wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về bơm cao áp PF

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Trên bơm cao áp PF, piston có làn vạt xéo phía trên, thanh răng ở vị trí trung bình, nhiên liệu trong bơm được bắt đầu bơm lên kim phun khi:

a)

Mặt phẳng của piston đóng lỗ nạp và lỗ thoát

b)

Mặt phẳng của piston mở lỗ nạp và lỗ thoát

c)

Lằn vặt xéo bắt đầu mở lỗ nạp và lỗ thoát

d)

Làn vạt xéo bắt đầu đóng lỗ nạp và lỗ thoát

2.

Thanh răng và vòng răng ở bơm cao áp PF có nhiệm vu sau:

a)

Định lượng nhiên liệu đưa đến kim phun

b)

Định lượng không khí đưa đến động cơ

c)

Định lượng dầu bôi trơn đến động cơ

d)

Định lượng dầu bôi trơn và không khí

3.

Để định lượng nhiên liệu trên bơm cao áp PF được thực hiện bằng cách:

a)

Xoay trục cam của bơm cao áp

b)

Xoay trục khuỷu của động cơ

c)

Xoay piston có lằn vạt xéo

d)

Xoay trục cam của động cơ

4.

Lằn vạt xéo trên thân piston có mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

5.

Lằn vạt xéo trên thân piston bơm cao áp có 2 loại là:

a)

Vạt xéo dọc, vạt xéo ngang

b)

Vạt xéo trên, vạt xéo dưới

c)

Vạt xéo dưới, vạt xéo ngang

d)

Vạt xéo trên, vạt xéo dọc

6.

Vỏ bơm của bơm cao áp PF được đúc bằng:

a)

Thép hoặc hợp kim nhôm

b)

Thép hoặc gang

c)

Thép hoặc hợp kim đồng

d)

Thép hoặc hợp kim chì

7.

Khi chuẩn bị quay cho động cơ Vikyno-R125 nổ máy, ta cần:

a)

Kéo cần ga về vị trí tắt máy

b)

Kéo cần ga về vị trí khởi động

c)

Kéo cần ga về vị trí trung bình

d)

Kéo cần ga về vị trí bất kỳ

8.

Sau khi lắp Bơm cao áp PF vào động cơ, ta kéo cần ga mà thấy xy lanh bơm bị xoay theo là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Chưa gắn phe gài nơi con đội

b)

Chưa vặn ốc định vị xy lanh bơm

c)

Chưa lắp piston bơm vào thân bơm

d)

Chưa lắp xy lanh vào thân bơm

9.

Bằng thao tác nào sau đây chúng ta kiểm tra biết rằng bơm cao áp PF đang bị vượt tốc sau khi lắp vào động cơ?

a)

Kéo cần ga vị trí tắt máy, quay động cơ thấy nhiên liệu vẫn phun ra ở ống cao áp

b)

Kéo cần ga vị trí trung bình, quay động cơ thấy nhiên liệu vẫn phun ra ống cao áp

c)

Kéo cần ga vị trí tối đa, quay động cơ thấy nhiên liệu vẫn phun ra ống cao áp

d)

Kéo cần ga vị trí không tải, quay động cơ thấy nhiên liệu vẫn phun ra ống cao áp

10.

Khi kéo cần ga vị trí tắt máy, quay động cơ thấy nhiên liệu vẫn phun ra ở ống cao áp thì chứng tỏ bơm cao áp đang:

a)

Đang phun trung bình

b)

Đang ở vị trí tắt máy

c)

Đang phun tối đa

d)

Đang bị vượt tốc

11.

Khi cân bơm cao áp PF vào động cơ khi dầu đã ngưng trào mà dấu ở puly chưa ngay dấu chỉ thị thì ta đã cân bơm:

a)

Đang cân muộn

b)

Đã cân đúng

c)

Đang cân sớm

d)

Đã cân sai

12.

Khi cân bơm cao áp PF vào động cơ khi dầu đã ngưng trào mà dấu ở puly ngay dấu chỉ thị thì ta đã cân bơm:

a)

Đang cân muộn

b)

Đã cân đúng

c)

Đang cân sớm

d)

Đã cân sai

13.

Khi cân bơm cao áp PF vào động cơ khi dầu đã ngưng trào mà dấu ở puly vượt qua dấu chỉ thị thì ta đã cân bơm:

a)

Đang cân muộn

b)

Đã cân đúng

c)

Đang cân sớm

d)

Đã cân sai

14.

Khi cân bơm cao áp PF vào động cơ khi dầu đã ngưng trào mà dấu ở puly chưa ngay dấu chỉ thị thì ta cần:

a)

Chỉnh đệm đẩy xuống hoặc thêm chêm

b)

Chỉnh đệm đẩy lên hoặc bớt chêm

c)

Chỉnh lại cặp piston – xy lanh bơm

d)

Chỉnh lại van kim phun

15.

Khi cân bơm cao áp PF vào động cơ khi dầu đã ngưng trào mà dấu ở puly vượt qua dấu chỉ thị thì ta cần:

a)

Chỉnh đệm đẩy xuống hoặc thêm chêm

b)

Chỉnh lại van kim phun

c)

Chỉnh lại cặp piston – xy lanh bơm

d)

Chỉnh đệm đẩy lên hoặc bớt chêm

16.

