wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học

Total questions: 109

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế học nghiên cứu về

a)

phương pháp sản xuất.

b)

cách thức xã hội quản lý các nguồn tài nguyên khan hiếm của mình.

c)

cách các hộ gia đình quyết định ai thực hiện nhiệm vụ nào.

d)

sự tương tác giữa doanh nghiệp và chính phủ.

2.

Các quyết định mà mọi xã hội phải đưa ra không trả lời câu hỏi nào sau đây?

a)

Điều gì quyết định sở thích của người tiêu dùng?

b)

Hàng hóa nào sẽ được sản xuất?

c)

Ai sẽ sản xuất hàng hóa?

d)

Ai sẽ tiêu thụ hàng hóa?

3.

Câu ngạn ngữ "Không có bữa trưa nào miễn phí" được dùng để minh họa cho nguyên lý kinh tế học nào?

a)

Hàng hóa thì khan hiếm.

b)

Con người phải đối mặt với sự đánh đổi.

c)

Thu nhập phải được kiếm ra.

d)

Hộ gia đình phải đối mặt với nhiều quyết định.

4.

Câu ngạn ngữ "Không có bữa trưa nào miễn phí" có nghĩa là

a)

ai cũng phải trả tiền cho thực phẩm.

b)

chi phí sinh hoạt luôn tăng.

c)

để có được thứ mình thích, chúng ta thường phải từ bỏ một thứ khác mà mình thích.

d)

tất cả các chi phí đều được bao gồm trong giá của một sản phẩm.

5.

Câu nào sau đây thể hiện rõ nhất nguyên tắc “Con người phải đối mặt với sự đánh đổi”?

a)

Mai chỉ có thể tham dự buổi hòa nhạc nếu cô ấy đưa em gái đi cùng.

b)

Mỵ đói và vô gia cư.

c)

Minh phải sửa xe đạp của mình trước khi có thể đi đến lớp.

d)

Thanh phải quyết định giữa việc đi Cửa Lò hoặc Sầm Sơn trong kỳ nghỉ hè.

6.

Nguyên tắc "con người phải đối mặt với sự đánh đổi" áp dụng cho

a)

các cá nhân.

b)

gia đình.

c)

xã hội.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

7.

Nguyên tắc "con người phải đối mặt với sự đánh đổi" áp dụng cho

a)

các cá nhân.

b)

gia đình.

c)

xã hội.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

8.

Súng và bơ được dùng để tượng trưng cho sự đánh đổi của xã hội cổ điển giữa chi tiêu cho

a)

hàng hóa bền và không bền.

b)

hàng nhập khẩu và xuất khẩu.

c)

quốc phòng và hàng tiêu dùng.

d)

thực thi pháp luật và nông nghiệp.

9.

Khi chính phủ quyết định chi tiêu nhiều hơn cho quốc phòng, cũng đồng nghĩa với việc chi tiêu cho những lĩnh vực khác trong nền kinh tế giảm đi, điều này có nghĩa là

a)

Chính phủ đã ra một quyết định công bằng.

b)

Chính phủ đã ra một quyết định đánh đổi.

c)

Chính phủ đã ra một quyết định thay thế.

d)

Chính phủ đã ra một quyết định cân bằng.

10.

Khi xã hội yêu cầu các công ty phải giảm thiểu lượng ô nhiễm, sẽ có

a)

sự đánh đổi vì thu nhập của chủ sở hữu và công nhân của các công ty giảm.

b)

sự đánh đổi xảy ra nếu một số công ty buộc phải đóng cửa.

c)

không có sự đánh đổi, vì chi phí giảm ô nhiễm chỉ rơi vào các công ty bị ảnh hưởng bởi các yêu cầu.

d)

không có sự đánh đổi, vì mọi người đều được hưởng lợi từ việc giảm ô nhiễm.

11.

Trong kinh tế học, chi phí của một thứ gì đó là

a)

số tiền để có được nó.

b)

luôn được đo bằng đơn vị thời gian bỏ ra để có được nó.

c)

những gì bạn bỏ ra để có được nó.

d)

thường không thể định lượng được, ngay cả về nguyên tắc.

12.

Những gì bạn từ bỏ để có được một thứ được gọi là gì?

a)

Chi phí cơ hội của bạn

b)

Chi phí thực tế của bạn

c)

Chi phí tổng hợp của bạn

d)

Chi phí trực tiếp của bạn

13.

Chi phí cơ hội đi học đại học là

a)

tổng số chi tiêu thực phẩm, quần áo, sách vở, phương tiện đi lại, học phí, chỗ ở, và các chi phí khác.

b)

giá trị của cơ hội tốt nhất học sinh từ bỏ để đi học đại học.

14.

Trong các loại chi phí sau đây, đâu là chi phí cơ hội cho việc học đại học?

a)

Tiền lương có thể kiếm được nếu không đi học đại học.

b)

Chi phí học thêm tiếng Anh.

c)

Chi phí cho phòng ở và chi phí sinh hoạt.

d)

Chi phí đi lại, giải trí và y tế.

15.

Mai quyết định dành 3 giờ làm việc thêm giờ thay vì hơn là xem một bộ phim với bạn bè của mình. Cô kiếm được 8 đô la một giờ. Chi phí cơ hội nếu cô đi xem phim là

a)

24 đô la cô kiếm được do đi làm việc.

b)

24 đô la trừ đi lợi ích quy đổi từ việc xem phim.

c)

24 đô la cộng với tiền vé xem phim.

d)

không gì cả

16.

