WorksheetsCâu hỏi về Microsoft Word 2010
Total questions: 98
Worksheet time: 1hrs 4mins
Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi kích thước trang giấy, chọn menu Page Layout\ nhóm Page Setup\ chọn biểu tượng nút:
Orientation
Margins
Size
Columns
Trong Microsoft Word 2010, để chọn hướng trang, chọn menu Page Layout\ nhóm Page Setup\ chọn biểu tượng nút:
Orientation
Margins
Size
Columns
Bật/Tắt chế độ kiểm tra lỗi chính tả theo yêu cầu trong Microsoft Word 2010, thực hiện:
File\ Options\ Proofing, tại mục When correcting spelling and grammar in Word, bỏ hết các lựa chọn ở các dòng có từ Check.
File\ Options\ Proofing, tại mục When correcting spelling in Microsoft Office programs, bỏ hết các lựa chọn ở các dòng có từ Check.
File\ Options\ Display, tại mục When correcting spelling and grammar in Word, bỏ hết các lựa chọn ở các dòng có từ Check.
File\ Options\ Save, tại mục When correcting spelling and grammar in Word, bỏ hết các lựa chọn ở các dòng có từ Check.
Biên tập (tạo) các mục văn bản Auto Text trong Microsoft Word 2010, thực hiện:
Chọn đoạn văn bản\ nhấn biểu tượng AutoText, chọn Save Selection to AutoText Gallery, đặt tên trong ô Name, chọn Gallery là AutoText\ OK.
Chọn đoạn văn bản\ nhấn tổ hợp phím Alt-F3, đặt tên trong ô Name, chọn Gallery là AutoText \ OK.
Cả A và B đều sai
Cả A và B đúng.
Chèn các mục AutoText đã biên tập vào văn bản trong Microsoft Word 2010, thực hiện:
Đặt trỏ chuột tại nơi cần chèn, nhập tên đoạn AutoText đã biên tập, nhấn F3.
Đặt trỏ chuột tại nơi cần chèn, nhấn biểu tượng AutoText, chọn tên đoạn văn bản cần chèn.
Đặt trỏ chuột tại nơi cần chèn, nhập tên đoạn AutoText đã biên tập, nhấn Alt-F3.
Câu A và B đúng.
Hiển thị AutoText lên thanh công cụ trong Microsoft Word 2010, thực hiện:
File\ Options\ Customizeb Ribbon. Trong phần Choose commands from, chọn Commands Not in the Robbon\ chọn Auto Text nhấn Add.
File\ Options\ Popular. Trong phần Choose commands from, chọn Commands Not in the Robbon\ chọn Auto Text nhấn Add.
File\ Options\ Display. Trong phần Choose commands from, chọn Commands Not in the Robbon\ chọn Auto Text nhấn Add.
File\ Options\ Advanced. Trong phần Choose commands from, chọn Commands Not in the Robbon\ chọn Auto Text nhấn Add.
Trong Microsoft Word 2010, Template là:
Là loại tài liệu đã có sẵn nội dung trong đó: như văn bản, kiểu trang trí, định dạng,..
Template được xem như biểu mẫu trợ giúp hữu ích để soạn thảo tài liệu.
Trong Microsoft Word 2010, Template là:
Là loại tài liệu đã có sẵn nội dung trong đó: như văn bản, kiểu trang trí, định dạng,..
Template được xem như biểu mẫu trợ giúp hữu ích để soạn thảo tài liệu.
Sử dụng Template để tiết kiệm thời gian khi tạo dựng những văn bản giống nhau.
Cả A, B và C đúng.
Trong Microsoft Word 2010, định dạng file Template được lưu có phần mở rộng:
doc
docx
dotx
tem
Trong Microsoft Word 2010, thao tác lựa chọn Template có sẵn cho văn bản:
Click nút File\ New\ Blank and Recent
Click nút File\ New\ Sample Templates
Click nút File\ New\ My Templates
Click nút File\ New\ New form existing
Trong trường hợp máy tính có kết nối mạng Intenet, thao tác lấy Template trên mạng như sau:
Click nút File\ New\ Blank and Recent
Click nút File\ New\ Installed Templates
Click nút File\ New\ My Templates
Click nút File\ New\ Office.com Templates
Trong Microsoft Word 2010, biểu tượng Select Browser Object có dạng:
Trong Microsoft Word 2010, để chuyển đổi Font chữ cho cùng một bảng mã trong văn bản, thực hiện:
Chọn đoạn văn bản\ Menu Home\ Font, tại hộp lựa chọn Font, chọn dạng Font phù hợp.
Chọn đoạn văn bản\ Menu Insert\ Font, tại hộp lựa chọn Font, chọn dạng Font phù hợp.
Chọn đoạn văn bản\ Menu Page Layout\ Font, tại hộp lựa chọn Font, chọn dạng Font phù hợp.
Chọn đoạn văn bản\ Menu Mailings\ Font, tại hộp lựa chọn Font, chọn dạng Font phù hợp.
