wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về hóa học

Total questions: 100

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Tính độ tạp của một polymer thiên nhiên, gồm amylose và amylopectin. Công thức phân tử của tinh bột là:

a)

C12H22O11.

b)

C6H12O2.

c)

C6H12O6.

d)

(C6H10O5)n.

2.

Chất nào sau đây là ester?

a)

CH3CH2CHO.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOH.

d)

CH3OH.

3.

Khi điện phân dung dịch gồm CuCl2 1,0 M và HNO3 0,5 M, thứ tự bìa điện phân ở anode là:

a)

Cl-, H2O.

b)

H2O, Cl-.

c)

NO3-, Cl-, H2O.

d)

Cl-, NO3-, H2O.

4.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

Saccharose.

b)

Albumin.

c)

Propan-1,3-diol.

d)

Propyl alcohol.

5.

Hình dưới đây là ký hiệu của 6 polymer nhiệt dẻo phổ biến có thể tái chế:

a)

CH2=CH–Cl.

b)

CH2=CH–C6H5.

c)

CH2=CH–CH3.

d)

CH2=CH2.

6.

Chất X có công thức H2N-CH2COOH. Tên gọi của X là:

a)

valine.

b)

lysine.

c)

glycine.

d)

alanine.

7.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do:

a)

phản ứng màu của protein.

b)

phản ứng thủy phân của protein.

c)

sự đông tụ của lipid.

d)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

8.

Thành phần của xà phòng bao gồm muối của acid béo với kim loại X và các chất phụ gia. Kim loại X có thể là:

a)

calcium.

b)

potassium.

c)

sodium hoặc potassium.

d)

sodium.

9.

Hầu hết các polymer tồn tại ở trạng thái:

a)

lỏng.

b)

rắn.

c)

khí.

d)

không xác định.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Poly (phenol formaldehyde) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

b)

Poly (vinyl chloride) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào ethylene.

c)

Polyethylene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

d)

Poly (methyl methacrylate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

11.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên?

a)

Tơ capron

b)

Tơ nitron

c)

Tơ tằm

d)

Tơ visco

12.

Trong công nghiệp, việc tinh chế đồng từ đồng thô được thực hiện bằng phương pháp điện phân dùng điện cực với anode làm bằng?

a)

Thép

b)

Đồng thô

c)

Graphite

d)

Platinum

13.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Cu - Ag, điện cực dương là?

a)

Là điện cực dương

b)

Là cathode

c)

Là điện cực bị giảm dần khối lượng

d)

Là nơi xảy ra quá trình khử

14.

Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là?

a)

Aniline

b)

Ammonia

c)

Lysine

d)

Methyl amine

15.

Không nên dùng xô, chậu bằng aluminum để đựng quần áo ngâm xà phòng vì?

a)

Quần áo bị mục nhanh

b)

Quần áo bị bạc màu nhanh

c)

Xô chậu nhanh hỏng do trong xà phòng có kiềm

d)

Quần áo không sạch

16.

Cho các thế điện cực chuẩn (E⁰) của Al³⁺/Al = -1,66V; Zn²⁺/Zn = -0,76V; Pb²⁺/Pb = -0,13V; Cu²⁺/Cu = +0,34V. Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất?

a)

Pin Zn - Pb

b)

Pin Zn - Cu

c)

Pin Pb - Cu

d)

Pin Al - Zn

17.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

Saccharose

18.

Khi điện phân dung dịch CuSO₄, quá trình nào sau đây xảy ra tại anode?

a)

2H₂O → O₂ + 4H⁺ + 4e

b)

2H⁺ + 2e → H₂

c)

H₂O + 2e → H₂ + 2OH⁻

d)

Cu²⁺ + 2e → Cu

19.

Phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tử nitrogen?

a)

Tinh bột

b)

Ethylamine

c)

Acetic acid

d)

Glucose

20.

Thí nghiệm điện phân dung dịch copper (II) sulfate với các điện cực trơ (graphite) được mô phỏng như hình vẽ sau đây: Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tại cathode, có màu đỏ cam bám trên bề mặt điện cực.

b)

Tại anode, xuất hiện bọt khí oxygen trên bề mặt điện cực.

c)

Phương trình điện phân dung dịch copper (II) sulfate: 2CuSO₄ + 2H₂O → 2Cu + O₂ + 2H₂SO₄

d)

Nếu thay 2 điện cực graphite bằng 2 điện cực copper, trong quá trình điện phân anode có kích thước tăng dần, cathode tan dần.