Mai quyết định dành 3 giờ làm việc thêm giờ thay vì hơn là xem một bộ phim với bạn bè của mình. Cô kiếm được 8 đô la một giờ. Chi phí cơ hội nếu cô đi làm là

a)

niềm vui do việc xem bộ phim mang lại.

b)

niềm vui do việc xem bộ phim mang lại cộng với 24 đô la.

c)

niềm vui do bộ phim mang lại trừ đi 24 đô la.

d)

không gì cả

17.

Các quyết định cận biên được xem xét dựa trên so sánh giữa

a)

kinh nghiệm và lý luận

b)

chi phí và lợi nhuận

c)

chi phí cận biên và lợi ích cận biên

d)

chi phí cơ hội cận biên và lợi ích cận biên.

18.

Đâu là ví dụ tốt nhất của một sự thay đổi cận biên?

a)

Sau khi tốt nghiệp đại học, thu nhập của Long là 7 triệu đồng mỗi tháng.

b)

Mai được tăng lương ở chỗ làm thêm từ 50.000đ/h lên 55.000đ/h.

c)

Giá nhà ở trong khu vực tăng 40% khi một khu đô thị mới được xây dựng trong thị trấn.

d)

Một đợt không khí lạnh làm hỏng một nửa số vườn cam ở

19.

Ví dụ nào sau đây minh họa cho sự thay đổi cận biên?

a)

Bà Hà nghỉ hưu và có một công việc bán thời gian. Trước đây bà đã làm việc 40 giờ mỗi tuần và hiện chỉ làm việc 10 giờ mỗi tuần.

b)

Trường đại học X công bố tăng học phí 25% vào năm tới.

c)

Dũng chuyển đến một căn hộ mới và bây giờ trả tiền thuê nhiều hơn 40% so với trước.

d)

Lượng mưa của Thái Nguyên năm 2023 tăng thêm 12mm so với mọi năm.

20.

Sau khi xem xét, bạn đã lựa chọn Mộc Châu cho chuyến đi du xuân năm nay. Điều này có nghĩa là bạn cho rằng

a)

lợi ích cận biên của chuyến đi Mộc Châu tăng lên.

b)

chi phí cận biên của chuyến đi Mộc Châu giảm xuống.

c)

lợi ích cận biên của chuyến đi Mộc Châu nhỏ hơn chi phí cận biên của chuyến đi Mộc Châu.

d)

lợi ích cận biên của chuyến đi Mộc Châu lớn hơn chi phí cận biên của chuyến đi Mộc Châu.

21.

Lan ăn 3 cái kem ốc quế trong một ngày nắng nóng. Lợi ích cận biên mà Lan được hưởng khi ăn cái kem thứ 3

a)

là tổng lợi ích mà Lan được hưởng khi ăn 3 cái kem ốc quế trừ đi tổng lợi ích mà Lan được hưởng nếu chỉ ăn đến cái kem thứ 2.

b)

có xác định mức độ sẵn lòng trả tiền của Lan cho cái kem thứ 3.

c)

có thể khác với lợi ích cận biên mà Lan nhận được khi ăn cái kem thứ 2.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

22.

Người duy lý sẽ hành động nếu và chỉ nếu

a)

lợi ích cận biên của hành động vượt quá chi phí cận biên của hành động.

b)

chi phí cận biên của hành động vượt quá lợi ích cận biên của hành động.

c)

chi phí cận biên của hành động bằng không.

d)

chi phí cơ hội của hành động bằng không.

23.

Nguyên lý nào sau đây không phải là một

4 lines
24.

Nguyên lý nào sau đây không phải là một trong bốn nguyên lý liên quan đến cách thức con người ra quyết định?

a)

Con người phải đối mặt với sự đánh đổi.

b)

Thương mại có thể khiến mọi người trở nên tốt hơn.

c)

Con người phản ứng với các kích thích.

d)

Những người lý trí suy nghĩ ở điểm cận biên.

25.

Nguyên lý "Mọi người phản ứng với các kích thích" có nghĩa là

a)

những thay đổi về chi phí (nhưng không phải những thay đổi về lợi ích) ảnh hưởng đến quyết định và hành vi của mọi người.

b)

những thay đổi về lợi ích (nhưng không phải những thay đổi về chi phí) ảnh hưởng đến quyết định và hành vi của mọi người.

c)

những thay đổi về lợi ích hoặc những thay đổi về chi phí ảnh hưởng đến quyết định và hành vi của mọi người.

d)

những sự đánh đổi có thể bị loại bỏ bởi những người lý trí nghĩ ở mức cận biên.

26.

Các nhà kinh tế học chỉ ra rằng mọi người đều phản ứng với

a)

luật pháp.

b)

các kích thích.

c)

hình phạt nhiều hơn phần thưởng.

d)

phần thưởng nhiều hơn hình phạt.

27.

Chủ một quán cà phê đang quyết định có nên thuê thêm một nhân viên phục vụ bàn không? Quyết định này phụ thuộc vào

a)

tổng số tiền trả cho nhân viên mới.

b)

tổng số tiền trả cho tất cả những nhân viên đã thuê trước đó.

c)

tổng số tiền trả cho tất cả nhân viên, cả nhân viên mới và những nhân viên đã thuê trước đó.

d)

doanh thu tạo ra thêm trừ đi chi phí thuê nhân viên đó.

28.