Trong Microsoft Word 2010, thao tác thay đổi kích thước Font chữ cho đoạn văn bản:
Chọn đoạn văn bản\ Menu Home\ Font, chọn kích thước Font chữ trong mục Size.
Chọn đoạn văn bản\ Nhấn tổ hợp phím Ctrl+[ hoặc Ctrl+].
Chọn đoạn văn bản\ Menu Home\ Chọn biểu tượng .
Cả A, B và C đều đúng.
Tổ hợp phím tắt cho phép ngắt trang văn bản trong Microsoft Word 2010:
Ctrl+Enter
Ctrl+C
Ctrl+S
Ctrl+E
Trong Microsoft Word 2010, để ngắt trang văn bản thực hiện:
Đặt trỏ text tại vị trí ngắt, menu Insert\ Pages\ Break Page
Đặt trỏ text tại vị trí ngắt, menu Page Layout\ Page Setup\ Breaks
Đặt trỏ text tại vị trí ngắt, nhấn tổ hợp phím Ctrl+Enter
Cả A, B và C đều đúng.
Trong Microsoft Word 2010, để xóa định dạng đoạn văn bản, chọn biểu tượng:
Clear Formatting
Text Highlight Color
Shading
Font Color
Trong Microsoft Word 2010, để sao chép nội dung văn bản mà không sao chép định dạng thực hiện dán như sau:
Trong Microsoft Word 2010, để sao chép nội dung văn bản mà không sao chép định dạng thực hiện dán như sau:
Menu Home\ Clipboard\ Paste\ Paste Special\ chọn Unformatted Text\OK.
Menu Home\ Clipboard\ Paste\ Paste Special\ chọn Formatted Text\OK.
Menu Home\ Clipboard\ Paste\ Paste Special\ chọn Picture\OK.
Menu Home\ Clipboard\ Paste\ Paste Special\ chọn HTML format\OK.
Trong Microsoft Word 2010, để sao chép nội dung văn bản và định dạng thực hiện dán như sau:
Sử dụng tổ hợp phím Ctrl+V.
Menu Home\ Clipboard\ Paste\ Paste Special\ chọn Unformatted Text\OK.
Menu Home\ Clipboard\ Paste\ Paste Special\ chọn Formatted Text\OK.
Câu A và C đúng.
Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi kiểu đối với chữ nghệ thuật WordArt thực hiện:
Chọn chữ nghệ thuật\ Drawing Tools\ Menu Format\ WordArt Styles.
Chọn chữ nghệ thuật\ Drawing Tools\ Menu Format\ 3D- Effects.
Chọn chữ nghệ thuật\ Drawing Tools\ Menu Format\ Shadow Effects.
Chọn chữ nghệ thuật\ Drawing Tools\ Menu Format\ Arrange.
Trong Microsoft Word 2010, để ngắt đoạn văn bản thực hiện:
Đưa trỏ chuột về vị trí ngắt\ Menu Page Layout\ mở hộp thoại Paragraph\ chọn tab Line and Page Breaks\ đánh dấu Keep lines together\ OK
Đưa trỏ chuột về vị trí ngắt\ Menu Page Layout\ mở hộp thoại Paragraph\ chọn tab Line and Page Breaks\ đánh dấu Keep with next\ OK.
Đưa trỏ chuột về vị trí ngắt\ Menu Page Layout\ mở hộp thoại Paragraph\ chọn tab Line and Page Breaks\ đánh dấu Page break before\ OK.
Đưa trỏ chuột về vị trí ngắt\ Menu Page Layout\ mở hộp thoại Paragraph\ chọn tab Line and Page Breaks\ đánh dấu Window/Orphan Control\ OK.
Trong Microsoft Word 2010, để tạo hiệu ứng nền mờ (watermark) cho văn bản thực hiện:
Menu Home\ Page Background\ Watermark.
Menu Insert\ Page Background\ Watermark.
Menu Page Layout\ Page Background\ Watermark.
Menu View\ Page Background\ Watermark.
Trong Microsoft Word 2010, để tạo hiệu ứng nền mờ (watermark) từ hình ảnh của người dùng cho văn bản, thực hiện:
Menu Page Layout\ Page Background\ Watermark\ Confidential.
Menu Page Layout\ Page Background\ Watermark\ Custom Watermark.
Menu Page Layout\ Page Background\ Watermark\ Remove Watermark.
Menu Page Layout\ Page Background\ Page Color.
Trong Microsoft Word 2010, để chọn định dạng văn bản đã được cài đặt sẵn (Font, Size, Color, Lines, ...) thực hiện:
Trong Microsoft Word 2010, để chọn định dạng văn bản đã được cài đặt sẵn (Font, Size, Color, Lines, ...) thực hiện:
Menu Home\ Styles.
Menu Insert\ Styles.
Menu Page Layout\ Styles.
Menu View\ Styles.
Trong Microsoft Word 2010, lựa chọn cách đánh số nhiều mức cho các đoạn văn bản thực hiện:
Chọn các đoạn văn bản\ Menu Home\ Paragraph\ Chọn Bullets.
Chọn các đoạn văn bản\ Menu Home\ Paragraph\ Numbering.