Khi động cơ sử dụng bơm cao áp PF bị vượt tốc ta phải xử lý như thế nào?

a)

Tháo cực âm accu

b)

Tháo cực dương accu

c)

Ngắt nguồn nhiên liệu tới bơm

d)

Ngắt nguồn điện van solenoid

17.

Khi động cơ sử dụng bơm cao áp PF chạy ra khói đen, nguyên nhân nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG?

a)

Nhiên liệu phun quá ít

b)

Cân bơm quá trễ

c)

Kim phun bị hư

d)

Động cơ bị hở bạc

18.

Khi ráp cặp piston – xylanh bơm cao áp PF mà quên lắp vít cố định xy lanh bơm thì xảy ra hiện tượng gì?

a)

Động cơ khó khởi động

b)

Động cơ dễ khởi động

c)

Động cơ bị vượt tốc

d)

Động cơ hoạt động bình thường

19.

Khi đặt bơm cao áp PF vào động cơ mà ta quay trục khuỷu động cơ không được nguyên nhân do đâu?

a)

Dầu phun quá ít

b)

Đệm chêm quá nhiều

c)

Dầu phun quá nhiều

d)

Đệm chêm quá ít

20.

Bơm cao áp PE là loại bơm có:

a)

Một phân bơm

b)

Hai phân bơm

c)

Nhiều phân bơm

d)

Ba phân bơm

21.

Số vòng quay của trục cam dẫn động phân bơm cao áp PE có tốc độ:

a)

Bằng tốc độ vòng quay trục khuỷu

b)

Bằng hai lần tốc độ vòng quay trục khuỷu

c)

Bằng một nửa tốc độ vòng quay trục khuỷu

d)

Bằng ba lần tốc độ vòng quay trục khuỷu

22.

Nhiệm vụ của bộ điều tốc ly tâm trong bơm cao áp PE là:

a)

Giữ vòng quay động cơ nằm trong một giới hạn quy định

b)

Luôn giảm vòng quay động cơ nhỏ hơn quy định

c)

Luôn tăng vòng quay động cơ lớn hơn quy định

d)

Làm cho số vòng quay động cơ lúc tăng không theo quy định

23.

Cụm từ “High pressure pump” có ý nghĩa gì?

a)

Vòi phun áp suất thấp

b)

Bơm thấp áp

c)

Vòi phun khởi động lạnh

d)

Bơm cao áp

24.

Trên hệ thống nhiên liệu Diesel loại bơm cao áp thẳng hàng, bơm chuyển nhiên liệu được dẫn động từ đâu?

a)

Trục cam động cơ

b)

Trục khuỷu động cơ

c)

Trục cam bơm cao áp

d)

Trục của bơm dầu động cơ

25.

Bơm cao áp kiểu bơm nhánh hoạt động nạp nhiên liệu vào xylanh bơm khi nào?

a)

Khi piston tới điểm chết dưới

b)

Khi đỉnh piston mở lỗ nạp

c)

Khi rãnh nghiêng của piston mở lỗ nạp

d)

Khi piston từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới

26.

Bơm cao áp kiểu bơm nhánh hoạt động cung cấp nhiên liệu khi nào?

a)

Khi áp suất nhiên liệu trong xylanh đủ lớn để mở van triệt hồi

b)

Khi piston tới điểm chết trên để áp suất nhiêu lớn nhất

c)

Khi piston từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

d)

Khi nhiên liệu phun ra khỏi vòi phun

27.

Bơm cao áp kiểu nhánh hoạt động ngừng cung cấp nhiên liệu khi nào?

a)

Piston tới điểm chết trên

b)

Rãnh nghiêng gặp lỗ thoát

c)

Piston tới điểm chết trên và rãnh nghiên gặp lỗ thoát

d)

Khi rãnh nghiên gặp lỗ thoát và van triệt hồi đóng lại

28.

Nhiệm vụ của bộ đều tốc là gì?

a)

Làm nhiên liệu phun ít khi khởi động

b)

Làm mất ổn định số vòng quay của động cơ

c)

Hạn chế số vòng quay cực đại của động cơ

d)

Làm cho bơm cao áp phun tối đa ở số vòng quay trung bình

29.

Nhiệm vụ của bộ đều tốc là:

a)

Tự động điều chỉnh số vòng quay của động cơ

b)

Tự động đều chỉnh góc phun nhiên liệu sớm

c)

Tự động đều chỉnh số vòng quay cực đại

d)

Tự điều chỉnh tốc độ trung bình của động cơ

30.

Khi bơm cao áp PE nạp nhiên liệu thì:

a)

Piston ở vị trí trung gian

b)

Rãnh nạp trùng lỗ cấp nhiên liệu

c)

Piston ở điểm chết dưới

d)

Piston ở điểm chết trên

31.

Bơm cao áp PE là loại bơm có:

a)

4 phần tử

b)

6 phần tử

c)

8 phần tử

d)

Số phần tử bơm tương ứng với số xylanh

32.