Giả sử bạn dành hai giờ mỗi ngày để học học phần QTDNCN và điểm của bạn là 7. Bạn muốn điểm cao hơn và quyết định học thêm một giờ mỗi ngày. Kết quả là điểm của bạn tăng lên 9. Lợi ích cận biên của bạn là

4 lines
29.

uốn điểm cao hơn và quyết định học thêm một giờ mỗi ngày. Kết quả là điểm của bạn tăng lên 9. Lợi ích cận biên của bạn là

a)

2 điểm tăng trừ đi chi phí cơ hội của bạn khi dành một giờ để học.

b)

thêm một giờ mỗi ngày để học.

c)

tăng 2 điểm của bạn.

d)

ba giờ mỗi ngày để học.

30.

Hoa có điểm trung bình kiểm tra thường xuyên là 5 điểm (thang điểm 10). Có một bài tập bổ sung mà Hoa có thể hoàn thành sẽ giúp tăng điểm trung bình kiểm tra thường xuyên của cô ấy thêm 2 điểm. Hoa đã xác định rằng cô ấy cần 5 giờ để hoàn thành bài tập bổ sung đó. Hoa sẽ hoàn thành bài tập nếu cô ấy coi trọng

a)

2 điểm tăng thêm đó hơn so với 5 giờ của cô ấy.

b)

5 giờ của cô ấy hơn so với 2 điểm tăng thêm.

c)

7 điểm tăng thêm hơn so với 5 giờ của cô ấy.

d)

thời gian của cô ấy.

31.

Câu nào sau đây tạo ra kích thích để tăng số lượng hoạt động?

a)

Chi phí cận biên của hoạt động tăng và lợi ích cận biên của hoạt động giảm.

b)

Chi phí cận biên của hoạt động giảm và lợi ích cận biên của hoạt động tăng.

c)

Chi phí cận biên không đổi và lợi ích cận biên không đổi của hoạt động.

d)

Không có câu nào phía trên tạo ra kích thích để tăng số lượng hoạt động.

32.

Giả sử chính quyền tỉnh A hứa sẽ giảm thuế cho một công ty nếu công ty đó quyết định đầu tư xây dựng nhà xưởng sản xuất tại tỉnh A thay vì chuyển đến một tỉnh khác khác. Chính sách này của chính quyền tỉnh A tạo ra ________, khiến cho________ của việc ở lại tỉnh A của công ty đó.

a)

một sự kích thích; lợi ích cận biên lớn hơn chi phí cận biên

b)

một sự kích thích; chi phí cận biên lớn hơn lợi ích cận biên

c)

một mệnh lệnh; lợi ích cận biên vượt quá chi phí cận biên

d)

một mệnh lệnh; chi phí cận biên vượt quá lợi ích cận biên

33.

Các chính sách của chính phủ có thể thay đổi chi phí và lợi ích mà mọi người phải đối mặt. Những chính sách đó có khả năng

4 lines
34.

Các chính sách của chính phủ có thể thay đổi chi phí và lợi ích mà mọi người phải đối mặt. Những chính sách đó có khả năng

a)

thay đổi hành vi của mọi người.

b)

thay đổi quyết định của mọi người ở điểm cận biên.

c)

tạo ra những kết quả mà các nhà hoạch định chính sách không mong muốn.

d)

Tất cả những điều trên đều đúng.

35.

Sơ đồ dòng lưu chuyển của nền kinh tế là một

a)

mô hình trực quan về cách thức tổ chức nền kinh tế.

b)

mô hình trực quan về mối quan hệ giữa tiền, giá cả và doanh nghiệp.

c)

mô hình cho thấy tác động của chính phủ đối với nền kinh tế.

d)

mô hình toán học về cách thức nền kinh tế hoạt động.

36.

Trong sơ đồ dòng lưu chuyển của nền kinh tế,

a)

các doanh nghiệp là người mua trên thị trường hàng hóa và dịch vụ.

b)

hộ gia đình là người bán trên thị trường các yếu tố sản xuất.

c)

các doanh nghiệp là người bán trên thị trường các yếu tố sản xuất và trên thị trường hàng hóa và dịch vụ.

d)

số tiền chi cho hàng hóa và dịch vụ chảy trực tiếp từ các doanh nghiệp đến hộ gia đình.

37.

Trong sơ đồ dòng lưu chuyển của nền kinh tế, trên thị trường các yếu tố sản xuất,

a)

hộ gia đình cung cấp cho các doanh nghiệp lao động, đất đai và vốn.

b)

hộ gia đình cung cấp cho các doanh nghiệp tiền tiết kiệm để đầu tư.

c)

các doanh nghiệp cung cấp cho các hộ gia đình hàng hóa và dịch vụ.

d)

chính phủ cung cấp cho các doanh nghiệp đầu vào cho quá trình sản xuất.

38.

Trong sơ đồ dòng lưu chuyển của nền kinh tế, trên thị trường hàng hóa và dịch vụ,

a)

hộ gia đình cung cấp cho các doanh nghiệp tiền tiết kiệm để đầu tư.

b)

hộ gia đình cung cấp cho các doanh nghiệp lao động, đất đai và vốn.

c)

các doanh nghiệp cung cấp cho các hộ gia đình hàng hóa, dịch vụ.

d)

chính phủ cung cấp cho các doanh nghiệp đầu vào cho quá trình sản xuất.

39.

