wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hiện tượng tâm lý

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Chú ý sau chủ định tương ứng với hiện tượng tâm lí nào dưới đây

a)

Lớp học ồn ào không nghe cô giáo giảng. Đột nhiên cô giáo giơ một bức tranh khổ to, lập tức cả lớp im lặng

b)

Học sinh say sưa nghe giáo viên giảng bài đến mức không ai nhận ra đã hết giờ

c)

Có tiếng hô to "Hoan hô, bộ đội đã về", mọi người nhốn nháo nhìn ra đường

d)

Học sinh mất trật tự, giáo viên bắt đầu đặt câu hỏi về nội dung bài học, cả lớp liền trật tự trở lại.

2.

Hiện tượng tâm lí nào dưới đây tương ứng với thuộc tính sự tập trung của chú ý

a)

An mải mê đọc truyện nên không nghe thấy mọi người đang gọi mình

b)

Vừa học giờ Thể dục xong nên một số học sinh vẫn chưa tập trung vào học Toán ngay được

c)

Cứ vào phút cuối của giờ học, Nhung lại mệt mỏi không tập trung nghe cô giáo giảng được nữa

d)

Minh có khả năng vừa vẽ tranh vừa hát mà vẫn nghe và đáp lại những câu pha trò của bạn.

3.

Hiện tượng tâm lí nào dưới đây tương ứng với thuộc tính sức phân phối của chú ý

a)

An mải mê đọc truyện nên không nghe thấy mọi người đang gọi mình

b)

Ngồi trong lớp học nhưng tâm trí của Mai vẫn đang còn nghĩ vơ vẩn về buổi sinh nhật hôm qua.

c)

Cứ vào phút cuối của giờ học, Nhung lại mệt mỏi không tập trung nghe cô giáo giảng được nữa

d)

Minh có khả năng vừa vẽ tranh vừa hát mà vẫn nghe và đáp lại những câu pha trò của bạn.

4.

Hiện tượng tâm lí nào dưới đây tương ứng với thuộc tính độ bền vững của chú ý

a)

An mải mê đọc truyện nên không nghe thấy mọi người đang gọi mình

b)

Vừa học giờ Thể dục xong nên một số học sinh vẫn chưa tập trung vào học Toán ngay được

c)

Ngồi trong lớp học nhưng tâm trí của Mai vẫn đang còn nghĩ vơ vẩn về buổi sinh nhật hôm qua

d)

Cứ vào phút cuối của giờ học, Nhung lại mệt mỏi không tập trung nghe cô giáo giảng được nữa.

5.

Hiện tượng tâm lí nào dưới đây tương ứng với thuộc tính sự di chuyển của chú ý

a)

An mải mê đọc truyện nên không nghe thấy mọi người đang gọi mình

b)

Vừa học giờ Thể dục xong nên một số học sinh vẫn chưa tập trung vào học Toán ngay được

c)

Ngồi trong lớp học nhưng tâm trí của Mai vẫn đang còn nghĩ vơ vẩn về buổi sinh nhật hôm qua

d)

Cứ vào phút cuối của giờ học, Nhung lại mệt mỏi không tập trung nghe cô giáo giảng được nữa.

6.

"Khi giải một bài toán, ta chuyển chú ý từ dữ kiện này sang dữ kiện khác, từ phép tính này sang phép tính khác". Hiện tượng trên tương ứng với thuộc tính cơ bản nào của chú ý

a)

Khả năng tập trung của chú ý

b)

Tính bền vững của chú ý

c)

Khả năng di chuyển chú ý

d)

Sự phân phối của chú ý.

7.

Khả năng cùng một lúc tập trung chú ý đến vài ba phạm vi đối tượng và phản ánh từng phạm vi đó rõ ràng, chính xác như nhau, đảm bảo cả hai, ba hoạt động phải tiến hành song song với nhau ấy một cách có kết quả như nhau. Đó là thuộc tính cơ bản nào của chú ý

a)

Khả năng tập trung của chú ý

b)

Tính bền vững của chú ý

c)

Khả năng di chuyển chú ý

d)

Sự phân phối của chú ý.

8.

Chú ý không chủ định nào dưới đây xảy ra do đặc điểm sự tương phản của kích thích?

a)

Mái tóc tém như con trai khác hẳn mọi ngày của Nguyệt đã thu hút ánh nhìn của cả lớp

b)

Tiếng máy bay ngang qua gầm rít quá to át cả tiếng giảng bài của cô giáo

c)

Tiếng ngáy ngủ của Hùng càng lộ rõ khi lớp đang yên lặng làm bài

d)

Mùi cá chiên thơm lừng kéo nó đi vào bếp.

9.

Chú ý không chủ định nào dưới đây xảy ra do đặc điểm cường độ của kích thích ?

a)

Mái tóc tém như con trai khác hẳn mọi ngày của Nguyệt đã thu hút ánh nhìn của cả lớp

b)

Tiếng máy bay ngang qua gầm rít quá to át cả tiếng giảng bài của cô giáo

c)

Tiếng ngáy ngủ của Hùng càng lộ rõ khi lớp đang yên lặng làm bài

d)

Mùi cá chiên thơm lừng kéo nó đi vào bếp.

10.

Chú ý không chủ định nào dưới đây xảy ra do đặc điểm độ mới lạ của kích thích ?

a)

Mái tóc tém như con trai khác hẳn mọi ngày của Nguyệt đã thu hút ánh nhìn của cả lớp

b)

Tiếng máy bay ngang qua gầm rít quá to át cả tiếng giảng bài của cô giáo

c)

Tiếng ngáy ngủ của Hùng càng lộ rõ khi lớp đang yên lặng làm bài

d)

Mùi cá chiên thơm lừng kéo nó đi vào bếp.

11.