Chọn các đoạn văn bản\ Menu Home\ Paragraph\ Multilevel List.
Chọn các đoạn văn bản\ Menu Home\ Paragraph\ Line Spacing.
Để thay đổi khoảng cách giữa các dòng là 1.5 ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl+1
Ctrl+2
Ctrl+3
Ctrl+5
Trong Microsoft Word 2010, để giãn dòng văn bản chọn biểu tượng:
Trong Microsoft Word 2010, biểu tượng để chèn định dạng ký hiệu trước đoạn văn bản:
Bullets
Numbering
Multilevel List
Show/Hide
Trong Microsoft Word 2010, để thêm đường ngăn giữa các cột được chia thực hiện:
Chọn đoạn văn bản\ Menu Page Layout\ Page Setup\ Columns\ Chọn hiển thị đường ngăn.
Chọn đoạn văn bản\ Menu Page Layout\ Page Setup\ Columns\ More Columns\ Đánh dấu lựa chọn √Line between\ OK.
Chọn đoạn văn bản\ Menu Page Layout\ Page Setup\ Line Spacing\ More Columns\ Đánh dấu lựa chọn √Line between\ OK.
Chọn đoạn văn bản\ Menu Page Layout\ More Columns\ Đánh dấu lựa chọn √Line between\ OK.
Trong Microsoft Word 2010, để bỏ định dạng chia cột thực hiện:
Chọn nội dung văn bản đã chia cột\ Menu Page Layout\ Page Setup\ Columns\ One.
Chọn nội dung văn bản đã chia cột\ Menu Page Layout\ Page Setup\ Columns\ Two.
Chọn nội dung văn bản đã chia cột\ Menu Page Layout\ Page Setup\ Columns\ Three.
Chọn nội dung văn bản đã chia cột\ Menu Page Layout\ Page Setup\ Columns\ Left.
Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi độ rộng giữa các cột được chia thực hiện:
Chọn nội dung văn bản đã chia cột\ Menu Page Layout\ Page Setup\ Columns\ More Column\ thay đổi Line of Columns.
Chọn nội dung văn bản đã chia cột\ Menu Page Layout\ Page Setup\ Columns\ More Column\ thay đổi Width and Spacing.
Chọn nội dung văn bản đã chia cột\ Menu Page Layout\ Page Setup\ Columns\ More Column\ thay đổi Line between.
Chọn nội dung văn bản đã chia cột\ Menu Page Layout\ Page Setup\ Columns\ More Column\ thay đổi Presets.
Trong Microsoft Word 2010, văn bản có thể chia thành:
Một cột
Hai cột
Ba
Trong Microsoft Word 2010, văn bản có thể chia thành:
Một cột
Hai cột
Ba cột
Tùy theo yêu cầu người dùng
Trong Microsoft Word 2010, để chèn dấu ngắt cột trong định dạng văn bản thực hiện:
Đặt trỏ Text trước dòng cần bẻ\ Menu Page Layout\ Breaks\ Column.
Đặt trỏ Texr trước dòng cần bẻ\ Menu Page Layout\ Column\ Breaks.
Đặt trỏ Texr trước dòng cần bẻ\ Menu Insert\ Breaks\ Column.
Đặt trỏ Texr trước dòng cần bẻ\ Menu Home\ Breaks\ Column.
Trong Microsoft Word 2010, để chèn nhanh mẫu bảng biểu có sẵn:
Menu Insert\ Table\ Insert Table
Menu Insert\ Draw Table
Menu Insert\ Excel Spaedsheet
Menu Insert\ Quick Tables.
Trong Microsoft Word 2010, để xóa bảng biểu thực hiện:
Chọn bảng biểu\ Table Tools\ Menu Layout\ Delete Table.
Chọn bảng biểu\ Table Tools\ Menu Layout\ Delete Cells.
Chọn bảng biểu\ Table Tools\ Menu Layout\ Delete Columns.
Chọn bảng biểu\ Table Tools\ Menu Layout\ Delete Rows.
Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi độ rộng các cột của bảng biểu thực hiện:
Đặt trỏ Text vào cột cần thay đổi của bảng\ Table Tools\ Menu Layout\ Cell Size\ thay đổi mục Width.
Đặt trỏ Text vào cột cần thay đổi của bảng\ Table Tools\ Menu Layout\ Cell Size\ thay đổi mục Height.
Đặt trỏ Text vào cột cần thay đổi của bảng\ Table Tools\ Menu Layout\ Cell Size\ thay đổi mục AutoFit.
Đặt trỏ Text vào cột cần thay đổi của bảng\ Table Tools\ Menu Layout\ Cell Size\ thay đổi mục Alignment.
Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi kích thước cột, dòng, bảng biểu thực hiện:
Chọn bảng biểu\ Nhấn phải chuột\ Table Properties.
Chọn bảng biểu\ Nhấn phải chuột\ Insert Captions.
Chọn bảng biểu\ Nhấn phải chuột\ Draw Table.
Chọn bảng biểu\ Nhấn phải chuột\ Copy.