Giao dịch nào sau đây không diễn ra trên thị trường yếu tố sản xuất (trong sơ đồ dòng lưu chuyển của nền kinh tế)?

a)

Tú cung cấp dịch vụ sửa ống nước cho một công ty sửa ống nước và nhận được tiền công theo giờ từ công ty cho các dịch vụ của mình.

b)

Mai làm việc như một cố vấn hôn nhân và khách hàng trả tiền cho cô theo giờ cho các dịch vụ của cô.

c)

Trinh sở hữu một số trung tâm mua sắm và nhận tiền thuê nhà từ các công ty điều hành các trung tâm mua sắm đó.

d)

Bân bán quảng cáo cho một tờ báo và nhận hoa hồng từ công ty báo cho mỗi quảng cáo mà anh bán được.

40.

Trong nền kinh tế thị trường, ai là người đưa ra quyết định dẫn dắt hầu hết các hoạt động kinh tế?

a)

Chỉ có các doanh nghiệp.

b)

Chỉ có các hộ gia đình.

c)

Doanh nghiệp và hộ gia đình.

d)

Chính phủ.

41.

Giá cả điều chỉnh hoạt động kinh tế trong nền kinh tế thị trường bằng cách

a)

tác động đến hành vi của người mua và người bán.

b)

giảm tình trạng khan hiếm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất.

c)

loại bỏ sự can thiệp của chính phủ.

d)

phân bổ hàng hóa và dịch vụ theo cách công bằng nhất.

42.

"Giỏ hàng hóa" được sử dụng để tính CPI bao gồm

a)

nguyên vật liệu thô được mua bởi các doanh nghiệp.

b)

tất cả các sản phẩm hiện hành.

c)

các sản phẩm được mua bởi người tiêu dùng điển hình.

d)

tất cả các sản phẩm tiêu dung.

43.

Theo phương pháp tiếp cận chi tiêu trong việc tính GDP, khoản tiền mà gia đình bạn mua một ngôi nhà bốn tầng mới xây được tính là

a)

tiêu dùng.

b)

đầu tư.

c)

mua hàng của chính phủ.

d)

xuất khẩu ròng.

44.

ua một ngôi nhà bốn tầng mới xây được tính là

a)

tiêu dùng.

b)

đầu tư.

c)

mua hàng của chính phủ.

d)

xuất khẩu ròng.

45.

Theo phương pháp tiếp cận chi tiêu trong việc tính GDP, khoản tiền mà Thành phố Hà Nội chi để thay mới hệ thống chiếu sáng trong dịp hội nghị APEC được tính là

a)

tiêu dùng.

b)

đầu tư.

c)

mua hàng của chính phủ.

d)

xuất khẩu ròng.

46.

Lạm phát là sự gia tăng của

a)

giá cả một mặt hang.

b)

mức giá chung.

c)

mức thu nhập bình quân.

d)

mức giá chung giảm từ năm này sang năm khác.

47.

Để tính GDP, chúng ta

a)

cộng tổng tiền lương trả cho tất cả người lao động trong một thời kỳ nhất định.

b)

cộng tổng chi phí sản xuất tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng trong một thời kỳ nhất định.

c)

cộng tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng tạo ra trong lãnh thổ của một quốc gia trong một thời kỳ nhất định.

d)

lấy chênh lệch giữa giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng và chi phí sản xuất những hàng hóa và dịch vụ cuối cùng đó trong một thời kỳ nhất định.

48.

Muốn tính GNP từ GDP của một nước, chúng ta phải

a)

trừ đi chuyển giao thu nhập của chính phủ cho các hộ gia đình.

b)

cộng với thuế gián thu.

c)

cộng với xuất khẩu ròng.

d)

cộng với thu nhập yếu tố ròng từ nước ngoài.

49.

Nội dung nào sau đây không được bao gồm trong GDP của Việt Nam?

a)

Dịch vụ dọn dẹp và bảo trì nhà cửa không được trả công.

b)

Các dịch vụ do luật sư và thợ làm tóc cung cấp.

c)

Giá trị thuê ước tính của nhà ở do chủ sở hữu sử dụng.

d)

Sản lượng của công dân nước ngoài sống tại Việt Nam.

50.

Giao dịch nào sau đây được tính vào GDP của Việt Nam năm 2023?

a)

Năm 2023, Lan bán chiếc ô tô mà cô mua năm 2019 cho Tuấn với giá 300 triệu đồng.

b)

Một cố vấn quản lý người Việt Nam làm việc tại Đài Loan vào mùa hè năm 2023 và kiếm được số tiền tươn

51.

Năm 2023, Lan bán chiếc ô tô mà cô mua năm 2019 cho Tuấn với giá 300 triệu đồng. Một cố vấn quản lý người Việt Nam làm việc tại Đài Loan vào mùa hè năm 2023 và kiếm được số tiền tương đương 300 triệu đồng trong thời gian đó. Khi Lan và Tuấn còn độc thân, họ sống trong những căn hộ riêng biệt và mỗi người trả 3 triệu đồng tiền thuê nhà. Lan và Tuấn kết hôn vào năm 2023 và họ đã mua một ngôi nhà mà theo ước tính đáng tin cậy, có thể cho thuê với giá 14 triệu đồng một tháng. Không có giao dịch nào ở trên bổ sung vào GDP của Việt Nam năm 2023?

a)

A. Năm 2023, Lan bán chiếc ô tô mà cô mua năm 2019 cho Tuấn với giá 300 triệu đồng.

b)

B. Một cố vấn quản lý người Việt Nam làm việc tại Đài Loan vào mùa hè năm 2023 và kiếm được số tiền tương đương 300 triệu đồng trong thời gian đó.

c)

C. Khi Lan và Tuấn còn độc thân, họ sống trong những căn hộ riêng biệt và mỗi người trả 3 triệu đồng tiền thuê nhà. Lan và Tuấn kết hôn vào năm 2023 và họ đã mua một ngôi nhà mà theo ước tính đáng tin cậy, có thể cho thuê với giá 14 triệu đồng một tháng.

d)

D. Không có giao dịch nào ở trên bổ sung vào GDP của Việt Nam năm 2023.

52.