Chú ý không chủ định nào dưới đây xảy ra do đặc điểm độ hấp dẫn của kích thích ?

a)

Mái tóc tém như con trai khác hẳn mọi ngày của Nguyệt đã thu hút ánh nhìn của cả lớp

b)

Tiếng máy bay ngang qua gầm rít quá to át cả tiếng giảng bài của cô giáo

c)

Tiếng ngáy ngủ của Hùng càng lộ rõ khi lớp đang yên lặng làm bài

d)

Mùi cá chiên thơm lừng kéo nó đi vào bếp.

12.

Chọn câu đúng nhất:

a)

Tư duy là một quá trình tâm lý, phản ánh những thuộc tính bên trong của sự vật hiện tượng

b)

Tư duy là một thuộc tính tâm lý, phản ánh những thuộc tính bên trong của sự vật hiện tượng

c)

Tư duy là một thuộc tính tâm lý, phản ánh những thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện tượng

d)

Tư duy là một quá trình tâm lý, phản ánh những thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện tượng.

13.

Trong số những đặc điểm của quá trình phản ánh được nêu ra dưới đây, đặc điểm nào đặc trưng cho tư duy?

a)

Phản ánh kinh nghiệm đã qua dưới dạng các ý nghĩ, cảm xúc, hình tượng về sự vật, hiện tượng đã tri giác

b)

Phản ánh các sự vật, hiện tượng trong toàn bộ thuộc tính và bộ phận của chúng

c)

Phản ánh những dấu hiệu bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật và hiện tượng

d)

Tất cả đều đúng.

14.

Trong những tình huống sau, tình huống nào chứng tỏ tư duy xuất hiện?

a)

Cô ấy đang nghĩ về cảm giác sung sướng ngày hôm qua khi lên nhận phần thưởng

b)

Cứ đặt mình nằm xuống, Vân lại nghĩ về Sơn: Những kỉ niệm từ thủa thiếu thời tràn đầy kí ức

c)

Trống vào đã 15 phút mà cô giáo chưa đến, Vân nghĩ: "Chắc cô giáo hôm nay lại ốm"

d)

Tất cả đều đúng.

15.

Trong những tình huống sau đây, tình huống nào không xuất hiện tư duy?

a)

Đặt một câu hỏi "giai cấp là gì ?" với học sinh lớp 1

b)

Đặt một câu hỏi "giai cấp là gì?" với sinh viên đại học

c)

Đặt một câu hỏi " một cộng một bằng mấy?" với sinh viên đại học

d)

Câu a và c đúng.

16.

Trình tự các giai đoạn tư duy diễn ra như thế nào?

a)

Nhận thức vấn đề → xuất hiện các liên tưởng → sàng lọc các liên tưởng và hình thành giả thiết → kiểm tra giả thiết → giải quyết vấn đề hoặc hành động tư duy mới

b)

Xuất hiện các liên tưởng → sàng lọc các liên tưởng và hình thành giả thiết → kiểm tra giả thiết → giải quyết vấn đề hoặc hành động tư duy mới → nhận thức vấn đề

c)

Kiểm tra giả thiết → giải quyết vấn đề hoặc hành động tư duy mới → nhận thức vấn đề → xuất hiện các liên tưởng → sàng lọc các liên tưởng và hình thành giả thiết

d)

Sàng lọc các liên tưởng và hình thành giả thiết → kiểm tra giả thiết → nhận thức vấn đề → xuất hiện các liên tưởng → giải quyết vấn đề hoặc hành động tư duy mới.

17.

Trống vào đã 15 phút mà cô giáo chưa đến, Vân nghĩ: "Chắc cô giáo hôm nay lại ốm". Hiện tượng này thuộc giai đoạn nào của sơ đồ tư duy?

a)

Xuất hiện các liên tưởng

b)

Nhận thức vấn đề

c)

Sàng lọc các liên tưởng và hình thành giả thiết

d)

Giải quyết vấn đề hoặc hành động tư duy mới.

18.

Chị ơi, em không thấy con chó, không biết nó sang nhà hàng xóm hay theo mẹ đi chợ rồi? Hiện tượng này thuộc giai đoạn nào của sơ đồ tư duy?

a)

Xuất hiện các liên tưởng

b)

Nhận thức vấn đề

c)

Sàng lọc các liên tưởng và hình thành giả thiết

d)

Giải quyết vấn đề hoặc hành động tư duy mới.

19.

Có một vụ nổ ở sân vận động State de France. Hiện tượng này thuộc giai đoạn nào của sơ đồ tư duy?

a)

Xuất hiện các liên tưởng

b)

Nhận thức vấn đề

c)

Sàng lọc các liên tưởng và hình thành giả thiết

d)

Giải quyết vấn đề hoặc hành động tư duy mới.

20.

Không tìm thấy dấu vết chất nổ trên máy bay, có thể do động cơ hỏng nên máy bay rơi. Hiện tượng này thuộc giai đoạn nào của sơ đồ tư duy?

a)

Xuất hiện các liên tưởng

b)

Nhận thức vấn đề

c)

Sàng lọc các liên tưởng và hình thành giả thiết

d)

Giải quyết vấn đề hoặc hành động tư duy mới.

21.

Anh A có bằng chứng ngoại phạm vào thời điểm xảy ra vụ án, chúng ta nên làm gì? Hiện tượng này thuộc giai đoạn nào của sơ đồ tư duy?

a)

Kiểm tra giả thiết

b)

Nhận thức vấn đề

c)

Sàng lọc các liên tưởng và hình thành giả thiết

d)

Giải quyết vấn đề hoặc hành động tư duy mới.

22.

Chị đã gọi điện thoại, mẹ nói con chó không đi cùng với mẹ. Hiện tượng này thuộc giai đoạn nào của sơ đồ tư duy?

a)

Kiểm tra giả thiết

b)

Nhận thức vấn đề

c)

Sàng lọc các liên tưởng và hình thành giả thiết

d)

Giải quyết vấn đề hoặc hành động tư duy mới.

23.