Trong động cơ Diesel 4 xylanh có lắp bơm cao áp PE, thì bơm cao áp PE này gồm có mấy tổ bơm PF?

a)

Có 1 tổ bơm PF

b)

Có 2 tổ bơm PF

c)

Có 3 tổ bơm PF

d)

Có 4 tổ bơm PF

33.

Hãy điền vào chỗ … trong câu sau: “Đối với bơm cao áp PE việc định lượng nhiên liệu tùy theo vị trí...đối với lỗ dầu ra hay vào ở xi lanh.

a)

Lằn vạt xéo ở piston

b)

Cặp piston – xy lanh

c)

Vị trí của thanh răng

d)

Vị trí bàn đạp ga

34.

Đa số bơm cao áp PE người ta ứng dụng bộ phận tự động điều khiển góc phun dầu sớm bằng:

a)

Quán tính

b)

Điện tử

c)

Ly tâm

d)

Điện từ

35.

Trên bơm cao áp PE dùng những loại điều tốc nào?

a)

Loại chân không, loại cơ khí

b)

Loại cơ khí, loại điện tử

c)

Loại điện tử, loại chân không

d)

Loại từ tính, loại từ trường

36.

Bộ điều tốc ở bơm cao áp PE làm việc khi nào?

a)

Khi động cơ bắt đầu hoạt động

b)

Ga giữ nguyên, số giữ nguyên, tải thay đổi

c)

Khi tài xế bắt đầu tăng số

d)

Khi tài xế bắt đầu giảm số

37.

Hệ số không đồng đều nhiên liệu ở các phân bơm bơm cao áp PE thẳng hàng nằm trong khoảng nào?

a)

1- 3%

b)

3-5%

c)

5-7%

d)

7-9%

38.

Khe hở giữa cặp piston – xy lanh trong bơm cao áp PE là?

a)

0.1 đến 0.2 %

b)

0.2 đến 0.3 %

c)

0.3 đến 0.4 %

d)

0.4 đến 0.5 %

39.

Độ bóng bề mặt cặt piston xy lanh là:

a)

Từ A13 – A14

b)

Từ A11 – A12

c)

Từ A12 – A13

d)

Từ A14 – A15

40.

Cân bơm cao áp P.E vào động cơ người ta thường dùng phương pháp nào?

a)

Bắt đầu trào

b)

Dựa vào dấu trên trục cò mổ

c)

Ngưng trào

d)

Dựa vào dấu trên bánh răng chia thì

41.

Sau khi cân bơm cao áp PE vào động cơ, muốn chỉnh bơm sớm hơn ta thực hiện như thế nào?

a)

Xiết chặt vít chỉnh nơi kim phun

b)

Nới lỏng vít chỉnh nơi kim phun

c)

Xoay cốt bơm cùng chiều quay động cơ

d)

Xoay cốt bơm ngược chiều quay động cơ

42.

Sau khi cân bơm cao áp PE vào động cơ, muốn chỉnh bơm sớm hơn ta thực hiện như thế nào?

a)

Xoay cốt bơm cùng chiều quay động cơ

b)

Xiết chặt vít chỉnh nơi kim phun

c)

Nới lỏng vít chỉnh nơi kim phun

d)

Xoay cốt bơm ngược chiều quay động cơ

43.

Sau khi cân lưu lượng ở bơm cao áp PE, dung sai quy đinh tối đa đối với các nhánh bơm với các bơm cao áp mới là bao nhiêu %?

a)

1%

b)

2%

c)

3%

d)

4%

44.

Sau khi cân lưu lượng ở bơm cao áp PE, dung sai quy đinh tối đa đối với các nhánh bơm với các bơm cao áp cũ là bao nhiêu %?

a)

7%

b)

8%

c)

9%

d)

10%

45.

Thiết bị cân chỉnh bơm cao áp không đo được thông số nào?

a)

Lượng phun nhiên liệu ở các xi lanh

b)

Thời điểm phun nhiên liệu

c)

Áp suất nhiên liệu thấp áp

d)

Áp suất nhiên liệu cao áp

46.

Các câu sau đây câu nào đúng?

a)

Tất cả các bơm cần được cân đồng lượng trước khi lắp vào động cơ

b)

Cân đồng lượng bơm cao áp P.E

c)

Không cân đồng lượng bơm cao áp P.E

d)

Cân đồng lượng bơm cao áp V.E

47.

Điền từ vào ô trống: Dùng đồng hồ áp suất để kiểm tra áp suất của bơm cao áp PE, xác định hư hỏng của cặp piston-xy lanh bơm nếu áp suất <..... là piston-xy lanh bơm bị mòn.

a)

230 kG/cm2

b)

250 kG/cm2

c)

270 kG/cm2

d)

300 kG/cm2

48.

Điền từ vào ô trống: Piston bơm cao áp bị mòn nhiều khe hở lớn hơn.... thì mạ thép hoặc mạ cờ rôm sau đó đánh bóng đến khe hở lắp ghép hoặc thay mới cả cặp.

a)

0,001 mm

b)

0,002 mm

c)

0,003 mm

d)

0,004 mm