Trong Microsoft Word 2010, Để thay đổi kiểu dáng bảng, màu đường viền, màu nền bảng ta chọn:
Chọn bảng\ Table Tools\ Menu Layout.
Chọn bảng\ Table Tools\ Menu Design.
Chọn bảng\ Table Tools\ Menu View.
Chọn bảng\ Table Tools\ Menu Review.
Để xóa đường viền bao quanh ô trong bảng biểu, sử dụng công cụ:
Trong Microsoft Word 2010, để tách một ô thành nhiều ô trong bảng, chọn ô đó và thực hiện:
Table Tools\ Menu Layout \ Merge\ Merge cells
Table Tools\ Menu Layout\ Merge\ Split Cells
Table Tools\ Menu Insert\ Merge\ Merge cells
Table Tools\ Menu Layout \ Cell Size\ AutoFi
Trong Microsoft Word 2010, để nhóm nhiều ô cạnh nhau trong bảng biểu, quét chọn các ô liền kề đó và thực hiện:
Table Tools\ Menu Layout\ Merge\ Merge cells
Table Tools\ Menu Layout\ Merge\ Split Cells
Table Tools\ Menu Insert\ Merge\ Merge cells
Table Tools\ Menu Layout \ Cell Size\ AutoFit
Trong Microsoft Word 2010, để tách bảng biểu đặt trỏ chuột tại ô cần tách và thực hiện:
Table Tools\ Menu Layout\ Merge\ Merge cells
Table Tools\ Menu Layout\ Merge\ Split Cells
Table Tools\ Menu Layout\ Merge\ Split Table
Table Tools\ Menu Layout \ Cell Size\ AutoFit
Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi lề dữ liệu trong ô bảng biểu thực hiện:
Đặt trỏ chuột vào ô\ menu Page Layout, tại nhóm Paragraph, thay đổi trong mục Indent & Spacing.
Đặt trỏ chuột vào ô\ menu Page Layout, tại nhóm Alignment, thay đổi thông số trong Cell Alignment.
Đặt trỏ chuột vào ô\ menu Page Layout, tại nhóm Page Setup, thay đổi trong mục Margin.
Câu A và B đúng
Trong Microsoft Word 2010, để canh vị trí dữ liệu trong ô bảng biểu thực hiện:
Chọn ô, Table Tools\ Menu Layout, nhóm Alignment.
Chọn ô, Table Tools\Menu Layout, nhóm Data
Chọn ô, Table Tools\Menu Layout, nhóm Cell Size.
Chọn ô, Table Tools\Menu Layout, nhóm Rows & Columns
Trong Microsoft Word 2010, để lặp lại các dòng tiêu đề (tên các cột) của bảng ở đầu mỗi trang, chọn dòng tiêu đề bảng và thực hiện:
Table Tools\Menu Layout\ Data, chọn Sort.
Table Tools\Menu Layout\ Data, chọn Repeat Header Rows.
Table Tools\Menu Layout\ Data, chọn Convert to Text.
Table Tools\Menu Layout\ Data, chọn Formula.
Sắp xếp dữ liệu trên cột của bảng biểu theo chiều tăng dần trong Microsoft Word 2010:
Chọn bảng biểu\ menu Layout\ Data\ Sort, ở mục Sort by chọn cột sắp xếp chính, chọn Ascending\ OK.
Chọn bảng biểu\ menu Layout\ Data\ Sort, ở mục Sort by chọn cột sắp xếp chính, chọn Descending\ OK.
Chọn bảng biểu\ menu Layout\ Data\ Sort, ở mục Then by chọn cột sắp xếp chính, chọn Ascending\ OK.
Chọn bảng biểu\ menu Layout\ Data\ Sort, ở mục Then by chọn cột sắp xếp chính, chọn Descending\ OK.
Thao tác chuyển đổi văn bản thành bảng trong Microsoft Word 2010:
Chọn đoạn văn bản, Menu Insert\Table\Convert Text to table
Chọn đoạn văn
Thao tác chuyển đổi văn bản thành bảng trong Microsoft Word 2010:
Chọn đoạn văn bản, Menu Insert\Table\Convert Text to table
Chọn đoạn văn bản, Menu Home\Table\Convert Text to table
Chọn đoạn văn bản, Menu Insert\Table\Insert table
Chọn đoạn văn bản, Menu Design\Table\ Insert table
Có thể bổ sung bao nhiêu cột sắp xếp phụ trong dữ liệu bảng biểu ở Microsoft Word 2010:
1 cột
2 cột
3 cột
4 cột
Trong Microsoft Word 2010, để chèn công thức tính vào bảng biểu, đặt trỏ tại ô cần tính và chọn:
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Data\ Sort
Table Tools\ Menu Layout\nhóm Data\ Repeat Header Rows
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Data\ Convert to Text
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Data\ Formula
Trong Microsoft Word 2010, ở bảng biểu để cộng các ô phía trên ô đặt con trỏ, ta chèn công thức tính sau:
=SUM(ABOVE)
=SUM(BELOW)
=SUM(RIGHT)
=SUM(LEFT)
Trong Microsoft Word 2010, ở bảng biểu để cộng các ô phía bên trái ô đặt con trỏ, chèn công thức tính sau:
=SUM(ABOVE)
=SUM(BELOW)
=SUM(RIGHT)
=SUM(LEFT)
Trong Microsoft Word 2010, ở bảng biểu để cộng các ô phía bên phải ô đặt con trỏ, chèn công thức tính sau:
=SUM(ABOVE)
=SUM(BELOW)
=SUM(RIGHT)
=SUM(LEFT)
Trong Microsoft Word 2010, để trộn tài liệu, đối với tập tin nguồn dữ liệu có thể tạo file:
File word
File Excel
File PDF
File Word hoặc Excel.