Cty X đang tung ra chiến dịch giảm giá lớn, sự cạnh tranh lại càng gay gắt. Hiện tượng này thuộc giai đoạn nào của sơ đồ tư duy?

a)

Xuất hiện các liên tưởng

b)

Nhận thức vấn đề

c)

Sàng lọc các liên tưởng và hình thành giả thiết

d)

Giải quyết vấn đề hoặc hành động tư duy mới.

24.

Lượng tiêu thụ đĩa của ca sĩ S rất lớn, Fan hâm mộ rất đông, có thể mời làm đại diện hình ảnh cho sản phẩm. Hiện tượng này thuộc giai đoạn nào của sơ đồ tư duy?

a)

Kiểm tra giả thiết

b)

Nhận thức vấn đề

c)

Sàng lọc các liên tưởng và hình thành giả thiết

d)

Giải quyết vấn đề hoặc hành động tư duy mới.

25.

Tâm nhặt và đang giữ điện thoại của mình, nhưng bạn ấy đòi chuộc bằng một chầu chè. Hiện tượng này thuộc giai đoạn nào của sơ đồ tư duy?

a)

Xuất hiện các liên tưởng

b)

Kiểm tra giả thiết

c)

Sàng lọc các liên tưởng và hình thành giả thiết

d)

Giải quyết vấn đề hoặc hành động tư duy mới.

26.

Khi gặp một tình huống có vấn đề chủ thể tư duy phải phát hiện ra mâu thuẫn chứa đựng trong tình huống có vấn đề, mâu thuẫn giữa cái đã biết và cái phải tìm. Điều này thuộc giai đoạn nào của sơ đồ tư duy?

a)

Kiểm tra giả thiết

b)

Nhận thức vấn đề

c)

Sàng lọc các liên tưởng và hình thành giả thiết

d)

Giải quyết vấn đề hoặc hành động tư duy mới.

27.

Chủ thể có nhìn ra vấn đề, có hiểu đúng vấn đề thì quá trình tiếp theo của tư duy mới xuất hiện là nói về tầm quan trọng của giai đoạn nào trong sơ đồ tư duy?

a)

Xuất hiện các liên tưởng

b)

Kiểm tra giả thiết

c)

Sàng lọc các liên tưởng và hình thành giả thiết

d)

Nhận thức vấn đề

28.

Quá trình nào giúp chủ thể mở rộng phạm vi tìm kiếm nhưng đồng thời cũng có thể làm cho sự tư duy trở nên lan man, không định hướng

a)

Xuất hiện các liên tưởng

b)

Kiểm tra giả thiết

c)

Sàng lọc các liên tưởng và hình thành giả thiết

d)

Giải quyết vấn đề hoặc hành động tư duy mới.

29.

“Gạt bỏ những cái không cần biết, chỉ giữ lại những kiến thức liên quan trực tiếp đến việc giải quyết vấn đề” là đặc điểm giai đoạn nào của sơ đồ tư duy

a)

Xuất hiện các liên tưởng

b)

Kiểm tra giả thiết

c)

Sàng lọc các liên tưởng và hình thành giả thiết

d)

Giải quyết vấn đề hoặc hành động tư duy mới.

30.

Thực hiện các phép "thử" là đặc điểm giai đoạn nào của sơ đồ tư duy?

a)

Xuất hiện các liên tưởng

b)

Kiểm tra giả thiết

c)

Sàng lọc các liên tưởng và hình thành giả thiết

d)

Giải quyết vấn đề hoặc hành động tư duy mới.

31.

Nguyên nhân làm quá trình giải quyết nhiệm vụ tư duy của cá nhân thường gặp khó khăn là:

a)

Chủ thể không ý thức đầy đủ dữ liệu của tình huống

b)

Chủ thể đưa ra thừa dữ liệu

c)

Thiếu năng động của tư duy

d)

Tất cả đều đúng.

32.

“Chị Sứ yêu Hòn Đất bằng cái tình yêu hầu như là máu thịt” là biểu hiện của:

a)

Tình cảm.

b)

Xúc cảm

c)

Nhận thức

d)

Ý chí.

33.

“Nó rất thích mùi cơm nếp thơm do chính tay mẹ nấu” là biểu hiện của:

a)

Tình cảm.

b)

Xúc cảm

c)

Nhận thức

d)

Ý chí.

34.

“Vân hiểu rằng đã đến lúc cô phải quyết định” là biểu hiện của:

a)

Tình cảm.

b)

Xúc cảm

c)

Nhận thức

d)

Ý chí.

35.

"Quyết tử cho tổ quốc quyết sinh" là biểu hiện của :

a)

Tình cảm.

b)

Xúc cảm

c)

Nhận thức

d)

Ý chí.

36.

Tình cảm là những thái độ thể hiện:

a)

Sự rung cảm của con người đối với sự vật và hiện tượng có liên quan tới mục đích và động cơ của họ

b)

Sự rung cảm của con người đối với sự vật và hiện tượng có liên quan tới nhu cầu và động cơ của họ

c)

Sự rung cảm của con người đối với sự vật và hiện tượng có liên quan tới ý chí và động cơ của họ

d)

Sự rung cảm của con người đối với sự vật và hiện tượng có liên quan tới xúc cảm và động cơ của họ.

37.

Đặc điểm nào đúng với tình cảm, xúc cảm:

a)

Phản ánh hiện thực khách quan

b)

Phản ánh chính bản thân sự vật, hiện tượng

c)

Phản ánh mối quan hệ giữa con người với sự vật, hiện tượng

d)

Câu a và c đúng.

38.

Mức độ nào của đời sống tình cảm được thể hiện trong đoạn văn sau: "Mấy tháng nay Ngoan luôn trăn trở về câu chuyện giữa cô và Thảo, nó đi vào giấc ngủ hằng đêm, khiến cô chập chờn, lúc tỉnh lúc mơ".

a)

Tâm trạng

b)

Cảm xúc

c)

Say mê

d)

Xúc động.

39.

