Font size
WorksheetsCâu hỏi về siêu âm và X-quang
Total questions: 104
Worksheet time: 52mins
Tầnsốâmthểhiện?
Âmsắc.
Caođộ.
Mứcto.
Độồn.
TronghiệuứngDopplerkhinguồnâmđứngyênnếutầnsốnguồnâmlà20MHzthì tầnsốmáythuđượclà?
20MHz.
10MHz.
15MHz.
40MHz.
TrongmáychụpXQuangnhũảnhbộphậnđènhũdùngđể?
GiảmliềutiaXdogiảmđộdày.
Giảmcửđộngđểtăngđộphângiải.
Tăngđộtươngphản.
Cảavàbđềuđúng.
ĐiểmkhácnhaugiữamáyCTvàmáyXquangthôngthường?
BóngđènCTphátchùmtiahẹphơnXquang.
CTchụpcắtlớpbệnhnhântạoảnh3D.
BànCTcóthểdichuyểntựđộng.
Tấtcảđềuđúng.
TronghiệuứngDopplerkhinguồnâmlạigầnmáythuthì?
Tầnsốkhôngthayđổi.
Tầnsốtăng.
Tầnsốgiảm.
Tầnsốbịtriệttiêubằngkhông.
Dãytầnsiêuâmchẩnđoán?
1MHz–3MHz.
1MHz–20MHz.
2MHz–50MHz.
2MHz–20MHz.
Nếutầnsốsiêuâmchẩnđoántăngthì?
Độphângiảităng,độxuyênsâutăng.
Độphângiảigiảm,độxuyênsâugiảm
Độphângiảigiảm,độxuyênsâutăng.
Độphângiảităng,độxuyênsâugiảm.
Trongsiêuâmchẩnđoánnếuđộsaikhácâmtrởgiữahaimôitrườnglớnthì?
Độphângiảităng.
Độphângiảigiảm.
Âmphảnxạyếu.
Âmphảnxạmạnh.
Phátbiểunàosauđâyđúngvớiđầudòsiêuâm?
Cấutạotừmộthaynhiềutinhthểápđiện.
Lànơiphátsóngsiêuâm.
Lànơithusóngsiêuâmphảnxạ.
Tấtcảđềuđúng.
Tênnàosauđâykhôngphảitênđầudòsiêuâm?
Convex.
Linear.
Probe.
Tấtcảđềukhôngphải.
Giớihạnhấpthụlàgì?
KhảnănghấpthụtiaXcủamô.
NănglượngtiaXtrùngvớinănglượnggiảiphóngđiệntử.
GiớihạnnănglượngtiaXcủađầudò.
GiớihạnnănglượngtiaXcủaFilmXquang.
Giớihạnhấpthụdoyếutốnàoquyếtđịnh?
Nguyêntửkhối.
Sốkhối.
Mậtđộmô.
Nhiệtđộ.
ĐiềugìxảyrakhimáyMRIthiếuHelilỏng?
Cuộntừtrườngtĩnhnónglêntỏanhiệtmạnhsẽkhôngtạođượctừtrường ngoàiđủmạnh.
Khôngchọnđượclớpcắt.
KhôngtạođượcsóngRFkíchthích.
CuộnRFkhôngthểthunhậntínhiệu.
Điều gì xảy ra khi máy MRI thiếu Helilỏng?
Cuộn từ trường tĩnh nóng lên toan nhiệt mạnh sẽ không tạo được từ trường ngoài đủ mạnh.
Không chọn được lớp cắt.
Không tạo được sóng RF kích thích.
Cuộn RF không thể thu nhận tín hiệu.
Khi máy MRI đang hoạt động không được đem vật liệu gì sau đây vào phòng máy?
Chai nước cuống bằng nhựa.
Điện thoại.
Đĩa đựng thức ăn bằng sứ.
Tất cả các vật dụng trên.
Kỹ thuật siêu âm Doppler dùng để?
Siêu âm vùng nông.
Siêu âm vùng sâu.
Siêu âm màu.
Khảo sát những cơ quan chuyển động.
Kiểu siêu âm nào dùng kiểm tra độ chính xác của máy siêu âm?
Amode.
Bmode.
TMmode.
Dopplermode.
Bộ phận nào sau đây không phải của máy siêu âm chẩn đoán?