Để nhúng tập tin Excel vào trong Microsoft Word 2010:
Menu Insert\ Tables\ nhấn biểu tượng Table, chọn Insert Table.
Menu Insert\ Tables\ nhấn biểu tượng Table, chọn Draw Table.
Menu Insert\ Tables\ nhấn biểu tượng Table, chọn Excel Spreadsheet.
Menu Insert\ Tables\ nhấn biểu tượng Table, chọn Quick Tables.
Để sử dụng công thức tính toán với bảng tính Excel nhúng trong Microsoft Word 2010:
Đặt trỏ chuột vào ô dữ liệu trong bảng tính Excel, menu Formulas\ nhóm Function Library, chọn công thức chèn.
Đặt trỏ chuột vào ô dữ liệu trong bảng tính Excel, sử dụng công thức như trong bảng tính Excel.
Câu A và B đúng.
Chỉ sử dụng được một số ít công thức đơn giản.
Để thêm tiêu đề (caption) cho hình minh họa, cho bảng, hộp văn bản trong Microsoft Word 2010:
Chọn hình minh họa, bảng hoặc hộp văn bản\ Kích chuột phải\ Insert Caption.
Chọn hình minh họa, bảng hoặc hộp văn bản\ Menu Insert\ Insert Caption.
Chọn hình minh họa, bảng hoặc hộp văn bản\ Menu Home\ Insert Caption.
Chọn hình minh họa, b
Trong Microsoft Word 2010, để xóa tiêu đề (caption) cho hình minh họa, cho bảng, hộp văn bản thực hiện:
Chọn hình minh họa, bảng hoặc hộp văn bản\ Kích chuột phải\ Delete Caption.
Chọn hình minh họa, bảng hoặc hộp văn bản\ Kích chuột phải\ Edit Caption.
Chọn hình minh họa, bảng hoặc hộp văn bản\ Delete.
Chọn tiêu đề hình minh họa, bảng hoặc hộp văn bản\ Delete.
Để thêm nhãn tiêu đề (Caption) ở Trong Microsoft Word 2010 thực hiện:
Chọn hình, bảng hoặc hộp văn bản\ R_Click\ Insert Caption\ Label\ gõ nhãn mới\OK.
Chọn hình, bảng hoặc hộp văn bản\ R_Click\ Insert Caption\ Numbering\ gõ nhãn mới\OK.
Chọn hình, bảng hoặc hộp văn bản\ R_Click\ Insert Caption\ Delete Label\ gõ nhãn mới\OK.
Chọn hình, bảng hoặc hộp văn bản\ R_Click\ Insert Caption\ AutoCaption\ gõ nhãn mới\OK.
Xóa nhãn tiêu đề (Caption) ở trong Microsoft Word 2010 thực hiện:
Chọn hình, bảng hoặc hộp văn bản\ R_Click\ Insert Caption\ Label.
Chọn hình, bảng hoặc hộp văn bản\ R_Click\ Insert Caption\ Numbering.
Chọn hình, bảng hoặc hộp văn bản\ R_Click\ Insert Caption\ Delete Label.
Chọn hình, bảng hoặc hộp văn bản\ R_Click\ Insert Caption\ AutoCaption.
Trong Microsoft Word 2010, để tạo mục lục tự động văn bản phải cần được định dạng gì trước:
Định dạng thứ tự (Numbering).
Định dạng biểu tượng (Bullets).
Định dạng đề mục (Styles).
Định dạng tiêu đề đầu, chân trang (Header, Footer)
Trong Microsoft Word 2010, xóa mục lục tự động thực hiện:
Menu Home\ Table of Contents\ Remove Table of Content.
Menu Reference\ Table of Contents\ Remove Table of Content.
Menu Review\ Table of Contents\ Remove Table of Content.
Menu View\ Table of Contents\ Remove Table of Content.
Trong Microsoft Word 2010, để đánh dấu đề mục một nội dung thực hiện:
Chọn nội dung\ Menu Home\ Styles\ Chọn kiểu đề mục trong danh sách Styles.
Chọn nội dung\ Menu Home\ Paragraph\ Canh chỉnh nội dung định dạng.
Chọn nội dung\ Menu Home\ Font\ Chọn font chữ định dạng.
Chọn nội dung\ Menu Home\ Editting\ Tìm kiếm nội dung.