Chọn câu đúng nhất:

a)

Tình cảm, xúc cảm thúc đẩy con người hoạt động, giúp con người khắc phục những khó khăn

b)

Tình cảm, xúc cảm có thể làm tăng hoặc giảm sức mạnh vật chất và tinh thần của con người

c)

Tình cảm là chỗ mạnh nhất, nhưng cũng là chỗ yếu nhất của con người

d)

Tất cả đều đúng.

40.

"Dao năng mài thì sắc, người năng chào thì quen" là biểu hiện của:

a)

Quy luật thích ứng của tình cảm

b)

Quy luật di chuyển của tình cảm

c)

Quy luật tương phản của tình cảm

d)

Quy luật lây lan của tình cảm.

41.

"Mai sau anh gặp được người, đẹp hơn người cũ anh thời quên tôi" là biểu hiện của:

a)

Quy luật thích ứng của tình cảm

b)

Quy luật di chuyển của tình cảm

c)

Quy luật tương phản của tình cảm

d)

Quy luật lây lan của tình cảm.

42.

"Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ" là biểu hiện của:

a)

Quy luật thích ứng của tình cảm

b)

Quy luật di chuyển của tình cảm

c)

Quy luật tương phản của tình cảm

d)

Quy luật lây lan của tình cảm.

43.

"Vợ của hiệp sĩ bắt cướp cho biết chị vừa rất lo âu nhưng cũng rất đỗi tự hào về việc làm của chồng" là biểu hiện của:

a)

Quy luật thích ứng của tình cảm

b)

Quy luật di chuyển của tình cảm

c)

Quy luật tương phản của tình cảm

d)

Quy luật pha trộn của tình cảm.

44.

"Vơ đũa cả nắm" là biểu hiện của:

a)

Quy luật lây lan

b)

Quy luật thích ứng

c)

Quy luật di chuyển

d)

Quy luật pha trộn.

45.

"Gần thường, xa thương là biểu hiện của:

a)

Quy luật lây lan

b)

Quy luật thích ứng

c)

Quy luật di chuyển

d)

Quy luật pha trộn.

46.

"Yêu thì củ ấu cũng tròn, ghét thì bồ hòn cũng méo" là biểu hiện của:

a)

Quy luật thích ứng của tình cảm

b)

Quy luật di chuyển của tình cảm

c)

Quy luật tương phản của tình cảm

d)

Quy luật lây lan của tình cảm.

47.

"Giận cá, chém thớt" là biểu hiện của:

a)

Quy luật thích ứng của tình cảm

b)

Quy luật di chuyển của tình cảm

c)

Quy luật tương phản của tình cảm

d)

Quy luật lây lan của tình cảm.

48.

"Ôn nghèo nhớ khổ, ôn cổ tri tân" là biểu hiện của:

a)

Quy luật thích ứng của tình cảm

b)

Quy luật di chuyển của tình cảm

c)

Quy luật tương phản của tình cảm

d)

Quy luật pha trộn của tình cảm.

49.

"Giận thì giận mà thương thì thương" là biểu hiện của:

a)

Quy luật thích ứng của tình cảm

b)

Quy luật di chuyển của tình cảm

c)

Quy luật tương phản của tình cảm

d)

Quy luật lây lan của tình cảm.

50.

Câu ca dao sau thể hiện quy luật nào trong đời sống tình cảm? "Ngọt bùi nhớ lúc đắng cay, Qua sông nhớ suối, có ngày nhớ đêm".

a)

Quy luật di chuyển

b)

Quy luật pha trộn

c)

Quy luật lây lan

d)

Quy luật tương phản.

51.

"Nhu cầu, hứng thú, niềm tin, lý tưởng của con người" là biểu hiện của?

a)

Xu hướng

b)

Tính cách

c)

Khí chất

d)

Năng lực.

52.

"Biểu hiện của xu hướng về mặt nguyện vọng của cá nhân, là những gì mà cá nhân cần được thoả mãn để sống, để hoạt động" là?

a)

Nhu cầu

b)

Hứng thú

c)

Niềm tin

d)

Lý tưởng.

53.

"Sự ham thích của con người muốn hướng sự chú ý vào một cái gì đó muốn nhận thức một sự vật, một hiện tượng nào đó" là?

a)

Nhu cầu

b)

Hứng thú

c)

Niềm tin

d)

Lý tưởng

54.

Câu nào không đúng

a)

Hứng thú có loại bền vững, ổn định nhưng cũng có loại hứng thú tạm thời, không ổn định

b)

Nhu cầu đưa đến hứng thú và ngược lại nhiều hứng thú, về sau trở thành nhu cầu

c)

Hứng thú giúp cho hoạt động của con người được nhẹ nhàng hơn, đạt tới những kết quả cao

d)

Tất cả đều sai.

55.

"Biểu hiện của xu hướng ở mức cao nhất" là?

a)

Nhu cầu

b)

Hứng thú

c)

Niềm tin

d)

Lý tưởng

56.

"Những thuộc tính tâm lý giúp cho cá nhân hoàn thành tốt một loại hoạt động nhất định nào đó" là?

a)

Xu hướng

b)

Tính cách

c)

Khí chất

d)

Năng lực.

57.

Câu nào không đúng:

a)

Năng lực được hình thành, thể hiện và phát triển trong hoạt động

b)

Năng lực chỉ tồn tại trong mối quan hệ với một hoạt động nhất định

c)

Năng lực của một người biểu hiện ở vốn tri thức của người đó về một loại công việc nào đó

d)

Năng lực của con người sẽ đạt đến ngưỡng tài năng và thiên tài theo thời gian

58.

Những thái độ được biểu hiện qua hành vi có tính chất bền vững, lặp đi lặp lại nhiều lần và tạo nên bản chất của một người là?

a)

Xu hướng

b)

Tính cách

c)

Khí chất

d)

Cá tính.

59.

Câu nào không đúng

a)

Tính cách không phải là bất biến mà nó có thể thay đổi theo thời gian

b)

Tính cách là thuộc tính bẩm sinh

c)

Tính cách một người thường được biểu hiện qua các hành vi, cử chỉ, lời nói của người đó

d)

Câu a và c đúng .

