wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lOAN, ÔN TN 25

Total questions: 48

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Đảng Cộng sản Việt Nam xác định trọng tâm của công cuộc Đổi mới trong giai đoạn 1986-1995 là
a)
A. đối ngoại.
b)
B. chính trị.
c)
C. kinh tế.
d)
D. quân sự.
2.
Câu 2: Năm 1995, Việt Nam bình thường hóa quan hệ ngoại giao với
a)
A. Nhật Bản.
b)
B. Mỹ.
c)
C. Liên Xô.
d)
D. Ấn Độ.
3.
Câu 3: Năm 1925, Nguyễn Ái Quốc có hoạt động nào sau đây?
a)
A. Chủ trì Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
B. Sáng lập ra Mặt trận Việt Nam Độc lập Đồng minh.
c)
C. Bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản.
d)
D. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
4.
Câu 4: Trong giai đoạn 1954-1960, nhân dân miền Bắc Việt Nam không thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Hàn gắn vết thương chiến tranh.
b)
B. Hoàn thành cải cách ruộng đất.
c)
C. Tham gia phong trào Đồng khởi.
d)
D. Bước đầu phát triển kinh tế - xã hội.
5.
Câu 5: Thế kỉ XI, quân dân Đại Việt kháng chiến chống quân xâm lược nào sau đây?
a)
A. Bỉ.
b)
B. Tống.
c)
C. Hà Lan.
d)
D. Ai Cập.
6.
Câu 6: Trong giai đoạn 1945-1954, chiến dịch nào sau đây của quân dân Việt Nam đã làm thất bại hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh, thắng nhanh” của thực dân Pháp?
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Phước Long.
c)
C. Việt Bắc.
d)
D. Hồ Chí Minh.
7.
Câu 7: Xây dựng một ASEAN lấy con người làm trung tâm và có trách nhiệm xã hội là một trong những nội dung của
a)
A. Cộng đồng Văn hoá - Thể thao ASEAN.
b)
B. Cộng đồng Kinh tế - Tài chính ASEAN.
c)
C. Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN.
d)
D. Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN.
8.
Câu 8: Nội dung nào sau đây là một trong những ý nghĩa của sự ra đời Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết?
a)
A. Trực tiếp làm sụp đổ hoàn toàn hệ thống tư bản chủ nghĩa.
b)
B. Trở thành chỗ dựa vững chắc cho phong trào cách mạng thế giới.
c)
C. Củng cố vị thế của Liên Xô trong hệ thống xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Tạo điều kiện thuận lợi để các nước châu Á phát triển kinh tế.
9.
Câu 9: Hoạt động đối ngoại của Phan Châu Trinh trong giai đoạn 1911-1925 diễn ra chủ yếu ở quốc gia nào sau đây?
a)
A. Tây Ban Nha.
b)
B. Pháp.
c)
C. Đan Mạch.
d)
D. Bồ Đào Nha.
10.
Câu 10: Liên hợp quốc được thành lập (1945) có vai trò nào sau đây?
a)
A. Đảm bảo quyền con người.
b)
B. Chấm dứt đe dọa vũ lực với nhau.
c)
C. Thành lập các liên minh quân sự.
d)
D. Các nước bình đẳng chủ quyền
11.
Câu 11: Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây tạo điều kiện khách quan thuận lợi cho cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
a)
A. Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.
b)
B. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.
c)
C. Liên Xô thử thành công bom nguyên tử.
d)
D. Các nước xã hội chủ nghĩa ủng hộ Việt Nam.
12.
Câu 12: Quốc gia nào sau đây là thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Nhật Bản.
c)
C. Ấn Độ.
d)
D. In-đô-nê-xi-a.
13.
Câu 13: Một trong những nguyên nhân khách quan dẫn đến sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Đông Âu và Liên Xô là do
a)
A. sự chống phá của các thế lực thù địch ở ngoài nước.
b)
B. đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí.
c)
C. quá trình cải tổ phạm nhiều sai lầm nghiêm trọng.
d)
D. áp dụng máy móc mô hình kinh tế tập trung, bao cấp.
14.
Câu 14: Bối cảnh lịch sử thế giới nào sau đây tác động tích cực đến cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) của nhân dân Việt Nam?
a)
A. Chiến tranh lạnh ngày càng diễn ra căng thẳng.
b)
B. Xu thế toàn cầu hóa ngày càng diễn ra mạnh mẽ.
c)
C. Hệ thống xã hội chủ nghĩa ngày càng mở rộng.
d)
D. Mỹ đẩy mạnh thực hiện chiến lược toàn cầu.
15.