Trong Microsoft Word 2010, để xóa đánh dấu đề mục một nội dung đã có, thực hiện các bước sau:
Trong Microsoft Word 2010, để xóa đánh dấu đề mục một nội dung đã có, thực hiện các bước sau:
Chọn nội dung đã được đánh dấu đề mục\ Menu Home\ Styles\ Chọn mục Heading 1.
Chọn nội dung đã được đánh dấu đề mục\ Menu Home\ Styles\ Chọn mục Headinh 2.
Chọn nội dung đã được đánh dấu đề mục\ Menu Home\ Styles\ Chọn mục Normal.
Chọn nội dung đã được đánh dấu đề mục\ Menu Home\ Styles\ Chọn mục Title.
Trong Microsoft Word 2010, thao tác cập nhật định dạng (Font, Kiểu, Size, Canh lề, ....) đề mục đã được lựa chọn:
Chọn đề mục trong danh sách Styles ở menu Home\ Kích chuột phải chọn Rename\Thay đổi tên\ OK.
Chọn đề mục trong danh sách Styles ở menu Home\ Kích chuột phải chọn Modify\Thay đổi định dạng\ OK.
Chọn đề mục trong danh sách Styles ở menu Home\ Kích chuột phải chọn Remove.
Chọn đề mục trong danh sách Styles ở menu Home\ Kích chuột phải chọn Add Gallery...
Trong Microsoft Word 2010, thao tác cập nhật định dạng (Font, Kiểu, Size, Canh lề, ....) đề mục đã được lựa chọn:
Chọn đề mục trong danh sách Styles ở menu Home\ Click nút liệt kê chọn Modify.
Chọn đề mục trong danh sách Styles ở menu Home\ R_Click chọn Modify\Thay đổi định dạng\ OK.
Chọn đề mục trong danh sách Styles ở menu Home\ R_Click chọn Rename...
Cả A và B đúng.
Trong Microsoft Word 2010, để cập nhật thứ tự trang của nội dung đề mục trong mục lục tự động, thực hiện:
Mở nội dung cần cập nhật\ Menu Reference\ Table of Contents\ Update Table\ Update page numbers only\ OK.
Mở nội dung cần cập nhật\ Menu Reference\ Table of Contents\ Update Table\ Update entire table\ OK.
Mở nội dung cần cập nhật\ Menu Reference\ Table of Content\ Add Text\ OK
Mở nội dung cần cập nhật\ Menu Reference\ Table of Contents\ Table of Contents.
Trong Microsoft Word 2010, để cập nhật thứ tự trang và nội dung đã thay đổi của đề mục trong mục lục tự động thực hiện:
Mở nội dung cần cập nhật\ Menu Reference\ Table of Contents\ Update Table\ Update page numbers only\ OK.
Mở nội dung cần cập nhật\ Menu Reference\ Table of Contents\ Update Table\ Update entire table\ OK.
Mở nội dung cần cập nhật\ Menu Reference\ Table of Content\ Add Text\ OK
Mở nội dung cần cập nhật\ Menu Reference\ Table of Contents\ Table of Contents.
Trong Microsoft Word 2010, Bookmark là:
Là một dạng tô nội dung bằng bút màu trong văn bản.
Là một trang văn bản được bảo vệ.
Là một trang văn bản bị ẩn.
Là kiểu đánh dấu m
Trong Microsoft Word 2010, Bookmark là:
Là một dạng tô nội dung bằng bút màu trong văn bản.
Là một trang văn bản được bảo vệ.
Là một trang văn bản bị ẩn.
Là kiểu đánh dấu một điểm nhất định trong một tập tin tài liệu (Word).
Xóa đánh dấu (Bookmark) trong Microsoft Word 2010 thực hiện:
Mở văn bản có đánh dấu bookmark\ Menu Insert\ Links\ Bookmark\ Add.
Mở văn bản có đánh dấu bookmark\ Menu Insert\ Links\ Bookmark\ Delete.
Mở văn bản có đánh dấu bookmark\ Menu Insert\ Links\ Bookmark\ Goto.
Mở văn bản có đánh dấu bookmark\ Menu Insert\ Links\ Bookmark\ Chọn Hidden Bookmark.
Di chuyển trỏ chuột nhanh đến vị trí đã đặt bookmark trong Microsoft Word 2010 thực hiện:
Mở văn bản có đánh dấu bookmark\Menu Insert\ Links\ Bookmark\ Trong danh sách tên bookmark chọn tên vị trí cần đến nhanh\ nhấn F1.
Mở văn bản có đánh dấu bookmark\Menu Insert\ Links\ Bookmark\ Trong danh sách tên bookmark chọn tên vị trí cần đến nhanh\ Goto.
Mở văn bản có đánh dấu bookmark\Menu Insert\ Links\ Bookmark\ Trong danh sách tên bookmark chọn tên vị trí cần đến nhanh\ Ctrl-F5.
Mở văn bản có đánh dấu bookmark\Menu Insert\ Links\ Bookmark\ Trong danh sách tên bookmark chọn tên vị trí cần đến nhanh\ Search.