60.

Biểu hiện mức độ xúc động, sự biến chuyển tình cảm nhanh hay chậm, mạnh hay yếu của cá nhân trước một sự kiện, một hiện tượng tự nhiên hay xã hội là?

a)

Xu hướng

b)

Tính cách

c)

Khí chất

d)

Năng lực.

61.

Các loại khí chất cơ bản gồm

a)

Cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng

b)

Xu hướng, Tính cách, Năng lực, Niềm tin

c)

Hăng hái, nóng nảy, bình thản, ưu tư

d)

Tất cả đều đúng.

62.

Mạnh mẽ, cân bằng, linh hoạt là đặc điểm của loại khí chất?

a)

Hăng hái

b)

Nóng nảy

c)

Bình thản

d)

Ưu tư .

63.

Mạnh mẽ, cân bằng, không linh hoạt là đặc điểm của loại khí chất?

a)

Hăng hái

b)

Nóng nảy

c)

Bình thản

d)

Ưu tư .

64.

Mạnh mẽ, không cân bằng là đặc điểm của loại khí chất?

a)

Hăng hái

b)

Nóng nảy

c)

Bình thản

d)

Ưu tư .

65.

Không mạnh mẽ, không cân bằng là đặc điểm của loại khí chất?

a)

Hăng hái

b)

Nóng nảy

c)

Bình thản

d)

Ưu tư .

66.

Tuần tự trong chức năng nhận thức của con người

a)

Nhu cầu - động cơ - mục đích hoạt động

b)

Động cơ - nhu cầu - mục đích hoạt động

c)

Nhu cầu - mục đích hoạt động - động cơ

d)

Mục đích hoạt động - nhu cầu - động cơ.

67.

"Các chiến sĩ cảm tử quân đã quyết tử cho tổ quốc quyết sinh" là xuất phát từ:

a)

Nhu cầu

b)

Tình cảm

c)

Động cơ bên trong

d)

Động cơ bên ngoài.

68.

"Anh A quyết tâm giành giải thưởng 'Người bán hàng giỏi' với phần thưởng 10 triệu đồng" là xuất phát từ:

a)

Nhu cầu

b)

Tình cảm

c)

Động cơ bên trong

d)

Động cơ bên ngoài.

69.

"Hà cố gắng đạt điểm cao để không bị cha mẹ la mắng" là xuất phát từ:

a)

Nhu cầu

b)

Tình cảm

c)

Động cơ bên trong

d)

Động cơ bên ngoài.

70.

"Càng yêu thương cha mẹ, Hà càng cố gắng học để kiếm được việc làm tốt" là xuất phát từ:

a)

Nhu cầu

b)

Tình cảm

c)

Động cơ bên trong

d)

Động cơ bên ngoài.

71.

"Tôi với anh đã từng cơn ấm lạnh, rét run người vần trán đẫm mồ hôi". Đây là:

a)

Tập hợp người

b)

Nhóm lớn

c)

Nhóm nhỏ

d)

Tất cả đều đúng.

72.

"Phòng Kế toán của chúng tôi có 10 người, mỗi người một công việc, anh A là Trưởng phòng điều hành chung". Đây là:

a)

Tập hợp người

b)

Nhóm lớn

c)

Nhóm nhỏ

d)

Tất cả đều đúng.

73.

"Tiểu đoàn 307 vang lừng danh tiếng". Đây là:

a)

Tập hợp người

b)

Nhóm lớn

c)

Nhóm nhỏ

d)

Tất cả đều đúng.

74.

Thứ tự các giai đoạn phát triển của tập thể gồm:

a)

Giai đoạn mở đầu - Giai đoạn tổng hợp - Giai đoạn phân chia - Giai đoạn phát triển hoàn thiện

b)

Giai đoạn mở đầu - Giai đoạn phát triển hoàn thiện - Giai đoạn phân chia - Giai đoạn tổng hợp

c)

Giai đoạn mở đầu - Giai đoạn phân chia - Giai đoạn phát triển hoàn thiện - Giai đoạn tổng hợp

d)

Giai đoạn mở đầu - Giai đoạn phân chia - Giai đoạn tổng hợp - Giai đoạn phát triển hoàn thiện.

75.

Câu 25: "Tập thể mới được hình thành, chưa ai biết ai, chưa có mối quan hệ qua lại. Mỗi người đều cố gắng khẳng định vai trò và khả năng của mình. Xung đột dễ nảy sinh. Kỷ luật bắt đầu được hình thành." Đây là giai đọan phát triển nào của tập thể?

a)

Giai đoạn mở đầu

b)

Giai đoạn phân chia

c)

Giai đoạn phát triển hoàn thiện

d)

Giai đoạn tổng hợp

76.

Câu 26: "Mối quan hệ liên cá nhân đã trở nên chặt chẽ hơn. Kỷ luật lao động đã được củng củng cố vững chắc hơn. Nhóm tích cực đóng vai trò ngày càng lớn trong việc thúc đẩy tập thể phát triển, giảm bớt sự cách biệt trong hoạt động chuyên môn, quan hệ." Đây là giai đọan phát triển nào của tập thể?

a)

Giai đoạn mở đầu

b)

Giai đoạn phân chia

c)

Giai đoạn phát triển hoàn thiện

d)

Giai đoạn tổng hợp

77.

Câu 27: "Các thành viên chưa có sự thống nhất, tự giác trong hoạt động, tính tích cực, sự đoàn kết chưa cao. Tập thể có sự phân hóa thành các nhóm tích cực, thụ động lành mạnh, thụ động tiêu cực và tiêu cực chống đối". Đây là giai đọan phát triển nào của tập thể?

a)

Giai đoạn mở đầu

b)

Giai đoạn phân chia

c)

Giai đoạn phát triển hoàn thiện

d)

Giai đoạn tổng hợp

78.