Đầu dò.
Mành hình hiển thị.
Bộ cao thế.
Máy in nhiệt.
Phương trình sau đây tên gì?
Maxwell–Ampere.
Maxwell–Faraday.
Poisson.
Culong.
Cường độ âm thể hiện?
Âm sắc.
Cao độ.
Mức độ.
Độ ồn.
Khi đặt trong từ trường ngoài mạnh đám proton có bao nhiêu trạng thái?
1.
2.
3.
4.
Ở trạng thái năng lượng thấp proton có spin như thế nào với từ trường ngoài?
Song song từ trường ngoài.
Đối song với từ trường ngoài.
Vuông góc với từ trường ngoài.
Không phụ thuộc từ trường ngoài.
Ở trạng thái năng lượng cao proton có spin như thế nào với từ trường ngoài?
Song song từ trường ngoài.
Đối song với từ trường ngoài.
Vuông góc với từ trường ngoài.
Không phụ thuộc từ trường ngoài.
Ở không độ Kelvin khi đặt trong từ trường ngoài mạnh tất cả proton ở trạng thái nào?
Đứng yên.
Trạng thái năng lượng cao.
Trạng thái năng lượng thấp.
Chuyển động tịnh tiến.
Khi từ trường ngoài tăng thì moment từ tổng cộng của đám proton như thế nào?
Tăng.
Giảm.
Không đổi.
Tùy thuộc vào số proton nhiều hay ít mà có thể tăng hoặc giảm.
Âm thanh tai người có thể nghe thấy nằm trong khoảng tần số?
16-20Hz
16-20kHz
18Hz
20Hz
Khi đặt trong từ trường ngoài mạnh thì chuyển động nhiệt ảnh hưởng như thế nào đến moment từ tổng cộng của đám proton?
Không ảnh hưởng đến moment từ tổng cộng.
Ngăn cản việc sắp xếp có trật tự của đám proton do đó làm giảm moment từ tổng cộng.
Tạo điều kiện thuận lợi cho việc sắp xếp có trật tự của đám proton do đó moment từ tổng cộng tăng.
Làm triệt tiêu moment từ của đám proton.
Nếu máy MRI 3 Tesla thì tần số chuyển động Larmor của proton là bao nhiêu?
42.57MHz.
127.71MHz.
20MHz.
60MHz.
Tốc độ âm tại mực nước biển ở 0°C là?
331.5m/s.
300m/s.
285.6m/s.
331.5Km/s.
Tốc độ âm trong cơ thể?
600m/s.
1540m/s.
1200m/s.
331.5m/s.
Cuộn từ trường tĩnh máy MRI có chức năng?
Tạo sóng RF.
Tạo từ trường biến thiên.
Thu nhận tín hiệu.
Tạo từ trường ngoài mạnh.
Cuộn từ Gradient máy MRI có chức năng?
Tạo từ trường biến thiên.
Tạo từ trường ngoài mạnh.
Thu nhận tín hiệu.
Tạo sóng RF.
Cuộn RF máy MRI có chức năng?
Tạo từ trường biến thiên.
Tạo sóng kích thích cộng hưởng từ.
Thu nhận tín hiệu.
Cả B và C đều đúng.
Thời gian hồi phục T1 là?
Thời gian hồi phục trên trục OZ (cùng chiều từ trường ngoài).
Thời gian hồi phục trên trục OZ (cùng chiều với từ trường do cuộn RF sinh ra).
Thời gian hồi phục trên mặt phẳng OXY (vuông góc với từ trường ngoài).
Thời gian hồi phục trên trục OX (vuông góc với từ trường ngoài).
Trong tương tác tán xạ Compton tia X bị?
Lệch hướng và giảm năng lượng.
Hấp thụ hoàn toàn và truyền hết năng lượng cho nguyên tử.
Hấp thụ hoàn toàn, truyền hết năng lượng cho electron.
Phản xạ trở lại.
Điều nào sau đây đúng với tương tác tán xạ Compton?
Làm tăng đột tương phản.
Làm giảm đột tương phản.
Làm tăng độ phân giải.
Làm giảm độ phân giải.
Cuộn RF của máy MRI hiện tại có mấy loại?
1.
2.
3.
4.