Cách bật biểu tượng chức năng siêu liên kết trong văn bản trong Microsoft Word 2010:
Chọn đối tượng\ R_Click\ Hyperlink.
Chọn đối tượng\ Menu Insert\ Links\ Hyperlink
Chọn đối tượng\ Nhấp tổ hợp phím Ctrl_K.
Cả A, B và C đều đúng.
Để tạo liên kết đến địa chỉ email trong văn bản trong Microsoft Word 2010 thực hiện:
Chọn đối tượng\ Menu Insert\ Hyperlink\ Chọn Existing File or Web Page, gõ địa chỉ trang Web ở mục Text to đíplay hặc chọn Current Folder để chọn tập tin\ OK.
Chọn đối tượng\ Menu Insert\ Hyperlink\ Chọn Place in This Document, gõ địa chỉ trang Web ở mục Text to đíplay hặc chọn Current Folder để chọn tập tin\ OK.
Chọn đối tượng\ Menu Insert\ Hyperlink\ Chọn Create New Document, nhập tên ở mục Name of new document\ OK.
Chọn đối tượng\ Menu Insert\ Hyperlink\ Chọn Email, nhập địa chỉ ở mục E-mail address\ OK.
Thao tác chỉnh sửa siêu liên kết đã chèn trong Microsoft Word 2010:
Chọn đối tượng đã tạo siêu liên kết\ R_Click\ Edit HyperLink.
Chọn đối tượng đã tạo siêu liên kết\ R_Click\ Open HyperLink.
Chọn đối tượng đã tạo siêu liên kết\ R_Click\ Copy HyperLink.
Chọn đối tượng đã tạo siêu liên kết\ R_Click\ Remove HyperLink.
Thao tác xóa siêu liên kết trong văn bản trong Microsoft Word 2010:
Chọn đối tượng đã tạo siêu liên kết\ R_Click\ Edit HyperLink.
Chọn đối tượng đã tạo siêu liên kết\ R_Click\ Open HyperLink.
Chọn đối tượng đã tạo siêu liên kết\ R_Click\ Copy HyperLink.
Chọn đối tượng đã tạo siêu liên kết\ R_Click\ Remove HyperLink.
Thao tác mở nội dung tài liệu được liên kết trong văn bản trong Microsoft Word 2010:
Chọn đối tượng đã tạo siêu liên kết\ R_Click\ Open HyperLink.
Nhấn phím Ctrl và click chuột vào đối tượng đã tạo siêu liên kết.
Cả A và B đều sai.
Cả A và B đều đúng.
Để xóa dữ liệu nhúng trong Microsoft Word 2010 thực hiện:
Chọn dữ liệu nhúng\ R_Click\ Delete.
Chọn dữ liệu nhúng\ Nhấn phím Delete.
Chọn dữ liệu nhúng\ R_Click\ Remove.
Chọn dữ liệu nhúng\ R_Click\ Edit.
Để tạo các trường (field) trong văn bản trong Microsoft Word 2010, cần phải hiển thị thanh công cụ:
View
Review
Mailings
Developer
Để tạo các trường (field) trong văn bản trong Microsoft Word 2010 thực hiện:
Menu Developer\ Controls\ Chọn đối tượng tương ứng.
Menu Developer\ Macros\ Chọn đối tượng tương ứng.
Menu Developer\ Structure\ Chọn đối tượng tương ứng.
Menu Developer\ Properties\ Chọn đối tượng tương ứng.
Để chuyển sang chế độ thiết kế Form cho văn bản trong Microsoft Word 2010, chọn biểu tượng:
Structure
Design Mode
Properties
Macros
Để bảo vệ từng nội dung đối tượng trong Form trong Microsoft Word 2010, thực hiện:
Chọn đối tượng\ Menu Developer\ Controls\ Properties\ Chọn ở nhóm đối tượng Locking.
Chọn đối tượng\ Menu Developer\ Controls\ Properties\ Chọn ở nhóm đối tượng General.
Menu Developer\ Protect\ Protect Document\ Restric Formatting and Editing\ Ở phần Editng restrictins chọn Allow only this type of editing in the document, chọn Filling in forms\ Chọn Yes, nhập mật mã, OK.
Không bảo vệ được từng đối tượng trong biểu mẫu Form
Để thay đổi thuộc tính của một đối tượng đã chèn trong Form của văn bản trong Microsoft Word 2010, thực hiện:
Chọn đối tượng\ Menu Developer\ Controls\ Design Mode.
Chọn đối tượng\ Menu Developer\ Controls\ Schema.
Chọn đối tượng\ Menu Developer\ Controls\ Properties.
Chọn đối tượng\ Menu Developer\ Controls\ Macros
Để bảo vệ toàn bộ nội dung đối tượng trong Form trong Microsoft Word 2010 thực hiện:
Chọn đối tượng\ Menu Developer\ Controls\ Properties\ Chọn ở nhóm đối tượng Locking.
Chọn đối tượng\ Menu Developer\ Controls\ Properties\ Chọn ở nhóm đối tượng General.