21.

Cho các thế điện cực chuẩn E⁰ của các cặp oxi hóa – khử sau: Al³⁺/Al = -1,66V; Zn²⁺/Zn = -0,76V; Pb²⁺/Pb = -0,13V; Cu²⁺/Cu = +0,34V. Kim loại có tính khử yếu nhất là:

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Pb

22.

Mối liên hệ giữa dạng oxi hóa và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là:

a)

M → M⁺ + ne.

b)

M⁺ + ne → M⁺⁺

c)

M⁺⁺ → M + ne.

d)

M⁺ + ne → M.

23.

Những phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

24.

Polymer nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo?

a)

Poly (vinyl chloride).

b)

Poly (methyl methacrylate).

c)

Polyacrylonitrile.

d)

Polyethylene.

25.

Chất nào sau đây là ester?

a)

CH₃COOH.

b)

CH₃CH₂CHO.

c)

CH₃COOCH₃.

d)

CH₃OH.

26.

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất:

a)

glucose và glycerol.

b)

xà phòng và glycerol.

c)

glucose và ethyl alcohol.

d)

xà phòng và ethyl alcohol.

27.

Thành phần của xà phòng bao gồm muối của acid béo với kim loại X và các chất phụ gia. Kim loại X có thể là:

a)

Ba hoặc Al.

b)

Li hoặc Be.

c)

Ca hoặc Mg.

d)

Na hoặc K.

28.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Saccharose.

b)

Cellulose.

c)

Fructose.

d)

Glucose.

29.

Chất X có trong máu người trưởng thành, khỏe mạnh trước khi ăn và được duy trì trong khoảng hẹp từ 4,4 – 7,2 mmol/L. Chất X là:

a)

maltose.

b)

saccharose.

c)

fructose.

d)

glucose.

30.

Thủy phân tinh bột trong dung dịch acid vô cơ loãng thu được:

a)

cellulose.

b)

glucose.

c)

glycerol.

d)

ethyl acetate.

31.

Methylamine có công thức cấu tạo là:

a)

CH₃NH₂.

b)

C₂H₅NH₂.

c)

CH₃NHCH₃.

d)

(CH₃)₃N.

32.

Trong môi trường base, protein có phản ứng màu biuret với:

a)

HNO₃.

b)

NaCl.

c)

Cu(OH)₂.

d)

Mg(OH)₂.

33.

Cho sơ đồ lưu hóa cao su: Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng:

a)

cắt mạch polymer.

b)

giữ nguyên mạch polymer.

c)

tăng mạch polymer.

d)

phân hủy polymer.

34.

Tên gọi của polymer có công thức cấu tạo dưới đây là:

a)

Polyethylene

b)

Polystyrene

c)

Poly(methyl methacrylat)

d)

Poly(vinyl chloride)

35.

Nylon-6,6 thuộc loại tơ nào sau đây?

a)

Tơ polyester

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ thiên nhiên

d)

Tơ tổng hợp

36.

Cho các thế điện cực chuẩn E⁰ của các cặp oxi hóa – khử sau: Al³⁺/Al = -1,66V; Zn²⁺/Zn = -0,76V; Pb²⁺/Pb = -0,13V; Cu²⁺/Cu = +0,34V. Kim loại có tính khử yếu nhất là:

a)

Zn

b)

Al

c)

Pb

d)

Cu

37.

Trong pin điện hóa, quá trình khử xảy ra ở đâu?

a)

Xảy ra ở cực âm

b)

Xảy ra ở cực dương

c)

Xảy ra ở cực âm và cực dương

d)

Không xảy ra ở cả cực âm và cực dương

38.

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?

a)

Aniline

b)

Alanine

c)

Methylamine

d)

Acetic acid

39.

Một peptide X có cấu trúc như sau: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất X có đầu N là Gly.

b)

Chất X có hai liên kết peptide.

c)

1 mol X phản ứng tối đa với 2 mol NaOH.

d)

Chất X thuộc loại dipeptide.

40.

Cho sơ đồ phản ứng: Các chất Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polymer nào sau đây?

a)

Tơ nitron và cao su buna-S.

b)

Tơ capron và cao su buna.

c)

Tơ nylon-6,6 và cao su chloroprene.

d)

Tơ dlon và cao su buna-N.

41.