Nếu GDP của Việt Nam lớn hơn GNP của Việt Nam có nghĩa là

a)

A. thu nhập của người nước ngoài tạo ra ở Việt Nam nhiều hơn so với thu nhập của người Việt Nam tạo ra ở nước ngoài.

b)

B. thu nhập của người nước ngoài tạo ra ở Việt Nam ít hơn so với thu nhập của người Việt Nam tạo ra ở nước ngoài.

c)

C. GDP thực tế lớn hơn GDP danh nghĩa.

d)

D. giá trị hàng hóa trung gian lớn hơn giá trị hàng hóa cuối cùng.

53.

Hoa trả tiền cho ai đó cắt cỏ ở vườn nhà mình, trong khi Hoàng tự cắt cỏ cho vườn nhà mình. Về hai hoạt động này, câu nào sau đây là đúng?

a)

A. Chỉ có khoản thanh toán của Hoa được đưa vào GDP.

b)

B. Khoản thanh toán của Hoa cũng như giá trị ước tính của dịch vụ cắt cỏ của Hoàng được đưa vào GDP.

c)

C. Cả khoản thanh toán của Hoa và giá trị ước tính của dịch vụ cắt cỏ của Hoàng đều không được đưa vào GDP.

d)

D. Khoản thanh toán của Hoa chắc chắn được đưa vào GDP, trong khi giá trị ước tính của dịch vụ cắt cỏ của Hoàng chỉ được đưa vào GDP nếu Hoàng tự nguyện cung cấp ước tính của mình về giá trị đó cho chính phủ.

54.

Lạm phát có thể được đo bằng

a)

A. sự thay đổi trong chỉ số giá tiêu dùng.

b)

B. phần trăm thay đổi trong chỉ số giá tiêu dùng.

c)

C. phần trăm thay đổi trong giá của một mặt hàng cụ thể.

d)

D. sự thay đổi trong giá của một mặt hàng.

55.

đo bằng

a)

sự thay đổi trong chỉ số giá tiêu dùng.

b)

phần trăm thay đổi trong chỉ số giá tiêu dùng.

c)

phần trăm thay đổi trong giá của một mặt hàng cụ thể.

d)

sự thay đổi trong giá của một mặt hàng cụ thể.

56.

Mức giá tiêu dùng tăng từ 120 lên 150. Tỷ lệ lạm phát là bao nhiêu?

a)

30%

b)

25%

c)

20%

d)

Không có câu nào trên đây là đúng.

57.

Mức giá tiêu dùng tăng từ 120 lên 126. Tỷ lệ lạm phát là bao nhiêu?

a)

3%

b)

5%

c)

6%

d)

Không có câu nào trên đây là đúng.

58.

Lực lượng lao động bằng

a)

số người có việc làm.

b)

số người thất nghiệp.

c)

số người có việc làm cộng với số người thất nghiệp.

d)

dân số trưởng thành.

59.

Một nước có dân số là 60 triệu người, trong đó 18 triệu người có việc làm và 2 triệu người thất nghiệp. Tỷ lệ thất nghiệp là:

a)

3,333%

b)

30%

c)

11,11%

d)

10%

60.

Một nước có dân số là 60 triệu người, trong đó 19 triệu người có việc làm và 1 triệu người thất nghiệp. Tỷ lệ thất nghiệp là

a)

5.26%.

b)

31.67%.

c)

1.67%.

d)

5%.

61.

Khi mức giá chung tăng, số tiền cần thiết để mua một “giỏ hàng hóa” tiêu biểu

a)

tăng, do đó giá trị của tiền tăng.

b)

tăng, do đó giá trị của tiền giảm.

c)

giảm, do đó giá trị của tiền tăng.

d)

giảm, do đó giá trị của tiền giảm

62.

Một doanh nghiệp Việt Nam điều hành một nhà hàng phở tại Hoa Kỳ. Lợi nhuận từ nhà hàng này được bao gồm trong

a)

GNP của Hoa Kỳ và GNP của Việt Nam.

b)

GDP của Hoa Kỳ và GDP của Việt Nam.

c)

GDP của Hoa Kỳ và GNP của Việt Nam.

d)

GNP của Hoa Kỳ và GDP của Việt Nam

63.

Năm 2011, Armenia có GDP thực tế là 4,21 tỷ đô la và dân số là 2,98 triệu người. Năm 2012, GDP thực tế là 4,59 tỷ đô la và dân số là 2,97 triệu người. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Armenia từ năm 2011 đến năm 2012 là bao nhiêu?

a)

0,38%

b)

9,0%

c)

3,8%

d)

8,3%

64.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Armenia từ năm 2011 đến năm 2012 là bao nhiêu?

a)

0,38%

b)

9,0%

c)

3,8%

d)

8,3%

65.

Trong khoảng thời gian này, tốc độ tăng trưởng GDP thực tế là

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không đổi.

d)

âm.

66.