Heli lỏng dùng để làm mát bộ phận nào của máy MRI?
Cuộn từ Gradient.
Cuộn từ trường tĩnh.
Cuộn đệm từ.
Cuộn RF.
Đối với máy MRI nếu số Tesla càng lớn thì?
Tăng thời gian ghi hình.
Tăng độ phân giải.
Tăng đột tương phản.
Tăng độ an toàn.
Trong ghi hình MRI bộ phận nào của máy là nhiệm vụ xác định vị trí của tín hiệu thu được?
Cuộn RF.
Cuộn từ trường tĩnh.
Cuộn từ Gradient.
Cuộn đệm từ.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tia X?
Là bức xạ ion hóa.
Là bức xạ không ion hóa.
Bản chất là sóng điện từ năng lượng cao.
Có khả năng ion hóa vật chất.
Năng lượng tia X sử dụng trong chẩn đoán y học là bao nhiêu?
Vài eV đến vài trăm eV.
Vài chục KeV đến 150 KeV.
500 KeV đến vài MeV.
>5 MeV.
Có bao nhiêu quá trình vật lý khi chùm tia X đi vào vật chất?
2.
3.
4.
5.
Quá trình nào sau đây không phải là quá trình vật lý khi chùm tia X đi vào vật chất?
Phản xạ.
Tán xạ.
Khúc xạ.
Hấp thụ.
Ảnh tia X dựa trên quá trình vật lý nào?
Phản xạ.
Tán xạ.
Truyền qua.
Huỳnh quang.
Tương tác của tia X với cơ thể thông qua mấy hiệu ứng chính?
2.
1.
3.
5.
Trong tương tác quang điện tia X bị?
Lệch hướng.
Giảm năng lượng.
Hấp thụ hoàn toàn, truyền hết năng lượng cho electron.
Phản xạ trở lại.
Xác suất tương tác quang điện của tia X phụ thuộc?
Số nguyên tử số của nguyên tố trong môi trường tương tác.
Số khối của nguyên tố trong môi trường tương tác.
Nhiệt độ của môi trường tương tác.
Mật độ nguyên tử phân tử của môi trường tương tác.
Hiệu ứng tạo cặp chỉ xảy ra khi tia X có năng lượng?
>25keV.
>50keV.
>150keV.
>1.022MeV.
Tương tác nào sau đây góp phần tạo ảnh tia X?
Quang điện.
Tán xạ Compton.
Tạo cặp.
Tán xạ đàn tính.
Tia X khi đi qua vật liệu tỷ lệ với bề dày vật liệu như thế nào?
Giảm tuyến tính theo bề dày vật liệu.
Giảm theo bình phương bề dày vật liệu.
Giảm theo hàm số mũ của bề dày vật liệu.
Giảm theo mũ ba bề dày vật liệu.
Giới hạn hấp thụ của Barium (thuốc cản quang)?
30keV.
37.4keV.
80keV.
54.6keV.
Trong tạo ảnh tia X thuốc cản quang dùng để?
Tăng độ phân giải.
Tăng khả năng hấp thụ.
Tăng độ tương phản.
Tăng độ đồng nhất.
Trong bóng đèn tia X bộ phận nào phát xạ điện tử (electron)?
Anode.
Đối âm cực.
Tim đèn.
Cuộn từ.
Máy X Quang chụp nhũ có anode làm bằng vật liệu?
Tungsten.
Molybden.
Pb.
Uranium nghèo.
Máy X Quang chụp tổng quát có anode làm bằng vật liệu?
Tungsten.
Molybden.
Pb.
Uranium nghèo.
Tim đèn thường làm bằng vật liệu?
Tungsten.
Molybden.
Pb.
Uranium nghèo.
Thời điểm hiện tại CT có bao nhiêu thế hệ?
5.
2.
4.
3.
Chùm tia phát ra từ bóng đèn CT thế hệ thứ nhất hình gì?
Tia bút chì (pencil beam).
Hình nón.
Hình chữ nhật.
Hình rẽ quạt.
Bắt đầu từ CT thế hệ thứ hai trở đi chùm tia phát ra từ bóng đèn CT hình gì?
Tia bút chì (pencil beam).
Hình nón.
Hình chữ nhật.
Hình rẽ quạt.
CT thế hệ thứ tư đã xây detector như thế nào?