Câu 15: Một trong những nội dung của đường lối Đổi mới ở Việt Nam giai đoạn 1996-2006 là
a)
A. đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
B. chuyển sang nền kinh tế thị trường tự do.
c)
C. tổ chức thực hiện Ba chương trình kinh tế lớn.
d)
D. duy trì chế độ quản lí kinh tế tập trung, bao cấp.
16.
Câu 16: Nhân dân Việt Nam tôn vinh và tưởng nhớ Chủ tịch Hồ Chí Minh vì lí do nào sau đây?
a)
A. Góp phần sáng lập và truyền bá chủ nghĩa xã hội khoa học trên thế giới.
b)
B. Cống hiến trọn đời vì độc lập, tự do và hạnh phúc cho nhân dân Việt Nam.
c)
C. Trực tiếp lãnh đạo các dân tộc thuộc địa trên thế giới đấu tranh giải phóng.
d)
D. Có nhiều đóng góp về văn hóa, giáo dục cho tất cả các dân tộc trên thế giới.
17.
Câu 17: Nội dung nào sau đây không phản ánh hệ quả trực tiếp của Trật tự thế giới hai cực I-an-ta sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Sự tác động của chủ nghĩa khủng bố toàn cầu.
b)
B. Cuộc chiến tranh xâm lược của Mỹ ở Việt Nam.
c)
C. Chiến tranh giữa hai miền trên bán đảo Triều Tiên.
d)
D. Việc hình thành Bức tường Béc-lin chia cắt nước Đức.
18.
Câu 18: Nội dung nào sau đây là hoạt động đối ngoại của Việt Nam trong kháng chiến chống Pháp (1945-1954)?
a)
A. Thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô.
b)
B. Bước đầu đàm phán quan hệ với Mỹ.
c)
C. Tham gia vào Phong trào Không liên kết.
d)
D. Tích cực quạn hệ với các nước tư bản.
19.
Câu 19: Về triển vọng, Cộng đồng ASEAN được đánh giá là một trong những khu vực
a)
A. hợp tác văn hóa, giáo dục lớn nhất thế giới.
b)
B. phát triển khoa học - kĩ thuật nhất thế giới.
c)
C. phát triển năng động bậc nhất trên thế giới.
d)
D. liên kết kinh tế, chính trị lớn nhất thế giới.
20.
Câu 20: Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) thắng lợi đã
a)
A. xóa bỏ ranh giới chia cắt đất nước của quốc gia Đại Việt.
b)
B. khôi phục hoàn toàn nền độc lập của quốc gia Đại Việt.
c)
C. lần lượt đánh tan quân xâm lược Xiêm và Thanh.
d)
D. đánh đổ các chính quyền chúa Nguyễn, chúa Trịnh.
21.
Câu 21: Nội dung nào sau đây là một trong những bài học kinh nghiệm của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?
a)
A. Đổi mới toàn diện, đồng bộ, có bước đi, hình thức và cách làm phù hợp.
b)
B. Đối mới kinh tế gắn liền với chính trị, trong đó trọng tâm đổi mới chính trị.
c)
C. Đổi mới căn bản, toàn diện, từ đổi mới chính trị đến đổi mới kinh tế.
d)
D. Kết hợp sức mạnh nội lực và ngoại lực, trong đó ngoại lực quyết định.
22.
Câu 22: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1941-1945?
a)
A. Lãnh đạo nhân dân thực hiện nhiệm vụ kháng chiến và kiến quốc.
b)
B. Chỉ đạo nhiều chiến dịch quân sự quan trọng giành thắng lợi.
c)
C. Thành lập mặt trận dân tộc thống nhất của riêng Việt Nam.
d)
D. Thống nhất các tổ chức cộng sản thành lập ra một đảng duy nhất.
23.
Câu 23: Trong trật tự thế giới đa cực với sự nổi lên của các cường quốc, sự gia tăng của các trung tâm, tổ chức hiện nay đã phản ánh
a)
A. nền kinh tế toàn cầu thực sự phát triển đồng đều, cân bằng.
b)
B. Mỹ đang chi phối tất cả các quốc gia, khu vực trên thế giới.
c)
C. tương quan so sánh lực lượng mới trong quan hệ quốc tế.
d)
D. ảnh hưởng bao trùm của các quan hệ hợp tác song phương.
24.
Câu 24: Từ thực tiễn các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc trong giai đoạn 1945-1975, bài học kinh nghiệm nào sau đây được vận dụng đối với sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay?
a)
A. Phát huy yếu tố ngoại lực như là nhân tố quyết định trong công cuộc bảo vệ Tổ quốc.
b)
B. Tăng cường các hoạt động ngoại giao nhằm mở đường cho đấu tranh quân sự.
c)
C. Xem tăng cường sức mạnh quân sự là biện pháp duy nhất để bảo vệ Tổ quốc.
d)
D. Kết hợp giữa sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại, xây dựng và bảo vệ đất nước.
25.