Kết quả là, mức tiêu dùng của Việt Nam tăng, xuất khẩu ròng của Việt Nam

a)

giảm, GDP của Việt Nam không bị ảnh hưởng và GNP của Việt Nam tăng.

b)

giảm, GDP của Việt Nam tăng và GNP của Việt Nam không bị ảnh hưởng.

c)

giảm, GNP của Việt Nam tăng và GDP của Pháp không bị ảnh hưởng.

d)

không bị ảnh hưởng, GDP của Việt Nam không bị ảnh hưởng và GDP của Pháp tăng.

67.

Nếu Lan Ngọc tham gia khảo sát của Tổng cục Thống kê Việt Nam, cô ấy sẽ được phân loại là

a)

thất nghiệp và trong lực lượng lao động.

b)

thất nghiệp và không có trong lực lượng lao động.

c)

có việc làm và trong lực lượng lao động.

d)

có việc làm và không có trong lực lượng lao động.

68.

Giả sử các yếu tố khác không thay đổi, tỷ lệ thất nghiệp

a)

tăng, và tỷ lệ tham gia lực lượng lao động không bị ảnh hưởng.

b)

tăng, và tỷ lệ tham gia lực lượng lao động giảm.

c)

giảm, và tỷ lệ tham gia lực lượng lao động tăng.

d)

giảm, và tỷ lệ tham gia lực lượng lao động giảm.

69.

"Quy luật cầu" phát biểu rằng trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, những thay đổi của

4 lines
70.

"Quy luật cầu" phát biểu rằng trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, những thay đổi của

a)

cầu hàng hóa có liên quan trực tiếp đến những thay đổi của cung hàng hóa đó.

b)

lượng cầu của một mặt hàng không liên quan đến những thay đổi của lượng cung mặt hàng đó.

c)

lượng cầu của một mặt hàng có liên quan nghịch đảo với những thay đổi của giá mặt hàng đó.

d)

cầu hàng hóa có liên quan nghịch đảo với những thay đổi của cung hàng hóa đó.

71.

Đường cầu một hàng hóa, dịch vụ:

a)

cho biết số lượng hàng hóa/ dịch vụ mà người mua muốn mua và có khả năng mua tại mỗi mức giá.

b)

cho biết giá cân bằng thị trường.

c)

biểu thị hàng hóa/ dịch vụ nào sẽ được thay thế bởi hàng hóa dịch vụ nào.

d)

Các phương án đều đúng.

72.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, cầu thịt gà sẽ thay đổi như thế nào khi giá cả của thịt lợn tăng lên?

a)

Cầu thịt gà sẽ tăng lên.

b)

Cầu thịt gà sẽ giảm xuống.

c)

Cầu thịt gà không thay đổi.

d)

Cầu thịt gà có thể tăng lên, giảm xuống, hoặc không đổi.

73.

Đường cầu thị trường được xây dựng bằng cách

a)

cộng theo chiều ngang (trục hoành) các lượng cầu của từng hãng tương ứng tại mỗi mức giá.

b)

cộng theo chiều dọc (trục tung) các lượng cầu của từng hãng tương ứng tại mỗi mức giá.

c)

cộng theo chiều ngang (trục hoành) các lượng cầu của từng cá nhân tương ứng tại mỗi mức giá.

d)

cộng theo chiều dọc (trục tung) các lượng cầu của từng cá nhân tương ứng tại mỗi mức giá.

74.

Sự thay đổi các yếu tố nào sau đây không làm đường cầu về thịt lợn dịch chuyển?

a)

Tin tức về dư lượng thuốc cấm trong chăn nuôi tìm thấy trong thịt lợn.

b)

Giá thịt lợn.

c)

Thu nhập của người tiêu dùng.

d)

Giá cả của thịt bò.

75.

"Quy luật cung" nêu rằng, nếu những yếu tố khác không đổi, các hãng sẽ sản xuất

4 lines
76.

Quy luật cung nêu rằng, nếu những yếu tố khác không đổi, các hãng sẽ sản xuất

a)

nhiều hàng hóa hơn khi chi phí sản xuất thấp hơn.

b)

ít hàng hóa hơn khi chi phí sản xuất cao hơn.

c)

nhiều hàng hóa hơn khi giá của mặt hàng đó cao hơn.

d)

ít hàng hóa hơn khi các nguồn lực cần thiết trở nên khan hiếm hơn.

77.

Khái niệm nào mô tả tập hợp tất cả các điểm phản ánh mối quan hệ giữa giá cả và lượng hàng hóa hoặc dịch vụ cung ứng trong điều kiện các yếu tố khác không đổi?

a)

Biểu cung.

b)

Hàm cung.

c)

Đường cung.

d)

Lượng cung.

78.

Khi giá tăng, nhiều hãng sẵn sàng gia nhập thị trường để sản xuất ra nhiều hàng hóa hơn. Tình huống này mô tả sự thay đổi nào của đường cung?

a)

Lượng cung tăng dọc theo đường cung của hãng.

b)

Lượng cung tăng dọc theo đường cung thị trường.

c)

Đường cung thị trường dịch chuyển sang phải.

d)

Đường cung cá nhân dịch chuyển sang phải.

79.

Công ty may TNG đầu tư nhà máy mới gia tăng 12.000 sản phẩm/ năm. Tình huống này mô tả sự thay đổi nào của đường cung thị trường?

a)

Lượng cung tăng dọc theo đường cung thị trường.

b)

Lượng cung tăng dọc theo đường cung thị trường.

c)

Đường cung thị trường dịch chuyển sang phải.

d)

Đường cung cá nhân dịch chuyển sang phải.