Cho 2 cặp oxi hóa – khử và thế điện cực chuẩn tương ứng: Sức điện động chuẩn của pin điện hóa tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Fe²⁺/Fe và Cu²⁺/Cu là:

a)

0,78 (V).

b)

-0,1 (V).

c)

-0,87 (V).

d)

1,56 (V).

42.

Khi thay nhóm -OH ở nhóm carboxyl của carboxylic acid bằng nhóm OR’ thì được gọi là:

a)

Ester

b)

Lipid

c)

Chất béo

d)

Acid béo

43.

Hỗn hợp của muối sodium (Na) hoặc potassium (K) của các acid béo và các chất phụ gia được gọi là:

a)

Chất béo

b)

Chất giặt rửa tổng hợp

c)

Xà phòng

d)

Lipid

44.

Tên gọi của HCOOCH₃ là:

a)

methyl formate

b)

ethyl formate

c)

methyl acetate

d)

ethyl acetate

45.

Công thức phân tử C₆H₁₂O₆ là của hợp chất:

a)

cellulose

b)

saccharose

c)

tinh bột

d)

glucose

46.

Saccharose là carbohydrate có trong nhiều loại thực vật, có nhiều nhất trong:

a)

quả chuối chín

b)

quả táo

c)

quả nho chín

d)

cây mía

47.

Tính bột là một polymer thiên nhiên, gồm amylose và amylopectin. Công thức phân tử của tinh bột là:

a)

C₆H₁₂O₆

b)

C₁₂H₂₂O₁₁

c)

C₆H₂nO₂

d)

(C₆H₁₀O₅)n

48.

Hợp chất tan được trong nước Schweizer (dung dịch thu được khi hòa tan Cu(OH)₂ trong ammonia) là:

a)

cellulose

b)

saccharose

c)

ester

d)

glucose

49.

C₆H₅NH₂ là một amin bậc:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

50.

Những hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm amino (-NH₂) và nhóm carboxyl (-COOH) là:

a)

amine

b)

amino acid

c)

acid béo

d)

lipid

51.

Hợp chất cao phân tử được cấu tạo từ một hay nhiều chuỗi polypeptide là:

a)

amine

b)

amino acid

c)

protein

d)

peptide

52.

Các peptide có từ hai liên kết peptide trở lên phản ứng với thuốc thử biuret (Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm) tạo phức chất màu:

a)

xanh lam

b)

tím

c)

trắng

d)

vàng

53.

Những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên:

a)

protein

b)

peptide

c)

polymer

d)

lipid

54.

Khi cho một dòng điện 2,5A qua dung dịch CuSO₄ trong 1 giờ. Số gam Cu được giải phóng ở cathode?

a)

0,5

b)

2,5

c)

1,5

d)

2,0

55.

Một quá trình oxi hóa - khử xảy ra tại các điện cực khi có dòng điện một chiều với hiệu điện thế đủ lớn đi qua chất điện li nóng chảy hoặc dung dịch chất điện li được gọi là:

a)

pin điện hóa

b)

ma điện

c)

pin Galvani

d)

điện phân

56.

Đại lượng đánh giá khả năng khử giữa các dạng khử và khả năng oxi hóa giữa các dạng oxi hóa ở điều kiện chuẩn là:

a)

dây điện hóa

b)

sức điện động chuẩn

c)

phản ứng oxi hóa - khử

d)

thế điện cực chuẩn

57.

Sức điện động chuẩn của pin điện hóa gồm hai điện cực M²⁺/M và Ag⁺/Ag bằng 1,056 V. Hãy cho biết kim loại nào phù hợp với M:

a)

Fe

b)

Ni

c)

Sn

d)

Cu

58.

Thành phần của xà phòng bao gồm muối của acid béo với kim loại X và các chất phụ gia. Kim loại X có thể là

a)

sodium.

b)

potassium.

c)

calcium.

d)

sodium hoặc potassium.

59.

Khi pin Galvani Zn–Cu hoạt động thì

a)

Zn đóng vai trò cực âm, Cu đóng vai trò cực dương.

b)

Ở điện cực âm, anode xảy ra quá trình khử Zn.

c)

Ở điện cực dương, cathode xảy ra quá trình oxi hóa Cu.

d)

Dòng điện chạy từ Cu sang Zn.

60.

Tỉ lệ số người chết vì bệnh phổi do hút thuốc lá cao gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện có trong thuốc lá là

a)

acid nicotinic.

b)

caffeine.

c)

nicotine.

d)

morphine.