Gắn chặt với đầu đèn.
Nhiều dãy nằm trên cùng mặt phẳng.
Nằm đối xứng với đầu đèn.
Hình vòng (ring detector) bao trọn bệnh nhân.
Bộ phận nào sau đây không phải của máy CT?
Gantry.
Bóng đèn tia X.
Detector.
Cuộn từ trường.
Môn nào sau đây hấp thụ tia X mạnh nhất?
Xương.
Cơ.
Mỡ.
Mô mềm.
Bộ phận nào sau đây không phải của máy CT?
Gantry.
Bóng đèn tia X.
Detector.
Cuộn từ trường.
Môn nào sau đây hấp thụ tia X mạnh nhất?
Xương.
Cơ.
Mỡ.
Mô mềm.
Nguyên tố nào sau đây được dùng để che chắn tia X?
Molybden.
Chì.
Tungsten.
Iodine.
Đối với thiết bị CT thời điểm hiện tại có bao nhiêu phương pháp quét?
1.
2.
3.
4.
Y học Hạt Nhân tạo ảnh gì?
Chức năng.
Cấu trúc.
Chức năng kế thừa cấu trúc.
Câu a và c đều đúng.
Loại phóng xạ nào được sử dụng tạo ảnh chẩn đoán trong Y học Hạt Nhân?
Nguồn phóng xạ kín.
Nguồn phóng xạ hở.
Tia X.
Hạt alpha.
Trong tương tác tán xạ Compton tia X tương tác với?
Hạt nhân nguyên tử.
Electron lớp ngoài.
Electron lớp trong.
Electron hóa trị.
Trong hiệu ứng tạo cặp tia X tương tác với?
Electron lớp trong.
Electron lớp ngoài.
Trường hạt nhân.
Electron hóa trị.
Ảnh nào sau đây không phải ảnh Y học Hạt Nhân?
Scintigraphy.
PET.
SPECT.
3D Doppler.
Có mấy bước chính để tạo ảnh trong Y học Hạt Nhân?
2.
3.
4.
5.
Tiêu chí nào sau đây không đúng với đồng vị phóng xạ sử dụng trong tạo ảnh Y học Hạt Nhân?
Thời gian bán rã ngắn.
Có thể chuyển hóa sinh lý trong cơ thể.
Dễ đào thải.
Phát tia Beta.
Thái mức năng lượng phân là bao nhiêu loại?
3.
2.
4.
1.
Máy CT đầu tiên phát minh năm nào?
1970.
1971.
1980.
1979.
Tc-99m phát ra tia gamma có năng lượng?
140 keV.
364 keV.
125 keV.
75 keV.
Để tạo ảnh ghi nhận bằng SPECT/CT dùng đồng vị phóng xạ phát?
Tia gamma một mức năng lượng phù hợp.
Positron.
Tia Beta (-).
Hạt alpha.
Để ghi hình xương trong Y học Hạt Nhân thường dùng Tracer gì?
MDP.
MAG3.
MIBI.
DTPA.
cergì?
MDP.
MAG3.
MIBI.
DTPA.
PhátbiểunàosauđâykhôngđúngvớiHiệuứngDoppler?
Sựthayđổicườngđộâmthuđượcsovớicườngđộâmgốckhimáythuvànguồnphátchuyểnđộngtươngđốivớinhau.
Sựtăngcườngđộâmthuđượcsovớicườngđộâmgốckhimáythuvànguồnphátchuyểnđộngtươngđốivớinhau.
Sựtăngtầnsốâmthuđượcsovớitầnsốâmgốckhimáythuvànguồnphátchuyểnđộngtươngđốivớinhau.
A,BvàC.
TrongsiêuâmDopplerdòngchảyhiểnthịmàuđỏchứngtỏ?
Dòngchảyvềphíađầudò.
Dòngchảyxaphíađầudò.
Dòngchảycótốcđộlớn.
Dòngchảyrốiloạn.
Bộphậnnàosauđâylàcủamáysiêuâmchẩnđoán?
Đầudò.
Mànhìnhhiểnthị.
Bộcaothế.
AvàB.
ẢnhnàosauđâylàảnhYHọcHạtNhân?
Scintigraphy.
PET/CT.
SPECT/CT.
A,BvàC.