80.

Yếu tố nào sau đây làm đường cung của các bữa ăn tại nhà hàng dịch chuyển sang trái?

a)

Người phục vụ được tăng lương.

b)

Thu nhập của người tiêu dùng tăng và các bữa ăn tại nhà hàng là một loại hàng hóa thông thường.

c)

Thu nhập của người tiêu dùng giảm và các bữa ăn tại nhà hàng là một loại hàng hóa thông thường.

d)

Số lượng các nhà hàng ngày càng tăng lên.

81.

Khi thị trường ở trạng thái cân bằng,

a)

mọi người đều có tất cả những hàng hóa họ mong muốn.

b)

không có tình trạng thiếu hụt và không có tình trạng dư thừa.

82.

Khi thị trường ở trạng thái cân bằng,

a)

mọi người đều có tất cả những hàng hóa họ mong muốn.

b)

không có tình trạng thiếu hụt và không có tình trạng dư thừa hàng hóa ở mức giá cân bằng.

c)

số lượng người mua bằng đúng số lượng người bán.

d)

đường cung có cùng độ dốc với đường cầu.

83.

Khi thị trường ở trạng thái dư cung thì

a)

mức giá thị trường cao hơn giá cân bằng dài hạn.

b)

mức giá thị trường thấp hơn giá cân bằng dài hạn.

c)

mức giá thị trường bằng giá cân bằng dài hạn.

d)

mức giá thị trường có thể cao hơn, thấp hơn, bằng giá cân bằng dài hạn.

84.

Ở thị trường có số lượng hàng hóa mà người mua muốn mua để tiêu dùng lớn hơn số lượng người bán muốn sản xuất để bán thì

a)

mức giá thị trường nằm ở trên giá cân bằng dài hạn.

b)

mức giá thị trường nằm ở dưới giá cân bằng dài hạn.

c)

mức giá thị trường bằng giá cân bằng dài hạn.

d)

mức giá thị trường có thể cao hơn, thấp hơn, bằng giá cân bằng dài hạn.

85.

Trong mô hình chuẩn về cung cầu, điều gì xảy ra khi cầu giảm, cung không thay đổi?

a)

Cân bằng thị trường mới có giá và lượng tăng so với cân bằng thị trường ban đầu.

b)

Cân bằng thị trường mới có giá và lượng giảm so với cân bằng thị trường ban đầu.

c)

Cân bằng thị trường mới có giá giảm và lượng tăng so với cân bằng thị trường ban đầu.

d)

Cân bằng thị trường mới có giá tăng và lượng giảm so với cân bằng thị trường ban đầu.

86.

Trong mô hình chuẩn về cung cầu, điều gì xảy ra khi cung giảm, cầu không thay đổi?

a)

Cân bằng thị trường mới có giá và lượng tăng so với cân bằng thị trường ban đầu.

b)

Cân bằng thị trường mới có giá và lượng giảm so với cân bằng thị trường ban đầu.

c)

Cân bằng thị trường mới có giá giảm và lượng tăng so với cân bằng thị trường ban đầu.

d)

Cân bằng thị trường mới có giá tăng và lượng giảm so với cân bằng thị trường ban đầu.

87.

Theo quyết định năm 1966 của Tổng cục Thống kê, ngành công nghiệp được định nghĩa như thế nào?

a)

Ngành sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Ngành cung cấp dịch vụ sửa chữa.

c)

Ngành sản xuất vật chất, gồm khai thác, chế biến và sửa chữa sản phẩm.

d)

Ngành cung cấp nguyên liệu tự nhiên.

88.

Ngành công nghiệp có năng suất lao động cao hơn các ngành khác vì lý do nào?

a)

Sử dụng lao động thủ công nhiều hơn các ngành khác.

b)

Giá sản phẩm luôn thấp hơn.

c)

Ứng dụng công nghệ tiên tiến và tổ chức sản xuất khoa học.

d)

Sử dụng nhiều lao động hơn các ngành khác.

89.

Sản phẩm công nghiệp có chức năng nào quan trọng đối với nền kinh tế?

a)

Là sản phẩm tiêu dùng chính.

b)

Là tư liệu sản xuất và thúc đẩy các ngành khác.

c)

Không có tác động rõ ràng.

d)

Chỉ là hàng hóa xuất khẩu.

90.

Ngành công nghiệp giúp định hướng tiêu dùng của con người bằng cách nào?

a)

Cung cấp các sản phẩm thiết yếu cho ngành nông nghiệp.

b)

Đáp ứng và thúc đẩy nhu cầu tiêu dùng bằng các tạo ra các sản phẩm mới.

c)

Sản xuất sản phẩm xa xỉ.

d)

Không có đáp án nào chính xác.

91.

Quốc gia nào có ngành công nghiệp giải trí phát triển mạnh mẽ?

a)

Việt Nam.

b)

Ấn Độ, Hàn Quốc.

c)

Pháp, Hoa Kỳ.

d)

Hoa Kỳ, Ấn Độ, Trung Quốc, Hàn Quốc.

92.

Nhận định nào dưới đây đúng (về ngành công nghiệp)?

a)

Chỉ khai thác tài nguyên thiên nhiên.

b)

Năng suất lao động cao hơn các ngành khác.

c)

Không cần sử dụng công nghệ.

d)

Phụ thuộc hoàn toàn vào xuất khẩu.