Câu 25: Thắng lợi nào sau đây dẫn đến sự ra đời của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết (1924)?
a)
A. Cách mạng tháng Hai (1917) ở Nga.
b)
B. Cách mạng tháng Mười Nga (1917).
c)
C. Cách mạng Nga năm 1905 - 1907.
d)
D. Công xã Pa-ri năm 1871 ở Pháp.
26.
Câu 26: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của sự kiện bản Hiến pháp đầu tiên của Liên Xô được thông qua năm 1924?
a)
A. Liên Xô chính thức được thành lập.
b)
B. Người dân Nga nắm chính quyền.
c)
C. Thắng lợi lớn của giai cấp tư sản.
d)
D. Hoàn thành việc khôi phục kinh tế.
27.
Câu 27: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lý do Việt Nam luôn thường xuyên phải tiến hành các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc?
a)
A. Do có vị trí địa chiến lược quan trọng.
b)
B. Có diện tích và dân số lớn nhất Châu
c)
C. Có trữ lượng lớn về tài nguyên dầu khí.
d)
D. Chế độ phong kiến luôn khủng hoảng.
28.
Câu 28: Trong cuộc kháng chiến chống xâm lược Nguyên – Mông ở thế kỷ XIII, nhà Trần đã tổ chức hội nghị Diên Hồng với mục đích nào sau đây?
a)
A. Đoàn kết đồng bào các dân tộc thiểu số chống quân Nguyên.
b)
B. Thể hiện lòng trung của quan lại địa phương với Vua Trần.
c)
C. Lấy ý kiến nhân dân về chủ trương đối phó với giặc Nguyên.
d)
D. Kêu gọi nhân dân cả nước thực hiện vường không nhà trống.
29.
Câu 29: Ngày 1-1-1942, đại diện 26 nước trong cuộc chiến tranh chống chủ nghĩa phát xít đã kí văn bản nào sau đây?
a)
A. Hiệp định Giơ-ne-vơ.
b)
B. Tuyên bố Liên hợp quốc.
c)
C. Hiệp định Bàn Môn Điếm.
d)
D. Định ước Hen-xin-ki.
30.
Câu 30: Mục tiêu quan trọng hàng đầu và là cơ sở để thực hiện các mục tiêu khác của tổ chức Liên hợp quốc là
a)
A. duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
b)
B. sự hợp tác về an ninh - quốc phòng.
c)
C. duy trì, mở rộng hợp tác về mọi mặt.
d)
D. thúc đẩy các mối quan hệ hữu nghị.
31.
Câu 31: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng nguyên nhân số lượng thành viên của Liên hợp quốc tăng nhanh trong giai đoạn 1945-2000?
a)
A. Nhiều quốc gia thuộc địa đã giành được độc lập.
b)
B. Tham gia Liên hợp quốc để nhận viện trợ kinh tế.
c)
C. Những tác động tiêu cực của Chiến tranh lạnh.
d)
D. Các vấn đề quốc tế được giải quyết nhanh chóng.
32.
Câu 32: Ngày 8-8-1967, tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập tại
a)
A. Giơ-ne-vơ (Thụy Sĩ).
b)
B. I-an-ta (Liên Xô).
c)
C. Băng cốc (Thái Lan).
d)
D. Xan Phran-xi-xcô (Mỹ).
33.
Câu 33: Quốc gia nào sau đây không phải thành viên sáng lập tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
a)
A. Thái Lan
b)
B. Ma-lay-xi-a.
c)
C. Xin-ga-po.
d)
D. Nhật Bản.
34.
Câu 34: Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân thành lập của tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
a)
A. Do nhu cầu hợp tác để cùng phát triển.
b)
B. Trở thành đối trọng của phương Tây.
c)
C. Muốn thiết lập một trật tự thế giới mới.
d)
D. Tăng cường cạnh tranh với các nước lớn.
35.
Câu 35: Trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam, địa phương nào sau đây đã tiến hành khởi nghĩa và giành thắng lợi vào ngày 19-8-1945?
a)
A. Huế.
b)
B. Hà Nội.
c)
C. Hà Tiên.
d)
D. Sài Gòn.
36.
Câu 36: Tổ chức nào sau đây giữ vai trò đoàn kết toàn dân tộc trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
a)
A. Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam.
b)
B. Mặt trận Việt Nam Độc lập đồng minh.
c)
C. Mặt trận Liên hiệp Quốc dân Việt Nam.
d)
D. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
37.