61.

Ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là

a)

HCOOC₂H₅.

b)

CH₃COOC₂H₅.

c)

CH₃COOCH₃.

d)

HCOOCH₃.

62.

Tính chất riêng của nhóm -OH hemicacetal của glucose được thể hiện khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Cu(OH)₂.

b)

[Ag(NH₃)₂]OH (t°).

c)

Cu(OH)₂/NaOH (t°).

d)

CH₃OH/HCl khan.

63.

Điện phân CaCl₂ nóng chảy, ở cathode xảy ra quá trình nào?

a)

Oxi hóa ion Ca²⁺.

b)

Khử ion Ca²⁺.

c)

Oxi hóa ion Cl⁻.

d)

Khử ion Cl⁻.

64.

Thành phần chính của bột ngọt là muối monosodium của

a)

formic acid.

b)

lysine.

c)

alanine.

d)

glutamic acid.

65.

Fructose là một loại monosaccharide có nhiều trong mật ong, có vị ngọt đậm. Công thức phân tử của fructose là

a)

(C₆H₁₀O₅)n.

b)

C₆H₁₂O₆.

c)

C₅H₁₀O₅.

d)

C₁₂H₂₂O₁₁.

66.

Lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)₂ tạo sản phẩm có

a)

màu vàng.

b)

màu tím.

c)

màu da cam.

d)

màu đỏ.

67.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tổng hợp?

a)

Dầu mỏ.

b)

Mỡ động vật.

c)

Mật ong.

d)

Tinh bột.

68.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Polymer nhiệt nhiệt đều thích hợp cho việc tái chế.

b)

Tơ tằm, tơ acetate đều thuộc loại tơ thiên nhiên.

c)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.

d)

Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

69.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm –OH hemicacetal hoặc nhóm –OH hemiketal?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

70.

Cho tetrapeptide X: Gly-Ala-Glu-Val. Amino acid đầu N là

a)

Val.

b)

Gly.

c)

Ala.

d)

Glu.

71.

Polysaccharide X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân X, thu được monosaccharide Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y hòa tan được Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm.

b)

X có phản ứng tráng bạc.

c)

Phân tử khối của Y là 162.

d)

X dễ tan trong nước nóng.

72.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium acetate?

a)

CH₃COOC₂H₅.

b)

C₂H₅COOCH₃.

c)

HCOOCH₃.

d)

HCOOC₂H₅.

73.

Công thức nào sau đây **không** phải là chất béo?

a)

(C₁₅H₃₁COO)₃C₃H₅

b)

(CH₃COO)₃C₃H₅

c)

(C₁₇H₃₅COO)₃C₃H₅

d)

(C₁₇H₃₃COO)₃C₃H₅

74.

Công dụng quan trọng nhất của xà phòng là:

a)

làm nhiên liệu

b)

tẩy rửa

c)

làm đẹp

d)

chất phụ gia

75.

Fructose là một loại monosaccharide có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructose là:

a)

C₆H₁₂O₆

b)

(C₆H₁₀O₅)ₙ

c)

C₂H₄O₂

d)

C₁₂H₂₂O₁₁

76.

Cellulose có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với Cu(OH)₂

b)

Thủy phân trong môi trường acid

c)

Phản ứng với I₂

d)

Phản ứng với Br₂

77.

Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

Saccharose

78.

Để khử nhanh mùi tanh của cá do các amine gây ra, người ta thường rửa cá bằng:

a)

nước lạnh

b)

nước muối

c)

giấm

d)

nước vôi

79.

Khi nấu canh cua thì thấy các màng “riêu cua” nổi lên là do:

a)

phản ứng màng của protein

b)

phản ứng thủy phân của protein

c)

sự đông tụ của lipid

d)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ

80.

PVC là polymer được điều chế từ phản ứng trùng hợp. PVC có nhiều ứng dụng trong thực tế như làm ống dẫn nước, đồ giả da, vải che mưa,... Monomer dùng để tổng hợp tạo PVC là:

a)

CH₂=CH₂

b)

CH₂=CH–CH₃

c)

CH₂=CH–CN

d)

CH₂=CH–Cl

81.

Polymer nào sau đây **không** phải là thành phần chính của chất dẻo?

a)

Poly (vinyl chloride)

b)

Poly (methyl methacrylate)

c)

Polyacrylonitrile

d)

Polyethylene

82.