93.

Các ngành công nghiệp mới thường phát triển mạnh ở đâu?

a)

Các quốc gia kém phát triển.

b)

Các quốc gia phát triển hoặc đang phát triển mạnh.

94.

Các ngành công nghiệp mới thường phát triển mạnh ở đâu?

a)

Các quốc gia kém phát triển.

b)

Các quốc gia phát triển hoặc đang phát triển mạnh.

c)

Khu vực chỉ có nông nghiệp.

d)

Vùng sâu vùng xa.

95.

Sản phẩm công nghiệp thường có đặc điểm gì?

a)

Giá cả thấp hơn nông nghiệp.

b)

Ổn định và đa dạng.

c)

Chỉ phục vụ xuất khẩu.

d)

Không đáp ứng nhu cầu thị trường.

96.

Tăng trưởng công nghiệp tác động thế nào đến năng suất lao động nông nghiệp?

a)

Không ảnh hưởng.

b)

Giúp nâng cao năng suất.

c)

Làm giảm năng suất.

d)

Tăng phụ thuộc vào công nghiệp.

97.

Ngành công nghiệp Việt Nam được phân loại theo tiêu chí nào?

a)

Địa lý và quy mô.

b)

Sản phẩm và ngành nghề.

c)

Quản lý, vốn và lao động.

d)

Tất cả các ý trên.

98.

Theo VICS, nhóm ngành nào không thuộc ngành công nghiệp?

a)

Khai khoáng.

b)

Cung cấp nước và xử lý rác thải.

c)

Giáo dục và đào tạo.

d)

Chế biến, chế tạo.

99.

Tiêu chuẩn GICS được phát triển bởi tổ chức nào?

a)

Liên Hợp Quốc.

b)

Morgan Stanley Capital International và Standard & Poor's.

c)

Ngân hàng Thế giới.

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

100.

Chuyên môn hóa trong sản xuất công nghiệp nhằm mục đích gì?

a)

Tăng sự đa dạng sản phẩm.

b)

Tập trung sản xuất vào một số sản phẩm phù hợp với thị trường.

c)

Phân tán các nguồn lực sản xuất.

d)

Tăng chi phí sản xuất.

101.

Hình thức chuyên môn hóa sản phẩm phù hợp với loại sản phẩm nào?

a)

Sản phẩm phức tạp.

b)

Sản phẩm đơn giản về kết cấu và công nghệ chế tạo.

c)

Sản phẩm dịch vụ.

d)

Sản phẩm yêu cầu nhiều giai đoạn công nghệ.

102.

Lợi ích của chuyên môn hóa bộ phận và chi tiết sản phẩm là gì?

a)

Tăng chi phí vận chuyển.

b)

Giảm giá thành sản phẩm và khai thác lợi thế doanh nghiệp.

c)

Hạn chế số lượng doanh nghiệp tham gia.

d)

Tăng sự phụ thuộc vào thị trường.

103.

phận và chi tiết sản phẩm là gì?

a)

Tăng chi phí vận chuyển.

b)

Giảm giá thành sản phẩm và khai thác lợi thế doanh nghiệp.

c)

Hạn chế số lượng doanh nghiệp tham gia.

d)

Tăng sự phụ thuộc vào thị trường nước ngoài.

104.

Chuyên môn hóa giai đoạn công nghệ chế tạo sản phẩm có điều kiện áp dụng nào?

a)

Công nghệ đơn giản, ít phức tạp.

b)

Chỉ cần một doanh nghiệp tham gia.

c)

Công nghệ chế tạo phức tạp và phân tách giai đoạn hợp lý.

d)

Phụ thuộc vào lao động thủ công.

105.

Đa dạng hóa theo bề rộng liên quan đến yếu tố nào?

a)

Sản xuất sản phẩm không có giá trị sử dụng.

b)

Chỉ tập trung vào sản phẩm chính.

c)

Sản xuất nhiều sản phẩm khác nhau để đáp ứng đồng bộ nhu cầu.

d)

Không thay đổi danh mục sản phẩm.

106.

Tập trung hóa sản xuất gắn liền với yếu tố nào?

a)

Sự phân tán của tư liệu sản xuất.

b)

Sự tập trung về lao động và tư liệu sản xuất vào tổ chức lớn.

c)

Giảm quy mô sản xuất của các tổ chức.

d)

Không áp dụng tiến bộ công nghệ.

107.

Đa dạng hóa kinh doanh là gì?

a)

Tập trung sản xuất vào một sản phẩm duy nhất.

b)

Loại bỏ tất cả các sản phẩm cũ.

c)

Mở rộng lĩnh vực và mặt hàng kinh doanh để đạt cơ cấu hợp lý.

d)

Chỉ thay đổi danh mục sản phẩm hiện có.

108.

Đa dạng hóa theo bề rộng liên quan đến yếu tố nào?

a)

Sản xuất sản phẩm không có giá trị sử dụng.

b)

Chỉ tập trung vào sản phẩm chính.

c)

Sản xuất nhiều sản phẩm khác nhau để đáp ứng đồng bộ nhu cầu.

d)

Không thay đổi danh mục sản phẩm.

109.

Tập trung hóa sản xuất gắn liền với yếu tố nào?

a)

Sự phân tán của tư liệu sản xuất.

b)

Sự tập trung về lao động và tư liệu sản xuất vào tổ chức lớn.

c)

Giảm quy mô sản xuất của các tổ chức.

d)

Không áp dụng tiến bộ công nghệ.