Câu 28: "Tập thể có bầu không khí tốt đẹp, có tinh thần đoàn kết, có khả năng tự quản, tự giác cao" Đây là giai đọan phát triển nào của tập thể?

a)

Giai đoạn mở đầu

b)

Giai đoạn phân chia

c)

Giai đoạn phát triển hoàn thiện

d)

Giai đoạn tổng hợp

79.

"Hệ thống của bộ máy cơ quan, đơn vị.., được thành lập do cấp trên quy định bằng văn bản có tính chất pháp quy" là đặc điểm của ?

a)

Tập thể theo cấu trúc chính thức

b)

Tập thể theo cấu trúc không chính thức

c)

Nhóm chính thức

d)

Nhóm không chính thức .

80.

"Hình thành thông qua quan hệ giao tiếp trực tiếp giữa cá nhân trong tập thể trong quá trình làm việc, do sự gần gũi với nhau về quan niệm sống, về sở thích cá nhân lý tưởng nghề nghiệp, tính cách" là đặc điểm của ?

a)

Tập thể theo cấu trúc chính thức

b)

Tập thể theo cấu trúc không chính thức

c)

Tập thể cơ sở

d)

Tập thể bậc hai.

81.

"Cộng đồng xã hội có quy chế, được ghi nhận về mặt pháp luật" là đặc điểm của?

a)

Tập thể theo cấu trúc chính thức

b)

Tập thể theo cấu trúc không chính thức

c)

Nhóm chính thức

d)

Nhóm không chính thức .

82.

"Mang tính tự phát, tự nguyện, nhất thời không có các quy chế ghi nhận về mặt pháp luật" là đặc điểm của?

a)

Tập thể theo cấu trúc chính thức

b)

Tập thể theo cấu trúc không chính thức

c)

Nhóm chính thức

d)

Nhóm không chính thức .

83.

Vị trí nào không đúng với cá nhân khi ở trong nhóm

a)

Vị trí được yêu mến

b)

Vị trí được thừa nhận

c)

Vị trí bị lãng quên

d)

Vị trí bị xa lánh .

84.

"Người được đa số các thành viên trong nhóm, tập thể yêu mến, tin cậy và thường tìm đến hỏi ý kiến khi gặp khó khăn" là đặc điểm của?

a)

Vị trí được yêu mến

b)

Vị trí được thừa nhận

c)

Vị trí ngôi sao

d)

Vị trí dẫn đầu.

85.

"Người được đa số thành viên trong nhóm, tập thể yêu mến, tin cậy" là đặc điểm của?

a)

Vị trí được yêu mến

b)

Vị trí được thừa nhận

c)

Vị trí ngôi sao

d)

Vị trí dẫn đầu .

86.

Người được các thành viên trong nhóm yêu mến, nhìn nhận sự có mặt và đóng góp của anh ta cho nhóm là đặc điểm của?

a)

Vị trí được yêu mến

b)

Vị trí được thừa nhận

c)

Vị trí ngôi sao

d)

Vị trí dẫn đầu

87.

Các thành viên trong nhóm, tập thể không quan tâm đến sự có mặt hay vắng mặt của anh ta trong nhóm là đặc điểm của?

a)

Vị trí bị ghét bỏ

b)

Vị trí bị cô lập

c)

Vị trí bị lãng quên

d)

Vị trí bị xa lánh

88.

Người bị các thành viên trong nhóm, tập thể cảm thấy khó chịu, không ưa là đặc điểm của?

a)

Vị trí bị ghét bỏ

b)

Vị trí bị cô lập

c)

Vị trí bị lãng quên

d)

Vị trí bị xa lánh

89.

Người này tự đưa mình vào trạng thái tâm lý của người khác một cách vô thức là hiện tượng?

a)

Lây lan tâm lý

b)

Dư luận tâm lý

c)

Giải tỏa tâm lý

d)

Căng thẳng tâm lý

90.

Trạng thái cảm xúc được lan truyền từ người này sang người khác một cách chậm rãi là đặc điểm của?

a)

Cơ chế dao động từ từ

b)

Cơ chế bùng nổ

c)

Cơ chế mất kiểm soát

d)

Cơ chế tự thôi miên

91.

Trạng thái cảm xúc truyền đi rất nhanh và mạnh, thường xảy ra khi con người lâm vào trạng thái căng thẳng cao độ là đặc điểm của?

a)

Cơ chế dao động từ từ

b)

Cơ chế bùng nổ

c)

Cơ chế mất kiểm soát

d)

Cơ chế xúc động

92.

Cao trào cảm xúc, tâm trạng hoảng loạn tập thể, tính thuần nhất của tập thể bị tác động từ hiện tượng:

a)

Lây lan tâm lý

b)

Dư luận tâm lý

c)

Giải tỏa tâm lý

d)

Căng thẳng tâm lý

93.

Sự mô phỏng, tái tạo, lập lại các hành động, hành vi, tâm trạng, cách thức suy nghĩ, ứng xử của một người hay một nhóm người nào đó là đặc điểm của?

a)

Tình cảm

b)

Thích ứng

c)

Di chuyển

d)

Bắt chước

94.

"Những thông tin chỉ chứa đựng một phần sự thật hoặc hoàn toàn không đúng sự thật, làm méo mó, cường điệu sự thật" là?

a)

Niềm tin

b)

Thông cáo

c)

Dư luận

d)

Tin đồn

95.

"Thái độ mang tính đánh giá của tập thể, của xã hội về: một sự việc, một hiện tượng, cá nhân hay nhóm người trong tập thể, trong xã hội" là?

a)

Niềm tin

b)

Thông cáo

c)

Dư luận

d)

Tin đồn

96.

Dư luận hình thành:

a)

Qua một quá trình mâu thuẫn và xung đột kéo dài và cuối cùng thống nhất hình thành nên thái độ chung của số đông

b)

Qua cơ chế lây lan tâm lý từ từ tiến đến bùng nổ và cuối cùng thống nhất hình thành nên thái độ chung của số đông.

c)

Qua một quá trình tiếp nhận thông tin người ta tham gia bàn luận đánh giá và cuối cùng thống nhất hình thành nên thái độ chung của số đông

d)

Tất cả đều đúng.