Câu 37: Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà (ra đời vào ngày 2-9-1945) có tiền thân từ tổ chức nào sau đây?
a)
A. Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.
b)
B. Mặt trận Việt Nam Độc lập đồng minh.
c)
C. Uỷ ban Dân tộc giải phóng Việt Nam.
d)
D. Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.
38.
Câu 38: Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
a)
A. Truyền thống yêu nước, đoàn kết của nhân dân.
b)
B. Sự giúp đỡ to lớn từ các nước xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Nhận được viện trợ của Mĩ từ kế hoạch Mác-san.
d)
D. Tình đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương.
39.
Câu 39: Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 có thể vận dụng trong sự nghiệp xây dựng, bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay là
a)
A. xây dựng và phát huy sức mạnh khối đại đoàn kết toàn dân.
b)
B. xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu.
c)
C. tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương.
d)
D. kết hợp đấu tranh quân sự trên mặt trận chính trị, ngoại giao.
40.
Câu 40: Đường lối đổi mới đất nước được Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra từ
a)
A. Đại hội đại biểu toàn quốc lần VII (1991).
b)
B. Đại hội đại biểu toàn quốc lần VI (1986).
c)
C. Đại hội đại biểu toàn quốc lần VIII (1996).
d)
D. Đại hội đại biểu toàn quốc lần IX (2001).
41.
Câu 41: Công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ tháng 12-1986 không nhằm mục tiêu nào sau đây?
a)
A. Thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội.
b)
B. Để khắc phục những sai lầm, khuyết điểm.
c)
C. Đưa đất nước vượt qua cuộc khủng hoảng.
d)
D. Đẩy cách mạng xã hội chủ nghĩa tiến lên.
42.
Câu 42: Trong đường lối đổi mới đất nước (tháng 12/1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương đổi mới về kinh tế là trọng tâm xuất phát từ nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Tổ chức ASEAN mở rộng thành viên và đẩy mạnh hợp tác về quân sự.
b)
B. Mỹ đã xóa bỏ cấm vận, Việt Nam cần nhanh chóng tận dụng cơ hội mới.
c)
C. Thực trạng nền kinh tế của đất nước chủ yếu là nền kinh tế sản xuất nhỏ.
d)
D. Bài học rút ra từ thành công của cải tổ do Liên Xô và Đông Âu thực hiện.
43.
Câu 43: Năm 1950, Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa thiết lập quan hệ ngoại giao với các quốc gia nào sau đây?
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Nhật Bản.
c)
C. Ấn Độ.
d)
D. Hàn Quốc.
44.
Câu 44: Sau Cách mạng tháng Tám 1945 đến trước ngày 6 tháng 3 năm 1946, thái độ của Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đối với quân Trung Hoa Dân quốc và tay sai là
a)
A. đối đầu.
b)
B. hợp tác.
c)
C. đoàn kết.
d)
D. hòa hoãn.
45.
Câu 45: Nội dung nào sau đây là mục tiêu lớn nhất trong hoạt động đối ngoại của Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám 1945?
a)
A. Bảo vệ vững chắc chính quyền cách mạng còn non trẻ.
b)
B. Thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Tranh thủ thời gian hòa hoãn chuẩn bị lực lượng đánh Tưởng.
d)
D. Tranh thủ sự nhiệt tình ủng hộ của các cường quốc lớn.
46.
Câu 46: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoàn cảnh xuất thân của Chủ tịch Hồ Chí Minh?
a)
A. Công nhân đồn điền cao su.
b)
B. Trí thức, tiểu tư sản yêu nước.
c)
C. Gia đình nhà nho yêu nước.
d)
D. Trung tiểu địa chủ yêu nước.
47.
Câu 47: Năm 1920, khi đang hoạt động ở Pháp, Nguyễn Ái Quốc đã có đóng góp nào sau đây đối với lịch sử dân tộc Việt Nam?
a)
A. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc.
b)
B. Chủ trì hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản.
c)
C. Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.
d)
D. Lãnh đạo khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.
48.
Câu 48: Nội dung nào sau đây phản ánh điểm sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc tại Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5-1941)?
a)
A. Thành lập Đảng Cộng sản Đông Dương và ra hoạt động công khai.
b)
B. Xuất bản tờ báo “Người cùng khổ” để tuyên truyền lý luận cách mạng.
c)
C. Giải quyết nhiệm vụ dân tộc trong phạm vi từng nước Đông Dương.
d)
D. Tổ chức căn cứ địa và huấn luyện lực lượng vũ trang cho cách mạng.