Menu Developer\ Protect\ Protect Document\ Restric Formatting and Editing\ Ở phần Editng restrictins chọn Allow only this type of editing in the document, chọn Filling in forms\ Chọn Yes, nhập mật mã, OK.
Không bảo vệ được biểu mẫu Form.
Để gỡ bỏ chế độ bảo vệ toàn bộ nội dung đối tượng trong Form trong Microsoft Word 2010 thực hiện:
Menu Developer\ Protect\ chọn Protect Document, nhấn chọn Restrict Formatting and Editing\ chọn Stop Protection, nhập mật mã bảo vệ\ OK.
Menu Developer\ Protect\ chọn Macros\ chọn Stop Protection, nhập mật mã bảo vệ\ OK.
Menu Developer\ Protect\ chọn Structure\ chọn Stop Protection, nhập mật mã bảo vệ\ OK.
Menu Developer\ Protect\ chọn Macro Security\ chọn Stop Protection, nhập mật mã bảo vệ\ OK.
Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện chức năng trộn thư (Merge) cần những tập tin tài liệu:
Tập tin tài liệu chính (Mẫu văn bản, kiểu *.docx).
Tập tin gồm các trường dữ liệu với nội dung cần phối thư(Mẫu dữ liệu, kiểu *.docx hoặc *.xlsx)
Tập tin bao gồm tài liệu chính và các trường dữ liệu với nội dung cần phối thư.
Cả A và B đều đúng.
Trong Microsoft Word 2010, để biên tập, sắp xếp danh mục người nhận theo một cột nào đó trong trộn thư thực hiện sau:
Mở tập tin mẫu, tại bước 3 trong thao tác trộn thư chọn nút lọc trên cột cần sắp xếp, chọn cách sắp xếp.
Mở tập tin mẫu, tại bước 3 trong thao tác trộn thư trong mục Refine recipient list chọn Sort\ Chọn cột cần sắp xếp\ OK.
Cả A, B đều đúng
Mở tập tin mẫu, tại bước 3 trong thao tác trộn thư trong mục Refine recipient list chọn Filter\ Chọn cột cần sắp xếp\ OK.
Trong Microsoft Word 2010, để chèn các trường dữ liệu vào mẫu văn bản sau khi hoàn thành thao tác trộn thư:
Đặt trỏ chuột tại vị trí cần chèn\ Menu Mailings\ Highlingt Merge Fields\ Nhấn chọn trường cần chèn.
Đặt trỏ chuột tại vị trí cần chèn\ Menu Mailings\ Address Block\ Nhấn chọn trường cần chèn.
Đặt trỏ chuột tại vị trí cần chèn\ Menu Mailings\ Greeting Line\ Nhấn chọn trường cần chèn.
Đặt t
Trong Microsoft Word 2010, để xem từng mẫu văn bản với đầy đủ nội dung sau khi chèn các trường trong trộn thư, chọn biểu tượng:
Match Fields
Preview
Finish & Merge
Find Recipient
Trong Microsoft Word 2010, để bật tính năng Track Changes (lần vết) thực hiện sau:
Menu Review\ Tracking\ Track Changes\ Track Changes.
Menu Review\ Tracking\ Track Changes\ Change Tracking Options.
Menu Review\ Tracking\ Track Changes\ Change User Name.
Menu View\ Comments\ New Comment.
Trong Microsoft Word 2010, để ẩn các ghi nhận đầy màu sắc trên văn bản (Track Changes) thực hiện:
Menu Review\ Tracking\ tại mục Display for Review chọn Final Showing Markup.
Menu Review\ Tracking\ tại mục Display for Review chọn Final.
Menu Review\ Tracking\ tại mục Display for Review chọn Original Showing Markup.
Menu Review\ Tracking\ tại mục Display for Review chọn Original.
Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi định dạng màu sắc của Track Changes lựa chọn:
Menu Review\ Tracking\ Track Changes\ Change Tracking Options.
Menu Review\ Tracking\ Show Markup.
Menu Review\ Tracking\ Reviewing Pane.
Menu Review\ Tracking\ Balloons.
Trong Microsoft Word 2010, khái niệm tài liệu chủ (Master Document):
Là mục lục quản lý văn bản.
Là một tập tin Word có chứa đường link đến các thành phần, tập tin Word con (subdocument).
Là một tập tin word riêng biệt.
Là một tập tin Word có chứa đường link đến các tập tin Word con (subdocument).
Cách tạo tài liệu chủ (Master Document) hoàn toàn mới trong Microsoft Word 2010:
Tạo tập tin mới\ Lưu lại\ Menu View\ Documents View\ chọn Outline\ Tạo các mức Level tương ứng với định dạng văn bản\ nhấn Show Document\ chọn toàn bộ văn bản, nhóm MasterDocument nhấn Create.
Tạo tập tin mới\ Lưu lại\ Menu View\ Documents View\ chọn Outline\ Tạo các mức Level tương ứng với định dạng văn bản\ nhấn Show Document\ chọn toàn bộ văn bản, nhóm MasterDocument nhấn Insert.
