

Theo UNESCO 1982, văn hóa bao gồm những thành tố nào dưới đây là đúng nhất?

a)

Chỉ bao gồm nghệ thuật và phong tục.

b)

Bao gồm nghệ thuật, văn chương, lối sống, quyền cơ bản của con người, hệ thống giá trị, tập tục và tín ngưỡng.

c)

Chỉ bao gồm vật chất hữu hình.

d)

Chỉ bao gồm trí tuệ, không bao gồm xúc cảm.

110.

Từ đoạn viết về Trung Quốc cổ đại, kết luận nào là phù hợp?

a)

Văn hóa Trung Hoa chỉ tồn tại đến thế kỉ X.

b)

Văn hóa Trung Hoa vượt qua nhiều thách thức và giữ vai trò lớn đến tận thế kỉ XX.

c)

Văn minh Trung Hoa suy tàn sớm do chiến tranh.

d)

Văn minh Trung Hoa chỉ ảnh hưởng trong phạm vi địa phương.

111.

Trong kỹ thuật ướp xác, vì sao trái tim và tay nghề được xem là quan trọng?

a)

Vì trái tim là nơi lưu trữ chữ viết.

b)

Vì khi mở để ướp xác, họ giữ trái tim và tay nghề là tiêu chí đánh giá sự hiểu biết về nó.

c)

Vì trái tim bị loại bỏ hoàn toàn trong ướp xác.

d)

Vì tay nghề không liên quan đến y học.

112.

Câu nào thể hiện đúng nhất vai trò của sông Nile trong hình thành “Vùng đất đen” của Ai Cập?

a)

Sông chảy qua núi cao nên đất đai bạc màu.

b)

Sông cung cấp phù sa và cây trồng tươi tốt dọc hai bờ.

c)

Sông gây ngập lụt thường xuyên làm hoang hóa.

d)

Sông chỉ cung cấp nước uống, không ảnh hưởng nông nghiệp.

113.

Phát biểu nào đúng về hướng chảy của sông Nile theo đoạn trích?

a)

Chảy từ Bắc xuống Nam rồi ra Ấn Độ Dương.

b)

Chảy từ Nam lên Bắc rồi đổ ra Địa Trung Hải.

c)

Chảy vòng quanh sa mạc Sahara.

d)

Chảy từ Đông sang Tây qua châu thổ.

114.

Trong mô tả địa lý, Ai Cập giáp với các khu vực nào ở phía Nam?

a)

Libya và Hồng Hải.

b)

Nubia và Ethiopia.

c)

Địa Trung Hải và Sinai.

d)

Sudan và Palestine.

115.

Theo đoạn về chữ tượng hình, mục đích chính của việc ghi chép của các scribe thời Ai Cập cổ là gì?

a)

Ghi lại thơ ca dân gian để giải trí.

b)

Ghi lại những thành tựu trong triều đại của Pharaoh và các công việc của hoàng gia.

c)

Ghi lại thương vụ của thương nhân quốc tế.

d)

Sáng tác thần thoại mới.

116.

Cụm từ “Vùng đất đỏ” trong đoạn về sông Nin dùng để chỉ điều gì?

a)

Vùng phù sa màu mỡ ven sông.

b)

Vùng cát và sa mạc mặn khô cằn bao quanh thung lũng sông.

c)

Vùng núi lửa hoạt động phía bắc.

d)

Vùng bờ biển đỏ do tảo nở hoa.