97.

"Trạng thái thay đổi cơ bản, gây rối loạn về mặt tổ chức đối với sự cân bằng trước đó của nhóm, của tập thể" là hiện tượng gì trong nhóm?

a)

Tin đồn

b)

Dư luận

c)

Lây lan

d)

Mâu thuẫn xung đột.

98.

Câu nào không đúng:

a)

Mâu thuẫn xung đột là tình hình trở lên xấu đi

b)

Mâu thuẫn là động lực phát triển của nhóm

c)

Mâu thuẫn xung đột là một trong những nấc thang để tiến tới sự đoàn kết nhất trí cao trong tập thể.

d)

Mâu thuẫn xung đột là khó tránh khỏi trong nhóm.

99.

"Những xung đột có cường độ tương đối yếu, chúng có thể làm cho người ta trở lên tích cực hơn, sáng tạo hơn và có một chút căng thẳng cần thiết giúp họ làm việc hiệu quả hơn" là đặc điểm của?

a)

Mâu thuẫn xung đột chức năng

b)

Mâu thuẫn xung đột phi chức năng

c)

Mâu thuẫn xung đột trong quản lý

d)

Mâu thuẫn xung đột trong tổ chức .

100.

"Gây ra ảnh hưởng xấu tới hoạt động của nhóm, nó tàn phá các mối quan hệ giữa các bên" là đặc điểm của?

a)

Mâu thuẫn xung đột chức năng

b)

Mâu thuẫn xung đột phi chức năng

c)

Mâu thuẫn xung đột trong quản lý

d)

Mâu thuẫn xung đột trong tổ chức .

101.

Những chiến lược phổ biến trong việc giải quyết các xung đột có thể là:

a)

Xoa dịu, đối thoại, thỏa hiệp, hòa giải

b)

Đối thoại, can thiệp bằng quyền lực, kiên trì giải quyết, hòa giải

c)

Xoa dịu, hòa giải, kiên trì giải quyết, can thiệp bằng quyền lực

d)

Né tránh, can thiệp bằng quyền lực, khuếch tán và kiên trì giải quyết.

102.

"Dám mạo hiểm, đưa ra quyết định kịp thời, táo bạo đúng đắn, không dao động trước những khó khăn nguy hiểm" là những phẩm chất tâm lý nào của nhà kinh doanh?

a)

Tính mục đích rõ ràng

b)

Tính quyết đóan

c)

Tính bền bỉ, nhẫn nại

d)

Tất cả đều đúng.

103.

"Không sợ khó khăn trở ngại mà bỏ dở công việc, thua không nản thắng không kiêu" là những phẩm chất tâm lý nào của nhà kinh doanh?

a)

Tính mục đích rõ ràng

b)

Tính quyết đóan

c)

Tính bền bỉ, nhẫn nại

d)

Tất cả đều đúng.

104.

"Biết kiềm chế bản thân, kiềm chế xúc cảm, nhu cầu chưa bức thiết, những ham muốn..., ảnh hưởng đến công việc" là những phẩm chất tâm lý nào của nhà kinh doanh?

a)

Tính mục đích rõ ràng

b)

Tính quyết đóan

c)

Tính bền bỉ, nhẫn nại

d)

Tính tự chủ.

105.

"Khả năng ra quyết định, khả năng thực hiện các hoạt động đã dự định trước, không chịu ảnh hưởng dựa dẫm bởi dư luận hoặc có ý kiến của người khác" là những phẩm chất tâm lý nào của nhà kinh doanh?

a)

Tính độc lập

b)

Tính quyết đóan

c)

Tính bền bỉ, nhẫn nại

d)

Tính tự chủ..

106.

Câu nào không đúng:

a)

Trí tụê là cốt lõi giúp nhà quản lý kinh doanh thành công

b)

Trí tụê mang tính chất bẩm sinh

c)

Trí tuệ được hình thành do tích luỹ được trong quá trình chủ thể tham gia vào các quá trình hoạt động thực tiễn

d)

Trí tuệ là sự hiểu biết chuyên sâu về chuyên ngành phụ trách.

107.

Yếu tố nào không có trong bản chất của hoạt động kinh doanh

a)

Có tài sản thừa kế

b)

Cạnh tranh

c)

Chống độc quyền

d)

Tồn tại.

108.

Mục tiêu cao nhất của nhà kinh doanh là:

a)

Lợi nhuận

b)

Được đóng thuế

c)

Chủ động quyết định mọi vấn đề

d)

Tuân theo pháp luật.

109.

Phương châm của nhà kinh doanh là

a)

Một vốn nhiều lời

b)

Một vốn bốn lời

c)

Thắng lợi nhanh, tiết kiệm chi phí

d)

Tất cả đều sai.

110.

Mục tiêu hàng đầu nhà kinh doanh hướng tới là

a)

Am hiểu nghệ thuật và khoa học Marketing

b)

Biết chiêu hiền, đãi sỹ

c)

Am hiểu nghệ thuật quản lý

d)

Biết đặt mục tiêu phù hợp.

111.

"Động cơ xuyên suốt từ đầu đến cuối một hành vi cụ thể và luôn luôn kích thích cho tới khi nó được thực hiện". Điều này được xếp vào loại nào?

a)

Có nhiều hành vi khác nhau

b)

Thúc đẩy hành vi

c)

Duy trì hành vi

d)

Củng cố hành vi.

112.

"Uy tín của cửa hàng, chất lượng của sản phẩm thường có tác dụng làm lặp lại ở người tiêu dùng động cơ lui tới cửa hàng và sử dụng sản phẩm đó thêm nhiều lần khác" Điều này được xếp vào loại nào?.

a)

Có nhiều hành vi khác nhau

b)

Thúc đẩy hành vi

c)

Duy trì hành vi

d)

Củng cố hành vi.