TrongYHọcHạtNhântaTracerDTPAđểghihìnhgì?
ThậnđộngđoGFR.
Xương3pha.
Hìnhtháithận.
Tuyếncậngiáp.
TrongYHọcHạtNhântaTracerMDPđểghihìnhgì?
ThậnđộngđoGFR.
Xương.
Hìnhtháithận.
Tuyếncậngiáp.
BắtđầutừmáyCTthếhệthứmấytrởvềsaucóchùmtiahìnhrẽquạt?
1.
2.
3.
4.
TrongthiếtbịXquangchẩnđoánbộphậnHVboardcóchứcnăng?
Điềukhiểnđốtnóngtimđèn.
Điềukhiểnanodequay.
Điềukhiểnshutter.
Tạocaothế.
Nănglượng33.2keVlàgiớihạnhấpthụcủathuốccảnquangchứa?
Iodine.
Barium.
Canxium.
A,BvàCđềusai.
NănglượngtiaXtrùngvớinănglượnggiảiphóngđiệntửgọilà?
Giớihạnhấpthụ.
Nănglượngngưỡng.
Giớihạnnănglượng.
A,BvàCđềusai.
TrongthiếtbịXquangchẩnđoánbộphậnFilamentboardcóchứcnăng?
Điềukhiểnđốtnóngtimđèn.
Điềukhiểnanodequay.
Điềukhiểnshutter.
Tạocaothế.
Cómấycáchphânloạimáysiêuâmchẩnđoán?
2.
3.
4.
5.
Nănglượng37.4keVlàgiớihạnhấpthụcủathuốccảnquangchứa?
Iodine.
Barium.
Canxium.
A,BvàCđềusai.
TrongYHọcHạtNhânđểsảnxuấtTc-99msửdụng?
Lòphảnứng.
Máygiatốcvòng(Cyclotron).
Máyphát(generator).
Máygiatốcthẳng(LINACS).
ĐểtạoảnhghinhậnbằngPET/CTdùngđồngvịphóngxạphát?
Tiagammamộtmứcnănglượngphùhợp.
Positron.
TiaBeta(-).
Hạtalpha.
TươngtácnàokhôngphảitươngtáctiaXvớivậtchất?
Quangđiện.
TánxạCompton.
Tạocặp.
Tánxạđànhồi.
TrongtươngtácquangđiệntiaXtươngtácvới?
Hạtnhânnguyêntử.
Electronlớpngoàicùng.
Electronlớptrong.
Electronhóatrị.
XácsuấttươngtácquangđiệncủatiaXkhôngphụthuộcvàoyếutố?
Sốkhốicủanguyêntốtrongmôitrườngtươngtác.
Nhiệtđộcủamôitrườngtươngtác.
Mậtđộnguyêntửphântửcủamôitrườngtươngtác.
A,BvàC
TrongghihìnhMRIbộphậnnàocủamáylàmnhiệmvụtạotừtrườngbiếnthiên?
CuộnRF.
Cuộntừtrườngtĩnh.
CuộntừGradient.
Cuộnđệmtừ.
TrongtươngtáctánxạComptontiaXbị?
Lệchhướng.
Giảmnănglượng.
Hấpthụhoàntoàn,truyềnhếtnănglượngchoelectron.
AvàB.
TrongYHọcHạtNhânđểsảnxuấtđồngvịphátpositrontasửdụng?
Lòphảnứng.
Máygiatốcvòng(Cyclotron).
Máyphát(generator).
Máygiatốcthẳng(LINACS).
TrongsiêuâmDopplerdòngchảyhiểnthịmàuxanhchứngtỏ?
Dòngchảyvềphíađầudò.
Dòngchảyxaphíađầudò.
Dòngchảycótốcđộlớn.
Dòngchảyrốiloạn.
I-131phátratiagammacónănglượngtrungbình?
140keV.
364keV.
125keV.
75keV.
ĐiềugìxảyrakhimáyMRIthiếuHelilỏng?
Cuộntừtrườngtĩnhnónglêntỏanhiệtmạnhsẽkhôngtạođượctừtrường ngoàiđủmạnh.
Khôngchọnđượclớpcắt.
KhôngtạođượcsóngRFkíchthích.
CuộnRFkhôngthểthunhậntínhiệu.