Trong pin điện hóa, sự oxi hóa:

a)

xảy ra ở cực âm và cực dương

b)

xảy ra ở cực dương

c)

xảy ra ở cực âm

d)

không xảy ra ở cực âm và cực dương

83.

Khi điện phân dung dịch CuSO₄, quá trình nào sau đây xảy ra tại anode?

a)

Cu²⁺ + 2e → Cu

b)

2H₂O → O₂ + 4H⁺ + 4e

c)

2H⁺ + 2e → H₂

d)

H₂O + 2e → H₂ + 2OH⁻

84.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Poly (vinyl chloride) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào ethylene

b)

Poly (phenol formaldehyde) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

c)

Poly (methyl methacrylate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

d)

Poly (ethylene terephthalate) được điều chế bằng phản ứng cộng

85.

Cắm 2 lá kim loại Zn và Cu nối với nhau bằng một sợi dây dẫn vào cốc thuỷ tinh. Rót dung dịch H2SO4 loãng vào cốc thuỷ tinh đó thấy khí H2 thoát ra từ lá Cu. Giải thích nào sau đây không đúng với thí nghiệm trên?

    

a)

    A. Zn bị ăn mòn điện hóa và sinh ra dòng điện.

b)

B. Ở cực dương xảy ra phản ứng khử: 2H+  + 2e H2.

c)

C. Ở cực âm xảy ra phản ứng oxi hoá: Zn Zn2+ + 2e.

d)

D. Cu đã tác dụng với H2SO4 sinh ra H2.

86.

Ester X có mùi dứa chín. Xà phòng hoá X bằng dung dịch NaOH, thu được ethyl alcohol và sodium butyrate. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

a) (hiểu) Tên gọi của X là methyl hexanoate.

b)

b. (biết) X là ester no, đơn chức, mạch hở.

c)

c. (vận dụng) Trong X, nguyên tố oxygen chiếm 42,62% về khối lượng.

d)

d. (biết) Công thức cấu tạo là của X là C3H7COOC2H5

87.

Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai khi nói về carbohydrate?

a)

a. (hiểu) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc.

b)

b. (biết) Saccharose là carbohydrate có nhiều trong củ cải đường.

c)

c. (hiểu) Có thể dùng dung dịch AgNO3/NH3 (thuốc thử Tollens) để phân biệt glucose và fructose.

d)

d. (vận dụng) Ngâm ống nghiệm đựng dung dịch hỗn hợp gồm glucose và AgNO3/NH3 trong nước nóng, thấy có kết tủa Ag bám trên thành ống nghiệm.

88.

Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a. (hiểu) …-CH2-CH2-CH2-CH2-…. có tên là polymethylene.

b. (hiểu) Monomer tạo nên   có tên là buta-1,3-diene.

c. (vận dụng) Phản ứng (C6H10O5)n  + nH2O  n C6H12O6  là phản ứng giảm mạch

d. (hiểu) Monomer tạo nên  có tên là adipic acid.

a)

a. (hiểu) …-CH2-CH2-CH2-CH2-…. có tên là polymethylene.

b)

b. (hiểu) Monomer tạo nên   có tên là buta-1,3-diene.

c)

c. (vận dụng) Phản ứng (C6H10O5)n  + nH2O n C6H12O6 là phản ứng giảm mạch

d)

d. (hiểu) Monomer tạo nên có tên là adipic acid.

89.

Pin Galvani được tạo nên từ hai cặp oxi hóa - khử Fe2+/Fe và Ag+/Ag. Biết EoFe2+/ Fe= -0,440 V và EoAg+ /Ag= -0,799 V. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

a. (vận dụng) Kim loại sắt đóng vai trò là cực âm (anode) của pin vì sắt là kim loại mạnh hơn. Bạc đóng vai trò là cưc dương (cathode) của pin vì bạc là kim loại yếu hơn.

b)

b. (vận dụng) Kim loại sắt đóng vai trò là cực dương (cathode) của pin vì sắt là kim loại mạnh hơn. Bạc đóng vai trò là cưc âm (anode) của pin vì bạc là kim loại yếu hơn.

c)

c. (vận dụng) Sức điện động chuẩn của pin bằng 1,239V.

d)

d. (hiểu) Trong cả bình điện phân và pin Galvani, phản ứng oxi hóa-khử được sử dụng để chuyển đổi hóa năng thành điện năng.

90.

Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động:

a)

a/ Năng lượng được chuyển đổi từ hóa năng thành điện năng.

b)

b/ Xảy ra phản ứng oxi hóa – khử tự diễn biến.

c)

c/ Quá trình oxi hóa và quá trình khử xảy ra riêng biệt ở hai điện cực.

d)

d/ Sức điện động của pin không thay đổi theo thời gian.

91.

Xét pin Galvano tạo bởi hai điện cực kim loại như hình vẽ:

a)

a/ A là anode, E là cathode, C là cầu muối.

b)

b/ Nếu A là Zn thì B phải là ZnSO4.

c)

c/ Nếu C chứa KNO3 thì ion K+ được chuyển từ C vào D.

d)

d/ Chiều dòng điện ở mạch ngoài từ A sang E.

92.

Khi nói về pin Galvani:

a)

a/ Sức điện động chuản của pin Galvani có thể mang giá trị âm.

b)

b/ Khi pin Galvani hoạt động, không có phản ứng hóa học diễn ra.

c)

c/ Pin Galvani cung cấp nguồn điện hóa học.

d)

d/ Sức điện động chuẩn của pin có thể mang giá trị dương.

93.

Một pin điện hóa xảy ra quá trình oxi hóa – khử sau: Fe + Ni2+ → Ni + Fe2+

a)

a/ Thanh Ni là cực dương và xảy ra quá trình khử.

b)

b/ Các electron chuyển từ thanh Fe sang thanh Ni qua cầu muối.

c)

c/ Tính oxi hóa của Ni2+ lớn hơn của Fe2+.

d)

d/ Nồng độ của Ni2+ giảm thì sức điện động của pun cũng giảm.

94.

Năm 1839, Charles Goodyear đã được cấp bằng sáng chế cho phát minh về quy trình hoá học để chế tạo ra cao su lưu hoá - một loại cao su có cấu trúc đặc biệt, bền cơ học, chịu được sự ma sát, va chạm, đàn hồi tốt và có thể đúc được. Có bao nhiêu phát biểu đúng trong những phát biểu dưới đây?

     (1) Cao su lưu hoá còn có tên gọi là cao su buna-S.

     (2) Bản chất của việc lưu hoá cao su là tạo ra cầu nối disulfide -S~S~ giữa các mạch cao su.

     (3) Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch phân nhánh.

     (4) Cao su lưu hoá bền hơn và chịu nhiệt tốt hơn cao su chưa lưu hoá.

     (5) Phản ứng tạo cao su lưu hóa thuộc loại phản ứng khâu mạch polymer.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

95.

Điện phân dung dịch chứa đồng thời NaCl, FeCl2, CuCl2, số kim loại thu được là bao nhiêu?

a)

2, cu fe

b)

2, na,fe

c)

2, fe cl

d)

2, cu cl

96.

Cho dãy các kim loại sau: Mg, Fe, Cu, Al, Na, Pb. Số kim loại khử được dung dịch Silver nitrate?

a)

5; Mg, Al, Fe, Pb, Cu

b)

6; Mg, Al, Fe, Pb, Cu, na

c)

2;Al, Na

d)

1; Pb

97.

Cho các ion: Ca2+, K+, Pb2+, Br-, SO42-, NO3-, F-. Có bao nhiêu ion không bị điện phân trong dung dịch?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

1

98.

Cho các trường hợp sau:

(1) Điện phân nóng chảy MgCl2

(2) Điện phân dung dịch ZnSO4

(3) Điện phân dung dịch CuSO4

(4) Điện phân dung dịch NaCl

Số trường hợp ion kim loại bị khử thành kim loại là bao nhiêu?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

99.

Cho các polymer: tinh bột; tơ nitron; tơ tằm; capron; polyethylene; polypropylene; Poly (vinyl chlorua); nylon-6,6. Trong số các polymer trên, có bao nhiêu polymer tổng hợp? Trùng hợp? Trùng ngưng?.

a)

trùng ngưng: 4

trùng hợp:4

tổng hợp:6

b)

trùng ngưng: 2

trùng hợp:4

tổng hợp:6

c)

trùng ngưng: 4

trùng hợp:4

tổng hợp:1

d)

trùng ngưng: 4

trùng hợp:3

tổng hợp:6

100.

Trong số các amino acid sau: Methylamine; glycine, aniline, glutamic acid, lysine, tristearine, acetic acid, dimethylamine. Bao nhiêu chất có làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

7