113.

Thực phẩm, kem đánh răng, thuốc chữa bệnh..., được xếp vào loại động cơ tiêu dùng có tính chất?

a)

Sinh lý

b)

Tâm lý

c)

Xã hội

d)

Thực dụng.

114.

"Hành vi mua hàng đáp ứng nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu tự thể hiện, nhu cầu về thẩm mỹ, nhận thức". Điều này được xếp vào loại nào?

a)

Sinh lý

b)

Tâm lý

c)

Xã hội

d)

Thực dụng

115.

"Một người đói bụng muốn ăn, nhưng không phải ăn đâu cũng được, mà anh ta muốn ăn ở nơi nào có sự phục vụ chu đáo, thậm chí lại muốn trên bàn có thêm lọ hoa để vừa ăn vừa thưởng thức". Điều này được xếp vào loại động cơ tiêu dùng có tính chất?

a)

Sinh lý

b)

Tâm lý

c)

Thực dụng

d)

Tất cả đều đúng

116.

"Công dụng, chất lượng, lợi ích kinh tế, độ bền chắc của sản phẩm...". Điều này được xếp vào loại động cơ tiêu dùng có tính chất?

a)

Sinh lý

b)

Tâm lý

c)

Xã hội

d)

Thực dụng

117.

Kiểu dáng, màu sắc, vẻ đẹp bề ngoài, sự phù hợp với mốt thời đại.., được xếp vào loại động cơ tiêu dùng có tính chất?

a)

Vì cái đẹp

b)

Xuất phát từ tình cảm

c)

Phô trương

d)

Hàng nổi tiếng

118.

Khi khách hàng đặc biệt chú ý tới nhãn hàng.., được xếp vào loại động cơ tiêu dùng có tính chất.

a)

Phô trương

b)

Hàng nổi tiếng

c)

Xuất phát từ tình cảm

d)

Thực dụng

119.

Khi khách hàng đặc biệt chú ý tới ý nghĩa tượng trưng của hàng hoá.., được xếp vào loại động cơ tiêu dùng có tính chất.

a)

Phô trương

b)

Hàng nổi tiếng

c)

Vì cái mới

d)

Thực dụng

120.

Những khách hàng ủng hộ sản phẩm thực chất của doanh nghiệp, xuất phát từ động cơ?

a)

Tình cảm

b)

Mua hàng giá rẻ

c)

Thực dụng

d)

Tất cả đều đúng

121.

Khi một thanh niên bận thời trang hoa lá sặc sỡ, anh ta tưởng tượng mình

là một ca sĩ”. Điều này xuất phát từ loại nhu cầu về?

a)

Đổi mới và ý nghĩa tượng trưng

b)

Tự thể hiện

c)

Đổi mới

d)

Thẩm mỹ.

122.

Xe du lịch Nhật Bản xuất sang các nước Châu Âu được thiết kế thoáng rộng hơn, phần tựa lưng của ghế ngồi có thể tự điều chỉnh”. Điều này xuất phát từ loại nhu cầu về?

a)

Tiện lợi

b)

Ý nghĩa tượng trưng

c)

Đổi mới

d)

Thẩm mỹ

123.

“Cảm nhận về cái đẹp của mỗi người mỗi khác và quan niệm đẹp cũng thay

đổi theo thời gian”. Điều này xuất phát từ loại nhu cầu về?

a)

Đổi mới và ý nghĩa tượng trưng

b)

Tự thể hiện

c)

Đổi mới

d)

Thẩm mỹ.

124.

Khi thiết kế sản phẩm mới, nhà quản trị cần quan tâm đến yếu tố nào trước

tiên?

a)

Sự phù hợp với đặc điểm sinh lý của con người

b)

Bộc lộ được cái tôi của người tiêu dùng

c)

Phù hợp mốt

d)

Phù hợp với xu hướng tiêu dung

125.

Khi thiết kế bao bì mới, nhà quản trị cần quan tâm đến.

a)

Sự phù hợp với thói quen tiêu dùng

b)

Dễ nhận ra sản phẩm

c)

Tiện lợi

d)

Tất cả đều đúng

126.

Thông thường khi thiết kế bao bì màu trắng, được cho là phù hợp với loại

hàng hoá nào?

a)

Thực phẩm

b)

Mỹ phẩm

c)

Hàng gia dụng

d)

Quần áo

127.

Thông thường khi thiết kế bao bì màu phớt hồng, tím nhạt, được cho là phù

hợp với loại hàng hoá nào

a)

Thực phẩm

b)

Mỹ phẩm

c)

Hàng gia dụng

d)

Quần áo

128.

Đặc điểm của giá là:

a)

Tiêu chuẩn để đánh giá chất lượng của sản phẩm

b)

Thước đo để khách hàng cân nhắc khi mua hàng

c)

Phụ thuộc vào bối cảnh tiêu dùng

d)

Phụ thuộc vào thời điểm tiêu dung.

129.

Đặc điểm của việc đặt giá hớt kem là?

a)

Giá từ cao đến thấp

b)

Giá thấp hấp dẫn người tiêu dùng

c)

Giá lưu thông tương đối ổn định

d)

Dựa vào sự đánh giá chủ quan của người mua không dựa vào chi phí.

130.

Đặc điểm của việc đặt giá theo tập quán tiêu dùng là?

a)

Giá từ cao đến thấp

b)

Giá thấp hấp dẫn người tiêu dùng

c)

Giá lưu thông tương đối ổn định

d)

Dựa vào sự đánh giá chủ quan của người mua không dựa vào chi phí.

131.

Đặc điểm của việc đặt giá theo nhận thức của người mua là?

a)

Giá từ cao đến thấp

b)

Giá thấp hấp dẫn người tiêu dùng

c)

Giá lưu thông tương đối ổn định

d)

Dựa vào sự đánh giá chủ quan của người mua không dựa vào chi phí